Kỹ thuật quấn dây máy biến áp cảm ứng một pha

Chia sẻ: Tho De Anh Chang | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:13

3
1.570
lượt xem
529
download

Kỹ thuật quấn dây máy biến áp cảm ứng một pha

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo Kỹ thuật quấn dây máy biến áp cảm ứng một pha

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Kỹ thuật quấn dây máy biến áp cảm ứng một pha

  1. Sinh viên: Trần Văn Nắng Trường TCN Vĩnh Long QUẤN DÂY MÁY BIẾN ÁP CẢM ỨNG MỘT PHA I/ trình tự tính toán • bước 1: xác định các số hiệu cần thiết. • Điện áp vào và điện áp ra. • Dòng điện ngõ ra: I2 • Tần số của dòng điện • Suy ra công suất máy biến áp S =U I (VA) 2 2 2 b h c a S2 At = 1,423K hd B  At: là tiết diện tính toán (cm)  S2: công suất ngõ ra (kva)  B: mật độ từ thong (T) Chọn B = ( 1 ->1,2T)  Khd: hệ số hình dáng của lổi thép + Lõi EI: Hsd = 1 -> 1,2T + Lõi UI: Hsd = 0,75 -> 0,85 Ngoài raa ta có thể tính At = a.b Đơn vị a,b là (cm) • Bước 2: Khối lượng của lõi thép Wthép = 7,8.2.a.b(a + c + h) Trong đó: Wthép :(kg) A,b,c,h : (dm) • Bước 3: xác dịnh số vòng tạo ra 1 vôn 1 nv = 4,44. f .β . At nv vòng/1 vôn Kĩ thuât quấn dây Trang 1
  2. Sinh viên: Trần Văn Nắng Trường TCN Vĩnh Long f tần số (Hz) β từ thong (T) At thể tích (m3) Nếu chọn β = 1T 45 nv = At • Bước 4: Xác định số vòng cuộn sơ và số vòng cuộn thứ. − Số vòng cuộn sơ. W1 =n v .U 1 − Số vòng cuộn thứ. W2 = nv .U 2 .C n Cn hệ số điều chỉnh độ sụt áp khi mang tải ngõ ra. Cn = (1,05 -> 1.1) ứng vối công suất từ 70VA -> 100KVA • Bước 5: Xác định dòng điện sơ cấp. S2 η= S1 Thường chọn hiệu suất từ (0,85 -> 0,95) S2 ⇒ S1 = η S1 = U 1.I1 S1 ⇒ I1 = U1 • Bước 6: Xác định tiết diện dây quấn sơ cấp và thứ cấp. − Tiết diện dây quấn sơ cấp I1 d1 = 1,128 J − Tiết diện dây quấn thứ cấp I2 d 2 = 1,128 J J: mật độ cho phép dòng điện chạy qua 1mm2 tiết diện dây dẫn J = (3 -> 5) • Diện tích = π .d 2 c Sc 4 d : đường kính Kĩ thuât quấn dây Trang 2
  3. Sinh viên: Trần Văn Nắng Trường TCN Vĩnh Long s : tiết diện • Vì đường kính dây lón khó thi công thường thì d > 1,4mm thì ta thay thế đường kính dây lớn bằng 2 hây nhiều sợ dây khác có dường kính nhỏ hơn tuy nhiên phải đảm bảo tổng tiết diện của dây thay thế phải bằng tiết diện dây lớn cần thay thế. = π .d 2 c Sc 4 π d2 m Sm = 2 4 Mà Sc = Sm π .d = 2 πd m 2 2 c 4 4 2 d d = c m 2 Gọi dc là dường kính dây lớn cần thay thế dm là dường kính dây nhỏ cần thay thế Nếu thay thế 1 sợ bằng 2 sợ.  2 d d = c m 2 Nếu thay thế 1 sợ bằng m sợ.  2 d d = c m m  Thay bằng 2 dây khác tiết diện = π .d 2 c Sc 4 π ( ) 2 2 2 d m1 + d m 2 Sm = 2 4 π .d (d ) 2 π 2 2 + d m2 = c m1 4 4 2 2 d m2 = d c − d m1 Kĩ thuât quấn dây Trang 3
  4. Sinh viên: Trần Văn Nắng Trường TCN Vĩnh Long Bài 2 TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN VẼ SƠ ĐỒ CHÃY CỦA ĐỘNG CƠ KĐB 3 PHA • Bước 1: Các thông số cần thiết. 2P là số đôi cực. P : là số đôi cực. Z : tổng số rãnh Stator. Kiểu quấn • Bước 2: Các thông số cơ bảng  Bước cực từ Z τ = (rãnh) 2p Góc lệch điện  180 0 α = τ d Số rãnh phân bố mỗi pha trên một cực từ.  τ q= (m: là số pha) m Khoảng cách đầu vào 2 pha lien tiếp.  120 0 ABC = ( rãnh ) α d • Bước 3: Xây dựng sơ đồ trãi. Đánh số thứ tự từ 1 -> Z cách đều nhau.  τ Dựa vào phân ra bước cực từ  Dựa vào q ta tiến hành vẽ cho một pha  Các pha còn lại tương tự như pha A  • Phương pháp dấu dây các nhốm trong 1 pha.  Phương pháp dấu cục thật. Cuối --- Cuối ; Đầu --- Đầu Đấu theo phương pháp nầy khi số nhốm một bối 1 pha bằng số cực từ 2p  Phương pháp dấu cục giã. Cuối --- Đầu ; Cuối --- Đầu Áp dụng khi số nhốm 1 pha bằng số đôi cực p. • Ví dụ 1: Cho động cơ 3 pha có z = 24, 2q = 4 Hãi vẽ sơ đồ trãi tính toán, dạng đồng tâm tập trung. Giải Kĩ thuât quấn dây Trang 4
  5. Sinh viên: Trần Văn Nắng Trường TCN Vĩnh Long • Bước 1: Các thong số cần thiết. là số đôi cực. 2P =4 là số đôi cực. P =2 tổng số rãnh Stator. Z = 24 Kiểu quấn: Đồng tâm tâp trung • Bước 2: Các thông số cơ bảng Bước cực từ  Z 24 τ = = = 6 (rãnh) 2p 4 Góc lệch điện  180 0 180 0 αd = = = 30 0 τ 6 Số rãnh phân bố mỗi pha trên một cực từ.  τ6 q= = =2 ( rãnh ) m3 (m: là số pha) Khoảng cách đầu vào 2 pha lien tiếp.  120 0 120 0 ABC = = = 4 ( rãnh ) α 30 0 d • Bước 3: Vẽ sơ đồ trãi. 1 2 3 4 5 6 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 A Z B C X Y  Phương pháp long dây quấn theo kiểu đồng tâm tâp trung.  Lòng dây một mặc phẳng. 1 -> 2 -> 3 -> ….. -> 6 -> ……-> n Chú ý: có cạnh chờ ở nhốm 1  Lòng dây hai mặc phẳng. 1 -> 3 -> 5 -> ……-> nlẽ 2 -> 4 -> 6 -> ……-> nchẳn Các nhốm 1,3,5 tạo thành một mặc phẳng Các nhốm 2,4,6 tạo thành một mặc phẳng  Lòng dây ba mặc phẳng. 1 -> 4 -> 2 -> 5 -> 4 -> 6 Kĩ thuât quấn dây Trang 5
  6. Sinh viên: Trần Văn Nắng Trường TCN Vĩnh Long Kiểu nầy ít dược sử dụng • Ví dụ 2: Cho động cơ 3 pha có z = 18, 2q = 6 Hãi vẽ sơ đồ trãi tính toán, dạng đồng tâm tập trung. Giải • Bước 1: Các thong số cần thiết. là số đôi cực. 2P = 6 là số đôi cực. P =3 tổng số rãnh Stator. Z = 18 Kiểu quấn: Đồng tâm tâp trung • Bước 2: Các thông số cơ bảng  Bước cực từ Z 18 τ = = = 3 (rãnh) 2p 6 Góc lệch điện  180 0 180 0 αd = = = 60 0 τ 3 Số rãnh phân bố mỗi pha trên một cực từ.  τ3 q= = = 1 ( rãnh ) m3 (m: là số pha) Khoảng cách đầu vào 2 pha lien tiếp.  120 0 120 0 ABC = = = 2 ( rãnh ) α 60 0 d Phương pháp đấu dây cách nhôm trong một pha.  + Phương pháp đấu cực giã. Cuối --- Đầu ; Cuối --- Đầu + Phương pháp long dây theo kiểu 1 mặc phẳng. 1 --> 2 --> 3 --> ….. --> 9 • Bước 3: Vẽ sơ đồ trãi. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5 6 7 AZB C X Y Kĩ thuât quấn dây Trang 6
  7. Sinh viên: Trần Văn Nắng Trường TCN Vĩnh Long • Các bước vẽ sơ đồ trãi dộng cơ 2 cấp tốc độ.  Bước 1: Các thông số cần thiết. 2P là số đôi cực. P : là số đôi cực. Z : tổng số rãnh Stator. Kiểu quấn Bước 2: Các thông số cơ bảng   Bước cực từ Z τ = (rãnh) 1 2 p1 Góc lệch điện  180 0 αd = τ1 Xác định số rãnh phân bố mỗi pha trên một bước cực từ.  Z q= ( m = 2p1 ) m Khoảng cách đầu vào 2 pha lien tiếp.  120 0 ABC = ( rãnh ) α d Xác định bước dây quấn  Z Y= ±K 2p 2 Xác định từng nhôm bối dây vho cả bộ dây.  Z = 6p q Bước 3: Xây dựng sơ đồ trãi.   Đánh số thứ tự từ 1 -> Z cách đều nhau. τ Dựa vào phân ra bước cực từ  Dựa vào q ta tiến hành vẽ cho một pha  Các pha còn lại tương tự như pha A  Phương pháp dấu dây đối với động cơ 2 cấp tốc độ.   Momen không đổi T5 X2 A1 Kĩ thuât quấn dây Trang 7
  8. Sinh viên: Trần Văn Nắng Trường TCN Vĩnh Long X1 T2 T1 A2 Z1 B2 Y2 C1 Z2 C2 Y1 B1 T4 T3 T6 Tốc độ Sơ đồ Kết hợp Chậm Nguồn cấp vào: T1,T2,T3 Tam giác Để hở :T4, T5, T6 Nguồn cấp vào: T4, T5, T6 Nhanh Sao kép Chụm lại : T1, T2, T3  Công suất không đổi T5 Z2 A1 X1 T2 T1 C2 Z1 A2 X2 C1 Y2 B2 Y1 B1 T4 T3 T6 Tốc độ Sơ đồ Kết hợp Chậm Nguồn cấp vào: T1,T2,T3 Tam giác Để hở :T4, T5, T6 Nguồn cấp vào: T4, T5, T6 Nhanh Sao kép Chụm lại : T1, T2, T3  Momen và công suất thay đổi T5 A2 X1 T1 X2 A1 T2 C1 Z2 Y2 Z1 Kĩ thuât quấn dây Trang 8
  9. Sinh viên: Trần Văn Nắng Trường TCN Vĩnh Long B1 T4 C2 B2 T6 T3 Y1 Tốc độ Sơ đồ Kết hợp Chậm Nguồn cấp vào: T1,T2,T3 Sao Để hở :T4, T5, T6 Nguồn cấp vào: T4, T5, T6 Nhanh Sao kép Chụm lại : T1, T2, T3 • Ví dụ 1: hải tín toán và vẽ sơ đồ trãi động cơ 2 cấp tốc độ Z = 36, 2p1= 2, 2p2 = 4. Giải  Bước 1: Các thông số cần thiết. 2P là số đôi cực. P : là số đôi cực. Z : tổng số rãnh Stator. Kiểu quấn Bước 2: Các thông số cơ bảng   Bước cực từ Z 36 τ1= = = 18 (rãnh) 2 p1 2 Góc lệch điện  180 0 180 0 αd = = = 10 0 τ1 18 Xác định số rãnh phân bố mỗi pha trên một bước cực từ.  Z 36 q= = = 18 ( m = 2p1 ) m 2 Khoảng cách đầu vào 2 pha lien tiếp.  120 0 120 0 ABC = = = 12 ( rãnh ) α 10 0 d Xác định bước dây quấn  Z 36 Y= ±K = =9 2p 4 2 Xác định từng nhôm bối dây vho cả bộ dây.  Z = 6p q Bước 3: Vẽ sơ đồ trãi.  Kĩ thuât quấn dây Trang 9
  10. Sinh viên: Trần Văn Nắng Trường TCN Vĩnh Long 012345678901234567890123456789012345 A1 Y2 B1 Z 2 C1 X 1 A2 Y1 B2 Z 1 C2 X 2 • Ví dụ 2: hải tín toán và vẽ sơ đồ trãi động cơ xếp kép Z = 36, 2p = 4. Giải  Bước 1: Các thông số cần thiết. 2P là số đôi cực. P : là số đôi cực. Z : tổng số rãnh Stator. Kiểu quấn Bước 2: Các thông số cơ bảng   Bước cực từ Z 36 τ = = =9 (rãnh) 2 p1 4 Góc lệch điện  180 0 180 0 αd = = = 20 0 τ 9 Xác định số rãnh phân bố mỗi pha trên một bước cực từ.  τ9 q= = =3 ( m là số pha ) m3 Khoảng cách đầu vào 2 pha lien tiếp.  120 0 120 0 ABC = = = 6 ( rãnh ) α 20 0 d Xác định bước dây quấn Y  2 τ ≤ Y ≤ τ −1 3 2 9 ≤ Y ≤ 9 −1 3 6≤Y ≤8 Chọn Y = 6 Bước 3: Vẽ sơ đồ trãi.  Kĩ thuât quấn dây Trang 10
  11. Sinh viên: Trần Văn Nắng Trường TCN Vĩnh Long 012345678901234567890123456789012345 A Z B C X Y Kĩ thuât quấn dây Trang 11
  12. Sinh viên: Trần Văn Nắng Trường TCN Vĩnh Long Bai 3 QUẤN VÀ SỮA CHỬA DỘNG CƠ MỘT PHA DÙNG TỤ KHỞI ĐỘNG • Khái quát: Động cơ một pha dùng tụ khởi động thường có 2 cuộn dây đặt lệch nhau 900 một cuộn gọi là cuộn chạy có tiết diện dây lớn quấn ít vòng, một cuộn gọi là cuộn đề có đường kính dây nhỏ hơn nhưng số vòng quấn thường nhiều hơn cuộn chạy. =>Rđ > Rc . dây quấn thường được quấn theo kiểu đồng tâm phân tán và dây quấn sin. • Ví dụ 1: cho một động cơ một pha có Z = 24, 2p = 2. hãy tính toán vẽ sơ đồ chảy dạng dây quấn đồng tâm phân tán. Giải  Bước cực từ Z 24 τ = = = 12 (rãnh) 2p 2 Số rãnh phân bố pha chính và pha phụ Gọi QA là tổng số rảnh pha chính. Gọi QB là tổng số rảnh pha phụ. Qa số rãnh phân bố pha chính trên một cực từ. Nếu phân bố: QA = QB khi τ là bội số của 2 Nếu phân bố: QA = 2QB khi τ là bội số của 3 Nếu phân bố: QA = 3QB khi τ là bội số của 4 Chọn QA = 2QB => qA = 2 qB 2 2 q = τ = 12 = 8 (rãnh) 3 3 A 1 1 qb = 3 τ = 3 12 = 4 (rãnh) Vẽ sơ đồ trãi. 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 23 A B X Y • Ví dụ 2: Cho một động cơ một pha có Z = 24, 2p = 2. hãy tính toán vẽ sơ đồ chảy dạng dây quấn sin. Giải Bước cực từ  Kĩ thuât quấn dây Trang 12
  13. Sinh viên: Trần Văn Nắng Trường TCN Vĩnh Long Z 24 τ = = = 12 (rãnh) 2p 2 Chọn QA = 2QB => qA = 2 qB 2 2 q = τ = 12 = 8 (rãnh) 3 3 A 1 1 qb = 3 τ = 3 12 = 4 (rãnh) Vẽ sơ đồ trãi. 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 23 Y A B X Ví dụ 2: Cho một động cơ một pha có Z = 24, 2p = 2. hãy tính toán vẽ sơ đồ Kĩ thuât quấn dây Trang 13
Đồng bộ tài khoản