Lí thuyết hóa học Hóa vô cơ

Chia sẻ: trungtran5

" Lí thuyết hóa học Hóa vô cơ " là tài liệu nhằm giúp các em học sinh có tài liệu ôn tập, luyện tập nhằm nắm vững được những kiến thức, kĩ năng cơ bản, đồng thời vận dụng kiến thức để giải các bài tập hoá học một cách thuận lợi và tự kiểm tra đánh giá kết quả học tập của mình

Nội dung Text: Lí thuyết hóa học Hóa vô cơ

 

  1. Lí thuyết hóa học Hóa vô cơ NHẬN BIẾT CÁC CHẤT A. TRẠNG THÁI, MÀU SẮC CÁC ĐƠN CHẤT, HỢP CHẤT Cr(OH)2 : vàng HgI2 : đỏ Cr(OH) 3 : xanh CuS, NiS, FeS, PbS, … : đen K2Cr2O7 : đỏ da cam C : rắn, đen KMnO4 : tím S : rắn, vàng CrO3 : rắn, đỏ thẫm P : rắn, trắng, đỏ, đen Zn : trắng xanh Fe : trắng xám Zn(OH)2 : trắng FeO : rắn, đen Hg : lỏng, trắng bạc Fe3O4 : rắn, đen HgO : màu vàng hoặc đỏ Fe2O3 : màu nâu đỏ Mn : trắng bạc Fe(OH)2 : rắn, màu trắng xanh MnO : xám lục nhạt Fe(OH)3 : rắn, nâu đỏ MnS : hồng nhạt Al(OH)3 : màu trắng, dạng keo tan trong NaOH MnO2 : đen Zn(OH)2 : màu trắng, tan trong NaOH H2S : khí không màu Mg(OH)2 : màu trắng. SO2 : khí không màu Cu: : rắn, đỏ SO3 : lỏng, khong màu, sôi 450C Cu2O: : rắn, đỏ Br2 : lỏng, nâu đỏ CuO : rắn, đen I2 : rắn, tím Cu(OH)2 : xanh lam Cl2 : khí, vàng CuCl2, Cu(NO3) 2, CuSO4.5H2O : xanh CdS : vàng CuSO4 : khan, màu trắng HgS : đỏ FeCl3 : vàng AgF : tan CrO : rắn, đen AgI : vàng đậm Cr2O3 : rắn, xanh thẫm AgCl : màu trắng BaSO4 : trắng, không tan trong axit. BaCO3, CaCO3: trắng AgBr : vàng nhạt Gv: Trần Quốc Nghĩa Trang 1
  2. Lí thuyết hóa học Hóa vô cơ B. NHẬN BIẾT CHẤT KHÍ Khí Thuốc thử Hiện tượng Phản ứng - Quì tím ẩm Hóa hồng - H2S, CO, Kết tủa vàng SO2 + H2S 2S + 2H2O Mg,… SO2 - dd Br2, SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4 ddI2, Mất màu SO2 + I2 + 2H2O 2HI + H2SO4 dd KMnO4 SO2 + 2KMnO4 + 2H2O 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 - nước vôi trong Làm đục SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O Lúc đầu làm mất màu, sau Cl2 + H2O HCl + HClO - Quì tím ẩm đó xuất hiện màu đỏ HClO HCl + [O] ; [O] as O2 Cl2 - dd(KI + hồ tinh Cl2 + 2KI 2KCl + I2 Không màu xám bột) Hồ tinh bột + I2 dd màu xanh tím I2 - hồ tinh bột Màu xanh tím N2 - Que diêm đỏ Que diêm tắt - Quì tím ẩm Hóa xanh NH3 - khí HCl Tạo khói trắng NH3 + HCl NH4Cl - Oxi không khí Không màu nâu 2NH + O2 2NO2 NO - dd FeSO4 20% Màu đỏ thẫm NO + ddFeSO4 20% Fe(NO)(SO4) NO2 - Khí màu nâu, mùi hắc, làm quì tím hóa đỏ 3NO2 + H2O 2HNO3 + NO - nước vôi trong Làm đục CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O CO2 - quì tím ẩm Hóa hồng - không duy trì sự cháy - dd PdCl2 đỏ, bọt khí CO2 CO + PdCl2 + H2O Pd + 2HCl + CO2 CO t0 - CuO (t0) Màu đen đỏ CO + CuO (đen) Cu (đỏ) + CO2 - Đốt có tiếng nổ. Cho sản phẩm vào CuSO4 CuSO4 + 5H2O CuSO4.5H2O khan không màu tạo thành màu xanh H2 t0 - CuO (t0) CuO (đen) Cu (đỏ) H2 + CuO(đen) Cu(đỏ) + H2O - Que diêm đỏ Bùng cháy O2 - Cu (t0) Cu(đỏ) CuO (đen) t0 Cu + O2 CuO - Quì tím ẩm Hóa đỏ HCl - AgCl Kết tủa trắng HCl + AgNO3 AgCl + HNO3 - Quì tím ẩm Hóa hồng - O2 2H2S + O2 2S + 2H2O Cl2 H2S + Cl2 S + 2HCl H2S SO2 2H2S + SO2 3S + 2H2O Kết tủa vàng FeCl3 H2S + 2FeCl3 2FeCl2 + S + 2HCl 3H2S+2KMnO4 2MnO2+3S +2KOH+2H2O KMnO4 5H2S+2KMnO4+3H2SO4 2MnSO4+5S +K2SO4+8H2O - PbCl2 Kết tủa đen H2S + Pb(NO3)2 PbS + 2HNO3 H2O(Hơi) CuSO4 khan Trắng hóa xanh CuSO4 + 5H2O CuSO4.5H2O O3 dd KI Kết tủa tím KI + O3 + H2O I2 + 2KOH + O2 Gv: Trần Quốc Nghĩa Trang 2
  3. Lí thuyết hóa học Hóa vô cơ C. NHẬN BIẾT ION DƯƠNG (CATION) Ion Thuốc thử Hiện tượng Phản ứng Li+ Ngọn lửa màu đỏ thẫm Na+ Đốt Ngọn lửa màu vàng tươi K+ trên ngọn lửa Ngọn lửa màu tím hồng Ca2+ vô sắc Ngọn lửa màu đỏ da cam Ba2+ Ngọn lửa màu lục (hơi vàng) Ca2+ dd SO2 , dd CO3 4 2 trắng Ca2+ + SO2 4 2 CaSO4 ;Ca2+ + CO3 CaCO3 2+ dd SO2 , dd CO3 4 2 Ba2+ + SO2 4 2 BaSO4 ;Ba2+ + CO3 BaCO3 Ba trắng Na2CrO4 Ba2+ + CrO2 4 BaCrO4 HCl, HBr, HI AgCl trắng Ag+ + Cl AgCl + Ag NaCl, NaBr, AgBr vàng nhạt Ag+ + Br AgBr NaI AgI vàng đậm Ag+ + I AgI Pb2+ PbI2 vàng Pb2+ + 2I PbI2 dd KI Hg2+ HgI2 đỏ Hg 2+ + 2I HgI2 Pb2+ PbS đen Pb 2+ + S2 PbS Hg2+ HgS đỏ Hg 2+ + S2 HgS Fe2+ FeS đen Fe2+ + S2 FeS Na2S, H2S Cu2+ CuS đen Cu 2+ + S2 CuS Cd2+ CdS vàng Cd 2+ + S2 CdS Ni2+ NiS đen Ni 2+ + S2 NiS Mn2+ MnS hồng nhạt Mn 2+ + S2 MnS Zn2+ xanh, tan trong dd NH3 dư Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH3)4](OH)2 Cu2+ dd NH3 trắng, tan trong dd NH3 dư Zn(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH3)4](OH)2 Ag+ trắng, tan trong dd NH3 dư AgOH + 2NH3 [Cu(NH3)2]OH Mg2+ trắng Mg2+ + 2OH Mn(OH)2 2+ trắng, Fe + 2OH Fe(OH)2 Fe2+ 2Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 2Fe(OH)3 hóa nâu ngoài không khí Fe3+ nâu đỏ Fe3+ + 3OH Fe(OH)3 keo trắng Al3+ + 3OH Al(OH)3 Al3+ Al(OH)3 + OH AlO2 + 2H2O tan trong kiềm dư 2+ Zn + 2OH Zn(OH)2 Zn2+ Zn(OH)2 + 2OH ZnO2 + 2H2O dd Kiềm 2 trắng Be2+ + 2OH Be(OH)2 Be2+ Be(OH)2 + 2OH BeO2 + 2H2O tan trong kiềm dư 2 2+ Pb + 2OH Pb(OH)2 Pb2+ Pb(OH)2 + 2OH PbO2 + 2H2O 2 Cr3+ + 3OH Cr(OH)3 Cr3+ xám, tan trong kiềm dư Cr(OH)3 + 3OH Cr(OH)3 6 Cu2+ xanh Cu2+ + 2OH Cu(OH)2 NH + 4 NH3 NH 4 + OH NH3 + H2O Gv: Trần Quốc Nghĩa Trang 3
  4. Lí thuyết hóa học Hóa vô cơ D. NHẬN BIẾT ION ÂM (ANION) Ion Thuốc thử Hiện tượng Phản ứng OH Quì tím Hóa xanh Cl trắng Cl + Ag+ AgCl (hóa đen ngoài ánh sáng) Br vàng nhạt Br + Ag+ AgBr (hóa đen ngoài ánh sáng) I AgNO3 vàng đậm I + Ag+ AgI (hóa đen ngoài ánh sáng) PO 3 4 vàng PO3 + 3Ag+ 4 Ag3PO4 S đen S2 + 2Ag+ Ag2S CO 2 3 trắng 2 CO3 + Ba2+ BaCO3 (tan trong HCl) SO 2 3 trắng 2 SO3 + Ba2+ BaSO3 (tan trong HCl) BaCl2 SO 4 2 trắng SO2 + Ba2+ 4 BaSO4 (không tan trong HCl) CrO 2 4 vàng CrO2 + Ba2+ 4 BaCrO4 S Pb(NO3)2 đen S2 + Pb2+ PbS CO 2 3 Sủi bọt khí 2 CO3 + 2H+ CO2 + H2O (không mùi) SO 2 3 Sủi bọt khí 2 SO3 + 2H+ SO2 + H2O (mùi hắc) HCl S Sủi bọt khí S2 + 2H+ H2S (mùi trứng thối) SiO 2 3 keo 2 SiO3 + 2H+ H2SiO3 HCO 2 3 Sủi bọt khí 2 HCO3 t0 2 CO2 + CO3 + H2O Đun nóng HSO 3 2 Sủi bọt khí 2 HSO3 t0 2 SO2 + SO3 + H2O NO3 + H+ HNO3 NO 3 Vụn Cu, H2SO4 Khí màu nâu 3Cu + 8HNO3 2Cu(NO3)2 + 2NO+4H2O 2NO + O2 2NO2 2 NO2 + H+ HNO2 NO 2 Khí màu nâu đỏ do H2SO4 3HNO2 2NO + HNO3 + H2O HNO2 phân tích 2NO + O2 2NO2 Gv: Trần Quốc Nghĩa Trang 4
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản