Kỹ thuật điện tử - Kỹ thuật số - Hệ thống số và mã số

Chia sẻ: Nguyễn Trọng Hoàng | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:23

0
576
lượt xem
376
download

Kỹ thuật điện tử - Kỹ thuật số - Hệ thống số và mã số

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Muốn sử dụng kỹ thuật số khi làm việc với tín hiệu đầu vào và đầu ra dạng tương tự ta phải thực hiện sự chuyển đổi từ dạng tương tự sang dạng số, sau đó xử lý thông tin số và chuyển ngược lại từ dạng số đã xử lý sang dạng tương tự .

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Kỹ thuật điện tử - Kỹ thuật số - Hệ thống số và mã số

  1. Hoc viên công nghệ BCVT ̣ ̣ Khoa Kỹ Thuât Điên Tử II ̣ ̣ NÔI DUNG MÔN HOC KỸ THUÂT SỐ ̣ ̣ ̣ Chương 1: Hệ thống số và mã số Chương 2:Đại số hàm Boole Chương 3: Công logic ̉ Chương 4: Mạch logic tổ hợp Chương 5: Mạch tuần tự Chương 6: Mạch phát xung và tạo xung Chương 7: Bộ nhớ Chương 8: Logic lập trình (PLD) ̣ Ôn tâp Chương 9: Ngôn ngữ mô tả phần cứng VHDL ̀ ̉ Bai kiêm tra Chương 10: Vi mạch lập trình PLD 1 www.ptithcm.edu.vn
  2. Hoc viên công nghệ BCVT ̣ ̣ Khoa Kỹ Thuât Điên Tử II ̣ ̣ CHƯƠNG 1: HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ 1. Hệ thống tương tự (analog system) 2. Hệ thống số (digital system) Mạch tương tự (analog) Mạch số (digital) VD: Bộ khuếch đại âm tần, thiết bị VD: máy tính, điện thoại di thu phát băng từ… động, thiết bị nghe nhìn số… 2 Bai giang Kỹ Thuât Số ̀ ̉ ̣
  3. Hoc viên công nghệ BCVT ̣ ̣ Khoa Kỹ Thuât Điên Tử II ̣ ̣ CHƯƠNG 1: HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ Ứng dụng của mạch số trong các hệ thống: Điện thoại số Tổng đài số Truyền hình số 3 Bai giang Kỹ Thuât Số ̀ ̉ ̣
  4. Hoc viên công nghệ BCVT ̣ ̣ Khoa Kỹ Thuât Điên Tử II ̣ ̣ CHƯƠNG 1: HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ Tín hiệu tương tự Tín hiệu số (analog signal) (digital signal) xa(t) V High 1 0 t(s) 0 Low t(s) Tín hiệu số: 11001001000 4 Bai giang Kỹ Thuât Số ̀ ̉ ̣
  5. Hoc viên công nghệ BCVT ̣ ̣ Khoa Kỹ Thuât Điên Tử II ̣ ̣ CHƯƠNG 1: HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ Ưu điểm của mạch Nhược điểm số - Dễ thiết kế hơn Muốn sử dụng kỹ thuật số khi - Thông tin được lưu trữ và truy cập làm việc với tín hiệu đầu vào dễ dàng,nhanh chóng và đầu ra dạng tương tự ta - Tính chính xác và độ tin cậy cao phải thực hiện sự chuyển đổi - Có thể lập trình hoạt động. từ dạng tương tự sang dạng - Ít bị ảnh hưởng bởi nhiễu, có khả năng tự lọc nhiễu,tự phát hiện sai và số, sau đó xử lý thông tin số sửa sai. và chuyển ngược lại từ dạng - Tích hợp trên một chíp IC. số đã xử lý sang dạng tương - Độ chính xác và độ phân giải cao. tự . 5 Bai giang Kỹ Thuât Số ̀ ̉ ̣
  6. Hoc viên công nghệ BCVT ̣ ̣ Khoa Kỹ Thuât Điên Tử II ̣ ̣ CHƯƠNG 1: HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ Các bước để sử dụng được hệ thống kỹ thuật số: * Biến đổi thông tin đầu vào dạng tương tự thành dạng số (ADC) * Xử lý thông tin số * Biến đổi đầu ra dạng số về lại dạng tương tự (DAC) Ví dụ sơ đồ khối một hệ thống điều khiển nhiệt độ 6 Bai giang Kỹ Thuât Số ̀ ̉ ̣
  7. Hoc viên công nghệ BCVT ̣ ̣ Khoa Kỹ Thuât Điên Tử II ̣ ̣ CHƯƠNG 1: HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ 2. Số nhị phân (binary) Trong hệ thống số nhị phân (binary system) chỉ có hai cơ số là 0 và 1 1 nghĩa một s0 nhị phân: Ý 1 ố 1 . 1 0 1 23 22 21 20 2-1 2-2 2-3 =8 =4 =2 =1 =1/2 =1/4 =1/8 MSB Dấu LSB chấm nhị phân Ví dụ: 1100.1012 = (1x 23) + (1x 22) + (0x21) + (0x20) + (1x2-1) + (0x2-2) + (1x 2-3 ) = 8 + 4 + 0 + 0 + 0.5 + 0 + 0.125 = 12.125 7 Bai giang Kỹ Thuât Số ̀ ̉ ̣
  8. Hoc viên công nghệ BCVT ̣ ̣ Khoa Kỹ Thuât Điên Tử II ̣ ̣ CHƯƠNG 1: HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ Thứ tự bit MSB (Most Significant Bit) (Least Significant Bit) LSB Số nhị phân: 1 0 1 1 0 1 0 1 bit nipple byte 1K = 210 =1024 8 Bai giang Kỹ Thuât Số ̀ ̉ ̣
  9. Hoc viên công nghệ BCVT ̣ ̣ Khoa Kỹ Thuât Điên Tử II ̣ ̣ CHƯƠNG 1: HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ Lũy thừa của 210 = 1024 được gọi tắt là 1K (đọc K hay kilo) 1K = 210 =1024 2 K = 2.210 = 211 4 K = 2 2 210 = 212 1M =1K .1K = 2 20 2 M = 2.1M = 2 21 1G =1K .1M = 230 4G = 4.1G = 2 2.230 = 232 9 Bai giang Kỹ Thuât Số ̀ ̉ ̣
  10. Hoc viên công nghệ BCVT ̣ ̣ Khoa Kỹ Thuât Điên Tử II ̣ ̣ CHƯƠNG 1: HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ Bảng trị giá 2n n 2n n 2n 0 0 10 1K 1 2 11 2K 2 4 12 4K 3 8 13 8K 4 16 14 16 K 5 32 15 32 K 6 64 16 64 K 7 128 20 1M 8 256 21 2M 9 512 30 1G 10 Bai giang Kỹ Thuât Số ̀ ̉ ̣
  11. Hoc viên công nghệ BCVT ̣ ̣ Khoa Kỹ Thuât Điên Tử II ̣ ̣ CHƯƠNG 1: HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ Thập Nhị phân Thập Nhị phân phân phân 0 0 8 1000 1 1 9 1001 2 10 10 1010 3 11 11 1011 4 100 12 1100 5 101 13 1101 6 110 14 1110 7 111 15 1111 Nếu sử dụng N bit có thể tổ hợp được 2N số độc lập nhau VD: 2 bit, tổ hợp được 22 = 4 số ( 002 đến 112 ) 4 bit, tổ hợp được 24 = 16 số ( 00002 đến 11112 ) 11 Bai giang Kỹ Thuât Số ̀ ̉ ̣
  12. Hoc viên công nghệ BCVT ̣ ̣ Khoa Kỹ Thuât Điên Tử II ̣ ̣ CHƯƠNG 1: HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ 3. Hệ thống số thập lục phân (Hexadecimal Number System) Thập Thập lục Nhị Thập Thập lục Nhị phân phân phân phân phân phân 0 0 0000 8 8 1000 1 1 0001 9 9 1001 2 2 0010 10 A 1010 3 3 0011 11 B 1011 4 4 0100 12 C 1100 5 5 0101 13 D 1101 6 6 0110 14 E 1110 7 7 0111 15 F 1111 12 Bai giang Kỹ Thuât Số ̀ ̉ ̣
  13. Hoc viên công nghệ BCVT ̣ ̣ Khoa Kỹ Thuât Điên Tử II ̣ ̣ CHƯƠNG 1: HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ 3. Hệ thống số thập lục phân (tt) Hệ thống số thập lục phân sử dụng 16 cơ số gồm : 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,A, B, C, D, E, F. Mỗi một ký tự số thập lục phân biểu diễn một nhóm 4 ký số nhị phân. 0 1 1 A . 1 0 1 163 162 161 160 16-1 16-2 16-3 =4096 =256 =16 =1 =1/16 =1/256 =1/4096 MSB D ấu LSB chấm thập lụcphân 13 Bai giang Kỹ Thuât Số ̀ ̉ ̣
  14. Hoc viên công nghệ BCVT ̣ ̣ Khoa Kỹ Thuât Điên Tử II ̣ ̣ CHƯƠNG 1: HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ 4. Số BCD (Binary Coded Decimal) Thập phân BCD Thập phân BCD 0 0000 8 1000 1 0001 9 1001 2 0010 Mã BCD là loại mã dùng để 3 0011 biểu thị số thập phân 4 0100 VD: 910 có mã BCD là 1001 5 0101 8610 Có mã BCD là 1000 0110 6 0110 7 0111 14 Bai giang Kỹ Thuât Số ̀ ̉ ̣
  15. Hoc viên công nghệ BCVT ̣ ̣ Khoa Kỹ Thuât Điên Tử II ̣ ̣ CHƯƠNG 1: HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ Thập phân sang mã BCD Mã BCD sang thập phân 15 Bai giang Kỹ Thuât Số ̀ ̉ ̣
  16. Hoc viên công nghệ BCVT ̣ ̣ Khoa Kỹ Thuât Điên Tử II ̣ ̣ CHƯƠNG 1: HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ 16 Bai giang Kỹ Thuât Số ̀ ̉ ̣
  17. Hoc viên công nghệ BCVT ̣ ̣ Khoa Kỹ Thuât Điên Tử II ̣ ̣ CHƯƠNG 1: HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ 5.Mã Gray 4 bit Nhị phân Mã Gray Nhị phân Mã Gray 0000 0000 1000 1100 0001 0001 1001 1101 0010 0011 1010 1111 0011 0010 1011 1110 0100 0110 1100 1010 0101 0111 1101 1011 0110 0101 1110 1001 0111 0100 1111 1000 17 Bai giang Kỹ Thuât Số ̀ ̉ ̣
  18. Hoc viên công nghệ BCVT ̣ ̣ Khoa Kỹ Thuât Điên Tử II ̣ ̣ CHƯƠNG 1: HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ 5.Mã ASCII Mã ASCII dùng số nhị phân 7 bit gồm 128 mã số cho 128 ký tự chữ số 18 Bai giang Kỹ Thuât Số ̀ ̉ ̣
  19. Hoc viên công nghệ BCVT ̣ ̣ Khoa Kỹ Thuât Điên Tử II ̣ ̣ CHƯƠNG 1: HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ 5.Mã ASCII (tt) 19 Bai giang Kỹ Thuât Số ̀ ̉ ̣
  20. Hoc viên công nghệ BCVT ̣ ̣ Khoa Kỹ Thuât Điên Tử II ̣ ̣ CHƯƠNG 1: HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ 6. Phép Công có nhớ trong hệ Nhị phân Khi thực hiện phép cộng cần lưu ý: 0+0=0; 0+1=1; 1+0=1; 1 + 1 = 0 nhớ 1 (đem qua bit cao hơn). Ví dụ: 11 (số nhớ) 1 0 1 1 (số hạng thứ 1) + 1 1 1 0 (số hạng thứ 2) ------------------------------------- 11001 (tổng) 20 Bai giang Kỹ Thuât Số ̀ ̉ ̣

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản