Kiểm tra HKII môn Hóa 8 (Có đáp án)

Chia sẻ: Trần Việt Phương | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

2
1.036
lượt xem
151
download

Kiểm tra HKII môn Hóa 8 (Có đáp án)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề kiểm tra tham khảo của trường THPT Hòn Gai năm học 2009-2010. Đề có đáp án để các bạn học sinh kiểm tra lại bài giải.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Kiểm tra HKII môn Hóa 8 (Có đáp án)

  1. Trường THPT Hòn Gai KIỂM TRA HỌC KỲ II, Năm học : 2009 - 2010 Họ và tên :………………………………… Môn : HOÁ HỌC 8 - Thời gian : 45’ Lớp : 8A… Đề 1 I- TRẮC NGHIỆM ( 3,5 điểm ) Câu 1: ( 0,75 điểm ) Hãy điền từ (cụm từ) vào chỗ trống cho phù hợp với các câu sau : 1. Chất tan là chất bị hoà tan trong ……………………………………… 2. Dung môi là chất có khả năng hoà tan các chất khác để tạo thành ……………………………… 3. Dung dịch là hỗn hợp …………………………… của dung môi và chất tan. Câu 2: ( 1,5 điểm ) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng. 1. Tính nồng độ phần trăm của 250 gam dung dịch H2SO4 khi hoà tan H2SO4 vào 160 gam nước A. 72% B. 36 % C. 64 % D. Một kết quả khác 2. Công thức hoá học của oxit bazơ tương ứng với Fe(OH)3. Hãy chọn kết quả đúng trong số các kết quả sau đây: A. Fe2O3 B. Fe3O4 C. FeO D. Một công thức khác. 3. Trong dãy các công thức hoá học sau, dãy nào gồm các công thức hoá học là Muối? A. Al2(SO4)3 , NaHCO3, CuSO4 B. H2SO4 , HCl, H3PO4 C. Al(OH)3, NaOH, Ca(OH)2 D. Al2O3, Na2O, CaO Câu 3: ( 1,25 điểm ) Hãy đánh dấu “X” vào ô tương ứng mà em cho là đúng : Phản ứng Phản ứng Phản ứng oxi Phản ứng Phản ứng hoá học hoá hợp phân huỷ hoá –Khử thế 0 CaCO3  t → CaO + CO2 CaO + CO2  → CaCO3 2Al + 6HCl  2AlCl3 + → 3H2 0 3CO + Fe2O3  3CO2 + 2Fe t → I I- TÖ LUAÄN ( 6,5 ñieåm ) Ï Phần tự luận học sinh làm ra giấy riêng Câu 4: ( 1,5 điểm ) Có ba dung dịch đựng trong ba lọ bị mất nhãn gồm: Axit clohiđric, Natri hiđoxit và muối Natri clorua. Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết ba lọ mất nhãn trên. Câu 5: ( 1,5 điểm ) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (Mỗi mũi tên là một phương trình hoá học ) Na 1→ NaO 2 NaOH → 3 Câu 6 (3,5 điểm) : Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế và thu khí hiđro bằng cách cho 6,5 gam kẽm (Zn) tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch Axit clohiđric(HCl). a) Viết phương trình hoá học của phản ứng trên. b) Hãy tính thể tích của khí Hiđro(H2) thu được (đo ở đktc) c) Khối lượng của Kẽm clorua (ZnCl2) tạo thành. d) Tính nồng độ mol/lit của dung dịch Axit clohiđric e) Lấy toàn bộ khí hiđro thu được cho khử sắt (III) oxit. Viết phương trình phản ứng xảy ra. (Cho biết các nguyên tử khối : Zn = 65, H = 1, Cl = 35,5, O = 16)
  2. Trường THPT Hòn Gai KIỂM TRA HỌC KỲ II, Năm học : 2009 - 2010 Họ và tên :………………………………… Môn : HOÁ HỌC 8 - Thời gian : 45’ Lớp : 8A… Đề 2 I- TRẮC NGHIỆM ( 3,5 điểm ) Câu 1: ( 0,75 điểm ) Hãy điền từ (cụm từ) vào chỗ trống cho phù hợp với các câu sau : 1. Dung dịch là hỗn hợp …………………………… của dung môi và chất tan. 2. Chất tan là chất bị hoà tan trong ……………………………………… 3. Dung môi là chất có khả năng hoà tan các chất khác để tạo thành ……………………………… Câu 2: ( 1,5 điểm ) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng. 1. Tính nồng độ phần trăm của 200 gam dung dịch H2SO4 khi hoà tan H2SO4 vào 160 gam nước A. 20 % B. 64 % C. 80% D. Một kết quả khác 2. Công thức hoá học của oxit bazơ tương ứng với Fe(OH)2. Hãy chọn kết quả đúng trong số các kết quả sau đây: A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. Một công thức khác. 3. Trong dãy các công thức hoá học sau, dãy nào gồm các công thức hoá học là Bazơ? A. H2SO4 , HCl, H3PO4 B. AlCl3, Ca(HCO3)2 , Na2SO4 C. Al2O3, Na2O, CaO D. Al(OH)3, NaOH, Ca(OH)2 Câu 3: ( 1,25 điểm ) Hãy đánh dấu “X” vào ô tương ứng mà em cho là đúng : Phản ứng hoá Phản ứng Phản ứng Oxi Phản ứng Phản ứng hoá học hợp phân huỷ hoá –Khử thế 0 CaCO3  t → CaO + CO2 3CO + Fe2O3  3CO2 + 0 t → 2Fe 2Al + 6HCl  2AlCl3 +→ 3H2 CaO + CO2  → CaCO3 I I- TÖ LUAÄN ( 6, 5 ñi eåm ) Ï Phaàn t öï l uaän hoï c si nh l aøm ra gi aáy ri eâng Caâu 4: ( 1,5 ñieåm )Coù ba dung dòch ñöïng trong ba loï bò maát nhaõn goàm : Axit sunfuric, Bari hidroxit vaø muoái Bari clorua. Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết ba lọ mất nhãn trên. Câu 5: ( 1,5 điểm ) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (Mỗi mũi tên là một phương trình hoá học ) Ba 1→ BaO 2 Ba(OH)2 → 3 Câu 6 (3,5 điểm) : Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế và thu khí hiđro bằng cách cho 6,5 gam kẽm (Zn) tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch Axit clohiđric(HCl). a) Viết phương trình hoá học của phản ứng trên. b) Hãy tính thể tích của khí Hiđro(H2) thu được (đo ở đktc) c) Khối lượng của Kẽm clorua ( ZnCl2) tạo thành.
  3. d) Tính nồng độ mol/lit của dung dịch Axit clohiđric e) Lấy toàn bộ khí hiđro thu được cho khử sắt (III) oxit. Viết phương trình phản ứng xảy ra. (Cho biết các nguyên tử khối : Zn = 65, H = 1, Cl = 35,5, O = 16) ĐÁP ÁN HÓA 8 I. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Mỗi từ điền đúng được : 0,25 điểm Đề Câu 1 Câu 2 Câu 3 1 dung môi dung dịch đồng nhất 2 đồng nhất dung môi dung dịch Câu 2: Mỗi câu chọn đúng được : 0,5 điểm Đề Câu 1 Câu 2 Câu 3 1 B A A 2 A C D Câu 3: ( 1,25 điểm ) Hãy đánh dấu “X” vào ô tương ứng mà em cho là đúng : Đề Pư hóa Pư oxi hóa Phản ứng hoá học Pư p/huy Pư thế hợp khử CaCO3 t0 → CaO + CO2 X CaO + CO2  → CaCO3 X A 2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2 → X X t0 3CO + Fe2O3  3CO2 + 2Fe → X CaCO3 t 0 → CaO + CO2 X t0 3CO + Fe2O3  3CO2 + 2Fe → X B 2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2 → X X CaO + CO2  → CaCO3 X II. TỰ LUẬN Câu Đề 1 Đề 2 Điểm 4 Lấy một ít dd ở mỗi lọ ra các ống nghiệm tương …….. 0,25 ứng và đánh số. Cho giấy quì tím vào cả 3 ống nghiệm. ………. H2SO4 0,5 1,5 Dd nào làm quì tím hóa đỏ là dd HCl ……….Ba(OH)2 0,5 Dd nào làm quì tím hóa xanh là dd NaOH ……… BaCl2 0,25 Dd nào khơng làm quì tím chuyển màu là dd NaCl 5 1. 4Na + O2 to 2Na2O → 1. 2Ba + O2 to 2BaO → 0,5 2. Na2O + H2O  2NaOH → 2. BaO + H2O  Ba(OH)2 → 0,5 3. 2Na + 2H2O  2NaOH + H2 → 3. Ba + 2H2O  Ba(OH)2 + H2 → 1,5 0,5 6 6,5 0,5 n Zn = = 0,1 (mol ) 65 Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 → 0,5 1 2 1 1 mol 0,1 0,2 0,1 0,1 mol 0,5 3,5 0,5 V H 2 = 0,1.22,4 = 2,24 (lit ) 0,5 m ZnCl 2 = 0,1.136 = 13,6( gam) n 0,2 0,5 C M ( HCl ) = = = 0,5M V 0,4 0,5
  4. n 0,2 C M ( HCl ) = = = 0,4 M V 0,5 t0 3H2 + Fe2O3  2Fe + 3H2O →

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản