Kiểm tra toán 12 hình học

Chia sẻ: Trần Bá Trung | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:148

0
160
lượt xem
45
download

Kiểm tra toán 12 hình học

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'kiểm tra toán 12 hình học', tài liệu phổ thông, toán học phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Kiểm tra toán 12 hình học

  1. KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12. ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. Câu1(QID: 1009. Câu hỏi ngắn) Khối chóp n-giác có bao nhiêu đường chéo? A. n(n-3); n(n-3) B. ; 2 C. n; *D. 0 Câu2(QID: 1010. Câu hỏi ngắn) Khối lăng trụ n giác có bao nhiêu đường chéo? *A. n(n-3) n(n-3) B. 2 C. n(n+1) D. n(n-1) Câu3(QID: 1011. Câu hỏi ngắn) Khối mười hai mặt đều có bao nhiêu đường chéo? A. 200; *B. 100; C. 120; D. 140. Câu4(QID: 1012. Câu hỏi ngắn) Khối 20 mặt đều có bao nhiêu đường chéo; A. 100; B. 60; *C. 36; D. 20. Câu5(QID: 1013. Câu hỏi ngắn) Cho khối lăng trụ có 3n cạnh (n là số nguyên lớn hơn 2). Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Khối lăng trụ đó có n+2 đỉnh; *B. Khối lăng trụ đó có 2n đỉnh; C. Khối lăng trụ đó có 2n mặt; 1
  2. KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. D. Khối lăng trụ đó có 3n đỉnh. Câu6(QID: 1014. Câu hỏi ngắn) Một hình chóp có n mặt (n là số nguyên lớn hơn 3). Khi đó, hình chóp ấy có: *A. 2(n-1) cạnh; B. 2n cạnh; C. 2n-1 cạnh; D. 2n+1 cạnh. Câu7(QID: 1015. Câu hỏi ngắn) Một khối đa diện được tạo thành bởi cách ghép một hình hộp với một hình chóp. Khi đó, khối đa diện đó có: A. 9 đỉnh, 20 cạnh, 9 mặt; B. 9 đỉnh, 16 cạnh, 11 mặt; C. 13 đỉnh, 16 cạnh, 9 mặt; *D. 9 đỉnh, 16 cạnh, 9 mặt. Câu8(QID: 1016. Câu hỏi ngắn) Có năm tứ diện đều cạnh a được ghép lại thành khối đa diện H. Khi đó, H có: *A. 8 đỉnh; B. 10 đỉnh; C. 12 đỉnh; D. 20 đỉnh. Câu9(QID: 1017. Câu hỏi ngắn) Có năm tứ diện đều cạnh a được ghép lại thành khối đa diện H. Khi đó, H có: A. 30 cạnh; B. 20 cạnh; *C. 18 cạnh; D. 10 cạnh. Câu10(QID: 1018. Câu hỏi ngắn) Khối lăng trụ tam giác có thể phân chia thành ít nhất bao nhiêu khối tứ diện? *A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 2
  3. KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. Câu11(QID: 1019. Câu hỏi ngắn) Một khối lăng trụ tứ giác có thể phân chia thành ít nhất bao nhiêu khối tứ diện? A. 3 B. 4 *C. 5 D. 6 Câu12(QID: 1020. Câu hỏi ngắn) Một khối chóp n giác (n>3) có thể phân chia thành ít nhất bao nhiêu khối tứ diện? A. n *B. n-2 C. n+1 D. 2n Câu13(QID: 1021. Câu hỏi ngắn) Phép dời hình nào sau đây chỉ có một điểm bất động duy nhất: (Chú ý: điểm M gọi là điểm bất động của phép biến hình F nếu F biến M thành M) A. Phép tịnh tiến B. Phép đối xứng qua đường thẳng. C. Hợp thành của hai phép đối xứng qua hai mặt phẳng. *D. Hợp thành của ba phép đối xứng qua ba mặt phẳng đôi một vuông góc với nhau. Câu14(QID: 1022. Câu hỏi ngắn) Phép dời hình nào sau đây có tập hợp các điểm bất động là một đường thẳng: A. Phép đối xứng qua một mặt phẳng *B. Phép đối xứng qua một đường thẳng C. Phép đối xứng qua một điểm D. Phép tịnh tiến Câu15(QID: 1023. Câu hỏi ngắn) Phép biến hình nào sau đây không có tính chất: biến đường thẳng a thành đường thẳng a’ song song hoặc trùng với a? A. Phép vị tự B. Phép đối xứng tâm C. Phép tịnh tiến *D. Phép đối xứng qua đường thẳng. 3
  4. KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. Câu16(QID: 1024. Câu hỏi ngắn) Phép biến hình nào dưới đây có tính chất: biến mặt phẳng thành mặt phẳng song song hoặc trùng với mặt phẳng đó? A. Phép đối xứng qua đường thẳng B. Phép đối xứng qua mặt phẳng *C. Phép đối xứng tâm D. Cả ba phép đó. Câu17(QID: 1025. Câu hỏi ngắn) Hợp thành của hai phép tịnh tiến không phải là phép nào trong các phép sau đây. A. Phép tịnh tiến B. Phép đồng nhất *C. Phép đối xứng qua mặt phẳng D. Phép tự vị Câu18(QID: 1026. Câu hỏi ngắn) Hợp thành của hai phép đối xứng tâm là phép: A. Đối xứng tâm B. Phép đối xứng qua đường thẳng C. Phép đối xứng qua mặt phẳng *D. Phép tịnh tiến Câu19(QID: 1027. Câu hỏi ngắn) Hợp thành của một phép tịnh tiến và phép đối xứng tâm là phép: A. Phép tịnh tiến B. Phép đối xứng qua một mặt phẳng C. Phép đối xứng qua một đường thẳng *D. Phép đối xứng tâm Câu20(QID: 1028. Câu hỏi ngắn) Hợp thành của hai phép vị tự là: A. Phép vị tự B. Phép tịnh tiến C. Phép đối xứng tâm *D. Phép vị tự hoặc phép tịnh tiến. Câu21(QID: 1029. Câu hỏi ngắn) Hình tứ diện đều có bao nhiêu trục đối xứng? 4
  5. KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. A. 0 B. 1 C. 2 *D. 3 Câu22(QID: 1030. Câu hỏi ngắn) Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 3 *B. 6 C. 2 D. 4 Câu23(QID: 1031. Câu hỏi ngắn) Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 4 B. 3 C. 6 *D. 3 hoặc 6 Câu24(QID: 1032. Câu hỏi ngắn) Một hình chóp tam giác đều có bao nhiêu trục đối xứng? A. 1 B. 2 C. 3 *D. 0 Hoặc 3 Câu25(QID: 1033. Câu hỏi ngắn) Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 2 *B. 4 C. 5 D. 6 Câu26(QID: 1034. Câu hỏi ngắn) Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu trục đối xứng? A. 0 *B. 1 C. 2 5
  6. KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. D. 3 Câu27(QID: 1035. Câu hỏi ngắn) Hình chóp ngũ giác đều có bao nhiêu trục đối xứng? *A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu28(QID: 1036. Câu hỏi ngắn) Một hình chóp đều n giác (n>3) có bao nhiêu trục đối xứng? A. 1 B. n C. 0 *D. 0 hoặc 1 Câu29(QID: 1037. Câu hỏi ngắn) Một hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 3 *B. 4 C. 5 D. 6 Câu30(QID: 1038. Câu hỏi ngắn) Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt bằng 3, 4, 5 thì có bao nhiêu trục đối xứng? *A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu31(QID: 1039. Câu hỏi ngắn) Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt bằng 3, 3, 5 thì có bao nhiều trục đối xứng? A. 3 B. 2 C. 4 *D. 5 Câu32(QID: 1040. Câu hỏi ngắn) Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt bằng 4, 4, 5 thì có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? 6
  7. KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. A. 3 B. 2 C. 4 *D. 5 Câu33(QID: 1041. Câu hỏi ngắn) Một hình lập phương có đường chéo (đoạn thẳng nối hai đỉnh không cùng thuộc một mặt) bằng A. Thể tích của nó bằng: a3 3 A. 27 a3 3 *B. 9 a3 C. 6 3 a3 D. 9 Câu34(QID: 1042. Câu hỏi ngắn) Một khối tứ diện đều có cạnh bằng a thì thể tích của nó bằng bao nhiêu? a3 3 A. 12 a3 2 *B. 12 a3 2 C. 4 a3 3 D. 4 Câu35(QID: 1043. Câu hỏi ngắn) 6 Một hình tứ diện đều có chiều cao bằng thì thể tích của nó bằng: 3 2 *A. 12 3 B. 12 2 C. 4 7
  8. KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 3 D. 4 Câu36(QID: 1044. Câu hỏi ngắn) Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với mặt đáy góc 60 0 . Thể tích của hình chóp đó bằng: a3 3 A. 4 a3 3 B. 6 a3 3 *C. 12 a3 3 D. 10 Câu37(QID: 1045. Câu hỏi ngắn) Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với mặt đáy góc 45 o. Thể tích hình chóp đó bằng: a3 2 A. 4 a3 2 *B. 6 a3 3 C. 12 a3 3 D. 10 Câu38(QID: 1046. Câu hỏi ngắn) Một khối chóp S. ABCD có thể tích là V. Thể tích khối lăng trụ có đáy là ABCD và một cạnh bên là SA bằng: A. 2V 2V B. 3 *C. 3V 3V D. 4 8
  9. KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. Câu39(QID: 1047. Câu hỏi ngắn) Một khối chóp tam giác đều có ba mặt bên là tam giác vuông. Cạnh đáy của nó bằng a thì thể tích của nó bằng: a3 A. 6 a3 B. 8 a3 2 C. 12 a3 2 *D. 24 Câu40(QID: 1048. Câu hỏi ngắn) Một khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và tam giác SAC vuông. Thể tích của khối chóp đó bằng: a3 2 *A. 6 a3 2 B. 12 a3 3 C. 6 a3 3 D. 12 Câu41(QID: 1049. Câu hỏi ngắn) Một hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a, đường cao của hình chóp bằng đường cao của tam giác đáy. Thể tích khối chóp đó bằng: a3 A. 3 a3 3 B. 6 a3 C. 4 a3 *D. 8 9
  10. KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. Câu42(QID: 1050. Câu hỏi ngắn) Hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích bằng V. Khi đó, hình chóp A. BB’C’C có thể tích bằng: 2V A. 3 2V *B. 3 V C. 3 3V D. 4 Câu43(QID: 1051. Câu hỏi ngắn) Hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích bằng V. Khi đó, tứ diện ABA’C’ có thể tích bằng: 2V A. 3 2V B. 3 V *C. 3 V D. 4 Câu44(QID: 1052. Câu hỏi ngắn) Hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tích bằng V. Khi đó, thể tích tứ diện AA’BD bằng: 2V A. 3 2V B. 3 V C. 3 V *D. 6 Câu45(QID: 1053. Câu hỏi ngắn) Hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tích bằng V. Khi đó, thể tích tứ diện AB’CD’ bằng: 2V A. 3 10
  11. KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 2V B. 3 V *C. 3 V D. 6 Câu46(QID: 1054. Câu hỏi ngắn) Hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tích bằng V. Khi đó, thể tích tứ diện A’BCD bằng: 2V A. 3 2V B. 3 V C. 3 V *D. 6 Câu47(QID: 1055. Câu hỏi ngắn) Hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tích bằng V. Khi đó, thể tích tứ diện A’B’BD bằng: 2V A. 3 2V B. 3 V C. 3 V *D. 6 Câu48(QID: 1056. Câu hỏi ngắn) Hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tích bằng V. Khi đó, thể tích tứ diện A’BDD’ bằng: 2V A. 3 2V B. 3 V C. 3 V *D. 6 11
  12. KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. Câu49(QID: 1057. Câu hỏi ngắn) Hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tích bằng V. Khi đó, thể tích tứ diện ACD’C’ bằng: 2V A. 3 2V B. 3 V C. 3 V *D. 6 Câu50(QID: 1058. Câu hỏi ngắn) Hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tích bằng V. Khi đó, thể tích tứ diện A’C’BD bằng: 2V A. 3 2V B. 3 V *C. 3 V D. 6 Câu51(QID: 1059. Câu hỏi ngắn) Một hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tích bằng V. Khi đó, thể tích hình chóp A. BB’D’D bằng: 2V A. 3 2V B. 3 V *C. 3 V D. 6 Câu52(QID: 1060. Câu hỏi ngắn) Cho khối tứ diện H có thể tích bằng V. Xét khối tứ diện H’ có bốn đỉnh là trọng tâm bốn mặt của H. Thể tích của H’ bằng: V *A. 27 12
  13. KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. V B. 9 V C. 8 V D. 4 Câu53(QID: 1061. Câu hỏi ngắn) Cho khối chóp tam giác S.ABC có thể tích V. Gọi A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm các cạnh SA, SB, SC. Thể tích khối chóp S.A’B’C’ bằng: V A. 27 V B. 9 V *C. 8 V D. 4 Câu54(QID: 1062. Câu hỏi ngắn) Khối bát diện đều cạnh a có thể tích bằng bao nhiêu? a3 2 *A. 3 a3 2 B. 6 a3 3 C. 6 a3 3 D. 3 Câu55(QID: 1063. Câu hỏi ngắn) a Cho hình chóp cụt tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có A’B’=a, AB=AA’= Thể tích của nó bằng. 2 7a 3 2 A. 24 a3 2 B. 24 13
  14. KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. a3 2 C. 48 7a 3 2 *D. 48 Câu56(QID: 1064. Câu hỏi ngắn) Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Mặt phẳng đi qua A, B và trung điểm M của cạnh CC’ chia lăng trụ thành hai phần. Tỉ số thể tích hai phần đó bằng: 1 *A. 6 * 1 B. 5 1 C. 4 1 D. 3 Câu57(QID: 1065. Câu hỏi ngắn) Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích V. Gọi M là trung điểm cạnh CC’. Thể tích hình chóp M.ABB’A’ bằng: 2V A. 5 V B. 2 2V *C. 3 V D. 2 Câu58(QID: 1066. Câu hỏi ngắn) Cho khối hộp ABCD.A’B’C’D’. Mặt phẳng đi qua A, B và trung điểm cạnh B’C’ chia lăng trụ thành hai phần. Tỉ số thể tích hai phần đó bằng: 1 A. 2 1 *B. 3 14
  15. KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 1 C. 4 1 D. 5 Câu59(QID: 1067. Câu hỏi ngắn) Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Mặt phẳng đi qua A, B và trung điểm cạnh B’C’ chia lăng trụ thành hai phần. Tỉ số thể tích hai phần đó bằng: 7 *A. 5 7 B. 12 7 C. 4 6 D. 5 Câu60(QID: 1068. Câu hỏi ngắn) Cho khối chóp S.ABCD có thể tích V và có đáy ABCD là hình bình hành. Nếu M là trung điểm SB thì thể tích tứ diện ABCM bằng: 2V A. 5 V *B. 4 2V C. 3 V D. 2 Câu61(QID: 1069. Câu hỏi ngắn) Cho khối chóp S.ABCD có thể tích V và có đáy ABCD là hình bình hành. Nếu M là trung điểm SB thì thể tích diện tích ABCM bằng: 2V A. 5 V *B. 4 2V C. 3 15
  16. KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. V D. 2 Câu62(QID: 1070. Câu hỏi ngắn) Cho khối chóp tứ giác S.ABCD có thể tích V. Gọi A’, B’, C’, D’ lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, D A. Thể tích khối chóp S.A’B’C’D’ bằng: V A. 2 V B. 3 V C. 4 V *D. 8 Câu63(QID: 1071. Câu hỏi ngắn) Cho hình chóp tam giác S.ABC. Gọi A’, B’ lần lượt là trung điểm của cạnh SA và SB. Mặt phẳng (A’B’C) chia hình chóp thành hai phần. Tỉ số thể tích hai phần đó bằng: 1 A. 2 1 *B. 3 1 C. 4 2 D. 3 Câu64(QID: 1072. Câu hỏi ngắn) Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’, M là trung điểm cạnh AA’. Mặt phẳng (MBC’) chia hình lăng trụ thành hai phần có tỷ số thể tích bằng: 1 A. 2 3 B. 4 *C. 1 2 D. . 3 16
  17. KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. Câu65(QID: 1073. Câu hỏi ngắn) Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích V. Gọi I là tâm của hình bình hành ACC’A’. Thể tích tứ diện ABB’I bằng: V *A. 6 V B. 3 2V C. 3 V D. 2 Câu66(QID: 1074. Câu hỏi ngắn) Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích V. Gọi I, J lần lượt là trung điểm các cạnh BB’ và B’C’. Thể tích tứ diện AA’IJ bằng: V *A. 6 V B. 3 2V C. 3 V D. 2 Câu67(QID: 1075. Câu hỏi ngắn) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích V. Gọi A’, B’ lần lượt là trung điểm các cạnh SA và SB. Thể tích tứ diện A’B’ BC bằng: V A. 6 V *B. 8 2V C. 15 V D. 9 Câu68(QID: 1076. Câu hỏi ngắn) Hình chóp n-giác đều (n>3) có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? 17
  18. KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. *A. n B. 1 C. n+1 D. 2n Câu69(QID: 1077. Câu hỏi ngắn) Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu trục đối xứng? A. 0 B. 1 *C. 3 D. 4 Câu70(QID: 1078. Câu hỏi ngắn) Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 0 B. 1 C. 3 *D. 4 Câu71(QID: 1079. Câu hỏi ngắn) Khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích bằng V. Khi đó, thể tích khối tứ diện ABA’C’ bằng: V A. 2 2V B. 3 3V C. 4 V *D. 3 Câu72(QID: 1080. Câu hỏi ngắn) Khối hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tích V. Khi đó, thể tích khối tứ diện ACB’D’ bằng bao nhiêu? V *A. 3 V B. 2 3V C. 4 18
  19. KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. 2V D. 3 Câu73(QID: 1081. Câu hỏi ngắn) Khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích bằng V. Khi đó, thể tích khối chóp *A. BCC’B’ bằng ? 2V *A. 3 V B. 3 V C. 2 3V D. 4 Câu74(QID: 1082. Câu hỏi ngắn) Cho khối tứ diện ABCD có ba cạnh AB, BC, CD đôi một vuông góc và lần lượt có độ dài bằng 4, 5 và 6. Khi đó, thể tích của tứ diện bằng: A. 40 B. 30 *C. 20 D. 35 Câu75(QID: 1083. Câu hỏi ngắn) Cho tứ diện ABCD có thể tích V. Gọi A’, B’ lần lượt là trung điểm DA và DB. Khi đó, thể tích tứ diện A’B’CD bằng: V A. 2 V B. 3 V *C. 4 V D. 6 Câu76(QID: 1084. Câu hỏi ngắn) Cho hai điểm A, B cố định và phân biệt, tập hợp nào sau đây là mặt cầu? A. {M|MA=MB}; *B. {M|MA2 + MB2 = AB2} 19
  20. KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC LỚP 12 - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC. C. {M|MA2 – MB2 = AB2}; 2 D. {M|MA2 + MB2 = AB } 2 Câu77(QID: 1085. Câu hỏi ngắn) Cho hai điểm A, B cố định và phân biệt, tập hợp nào sau đây không phải là mặt cầu?  A. {M| MA.MB =0} B. {M|MA2 + MB2 = AB2}     *C. M MA.AB  0      D. M MA  MB  AB Câu78(QID: 1086. Câu hỏi ngắn) Cho tam giác ABC vuông tại *A. Quỹ tích tâm các mặt cầu đi qua ba điểm A, B, C là: *A. Đường thẳng đi qua trung điểm BC và vuông góc với mp(ABC); B. Đường thẳng đi qua trọng tâm tam giác ABC và vuông góc với mp(ABC); C. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng BC; D. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB. Câu79(QID: 1087. Câu hỏi ngắn) Cho tam giác ABC. Quỹ tích tâm các mặt cầu đi qua ba điểm A, B, C là: *A. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng mp(ABC) tại trực tâm tam giác ABC. B. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng mp(ABC) tại trọng tâm tam giác AB C. *C. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng mp(ABC) tại tâm đường tròn ngoại tiếp tam gác ABC. D. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng mp(ABC) tại tâm đường tròn nội tiếp tam gác ABC. Câu80(QID: 1088. Câu hỏi ngắn) Cho tam giác vuông ABC với cạnh huyền AB= A. Mặt cầu đi qua ba điểm ABC có bán kính bé nhất bằng: A. a a *B. 2 C. 2a 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản