Kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thuỷ sản đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm (thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Chia sẻ: Nguyen Nhi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
54
lượt xem
10
download

Kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thuỷ sản đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm (thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thuỷ sản đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm (thuộc thẩm quyền của bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)', biểu mẫu - văn bản, thủ tục hành chính phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thuỷ sản đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm (thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

  1. Kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thuỷ sản đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm (thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) Thông tin Lĩnh vực thống kê:Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Thủy sản Cơ quan có thẩm quyền quyết định:Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thuỷ sản Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Các Trung tâm Chất lượng nông lâm thuỷ sản vùng 1,2,3,4,5,6 Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: * Bộ phận “một cửa” - Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thuỷ sản, số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội (Điện thoại: 04.44591800; Fax: 04.38317221). * Các Trung tâm Chất lượng nông lâm thuỷ sản vùng 1,2,3,4,5,6 theo địa bàn quản lý, địa chỉ cụ thể như sau: 1)Trung tâm Chất lượng nông lâm thuỷ sản vùng 1 (đối với cơ sở đóng trên địa bàn tỉnh/thành phố:Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định, Ninh Bình, Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Hà Nam, Hưng Yên, Hải Dương, Bắc Ninh, Hoà Bình, Hà Nội, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Lào Cai, Lai Châu, Điện Biên, Yên Bái, Sơn La, Lạng Sơn, Bắc Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên): - Địa chỉ: 51 Lê Lai, Quận Ngô Quyền, Thành Phố Hải Phòng - Điện thoại: 031.3837508 Fax: 031.3837507 - Email: tonghop.nafi1@fpt.vn 2)Trung tâm Chất lượng nông lâm thuỷ sản vùng 2 (đối với cơ sở đóng trên địa bàn tỉnh/thành phố: Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa
  2. Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Kon Tum, Gia Lai): - Địa chỉ: 31 Đường Ngũ Hành Sơn, Quận Ngũ Hành Sơn, Tp Đà Nẵng - Điện thoại: 0511.3950473 Fax: 0511.836154 - Email: naf2@dng.vnn.vn 3)Trung tâm Chất lượng nông lâm thuỷ sản vùng 3 (đối với cơ sở đóng trên địa bàn tỉnh/thành phố: Phú Yên, Khánh Hoà, Ninh Thuận, Đắk Lắc, Đắk Nông, Lâm Đồng): - Địa chỉ: 779 Đường Lê Hồng Phong, Bình Tân, Tp Nha Trang - Điện thoại: 058.3884812 Fax: 058.3884811 - Email: naf3@dng.vnn.vn 4)Trung tâm Chất lượng nông lâm thuỷ sản vùng 4 (đối với cơ sở đóng trên địa bàn tỉnh/thành phố: TP.HCM, Bà Rịa Vũng Tàu, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Nai, Bình Dương, Tây Ninh, Bình Phước, Bình Thuận): - Địa chỉ: 30 Hàm Nghi, Quận 1,Tp Hồ Chí Minh - Điện thoại: 08.38210815 Fax: 08.38212613 - Email: nafi4@hcm.vnn.vn 5)Trung tâm Chất lượng nông lâm thuỷ sản vùng 5 (đối với cơ sở đóng trên địa bàn tỉnh/thành phố: Cà Mau, Bạc Liêu, Sóc Trăng): - Địa chỉ: 171 Đường Phan Ngọc Hiển, Phường 6, Tp Cà Mau - Điện thoại: 0780.3835169 Fax: 0780.3830062 - Email: nafiv@hcm.vn.vn 6)Trung tâm Chất lượng nông lâm thuỷ sản vùng 6 (đối với cơ sở đóng trên địa bàn tỉnh/thành phố: Cần Thơ, Hậu Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đồng Tháp, Kiên Giang, An Giang): - Địa chỉ: 386C Đường Cách Mạng Tháng 8, Phường Bùi Hữu Nghĩa, Quận Bình Thuỷ, Tp Cần Thơ - Điện thoại: 071.3884017 Fax: 0710.3884697 Email: nafiqacen.6@hcm.vnn.vn Cơ quan phối hợp (nếu có): Không Cách thức thực hiện: Qua Bưu điện Qua Internet Trụ sở cơ quan hành chính fax, email, mạng điện tử sau đó gửi hồ sơ bản chính tới các Trung tâm quản lý chất lượng vùng 1,2,3,4,5,6; hoặc Cục Quản lý Chất lượng NLS và Thuỷ sản Thời hạn giải quyết:
  3. 1) Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, hướng dẫn cơ sở bổ sung hồ sơ những nội dung còn thiếu hoặc chưa đúng quy định (trong thời gian 5 ngày làm việc). 2) Thông báo cho cơ sở về thời gian sẽ tiến hành kiểm tra (trong thời gian 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ) 3) Tiến hành kiểm tra cơ sở (tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ). 4) Công nhận cơ sở đủ điều kiện đảm bảo VSATTP/Thông báo cơ sở chưa đáp ứng các yêu cầu về điều kiện đảm bảo VSATTP (trong thời gian 10 ngày làm việc kể từ ngày kiểm tra) Đối tượng thực hiện:Tất cả TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí: Tên phí Mức phí Văn bản qui định Mức thu lệ phí về công tác quản 40 000 đồng/1 Quyết định số 1. lý chất lượng, an toàn vệ sinh lần cấp 60/2008/QĐ-BTC... thủy sản Kết quả của việc thực hiện TTHC:Giấy chứng nhận Quyết định hành chính ,Thông báo Các bước Tên bước Mô tả bước 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản (tàu chế biến thủy sản xuất
  4. Tên bước Mô tả bước khẩu; Cơ sở làm sạch và cung ứng nhuyễn thể 2 mảnh vỏ sống; Kho lạnh độc lập có bảo quản thủy sản; Cơ sở lưu giữ, đóng gói thủy sản có sản phẩm xuất khẩu; Cơ sở chế biến thủy sản có sản phẩm xuất khẩu) nộp hồ sơ tại cơ quan kiểm tra, công nhận (Trung tâm Chất lượng nông lâm thuỷ sản vùng 1,2,3,4,5,6; hoặc Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản) Cơ quan kiểm tra, công nhận tiếp nhận, xác nhận hồ sơ/ thông 2. báo bổ sung hồ sơ (nếu có) Cơ quan kiểm tra, công nhận thông báo cho cơ sở về thời gian sẽ 3. tiến hành kiểm tra 4. Cơ quan kiểm tra, công nhận tiến hành kiểm tra tại cơ sở 5. Ra Quyết định công nhận và cấp chứng nhận/thông báo kết quả Hồ sơ Thành phần hồ sơ
  5. Thành phần hồ sơ Giấy đăng ký kiểm tra (phụ lục 2a: áp dụng đối với cơ sở chế biến thủy sản; 1. phụ lục 2b: áp dụng đối với cơ sở khác) Chương trình quản lý chất lượng theo quy định tại Bảng 3, Phụ lục 1 ban 2. hành kèm theo Quyết định 117/2008/QĐ-BNN 3. Thủ tục truy xuất nguồn gốc sản phẩm của Cơ sở Số bộ hồ sơ: 02 bộ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định Quyết định số 1. Phụ lục 2a 117/2008/QĐ-BNN... Quyết định số 2. Mẫu ĐKKTCNa1 117/2008/QĐ-BNN...
  6. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định Quyết định số 3. Mẫu ĐKKTCNNa2 117/2008/QĐ-BNN... Phụ lục 2b: Mẫu giấy đăng ký kiểm tra áp dụng Quyết định số 4. đối với các cơ sở khác 117/2008/QĐ-BNN... Yêu cầu Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC: Không

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản