KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN LỚP 11

Chia sẻ: huynhphuoc

Tài liệu tham khảo đề kiểm tra học kỳ I toán lớp 11, dành cho các bạn học sinh THPT khối lớp 11.

Nội dung Text: KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN LỚP 11

UBND TỈNH TIỀN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009-2010
Môn:TOÁN-LỚP 11
Đề chính Thời gian:120 phút (không kể thời gian giao đề)
thức Đề kiểm tra có 02 trang
----------------------------------------------------------------------------------------------------------
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 ĐIỂM)
Câu I: (2,0 điểm)
Giải các phương trình sau:
1. −2cos 2 x + 3sin x + 3 = 0 .
2. 3 sin x − cos x = 2 .
1
3. sin 2 x + 2sin x cos x − 2cos 2 x = .
2
Câu II: (2,0 điểm)
8
 3 1
1. Cho khai triển:  2 x +  ; x ≠ 0 .Tìm hệ số của x4 trong khai triển trên.
 x
2. Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5 có thể thành lập được bao nhiêu số tự nhiên có
bốn chữ số khác nhau sao cho các số tự nhiên nầy nhỏ hơn số 2400.
3. Trên một giá sách có 5 quyển sách Toán,4 quyển sách Lý và 3 quyển sách
Hóa.Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách.Tính xác suất sao cho 3 quyển lấy ra là
ba môn khác nhau.
Câu III: (1,0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn ( C):(x-1)2+(y+3)2=16.Viết
phương trình đường tròn (C/) là ảnh của ( C) qua phép đồng dạng có được
bằngr cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k=-2 và phép tịnh tiến
theo u = (2;3) .
Câu IV: (2,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm I.Gọi
M,N,P lần lượt là trung điểm cy3a AB,CD,SA.
1. Tìm giao tuyến của (SAB) và (SAD)
2. Chứng minh MN song song (SBC) và SC song song (MNP)
3. Mặt phẳng (MNP) cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là hình gì?
II.PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)Thí sinh chọn một trong hai chương trình
1.Theo chương trình chuẩn: thí sinh làm câu Va
Câu Va: (3,0 điểm)
3n + 1
1. Xét tính tăng,giảm của dãy số (un) với un =
4n + 1
2. Một cấp số cộng có 11 số hạng,tổng các số hạng là 176,hiệu của số
hạng cuối với số hạng đầu là 30.Tìm cấp số đó.
3. Một hộp đựng 4 viên bi vàng,5 viên bi đen,2 viên bi trắng.Lấy ngẫu nhiên
4 viên bi.Tính xác suất để lấy được 2 viên bi vàng,1 viên bi trắng và 1 bi
đen.
2.Theo chương trình nâng cao: thí sinh làm câu Vb
Câu Vb: (3,0 điểm)
1. Một hộp đựng 4 viên bi vàng ,5 viên bi đen,2 viên bi trắng.Lấy ngẫu nhiên 3
viên bi.Gọi X là biến ngẫu nhiên chọn được bi màu vàng.Lập bảng phân bố xác
suất của X.
n
 2 1
2. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển  x + 4  ; x ≠ 0 ,biết
 x 
Cn + Cn + Cn = 79 .
n n −1 n−2


n2 1 1
3. Chứng minh đẳng thức: = + (Pn là số các hoán vị của n phần tử)
Pn Pn −1 Pn −2
---------------------------------------------------Hết-------------------------------------------------
*Ghi chú: thí sinh được sử dụng các loại máy tính cầm tay theo qui định của Bộ giáo
dục và Đào tạo cho phép.
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản