lập trình điều khiển tự động cho máy bốc ghép bia dùng S7-300, chương 7

Chia sẻ: Minh Anh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:16

0
116
lượt xem
61
download

lập trình điều khiển tự động cho máy bốc ghép bia dùng S7-300, chương 7

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

-Tiếp theo sau đó xuất lệnh hạ 1 (Q0.2) .Lệnh hạ 1 Q0.2 được hoạt động khi đủ điều kiện khi tất cả các hoạt động khác không được hoạt động .Tức là các tiếp điểm thường kín Q0.0 (nâng 1),Q0.1 (nâng 2),Q0.3 (hạ 2),Q0.4(ngang), Q0.5(dọc) phải kín (Để đề phòng một lúc không có hai hoạt động hoạt động đồng thời).Lúc này sẽ cấp nguồn cho M1.3,tiếp điểm M1.3 sẽ đóng .Tiếp điểm M1.3 ,C1,I0.2,M0.1 đóng cấp nguồn cho Q0.2(hạ 1). Hạ đến một đoạn đã định thì tác động đến tiếp điểm giới hạn (I0.2) tiếp điểm thường...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: lập trình điều khiển tự động cho máy bốc ghép bia dùng S7-300, chương 7

  1. CH Ư ƠNG 7 BẢNG PHÂN CÔNG ĐẦU VÀO/ RA BẢNG PHÂN CÔNG ĐẦU VÀO /RA I0.0 START I0.1 STOP I0.2 HẠ1 I0.3 HẠ 2 I0.4 NÂNG 1,2 I0.5 DỌC I0.6 CẢM BIẾN ĐẾM KẾT I1.1 CẢM BIẾN ĐẦY CHAI I0.7 NGANG I1.0 CẢM BIẾN ĐẾM KẾT KHÔNG Q0.0 NÂNG 1 Q0.1 NÂNG 2 Q0.2 HẠ 1 Q0.3 HẠ 2 Q0.4 NGANG Q0.5 DỌC Q0.6 GẮP CHAI Q0.7 CHỐT ĐỊNH VỊ Q1.1 BĂNG TẢI KẾT Q1.0 BĂNG TẢI CHAI
  2. IV.2: GIẢN ĐỒ THỜI GIAN
  3. I0.0 I0.1 I0.2 I0.3 I0.4 I0.6 I0.7 I1.1 I1.2 I1.3 1S 1S Q 0.0 1S Q 0.1 1S Q 0.2 1S Q 0.3 1S 1S Q 0.4 Q 0.5 Q 0.6 Q 0.7 Q 1.1
  4. V.3:GI ẢN ĐỒ LAD Network 1 : set lai tat ca cactin hieu truoc khi hoat dong M0.0 M0.1 R M0.2 R M2.1 R M2.5 R M2.6 R C1 R C3 R Network 2 : Khoi dong cap trung giang I0.0 I0.1 M0.0 M0.0
  5. Network 3 : Set cho lan khoi dong dau tien I0.0 M0.1 S M1.2 Network 4 : I0.6 dem du 2 ket de cap lenh ha1 M0.0 I0.6 M1.1 C1 P CU CTU M2.3 R +2 PV Network 5 : Cap cho bang tai M0.0 C1 Q1.1 Network 6 : Set tin hieu cho qua trinh khoa chot M0.0 C3 M2.1 R Network 7 : Du dieu kien de khoa chot dinh vi M0.0 M2.1 Q0.7
  6. Network 8 : Dem ket khong qua de thuc hien lenh khoa chot M0.0 I1.3 M1.4 C3 P CU CTU M2.2 R +2 PV Network 9: Set lai tin hieu cho M2.1 M0.0 M2.3 M2.1 S Network 10 : Khoa tat ca cac chuyen dong khac de ha 1 hoat dong M0.0 Q0.0 Q0.1 Q0.3 Q0.4 Q0.5 M1.3 Network 11 : Suat lenh ha 1 M0.0 C1 I0.2 M0.1 M1.3 Q0.2 Network 12 : Kiem tra dieu kien de gap chai
  7. Network 13 : Chuyen vai tro hoat dong cua I0.4 M0.0 I0.2 M2.5 S M2.6 R Network 14: Suat lenh gap chai M0.0 M0.2 Q0.6 M0.1 R Network 15 : Lay tin hieu M2.3 thay cho I0.4 khi nang 1 hoat dong I0.4 M2.5 T32 M2.3 S T32 TON IN +100 PT Network 16 : Tao thoi gian tre de tiep tuc nang len M0.0 Q0.6 T33 TON IN
  8. Network 18 : Tiep tuc nang len 1 M0.0 T33 I0.4 M1.4 Q0.0 Network 19 : Kiem tra dieu kien de di chuyen ngang M0.0 I0.4 M2.6 I1.1 M0.3 M0.3 Network 20: Tao thoi gian tre de di chuyen ngang M0.0 M0.3 T34 TON S +100 PT Network 21 : Khoa tat ca cac chuyen dong khac de di chuyen ngang hoat dong M0.0 Q0.0 Q0.1 Q0.2 Q0.3 Q0.5
  9. Network 23 : Kiem tra dieu kien de ha 2 M0.0 I1.1 I0.3 M0.4 M0.4 Network 24: Tao thoi gian tre de ha 2 M0.0 M0.4 T35 TON S +100 PT Network 25 : Khoa tat ca cac chuyen dong khac de ha 2 hoat dong M0.0 Q0.0 Q0.1 Q0.2 Q0.4 Q0.5 M1.6 Network 26 : Suat lenh ha 2
  10. Network 28: Chuyen vai tro hoat dong cua I0.4 M0.0 I0.3 M2.5 R M2.6 S Network 29 : Kiem tra dieu kien de nang 2 M0.0 I0.3 Q0.6 I0.4 M0.5 M0.5 Network 30 : Tao thoi gian tre de nang 2 M0.0 M0.5 T36 TON IN +100 PT
  11. Network 33 : Kiem tra dieu kien truoc khi di chuyen doc (nguoc cua chuyen dong ngang) M0.0 I0.4 I1.2 M2.6 M0.6 M0.6 Network 34 : Tao thoi gian tre truoc khi di chuyen doc M0.0 M0.6 T37 TON IN +100 PT Network 35 : Khoa tat ca cac chuyen dong khac de di chuyen doc hoat dong M0.0 Q0.0 Q0.1 Q0.2 Q0.3 Q0.4 M2.0
  12. Network 38: Kiem tra dieu kien truoc khi ha 1 cua chu trinh ke tiep M0.0 T38 M1.2 Network 39: Cap cho bang tai 2 M0.0 I0.3 Q1.0 Network 40 : Lenh ket thuc
  13. IV.4 :GIẢI THÍCH GIẢN ĐỒ LAD - Khởi động ấn nút start(I0.0) đóng khởi động trung gian (M0.0) cấp điện cho hệ thống, tiếp điểm M0.0 sẽ đóng di trì nguồn cho M0.0 - Khi M0.0 đóng, tiếp điểm thường kín C1 đóng cấp nguồn cho băng tải kết (Q1.1) .Lúc này băng tải kết đang chạy và kết được chạy trên băng tải kết - Lúc này chốt định vị đang ở vị trí khoá (Q0.7 chưa cấp điện ) tức là chốt sẽ đưa ra để giữ kết đúng vị trí gắp đã định trước cho hệ thống gắp - Khi đủ 2 kết trên băng tải kiểm tra bằng cảm biến quang (I0.6 tác động 2lần bộ đếm C1 thì cấp nguồn cho C1) lúc này tiếp điểm thường kín C1( tại Network 4) sẽ mở ra cắt nguồn cho băng tải kết (Q1.1 dừng)
  14. - Tiếp theo sau đó xuất lệnh hạ 1 (Q0.2) .Lệnh hạ 1 Q0.2 được hoạt động khi đủ điều kiện khi tất cả các hoạt động khác không được hoạt động .Tức là các tiếp điểm thường kín Q0.0 (nâng 1),Q0.1 (nâng 2),Q0.3 (hạ 2),Q0.4(ngang), Q0.5(dọc) phải kín (Để đề phòng một lúc không có hai hoạt động hoạt động đồng thời).Lúc này sẽ cấp nguồn cho M1.3,tiếp điểm M1.3 sẽ đóng .Tiếp điểm M1.3 ,C1,I0.2,M0.1 đóng cấp nguồn cho Q0.2(hạ 1). Hạ đến một đoạn đã định thì tác động đến tiếp điểm giới hạn (I0.2) tiếp điểm thường kín I0.2 mở ra ngắt mạch cấp choQ0.2 thì hạ 1 dừng - Sau đó tiếp điểm thường mở I0.2 sẽ đóng lại cấp nguồn cho lệnh set M0.2.Lúc này tiếp điểm M0.2 sẽ đóng lại cấp nguồn cho Q0.6(suất lệnh gắp chai ) đồng thời Reset lại tín hiệu M0.1(cấp nguồn cho lần khởi động đầu tiên) - Khi gắp xong Q0.6 đóng cấp nguồn cho rơle thời gian T32 sau khoảng thời gian 1s thì tiếp điểm T32 đóng , M1.4 đóng (đề phòng một lúc không có hai hoạt động hoạt động đồng thời) I0.4 đóng cấp nguồn cho Q0.0 (xuất lệnh nâng 1) nâng đến một đoạn đã định thì tác động đến tiếp điểm giới hạn (I0.4).Tiếp điểm I0.4 mở ra ngắt nguồn cấp cho Q0.0 nâng 1 dừng - Lúc này tiếp điểm thường mở I0.4 sẽ đóng lại ,tiếp điểm M2.6 (chuyển chế độ hoạt động của I0.4) đóng cấp nguồn cho M0.3.Tiếp điểm thường mở M0.3 đóng để di trì cho M0.3 đồng thời cấp nguồn cho rơle thời gian T33. Sau đó 1s tiếp điểm T33 sẽ đóng, M1.5(đề phòng một lúc không có hai hoạt động hoạt động đồng thời) đóng, tiếp điểm giới hạn I1.1 đóng thì cấp nguồn cho Q0.4(di chuyển ngang hoạt động) .Duy chuyển ngang được một đoạn thì tác động đến tiếp điểm di chuyển ngang (I1.1) lúc này lúc này tiếp điểm thường kín I1.1 mở ra ngắt nguồn cấp Q0.4 di chuyển ngang dừng . - Đồng thời tiếp điểm thường mở giới hạn I1.1đón lại cấp nguồn cho M0.4. Tiếp điểm thường mở M0.4 đóng lại để di trì cho M0.4, đồng thời cấp nguồn cho rơle thời gian T34 sau 1s tiếp điểm T34 sẽ đóng, M1.6(đề phòng một lúc không có hai hoạt động hoạt động đồng thời) đóng, I0.3 đóng , I0.7(cảm biến kiểm tra chai trên băng tải) đóng cấp nguồn cho Q0.3 (di chuyển hạ 2 hoạt động).
  15. + Nếu cảm biến đầy chai(I0.7) kiểm tra chai trên băng tải trống thì cảm biến (I0.7)sẽ đóng. Lúc này sẽ thực hạ 2. Hạ 2 được một đoạn thì bị tác động bởi công tắc hạ 2(I0.3) lúc này ngắt (Q0.3) hạ hai dừng . Tiếp tục thực hiện lệnh nhả chai(ngắt Q0.6) + Nếu cảm biến đầy chai (I0.7) kiểm tra chai trên băng tải đầy thì cảm biến (I0.7) sẽ ngắt thì lệnh hạ 2 sẽ không thực hiện .Cho đến khi chai trên băng tải trống (I0.7 tác động) - Khi chai đã được nhả tiếp điểm thường đóng Q0.6 đóng lại, tiếp điểm giới hạn I0.3 đóng cấp nguồn cho M0.5 . Tiếp điểm M0.5 đóng cấp nguồn di trì cho M0.5 đồng thời cấp nguồn rơle cho T35 .Sau 1s T35 tác động tiếp điểm T 5 đóng, M1.7 (đề phòng một lúc không có hai hoạt động hoạt động đồng thời) đóng, I0.4 đóng cấp nguồn cho Q0.1(Thực hiện lệnh nâng 2). Nâng hai hoạt động dến vị trí bị tác động bởi công tắc giới hạn nâng 2(I0.4). Lúc này nâng hai dừng (Q0.1) - Khi tiếp điểm thường mở I0.4 đóng, M2.5 (chuyển chế độ hoạt động của I0.4) đóng, I1.2 đóng cấp nguồn cho M0.6. Tiếp diểm M0.6 đóng cấp nguồn di trì cho M0.6 đồng thời cấp nguồn cho rơle thời gian T36 .Sau 1s T36 tác động , tiếp điểm T 6 đóng, M2.0 (đề phòng một lúc có hai hoạt động hoạt động đồng thời) đóng, I1.2 đóng cấp nguồn cho Q0.5 (di chuyển dọc hoạt động) . Duy chuyển dọc đến vị trí thì bị tác động bởi công tắc giới hạn hành trình duy chuyển dọc (I1.2) .Tiếp điểm thường kín I1.2 mở ra ngắt nguồn Q0.5 làm di chuyển dọc dừng . - Tiếp điểm thường mở I1.2 đóng lại cấp nguồn cho rơle thời gian T37. Sau khoảng thời gian 1s tiếp điểm T37 đóng lại cấp nguồn cho M1.2 .Tiếp điểm M1.2 đóng cấp nguồn cho lệnh set M0.1. Lúc này các duy chuyển đã quay về vị trí ban đầu .Tiếp điểm M0.1 đóng cấp nguồn cho Q0.2 để tiếp tục lại chu kỳ hạ1 (Q0.2) khi đủ điều kiện - Đồng thời khi suất tín hiệu gắp chai và nâng 1 hoạt động tác động đến I0.4. Lúc này tiếp điểm M2.5(chuyển chế độ hoạt động của I0.4) đóng cấp nguồn cho M2.3. Tiếp điểm M2.3 sẽ Reset lại tín hiệu C1. C1 dừng tác động thì tiếp điểm C1 sẽ đóng lại cấp điện cho băng tải Q1.1
  16. - Đồng thời khi I0.4 lúc này M2.5(chuyển chế độ hoạt động của I0.4) đóng cấp nguồn cho M2.3. Tiếp điểm M2.3 tác động thì sẽ set lại tín hiệu cho M2.1 để đóng tiếp điểm M2.1cấp nguồn cho Q0.7(lúc này chốt định vị sẽ mở chốt cho hai kết không qua ). Khi hai kết không qua sẽ được cảm biến đếm kết không (I1.3) tác động hai lần .Lúc này C3 sẽ tác động đóng tiếp điểm C3 và Reset lại tín hiệu M2.1. Để mở tiếp điểm M2.1dừng cấp nguồn cho Q0.7.Lúc này dừng việc cấp nguồn cho chốt định vị và chột định vị sẽ đóng lại. Kết có chai đến sẽ được giữ lại và tiếp tục chu kỳ lặp lại như trên.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản