Lập trình CSharp (C#)

Chia sẻ: Le Van Anh | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:31

0
173
lượt xem
95
download

Lập trình CSharp (C#)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Ngôn ngữ lập trình hợp ngữ đối tượng được thiết kế dựa trên kinh nghiệm của các ngôn ngữ hướng đối tượng khác: Visual Basic, C++, Java,…

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Lập trình CSharp (C#)

  1. Lập rnh  Shar ( #) tì C p C G V.BùiTấn  ộc  btoc@ fthcm unsedu.     L –  l i. . vn
  2. N gôn  ữ  # ng C 1. C# à  ? l gì 2. . ET  am ew or N Fr k 3. N gôn  ữ r ng tung  an  SI gi M L 4. Đặc  i m   ủa  đ ể c ngôn  ữ  ng C# 5. M ôitường ập rnh  phátti n  ng  ụng  r l tì và   rể ứ d 6. Chương rnh  u i tì đầ tên
  3. N gôn  ữ  # ng C 1. K haibáo  ến  ằng   bi h 2. K i u  ữ i u ể d lệ 3. Cons e / ol IO 4. V òng ặp l 5. Câu ệnh  i u  ện l đ ề ki 6. Các oán ử t t
  4. 1. # à  ? C l gì N gôn  ữ ập rnh  ướng  it ng  c hi tkế  ựa  ng l tì h đố  ượ đượ t ế   d tên  nh  ệm   ủa  ngôn  ữ  ướng  it ng  r ki nghi c các  ng h đố  ượ khác:Vi ualBas c,C++,J …   s   i   ava, Được hi tkế i để   rển  t ế   rêng  phátti công  ệ  ngh M i os ts. ET  am ew or cr of’  N Fr k
  5. 2.N ET  am ew or . Fr k B ộ  khung   rển  ng  ụng; phátti ứ d B ốn  ngôn  ữ  nh:   B. ET,C++. ET,J crptN ET ng chí C#,V N   N  s i . Com m on  Language  Runtm e) ương  Runtm e  CLR . ET  i –  (N i :t ựm ả J t   áy  o ava B ộ hư  ện  am ew or Cl sLi ar ­FCL t vi Fr k  as   br y  
  6. 1. ế túc N 2. Ki n r . ET  Fr ew or am k
  7. 3. gôn  ữ r N ng tung  an  SI gi M L Q uá rnh  ên  ịch r tì bi d tong N ET heo  bước: . t 2  D ịch  ã  ồn C#,V B. ET,C++. ET,J i . ET)t m ngu (   N   N  ScrptN  hành  M i os tI er edi e  cr of nt m at Language M SI . ( L) D ịch  SI t M L hành  ã  ụ hể  ởiCLR. m c t b   N hờ  SI m à  ộtứng  ụng  ếtbằng  M L  m   d vi   ngôn  ữ  có  ng này  t ể ử  ụng hư  ện dạng dl)của  h s d t vi ( . l  ngôn  ữ  ng khác.
  8. 4. c  i m   ủa  Đặ đ ể c ngôn  ữ  ng C# K hoảng  t   80 ừ khóa 10  ểu  ữ i u  ựng  ẵn ki d lệ d s H ỗ r  ập rnh  ấu r  ập rnh  ướng  it ng, tợ l tì c túc,l tì h đố  ượ   hướng hành  ần Com ponentorent t ph (   i ed) Có ừ  t khóa    dành  t ộc í ( opery) khaibáo  cho hu tnh pr t Cho  phép ạo ưu i u r c i p  tong  ã  ồn  t s lệ tự tế bên r m ngu (dùng oolm ã  ồn  ở  D oc   i r s u i u) t   ngu m N pháts nh a ư lệ H ỗ r     ệm  nt f (ương ự ava) tợ kháini i er ace t t j C ơ  ế ự  ng  ọn ác t ng ự ava) ch t độ d r (ươ t j Tr ền ham  ố  ểu:i ø)  ,r uy t s ki  n( ,out ef
  9. 5. ôitường ập rnh  phát M  r l tì và    ti n  ng  ụng rể ứ d N guồn  ở  m Shar D evel p  op M i os tVi ualSt o N ET  cr of  s   udi . 2005 B ộ hư  ện  hướng  ẫn ập rnh  SD N   t vi và  d l tì M 2007 Ứng  ụng  ạng: d d Cons e ol dl l W i ndow sFor   m W eb …
  10. 6. hương rnh  #  u i C tì C đầ tên us ng  t ; i Sys em nam es pace  yFis Pr ect M r t oj {     as   as 1 cl sCl s    {       STAThr [ ead]      s atc  d  ai s rng[   gs      t i voi M n( ti ]ar )       {           Cons e. rt ne( elo  ord" ; ol W ieLi “H l w l )           Cons e. ol ReadLi ) ne( ;       }    } }
  11. Khaibáo  ến,hằng 7.   bi   K haibáo  ến:   bi i  ; nti i=    0; i   x  10;y  20; nt  =    =  boolb  tue;   = r K haibáo  ằng:   h cons  nta  20; ti   = 
  12. 7. Phạm     ạtđộng  ủa  1. viho   c ế bi n f  i    0;i=   ­ ) or(nti=     0;i­ { Cons e. rt ne() ol W ieLi i; }  /bi n  a  ỏiphạm       ây  /  ế ir kh   viở đ
  13. 7. Phạm     ạtđộng  ủa  ến t) 1. viho   c bi (t i    20; ntj=  f  i    0;i
  14. 8. ểu  ữ i u Ki d lệ Val Type   i u  ữ i u  ơ  ản:ki u  ữ i u  ue  ­K ể d lệ c b   ể d lệ khác ớp  l đốit ng  ượ Type   i u ham   ếu:ki u  ữ i u à ớp  Ref ence  er ­K ể t chi   ể d lệ l l đốit ng  ượ
  15. 1. ue ype  số  8. Val t –  nguyên Name CTS Type Description Range (min:max) byte System.Byte 8-bit signed 0:255 (0:28-1) integer ushort System.UInt16 16-bit signed 0:65,535 (0:216-1) integer uint System.UInt32 32-bit signed 0:4,294,967,295 integer (0:232-1) ulong System.UInt64 64-bit signed 0:18,446,744,073, integer 709,551,615(0: 264-1)
  16. 8. ue ype  số  1Val t –  nguyên Name CTS Type Description Range (min:max) sbyte System.SByte 8-bit signed -128:127 (-27:27-1) integer short System.Int16 16-bit -32,768:32,767 (-215:215-1) signed integer int System.Int32 32-bit -2,147,483,648:2,147,483,647 (-231:231-1) signed integer long System.Int64 64-bit -9,223,372,036,854,775,808: signed 9,223,372,036,854,775,807 (-263:263-1) integer
  17. 1. ue ype  số hực 8. Val t –  t Name CTS Type Description Significant Range Figures (approxi mate) Float System.Single 32-bit single- 7 ±1.5 × 10-45 to precision floating- ±3.4 × 1038 point Double System.Double 64-bit double- 15/16 ±5.0 × 10-324 to precision floating- ±1.7 × 10308 point deci al Sys em . eci al m   t D m   128­ thi pr s on  28  bi  gh  eci i ±1. ×  28  0  10­ deci alnot i m   aton  t ±7. ×  o  9  1028 
  18. Vídụ   l x  0x12ab;/ghit hexa ong  =  /   heo  ui     1234U ; ntui=  l l=  ong   1234L; ul ul=  ong    1234U L; foat          3F; l     f = 12. deci al         30M    /có hể  ết  m al         30m ; m    d = 12. ; / t vi  deci    d = 12.  
  19. 8. ue ype   ểu  1Val t ­Ki Bool ean  &  char Name CTS Type Value Bool System.Boolean true or false char System.Char Represents a single 16-bit (Unicode) character
  20. ký ự escape hông  ụng C ác  t   t d Escape Sequence Character \' Single quote \" Double quote \\ Backslash \0 Null \a Alert \b Backspace \f Form feed \n New line \r Carriage return \t Tab character \v Vertical tab
Đồng bộ tài khoản