Kiểm tra kiến thức Lý 12 - Phần 1

Chia sẻ: Trần Bá Trung | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:130

0
148
lượt xem
59
download

Kiểm tra kiến thức Lý 12 - Phần 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'kiểm tra kiến thức vật lý lớp 12. phần 1', tài liệu phổ thông, vật lý phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Kiểm tra kiến thức Lý 12 - Phần 1

  1. KIỂM TRA KIẾN THỨC VẬT LÝ LỚP 12. ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. Câu1(QID: 1. Câu hỏi ngắn) Khi vật rắn quay quanh một trục cố định thì: A. mọi điểm của vật đều có cùng quỹ đạo B. mọi điểm của vật đề có cùng tọa độ góc *C. tốc độ góc của mọi điểm trên vật đều bằng nhau D. các điểm khác nhau trên vật có góc quay khác nhau Câu2(QID: 2. Câu hỏi ngắn) Khi vật rắn quay quanh một trục cố định được một vòng thì: A. góc quay của mọi điểm trên vật đều là 2  mỗi điểm trên vật đều đi hết một lần trên đường tròn của chúng C. tại thời điểm đầu và thời điểm cuối, tọa độ của một điểm trên vật có giá trị như nhau $*D. Cả A,B,C đều đúng Câu3(QID: 3. Câu hỏi ngắn) Chọn câu đúng *A. Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định thì mọi điểm trên vật đều có cùng góc quay B. Tốc độ góc chỉ đặc trưng cho độ quay nhanh hay chậm của vật C. Tốc độ góc là một đại lượng luôn dương D. đơn vị của tốc độ góc là mét trên giây ( m/s) Câu4(QID: 4. Câu hỏi ngắn) Một vật rắn quay đều 18 vòng quanh một trục cố định trong thời gian 6 giây. Tốc độ góc của vật là: A. 3 rad/s. *B. 6 rad/s. C. 108  rad/s. D. 18 rad/s Câu5(QID: 5. Câu hỏi ngắn) Trong chuyển động quay quanh một trục, đại lượng đặc trưng cho độ quay nhanh hay chậm của vật rắn là: A. tọa độ góc *B. tốc độ góc C. gia tốc góc D. góc quay Câu6(QID: 6. Câu hỏi ngắn) Nếu vật rắn quay nhanh dần đều thì đại lượng nào sau đây luôn không đổi? A. tọa độ góc B. tốc độ góc *C. gia tốc góc D. góc quay Câu7(QID: 7. Câu hỏi ngắn) Trong các câu sau đây, câu nào sai? A. Vật rắn quay đều có gia tốc góc bằng không 1
  2. *B. Nếu gia tốc góc có giá trị dương thì vật rắn quay nhanh dần C. Vật rắn quay biến đổi đều có gia tốc góc bằng hằng số D. Trong hệ tọa độ (,t) đồ thị của phương trình chuyển động quay biến đổi đều có dạng parabol Câu8(QID: 8. Câu hỏi ngắn) Gọi 0 và 0 là tọa độ góc và góc quay tại thời điểm t 0 = 0,  là gia tốc góc. Phương trình chuyển động quay biến đổi đều của vật rắn quanh một trục cố định là: 1 *A.  = 0 + 0t + 2 t2 1 B.  = 0 + 2 0t + t2 1 C.  = (0 + 0)t + 2 t2 1 D.  = 0 + t + 2 t2 Câu9(QID: 9. Câu hỏi ngắn) Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định, điểm nào nằm càng xa trục quay thì có: A. gia tốc góc càng lớn B. tốc độ góc càng lớn *C. tốc độ dài càng lớn D. gia tốc tiếp tuyến càng lớn Câu10(QID: 10. Câu hỏi ngắn) Khi vật quay không đều quanh trục cố định, những điểm càng xa trục quay thì: A. gia tốc tiếp tuyến càng lớn B. bán kính quỹ đạo càng lớn C. tốc độ dài biến đổi càng nhanh $*D. cả A,B,C đều đúng Câu11(QID: 11. Câu hỏi ngắn) Khi vật rắn quay quanh trục cố định có gia tốc tiếp tuyến tại mọi điểm đều bằng không, thì: A. gia tốc pháp tuyến tại mọi điểm bằng nhau và bằng hằng số B. gia tốc góc tại các điểm khác nhau có giá trị khác nhau *C. chuyển động của vật là chuyển động quay đều D. tọa độ góc của mọi điểm biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc hai Câu12(QID: 12. Câu hỏi ngắn) Một chất điểm chuyển động trên đường tròn bán kính r với gia tốc góc , tại thời điểm t, chất điểm có tốc độ . Biểu thức nào sau đây là sai? A. tốc độ dài: v = r.  gia tốc hướng tâm: an = r.2 *C. gia tốc tiếp tuyến: at = r.2 r  r  2 4 2 2 D. gia tốc toàn phần: a = Câu13(QID: 13. Câu hỏi ngắn) Một chất điểm chuyển động tròn biến đổi đều với vận tốc góc ban đầu 0 > 0. Chuyển động của chất điểm là nhanh dần đều khi: 2
  3. *A. gia tốc góc  > 0 B. gia tốc góc  < 0 C. tọa độ góc ban đầu 0 > 0 D. tọa độ góc ban đầu 0 < 0 Câu14(QID: 14. Câu hỏi ngắn) Trong các câu sau đây, câu nào sai? Trong chuyển động quay tròn biến đổi đều của một chất điểm: A. Nếu tốc độ góc và gia tốc góc cùng dấu thì chuyển động là nhanh dần đều B. Nếu tốc độ góc và gia tốc góc trái dấu thì chuyển động là chậm dần đều *C. Nếu chuyển động là nhanh dần đều thì tọa độ góc luôn dương D. Nếu chuyển động là chậm dần đều thì tốc độ góc giảm tuyến tính theo thời gian Câu15(QID: 15. Câu hỏi ngắn) Một bánh xe quay quanh nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ sau 10 s đạt tới tốc độ góc 40 rad/s. Trong 10 s đó bánh xe quay được một góc bằng: A. 20 rad B. 100 rad C. 40 rad *D. 200 rad Câu16(QID: 16. Câu hỏi ngắn) Một vật rắn đang quay với tốc độ góc 6 rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều và sau 20 s nó dừng lại. Gia tốc góc của vật và số vòng mà vật quay được trong thời gian đó lần lượt là: *A.  = -0,3 rad/s2 ; n = 9,55 vòng B.  = -0,3 rad/s2 ; n = 19,1 vòng C.  = -120 rad/s2 ; n = 9,55 vòng D.  = -3,33 rad/s2 ; n = 9,55 vòng Câu17(QID: 17. Câu hỏi ngắn) Một cái đĩa bắt đầu quay quanh trục của nó với gia tốc góc không đổi. Sau 4s nó quay được 12 rad. Gia tốc góc của đĩa và tốc độ góc tức thời của đĩa tại thời điểm t= 2s lần lượt là: A.  = 6 rad/s2 ;  = 12 rad/s. *B.  = 1,5 rad/s2 ;  = 3 rad/s C.  = 15 rad/s2 ;  = 30 rad/s. D.  = 0,75 rad/s2 ;  = 1,5 rad/s Câu18(QID: 18. Câu hỏi ngắn) Một xe đua chạy trên đường đua hình tròn, bán kính 400m. Cứ sau một giây tốc độ của xe lại tăng thêm 1 m/s. Tại thời điểm mà độ lớn của gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến bằng nhau thì tốc độ dài của xe là: A. v = 400 m/s B. v = 200 m/s *C. v = 20 m/s D. v = 1 m/s Câu19(QID: 19. Câu hỏi ngắn) Một bánh đà quay chậm dần đều, tại t = 0 bánh đà có tốc độ góc 5 rad/s và gia tốc góc -0,25 rad/s2. Chọn 0=0. Tính đến khi dừng lại thì số vòng bánh đà đã quay được là: 3
  4. *A. n = 7,96 vòng B. n = 50 vòng C. n = 10 vòng D. n = 0,796 vòng Câu20(QID: 20. Câu hỏi ngắn) Bánh xe của một chiếc xe có đường kính 0,72 m. Khi xe chuyển đông thẳng đều với vận tốc 4 m/s thì tốc độ dài và tốc độ góc của một điểm trên vành bánh đối với người ngồi trên xe lần lượt là: A. v = 0,18 m/s ; = 11,12 rad/s B. v = 4 m/s ; = 4 rad/s C. v = 2 m/s; = 5,56 rad/s *D. v = 4 m/s; = 11,12 rad/s Câu21(QID: 21. Câu hỏi ngắn) Tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố định phụ thuộc vào: A. độ lớn của lực B. phương tác dụng của lực C. điểm đặt của lực $*D. cả A, B, C Câu22(QID: 22. Câu hỏi ngắn) Trường hợp nào sau đây lực tác dụng lên vật có trục quay cố định chắc chắn không làm cho vật quay? A. Điểm đặt của lực nằm rất xa trục quay B. Phương của lực không song song với trục quay *C. Giá của lực đi qua trục quay D. Độ lớn của lực rất nhỏ Câu23(QID: 23. Câu hỏi ngắn) Nếu độ lớn của lực và cánh tay đòn của lực tác dụng lên vật rắn có trục quay cố định đồng thời tăng lên 3 lần thì momen lực sẽ: A. tăng lên 3 lần. B. tăng lên 6 lần *C. tăng lên 9 lần. D. không thay đổi Câu24(QID: 24. Câu hỏi ngắn) Momen quán tính của một chất điểm khối lượng m quay quanh trục () với bán kính quay r xác định bởi biểu thức: 1 A. I = 2 mr2. *B. I = mr2 1 C. I = 2 12 mr . 2 D. I = 5 mr2 Câu25(QID: 25. Câu hỏi ngắn) Khi chiều dài L của một thanh có tiết diện nhỏ, khối lượng m quay quanh trục () đi qua trọng tâm của thanh tăng lên 6 lần thì momen quán tính của nó sẽ: *A. tăng 36 lần 4
  5. B. tăng 12 lần C. tăng 6 lần D. tăng 3 lần Câu26(QID: 26. Câu hỏi ngắn) Momen quán tính của một đĩa tròng, dẹt, khối lượng m, bán kính, R quay quanh trục () vuông góc với mặt phẳng đĩa và đi qua tâm đĩa xác định bởi biểu thức: A. I = mR2 1 B. I = 12 mR2 1 *C. I = 2 mR2 2 D. I = 5 mR2 Câu27(QID: 27. Câu hỏi ngắn) Một chất điểm khối lượng m, chuyển động trên một quỹ đạo tròn bán kính r với gia tốc góc  dưới tác dụng của momen lực M. Phương trình động lực học của chất điểm là: *A. M = mr2 1 B. M = 2 mr2  M = mr2 1 D. M = 2 mr2 Câu28(QID: 28. Câu hỏi ngắn) Một vật rắn có thể quay quanh trục () có momen quán tính I, chịu tác dụng của momen lực M. Gọi  là gia tốc góc của vật. Thông tin nào sau đây là đúng? A. Momen quán tính I càng lớn thì tính ỳ của vật càng lớn B. Momen lực M càng lớn thì vật thu được gia tốc góc  càng lớn C. Chuyển động quay của vật rắn tuân theo phương trình M = I  Các thông tin A, B, C đều đúng Câu29(QID: 29. Câu hỏi ngắn) Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định, tốc độ góc của vật sẽ không đổi khi: A. momen quán tính I của vật bằng 0 B. momen quán tính I của vật bằng hằng số *C. momen lực M tác dụng lên vật bằng 0 D. momen lực M tác dụng lên vật bằng hằng số Câu30(QID: 30. Câu hỏi ngắn) Một vật rắn quay đều quanh trục (). Thông tin nào sau đây là sai? A. Gia tốc góc của vật rắn bằng 0 *B. Tổng momen lực tác dụng lên vật rắn bằng hằng số khác 0 C. Momen động lượng của vật rắn bằng hằng số D. Momen quán tính của vật có giá trị không đổi Câu31(QID: 31. Câu hỏi ngắn) 5
  6. Đối với vật rắn chuyển động quay quanh một trục cố định, nếu momen động lượng của vật đối với trục quay bằng hằng số thì: A. momen lực bằng hằng số *B. tốc độ góc của vật rắn bằng hằng số C. gia tốc góc của vật rắn bằng hằng số D. vật quay quanh dần đều Câu32(QID: 32. Câu hỏi ngắn) Khi tổng momen ngoại lực đặt lên một vật rắn đối với một trục quay bằng không, thì: A. momen động lượng của vật rắn đối với trục quay đó bằng 0 B. vật rắn sẽ quay biến đổi đều quanh trục *C. tốc độ góc của vật rắn không đổi theo thời gian D. gia tốc góc của vật rắn không đổi theo thời gian Câu33(QID: 33. Câu hỏi ngắn) Một quả cầu có khối lượng 15 kg, có bán kính 0,5m quay quanh trục đi qua tâm của nó. Tính momen quán tính của quả cầu đối với trục quay đó là: A. I = 3 kg.m2 *B. I = 1,5 kg.m2 C. I = 7,5 kg.m2 D. I = 23,43 kg.m2 Câu34(QID: 34. Câu hỏi ngắn) Một momen lực không đổi 60 Nm tác dụng vào một bánh đà có khối lượng 20 kg và momen quán tính 12 kg.m2. Thời gian cần thiết để bánh đà đạt tới 75 rad/s2 từ trạng thái nghỉ là: *A. 15s B. 30s C. 25s D. 180s Câu35(QID: 35. Câu hỏi ngắn) Một momen lực 36 N.m tác dụng lên một bánh xe có khối lượng 5,0 kg và momen quán tính 2,0 kg.m2. Nếu bánh xe quay từ trạng thái nghỉ thì sau 10s nó quay được: *A. 900 rad B. 4 500 rad C. 9 000 rad D. 600 rad Câu36(QID: 36. Câu hỏi ngắn) Một đĩa mài hình trụ có khối lượng 0,6 kg và bán kính 10 cm. Momen lực cần thiết phải tác dụng vào đĩa mài để tăng tốc từ trạng thái nghỉ đến 1 200 vòng/ phút trong 5s là bao nhiêu, nếu biết rằng sau khi ngừng tác dụng của momen lực thì đĩa quay chầm dần cho đến lúc dừng lại mất 50s ? A. MF = 0,83 N.m. B. MF = 0,026 N.m. *C. MF = 0,083 N.m. D. MF = 0,166 N.m. Câu37(QID: 37. Câu hỏi ngắn) Một ròng rọc hình trụ, khối lượng m1 = 3 kg, bán kính r = 0,4 m, được dùng để kéo một xô nước trong một cái giếng. Biết xô nước có khối lượng m2 = 2 kg, được buộc vào một sợi dây quấn quanh 6
  7. ròng rọc. Nếu xô được thả tự do từ miệng giếng. Nếu bỏ qua ma sát ở trục quay và lấy g = 9,8 m/s 2 thì lực căng dây T và gia tốc của xô là: A. T = 30,8 N; a = 5,6 m/s2. B. T = 8,4 N; a = 2,8 m/s2 C. T = 12,6 N a = 5,6 m/s2. *D. T = 8,4 N; a = 5,6 m/s2 Câu38(QID: 38. Câu hỏi ngắn) Một bánh xe, bán kính r = 0,2 m được lắp vào một trục nằm ngang không ma sát. Một sợi dây nhẹ quấn quanh bánh xe và buộc vào một vật có khối lượng 2,4 kg. Vật này trượt không ma sát trên một mặt phẳng nghiêng 300 so với mặt phẳng ngang với gia tốc 2 m/s2 như Hình 3. Nếu lấy g = 10 m/s2 thì momen quán tính của bánh xe đối với trục quay là: A. I = 0,288 kg.m2 *B. I = 0,144 kg.m2 C. I = 0,336 kg.m2 D. I = 1,44 kg.m2 Câu39(QID: 39. Câu hỏi ngắn) Hai vật có khối lượng m1= 3 kg và m2 = 2 kg nối với nhau bằng một sợi dây mảnh vắt qua một ròng rọc gắn ở mép một chiếc bàn như Hình 4. Ròng rọc có momen quán tính I = 0,2 kg.m2 và bán kính r = 0,1 m. Giả sử rằng dây không trượt trên ròng rọc và ma sát ở mặt bàn và ở trục ròng rọc là không đáng kể. Lấy g = 10 m/s2. Gia tốc của hai vật là: A. a = 1,42 m/s2 B. a = 2,4 m/s2 *C. a = 1,2 m/s2 D. a = 12 m/s2 Câu40(QID: 40. Câu hỏi ngắn) Một cái đĩa, khối lượng m1, bán kính r1, có thể quay tự do xung quanh một trục xuyên qua tâm của nó như Hình 5. Một đĩa nhỏ hơn, khối lượng m2, bán kính r2 được ghép chặt cùng trục với đĩa lớn. Một sợi dây quấn nhiều vòng quanh đĩa nhỏ, có đầu dây buộc vào vật có khối lượng m 3. Thả cho hệ thống chuyển động thì gia tốc của vật xác định bằng biểu thức: 2m3 g A. a  2 r m1 12  m2  m3 r2 7
  8. m3 g B. a  2 1 r (m 1 1 2  m2  m3 ) 2 r 2 m3 g C. a  1 r1 1 m1  m2  m3 2 r2 2 m3 g *D. a  2 1 r1 1 m1  m2  m3 2 r22 2 Câu41(QID: 41. Câu hỏi ngắn) Chọn câu đúng A. Khi vật quay nhanh dần đều quanh một trục thì tổng momen lực tác dụng lên vật bằng một hằng số B. Nếu vật rắn quay quanh một trục với tốc độ góc không đổi thì momen động lượng của vật rắn đối với trục quay đó cũng không đổi C. Khi momen động lượng của vật rắn đối với một trục quay bằng hằng số thì momen lực tác dụng lên vật rắn đối với trục quay đó bằng không $*D. Các câu A, B, C đều đúng Câu42(QID: 42. Câu hỏi ngắn) Khi một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định thì: *A. momen lực tác dụng lên vật đối với trục quay đó bằng hằng số B. momen động lượng của vật rắn đối với trục quay bằng hằng số C. tốc độ góc của vật rắn bằng hằng số D. góc quay của vật rắn biến thiên theo quy luật hàm số bậc nhất đối với thời gian Câu43(QID: 43. Câu hỏi ngắn) Động năng của một vật rắn quay quanh một trục tỉ lệ với: *A. momen quán tính của vật rắn đối với trục quay đó B. bình thường vận tốc khối tâm của vật rắn C. tốc độ góc của vật rắn D. gia tốc góc của vật rắn Câu44(QID: 44. Câu hỏi ngắn) Gọi I là momen quán tính của vật rắn đối với trục quay,  là tốc độ góc của vật rắn, mi, vi, ri là khối lượng, vận tốc và khoảng cách từ phần tử thứ i của vật rắn đối với trục quay. Công thức tính động năng của vật rắn quay quanh một trục là: 1 A. Wđ = 2 mi 2 1 B. Wđ = 2 mi ri  2 2 1 2 C. Wđ = 2 mi vi 1 2 *D. Wđ = 2 I  Câu45(QID: 45. Câu hỏi ngắn) 8
  9. Một quả cầu đặ khối lượng m, bán kính R quay đều quanh một trục đi qua tâm của nó với tốc độ góc . Động năng của quả cầu trong chuyển động này là: 1 A. Wđ = 2 mR  2 2 1 *B. Wđ = 5 mR  2 2 2 C. Wđ = 5 mR  2 2 1 D. Wđ = 5 mR  2 4 Câu46(QID: 46. Câu hỏi ngắn) Một thanh cứng có tiết diện nhỏ, khối lượng m chiều dài L quay đều quanh trục đi qua điểm chính giữa thanh với tốc độ góc . Động năng của thanh trong chuyển động này là: 1 A. Wđ = 12 mL  2 2 1 2 2 B. Wđ = 2 mL  1 *C. Wđ = 24 mL  2 2 1 D. Wđ = 5 mL 2 Câu47(QID: 47. Câu hỏi ngắn) Một vành tròn khối lượng m, bán kính Rquay đều quanh một trục vuông góc với mặt phẳng vành tròn và đi qua tâm của nó với tốc độ góc . Động năng của vành tròn trong chuyển động này là: 1 A. Wđ = 12 mR  2 2 1 B. Wđ = 5 mR  2 2 1 C. Wđ = 2 mR 1 *D. Wđ = 2 mR  2 2 Câu48(QID: 48. Câu hỏi ngắn) Một đĩa tròn đặc, dẹt khối lượng m, bán kính R quay đều quanh một trục vuông góc với mặt phẳng đĩa và đi qua tâm của nó với tốc độ góc . Động năng của đĩa tròn trong chuyển động này là: 1 A. Wđ = 2 mR  2 2 1 *B. Wđ = 4 mR  2 2 1 C. Wđ = 5 mR  2 2 1 D. Wđ = 12 mR  2 2 Câu49(QID: 49. Câu hỏi ngắn) 9
  10. Trường hợp nào sau đây, động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định không thay đổi so với ban đầu? *A. momen quán tính tăng 2 lần, tốc độ góc giảm 2 lần B. momen quán tính tăng 2 lần, tốc độ góc giảm 2 lần C. momen quán tính giảm 2 lần, tốc độ góc giảm 4 lần D. momen quán tính giảm 2 lần, tốc độ góc giảm 2 2 lần Câu50(QID: 50. Câu hỏi ngắn) Chọn câu đúng Một vật rắn quay đều quanh một trục cố định A. Đề động năng không đổi thì khi tốc độ góc tăng lên n lần, momen quán tính phải giảm n lần *B. Khi tốc độ góc tăng lên n lần và momen quán tính không đổi thì động năng tăng n2 lần C. Để động năng không đổi thì khi momen quán tính tăng n lần thì tốc độ góc phải giảm n 2 lần D. Muốn động năng tăng gấp đôi trong điều kiện tốc độ góc không đổi thì momen quán tính phải tăng bốn lần Câu51(QID: 51. Câu hỏi ngắn) Một vật rắn chuyển động song phẳng. Gọi m là khối lượng vật;  và I là tốc độ góc và momen quán tính của vật đối với trục quay vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo và đi qua khối tâm; vc là tốc độ của khối tâm. Động năng toàn phần của vật rắn là: 1 2 1 A. W = 2 Ivc  2 m 2 1 2 B. W = 2 mvc 1 2 C. W = 2 I  1 2 1 2 *D. W = 2 mvc  2 I  Câu52(QID: 52. Câu hỏi ngắn) Để động năng của một vật rắn chuyển động song phẳng không thay đổi thì: *A. Khi động năng của khối tâm tăng lên bao nhiêu lần, động năng quay của vật rắn đối với trục quay đi qua khối tâm phải giảm đi bấy nhiêu lần. B. Khi tốc độ của khối tâm giảm đi bao nhiêu lần, tốc độ góc của vật rắn phải tăng bấy nhiêu lần C. Khi động năng của khối tâm giảm đi bao nhiêu lần, động năng quay của vật rắn đối với trục quay đi qua khối tâm phải giảm đi bấy nhiêu D. Khi khối lượng vật tăng lên bao nhiêu, momen quán tính của vật rắn đối với trục quay đi qua khối tâm phải giảm đi bấy nhiêu Câu53(QID: 53. Câu hỏi ngắn) Một hình trụ có khối lượng m, bán kính đáy R lăn không trượt trên một mặt phẳng với tốc độ của khối tâm là vc, tốc độ góc quay quanh khối tâm là  và momen quán tính đối với trục quay qua khối tâm là I. Động năng của nó là: 1 2 1 A. W = 2 Ivc  2 m 2 1 *B. W = 2 (mR  I ) 2 2 1 I 2 C. W = 2 (m  R )vc 10
  11. 1 D. W = 2 (mR  I ) 2 Câu54(QID: 54. Câu hỏi ngắn) Một vận động viên trượt băng nghệ thuật có thể tăng tốc độ quay từ 0,6 vòng/s lên đến 2,4 vòng/s. Nếu momen quán tính của người ấy lúc đầu là 3,6 kg.m2 thì momen quán tính lúc sau là: *A. 0,9 kg.m2 B. 14,4 kg.m2 C. 9 kg.m2 D. 1,44 kg.m2 Câu55(QID: 55. Câu hỏi ngắn) Trên một sàn quay hình trụ đặc, đồng chất, có khối lượng M = 30kg, bán kính R = 2m có một người khối lượng m = 56 kg đứng tại mép sàn. Sàn và người quay với tốc độ 0,3 vòng/s. Khi người đi tới điểm cách trục quay r = 1 m thì tốc độ góc của sàn và người là: A. 0,122 vòng/giây *B. 0,735 vòng/giây C. 1,22 vòng/giây D. 7,35 vòng/giây Câu56(QID: 56. Câu hỏi ngắn) Một chiếc đĩa kim loại, đồng chất, khối lượng m = 12 kg, bán kính R = 1 m đang quay với tốc độ góc  = 6 rad/s quanh trục của nó thì một viên nam châm nhỏ có khối lượng 0,25 kg rơi thẳng đứng và dính vào đĩa tại một điểm cách trục quay 0,8 m, khi đó tốc độ góc của hệ là: A. 221,76 rad/s B. 58,4 rad/s. C. 4,8 rad/s *D. 5,84 rad/s Câu57(QID: 57. Câu hỏi ngắn) Một người có khối lượng m1 đứng ở mép của một sàn quay có bán kính R và momen quán tính I đang đứng yên. Người ấy ném một hòn đá khối lượng m2 theo phương ngang, tiếp tuyến với mép ở sàn. Tốc độ của hòn đá so với mặt đất là v. Nếu bỏ qua ma sát ở trục quay thì tốc độ góc của sàn quay có độ lơn là: m vR 2 A.  2 2 I  m1 R m2 vR B.   I  m R 1 m v2 R C.   I  m R 2 2 1 m2 vR *D.   I  m R 2 1 Câu58(QID: 58. Câu hỏi ngắn) Biết công cần thiết để tăng tốc một cánh quạt từ trạng thái nghỉ đến khi có tốc độ góc 240 rad/s là 5 760 J. Momen quán tính của nó là: A. 24 kg.m2 *B. 0,2 kg.m2 11
  12. C. 48 kg.m2 D. 2,4 kg.m2 Câu59(QID: 59. Câu hỏi ngắn) Tác dụng một momen lực 18 N.m lên bánh xe có momen quán tính 3 kg.m2. Nếu bánh xe quay từ nghỉ thì sau 20s nó có động năng là: *A. Wđ = 21 600 J B. Wđ = 43 200 J C. Wđ = 2 400 J D. Wđ = 25 600 J Câu60(QID: 60. Câu hỏi ngắn) Một sàn quay hình trụ có khối lượng 40kg và có bán kính 1 m. Sàn bắt đầu quay nhờ một lực không đổi, nằm ngang F = 60 N tác dụng vào sàn theo phương tiếp tuyến với mép sàn. Tại thời điểm t = 10 s, động năng của sàn là: A. Wđ = 4 500 J B. Wđ = 6 000 J C. Wđ = 2 400 J *D. Wđ = 9 000 J Câu61(QID: 61. Câu hỏi ngắn) Đặc điểm nào sau đây không đụng với vật dao động cơ học? A. có một vị trí cân bằng xác định *B. Quỹ đạo chuyển động luôn là đường thẳng C. vật chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng D. Cứ sau mỗi chu kì T, vật trở về vị trí cũ với cùng chiều chuyển động như cũ Câu62(QID: 62. Câu hỏi ngắn) Phương trình động lực học một con lắc lò xo dao động gồm vật nặng khối lượng m và lò xo có độ cứng k là: k *A. x '' m x  0 k B. x '' x0 m k C. x ' m x  0 k D. x  m x ''  0 Câu63(QID: 63. Câu hỏi ngắn) Khi con lắc lò xo đang dao động thì lực hồi phục: A. luôn cân bằng với lực đàn hồi của lò xo B. luôn cân bằng với trọng lượng của vật C. luôn bằng hằng số *D. có cường độ tỉ lệ vơi li độ và ngược chiều với li độ Câu64(QID: 64. Câu hỏi ngắn) Một con lắc lo xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng có khối lượng m dao động theo phương trình x= Acos(t+). Thông tin nào sau đây là đúng? 12
  13. *A. Biên độ A chính là giá trị cực đại của li độ B. Với một biên độ xác định, pha ban đầu  xác định li độ x của dao động C. Giá trị của pha (t+) tùy thuộc vào các điều kiện ban đầu m D. tần số góc  tính bởi biểu thức = k Câu65(QID: 65. Câu hỏi ngắn) Chuyển động của một vật được coi là dao động điều hòa nếu: A. li độ của vật có thể có giá trị dương, âm hoặc bằng không *B. phương trình chuyển động có dạng x= Acos(t+) trong đó A,, là những hằng số C. tần số của dao động là một hằng số D. trong quá trình chuyển động của vật có thể nhanh dần đều hoặc chậm dần đều Câu66(QID: 66. Câu hỏi ngắn) Chu kì của một dao động tuần hoàn là: A. khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần vật có cùng vận tốc B. khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần vật có cùng gia tốc C. khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật có cùng vị trí với cùng chiều chuyển động *D. khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật có cùng vận tốc với cùng chiều chuyển động Câu67(QID: 67. Câu hỏi ngắn) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A, sau một chu kì, li độ dao động của vật *A. không thay đổi B. biến thiên một lượng bằng 4A C. biến thiên một lượng bằng 2A D. biến thiên một lượng bằng A Câu68(QID: 68. Câu hỏi ngắn) Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Chu kì dao động của vật xác định bởi biểu thức: m *A. T  2 k k B. T  2 m 1 m C. T  2 k 1 k D. T  2 m Câu69(QID: 69. Câu hỏi ngắn) Trong 10 giây, vật dao động điều hòa thực hiện được 40 dao động. Thông tin nào sau đây là sai? A. Chu kì dao động của vật là 0,25 s B. Tần số dao động của vật là 4 Hz *C. Chỉ sau 10s thì quá trình dao động của vật mới lặp lại nhu cũ D. Trong 0,5 s, quãng đường vật đi được bằng 8 lần biên độ Câu70(QID: 70. Câu hỏi ngắn) Một vật dao động theo phương trình x= Acos(t+). Thông tin nào sau đây là sai? 13
  14. A. Biểu thức vận tốc của vật là v= -Asin(t+) B. Biểu thức gia tốc của vật là a= -2Acos(t+)  *C. Chu kì dao động của vật là T = 2 D. Li độ, vận tốc và gia tốc đều biến thiên với cùng tần số Câu71(QID: 71. Câu hỏi ngắn) Khi vật dao động điều hòa với li độ x, chu kì T và biên độ A thì: 2 2 A. vận tốc cực đại của vật có độ lớn là vmax = T A 4 2 *B. gia tốc của vật là a =  2 x T 2 C. gia tốc cực đại của vật có độ lớn là a max = T A 2 D. phương trình dao động có dạng là x = Acos T (t   ) Câu72(QID: 72. Câu hỏi ngắn) Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, những đại lượng nào chỉ phụ thuộc vào sự kích thích ban đầu? A. Li độ và gia tốc B. Chu kì và vận tốc C. Vận tốc và biên độ *D. Biên độ và pha ban đầu Câu73(QID: 73. Câu hỏi ngắn) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm quả nặng có m = 1 kg và lò xo có độ cứng k = 1 600 N/m. Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó một vận tốc ban đầu bằng 2 m/s hướng thẳng đứng xuống dưới. Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho vật. Phương trình dao động của quả nặng là:  A. x  0, 05cos(40t  2 )(m) B. x  0,05cos 40t (m)  C. x  2cos(40t  2 )(m)  *D. x  0, 05cos(40t  2 )(m) Câu74(QID: 74. Câu hỏi ngắn) Với cùng một lò xo, khi gắn quả nặng m1 thì có dao động với chu kì T1 = 3s, khi gắn quả nặng m2 thì nó dao động với chu kì T2 = 4s. Nếu gắn đồng thời m1 và m2 vào cũng lò xo đó thì chu kì dao động là; *A. T = 5 s B. T = 7 s C. T = 1 s D. T = 3,5 s Câu75(QID: 75. Câu hỏi ngắn) 14
  15. Treo một vật nặng dưới một lò xo dài và cho dao động thì chu kì dao động của nó là T 1. Cắt bỏ một nửa chiều dài lò xo rồi treo vật nặng vào phần lò xo còn lại thì nó dao động với chu kì là: T1 A. T2 = 2 B. T2 = 2T1 C. T2 = T1 2 T1 *D. T2  2 Câu76(QID: 76. Câu hỏi ngắn) Gắn lần lượt hai quả cầu vào một lò xo và cho chúng dao động. Trong cùng một khoảng thời gian, quả cầu m1 thực hiện 28 dao động còn quả cầu m2 thực hiện 14 dao động. Kết luận nào sau đây là đúng? A. m2 = 2m1 *B. m2 = 4m1 1 C. m2 = 4 m1 1 D. m2 = 2 m1 Câu77(QID: 77. Câu hỏi ngắn) Một lò xo có độ cứng k = 40 N/m một đầu cố định, đầu còn lại treo vật m = 100g. Bỏ qua mọi lực cản. Kéo vật xuống dưới VTCB 2 cm rồi thả nhẹ. Chọn gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương hướng xuống dưới. Phương trình dao động của vật là:  A. x  2cos(20t  2 )(cm) *B. x  2cos 20t (cm)  C. x  2cos(20t  2 )(cm) D. x  2sin 20t (cm) Câu78(QID: 78. Câu hỏi ngắn) Một con lắc gồm quả nặng m = 0,4 kg gắn với lò xo có k = 40 N/m đặt nằm ngang. Kéo thả quả nặng lệch khỏi VTCB một đoạn 6 cm rồi buông nhẹ. Bỏ qua mọi ma sát. Thông tin nào sau đây là sai? A. Tần số góc:  = 10 rad/s B. Biên độ dao động: A = 6 cm C. Pha ban đầu:  = 0 5 *D. Chu kì dao động: T = s  Câu79(QID: 79. Câu hỏi ngắn) Một con lắc gồm vật m = 100g treo vào đầu lo xo có k = 100 N/m. Trong quá trình dao động, vật có vận tốc cực đại bằng 62,8 cm/s. Lấy 2 =10. Khi qua vị trí có li độ x = 1 cm thì vật có tốc độ bằng: A. v = 31,4 cm/s B. v = 18,3 cm/s *C. v = 54,7 cm/s 15
  16. D. v = 42,6 cm/s Câu80(QID: 80. Câu hỏi ngắn) Hai lò xo có độ cứng k1, k2 và vật m được nối với nhau theo hai cách (a) và (b) như Hình 8. Biểu thức nào về chu kì dao động của các hệ là đúng? m(k1  k2 ) m A. Hệ a: Ta  2 k1k2 ; Hệ b: Tb  2 k  k ; 1 2 m m(k1  k2 ) B. Hệ a: Tb  2 k  k ; Hệ b: Ta  2 k1k2 ; 1 2 m *C. Ta  Tb  2 k  k 1 2 m(k1  k2 ) D. Ta  Tb  2 k1k2 Câu81(QID: 81. Câu hỏi ngắn) Một con lắc đơn đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g.Nếu dây treo con lắc có chiều dài l thì chu kì dao động của con lắc là: g A. T  2 l l *B. T  2 g l C. T  2 g 1 l D. T  2 g Câu82(QID: 82. Câu hỏi ngắn) Một con lắc đơn có dây treo dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Thông tin nào sau đâylà sai? A. Phương trình dao động có dạng: s= Acos(t+) l B. Chu kì dao động là: T  2 g *C. Khi vật đi qua vị trí cân bằng, gia tốc có giá trị lớn nhất 16
  17. D. Tại vị trí biên, vận tốc của vật bằng 0 Câu83(QID: 83. Câu hỏi ngắn) Dao động của con lắc đơn chỉ có thể gần đúng với dao động điều hòa nếu có dao động đó: *A. có góc lệch nhỏ và không có ma sát B. có chu kì rất lớn C. có tần số góc rất lớn D. thực hiện tại nơi có gia tốc trọng trường lớn Câu84(QID: 84. Câu hỏi ngắn) Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào: A. chiều dài của dây treo con lắc B. gia tốc trọng trường *C. biên độ dao động D. cả biên độ, chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường Câu85(QID: 85. Câu hỏi ngắn) Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chiều dài dây treo tăng gấp 2 lần thì chu kì dao động sẽ: *A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. tăng 2 lần D. giảm 2 lần Câu86(QID: 86. Câu hỏi ngắn) Một con lắc đơn có chiều dài l đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g thì chu kì dao động nhỏ là T. Nếu đưa con lắc này đến vị trí có gia tốc trọng trường chỉ bằng 50% so với vị trí cũ thì chu kì dao động của con lắc là: A. T’= 50 T B. T’=50T C. T’=2T *D. T’= 2 T Câu87(QID: 87. Câu hỏi ngắn) Một con lắc đơn có chiều dài l đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g thì chu kì dao động nhỏ là T. Nếu Nếu buông vật không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc 0 thì khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của con lắc xác định bằng biểu thức: g A. v  (l  cos 0 ) l *B. v  2 gl (l  cos 0 ) C. v  2 gl (l  cos 0 ) 2g D. v  (l  cos 0 ) l Câu88(QID: 88. Câu hỏi ngắn) 17
  18. Một con lắc đơn treo vật nặng khối lượng m, đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu buông vật không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc 0 thì khi đia qua vị trí cân bằng, lực căng của dây treo con lắc xác định bằng biểu thức A. T  mg (2  3cos 0 ) B. T  mg (3cos 0  2) 3 C. T  2 mg cos  0 *D. T  mg (3  2cos 0 ) Câu89(QID: 89. Câu hỏi ngắn) Một con lắc vật lí có khối lượng m, momen quán tính đối với trục quay là I. Nếu kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng sao cho giá trị của trọng lượng cách trục quay một đoạn d (nhỏ) thì con lắc sẽ dao động với tần số góc là: mgI A.  = d mgd *B.  = I mI C.  = gd 2mg D.  = Id Câu90(QID: 90. Câu hỏi ngắn) Một hệ được coi là dao động khi: A. Hệ dao động trong điều kiện không có ma sát B. Chu kì dao động của hệ không lớn lắm *C. lực kéo về (lực hồi phục) gây nên dao động là nội lực của hệ D. lực hồi phục tác dụng lên vật chỉ là trọng lực Câu91(QID: 91. Câu hỏi ngắn) Dao động của hệ được coi là dao động tự do thì: A. dao động của hệ là dao động điều hòa *B. dao động của hệ chỉ xẩy ra dưới tác dụng của nội lực C. dao động của hệ không phụ thuộc vào tác dụng của lực ma sát D. dao động của hệ chỉ phụ thuộc vào gia tốc trọng trường tại nơi đặt hệ dao động Câu92(QID: 92. Câu hỏi ngắn) Chọn câu đúng A. Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào vị trí đặt con lắc trên mặt đất *B. gia tốc trong con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng vật C. Tần số trong con lắc đơn phụ thuộc vào khối lượng vật D. Lực kéo về trong con lắc lò xo phụ thuộc vào khối lượng của vật Câu93(QID: 93. Câu hỏi ngắn) Một con lắc đơn dao động nhỏ với chu kì T = 2,512 s Tại thời điểm t 0 = 0, con lắc qua VTCB, theo chiều dương của trục hoành, với vận tốc v0=12,5 cm/s. Coi quỹ đạo của quả nặng là thẳng. Phương trình dao động của con lắc là: 18
  19.  A. s  5cos(2,5t  2 )(cm)  B. s  5 2 cos(2,5t  2 )(cm)  *C. s  5cos(2,5t  2 )(cm)  D. s  5cos(2,512t  2 )(cm) Câu94(QID: 94. Câu hỏi ngắn) Một con lắc đơn gồm vật nhỏ m = 3,6 kg, dây treo có độ dài l = 1,5 m. Kéo lệch dây khỏi phương thẳng đứng một góc  = 600 và buông nhẹ. Thông tin nào sau đây là sai? *A. Vật dao động điều hòa dạng hàm sin quanh VTCB B. Vận tốc của vật tại vị trí có  = 300 là v = 3,3 m/s C. Vận tốc của vật khi qua VTCB là vmax = 3,87 m/s D. Lực căng dây tại VTCB là lớn nhất Câu95(QID: 95. Câu hỏi ngắn) Con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1 = 0,6 s; có độ dài l2 dao động với chu kì T2 = 0,8 s. Nếu một con lắc đơn có dây treo dài l1+l2 thì chu kì dao động của nó là: A. T = 1,4 s *B. T=1s C. T=0,2 s D. T=0,7s Câu96(QID: 96. Câu hỏi ngắn) Một con lắc đơn được treo trên trần của một xe ô tô đang chuyển động theo phương ngang. Chu kì dao động của con lắc trong trường hợp xe chuyển động thẳng đều là T và khi xe chuyển động với gia tốc là T’. Kết luận nào sau đây là đúng? *A. T’T D. T=0 Câu97(QID: 97. Câu hỏi ngắn) Hai con lắc đơn có chiều dài l1= 64 cm, l2=81 cm dao động nhỏ trong hai mặt phẳng song song. Hai con lắc cùng qua VTCB và cùng chiều lúc t 0=0. Nếu lấy g = 2 m/s2 thì hai con lắc lại cùng qua VTCB và cùng chiều một lần nữa sau khoảng thời gian: A.  = 20s B.  = 12s C.  = 8s *D.  = 14,4s Câu98(QID: 98. Câu hỏi ngắn) Một con lắc đơn có độ dài bằng l. Trong khoảng thời gian  nó thực hiện 6 dao động. Người ta giảm bớt độ dài của nó 16 cm thì cùng thời gian , nó thực hiện được 10 dao động. Lấy g = 2. Độ dài và tần số ban đầu của con lắc có thể nhận các giá trị nào trong các giá trị sau? A. l = 9 cm và f = 1 Hz *B. l = 25 cm và f = 1 Hz 19
  20. C. l = 41 cm và f = 1 Hz D. l = 25 cm và f = 6 Hz Câu99(QID: 99. Câu hỏi ngắn) Một cái thước đồng chất, có độ dài L, dao động như một con lắc vật lí quanh một trục đi qua điểm O. Khoảng cách từ khối tâm G của thước đến điểm O là a. Biểu thức của chu kì con lắc theo L và a theo biên độ góc nhỏ là: 12 ga A. T  2 2 L  12a 2 L  12a 2 B. T  2 12 ga L2  12a 2 *C. T  2 12 ga L2  12a 2 D. T  2 12 ga Câu100(QID: 100. Câu hỏi ngắn) Một đĩa đặc đồng tính, bán kính R = 12 cm, được giữ trong mặt phẳng đứng bằng một cái đinh O ở cách tâm G của đĩa một khoảng d = 6 cm như Hình 10. Biết chu kì dao động của đĩa là T = 0,85 s. Hình 10 Gia tốc rơi tự do tại nơi thực hiện dao động là: *A. g = 9,82 m/s2 B. g = 9,76 m/s2 C. g = 10 m/s2 D. g = 9,28 m/s2 Câu101(QID: 101. Câu hỏi ngắn) Con lắc lò xo có khối lượng m dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(t+). Thông tin nào sau đây là sai? A. Cơ năng của con lắc không thay đổi theo thời gian 1 B. Biểu thức của thế năng là Wt = 2 m A cos (t   ) 2 2 2 1 C. Biểu thức của động năng là Wđ = 2 m A sin (t   ) 2 2 2 20
Đồng bộ tài khoản