Kỹ năng và tầm quan trọng trong giao tiếp phần 4

Chia sẻ: Bun Rieu | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
97
lượt xem
32
download

Kỹ năng và tầm quan trọng trong giao tiếp phần 4

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đọc là một kỹ năng đáp ứng đem lại nhiều lợi ích như: Có thông tin, biết được những ý tưởng mới, nâng cao sự hiểu biết. Biết đọc bao hàm sự phán đoán, sự tóm lược và sự tập trung tinh thần. Cần cải tiến sự lĩnh hội do đọc và tốc độ đọc của ban.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Kỹ năng và tầm quan trọng trong giao tiếp phần 4

  1. K năng và t m quan tr ng trong giao ti p ph n 4 IV. K năng c: c là m t k năng áp ng em l i nhi u l i ích như: Có thông tin, bi t ư c nh ng ý tư ng m i, nâng cao s hi u bi t. Bi t c bao hàm s phán oán, s tóm lư c và s t p trung tinh th n. C n c i ti n s lĩnh h i do c và t c c c a ban. a) S lĩnh h i do c: Tr ng i chính cho s lĩnh h i là khi c không ti p xúc v i ngư i vi t, nên i u c t y u là ph i th c hi n m t cu c i tho i tư ng tư ng v i ngư i vi t. ó là s c tích c c Có hai phương pháp c tích c c: (l) t câu h i và (2) dùng nh ng k thu t g i nh . t câu h i: Câu h i có th là nh ng câu tr c nghi m trí nh ơn gi n cho n nh ng l i ánh giá ph c t p và nh ng quy t nh. Có th t nh ng câu h i lo i sau ây: Câu h i ghi nh nh m nh l i thông tin. Câu h i gi i thích. Câu h i phân tích.
  2. - Câu h i t ng h p gom thông tin l i t o ra ý tư ng m i. Câu h i lư ng giá òi h i phán oán. Có th t câu h i trư c khi, trong khi và sau khi c Trư c khi c, t h i c nh m m c ích gì; trong khi c chuy n v n thành câu h i; c h t.tài li u nên t câu h i v giá tr c a nó, v s áp d ng và s liên quan c a nó i v i nh ng i u dã bi t. S d ng nh ng k thu t giúp trí nh . Nh ng k thu t giúp trí nh có th g m ba ph n: b c c, ghi chú và tóm t t. nh m t i u gì ph i b c c theo cách nào ó, nghĩa là xác nh ý nghĩa theo nh ng bình di n khác nhau: k t lu n, ý tư ng chính và chi ti t chưng minh. Có th b c c như th nào? Có th b c c trong t nh , vi t ra m t gi n trên gi y, ho c ánh d u ngay trên tài li u. K thu t giúp trí nh th hai là chú thích. Dùng các ký hi u (vòng tròn, ư ng g ch, d u ngo c, ngôi sao v.v...) phân bi t nh ng bình di n quan tr ng khác nhau khi .ghi chú. K thu t cu i cùng ghi nh là tóm lư c. M t b n tóm lư c bao g m k t lu n và nh ng ý tư ng chính. Tóm lư c có th nh m trong trí, b ng mi ng ho c vi t ra, ch
  3. vi t tóm lư c n u tài li u th t quan tr ng. Khó khăn chính mà nh ng k thu t này không gi i quy t ư c là s thi u th i gian c. b) T c c: T c c bình quân là 250 t m t phút. Do thi u th i gian nên ph i tìm phương pháp m i c. Bí quy t c có hi u qu là s m m d o, nghĩa là ph i c nh ng tài li u khác nhau v i t c khác nhau. Không nên c th t nhanh b t c tài li u gì và Cũng ng b n tâm c k m i th ... - Có m t phương pháp phát tri n tính m m d o là phương pháp SARAS (Survey, Analysis, Read t Appropriate Speed - Kh o sát, phân tích và cv it c thích h p). Kh o sát, có nghĩa là xem xét trư c tài li u b ng cách c tóm t t k lư ng và lư t nhanh qua t t c các l n còn l i. Khi kháo sát ch c: ph n u, ph n cu i và b c c - Kh o sát như,v y có l i gì ? Nó giúp cho vi c hi u t t nhanh c u trúc t ng quát và nh ng i m chính trư c lâu c tài li u. Sau ó có th xác nh m c ích, t c và th i gian c. ~ ~ - Phân tích. Căn c vào s kh o sát, . có th quy t nh xem có áng b thì gi : (l) c toàn b tài li u (2) ch c vài ph n c a tài li u ho c (3) không áng c chút N u quy t
  4. nh c, c n xác nh m c ích c: bi t ý chính thôi? bi t nh ng chi ti t cá bi t? Ch c m t ph n tài li u? cv it c thích h p: Có ba t c c cơ b n: c lư t qua, c bình thư ng và ck lư ng.
Đồng bộ tài khoản