KINH TẾ HỌC VI MÔ - MBA Phùng Danh Thắng

Chia sẻ: Vu Tuan Phong Phongvan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:28

0
594
lượt xem
334
download

KINH TẾ HỌC VI MÔ - MBA Phùng Danh Thắng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Kinh tế học là môn khoa học nghiên cứu về kinh tế. Kinh tế học là môn khoa học của sự lựa chọn nghiên cứu cách thức loài người sử dụng các nguồn lực khan hiếm sao cho có hiệu quả nhất. Kinh tế bắt nguồn từ từ «Kinh bang tế thế» Kinh tế là tập hợp các hành vi của con người liên quan đến các quá trình ‘sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng'

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: KINH TẾ HỌC VI MÔ - MBA Phùng Danh Thắng

  1. KINH TẾ HỌC VI MÔ MBA Phùng Danh Thắng Bộ môn Kinh tế học vi mô Trường Đại học Thương mại Email: danhthang.phung@gmail.com Website: W b it www.my.opera.com/danhthang.phung/blog 0903 22 11 83
  2. Về môn học • 3 tín chỉ (60 tiết) ế • Cấu trúc (42,9,6,3) với chính quy (42 9 6 3) • Các tính điểm: (10%, 30%, 60%) • 02 bài kiểm tra, 01 bài thảo luận • Hình thức thi: tự luận (lý thuyết + bài tập) • Chuyên cần hoặc thảo luận 0 điểm học lại
  3. Tài liệu • Đề cương chi tiết học phần môn học ề ế ầ • Hệ thống câu hỏi ôn tập • Sách: Kinh tế vi mô • Sách: Bài tập kinh tế vi mô • Tài liệu khác:
  4. Yêu cầu với nhóm • Lớp trưởng tập hợp thông tin các nhóm trưởng: họ tên, địa chỉ mail, số điện thoại g ọ , ị , ệ ạ • Các trưởng nhóm gửi danh sách các thành viên trong nhóm bằng bảng Excel, Excel họ tên, số thứ tự điểm danh, địa chỉ email. • Sau buổi học thứ 3, các trưởng nhóm nộp tên đề tài đăng ký theo định hướng của đề cương chi tiết.
  5. NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH • Chương 1: Khái quát về kinh tế học vi mô g q ọ • Chương 2: Cung cầu và cơ chế hoạt động của thị trường ị g • Chương 3: Lý thuyết về hành vi của người tiêu dùngg • Chương 4: Lý thuyết về hành vi của doanh nghiệp • Chương 5: Thị trường cạnh tranh hoàn hảo • Chương 6: Thị trường độc quyền • Chương 7: Thị trường các yếu tố sản xuất
  6. CHƯƠNG 1 KHÁI QUÁT VỀ KINH TẾ HỌC VI MÔ Q Ọ
  7. Kinh tế học vi mô • Kinh tế học là gì? ế • Kinh tế học là môn khoa học nghiên cứu về kinh tế. • Ki h tế h là môn kh h của sự l Kinh học ô khoa học ủ lựa chọn nghiên cứu cách thức loài người sử dụng các nguồn lực khan hiếm sao cho có hiệu quả nhất.
  8. Kinh tế là gì? • Kinh tế bắt nguồn từ từ «Kinh bang tế thế» ế ắ ồ ế ế • Kinh tế là tập hợp các hành vi của con người liên quan đến các quá trình ‘sản ất ‘ ả xuất phân phối hâ hối trao đổi t tiêu dùng’ tiê dù ’
  9. Tại sao hình thành kinh tế học • Vì : «Khan hiếm nguồn lực» ế ồ Không có nguồn lực nào là vô cùng vô tậntận. Nguồn lực là gì? Ví dụ: nguồn lực lao động, nguồn l của cải thiê nhiên, thời gian... ồ lực ủ ải thiên hiê i Khan hiếm là g a ế à gì? Nên phải lựa chọn
  10. Ba vấn đề kinh tế cơ bản • Sản xuất cái gì? g • Sả xuất như thế nào? Sản ất h à ? • Sản xuất cho ai?
  11. KHÁI NIỆM KINH TẾ VI MÔ • Kinh tế học vi mô là một bộ phận của kinh tế học, nó nghiên cứu và phân tích các hành i ủ á hủ hà h vi của các chủ thể ki h tế t kinh trong nềnề kinh tế • Chủ thể kinh tế: người tiêu dùng, doanh ể ế nghiệp và chính p g p phủ. • Kinh tế vi mô là khoa học về sự lựa chọn kinh tế tối ưu trong điều kiện nguồn lực khan hiếm.
  12. Đối tượng và nội dung nghiên cứu Kinh tế học vi mô Chủ thể Khan hiếm Lựa chọn Mục đích gì? gì? Người tiêu g Tiền (ngân ( g Các lô hàng g Tối đa hóa dùng sách) (quần áo, lợi ích thực phẩm) Nhà sản xuất Vốn có hạn Yếu tố sản Tối đa hóa xuất (Vốn, ( lợi nhuận lao động) Chính phủ Điều tiết nền kinh tế
  13. Phương pháp nghiên cứu Ph há hiê ứ • Phương p p mô hình hóa g pháp • Phương pháp so sánh tĩnh • Phương pháp cân bằ tổ quát Ph há â bằng tổng át • Quan hệ nhân q ệ quả
  14. Công Cô cụ nghiên cứu hiê ứ • Đại số: Thiết lập mô hình, xây dựng p y g phương trình để tìm các điểm tối ưu. • Hình học: Một trong những công cụ trực quan được sử dụng để mô tả sự vận độ của các biế số ki h tế ậ động ủ á biến ố kinh tế.
  15. KHÁI NIỆM KINH TẾ VĨ MÔ • Kinh tế học vĩ mô là một bộ phận của kinh ế tế học chuyên nghiên cứu các vấn đề kinh ọ y g tế tổng hợp của cả nền kinh tế như: tăng trưởng, trưởng lạm phát, thất nghiệp, các chính phát nghiệp sách vĩ mô,…
  16. Kinh tế học thực chứng • Liên quan đến cách lý giải khoa học, các ế vấn đề mang tính nhân q và thường liên g quả g quan đến các câu hỏi đó là gì? Tại sao lại như vậy? Điều gì sẽ xảy ra? ra?,… • Ví dụ: Nhà nước quy định phải đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe có động cơ trên địa ể ồ ê ó ộ ê bàn TP Hà Nội, lại gây ra nhiều bất lợi cho g y người sử dụng nó.
  17. Kinh tế học chuẩn tắc • Liên quan đến việc đánh giá chủ quan của các cá nhân. • Ví dụ: cần phải cho sinh viên thuê ầ ả nhà với giá rẻ,… g
  18. Chi phí cơ hội • K/n: là giá trị của cơ hội tốt nhất bị bỏ quả ố ấ khi đưa ra một sự lựa chọn kinh tế. ộ ự ự ọ • Hoặc: Chi phí cơ hội là sự mất mát khi sử dụng nguồn lực vào việc này mà không sử dụng vào việc khác. • Ví dụ: gửi tiền vào ngân hàng thì không thể đầu tư chứng khoán…
  19. Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) • Là tập hợp điểm mô tả những tập hợp ể hàng hóa khác nhau mà một nền kinh tế g ộ hay một quốc gia có thể sản xuất được với điều kiện sử dụng hết nguồn lực
  20. Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) Lương thực Quần áo ầ Phương Lao X Lao Y án động động 0 0 4 32 A 1 11 3 27 B 2 19 2 19 C 3 24 1 12 D 4 27 0 0 E

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản