Lịch sử lớp 9

Chia sẻ: hung666665

Tài liệu môn lịch sử lớp 9 với các phần cụ thể và chi tiết giúp các bạn tham khỏa cụ thể hơn bộ môn lịch sử lớp 9 với từng thời kỳ lịch sử thế giới hiện đại

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Lịch sử lớp 9

BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH LỊCH SỬ LỚP 9
Cả năm : 35 tuần * 1,5 tiết/ tuần = 52 tiết
Học kì I : 18 tuần * 1tiết/tuần = 18tiết
Học kì II : 17 tuần * 2 tiết/tuần
HỌC KÌ I

PHẦN I : LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI TỪ 1945 ĐẾN NAY
Chương I: Liên Xô và các nước Đông Âu sau chiến tranh thế giới thứ 2
Tiết 1,2 – Bài 1 : Liên Xô và các nước Đông Âu từ 1945 đeens giữa những năm 70
của thế kỷ XX
Tiết 3 – bài 2 : Liên Xô và các nước Đông Âu từ giữa những năm 70 đến đầu những
năm 90 của thế kỷ XX
Chương II : Các nước Á, Phi, Mỹ La Tinh từ năm 1945 đến nay
Tiết 4 - Bài 3 : Quá trình phát triển của phong trào giải phóng dân tộc và sự tan rã
của hệ thống thuộc địa
Tiết 5 – Bài 4 : Các nước châu Á
Tiết 6 – Bài 5 : Các nước Đông Nam Á
Tiết 7 – Bài 6 : Các Nước châu Phi
Tiết 8 – Bài 7 : Các nước Mỹ la tinh
Tiết 9 : Làm bài kiểm tra viết 1 tiết
Chương III : Mỹ, Nhật Bản, Tây Âu từ năm 1945 đến nay
TIết 10 – Bìa 8 : Nước Mỹ
Tiết 11 - Bài 9 : Nhật Bản
Tiết 12 – Bài 10 : Các Nước Tây Âu
Chương : IV : Quan hệ quốc tế từ năm 1945 đến nay
Tiết 13 – Bài 11 : Trật tự thế giới sau chiến tranh
Chương V : Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật từ năm 1945 đến nay
Tiết 14 – Bài 12 : Những thành tựu chủ yêu và ý nghĩa lịch sử của cách mạng khoa
học kỹ thuật
Tiết 15 – Bài 13 : Tổng kết lịch sử thế giới từ sau năm 1945 đến nay
PHẦN II: LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ 1919 ĐẾN NAY
Chương I : Việt Nam trong những năm 1919 – 1930
Tiết 16 – Bài 14 : Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất
Tiết 17 – Bài 15 : Phong trào cách mạng Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất
(1919 – 1925)
Tiết 18 : Kiểm tra học kỳ I

HỌC KỲ II
Tiết 19 – Bài 16 : Những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở nước ngoài ….
Tiết 20,21- Bài 17 : Cách mạng Việt Nam trước khi Đảng cộng sản ra đời
Chương II: Việt Nam trong những năm 1930 -1939
Tiết 22 – Bài 18 : Đảng cộng sản Việt Nam ra đời
Tiết 23 – Bài 19 : Phong trào cách mạng trong những năm 1930 – 1935
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 1
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


Tiết 24 – Bài 20 : Cuộc vận động dân chủ trong những năm 1936 – 1939
Chương III : Cuộc vận động tiến tới cách mạng tháng 8 năm 1945
Tiết 25 – Bài 21 : Việt Nam trong những năm 1939 – 1945
Tiết 26,27 – Bài 22 : Cao trào cách mạng tiến tới tổng khởi nghĩa 8/1945
Tiết 28 – Bài 23 : Tổng khởi nghĩa tháng 8/1945 và sự thành lập nước…
Chương IV : Việt Nam từ sau cách mạng T 8 đến toàn quốc kháng chiến
Tiết 29,30 – Bài 24 : Cuộc đấu tranh bảo vệ và XD chính quyền DCND …
Chương V : Việt Nam từ cuối 1946 đến năm 1954
Tiết 31,32 – Bài 25 : Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc …
Tiết 33,34 – Bài 26 : Bước phát triển mới của cuộc kháng chiến toàn quốc …
Tiết 36,37 – Bài 27 : Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp …
Tiết 37 : Làm bài kiểm tra viết 1 tiết
Chương VI : Việt Nam từ năm 1954 dến 1975
Tiết 38,39,40 – Bài 28 : Xây dựng CNXH ở miền Bắc, đấu tranh chống đế ….
Tiết 41,42,43 – Bài 29 : Cả nước trực tiếp chiến đấu chống Mĩ cứu nước …
Tiết 44,45 – Bài 30 : Hoàn thành giải phóng miền Nam thống nhất đất nước
Chương VII : Việt Nam từ 1975 đến năm 2000
Tiết 46 – Bài 31 : Việt nam trong những năm đầu sau đại thắng mùa xuân
Tiết 47 – Bài 32 : Xây dựng đất nước, đấu tranh bảo vệ tổ quốc (1976 – 1985)
Tiết 48 – Bài 33 : Việt Nam trên đường đổi mới đi lên CNXH (1986 – 2000)
Tiết 49 – Bài 34 ; Tổng kết lịch sử Việt Nam từ sau chiến tranh thế giới …
Tiết 50 : Kiểm tra học kì II
Tiết 51,52 : Lịch sử địa phương




Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 2
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


PHẦN I : LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI TỪ 1945 ĐẾN NAY
Chương I : Liên Xô và các nước Đông Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai

TIẾT 1 - BÀI 1 :
LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU TỪ 1945 ĐẾN GIỮA NHỮNG NĂM 70
CỦA THẾ KỶ XX
I, LIÊN XÔ
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Nắm được thành tựu to lớn của nhân dân Liên Xô trong công cuộc hàn gắn vết
thương chiến tranh, khôi phục nền kinh tế sau đó tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất
kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội
- Những thắng lợi có ý nghĩa lịch sử của nhân dân các nước Đông Âu sau những năm
1945
- Sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới
- Giáo dục lòng tự hào về thành tựu xây dựng CNXH ở Liên Xô
- Rèn luyện kỹ năng quan sát bản đồ và phân tích kênh hình
II, CHUẨN BỊ
- GV : Bản đồ Liên Xô và các nước Đông Âu
- HS : Tìm hiểu bài trước tiết học
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A. Ổn định tổ chức
B. Kiểm tra bài cũ
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : CÔNG CUỘC KHÔI PHỤC KINH TẾ SAU CHIẾN TRANH
(1945 – 1950)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV treo bản đồ Liên Xô, yêu - 1 HS xác định, cả lớp 1. Công cuộc khôi
cầu 1 HS lên bảng xác định vị phục kinh tế sau
theo dõi
trí của Liên Xô, nêu những chiến tranh (1945 –
hiểu biết về Liên Xô về S, dân 1950)
số. GV nhận xét và bổ sung - Hoàn cảnh lịch sử :
- GV yêu cầu HS đọc SGK và - HS đọc SGK + Chịu hậu quả nặng
tìm hiểu bài theo 2 ý : nề do chiến tranh thế
* Hoàn cảnh lịch sử : giới thứ 2 gây ra
H. Sự thiệt hại của Liên Xô - HS nêu số liệu cụ thể + Đảng và nhà nước
sau chiến tranh thế giới thứ 2? LX đề ra kế hoạch
Nhận xét sự thiệt hại đó ? khôi phục kinh tế
=> GV nhấn mạnh về sự - Thành tựu :
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 3
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


thieethhại của Liên Xô. + Công nghiệp :
H. Nhiệm vụ của Liên Xô - HS: Khôi phục lại nền + Nông nghiệp :
trước tình hình đó ? kinh tế + Khoa học - Kỹ
* Thành tựu : thuật :
H. Công cuộc khôi phục kinh - HS nêu kết quả với số => Tốc độ tăng trưởng
tế đã diễn ra và đạt được kết liệu cụ thể kinh tế nhanh chóng
quả như thế nào ?
H. Em có nhận xét gì về tốc độ - HS thảo luận theo nhóm
tăng trưởng kinh tế và nguyên bàn
nhân của sự phát triển đó ?

HOẠT ĐỘNG 2 : TIẾP TỤC XÂY DỰNG CƠ SỞ VẬT CHẤT - KỸ THUẬT
CỦA CNXH TỪ 1950 ĐẾN NHỮNG NĂM 70 CỦA THẾ KỶ XX

- GV giải thích cho HS k/n “ - HS lắng nghe 2. Tiếp tục công cuộc
Thế nào là xây dựng cơ sở vật xây dựng cơ sở vật
chất kỹ thuật của CNXH” chất - kỹ thuật của
- GV yêu cầu HS đọc SGK và - HS đọc SGK CNXH (từ năm 1950
tìm hiểu bài theo 2 ý : đêếnđầu những năm
+ Hoàn cảnh lịch sử : (Gv chia - HS thảo luận theo nhóm, 70 của thế kỷ XX)
lớp thành 4 nhóm yêu cầu HS đại diện các nhóm trình - Hoàn cảnh lịch sử :
thảo luận) bày, các nhóm nhận xét bổ + Luôn bị các nước P.
H. Liên Xô xây dựng cơ sở Tây chống phá cả về
sung
vật chất trong hoàn cảnh nào ? kinh tế, chính trị, quân
- HS nêu theo từng lĩnh sự
+ Thành tựu : vực + Phải chi phí lớn cho
H. Ý nghĩa của những thành quốc phòng, đẻ bảo
- HS nêu
tựu đó ? vệ an ninh và thành
- GV liên hệ với VN quả của công cuộc xây
- HS nghe
- GV yêu cầu HS quan sát bức - HS quan sát dựng CNXH
- Thành tựu :
hình 1/ SGK
H. Em biết gì về vệ tinh nhân - HS trình bày + Kinh tế :
tạo do LX phóng lên vũ trụ ? + KH – KT :
Việc LX phóng thành công vệ + Đối ngoại :
tinh nhân tạo nói lên điều gì ? => Uy tín chính trị và
- HS quan sát và lắng nghe dịa vị quốc tế của LX
- GV miêu tả lại nội dung bức
được đề cao , LX trở
hình
H. Em có nhận xét gì về thành chỗ dựa cho hoà
- HS: Chứng tỏ LX là một bình TG
những thành tựu KH-KT mà
nước hùng mạnh trên thế
nhân dân LX đạt được trong
công cuộc xây dựng CNXH ? giới


Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 4
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


D. Củng cố
- GV yêu cầu HS làm bài tập 1->4 trong VBT
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập trong VBT
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************

TIẾT 2 - BÀI 1 :
LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU TỪ NĂM 1950 ĐẾN NHỮNG NĂM 70
CỦA THẾ KỶ XX
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
(Ở tiết 1)
II, CHUẨN BỊ
- GV : Bản đồ, bảng phụ
- HS : Chuẩn bị bài mới
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A. Ổn định tổ chức
B. Kiểm tra bài cũ
Bài tập trắc nghiệm : Chọn phương án mà em cho là đúng nhất
1. Sau chiến tranh TG2, LX là chỗ dựa vững chắc cho hoà bình thế giới vì ?
A. Đã hoàn thành nhiều kế hoạch 5 năm
B. Thực hiện chính sách đối ngoại hoà bình và tích cực ủng hộ pt cách mạng TG
C. Giúp đỡ các nước XHCN về vật chất và tinh thần
2. Vị trí công nghiệp của LX trong 2 thập niên 50,60 của thế kỷ XX là ?
A. Đứng đầu thế giới
B. Đứng thứ 2 thế giới
C. Đứng thứ 3 thế giới
Bài tập 2 : Việc LX chế tạo thành công bom nguyên tử có ý nghĩa gì ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :

Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 5
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


- Các hoạt động :

HOẠT ĐỘNG 1 : ĐÔNG ÂU
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
H. Các nước dân chủ nhân dân - HS dựa vào SGK trả lời II. Đông Âu
Đông Âu ra đời trong hoàn 1, Sự ra đời của các
cảnh nào ? nước dân chủ nhân
- GV nhận xét bổ sung và nhấn - HS lắng nghe dân Đông Âu
mạnh vai trò của nhân dân, lực * Hoàn cảnh ra đời :
lượng vũ trang và của Hồng - Hồng quân LX truy
kích, tiêu diệt quân đội
quân LX
- GV yêu cầu HS đọc đoạn chữ - HS đọc, quan sát PX. Nhân daâ và các
nhỏ trong SGK sau đó quan sát lực lượng vũ trang nổi
vào kênh hình 2 / SGK và trả dậy giành chính quyền
lời các câu hỏi và thành lập chính
H. Có bao nhiêu nước dân chủ - HS: Ba Lan, Tiệp Khắc, quyền dân chủ nhân
nhân dân Đông Âu? Hãy nói tên Hung-ga-ri, Ru-ma-ni, Nam dân
các nước này ? Tư, Bun-ga-ri, An-ba-ni, - Hàng loạt các nước
CHDC Đức DCND ở Đông Âu ra
H. Tại sao năm 1949 lại có 2 - HS dựa vào SGK trả lời đời
nước Đức ra đời ? * Nhiệm vụ:
- Gv cho HS thảo luận theo - HS thảo luận theo nhóm Hoàn thành cách mạng
nhóm bàn : Để hoàn thành bàn, đại diện từng nhóm dân chủ nhân dân từ
những nhiệm vụ cách mạng 1945 đến 1950
trình bày, các nhóm khác
DCND các nước Đông Âu cần nhận xét bổ sung
tiến hành những công việc gì ?
+ Về chính quyền
+ Cải cách ruộng đất
+ Công nghiệp

- GV yêu cầu HS tìm hiểu theo - HS đọc bài 2. Các nước ĐônG Âu
2 vấn đề : xây dựng CNXH (Từ
+ Hoàn cảnh: Gv cho HS thảo - HS thảo luận, đại diện 1950 đến nửa đầu
luận theo nhóm bàn : Các nước từng nhóm trình bày, các những năm 70)
Đông Âu xây dựng XHCN nhóm khác nhận xét * Hoàn cảnh lịch sử :
trong điều kiện nào ? (Khó - KK: Cơ sở vật chất
khăn, thuận lợi). GV nhận xét nghèo nàn, lạc hậu.
và kết luận Các nước đế quốc bao
H. Nhiệm vụ chính của các - HS dựa vào SGK trình vây, chống phá
nước Đông Âu trong công cuộc - TL : Có sự giúp đỡ
bày
xây dựng CNXH là gì ? của LX
+ Thành tựu : GV yêu cầu HS * Thành tựu :
dựa vào SGK làm bài tập 8 - HS làm bài tập 8
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 6
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


trong VBT. GV gọi 1 vài HS
đọc bài sau đó GV kết luận

HOẠT ĐỘNG 2 : SỰ HÌNH THÀNH HỆ THỐNG XHCN

H. Tại sao hệ thống XHCN - HS dựa vào SGK để trả III. Sự hình thành hệ
lại ra đời ? lời câu hỏi thống XHCN
GV cần nhấn mạnh sự cần - Thời gian :
thiết phải hình thành hệ thống - Đặc điểm chung :
- Mối quan hệ :
XHCN
H. Mối quan hệ giữa các nước - HS dựa vào SGK trả lời + Về kinh tế, văn hoá,
XHCN ? (Về KT-VH-KHKT, kh-kt:
về quân sự, các mối quan hệ + Về chính trị, quân sự
khác) :
- GV lấy VD về mối quan hệ - HS lắng nghe + Các mối quan hệ
hợp tác giữa các nước trong khác :
đó có VN

D. Củng cố
- GV cho HS làm các bài tập trong VBT
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Hoàn thành bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT 3 - BÀI 2 :
LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU TỪ GIỮA NHỮNG NĂM 70 ĐẾN ĐẦU
NHỮNG NĂM 90 CỦA THẾ KỶ XX
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Giúp HS nắm được những nét chính của quá trình khủng hoảng, tan rã của chế độ
XHCN ở LX và các nước Đông Âu
- GD học sinh nhận thức đúng đắn về sự tan rã này là sự sụp đổ của mô hình không
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 7
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


phù hợp chứ không phải là sụp đổ lí tưởng XHCN . Biết phê phán chủ nghĩa cơ hội
- Rèn luyện kĩ năng biết khai thác tư liệu lịch sử để nắm chắc sự biến đổi của lịch
sử
II, CHUẨN BỊ
- GV : Tranh ảnh về sự sụp đổ của các nước Đông Âu và LX, Lược đồ các
nước SNG
- HS : Đọc trước bài
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ
Bài tập trắc nghiệm : Khoang tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng
1. Giai cấp lãnh đạo cuộc CM dân chủ nhân dân ở các nước Đông Âu là :
A. Giai cấp tư sản B. Giai cấp TS và VS
C. Giai cấp VS D. Tầng lớp trí thức yêu nước
2. Các nước Đông Âu ra đời trong hoàn cảnh :
A. Bị các nước phát xít chiếm đóng
B. Lệ thuộc vào các nước tư bản Tây Âu
C. Sự chống phá của các thế lực phản động trong và ngoài nước
D. Tất cả các ý trên
3. Mốc thời gian thành lập Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) là :
A. 1948 B. 1949 C. 1950 D. 1951
4. Thời gian thành lập Tổ chức Hiệp ước phòng thủ Vác-sa-va là :
A. 1955 B. 1956 C. 1957 D. 1958
Câu hỏi : Sách giáo khoa LS trang 6 viết “Như thế, lịch sử các nước Đông Âu đã
sang trang mới” Em hãy lí giải vì sao ?

C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : SỰ KHỦNG HOẢNG VÀ TAN RÃ CỦA LIÊN BANG XÔ
VIẾT
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV cho HS thảo luận nhóm : - HS thảo luận theo 4 1. Sự khủng hoảng và
Tình hình Liên Xô giữa những nhóm, đại diện các nhóm tan rã của liên bang
năm 70 đến 1985 có điểm gì Xô Viết
trình bày, các nhóm khác
nổi cộm ?. GV nhận xét, bổ nhận xét bổ * Tình hình :
sung và kết luận + Kinh tế : Lâm vào
- GV yêu cầu HS quan sát khủng hoảng
H3/SGK và mô tả lại bức - HS quan sát và mô tả lại + Chính trị, XH : Không
hìnấiu đó GV mô tả lại ổn định, đời sống nhân
H3
H. Bức ảnh cho ta biết những dân khó khăn, mất
thông tin gì về LX trong những - HS: Sự khủng hoảng toàn niềm tin vào Đảng, nhà
năm 90 của TKXX ? diện ở Liên Xô nước
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 8
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


+ GV yêu cầu 1 HS nhận xét * Công cuộc cải tổ :
về cuộc biểu tình sau đó GV - 2 HS nhận xét + Mục đích :
kết luận + Nội dung :
H. Hãy cho biết mục đích và + Kết quả : Kinh tế
ND của công cuộc cải tổ ? - HS: + MĐ: Sửa chữa sai suy sụp kéo theo sự rối
lầm, đưa đất nước thoát loạn về chính trị, XH
khỏi khủng hoảng => Đảo chính 19/8/91
+ ND: Về chính trị thực thất bại, ĐCS Liên Xô
hiện chế độ tổng thống, đa bị đình chỉ hđ
nguyên, đa đảng, xoá bỏ . 11 nước tách khỏi
ĐCS. Về kinh tế thực hiện Liên bang, Liên bang
- GV yêu cầu HS nhận xét về nền kinh tế thị trường XV tan rã
nội dung cải tổ do Goóc-ba- - HS: Thực chất là phá vỡ . 25/12/91 Gooc-ba-
chốp đề ra (So sánh giữa lời CNXH, xa rời chủ nghĩa chop từ chức, chấm
nói và việc làm) Mác – Lênin, phủ định dứt chế độ XHCN ở
H. Kết quả của công cuộc cải ĐCS Liên Xô
tổ ntn?
- GV yêu cầu HS quan sát H4 - HS dựa vào SGK để trình
khi giảng về cuộc đảo chính bày
thất bại - HS quan sát H4/ SGK

HOẠT ĐỘNG 2 :CUỘC KHỦNG HOẢNG TAN RÃ CỦA CHẾ ĐỘ XHCN Ở
CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU
- GV cho HS thảo luận - HS thảo luận theo 4 2. Cuộc khủng hoảng tan
nhóm : Tình hình các nước nhóm trong 3 phút sau đó rã của chế độ XHCN ở các
Đông Âu cuối những năm đại diện các nhóm trình nước Đông Âu
70 đầu những năm 80 của bày, các nhóm khác nhận * Tình hình :
TK XX ? GV nhận xét và xét bổ sung - Kinh tế : Khủng hoảng
kết luận trầm trọng
H. Diễn biến sự sụp đổ - HS dựa theo SGK trình - Chính trị : Mất ổn định
chế độ XHCN ở các nước bày * Diễn biến :
Đông Âu ? Hậu quả? - Cuối 1988 khủng hoảng lên
Sau khi HS trình bày, Gv cao
nhận xét bổ sung và kết - Cuối 1989 chế độ XHCN ở
l u ận Đông Âu sụp đổ
- Gv cho HS thảo luận - HS thảo luận theo nhóm * Nguyên nhân :
nhóm : Nguyên nhân sự - Kinh tế lâm vào khủng
bàn trong 3 phút sau đó
sụp đổ của các nước Đông từng nhóm trình bày hoảng sâu sắc
- Rập khuôn mô hình LX, chủ
Âu ?
GV nhận xét và kết luận quan duy ý chí, chậm sửa đổi
- Sự chống phá của các thế
lực phản động
- Nhân dân bất bình
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 9
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9




D. Củng cố
- GV cho HS làm bài tập trong VBT
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT 4 - BÀI 3 :
QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA PHONG TRÀO GIẢI PHÓNG DÂN TỘC VÀ
SỰ TAN RÃ CỦA HỆ THỐNG THUỘC ĐỊA
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Nắm được quá trình tan rã của hệ thống thuộc địa của CNĐQ ở châu Á, Phi, Mĩ La
Tinh. Nắm được quá trình phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á,
Phi, Mỹ La tinh
- Thấy rõ được cuộc đấu tranh anh dũng, gian khổ của nhân dân các nước Á, Phi,
Mỹ La tinh vì sự nghiệp giải phóng dân tộc. Tăng cường tình đoàn kết, hữu nghị với
các dân tộc Á, Phi, Mỹ La Tinh trong cuộc đấu tranh chống kẻ thù chung là chủ
nghĩa đế quốc
- Giúp HS rèn luyện phương pháp tư duy, kỹ năng sử dụng bản đồ
II, CHUẨN BỊ
- GV : Bản đồ Châu Á, Phi, Mỹ La Tinh
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ
Bài tập trắc nghiệm : Khoanh tròn vào phương án đúng nhất
1. Liên Xô bắt đầu công cuộc cải tổ vào năm ?
A. 1985 B. 1986 C. 1987 D. 1988
2. Hãy xác định thời gian tồn tại của chế độ XHCN ở LX ?
A. 1917 – 1991 B. 1918 – 1991 C. 1922 – 1991 D. 1945 – 1991
3. Nguyên nhân dẫn tới sự sụp đổ chế độ XHCN ở LX và Đông ÂU ?
A. Liên Xô và các nước Đông Âu đã lâm vào tình trạng khủng hoảng kéo dài và
ngày càng gay gắt
B. Các thế lực chống CNXH trong và ngoài nước ra sức chống phá
C. Mô hình XHCN có nhiều khuyết tật, thiếu xót
D. Tất cả các ý trên
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 10
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : GIAI ĐOẠN TỪ 1945 ĐẾN GIỮA NHỮNG NĂM 60 CỦA
THẾ KỶ XX
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV yêu cầu HS thảo luận - HS thảo luận theo 4 1. Giai đoạn từ 1945
nhóm trong 3 phút : Đặc điểm nhóm, đại diện các nhóm đến giữa những năm
chung của các nước trong khu 60 của thế kỷ XX
trình bày, các nhóm khác
vực Á, Phi, Mỹ La Tinh ? nhận xét và bổ sung - Đông Nam Á : In-đô-
Sau khi HS trả lời, GV nhận nê-xi-a ( 17/8/1945),
xét và kết luận Việt Nam (2/9/45), Lào
H. Những nét mới của phong - HS dựa vào SGK trả lời (12/10/45)
trào giải phóng dân tộc từ sau - Các nước nam Á, Bắc
chiến tranh thế giới 2 đến Phi : Ấn độ (46 – 50),
những năm 60 của thế kỷ XX ? Ai Cập ( 1952). 1960,
- HS: Diễn ra sôi nổi, 17 nước châu Phi tuyên
- GV yêu cầu HS nhận xét về mạnh mẽ và giành thắng bố độc lập
phong trào giải phóng dân tộc lợi lớn - Mỹ La Tinh : 1/1/1959
trong giai đoạn này . cách mạng Cu-ba thắng
- GV treo bản đồ thế giới và - HS lên bảng xác định vị lợi
yêu cầu HS lên bảng xác định trí các nước giành độc lập => Cuối 1960 hệ thống
vị trí các nước giành độc lập trên bản đồ thuộc địa của CNĐQ bị
nói trên trên bản đồ sụp đổ

HOẠT ĐỘNG 2 : GIAI ĐOẠN TỪ GIỮA NHỮNG NĂM 60 ĐẾN GIỮA
NHỮNG NĂM 70 CỦA THẾ KỶ XX
H. Điểm nổi bật của phong - HS dựa vào SGK trả lời 2. Giai đoạn từ giữa
trào giải phóng dân tộc từ câu hỏi những năm 60 đến
1960 đến 1970 là gì ? giữa những năm 70
H. Sự thắng lợi của 3 nước - HS: Cổ vũ tinh thần của thế kỷ XX
này có ý nghĩa như thế nào ? đâấutranh của các nước - Phong trào diễn ra sôi
thuộc địa, đặc biệt là nhân nổi ở châu Phi, 3 nước
dân châu Phi trong cuộc : Ang-gô-la (11/75),
đấu tranh giành độc lập Ghi-nê-bít-xao (9/74),
của mình Mô-dăm-bích (6/75)
- Gv treo bản đồ thế giới yêu - HS lên xác định vị trí trên giành độc lập
cầu HS xác định vị trí các bản đồ
nước giành đọc lập ở châu Phi
và điền ngày tháng giành độc
lập của 3 nước trên bản đồ.


Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 11
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


HOẠT ĐỘNG 3 : GIAI ĐOẠN TỪ GIỮA NHỮNG NĂM 70 ĐẾN GIỮA
NHỮNG NĂM 90 CỦA THẾ KỶ XX
H. Chế độ A-pác-thai là gì? - HS: Là chế độ phân biệt 3. Giai đoạn từ giữa
Xuất hiện từ khi nào và nhằm chủng tộc, xuất hiện từ những năm 70 đến
mục đích gì ? 1948 nhằm duy trì thế ưu giữa những năm 90
việt và quyền lợi của của thế kỷ XX
người da trắng - Trong cuộc đấu tranh
- GV chỉ trên bản đồ 3 nước : - HS quan sát trên bản đồ anh dũng, bền bỉ 3
nước nam châu Phi :
Dim-ba-bu-ê, Nam Phi, Na-mi-
bi-a vẫn tồn tại chế độ A-pác- Dim-ba-bu-ê (1980),
thai CH Na-mi-bi-a (1990),
- GV yêu cầu HS thảo luận - HS thảo luận theo nhóm CH Nam Phi (1993) đã
nhóm trong 3 phút : Cuộc dấu bàn, đại diện nhóm trình giành dộc lập
tranh của nhân dân châu Phi bày, các nhóm khác nhận => Xoá bỏ chế độ
chống chế độ A-paacs-thai xét và bổ sung phân biệt chủng tộc ở
diễn ra như thế nào ? Nam Phi
H. Thắng lợi dó của nhân dân - HS: Xoá bỏ chế độ phân
châu Phi có ý nghĩa như thế biệt chủng tộc ở châu Phi
nào ?
- GV yêu cầu HS trình bày - HS: Củng cố nền độc
nhiệm vụ mới của nhân dân lập, xây dựng và phát triển
Á, Phi, Mỹ La Tinh sau khi đất nước
giành dộc lập

D. Củng cố
- Gv cho HS làm bài tập 1->4 trong VBT
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************

TIẾT 5 - BÀI 4 :
CÁC NƯỚC CHÂU Á
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Giúp HS nắm được một cách khái quát tình hình các nước Châu Á sau chiến tranh
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 12
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


thế giới thứ 2. Sự ra đời của nước công hoà nhân dân Trung Hoa, các giai đoạn phát
triển của nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa từ sau năm 1949 đến nay
- Giáo dục cho HS tinh thần quốc tế, đoàn kết với caácnước tong khu vực để cùng
xây dựng một xã hội công bằng, giàu đẹp và văn minh
- Rèn luyện cho HS kỹ năng tổng hợp, phân tích vấn đề, kĩ năng sử dụng bản dồ thế
giới và bản dồ châu Á
II, CHUẨN BỊ
- GV : Bản đồ châu Á và bản đồ Trung Quốc
- HS : SGK, VBT, Vở ghi, đọc trước bài
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A. Ổn định tổ chức
B. Kiểm tra bài cũ
Bài tập trắc nghiệm : Khoanh tròn vào phương án trả lời mà em cho là đúng nhất
1. Nước đầu tiên ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập là :
A. Việt Nam B. Lào C. Xing-ga-po D. In-đô-nê-xi-a
2. Năm 1960 ở châu Phi có bao nhiêu nước tuyên bố độc lập :
A. 15 nước B. 16 nước C. 17 nước D. 18 nước
3. Người lãnh đạo cách mạng Cu-ba năm 1959 là ai :
B. Phi-đen Ca-xtơ-rô
A. Hô-xê Mác-ti
C. Nen-xơn Man-đê-la D. Áp-đen Ca-đê
4. Sự kiện quan trọng diễn ra vào năm 193 ở Chaâ Phi là :
A. Nước cộng hoà Ăng-gô-la tuyên bố độc lập
B. Nước cộng hoà Na-mi-bi-a tuyên bố độc lập
C. Chế độ phân biệt chủng tộc đã bị xoá bỏ ở cộng hoà Nam Phi
D. Chính quyền của người da đen được thành lập ở Rô-đê-di-a
(H) Nêu một cách khái quát các đặc điểm của phong trào giải phóng dân tộc
từ sau năm 1945 ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : TÌNH HÌNH CHUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV treo bản đồ châu Á cho - HS quan sát bản đồ và I. Tình hình chung
HS quan sát và yêu cầu HS nêu trình bày đặc điểm của khu - Trước chiến tranh
những nét khái quát về châu Á vực Châu Á
( S, dân số, TN)
- GV yêu cầu HS tìm hiểu - HS tìm hiểu SGK và trình - Sau chiến tranh
những nét chính về tình hình bày về tình hình châu Á
châu Á trước và sau chiến tranh trước và sau chiến tranh
thế giới thứ 2 TG2
H. Tại sao nửa sau thế kỷ XX - HS: Châu Á có vị trí
tình hình châu Á không ổn định chiến lược quan trọng, các
nước đế quốc tìm mọi - Suốt nửa sau thế kỷ
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 13
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


cách duy trì địa vị thống trị XX tình hình châu Á
bằng cách gây ra các cuộc không ổn định
- GV cho HS thảo luận nhóm : xung đột…
Sau khi giành độc lập các nước - HS thảo luận theo 4 nhóm
châu Á phát triển kinh tế như - Sau khi giành độc lập
trong vòng 2 phút sau đó
thế nào và kết quả ra sao ? đại diện từng nhóm trình nhiều nước đạt sự tăng
Sau khi các nhóm trình bày, GV bày kết quả thảo luận trưởng lớn về kt
nhận xét và kết luận

HOẠT ĐỘNG 2 : TRUNG QUỐC
* Sự ra đời của nước CHND II. Trung quốc
1. Sự ra đời của nước
Trung Hoa ?
- GV cho HS đọc SGK và yêu - HS đọc SGK và tóm tắt CHND Trung Hoa
cầu HS tóm tắt sự ra đời của sự ra đời của nước CHND - 1/10/1949 nước
nước CHND Trung Hoa. GV Trung Hoa CHND Trung Hoa ra
nhận xét, bổ sung phần trình đời
bày của HS => Kết thúc hơn 100
- GV yêu cầu HS quan sát H5 - HS quan sát hình và trả năm nô dịch của đế
trong SGK : Bức ảnh chụp lời các câu hỏi của GV sau quốc đưa TQ bước vào
Mao Trạch Đông đang làm gì? đó lắng nghe GV mô tả lại kỷ nguyên độc lập
Sự kiện này diễn ra vào thời - Hệ thống XHCN
điểm nào ? Sau khi HS trả lời được nối liền từ châu
GV mô tả lại bức hình Âu sang châu Á
- GV yêu cầu HS quan sát
H6/SGK sau đó GV giới thiệu - HS quan sát và nghe GV
H. Nước CHND Trung Hoa ra giới thiệu
đời có ý nghĩa như thế nào ? - HS: Đưa đất nước TQ
bước vào kỷ nguyên độc
* Mười năm đầu xây dựng lập 2. Mười năm xây dựng
chế độ mới (1949-1959) chế độ mới (1949-
- GV yêu cầu HS tìm hiểu và 1959)
trình bày về những nhiệm vụ - HS: Đưa đất nước thoát - Nhiệm vụ :
mà nhân dân TQ phải thực khỏi nghèo nàn, lạc hậu ,
hiện sau khi CM thành công ? iến hành công nghiệp hoá,
H. Thành tựu mà nhân dân TQ phát triển kinh tế và XH - Thành tựu :
đạt được trong gđ này là gì ? - HS dựa vào SGK và trình
* Hai mươi năm biến động bày những thành tựu mà 3. Hai mươi năm biến
nhân dân TQ đạt được sau động (1959-1978)
(1959-1978)
- GV cho HS thảo luận nhóm : khi CM thành công - Kinh tế : Đường lối
Trong cuối những năm 50-60 - HS thảo luận theo 4 “3 ngọn cờ hồng” =>
của thế kỷ XX TQ có sự kiện nhóm trong 3 phút sau đó Kinh tế lâm vào tình
nào tiêu biểu ? Hậu quả ? đại diện từng nhóm trình trạng rối loạn, đời
Sau khi các nhóm trình bày GV bày kết quả thảo luận sống nhân dân điêu
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 14
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


nhận xét và kết luận đứng
- GV giải thích cho HS hiểu - Chính trị : Nội bộ
về các cụm Từ : Ba ngọn cờ - HS lắng nghe Đảng cộng sản bất
hồng, đại nhảy vọt, công xã đồng, tranh giành
quyền lực đỉnh cao là
nhân dân
* Công cuộc cải cách mở cửa cuộc “Đại CM” =>
từ 1978 đến nay Gây sự hỗn loạn trong
- GV cho HS thảo luận nhóm : - HS thảo luận theo 4 cả nước
Đường lối đổi mới do Đảng 4. Công cuộc cải cách
nhóm trong 3 phút sau đó
cộng sản TQ đề ra có nội đại diện tứng nhóm trình mở cửa từ 1978 đến
dung gì ? Công cuộc cải cách bày kết quả thảo luận nay
đem lại KQ như thế nào ? - 12/1987 TW ĐCS TQ
Sau khi HS trình bày GV nhận đề ra đường lối đổi
xét và kết luận mớ i
- Gv yêu cầu HS quan sát H7,8 - Nội dung :
- HS quan sát H7,8 trong
SGK sau đó Gv giới thiệu SGK sau đó nghe GV giới - Kết quả :
từng bức hình thiệu + Kinh tế
+ Chính trị
+ Đối ngoại

D. Củng cố
- GV cùng HS làm từng bài tập trong VBT
H. Hãy nêu tác đông của công cuộc cải cách- mở cửa khi TQ bước sang thế kỷ
XXI ?
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************

TIẾT 6 - BÀI 5 :
CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Giúp HS nắm được tình hình Đông Nam Á trước và sau năm 1945, sự ra đời của
tổ chức Asean và vai trò của nó với sự phát triển của các nước trong khu vực Đông
Nam Á
- Tự hào về những thành tựu đạt được của nhaâ dân ta và nhân daâ các nước Đông
Nam Á trong thời gian gần đây, củng cố sự đoàn kết hữu nghị và hợp tác phát triển
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 15
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


giữa các dân tộc trong khu vực
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng bản đồ Đông Nam Á, châu Á và bản đồ thế giới
II, CHUẨN BỊ
- GV : Bản dồ thế giới, lược đồ các nước Đông Nam Á, tranh ảnh
- HS : SGK, VBT, Vở ghi, đọc trước bài
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A. Ổn định tổ chức
B. Kiểm tra bài cũ
Bài tập trắc nghiệm : Khoanh tròn vào trước ý trả lời mà em cho là đúng ?
1. Xác định thời gian nội chiến giữa Quốc dân đảng và Đảng cộng sản ở
TQ :
A. 2 năm B. 3 năm C. 4 năm D. 5 năm
2. Thời gian thành lập nước CHND Trung Hoa
A. 1/9/1949 B. 1/10/1949 C. 10/1/1949 D. 11/10/1949
3. Sự kiện thành lập nước CHND Trung Hoa đã đánh dấu mốc quan trọng
trong lịch sử TQ là ?
A. Hoàn thành cuộc cách mạng XHCN
B. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, tiến lêN TBCN
C. Chuẩn bị hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
D. Hoàn thành cuộc CM dân tộc dân chủ nhân dân, tiến lên xây dựng CNXH
4. Đường lối đối ngoại của Trung Quốc từ 1949 đến 1959 là :
A. Hoà bình, hợp tác
B. Thúc đẩy sự phát triển của cách mạng hế giới
C. Ủng hộ và giúp đỡ phong trào giải phóng dân tộc
D. Tất cả các ý trên
(H) Nêu tác dộng của công cuộc cải cách ở của khi TQ bước sang thế kỷ
XXI ?

C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :

HOẠT ĐỘNG 1 : TÌNH HÌNH ĐÔNG NAM Á TRƯỚC VÀ SAU NĂM 1945
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV treo bản đồ Đông Nam Á - HS quan sát và lắng nghe 1. Tình hình Đông
và giới thiệu về diện tích và số Nam Á trước và sau
nước trong khu vực năm 1945
- GV yêu cầu HS trình bày đặc - HS dựa vào SGK để trình - Trước chiến tranh :
điểm tình hình Đông Nam Á bày tình hình ĐNA trước Hầu hết là thuộc địa
trước CTTG2 chiến tranh của thực dân p. Tây
H. Kết quả cuộc chiến tranh - HS dựa vào đoạn in nhỏ - Sau chiến tranh : Các
giành độc lập của nhân dân các trong SGK để trình bày nước đều giành được
nước ĐôngNam Á sau chiến độc lập
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 16
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


tranh ?
- GV cho HS thảo luận - HS thảo luận theo 4 nhóm - Từ những naă 50 các
nhóm :Những nét lớn về tình trong 3 phút sau đó đại nước Đông Nam Á có
hình Đông Nam Á sau khi giành diện từng nhóm trình bày sự phân hoá trong
độc lập đến nay đường lối đối ngoại
Sau khi đại diện các nhóm trình
bày, Gv nhận xét và kết luận

HOẠT ĐỘNG 2 : SỰ RA ĐỜI CỦA TỔ CHỨC ASEAN
- GV cho HS thảo luận : Tổ - HS thảo luận theo 4 II. Sự ra đời của tổ
chức Asean được ra đời trong nhóm trong 2 phút sau đó chức Asean
hoàn cảnh nào ? đại diện từng nhóm trình - Hoàn cảnh : Đứng
Sau khi đại diện các nhóm trước yêu cầu phát
bày
trình bày, GV nhận xét và kết triển kt,xh các nước
l u ận cần hợp tác liên minh
- GV yêu cầu HS quan sát và - HS quan sát và mô tả lại với nhau để phát triển
mô tả bức hình 10/SGK. Sau bức hình + 8/8/1967 Hiệp hội
đó Gv mô tả lại các nước Đông Nam Á
H. Mục tiêu hoạt động của - HS dựa vào SGK trình được thành lập
(Asean) tại Thái Lan
Asean là gì ? bày
- GV yêu cầu HS tìm hiểu và - HS: Từ 1965-1975 Asean - Mục tiêu : Phát triển
trình bày về quá trình phát là một tổ chức còn non kinh tế và văn hoá
triển của Assean từ 1975 đến yếu, sự hợp tác còn lỏng thông qua nỗ lực hợp
cuối những năm 80 ? lẻo, chưa có vị trí trên tác chung giữa các nướ
H. Nêu ND hiệp ước 2/1976 ? trường quốc tế. Sau năm thành viên trên tinh
=> Trong gđ này nền kt Asean 1975 quan hệ Asean với 3 thần duy trì hoà bình
có nhiều biến chuyển mạnh nước Đông Dương có và ổn định trong khu
mẽ đạt sự tăng trưởng cao bước tiến mới. Từ 1978 vực
như Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a, do vấn đề Cam-pu-chia
Thái Lan có tốc độ tăng quan hệ Asean với 3 nước
trưởng hàng năm cao và trở đông Dương căng thẳng
thành những con rồng của đối đầu
châu Á

HOẠT ĐỘNG 3 : TỪ ASEAN 6 PHÁT TRIỂN THÀNH ASEAN 10
- GV cho HS thảo luận nhóm : - HS thảo luận nhóm trong III. Từ Asean 6 phát
Sự phát triển của các nước 3 phút sau đó đại diện triển thành Asean 10
Asean diễn ra như thế nào ? từng nhóm trình bày, Gv - Từ những năm 90 lần
Sau khi các nhóm triìnhbày, Gv nhận xét và kết luận lượt các nước trong
nhận xét và kết luận khu vực thanh gia vào
- GV yêu cầu HS quan sát H11 - HS quan sát và trả lời các tổ chức Asean
trong SGk và trả lời : Có bao câu hỏi của GV sau đó
nhiêu đại biểu trong tranh? Họ lắng nghe Gv mô tả lại
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 17
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


đại diện cho những quóc gia bức hình
nào ? Bức ảnh chụp tại đâu ?
Khi nào ? Nói lên điều gì ?
Sau khi Hs trả lời các câu hỏi
GV giới thiệu lại bức hình để
HS hiểu - Hoạt động trọng tâm
H. Xu thế hoạt động của của Asean là chuyển
- HS dựa vào SGK để trả sang hoạt động kinh tế
Asean ?
- GV tổng kết bài học lời câu hỏi và xd diễn đàn khu
- HS lắng nghe vực

D. Củng cố
Bài tập trắc nghiệm : Khoanh tròn vào trước ý trả lời em cho là đúng ?
1. Tổ chức Asean được thành lập nhằm mục đích gì ?
A. Phát triển kt, xh của các nước trong khu vực
B. Cùng nhau hợp tác phát triển kt, vh, xh
C. Hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài đối với khu vực
D. Tất cả các ý trên
2. Hiệp hội các nước Đông Nam Á (Asean) được thaànhlập vào ?
A. 8/8/1965 B. 8/8/1966 C. 8/8/1967 D. 8/8/ 1968
3. Các nước tham gia sáng lập Asean là :
A. Ma-lai-xi-a, Miến Điện, Thái Lan, Phi-lip-pin, Xin-ga-po
B. Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Miến Điện, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan
C. Thais Lan, Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a và Brunây
D. Thái Lan, Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin
4. Mối quan hệ Việt Nam với Asean từ 1979 đến cuối những năm 80 ?
A. Quan hệ hợp tác song phương
B. Quan hệ đối thoại
C. Quan hệ đối đầu do bất đồng về quan hệ kinh tế
D. Quan hệ đối đầu do vấn đề Cam-pu-chia
5. Việt Nam tổ chức thành công hội nghị thượng đỉnh Asean vào năm nào ?
A. 1999 B. 2000 C. 2001 D. 2002
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................




Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 18
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
**************************
TIẾT 7 - BÀI 6 :
CÁC NƯỚC CHÂU PHI
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Giúp HS nắm được tình hình chung của các nước châu Phi sau chiến tranh thế giới
thứ 2. Cuộc đấu tranh xoá bỏ chế dộ phân biệt chủng tộc ở cộng hoà Nam Phi
- GD học sinh tình đoàn kết, tương trợ, giúp đỡ và ủng hộ nhân dân châu Phi trong
cuộc đâú tranh giành độc lập
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, Bản đồ châu Phi
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A. Ổn định tổ chức
B. Kiểm tra bài cũ
Bài tập : Khoanh trò vào phương án mà em cho là đúng nhất
1. Ngày 8/8/1967, Hiệp hội các nước Đông Nam Á (Asean) thành lạp với sự
tham gia của 5 nước nào ?
A. In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, Thái lan
B. In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Xin-ga-po
C. Thái Lan, Việt Nam, Lào, Mi-an-ma, Phi-lip –pin
D. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Lào, Xin-ga-po, Mi-an-ma
2. Việt Nam gia nhập Asean vào thời gian nào ?
A, Tháng 7/1994 B. Tháng 7/ 1995 C. Tháng 4/1994 D. Tháng 8/1995
3. Thành viên thứ 6 của Asean là :
A. Việt Nam B. Lào C. Mi-an-ma D. B-ru-nây
4.Việt Nam tổ chức thành công Hội nghị cấp cao Asean vào năm nào ?
A. Năm 2000 B. Năm 2001 C. Năm 2002 D. Năm 2003

CH: Trình bày hoàn cảnh ra đời và mục tiêu hoạt động của tổ chức Asean ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : TÌNH HÌNH CHUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 19
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


- Gv treo bản dồ châu Phi và - HS quan sát I. Tình hình chung
giới thiệu khái quát về châu - Sau chiến tranh :
Phong trào đòi độc lập
Phi - HS trình bày, HS khác
H. Nêu những nét chính về nhận xét diễn ra sôi nổi, nhiều
cuộc đấu tranh của nhân dân nước giành độc lập
châu Phi ? + Năm 1960 là “Năm
=> Phong trào nổ ra sớm nhất của châu Phi”
ở B. Phi vì ở đây trình độ cao
hơn các vùng khác - HS trả lời
H. Năm 1960 ở châu Phi có sự
kiện gì nổi bật ? - Cuối những năm 80
=> 1960 có 17 nước châu Phi đến nay tình hình châu
giành độc lập - HS: Sau ngày giành độc Phi không ổn định
- Gv yêu cầu HS đọc SGK và lập tình hình châu Phi rất
tìm hiểu về tình hình châu Phi khó khăn, không ổn định
sau ngày giành độc lập với nội chiến, xung đột và
đói nghèo

HOẠT ĐỘNG 2 : CỘNG HOÀ NAM PHI
- GV treo bản đồ và giới thiệu II. Cộng hoà Nam Phi
- HS quan sát
vị trí Nam Phi trên lược đồ :
S=1,2 triệu Km2, DS: 43,6 triệu - 1960 cộng hoà Nam
người trong đó 75,2% người da Phi tuyên bố độc lập
đen, 13,6% người da trắng, 11,2 - 1993 chế độ A-pác-
% người da màu thai bị xoá bỏ ở Nam
H. Cuộc đấu tranh chống chế - HS dựa vào SGK để trình Phi
độ phân biệt chủng tộc ở Nam - 5/1994 Nen-xơn Ma-
bày
Phi diễn ra như thế nào ? đê-la trở thành tổng
Sau khi HS trả lời GV nhận xét, thống da đen đầu tiên
bổ sung và rút ra kết luận - Hiện nay chính
- GV yêu cầu HS quan sát quyền mới ở Nam Phi
- HS quan sát
đề ra “chiến lược kinh
H13/SGK
H. Nhìn vào bức ảnh em thấy - HS: Là người đấu tranh tế vĩ mô” nhằm PT
Nen-xơn Ma-đê-la là người thế không mệt mỏi để chống kinh tế, giải quyết
nào ? Em biết gì về Nen-xơn lại chế độ phân biệt việc làm và phân phối
chủng tộc ở Nam Phi. lại sản phẩm
Ma-đê-la?
Sau khi HS trả lời GV tóm tắt 5/1994 ông trở thành tổng
vài nét về tiểu sử của ông và thống người da đen đầu
kết luận tiên trong lịch sử nước
này
H. Hiện nay Nam Phi đưa ra chủ - 1 HS trả lời, các HS khác
trương phát triển kinh tế như nhận xét
thế nào ?
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 20
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


=> GV nhận xét câu trả lời của - HS lắng nghe
HS sau đó kết luận

D. Củng cố
Bài tập : Khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng nhất
1. Những năm nào sau đây được gọi là “Năm châu Phi”
A. 1959 B. 1960 C. 1961 D. 1962
2. Cộng hoà Nam Phi tiuyeen bố độc lập vào năm nào ?
A. 1960 B. 1961 C. 1916 D. 1962
3. Tội ác lớn nhất của chủ nghĩa A-pác-thai ở châu Phi là gì ?
A. Bóc lột tàn bạo người da đen
B. Gây chia rẽ nội bộ người Nam Phi
C. Tước quyền tự do của người da đen
D. Phân biệt chủng tộc và kì thị chủng tộc đối với người da đen
4. Nen-xơn Ma-đê-la trở thành tổng thống Nam Phi đánh dấu sự kiện gì ?
A. Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân trên toàn thế giới
B. Đánh dấu sự bình đẳng giữa các dân tộc, màu da trên thế giới
C. Sự chẩm dứt chủ nghĩa phaâ biệt chủng tộc ở châu Phi kéo dài 3 thế kỉ
D. Sự thắnglợi của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi
- GV cho HS làm bài tập trong VBT
E. Dặn dò về nhà
- Làm bài tập
- Học bài cũ
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT 8 - BÀI 7 :
CÁC NƯỚC MĨ LA-TINH
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Giúp HS nắm được khái quát tình hình Mĩ La-tinh sau chiến tranh thế giới thứ 2
đặc biệt là cuộc chiến tranh của nhân dân Cu-ba và những thành tựu mà nhân dân
Cu-ba đạt được về kt,vh,gd hiện nay
- Thấy được đấu tranh kiên cường của nhân dân Cu-ba và những thành tựu mà nhân
dân Cu-ba đạt được, Từ đó thêm yêu mến và quí trọng nhân dân Cu-ba
- Thắt chặt tình đoàn kết, hữu nghị và tinh thần tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau của
nhân dân 2 nước Việt Nam- Cuba
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng bản đồ Mĩ La-tinh, xác định được vị trí các nước Mĩ
La-tinh trên bản đồ thế giới
II, CHUẨN BỊ
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 21
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


GV : SGK, Bản đồ Mĩ La-tinh
-
HS : SGK, VBT, Vở ghi
-
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A. Ổn định tổ chức
B. Kiểm tra bài cũ
Bài tập : Điền thời gian sao cho đúng với sự kiện trong bảng sau


SỰ KIỆN THỜI GIAN
1. Cộng hoà Ai Cập được thành lập
2. Nam Phi tiến hành bầu cử đa chủng tộc đầu tiên
3. Nen-xơn Ma-đê-la trở thành tổng thống người da đen đầu tiên
4. “Năm châu Phi”
H. Hãy cho biết tình hình kinh tế, xã hội của các nước châu Phi sau chiến tranh
thế giới 2 ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : NHỮNG NÉT CHUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV treo bản đồ giới thiệu về - HS lắng nghe và quan sat I. Tình hình chung
Mĩ –La tinh : Là một khu vực trên bản đồ - Trước chiến tranh :
lớn của châu Mĩ, giàu tài Các nước MLT trở
nguyên thiên nhiên, giàu nông, thành “Sân sau” và là
lâm, khoáng sản. Có khí hậu ôn thuộc địa kiểu mới
của Mĩ
hoà
- GV yêu cầu HS tìm hiểu SGK - HS đọc SGK và thảo luận - Sau chiến tranh :
và trình bày những nét lớn về theo nhóm bàn trong 5 phút Cao trào đấu tranh
sau đó HS trình bày, các HS bùng nổ mạnh mẽ =>
tình hình Mĩ – Latinh qua các
giai đoạn sau : khác nhận xét “Lục địa bùng cháy”
+ Trước chiến tranh thế giới + Thu được nhiều
- HS: Mĩ độc chiếm biến thành tựu trong quá
2:
H. Em hiểu thế nào là “Sân MLT thành bàn đạp, chỗ trình xd và pt đất
dựa vững chắc của Mĩ nước
sau” ?
trong C/S bành trướng xâm - Từ đầu những năm
lược ra TG 90 của TK XX: Kinh
tế, chính trị ở nhiều
+ Sau chiến tranh thế giới 2 : - HS trả lời nước gặp khó khăn
H. Tại sao sau chiến tranh TG
2 Mĩ- Latinh lại được mệnh
danh là “Đại lục núi lửa” ?
+ Đầu những năm 90 của thế
kỷ XX
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 22
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


Sau khi HS trình bày GV nhận
xét và kết luận và liên hệ về
mối quan hệ của các nước Mĩ
– Latinh với Việt Nam như các
hiệp ước Mê-hi-cô, Braxin
trong việc xuất nhập khẩu cà
phê và nông sản - HS đọc SGK
- GV yêu cẩu HS đọc phần chữ
nhỏ trong

HOẠT ĐỘNG 2 : CUBA – HÒN ĐẢO ANH HÙNG
- Gv treo bản đồ và yêu cầu 1 - 1 HS lên xác định vị trí II. Cuba – Hòn đảo
HS lên bảng xác định vị trí của trên bản đồ anh hùng
Cuba trên bản đồ
H. Nêu những hiểu biết của - HS dựa và SGK và hiểu
em về đất nước Cuba ? biết để trả lời
Sau khi HS trả lời Gv nhận
xét và kết luận
- GV yêu cầu HS đọc SGK và - HS trình bày , HS khác 1. Trước cách mạng
nêu vài nét về tình hình Cuba nhận xét - Cuba dưới sự thống
trước cách mạng. trị của chế độ độc tài
=> Mâu thuẫn giữa nhân dân Batixta
với chế độ đọc tài ngày càng - ND>< chế độ độc tài
gay gắt => Nguyên nhân khiến
CM bùng nổ
- GV giảng cho HS nghe về - HS lắng nghe 2. Cách mạng bùng
cuộc tấn công pháo đài Môn- nổ và thắng lợi
- 26-7-1953 cuộc tấn
ca-đa (26-7-1953)
- GV yêu cầu HS quan sát H15 - HS quan sát và trình bày công pháo đài Môn-ca-
trong SGK và nêu những hiểu đa => Mở đầu giai
biết của mình về Phi-đen Ca- đoạn đấu tranh vũ
xtơ-rô trang
H. Vì sao nói cuộc tấn công - HS: Giai đoạn đấu tranh - GĐ 1955-1958 : Xây
pháo đài Môn-ca-dđ đã mở ra dựng căn cứ, phát triển
vũ trang
một giai đoạn mới trong pt lực lượng cách mạng
đấu tranh của nhân dân Cuba ? - GĐ 1958-1959 : Chế
Đó là giai đoạn nào ? độ độc tài bị lật đổ (1-
- GV yêu cầu HS tìm hiểu tình - HS tìm hiểu theo nhóm 1-1959) => Cách mạng
thắng lợi
hình Cuba : bàn trong 2 phút sau đó 1
+ Giai đoạn 1955-1958 : => Ý nghĩa : Mở ra
HS trình bày, HS khác
+ Giai đoạn 1958-1959 : nhận xét một kỷ nguyên mới
Sau khi HS trình bày GV nhận độc lập gắn liền với
xét và kết luận CNXH
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 23
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


H. Thắng lợi này có ý nghĩa + Là lá cờ đầu của
- HS trình bày
ntn đối với nd Cuba và các phong trào gpdt, cắm
nước Mĩ – Latinh ? mốc đầu tiên của
- GV yêu cầu HS nhiệm vụ - HS: Cải cách dân chủ CNXH ở Tây bán cầu
của nhân dân Cuba trong giai triệt để, cải cách ruộng
đoạn mới đất. Xây dựng chính
Sau khi HS trình bày GV nhận quyền cách mạng…. 3. Công cuộc xây
xét bổ sung dựng CNXH từ 1959
- 1961 Cuba tiến lên CNXH - HS: Cắm mốc đầu tiên đến nay
H. Sự kiện Cuba tiến lên của CNXH ở khu vực Mĩ- - Nhiệm vụ :
CNXH có ý nghĩa gì ? latinh - Khó khăn :
- HS trả lời - Thành tựu : Thu
- GV yêu cầu HS nêu một số được nhiều thành tựu
khó khăn của nd Cuba trong về kt, vh, gd, y tế, thể
giai đoạn này ? thao
H. Trình bày những thành tựu - HS trình bày theo phần
mà nhân dân Cuba đạt được chữ nhỏ trong SGK
trong gđ này ? - HS trình bày
H. Trình bày hiểu biết của em
về mối quan hệ đoàn kết hữu
nghị giữa lãnh tụ Phi đen và nd
Cuba với nhân dân VN ?
=> GV chốt bài

D. Củng cố
BT: Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em cho là đúng
1. Cuộc tấn công pháo đài Môn-ca-đa diễn ra vào ngày :
A. 25/7/1953 B. 26/7/1953 C. 27/6/1953 D. 26/7/1935
2. Chế độ độc tài Batixta bị lật đổ vào ngày :
A. 1/1/1959 B. 1/2/1959 C. 1/1/1960 D. 1/10/1959
3. Cuba tiến lên chủ nghĩa xã hội vào năm :
A. 1959 B. 1960 D. 1961 D. 1962
- GV cho HS làm bài tập trong VBT

H. Xác định vị trí của các nước Mĩ Latinh trên bản đồ thế giới ?
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Xem trước bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT 9 :
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 24
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


KIỂM TRA VIẾT 1 TIẾT
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh để có phương pháp giảng dạy phù hợp
với từng đối tượng học sinh
- Rèn luyện khả năng tư duy nhanh, khả năng viết bài lịch sử cho HS
- Giáo dục tinh thần tự giác cho HS
II, CHUẨN BỊ
- GV : Đề kiểm tra
- HS : Ôn bài
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A. Ổn định tổ chức
B. Kiểm tra
ĐỀ BÀI

Đề chẵn :
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM) :
Câu 1 : Khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng nhất
1. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm :
A. 1945 B. 1947 C. 1949 D. 1956
2. Liên Xô dựa vào thuận lợi nào là chủ yếu đế xây dựng lại đất nước :
A. Những thành tựu từ công cuộc xây dựng CNXH trước chiến tranh
B. Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới
C. Tính ưu việt của CNXH và nhiệt tình của nhân dân sau ngày chiến thắng
D. Lãnh thổ lớn và tài nguyên phong phú
3. Nguyên nhân nào dẫn đến sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông
Âu :
A. Do sự thoả thuận của các nước đồng minh chống phát xít
B. Do nghị quyết của hội nghị I-an-ta
C. Do thành quả đấu tranh của các lực lượng yêu nước chống phát xít ở Đông Âu và
do Hồng quân Liên Xô truy kích thắng lợi quân phát xít Đức
D. Do sự thất bại của chủ nghĩa phát xít
4. Nguyên nhân cơ bản nào làm cho CNXH ở Liên Xô và Đông Âu sụp đổ :
A. Các thế lực chống CNXH trong và ngoài nước chống phá
B. Chậm sửa chữa những sai lầm
C. Nhà nước nhân dân Xô Viết nhận thấy CNXH không tiến bộ nên muốn thay đổi
chế độ
D. Xây dựng mô hình chủ nghĩa xã hội không phù hợp
5. Biến đổi lớn nhất của các nước châu Á sau chiến tranh TG2 là gì :
A. Các nước châu Á đã giành được độc lập
B. Các nước châu Á gia nhập Asean
C. Các nước châu Á trở thành trung tâm kinh tế, tài chính của thế giới
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 25
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


D. Tất cả các câu trên
6. Đường lối “Ba ngọn cờ hồng” do ai đề xướng :
A. Lưu Thiếu Kỳ C. Mao Trạch Đông D. Lâm Bưu
B. Chu Ân Lai
7. Hiệp hội các nước Đông Nam Á (Asean) thành lập với sự tham gia của 5
nước nào ?
A. In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, Thái Lan
B. In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào, Phi-lip-pin, Xin-ga-po
C. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Mai-lai-xi-a
D. In-đo-nê-xi-a, Việt Nam, Thái Lam, Phi-lip-pin, Xin-ga-po
8. Sau chiến tranh thế giới thứ hai châu Phi được gọi là :
A. Lục địa bùng cháy
B. Lục địa núi lửa
C. Lục địa mới trỗi dậy
D. Lục địa bùng nổ
9. Cu-ba được mệnh danh là “hòn đảo anh hùng” vì :
A. Là lá cờ đầu trong cuộc đấu tranh chống lại sự lệ thuộc vào đế quốc Mĩ
B. Mở đầu cho cuộc đấu tranh giành chính quyền ở Mĩ- Latinh
C. Cuộc đấu tranh chống chế độ độc tài thân Mĩ giành thắng lợi
D. Tất cả các ý trên
10. Nen-xơn Man-đê-la trở thành tổng thống Nam Phi đánh dấu sự kiện gì :
A. Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa đế quốc thực dân trên toàn thế giới
B. Đánh dấu sự bình đẳng giữa các dân tộc, màu da trên thế giới
C. Sự chấm dứt chế độ phân biệt chủng tộc ở châu Phi kéo dài 3 thế kỷ
D. Sự tháng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi

Câu 2 : Chọn mốc thời gian cho sẵn dưới đây để điền vào chỗ chấm (…) cho phù
hợp với các sự kiện sau
A. Ngày 1/1/1959 B. Ngày 8/8/1967 C. Tháng 7/1995 D. 1/10/1949
1, ………………, thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (Asean)
2, ………………, nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa ra đời
3, ………………, cách mạng Cu-ba thắng lợi
4, ………………, Việt Nam gia nhập Asean
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Câu 1 : Nêu vai trò của tổ chức Asean với sự phát triển của các nước trong khu vực
Đông Nam Á
Câu 2: Trình bày diễn biến của cách mạng Cu-ba ? Ý nghĩa lịch sử của thắng lợi đó?


Đề lẻ :
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Câu 1 : Khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng nhất :
1. Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo vào năm :
A. 1965 B. 1956 C. 1957 D. 1961
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 26
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


2. Tính chất của tổ chức Hiệp ước phòng thủ Vac-sa-va là :
A. Một tổ chức kinh tế của các nước XHCN ở châu Âu
B. Một tổ chức liên minh phòng thủ về quân sự của các nước XHCN ở châu Âu
C. Một tổ chức liên minh chính trị của các nước XHCN ở châu Âu
D. Một tổ chức liên minh phòng thủ về quân sự của các nước XHCN ở Đông Âu
3. Nguyên nhân dẫn tới sự sụp đổ của chế độ XHCN ở Liên Xô và Đông Âu
là :
A. Liên Xô và các nước Đông Âu lâm vào tình trạng khủng hoảng kéo dài
B. Các thế lực chống CNXH trong và ngoài nước ra sức chống phá
C. Mô hình CNXH có nhiều khuyết tật, thiếu xót
D. Tất cả các ý trên
4. Sự kiện nước CHND Trung Hoa ra đời đã đánh dấu mốc quan trọng trong
lịch sử TQ là:
A. Hoàn thành công cuộc cách mạng XHCN
B. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, tiến lên tư bản chủ nghĩa
C. Chuẩn bị hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
D. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, tiến lên xây dựng CNXH
5. Tổ chức Asean thành lập nhằm cùng nhau hợp tác trên lĩnh vực nào ?
A. Kinh tế, chính trị B. Quân sự, chính trị C. Kinh tế, quân sự D. Kinh tế,
văn hoá
6. Sự kiện nào dưới đây gắn với tên tuổi của Nen-xơn Man-đê-la:
A. Chiến sĩ nổi tiếng chống ách thống trị của bọn thực dân
B. Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc an-giê-ri
C. Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ăng-gô-la
D. Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi
7. Lịch sử ghi nhận năm 1960 là năm của châu Phi vì sao ?
A. Tất cả các nước châu Phi đều giành được độc lập
B. Cả 17 nước ở châu Phi giành được độc lập
C. Chủ nghĩa thực dân sụp đổ ở châu Phi
D. Hệ thống thuộc địa của đế quốc lần lượt tan rã
8. Sau chiến tranh thế giới thứ hai châu Phi được gọi là :
A. Lục địa bùng cháy
B. Lục địa núi lửa
C. Lục địa mới trỗi dậy
D. Lục địa bùng nổ
9. Cu-ba được mệnh danh là “hòn đảo anh hùng” vì :
A. Là lá cờ đầu trong cuộc đấu tranh chống lại sự lệ thuộc vào đế quốc Mĩ
B. Mở đàu cho cuộc đấu tranh giành chính quyền ở Mĩ- Latinh
C. Cuộc đấu tranh chống chế độ độc tài thân Mĩ giành thứng lợi
D. Tất cả các ý trên
10. Nen-xơn Man-đê-la trở thành tổng thống Nam Phi đánh dấu sự kiện gì :
A. Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa đế quốc thực dân trên toàn thế giới
B. Đánh dấu sự bình đẳng giữa các dân tộc, màu da trên thế giới
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 27
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


C. Sự chấm dứt chế độ phân biệt chủng tộc ở châu Phi kéo dài 3 thế kỷ
D. Sự tháng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi

Câu 2 : Chọn mốc thời gian cho sẵn dưới đây để điền vào chỗ chấm (…) cho phù
hợp với các sự kiện sau
A. Ngày 1/1/1959 B. 5/1955 C. Ngày 8/8/1967 D. Năm 1991
1, ………………, Thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (Asean)
2, ………………, Thành lập tổ chức Hiệp ước phòng thủ Vac-sa-va
3, ………………, Cách mạng Cu-ba thắng lợi
4, ………………, Chế độ XHCN ở Liên Xô sụp đổ
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Câu 1 : Nêu vai trò của tổ chức Asean với sự phát triển của các nước trong khu vực
Đông Nam Á
Câu 2: Trình bày diễn biến của cách mạng Cu-ba ? Ý nghĩa lịch sử của thắng lợi đó?

ĐÁP ÁN
Đề chẵn :
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1(2 điểm) : 1-b; 2-c; 3-c; 4-d; 5-a; 6-c; 7-a; 8-c; 9-d; 10-c
Câu 2 (2 điểm) : 1-B; 2-D; 3-A; 4-C
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1(2 điểm): Đoàn kết, giúp đỡ các nước trong khu vực ổn định về chính trị, phát
triển về kinh tế (Liên hệ với VN)
Câu 2 (4 điểm) : - Trình bày đầy đủ các sự kiện cách mạng Cu-ba (3 điểm)
- Ý nghĩa của thắng lợi đó (1 điểm)

Đề lẻ :
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 (2 điểm) : 1-B; 2-D; 3-D; 4-D; 5-D; 6-D; 7-B; 8-C; 9-D; 10-C
Câu 2 (2 điểm) : 1-C; 2-B; 3-A; 4-D
II. PHẦN TỰ LUẬN
- Như đề chẵn
C. Thu bài
D. Dặn dò về nhà
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT 10 - BÀI 8 :
NƯỚC MĨ
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 28
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Sau chiến tranh TG 2 Mĩ vươn lên trở thành nước Tư bản giàu mạnh nhất về kinh
tế, KH-KT, quân sự trong thế giới tư bản chủ nghĩa. Dựa vào đó giới cầm quyền Mĩ
đã thi hành một đường lối nhất quán đó là chính sách đối nội phản động, đẩy lùi
phong trào đấu tranh của các tầng lớp nhân dân và một chính sách đối ngoại bành
trướng, xâm lược với mưu đồ làm bá chủ thống trị thế giới. Tuy nhiên trong hơn
một thế kỷ qua Mĩ đã vấp phải nhiều thất bại nặng nề
- Giúp HS nhận rõ thực chất chính sách đối nội, đối ngoại của Mĩ. Từ 1995 nước ta
và Mĩ thiết lập quan hệ ngoại giao chính thức, quan hệ giữa 2 nước ngày càng phát
triển. Còn VN một mặt đẩy mạnh các quan hệ hợp tác phát triển với Mĩ, một mặt
kiên quyết phản đối mọi mưu đồ làm bá chủ thế giới của Mĩ
- giúp HS rèn luyện phương pháp tư duy và khái quát vấn đề
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, Bnả đồ châu Mĩ
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A. Ổn định tổ chức
B. Kiểm tra bài cũ
(Không kiểm tra)
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : TÌNH HÌNH KINH TẾ
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV treo bản đồ và giới thiệu - HS quan sát vị trí nước I. Tình hình kinh tế
vị trí của Mĩ Mĩ trên bản đồ - Sau chiến tranh TG2:
- GV yêu cầu HS đọc SGK và - HS đọc SGK tìm hiểu và Chiếm ưu thế về mọi
trình bày theo 3 vấn đề : trình bày từng vấn đề mặt trong thế giới TB
+ Tình hình knh tế Mĩ sau - Những thập niên tiếp
- Các HS khác nghe và
chiến tranh TG2 nhận xét theo Không còn giữ ưu
+ Tình hình kinh tế Mĩ từ thế tuyệt đối như
những năm 70 đến nay trước kia
+ Nguyên nhân khiến địa vị - Nguyên nhân :
kinh tế Mĩ suy giảm => Luôn biến động,
H. Em hãy nhận xét chung về - HS: Luôn biến động và không ổn định
tình hình kinh tế nước Mĩ ? không ổn định
- GV yêu cầu HS làm bài tập 1 - HS làm bài tập 1 trong
trong VBT VBT

HOẠT ĐỘNG 2 : SỰ PHÁT TRIỂN VỀ KH-KT CỦA MĨ SAU CHIẾN TRANH
H. Nhớ lại kiến thức lịch sử - HS: Diễn ra đầu tiên ở II. Sự phát triển về
đã học lớp 8 cho biết cách KH-KT của Mĩ sau
Anh
mạng công nghiệp diễn ra chiến tranh
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 29
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


đầu tiên ở đâu ? - Mĩ là nơi khởi đầu
- GV cho HS thảo luận theo - HS thảo luận sau đó đại của cuộc cách mạng
nhóm bàn trong 2 phút : Tại diện 1,2 nhóm trình bày , KH_KT lần thứ 2
sao nói Mĩ là nước khởi đầu các nhóm còn lại nhận
trong của cách mạng kh-kt lần xét :
+ Nước Mĩ có nhiều điều
2?
kiện thuận lợi để thu hút
các nhà khoa học giỏi trên
TG, do Mĩ không có chiến
tranh, nhà cầm quyền Mĩ
có chính sách đầu tư lớn - Thành tựu :
- GV yêu cầu HS nêu những về CSVC - Kết quả :
thành tựu chủ yếu về KH-KT - HS dựa và SGK để trình
của Mĩ ? bày
- GV yêu cầu HS quan sát H46
- HS quan sát
H. Những thành tựu trên đã tác - HS trình bày, HS khác
động như thế nào đối với nền nhận xét
kinh tế Mĩ ?
- GV yêu cầu HS làm BT3 - HS làm bài tập 3/ VBT
trong VBT

HOẠT ĐỘNG 3 : CHÍNH SÁCH ĐỐI NỘI VÀ ĐỐI NGOẠI CỦA MĨ SAU
CHIẾN TRANH
- Sau chiến tranh TG2 ở Mĩ có III. Chính sách đối
2 đảng thay nhau cầm quyền, nội và đối ngoại của
có ý kiến cho rằng việc 2 Mĩ sau chiến tranh
đảng thay nhau cầm quyền là - Đối nội : Ban hành
một thủ đoạn lừa dân của giới hàng loạt đạo luật
cầm quyền Mĩ. Em có đồng ý - HS trình bày ý kiến phản động
với ý kiến đó không ? Vì sao? - Đối ngoại :
- GV cho HS thảo luận nhóm - HS thảo luận theo 4 + Đề ra chiến lược
về : chính sách đối nội và đối nhóm trong 3 phút toàn cầu nhằm thống
ngoại của Mĩ +Nhóm 1,3 : Đối nội trị TG
+Nhóm 2,4 : Đối ngoại - Tiến hành “Viện trợ”
Sau đó đại diện nhóm 1,2 lôi kéo, khống chế các
nước lập ra các khối
trình bày, nhóm 3,4 nghe
quân sự gây nhiều
và nhân xét
- GV giải thích : “Chiến lược - HS lắng nghe cuộc chiến tranh xâm
toàn cầu”, “Viện trợ” lượ c
H. Nhận xét về chính sách đối - HS: Phản động, hiếu => Phản động, hiếu
nội và đối ngoại của Mĩ ? chiến chiến
H. Từ khi LX và các nước - HS: Xác lập trật tự thế
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 30
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


XHCN ở Đông Âu sụp đổ Mĩ giới đơn cực, một mình
có âm mưu như thế nào ? thống trị thế giới
- GV: Mĩ luôn vấp phải khó
khăn vì hiện nay nhiều quốc
gia, nhiều tổ chức chính trị
đang phát triển mạnh mẽ, hơn
nữa xu thế mới của thế giới
hiện nay là đa cực, nhiều
trung tâm kinh tế (EU, Khu
vực kinh tế ĐNA…) xuất
hiện và đang trên đà phát triển
mạnh mẽ. - HS: Trước 1995 quan hệ
H. Em biết gì về mối quan hệ đối đầu, sau 19995 VN và
giữa Mĩ và VN trước và sau Mĩ đã thiết lập quan hệ
ngoại giao chính thức.
1995 ?
Quan hệ ngày càng phát
triển trên nhiều mặt

D. Củng cố
H. Hiện nay qua các phương tiện thông tin đại chúng em thấy Mĩ đang phải đối
mặt với những khó khăn nào ?
A. Khủng bố của các phần tử hồi giáo cực đoan
B. Sự cạnh tranh mạnh mẽ của Nhật Bản, Tây Ây, các nước công nghiệp mới
C. Sự phản ứng mạnh mẽ, quyết liệt của các lực lượng tiến bộ, yêu hoà bình
trên TG vì Mĩ can thiệp sâu vào nội bộ một số nước
D. Tất cả các ý trên
- GV cùng HS làm bài tập 4 trong VBT
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT 11 - BÀI 9 :
NHẬT BẢN
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Giúp HS thấy được Nhật Bản từ một nước bại trận, bị tàn phá nặng nề đã vươn
lên trở thành một siêu cương kinh tế đứng thứ 2 TG sau Mĩ. Hiểu được chính sách
đội nội, đối ngoại của Nhật Bản
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 31
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


- Giáo dục ý thức vươn lên, tinh thần lao động hết mình, tôn trọng kỉ luật của người
Nhật Bản
- Rèn luyện cho HS phương pháp tư duy, phân tích, so sánh, liệt kê, liên hệ
II, CHUẨN BỊ
- GV : Bản đồ châu Á, Nhật Bản
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A. Ổn định tổ chức
B. Kiểm tra bài cũ
Bài tập : Khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng nhất
1. Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển
nhanh chóng sau chiến tranh TG2?
A. Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến
B. Tài nguyên thiên nhiên phong phú
C. Áp dụng các thành tựu của cuộc cách mạng KH-KT
D. Tập trung sản xuất cho TB cao
2. Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các đời tổng thống Mĩ ?
A. Chuẩn bị tiến hành “Chiến tranh tổng lực”
B. “Chiến lược toàn cầu hoá”
C. Xác lập một trật tự thế giới mới có lợi cho Mĩ
D. “Chủ nghĩa lấp chỗ trống”
3. Tổng thống Mĩ sang thăm Việt Nam đầu tiên vào năm nào ?
A. 1990 B. 1991 C. 1992 D. 1993
H. Trình bày về chính sách đối nội, đối ngoại của Mĩ sau chiến tranh ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : TÌNH HÌNH NHẬT BẢN SAU CHIẾN TRANH
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV treo bản đồ châu Á , yêu - HS xác định vị trí Nhật 1. Tình hình Nhật
cầu HS lên bảng xác định vị trí Bản trên bản đồ và giới Bản sau chiến tranh
Nhật Bản trên bản đồ và giới thiệu về Nhật Bản - Sau chiến tranh Nhật
thiệu những hiểu biết về Nhật Bản mất hết thuộc địa,
Bản KT bị tàn phá, đất
H. Cho biết tình hình Nhật Bản - 1 HS trình bày, các HS nước bị quân đội nước
sau chiến tranh TG2 ? khác nhận xét và bổ sung ngoài chiếm đóng
- GV nhận xét câu trả lời của - NB tiến hành 1 loạt
HS và kết luận cải cách dân chủ
H. Sau chiến tranh Nhật Bản - HS dựa vào SGK trình => Chuyển từ chế độ
đã có những cải cách gì ? Ý bày chuyên chế sang chế
nghĩa của những cải cách đó ? độ dân chủ tạo nên sự
- GV chốt lại phát triển thần kì về
- GV yêu cầu HS làm bài tập kinh tế
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 32
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


- HS làm bài tập 1.2 trong
1,2 trong VBT
H. Nêu nhận xét chung về tình VBT
hình Nhật Bản sau chiến - HS nhận xét
tranh ?

HOẠT ĐỘNG 2 : NHẬT BẢN KHÔI PHỤC VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ SAU
CHIẾN TRANH
H. Từ 1950 đến những năm 70 - HS dựa vào SGK trình 2. Nhật Bản khôi
của TK XX nền kinh tế Nhật bày phục và phát triển
Bản phát triển như thế nào ? HS đọc kênh chữ in nhỏ kinh tế sau chiến
Biểu hiện của nó ra sao ? trong SGK tranh
GV nhận xét và kết luận sau - Kinh tế đạt được sự
đó nhấn mạnh những số liệu tăng trưởng “Thaanfkì”
thể hiện sự phát triển thầng kì vượt qua các nước Tây
của nền kinh tế Nhật Bản ? Âu, đứng thứ 2 TG sau
- GV yêu cầu HS tìm hiểu và - HS tìm hiểu trong SGK Mĩ
trình bày những nguyên nhân - Từ những năm 70
và trình bày
dẫn đến sự PT của kinh tế của TK XX trở thành 1
NB ? - HS quan sát hình và nghe trong 3 trung tâm kinh
- GV yêu cầu HS quan sát GV giới thiệu tế, tài chính TG
H18,19,20 trong SGK và giới * Nguyên nhân :
thiệu để HS thấy được sự
phát triển thần kì của nền
kinh tế NB ? - HS trình bày
H. Nêu những dẫn chứng về
sự phát triển thần kì của NB
trong những năm 70 của TK
XX ?
- GV chốt bài - HS làm bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài tập
3,4 trong VBT

HOẠT ĐỘNG 3 : CHÍNH SÁCH ĐỐI NỘI, ĐỐI NGOẠI CỦA NB SAU
CHIẾN TRANH
- GV cho HS thảo luận trong 3 - HS thảo luận nhóm 3. Chính sách đối nội
phút về chính sách đối nội, +Nhóm 1,3 : Đối nội và đối ngoại của NB
đối ngoại của NB sau chiến +Nhóm 2,4 : Đối ngoại sau chiến tranh
Sau khi thảo luận nhóm - Đối nội : Chuyển từ
tranh
1,2 trình bày còn nhóm 3,4 chế độ chuyên chế
nhận xét và bổ sung sang xã hội dân chủ
- HS nhận xét với những quyền tự do
H. Em có nhận xét gì về chính dân chủ tư sản
sách đối nội và đối ngoại của - Đối ngoại : Kí hiệp
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 33
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


- HS dựa vào hiểu biết ước an ninh Mĩ - Nhật
NB ?
H. Em hiểu gì về mối quan hệ của mình để trình bày (1951)
giữa VN và NB ? + Thi hành một số
- Trong chiến tranh TG2 nước chính sách đối ngoại
ta là thuộc địa của Nhật – mền mỏng về chiín trị,
tập trung vào phát
Pháp
- Trong những thập niên gần triển kinh tế
đây quan hệ giữa VN và NB
đã được cải thiện. Viện trợ
ODA (Viện trợ không hoàn
lại) của NB vào VN là lớn
nhất. NB là 1 trong những - HS làm bài tập
nước có số vốn đầu tư nhiều
nhất vào VN
- GV yêu cầu HS làm bài tập 5
trong VBT

D. Củng cố
Bài tập : Khoanh tròn vào phương án em cho là đúng nhất
1. Để phát triển KH-KT, ở NB có hiện tượng gì ít thấy ở các nước khác ?
A. Coi trọng và phát triển nền giáo dục quốc dân, KH-KT
B. Đi sâu vào các ngành công nghiệp dân dụng
C. Xây dựng nhiều công trình hiện đại trên mặt biển và dưới đáy biển
D. Coi trọng việc nhập kỹ thuật hiện đại, mua bằng phát minh của nước ngoài
2. Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật được kí kết nhằm mục đích gì ?
A. NB muốn lợi dung vốn kĩ thuật hiện đại của Mĩ để phát triển kinh tế
B. NB trở thành căn cứ chiến lược của Mĩ
C. Hình thành một liên minh Mĩ - Nhật chống đối lại các nước XHCN và phong
trào giải phóng dân tộc vung Viễn Đông
D. Tạo thế cân bằng giữa Mĩ và Nhật
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Hoàn thành BT
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT 12 -BÀI 10:
CÁC NƯỚC TÂY ÂU
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 34
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


- Giúp HS nắm được những nét nổi bật nhất của các nước Tây Âu sau chiến tranh
TG2 . Hiểu rõ xu thế liên kết khu vực ngày càng phát triển phổ biến trên TG và Tây
Âu đã đi đầu trong xu thế đó
+ Giúp HS thấy được mối quan hệ, những nguyên nhân đưa tới sự liên kết khu vực
Tây Âu và mối quan hệ Tây Âu và Mĩ sau chiến tranh TG2
+ THấy được từ 1975, mối quan hệ giữa VN và các nước trong liên minh châu Âu
dần được thiết lập và ngày càng phát triển
- Biết sử dụng bản đồ để quan sát, xác đinh phạm vi lãnh thổ của liên minh châu
Âu. Trước hết là các nước lớn Anh, Pháp, Đức, Italia
- Rèn cho HS phương pháp phân tích, tư duy, tổng hợp
II, CHUẨN BỊ
- GV : Bản đồ châu Âu, Tranh ảnh cần thiết cho bài học
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A. Ổn định tổ chức
B. Kiểm tra bài cũ
Bài tập : Khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng nhất
1. Sau chiến tranh TG2 Nhật Bản gặp khó khăn gì lớn nhất :
A. Bị quân đội Mĩ chiếm đóng theo chế độ quân quản
B. Bị các nước đế quốc bao vây về kinh tế
C. Nạn thất nghiệp, thiếu lương thực, thực phẩm
D. Bị mất hết thuộc địa, kinh tế bị tàn phá nặng nề
2. Sang những năm 50 của thế kỷ XX, kinh tế NB phát triển được do
nguyên nhân nào là quan trọng nhất :
A. Nhờ những đơn đặt hàng của Mĩ khi Mĩ tiến hành chiến tranh xâm lược Triều
Tiên và Việt Nam
B. Nhật áp dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật
C. Vươn lên cạnh tranh với Tây Âu
D. “Luồn lách” xâm nhập thị trường các nước
H. trình bày tác dụng và ý nghĩa của các cải cách dân chủ ở Nhật Bản ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : TÌNH HÌNH CHUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV treo lược đồ châu Âu và - HS quan sát I. Tình hiìn chung
giới thiệu vài nét về khu vực - Sau chiến tranh : Kinh
tế bị tàn phá nặng nề
Tây Âu
H. Tình hình chung của các - HS: HS dựa vào SGK để + Các nước Tây Âu
nước Tây Âu sau chiến tranh trả lời nhận viện trợ của Mĩ
TG2 có nét gì nổi bật ? => Nền kinh tế phụ
- GV : Kế hoạch Mác-san - HS lắng nghe thuộc chặt chẽ vào Mĩ
mang tên viến tương G-mác- + Đối nội : Thu hẹp
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 35
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


San lúc đó là ngoại trưởng Mĩ. quyền tự do, dân chủ,
Đây là kế hoạch “Phục hưng xoá bỏ cải cách tiến
châu Âu” của Mĩ. Các nước bộ, ngăn cản phong
Tây Âu nhận viện trợ của Mĩ trào công nhân
và phải tuân thủ những điều + Đối ngoại : quay lại
kiện do Mĩ đặt ra - HS dựa vào SGK để trình xâm lược các nước
- GV yêu cầu HS tìm hiểu và thuộc địa trước đây.
bày
trình bày về chính sách đối nội, Tham gia khối Na-Tô
đối ngoại của các nước Tây nhằm chống CNXH
- Sau chiến tranh có 2
Âu
- HS thảo luận theo nhóm nước Đức được thành
- Gv yêu cầu HS thảo luận lập : Cộng hoà Liên
bàn trong 2 phút sau đó 1
theo nhóm bàn về : Tình hình Bang Đức và Cộng hoà
vài HS trình bày, các HS
nước Đức sau chiến tranh. Sau khác nhận xét Dân chủ Đức
khi 1,2 HS trình bày Gv nhận - HS nhận xét + Kinh tế Cộng hoà
xét kết luận Liên bang Đức phát
H. Nhận xét chung về tình hình triển mạnh chỉ đứng
các nước Tây Âu sau chiến - HS làm bài tập sau Mĩ và NB
+ 10/1990 nước Đức
tranh ?
- GV yêu cầu HS làm bài tập được thống nhất
1.2 trong VBT

HOẠT ĐỘNG 2 : SỰ LIÊN KẾT KHU VỰC
- GV: Sau chiến tranh xu thế II. Sự liên kết khu
nổi bật là sự liên kết kinh tế vực
giữa các nước trong khu vực, - 3/1957 Cộng đồng
với những tổ chưứcban đầu : kinh tế châu Âu thành
“Cộng đồng năng lượng lập
nguyên tử”, “Cộng đồng thép => Nhằm hình thành
châu Âu” rồi “Cộng đồng một thị trường chung
kinh tế châu Âu” châu Âu để dần xoá
H. Nguyên nhân nào khiến các - HS dựa vào SGK trình bỏ hàng rào thuế quan
nước Tây Âu phải liên kết với bày + Để mở rộng thị
trường
nhau ?
- GV yêu cầu HS thảo luận - HS thảo luận theo nhóm + Muốn thoát khỏi sự
bàn trong 3 phút sau đó đại lệ thuộc vào Mĩ để
theo nhóm bàn trong 3 phút
về : Quá trình phát triển sự diẹn 2,3 nhóm trình bày, cạnh tranh với Mĩ
liên kết các nhóm khác nhận xét và - 7/ 1967 sát nhập 3
bổ sung cộng đồng với nhau
Sau khi các nhám trình bày,
GV nhận xét và kết luận thành Cộng đồng châu
- GV yêu cầu HS lên chỉ trên - HS thực hiện Âu (EC)
bản đồ 6 nước đầu tiên của - Năm 1991 Cộng
- HS dựa vào hiểu biết để đồng châu Âu mang
EU
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 36
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


H. Nêu những hiểu biết của tên mới là Liên minh
trình bày
em về mối quan hệ giữa VN - HS làm bài tập châu Âu (EU)
và EU
- GV yêu cầu HS làm bài tập
3,4,5,6 trong VBT

D. Củng cố
bài tập : Từ mốc thời gian ở cột I hãy điền những sự kiện lịch sử tương ứng

THỜI GIAN SỰ KIỆN
1. 9/1949 …………………………………..
2. 10/1949 …………………………………………..
3. 10/1990 ………………………………………………..
4. 3/1957 ……………………………
5. 7/1967 …………………………………………..
6. 12/1991 …………………………………………………………

E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************

TIẾT 13 - BÀI 11 :
TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ 2
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Giúp HS nắm được sự hình thành trật tự thế giới 2 cực sau chiến tranh thế giới
thứ 2, sự ra đời của Liên Hợp Quốc, tình trạng “Chiến tranh lạnh” đối đầu giữa 2
phe
- Tình hình thế giới từ sau “Chiến tranh lạnh” : Những hiện tượng mới và những xu
thế phát triển hiện nay của thế giới
- Giúp HS có thói quen sử dụng bản đồ thế giới, rèn luyện phương pháp tư duy,
phân tích
II, CHUẨN BỊ
- GV : Bản đồ thế giới, tranh ảnh liên quan đến bài học
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A. Ổn định tổ chức
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 37
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


B. Kiểm tra bài cũ
Bài tập : Khoanh tròn vào phương án em cho là đúng nhất
1. “Kế hoạch Mac-san” còn được gọi là :
A. Kế hoạch khôi phục châu Âu
B. Kế hoạch phục hưng kinh tế ở các nước châu Âu
C. Kế hoạch phục hưng châu Âu
D. Kế hoạch phục hưng kinh tế châu Âu
2. Lí do nào là chủ yếu khiến Mĩ và các nước phương Tây dồn sức “Viện
trợ” cho Tây Đức phục hồi và phát triển kinh tế sau chiến tranh
A. Thức đẩy quá trình hoà bình hoá nước Đức
B. Để Tây Đức có ưu thế so với Đông Đức
C. Để biến Tây đức thành một “Lực lượng xung kích” của khối NaTo để chống
Liên Xô và các nước XHCN
D. A,B,C đúng
H. Vì sao các nước Tây Âu lại có xu hướng liên kết ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
H. Bối cảnh lịch sử dẫn tới - HS dựa vào SGK để trình I. Sự hình thành trật
việc triệu tập Hội nghị I-an-ta? bày tự thế giới mới
- Bối cảnh lịch sử :
- GV: Cuối 1944 - dầu 1945 Chiến tranh thế giới 2
chiến tranh đã bước vào giai đã bước vào giai đoạn
đoạn cuối, sự thất bại của cuối => Hội gnhij I-an-
CNPX là không tránh khỏi. ta (11/2/1945)
Việc kết thúc chiến tranh và - Thành phần : Nguyên
phân chia lại khu vực ảnh thủ các cường quốc
hưởng TG sau chiến tranh Liên Xô, Anh, Mĩ
được đặt ra và cần giải quyết - HS quan sát H22/SGK - Quyết định : Phân
- GV yêu cầu HS quan sát và chia lại khu vực ảnh
giới thiệu H22/SGK - HS thảo luận theo nhóm hưởng giữa 2 cường
- GV cho HS thảo luận theo bàn, sau đó một vài nhóm quốc Liên Xô và Mĩ :
nhóm bàn trong 2 phút : Quyết trình bày kết quả, các Đối với Đức, châu Âu,
định mà Hội nghị đã thông nhóm khác nhận xét và bổ châu Á ...
qua ? Sau khi đại diện một vài sung => Trật tự thế giới
nhóm trình bày, Gv nhận xét và mới hình thành : Trật
kết luận tự 2 cực I-an-ta
=> Những quyết định của Hội
nghị đã dẫn đến sự hình thành
một trật tự 2 cực sau chiến
- HS lắng nghe
tranh
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 38
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


- GV giải thích cho HS khái
niệm “Thế nào là trật tự thế
giới 2 cực” : Trật tự 2 cực I-
an-ta do Mĩ và Liên Xô đứng
đầu mỗi cực - HS làm bài tập
- Gv cho HS làm bài tập 1,2
trong VBT


HOẠT ĐỘNG 2 : SỰ THÀNH LẬP LIÊN HỢP QUỐC
- GV: Trong Hội nghị I-an-ta - HS lắng nghe II. Sự thành lập Liên
còn có một quyết định quan Hợp Quốc
trọng là thành lập một tổ chức - 25->26/6/1945 tổ
quốc tế mới là Liên Hợp chức LHQ được thành
Quốc - HS quan sát và nghe GV lập tại Mĩ
- GV cho HS quan sat và giới giới thiệu - Nhiệm vụ : Duy trì
thiệu H23/SGK - HS dựa và SGK và vốn hoà bình và an ninh
H. Nhiệm vụ chính của tổ kiến thức của mình để trả TG, phát triển mối
chức LHQ ? Những việc làm lời câu hỏi quan hệ hữu nghị, hợp
của tổ chức LHQ từ khi thành tác quốc tế về kinh tế,
lập đến nay ? Nêu những việc VH
làm mà LHQ giúp đỡ nhân dân
VN mà em biết?
Sau khi HS trả lời, GV nhận
xét và bổ sung - HS làm bài tập 3
- GV yêu cầu HS làm bài tập 3
trong VBT

HOẠT ĐỘNG 3 : CHIẾN TRANH LẠNH
- GV giải thích cho HS khái - HS lắng nghe III. Chiến tranh lạnh
niệm “Chiến tranh lạnh” : Là
chính sách thù địch của Mĩ và - Sau chiến tranh :
các nước đế quốc trong mối Xuất hiện tình trạng
quan hệ giữa Liên Xô và các chiến tranh lạnh giữa
nước XHCN 2 siêu cường, 2 phe
- GV yêu cầu HS tìm hiểu và - HS dựa vào SGK để trả XHCN-TBCN
trình bày về những biểu hiện lời câu hỏi. 1 HS trình bày - Biểu hiện : Chạy đua
của chiến tranh lạnh và những các HS khác nhận xét và vũ trang, thành lập các
hậu quả của nó ? bổ sung liên minh quân sự, tiến
Sau khi HS trình bày, GV nhận hành chiến tranh khu
xét và kết luận vực
- GV yêu cầu HS làm bài tập 4 - Hậu quả :
trong VBT
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 39
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


- HS làm bài tập 4

HOẠT ĐỘNG 4 : THẾ GIỚI SAU CHIẾN TRANH LẠNH
H. Chiến tranh lạnh kết thúc - HS dựa vào SGK để trình IV. Thế giới sau chiến
vào thời gian nào ? tranh lạnh
bày
- GV cho HS thảo luận nhóm - HS thảo luận theo nhóm - Các xu hướng phát
trong 3 phút : Sau chiến tranh bàn, sau đó đại diện 2 triển của TG hiện nay :
lạnh thế giới thay đổi theo xu nhóm trình bày, các nhóm + Hoà hoãn và hoà dịu
hướng nào ? khác nhận xét và bổ sung trong quan hệ quốc tế
Sau khi đại diện một vài nhóm + TG đang hình thành
trình bày, GV nhận xét và bổ trật tự Tg đa cực, nhiều
sung trung tâm
=> Mặc dù tồn tại nhiều xu - HS lắng nghe + Các nước đều lấy KT
thế phát triển tỏng TG hiện làm chiến lược trọng
nay, song xu thế chung của tâm
TG vẫn là hoà bình, hợp tác, + Xuất hiện nhiều xung
phát triển kinh tế. Đây vừa là đột quân sự hoặc nội
thời cơ vừa là thách thức chiến giữa các phe phái
H. Tại sao xu thế hợp tác lại - HS suy nghĩ trả lời :
vừa là thời cơ vừa là thách + Thời cơ: Có ĐK hội
thức với các dân tộc ? nhập vào nền kt TG và
khu vực, rút ngắn khoảng
cách với các nước pt, áp
dụng thành tựu KH_KT
vào SX
+ Thách thức : Không
chớp thời cơ sẽ tụt hậu,
H. Vậy trong tình hình hiện hội nhập sẽ hoà tan
nay nhiệm vụ to lớn nhất của - HS dựa vào hiểu biết để
nước ta là gì ? trả lời
- GV yêu cầu HS làm bài tập 5
- HS làm bài tập
trong VBT

D. Củng cố
Bài tập : Từ những sự kiện lịch sử ở cột 1 hãy điền thời gian tương ứng vào cột
2

SỰ KIỆN THỜI GIAN
1. Thành lập tổ chức LHQ ……………………………..
2. Hội nghị I-an-ta khai mạc ………………………………
3. Tổng thống Mĩ và tổng thống Liên Xô tuyên bố …………………………..
chấm dứt chiến tranh lạnh
4. Việt Nam gia nhập Liên Hợp Quốc …………………………..
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 40
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9




E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩ bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT 14 - BÀI 12 :
NHỮNG THÀNH TỰU CHỦ YÊU VÀ Ý NGHĨA LỊCH SỬ CỦA CÁCH MẠNG
KHOA HỌC KĨ THUẬT
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Giúp HS hiểu được nguồn gốc, những thành tựu chủ yếu, ý nghĩa lịch sử và tác
dộng của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật từ sau chiến tranh thế giới thứ 2
- Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập, có ý chí, hoài bão vươn lên chiếm lĩnh thành tựu
khoa học đáp ứng nhu cầu của thành tựu công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước
- Rèn luyện kĩ năng tư duy, phân tích, đối chiếu
II, CHUẨN BỊ
- GV : Tranh ảnh liên quan đến bài học
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A. Ổn định tổ chức
B. Kiểm tra bài cũ

C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 :
Mục tiêu :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG


HOẠT ĐỘNG 2 :
Mục tiêu :



HOẠT ĐỘNG 3 :
Mục tiêu :
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 41
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9




D. Củng cố
E. Dặn dò về nhà
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************


TIẾT - BÀI :

Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY

II, CHUẨN BỊ
- GV :
- HS :
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
C. Ổn định tổ chức
D. Kiểm tra bài cũ

C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 :
Mục tiêu :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG


HOẠT ĐỘNG 2 :
Mục tiêu :


Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 42
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9



HOẠT ĐỘNG 3 :
Mục tiêu :



D. Củng cố
E. Dặn dò về nhà
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************



TIẾT - BÀI :

Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY

II, CHUẨN BỊ
- GV :
- HS :
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
E. Ổn định tổ chức
F. Kiểm tra bài cũ

C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 :
Mục tiêu :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG


Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 43
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


HOẠT ĐỘNG 2 :
Mục tiêu :



HOẠT ĐỘNG 3 :
Mục tiêu :



D. Củng cố
E. Dặn dò về nhà
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************


TIẾT - BÀI :

Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY

II, CHUẨN BỊ
- GV :
- HS :
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
G. Ổn định tổ chức
H. Kiểm tra bài cũ

C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 :
Mục tiêu :

Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 44
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG


HOẠT ĐỘNG 2 :
Mục tiêu :



HOẠT ĐỘNG 3 :
Mục tiêu :



D. Củng cố
E. Dặn dò về nhà
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************


TIẾT - BÀI :

Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY

II, CHUẨN BỊ
- GV :
- HS :
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
I. Ổn định tổ chức
J. Kiểm tra bài cũ

C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 45
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


HOẠT ĐỘNG 1 :
Mục tiêu :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG


HOẠT ĐỘNG 2 :
Mục tiêu :



HOẠT ĐỘNG 3 :
Mục tiêu :



D. Củng cố
E. Dặn dò về nhà
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************

TIẾT - BÀI :

Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY

II, CHUẨN BỊ
- GV :
- HS :
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
K. Ổn định tổ chức
L. Kiểm tra bài cũ

C. Bài mới
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 46
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 :
Mục tiêu :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG


HOẠT ĐỘNG 2 :
Mục tiêu :



HOẠT ĐỘNG 3 :
Mục tiêu :



D. Củng cố
E. Dặn dò về nhà
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************

TIẾT - BÀI :

Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY

II, CHUẨN BỊ
- GV :
- HS :
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
M. Ổn định tổ chức
N. Kiểm tra bài cũ
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 47
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9




C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 :
Mục tiêu :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG


HOẠT ĐỘNG 2 :
Mục tiêu :



HOẠT ĐỘNG 3 :
Mục tiêu :



D. Củng cố
E. Dặn dò về nhà
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************

TIẾT - BÀI :

Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY

II, CHUẨN BỊ
- GV :
- HS :
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 48
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


O. Ổn định tổ chức
P. Kiểm tra bài cũ

C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 :
Mục tiêu :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG


HOẠT ĐỘNG 2 :
Mục tiêu :



HOẠT ĐỘNG 3 :
Mục tiêu :



D. Củng cố
E. Dặn dò về nhà
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************


TIẾT - BÀI :

Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY

II, CHUẨN BỊ
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 49
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


- GV :
- HS :
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Q. Ổn định tổ chức
R. Kiểm tra bài cũ

C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 :
Mục tiêu :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG


HOẠT ĐỘNG 2 :
Mục tiêu :



HOẠT ĐỘNG 3 :
Mục tiêu :



D. Củng cố
E. Dặn dò về nhà
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT - BÀI :

Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY

Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 50
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


II, CHUẨN BỊ
- GV :
- HS :
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
S. Ổn định tổ chức
T. Kiểm tra bài cũ

C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 :
Mục tiêu :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG


HOẠT ĐỘNG 2 :
Mục tiêu :



HOẠT ĐỘNG 3 :
Mục tiêu :



D. Củng cố
E. Dặn dò về nhà
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
TIẾT - BÀI :

Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY

Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 51
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


II, CHUẨN BỊ
- GV :
- HS :
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
U. Ổn định tổ chức
V. Kiểm tra bài cũ

C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 :
Mục tiêu :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG


HOẠT ĐỘNG 2 :
Mục tiêu :



HOẠT ĐỘNG 3 :
Mục tiêu :



D. Củng cố
E. Dặn dò về nhà
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
***************************
TIẾT - BÀI :

Ngày soạn :
Ngày dạy :
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 52
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


I, MỤC TIÊU BÀI DẠY

II, CHUẨN BỊ
- GV :
- HS :
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
W. Ổn định tổ chức
X. Kiểm tra bài cũ

C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 :
Mục tiêu :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG


HOẠT ĐỘNG 2 :
Mục tiêu :



HOẠT ĐỘNG 3 :
Mục tiêu :



D. Củng cố
E. Dặn dò về nhà
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT - BÀI :

Ngày soạn :
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 53
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY

II, CHUẨN BỊ
- GV :
- HS :
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Y. Ổn định tổ chức
Z. Kiểm tra bài cũ

C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 :
Mục tiêu :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG


HOẠT ĐỘNG 2 :
Mục tiêu :



HOẠT ĐỘNG 3 :
Mục tiêu :



D. Củng cố
E. Dặn dò về nhà
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT - BÀI :

Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 54
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY

II, CHUẨN BỊ
- GV :
- HS :
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Ổn định tổ chức
AA.
Kiểm tra bài cũ
BB.

C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 :
Mục tiêu :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG


HOẠT ĐỘNG 2 :
Mục tiêu :



HOẠT ĐỘNG 3 :
Mục tiêu :



D. Củng cố
E. Dặn dò về nhà
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT - BÀI :
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 55
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9




Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY

II, CHUẨN BỊ
- GV :
- HS :
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Ổn định tổ chức
CC.
Kiểm tra bài cũ
DD.

C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 :
Mục tiêu :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG


HOẠT ĐỘNG 2 :
Mục tiêu :



HOẠT ĐỘNG 3 :
Mục tiêu :



D. Củng cố
E. Dặn dò về nhà
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 56
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9




TIẾT 19 - BÀI 16 :
HOẠT ĐỘNG CỦA NGUYỄN ÁI QUỐC Ở NƯỚC NGOÀI (1919 – 1925)
Ngày soạn : 13/1/06
Ngày dạy : 16/1/06
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Nắmdddược những hoạt động cụ thể của Nguyễn Ái Quốc sau chiến tranh thế
giới thứ nhất ở Pháp, Liên Xô và Trung Quốc. Thông qua những hoạt động đó
Nguyễn Ái Quốc tìm được con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc và tích cực
chuẩn bị về tư tưởng, chính trị và tổ chức cho sự ra đời của chính đảng vô sản Việt
Nam
+ Nắm được chủ trương, hoạt động và tác động ảnh hưởng của hội Việt Nam
Thanh niên
- Giáo dục HS lòng khâm phục kính yêu đối với chủ tịch Hồ Chí Minh và các chiến
sĩ cách mạng
- Rèn luyện cho HS kĩ năng quan sát tranh ảnh, lược đồ . Tập cho HS biết phân tích,
so sánh, đánh giá sự kiện lịch sử
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, Ảnh Nguyễn Ái Quốc tại ĐH Tua
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
C. Ổn định tổ chức
D. Kiểm tra bài cũ
(H) Em hãy cho biết mục tiêu và tính chất của các phong trào đấu tranh trong
phong trào dân tộc, dân chủ công khai ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : NGUYỄN ÁI QUỐC Ở PHÁP (1917 – 1923)
Mục tiêu : Tìm hiểu những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc tại Pháp trong những
năm 1917 – 1923

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV yêu cầu HS đọc SGK và - HS đọc SGK 1. Nguyễn Ái Quốc ở
tìm hiểu 2 vấn đề : Pháp (1917 – 1923)
+ Hoạt động của Nguyễn Ái * Hoạt động của
Quốc từ 1911 – 1918 : Nguyễn Ái Quốc từ
. GV yêu cầu HS nhắc lại - HS trình bày 1911 – 1918 :
hoạt động của Nguyễn Ái - Xác định con đường
Quốc từ khi ra đi đến 1918 cứu nước theo con
. GV nhấn mạnh cho HS - HS lắng nghe đường cách mạng
hướng đi của người khác với tháng 10 Nga
các bậc tiền bối * Hoạt động từ 1917 –
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 57
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


+ Hoạt động của Nguyễn Ái 1923 :
Quốc từ 1917 – 1923 : - 6/1919 : Người gửi
. Yêu cầu HS nêu ý nghĩa sự - HS : Gây một tiếng bản yêu sách tới Hội
kiện Nguyễn Ái Quốc gửi vang lớn đối với nước nghị Vecsai đòi quyền
bản yêu sách đến Hội nghị tự do dân chủ, quiyền
Pháp, nhân dân TG và
nhân dân Việt nam bình đẳng và quyền tự
Vecxai
- HS đọc bài và nhận xét quyết của Việt nam
. GV yêu cầu HS đọc đoạn - 7/1920 : Người đọc
chữ nhỏ trong SGK và nêu lên luận cương của Lênin,
sự chuyển biến trong tư tìm thấy con đường
tưởng của Người => Ý nghĩa giải phóng dan tộc là
của sự kiện đó con đường cách mạng
- HS trình bày
+ Hoạt động của Nguyễn Ái vô sản
Quốc ở Pháp : -12/1920 : Người tham
- HS quan sát
. GV yêu cầu HS quan sát H28 gia sáng lập ra ĐCS
trong SGK. GV mô tả lại bức Pháp => Chuyển từ
-HS: Đi sang phương Tây chủ nghĩa yêu nước
hình
H. Con đường của NGuyễn Ái và xác định con đường đến chủi nghĩa Mac –
Quốc có gì mới và khác với cứu nước theo con đường Lênin
lớp người đi trước không ? cách mạng tháng 10 Nga * Hoạt động của NAQ
- GV sư kết mục 1 ở Pháp :
- HS làm BT
- GV yêu cầu HS làm BT trong - Sáng lập ra Hội liên
hiệo thuộc địa
VBT
- Viết báo “Người cùng
khổ”, viết bài cho báo
“Nhân đạo” …
- Viết “Bản án chế độ
thực dân Pháp”


HOẠT ĐỘNG 2 : NGUYỄN ÁI QUỐC Ở LIÊN XÔ (1923 – 1924)
Mục tiêu : Tìm hiểu hoạt động của Người tại Liên Xô

- GV yêu cầu HS đọc SGK và - HS đọc SGK và trình bày 2. Nguyễn Ái Quốc ở
tìm hiểu về những hoạt động hoạt động của Người ở Liên Xô (1923 -1924)
của NAQ khi ở Liên Xô - 6/1923, Người sang
Liên Xô
=> GV: Những quan điểm về - HS lắng nghe Liên Xô dự Hội nghị
cách giải phóng dana tộc mà Quốc tế nông dân và
NAQ tiếp nhận dưới ánh sáng được bầu vào ban
chủ nghĩa Mac- Lênin được chấp hành
truyền bá về trong nước là - Trong thời gian ở
bước chuẩn bị về tư tưởng, Liên Xô, Người làm
chính trị cho sự hình thành nhiều việc : Nghiên
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 58
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


một chính đảng vô sản ở Việt cứu, học tập, viết bài
cho báo “Sự thật”, tạp
Nam sau này
- GV yêu cầu HS làm BT trong - HS làm BT chí “Thư tín quốc tế”
- 1924 dự Đại hội V
VBT
QTCS và đọc tham
l u ận



HOẠT ĐỘNG 3 : NGUYỄN ÁI QUỐC Ở TRUNG QUỐC (1924 -1925)
Mục tiêu : Tìm hiểu hoạt động của Người ở Trung Quốc

- GV yêu cầu HS đọc SGK và - HS đọc SGK 3. Nguyễn Ái Quốc ở
nghiên cứu 3 vấn đề : Trung Quốc (1924
+ Hoàn cảnh ra đời Hội Việt - HS trình bày -1925)
* Hoàn cảnh ra đời :
Nam TN :
+ Hoạt động : - Phong trào yêu nước
- HS trình bày
. Mục đích thành lập : và phong trào công
. Tổ chức, hoạt động : nhân phát triển mạnh
GV yêu cầu HS đọc đoạn - HS đọc bài - 6/1925 Nguyễn Ái
Quốc lập Hội Việt
trích trong SGK
+ Tác dụng : Nam Thanh niên ở
H. Em có nhận xét gì về Hội - HS: Là tổ chức cách Quảng Châu
Việt Nam thanh niên ? mạng có xu hướng vô sản, * Hoạt động :
- GV sơ kêt bài là bước chuẩn bị về tư - Mục đích thành lập :
- GV yêu cầu HS làm BT trong tưởng, chính trị và tổ chức Đào tạo cán bộ, truyền
chuẩn bị cho sự ra đời của bá chủ nghĩa Mác-
VBT
chính đảng sau này Lênin
- Hoạt động :
+ Mở các lớp huấn
luyện để đào tạo cán
bộ
+ Xuất bản báo Thanh
niên, in cuốn “Đường
cách mệnh”
+ đưa hội viên vào
hoạt động thực tiễn
* Tác dụng : Chủ
nghĩa Mac-Lênin được
truyền bá vào trong
nước, thúc đảy phong
trào yêu nước và phong
trào công nhân phát
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 59
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


triển

D. Củng cố
BT: Em hãy đánh dấu x vào câu trả lời đúng về công lao của NAQ với cách
mạng VN :


□ Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt nam
□ Truyền bá chủ nghĩa Mac-Lênin vào Việt Nam
□ Thành lập Hội Việt Nam Thanh niên
□ Thống nhất 3 tổ chức cộng sản thành lập Đảng cộng sản VN
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm BT
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************

TIẾT 20 - BÀI 17:
CÁCH MẠNG VIỆT NAM TRƯỚC KHI ĐẢNG CỘNG SẢN RA ĐỜI
Ngày soạn : 16/1/06
Ngày dạy : 19/1/06
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Hoàn cảnh lịch sử dẫn tới sự ra đời của các tổ chức cách mạng ở trong nước. Chủ
trương và hoạt động của 2 tổ chức cách mạng thành lập ở trong nước, sự khác nhau
giữa các tổ chức này với Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên do Nguyễn Ái Quốc
sáng lập ở nước ngoài
- Qua các sự kiện lịch sở giáo dục cho HS lòng kính yêu, khâm phục các bậc tiền bối
- Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng bản đồ để trình bày diễn biến một cuộc khởi
nghĩa, sử dụng tranh ảnh lịch sử
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, SGV
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 60
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


(H) Tại sao nói Nguyễn Ái Quốc đã chuẩn bị về tư tưởng, chính trị, tổ chức cho
sự ra đời của chính đảng vô sản ở nước ta ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : BƯỚC PHÁT TRIỂN MỚI CỦA PHONG TRÀO CÁCH
MẠNG VIỆT NAM (1926 – 1927)
Mục tiêu : Tìm hiểu sự phát triển của phong trào cách mạng Việt Nam

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV yêu cầu HS đọc SGK và - HS đọc SGK 1. Bước phát triển
nghiên cứu 3 vấn đề : mới của phong trào
+ Hoàn cảnh dẫn tới sự ra đời cách mạng Việt Nam
- HS trình bày
của các tổ chức cách mạng : (1926 – 1927)
. HS trình bày => GV nhận xét * Hoàn cảnh :
và bổ xung - Do quá trình khai thác
+ Phong trào cách mạng 1926 – thuộc địa của thực dana
- HS trình bày
1927 : pháp
. Hình thức : - Do chủ nghĩa Mac-
. Phạm vi : Lênin được truyền bá
H. Bước phát triển mới trong - HS: phong trào đấu sâu rộng trong nước
phong trào cách mạng thời kì tranh có sự liên kết giữa * Phong trào cách mạng
các tầng lớp, GCCN trở
này là gì ? :
thành lực lượng chính trị - Hình thức : Bãi công,
độc lập biểu hiện ở đấu biểu tình
tranh mang tính thống - Phạm vi : Rộng khắp
nhất, trình độ giác ngộ - Bước phát triển : Đấu
của công nhân tăng lên rõ tranh mang tính thống
+ Kết quả : rệt nhất trong toàn quốc
- GV sơ kết mục 1 + Có sự liên kết
- HS trình bày
- GV yêu cầu HS làm BT trong + Mang tính chính trị rõ
- HS làm bài tập rệt
VBT
* Kết quả : Các tổ
chức cách mạng lần
lượt ra đời


HOẠT ĐỘNG 2 : TÂN VIỆT CÁCH MẠNG ĐẢNG (7/1928)
Mục tiêu : Tìm hiểu về tổ chức Tân Việt Cách mạng Đảng

- GV yêu cầu HS đọc SGK và - HS đọc SGK 2. Tân Việt cách
nghiên cứu 2 vấn đề : mạng đảng (7/1928)
+ Hoàn cảnh ra đời : * Hoàn cảnh : 7/1928
- HS trình bày
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 61
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


. GV giới thiệu cho HS sự ra Tân Việt cách mạng
đời của tổ chức Tân Việt cách Đảng ra đời
mạng Đảng * Hoạt động :
+ Hoạt động : - Thành phần : Trí thức
- HS trình bày
. Thành phần tham gia : trẻ và thanh niên tiểu
H. Tân Việt cách mạng Đảng - HS: Nội bộ diễn ra sự tư sản
đã phân hoá trong hoàn cảnh đấu tranh giữa 2 khuynh - HĐ: Cử người dự các
hướng : VS_TS. Cuối lớp huấn luyện của
nào ?
cùng khuynh hướng VS thanh niên
chiếm ưu thế + Vận động hợp nhất
- GV yêu cầu HS nhận xét về - HS: So với Việt Nam với Hội Việt Nam
tổ chức Tân Việt Cách mạng Thanh niên, Tân Việt còn cách mạng Thanh niên
đảng nhiều hạn chế song nó + Nội bộ có sự phân
- GV sơ kết mục 2 cũng là một tổ chức cách hoá giữa 2 khuynh
- GV yêu cầu HS làm bài tập mạng mới hướng tư sản và vô
- HS làm bài tập sản
trong VBT

D. Củng cố
- GV yêu cầu HS làm BT trong VBT
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************


TIẾT 21 - BÀI 17(Tiếp) :
CÁCH MẠNG VIỆT NAM TRƯỚC KHI ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM RA ĐỜI
Ngày soạn : 20/1/06
Ngày dạy : 23/1/06
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- HS thấy được sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ ở nước ta, đặc biệt là
phong trào công nông đã dẫn tới sự ra đời của 3 tổ chức cộng sản đầu tiên ở Việt
Nam. Sự thành lập 3 tổ chức cộng sản thể hiện bước phát triển mới của phong trào
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 62
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


cách mạng Việt Nam
- Giáo dục cho HS lòng kính yêu, khâm phục các bậc tiền bối
- Biết hình dung, hồi tưởng lại sự kiện lịch sử và biết so sánh chủ trương, hoạt
động của các tổ chức cách mạng, đánh giá nguyên nhân thất bại của khởi nghĩa Yên
Bái, ý nghĩa sự ra đời của 3 tổ chức cộng sản
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, Lược đồ cuộc khởi nghĩa Yên Bái
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ
(H) Trình bày hoàn cảnh ra đời, hoạt động của tổ chức Tân Việt cách mạng
đảng ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : VIỆT NAM QUỐC DÂN ĐẢNG VÀ KHỞI NGHĨA YÊN BÁI
Mục tiêu : Tìm hiểu về tổ chức VN Quốc dân Đảng và khởi nghĩa Yên Bái

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV yêu cầu HS đọc SGK và - HS đọc SGJ 1. Việt Nam Quốc
nghiên cứu 2 vấn đề : dân Đảng và khởi
+ Tổ chức Việt Nam Quốc dân - HS trình bày nghĩa Yên Bái
Đảng : a. Việt Nam Quốc
. GV yêu cầu HS trình bày về dân Đảng (1927)
hoàn cảnh ra đời của tổ chức - Bối cảnh ra đời :
. Thành phần tham gia : + Sự phát triển mạnh
H.Em có nhận xét gì về thành - HS: Thành phần tham gia mẽ của phong trào dân
phần tham gia vào tổ chức VN phức tạp tộc, dana chủ
Quốc dân Đảng ? + Ảnh hưởng của trào
. Mục tiêu hoạt động : lưu tư tưởng Tam dân
. Phương thức hoạt động : - Thành phần tham gia :
H. Em có nhận xét gì về tổ - HS: Non yếu về mặt Rất phức tạp
chức Việt Nam Quốc dân chính trị, tư tưởng, tổ - Mục tiêu : Đánh đuổi
Đảng ? chức, phương thức hoạt thực dân Pháp thiết lập
động , thiếu cơ sở trong dân quyền
quần chúng nhân dân - Phương thức HĐ:
Manh động vũ trang
- HS trình bày
+ Khởi nghĩa Yên Bái : => Thiếu cơ sở trong
quần chúng nhân dân
. Nguyên nhân : - HS quan sát
. Diễn biến : (GV dùng lược b. Khởi nghĩa Yên Bái
đồ trình bày diễn biến cuộc :
khởi nghĩa ) - Nguyên nhân : Sau vụ
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 63
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


ám sát Bazanh tổ chức
. Ý nghĩa
. Nguyên nhân thất bại : bị tổn thất nặng nề =>
=> Sự thất bại của tổ chức VN Khởi nghĩa
Quốc dân Đảng chứng tỏ hệ tư - Diễn biến : SGK
tưởng tư sản hoàn toàn thất - Ý nghĩa : Cổ vũ lòng
bại trước ngọn cờ giải phóng yêu nước, ý chí căm thù
dân tộc. - HS làm bài tập giặc của nhân dân
- GV yêu cầu HS làm bài tập - Nguyên nhân thất
bại :
trong VBT
+ Thực dân Pháp còn
mạnh
+ Bản thân Việt Nam
Quốc dân Đảng còn
non kém về chính trị và
tổ chức

HOẠT ĐỘNG 2 : BA TỔ CHỨC CỘNG SẢN NỐI TIẾP NHAU RA ĐỜI
TRONG NĂM 1929
Mục tiêu : Tìm hiểu hoạt động của 3 tổ chức cộng sản


- GV yêu cầu HS đọc SGK và - HS đọc SGK 2. Ba tổ chức cộng
tìm hiểu 3 vấn đề : sản nối tiếp nhau ra
+ Hoàn cảnh : đời trong năm 1929
- HS trình bày
. GV yêu cầu HS đọc đoạn * Hoàn cảnh :
- Sự phát triển mạnh
trích trong SGK
. GV yêu cầu HS quan sát H30 mẽ của phong trào
- HS quan sát
trong SGK sau đó GV giới cách mạng
thiệu về bức hình - HS thảo luận - 3/1929 Chi bộ ĐCS
. GV cho HS thảo luận về đầu tiên được thành
cuộc đấu tranh diễn ra trong lập
nội bộ Hội Việt Nam Thanh - Cuộc đấu tranh trong
- HS: Do họ nhận thức nội bộ Hội Việt Nam
niên
H. Tại sao hội viên tiên tiến được Hội chỉ là một tổ thanh niên
của Hội Việt Nam thanh niên chức yêu nước có khuynh * Sự ra đời của 3 tổ
ở Bắc Kì lại chủ động thành hướng cộng sản chứ chưa chức cộng sản
lập chi bộ cộng sản đầu tiên là một ĐCS nên không thể - 6/1929 Đông Dương
ở VN ? đáp ứng được yêu cầu CM cộng sản Đảng được
nước ta trong tình hình thành lập ở Bắc Kì
mới - 7/1929 An Nam cộng
+ Sự ra đời của 3 tổ chức sản Đảng được thành
- HS trình bày
cộng sản : lập ở Nam Kì
. GV yêu cầu HS trình bày quá - 9/1929 Đông Dương
- HS trình bày
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 64
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


trình ra đời của 3 tổ chức cộng sản Liên đoàn
cộng sản được thành lập ở
H. Tại sao trong 1 thời gian - HS: Do phong trào CM Trung Kì
ngắn 3 tổ chức cộng sản lại phát triển mạnh mẽ đòi * Ý nghĩa :
nối tiếp nhau ra đời ? hỏi phải có một ĐCS để - Đánh dấu bước
tổ chức và lãnh đạo phong trưởng thành của giai
cấp công nhân và
trào
những hoạt động của
+ Ý nghĩa - HS trình bày
- GV sư kết bài nó
- GV yêu cầu HS làm bài tập


D. Củng cố
- GV cho HS làm BT trắc nghiệm ( Chuẩn bị BT ra bảng phụ)
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************


TIẾT 22 - BÀI 18 :
ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM RA ĐỜI
Ngày soạn : 23/1/06
Ngày dạy : 26/1/06
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Quá trình thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam diễn ra trong bối cảnh lịch sử,thời
điểm và không gian nào. Nội dung chủ yêu của Hội nghị thành lập Đảng, nội dung
chính của luận cương chính trị năm 1930 và ý nghĩa việc thành lập Đảng
- THấy được vai trò của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc đối với Hội Nghị thành lập Đảng,
giáo dục cho HS lòng biết ơn và kính yêu đối với chủ tịch Hồ Chí Minh, củng cố
niền tin vào vai trò lãnh đạo của Đảng
- Rèn luyện cho HS khả năng sử dụng tranh ảnh lịch sử, biết phân tích, đánh giá ý
nghiã lịch sử của việc thành lập Đảng
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 65
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, Tranh ảnh lịch sử
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ
(H) Trình bày sự ra đời của 3 tổ chức cộng sản ? Tại sao chi trong 1 thời gian
ngắn, 3 tổ chức cộng sản nối tiếo nhau ra đời ở Việt Nam ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : HỘI NGHỊ THÀNH LẬP ĐẢNG CỘNG SẢN VN (3/2/1930)
Mục tiêu : Tìm hiểu nội dung của Hội nghị thành lập Đảng

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV yêu cầu HS đọc SGK - HS đọc SGK 1. Hội nghị thành lập
và nghiên cứu 3 vấn đề : Đảng cộng sản Việt Nam
+ Hoàn cảnh lịch sử : (3/2/1930)
H. Vì sao phải tiến hành a. Hoàn cảnh
- HS: Phong trào cách
hợp nhất 3 tổ chức cộng mạng phát triển, sợ hoạt - Sự ra đời của 3 tổ chức
sản thành một Đảng duy động riêng rẽ tranh giành cộng sản chứng tỏ sự phát
nhất ? ảnh hưởng của nhau của triển của phong trào cách
các tổ chức cách mạng mạng
- HS mỗi nhóm thảo luận - 3 tổ chức cộng sản hoạt
+ Nội dung hội nghị : để tìm ra nội dung chính động riêng rẽ, tranh giành
. GV chia lớp thành 4 nhóm, của Hội nghị ảnh hưởng của nhau
yêu cầu HS thảo luận về - Yêu cầu cấp bách của
nội dung chính của Hội nghị - HS đọc bài cách mạng Việt Nam là
phải thành lập ngay một
. GV yêu cầu HS đọc phần - HS lắng nghe chính Đảng thống nhất
chữ nhỏ trong SGK trong cả nước
. GV cần trình bày cho HS - QTCS uỷ nhiệm cho NAQ
những nét chính của các văn triệu tập Hội nghị thống
kiện : Chính cương, sách nhất các tổ chức cộng sản
- HS trình bày
lược, điều lệ vắn tắt của - HS: + Tìm ra con đường ở VN
Đảng cứu nước đúng đắn b. Nội dung
+ Ý nghĩa của Hội nghị : + Chuẩn bị mọi - Hội nghị họp từ ngày 3-
H. Vì sao chỉ có Nguyễn Ái mặt về tư tưởng, tổ chức >7/2/1930 tại Hương Cảng
Quốc mới có thể thống nhất để dẫn đến sự ra đời của TQ
được các tổ chức cộng 3 tổ chức CM - Hội nghị nhất trí : Thống
sản ? nhất các tổ chức cộng sản
- HS trình bày
thành lập 1 chính Đảng duy
nhất => ĐCS VN
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 66
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


- Thông qua chính cương
- GV yêu cầu HS hệ thống vắn tắt, sách lược vắn tắt,
lại những sự kiện chính về điều lệ vắn tắt của Đảng
hoạt động của Nguyến Ái - HS lắng nghe do Nguyễn Ái Quốc dự
Quốc từ khi tìm thấy con thảo
đường cứu nước đúng đắn - Nguyễn Ái Quốc ra lời
đến khi ĐCS ra đời kêu gọi nhân dịp thành lập
=> GV sơ kết mục 1 Đảng
=> 24/2/1930 DDCS liên
đoàn ra nhập ĐCS VN
c. Ý nghĩa :
- Có ý nghĩa như 1 ĐH
thành lập Đảng
- CCVT, SLVT, ĐLVT
được Đại hội thông qua là
cương lĩnh đầu tiên của
Đảng


HOẠT ĐỘNG 2 : LUẬN CƯƠNG CHÍNH TRỊ (10/1930)
Mục tiêu : Tìm hiểu nội dung của Luận cương chính trị

- GV yêu cầu HS đọc SGK và - HS đọc SGK 2. Luận cương chính
nghiên cứu 2 vấn đề : trị (10/1930)
+ Hội nghị BCHTW (10/1930) - HS thảo luận theo từng a. Hội nghị BCHTW
bàn về những quyết định (10/1930)
. GV yêu cầu HS thảo luận của Hội nghị - Đổi tên Đảng thành
nhóm : Hội nghị đã quyết định Đảng cộng sản Đông
những nội dung gì ? - HS quan sát và lắng nghe Dương
. GV giới thiệu chân dung - Bầu ban chấp hành
Trần Phú đồng thời giới thiệu TƯ chính thức do Trần
sơ lược về thân thế sự nghiệp Phú làm Tổng bí thư
của ông - Thông qua luận
+ Nội dung Luận cương : cương chính trị do
. GV yêu cầu HS trình bày nội - HS trình bày Trần Phú khởi thảo
b. Nội dung luận
dung
. GV yêu cầu HS đọc đoạn in - HS đọc bài cương chính trị
nhỏ trong SGK - NV: Cách mạng VN
H. Em hãy so sánh điểm giống - HS: trải qua 2 giai đoạn :
và khác nhau giữa cương lĩnh + Giống: Nhiệm vụ, vị trí, CMTSDQ và
đầu tiên do NAQ khởi thảo và vai trò của Đảng CMXHCN
Luận cương chính trị tháng + Khác : Luận cương chua - Lực lượng : Công
nhận thức được tầm quan nhân, nông dân do công
10/1930?
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 67
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


trọng của nhiệm vụ chống nhân lãnh đạo
ĐQ, nặng về đấu tranh - Vai trò lãnh đạo của
giai cấp, chưa nhận thấy Đảng
rõ được khả năng cách - CMVN là một bộ
mạng của các tầng lớp phận của cách mạng
thế giới
khác ngoài CN-ND

HOẠT ĐỘNG 3 : Ý NGHĨA
Mục tiêu :Tìm hiểu ý nghĩa của việc thành lập Đảng

- GV yêu cầu HS thảo - HS thảo luận và trình 3. Ý nghĩa
luận để thấy được ý - Với cách mạng Việt Nam:
bày
nghĩa đối với cách + Là bước ngoặt vĩ đại trong
mạng Việt Nam và lịch sử giai cấp công nhân và
cách mạng thế giới CMVN. Khẳng định GCCN
nước ta đã trưởng thành đủ sức
lãnh đạo cách mạng chấm dứt
thời kì khủng hoảng trong
đường lối lãnh đạo phong trào
cách mạng
+ Là sản phẩm của sự kết hợp
giữa CN Mác Lênin, phong trào
công nhân và phong trào yêu
nước
+ Là sự chuẩn bị tất yếu đầu
tiên có tính quyết định cho
những bước phát triển nhảy
vọt của cách mạng Việt Nam
sau này
- Với thế giới : Là bộ phận
khăng khít của cách mạng thế
giới

D. Củng cố
Bài tập : Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em cho là đúng
1. Hội nghị thahflập Đảng diễn ra vào ngày :
a. 19/5/1944 b. 3/2/1930 c. 22/12/1930 7/5/1930
2. Địa điểm diễn ra Hội gnhij thành lập Đảng là :
a. Hương Cảng
b. Ma Cao
c. Quảng Châu
d. Đài Loan

Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 68
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


3. Người soạn thảo Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt là :
a. Trần Phú
b. Nguyễn Ái Quốc
c. Nguyễn Văn Cừ
d. Hồ Tùng Mậu
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************

TIẾT 23 - BÀI 19 :
PHONG TRÀO CÁCH MẠNG TRONG NHỮNG NĂM 1930 – 1935
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Nắm được nguyên nhân, diễn biến cuả phong trào cách mạng 1930 – 1931 với
đỉnh cao là Xô Viết Nghệ - Tĩnh. Nắm được quá trình phục hồi lực lượng cách
mạng trong 1931 – 1935
- Giáo dục cho HS lòng khâm phục, tinh thần đấu tranh anh dũng của quần chúng
công nông và các chiến sĩ cách mạng
- Biết sử dụng lược đồ phong trào công nhân, nông dân trong những năn 1930 – 1931
và lược đồ Xô Viết Nghệ - Tĩnh
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, Lược đồ phong trào công nhân, nông dân và Xô Viết Nghệ - Tĩnh
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Ổn định tổ chức
EE.
Kiểm tra bài cũ
FF.
(H) Em hãy so sánh điểm giống nhau và khác nhau giữa cương lĩnh đầu tiên do
NAQ khởi thảo với Luận cương chính trị tháng 10/1930 ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 69
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


HOẠT ĐỘNG 1 : VIỆT NAM TRONG THỜI KÌ KHỦNG HOẢNG KINH TẾ
THẾ GIỚI
Mục tiêu : Tìm hiểu những tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới đối
với Việt Nam



HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV yêu cầu HS đọc SGK và - HS đọc SGK 1. Việt Nam trong
tìm hiểu 3 vấn đề : thời kì khủng hoảng
+ Những tác động của cuộc kinh tế thế giới
khủng hoảng kinh tế : * Những tác động :
. GV yêu cầu HS nhắc lại hậu - HS: Mức sản xuất đẩy - Kinh tế :
quả của cuộc khủng hoảng lùi, nạn thất nghiệp tăng, + Công nông nghiệp
kinh tế với các nước TB đời sống nhân dân cực khổ suy sụp
. GV yêu cầu HS thảo luận + Xuất nhập khẩu đình
theo nhóm bàn : Cuộc khủng - HS thảo luận theo nhóm đốn
hoảng kinh tế đã tác dộng đến + Hàng hoá khan hiếm
bàn
Việt Nam như thế nào ? sau đó - xã hội : Đời sống của
đại diện nhóm trình bày mọi tầng lớp, giai cấp
. GV yêu cầu HS đọc đoạn chữ đều bị ảnh hưởng
nhỏ trong SGK - HS đọc bài * Chính sách của Pháp :
+ Chính sách của Pháp :
H. Trước tình hình đó thực dân - Tăng sưu thuế
Pháp đã thực hiện chính sách gì - HS: Tăng thuế, đàn áp - Đẩy mạnh khủng bố,
phong trào cách mạng
? đàn áp
. GV cần trình bày thêm cho HS * Hậu quả :
về những chính sách của Pháp - HS lắng nghe - Mâu thuẫn toàn thể
trong cả kinh tế và xã hội dân tộc VN với thực
+ Hậu quả : dân Pháp ngày càng gay
H. Em có nhận xét gì về tác gắt
- HS trình bày
động của cuộc khủng hoảng - HS trả lời
kinh tế với tình hình kinh tế
Việt Nam ?

HOẠT ĐỘNG 2 : PHONG TRÀO CÁCH MẠNG 1930 – 1931 VỚI ĐỈNH CAO
LÀ XÔ VIẾT NGHỆ - TĨNH
Mục tiêu : Tìm hiểu nguyên nhân, diễn biến, kết quả của phong trào

- GV yêu cầu HS đọc SGK và - HS đọc SGK II. Phong trào cách
trình bày4 vấn đề : mạng 1930 – 1931 với
đỉnh cao là Xô Viết
+ Nguyên nhân :
. GV yêu cầu HS tìm hiểu - HS : Tác động của Nghệ - Tĩnh
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 70
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


nguyên nhân dẫn đến bùng nổ khủng hoảng kinh tế, đời a. Nguyên nhân :
sống nhân dân khổ cực - Tác động của khủng
phong trào 1930 – 1931
+ Diễn biến : hoảng kinh tế 1929 –
. GV yêu cầu HS đọc đoạn - HS đọc bài và tóm tắt 1933 => Đời sống
chữ nhỏ trong SGK và trình nhân dân khổ cực
bày tóm tắt diễn biến phong - Pháp ra sức khủng bố
trào 1930 – 1931 đàn áp
. GV treo lược đồ phong trào - HS quan sát và lắng nghe - Đảng ra đời lãnh đạo
Xô Viết Nghệ - Tĩnh trình bày phong trào đấu tranh
diễn biến. Khi trình bày GV b. Diễn biến
kết hợp với kể chuyện cuộc - từ 1929 đến trước
biểu tình ở Hưng Nguyên 1/5/1930 phong trào
phát triển khắp Bắc –
(12/9/1930)
+ Kết quả: trung – Nam
H. Chính quyền Xô Viết ra - Từ 1/5/1930 đến
- HS trình bày
đời trong hoàn cảnh nào ? - HS trả lời tháng 9,10/1930 phong
. GV yêu cầu HS trình bày trào phát triển quyết
những chính sách mà chính liệt mạnh mẽ
- HS trình bày
quyền Xô Viết đã thực hiện - Tại Nghệ An- Hà
. Yêu cầu HS đọc đoạn chữ Tĩnh :
nhỏ trong SGK - HS đọc bài + 12/9/1930 2 vạn
H. Tại sao nói Xô Viết Nghệ - nông dân Hưng
Tĩnh thực sự là chính quyền - HS: Những chính sách Nguyên biểu tình
cách mạng của quần chúng do mà chính quyền Xô Viết + Tháng 9,10 nhân dân
Đảng lãnh đạo ? thực hiện đá chứng tỏ lần Nghệ Tĩnh khởi nghĩa
đầu tiên nhân dân ta thực vũ trang
sự nắm quyền ở các địa c. Kết quả :
. GV yêu cầu HS trình bày thái phương - Chính quyền của đế
độ của Pháp trước sự phát - HS: Thực dân Pháp điên quốc PK nhiều nơi bị
triển của phong trào cuồng đàn áp phong trào tan rã
+ Ý nghĩa của phong trào : - Chính quyền Xô Viết
được thành lập
- HS trình bày
- Giữa 1931 phong trào
tạm lắng xuống
d. Ý nghĩa
- Là sự kiện trọng đại
của lịch sử nước ta
- Là bước tập dượt
đầu tiên chuẩn bị cho
cách mạng tháng 8
thành công sau này


Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 71
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


HOẠT ĐỘNG 3 : LỰC LƯƠNG CÁCH MẠNG ĐƯỢC PHỤC HỒI
Mục tiêu :Tìm hiểu sự phục hồi của lực lượng cách mạng

- GV yêu cầu HS trình bày sự - Cuối 1943 đầu 1935
- HS trình bày
tổn hại của cách mạng khi bị hệ thống Đảng được
địch khủng bố khôi phục
H. Trước sự khủng bố của - HS: Tiếp tục đấu tranh + Các xứ uỷ, các đoàn
Pháp những người cách mạng gây dựng lại phong trào thể, các lực lượng
yêu nước đã làm gì ? được tập hợp lại
- GV yêu cầu HS đọc đoạn - HS đọc bài - 3/1935 ĐH lần 1 của
chữ nhỏ trong SGK Đảng họp tại Ma Cao
H. Những sự kiện nào chứng chuẩn bị cho cao trào
- HS trình bày
tỏ lực lượng cách mạng được cách mạng mới
phục hồi ?

D. Củng cố
- Làm bài tập trong VBT
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************




TIẾT 24 - BÀI 20 :
CUỘC VẬN ĐỘNG DÂN CHỦ TRONG 1936 – 1939
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Giúp HS hiểu được nét chính về tình hình thế giới và trong nước có ảnh hưởng
đến cách mạng Việt Nam trong thời kì 1936 – 1939. Nắm được chủ trương của
Đảng và phong trào đấu tranh trong thời kì này, kết quả và ý nghĩa của phong trào
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 72
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


- Giáo dục cho HS niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng
- Rèn kĩ năng so sánh các hình thức tổ chức đấu tranh giưa cao trào 1030 – 1931 với
1936 – 1939 để thấy được sự chuyển hướng của Đảng là đúng đăn, phù hợp
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGk, Tranh ảnh có liên quan đến bài dạy
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ
(H) Căn cứ vào đâu để khẳng định chính quyền Xô Viết Nghệ - Tĩnh là chính
quyền của dân, do dân và vì dân ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : TÌNH HÌNH THẾ GIỚI VÀ TRONG NƯỚC
Mục tiêu : Tìm hiểu tình hình thế giới và trong nước có ảnh hưởng đến phong
trào cách mạng như thế nào

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV yêu cầu HS tìm hiểu 2 - HS đọc SGK I, Tình hình thế giới
vấn đề : và trong nước
+ Tình hình thế giới : 1, Tình hình thế giới
H. Sau khi khủng hoảng kinh - HS: Nhiều nước đã phát -chủ nghĩa phát xít lên
tế các nước TB đã thoát khỏi xít hoá bộ máy thống trị, nắm quyền nắm quyền
khủng hoảng như thế nào ? chuẩn bị chiến tranh chia ở một số nước đe doạ
lại thế giới an ninh và hoà bình thế
. GV yêu cầu HS đọc đoạn chữ - HS đọc bài giới
nhỏ trong SGK - Đại hội 7 QTCS họp
. GV yêu cầu HS nêu chủ và vận động các nước
- HS trình bày
trương của QTCS thành lập MTND
H. Hãy cho biết tình hình nước - HS trả lời chống phát xít
Pháp trước sự ra đời của chủ - Tại Pháp : MTND lên
nắm chính quyền nới
nghĩa PX ?
+ Tình hình trong nước : rộng một số quyền tự
. Yêu cầu HS trình bày tình - HS : Mọi tầng lới, giai do dân chủ cho thuộc
hình Việt Nam trước hậu quả cấp trong XH đều bị ảnh địa
của cuộc khủng hoảng kinh tế hưởng 2. Tình hình trong
và sự thay đổi của tình hình thế nước
giới - Đời sống nhân dân
- HS đọc bài
- yêu cầu HS đọc đoạn trích ngày càng khổ cực
- Đảng đề ra chủ
trong SGK
trương hoạt động trong
tình hình mới
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 73
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9




HOẠT ĐỘNG 2 : MẶT TRẬN DÂN CHỦ ĐÔNG DƯƠNG VÀ PHONG TRÀO
ĐẤU TRANH ĐÒI TỰ DO DÂN CHỦ
Mục tiêu : Tìm hiểu chủ trương của đảng và diễn biến của phong trào


- GV yêu cầu HS tìm hiểu - HS đọc SGK 2. Mặt trận dân chủ Đông
2 vấn đề : dương và phong trào đấu
+ Chủ trương của Đảng : - HS thảo luận theo tranh đòi tự do dân chủ
. GV chia nhóm yêu cầu nhóm tổ về chủ a. chủ trương của Đảng
HS thảo luận: Trước tình trương của Đảng - Kẻ thù: Bọn phản động Pháp
hình đó Đảng có chủ trong thời kì mới và tay sai
trương gì? - Nhiệm vụ : Chống PX,
. HS trình bày kết quả, GV chống chiến tranh đế quốc đòi
nhận xét và kết luận tự do dân chủ, cơm áo hoà
+ Diễn biến : bình
. GV yêu cầu HS trình bày - Thành lập MTND phản đế
- HS trình bày
những sự kiện tiêu biểu Đông dương
- Hình thức : Công khai nửa
trong cao trào 36-39
. GV yêu cầu HS đọc đoạn - HS đọc bài công khai, hợp pháp nửa hợp
in nhỏ trong SGK pháp
. GV yêu cầu HS quan sát - HS quan sát và nhận b. Diễn biến
H33 yêu cầu HS nhận xét - Phong trào Đông dương đại
xét
H. Em có nhận xét gì về hội (8/1936)
- HS: Đông đảo quần - Phong trào đón rước phái
phong trào 36-39 ?
chúng tham gia cả trên viên chính phủ Pháp và toàn
phạm vi cả nước với quyền mới nhằm đưa yêu sách
mục đích đòi tự do dân
chủ - Phong trào đấu tranh của
quần chúng nhân dân và các
tầng lớp khác
- Phong trào báo chí tiến bộ


HOẠT ĐỘNG 3 : Ý NGHĨA CỦA PHONG TRÀO
Mục tiêu : Tìm hiểu ý nghĩa của phong trào

- GV yêu cầu HS trình 3. Ý nghĩa của phong trào
- HS trình bày
bày ý nghĩa của phong - Tư tưởng Mác –Lênin và đường
lối của Đảng được truyền bá sâu
trào 36-39
rộng trong quần chúng, các tổ
chức đảng được phát triển, cán
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 74
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


bộ cách mạng được rèn luyện
- Quần chúng được tập dượt đấu
tranh, Đảng ta được rèn luyện
đào tạo được đội ngũ cán bộ
trung kiên
- Là cuộc tập dượt lần 2 cho cách
mạng tháng 8


D. Củng cố
BT: Lập bảng so sánh phong trào 36-39 với phong trào 30-31 theo nội dung sau

Mục tiêu Lực lượng Hình thức đấu Khẩu hiệu
Tên phong trào
tham gia tranh




E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT 25 - BÀI 21 :
VIỆT NAM TRONG NHỮNG NĂM 1939 – 1945
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Nắm được sự câu kết của phát xít Nhật và thực dân Pháp để áp bức bóc lột nhân
dân ta làm cho đời sống nhân dân ta vô cùng cực khổ. Những nét chính về khởi nghĩa
Bắc Sơn, Nam Kì, Binh biến Đô Lương
- Gíup HS thấy rõ chính sách áp bức bóc lột tàn bạo của đế quốc phát xít Pháp -
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 75
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


Nhật và lòng kính yêu, khâm phục tinh thần đấu tranh anh dũng của nhân dân ta
- Biết trình bày diễn biến các sự kiện trên lược đồ
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, Lược đồ khởi nghĩa Bắc Sơn, Nam Kì, Binh biến Đô Lương
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Ổn định tổ chức
GG.
Kiểm tra bài cũ
HH.
(H) Đường lối chủ trương của Đảng ta trong thời kì 36-39 có khác gì so với thời
kì 30-31 ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : TÌNH HÌNH THẾ GIỚI VÀ ĐÔNG DƯƠNG
Mục tiêu : Tìm hiểu tình hình thế giới và Đông Dương

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV yêu cầu HS tìm hiểu 2 - HS đọc SGK I. Tình hình thế giới
vấn đề : và Đông Dương
+ Tình hình thế giới : 1, Tình hình thế giới
. GV yêu cầu HS trình bày tình - Chiến tranh thế giới 2
- HS trình bày
hình thế giới sau khi chiến bùng nổ, PX đức tấn
tranh thế giới thứ 2 bùng nổ công Pháp => Pháp đầu
hàng làm tay sai cho
+ Tình hình Đông Dương: đức
. GV yêu cầu HS trình bày tình Ở Viễn Đông quân
- HS trình bày
hình ở Đông Dương phiệt Nhật đảy mạnh
. GV yêu cầu HS đọc đoạn in - HS đọc bài xâm lược Trung Quốc
nghiêng trong SGK và tiến sát biên giới
H. Pháp - Nhật đã câu kết với Việt trung
- HS: Pháp thi hành chính
nhau bóc lột nhân dân ta như sách kinh tế chỉ huyvà tăng 2. Tình hình Đông
thế nào ? các loại thuế, Nhật thu Dương
mua lương thực theo lối - 9/1940 Nhật xâm
- GV yêu cầu HS trình bày cưỡng bức lược Đông Dương,
những hậu quả đối với Việt Pháp đầu hàng Nhật
- HS ; Nhân dân ta ngày
Nam trước những thủ đoạn càng cực khổ rồi câu kết với Nhật
bóc lột của Pháp - Nhật bóc lột nhân dân Đông
H. Tại sao Pháp - Nhật lại câu Dương
kết với nhau thống trị nhân dân - HS: Muốn dựa vào nhau - Nhân dân ta dưới 2
Đông Dương ? để chống lại cách mạng tầng áp bức ngày càng
Đông dương , Pháp không cực khổ
đủ sức chống lại Nhật nên
đành chấp nhận yêu sách
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 76
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


của Nhật, Nhật lại muốn
lợi dụng Pháp để kiếm lời

HOẠT ĐỘNG 2 : NHỮNG CUỘC NỔI DẬY ĐẦU TIÊN
Mục tiêu : Tìm hiểu nguyên nhân, diễn biến các cuộc khởi nghĩa

- HS: Sự bóc lột của II. Những cuộc nổi dậy đầu
H. Nguyên nhân gì
khiến các cuộc khởi Nhật Pháp với nhân dân tiên
nghĩa của nhân dân ta 1. Khởi nghĩa Bắc Sơn
ta
bùng nổ ? (27/9/1940)
+ Khởi nghĩa Bắc Sơn : a. Nguyên nhân : Nhật đánh
. GV yêu cầu HS trình - HS: Nhật đánh Lạng Lạng Sơn, Pháp thua chạy qua
bày Nguyên nhân dẫn Sơn, Pháp thua chạy qua Bắc Sơn => Đảng bộ BS lãnh
đến khởi nghĩa Bắc Sơn Bắc Sơn => Đảng bộ đạo nhân dân khởi nghĩa
Bắc Sơn lãnh đạo nhân b. Diễn biến /SGK
dân nổi dậy c. Nguyên nhân thất bại
- HS quan sát và lắng - Điều kiện có lợi cho khởi
. GV dùng lược đồ trình nghe sau đó trình bày lại nghĩa mới chỉ xuất hiện ở Bắc
bày diễn biến sau đó gọi Sơn chứ chưa xuất hiện trong
HS lên trình bày lại trên cả nước => Kẻ thù có điều
lược đồ - HS: Kẻ thù còn mạnh kiện tập trung lực lượng đàn áp
H. Nguyên nhân nào phong trào
khiến khởi nghĩa Bắc d. Ý nghĩa lịch sử
- HS trình bày
Sơn thất bại ? - Đội du kích Bắc Sơn ra đời và
. GV yêu cầu HS trình trở thành lực lượng vũ trang sau
bày ý nghĩa của cuộc này
- HS: Binh lính Việt trong 2. Khởi nghĩa Nam Kì
khởi nghĩa
quân đội Pháp và nhân
+ Khởi nghĩa Nam Kì : (23/11/1940)
dân bất bình khi Pháp
. GV yêu cầu HS trình a. Nguyên nhân : Pháp bắt lính
bắt lính Việt đỡ đạn cho VN làm bia đỡ đạn chống lại
bày nguyên nhân dẫn
chúng
đến khởi nghĩa quân phiệt Xiêm => Nhân dân,
- HS quan sát và lắng binh lính bất bình => Đảng bộ
nghe
. GV dùng lược đồ trình Nam Kì quyết định khởi nghĩa
bày diễn biến b. Diễn biến /sgk
- HS: Nổ ra chưa đúng
. GV yêu cầu HS nêu c. Nguyên nhân thất bại
thời cơ, kế hoạch bị bại - Nổ ra chưa đúng thời cơ và kế
nguyên nhân thất bại
lộ
của cuộc khởi nghĩa hoạch bị bại lộ
+ Binh biến Đô Lương : 3. Binh biến Đô Lương
(13/1/1941)
- HS: Binh lính bị bắt
H. Nguyên nhân nào dẫn a. Nguyên nhân : Binh lính Việt
sang Lào làm bia đỡ đạn Nam bị bắt sang Lào làm bai đỡ
đến cuộc binh biến Đô
=> Bất bình, Khởi nghĩa đạn cho Pháp => Binh lính bất
Lương ?
- HS quan sát và lắng bình và nổi dậy khởi nghĩa
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 77
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


. GV trình bày diễn biến b. Diễn biến /SGK
nghe
trên lược đồ c. Nguyên nhân thất bại
. . GV yêu cầu HS nêu - HS: Là cuộc nổi dậy tự - Là cuộc nổi dậy tự phát của
nguyên nhân thất bại phát không có sự phối binh lính không có sự lãnh đạo
của cuộc khởi nghĩa hợp với quần chúng và của Đảng và sự phối hợp của
sự lãnh đạo của Đảng nhân dân
- HS trình bày d. Ý nghĩa
H. Cuộc binh biến thể - Thể hiện tinh thần yêu nước
hiện ý nghĩa gì ? - HS: Khởi nghĩa đã nêu của binh lính người Việt trong
- GV yêu cầu HS nêu ý cao tinh thần anh dũng quân đội Pháp và khả năng cách
nghĩa của 3 cuộc khởi bất khuất của nhân dân mạng của họ nếu được giác
nghĩa ta, giáng những đòn đầu ngộ
tiên vào thực dân Pháp
đồng thời cũng để laị
nhiều bài học quí cho
Đảng

D. Củng cố
- Trình bày lại diễn biến 3 cuộc khởi nghĩa trên lược đồ
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT 26 - BÀI 22 :
CAO TRÀO CÁCH MẠNG TIẾN TỚI TỔNG KHỞI NGHĨA THÁNG 8 NĂM
1945
I, MẶT TRẬN VIỆT MINH RA ĐỜI
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Nắm được hoàn cảnh dẫn đến việc Đảng chủ trương thành lập Mặt trận Việt
Minh và sự phát triển của lực lượng cách mạng sau khi Việt Minh thành lập
- Giáo dục cho HS lòng kính yêu đối với Chủ tịch Hồ Chí Minh, lòng tin vào sự lãnh
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 78
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


đạo sáng suốt của Đảng
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng tranh ảnh lược đồ lịch sử
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, Tài liệi tham khảo
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
II. Ổn định tổ chức
JJ. Kiểm tra bài cũ
(H) Trình bày nguyên nhân, diễn biến của cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn, Nam Kì trên
lược đồ ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : HOÀN CẢNH LỊCH SỬ
Mục tiêu : Tìm hiểu hoàn cảnh lịch sử dẫn đến sự ra đời của MTVM

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV yêu cầu HS trình bày về - HS : Thế giới hình thành 1. Hoàn cảnh lịch sử
tình hình thế giơí có sự thay 2 trận tuyến mới là phe a, Thế giới
đổi như thế nào sau khi Liên Đồng minh và phe PX - Phát xít đức chuẩn bị
Xô tham chiến tấn công Liên Xô
H. Trước sự thay đổi của tình - HS: Nguyễn Ái Quốc về - Thế giới hình thành 2
hình thế giới thì tình hình Việt nước trực tiếo lãnh đạo trận tuyến : Phe đồng
Nam như thế nào? cách mạng minh và phe phát xít
- GV yêu cầu HS trình bày chủ b. Trong nước
- HS trình bày
trương của trong đại hội trung - - 28/1/1941 Nguyễn
ương 8 Ái Quốc về nước trực
- GV yêu cầu HS đọc đoạn in - HS đọc bài tiếp lãnh đạo cách
nhỏ trong SGK mạng Việt nam
H. Tại sao trong lúc này Đảng - HS: Nhằm liên hợp hết - Hội nghị TƯ8 do
lại chủ trương thành lập thảy các tầng lớp, giai cấp NAQ chủ trì họp 10-
không phân biệt già trẻ, gái >19/5/1941 đã chủ
MTVM ?
trai, tôn giáo và xu hướng trương:
chính trị nhằm cùng đấu + Đặt nhiệm vụ giải
tranh giải phóng dân tộc ra phóng dân tộc lên trên
khỏi sự thống trị của Nhật hết
+ Thành lập MTVM
Pháp
(19/5/1941)

HOẠT ĐỘNG 2 : HOẠT ĐỘNG CỦA MẶT TRẬN VIỆT MINH
Mục tiêu : Tìm hiểu những hoạt động của MTVM sau khi thành lập

- GV yêu cầu HS tìm hiểu 2. Hoạt động của MTVM
- HS trình bày
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 79
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


về lực lượng cách mạng * Xây dựng lực lượng cách
+ GV yêu cầu HS đọc đoạn - HS đọc bài mạng :
in nhỏ trong SGK - Ở Bắc Sơn- Vũ Nhai : Đội
- GV yêu cầu HS trình bày cứu quốc quân ra đời và phát
- HS trình bày
về sự chuẩn bị cho dấu động chiến tranh du kích sau
tranh vũ trang của MTVM đó phân tán nhỏ trong quần
+ GV yêu cầu HS đọc đoạn - HS đọc bài chúng để gây cơ sở
thư kêu gọi của Hồ Chí - Ở các nơi khác: Đảng tranh
- HS quan sát và lắng thủ tập hợp các tầng lớp
Minh
+ GV yêu cầu HS quan sát nhân dân vào MT cứu quốc
nghe
H37 và GV giới thiệu về - Xuất bản báo chí tuyên
bức tranh truyền về đường lối của
Đảng
* Đấu tranh vũ trang :
- 5/1944 Tổng bộ VM ra chỉ
thị “Sửa soạn khởi nghĩa”
- 22/12/1944 Đội VNTTGPQ
được thành lập

D. Củng cố
BT: Nối thời gian với sự kiện sao cho đúng

THỜI GIAN SỰ KIỆN
a. Hội nghị lần thứ 8 BCH trung ương
1. 19/5/1941
b. Mặt trận Việt Minh thành lập
2. 5/1944
c. Đội Việt Nam TTGPQ thành lập
3. 10/5/1941
d. Chỉ thị “Sửa soạn khởi nghĩa”
4.22/12/1944

E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT 27 - BÀI 22(Tiếp) :
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 80
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


II, CAO TRÀO KHÁNG NHẬT CỨU NƯỚC TIẾN TỚI TỔNG KHỞI NGHĨA
THÁNG 8 NĂM 1945
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Nắm được nguyên nhân, diễn biến của việc Nhật đảo chính Pháp và chủ trương
của Đảng trong tình hình mới
- GD cho HS lòng căm thù chủ nghĩa phát xít và niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng
đứng đầu là chủ tịch HCM
- Rèn luyện cho HS cách sử dụng bản đồ trong việc trình bày các sự kiện lịch sử
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, Lược đồ khu giải phóng Việt Bắc
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ
(H) Mặt trận Việt Minh được thành lập trong hoàn cảnh nào ? Tại sao trong thời
gian này Đảng lại chủ trương thành lập MTVM?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : NHẬT ĐẢO CHÍNH PHÁP
Mục tiêu : Tìm hiểu nguyên nhân, diễn biến việc Nhật đảo chính Pháp

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
H. Nguyên nhân nào khiến - HS: Phe phát xít đang bị 1. Nhật đảo chính
Nhật quyết định tiến hành đảo thua trên chiến trường Pháp
chính. Pháp đang hoạt
chính Pháp trên toàn cõi Đông a. Nguyên nhân
Dương ? động ráo riết chờ quân - Thế giới: đầu 1945
Đồng minh chiến tranh thế giới 2
- GV yêu cầu HS trình bày tóm bước vào giai đoạn kết
- HS trình bày
tắt cuộc đảo chính của Nhật thúc. Nước Pháp được
- GV yêu cầu HS trình bày sự - HS: Pháp hèn nhát đầu giải phóng
thất bại của Pháp và những hàng. NHật thi hành hàng + Tại MTTBD: Phát xít
chính sách của Nhật sau khi loạt chính sách phản động Nhật khốn đốn vì
độc chiếm Đông Dương với nhân dân Đông Dương những đòn tấn công
- GV yêu cầu HS đọc đoạn in - HS đọc SGK của Anh Mĩ
nhỏ trong SGK - Đông Dương: Pháp
H. Thời cơ tổng khởi nghĩa của - HS: Tình thế cách mạng ráo riết hoạt động chờ
nhân dân ta đã đến chưa? đã đến nhưng thời cơ cho quân Đồng minh
tổng khởi nghĩa chưa đến => Nhật đảo chính
Pháp
b. Diễn biến
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 81
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


- Đêm 9/3/1945 Nhật
đảo chính Pháp trên
toàn cõi đông Dương

HOẠT ĐỘNG 2 : tIẾN TỚI TỔNG KHỞI NGHĨA THÁNG 8/1945
Mục tiêu : Tìm hiểu chủ trương của Đảng và diễn biến của phong trào trong tình
hình mới

- GV yêu cầu HS tìm hiểu 2. Tiến tới tổng khởi
- HS trình bày
những chủ trương của nghĩa tháng 8/1945
Đảng trong thời kì mới a. Chủ trương của Đảng
H. Tại sao Đảng ta lại phát - HS: Căn cứ vào tình - Xác định kẻ thù cụ thể
động phong trào kháng hình thế giới và trong trước mắt lúc này là PX
Nhật cứu nước nứơc nhiều thay đổi. Nhật
Xác định kẻ thù trước - Ra chỉ thị “Nhật – Pháp
mắt là PX Nhật => phát bắn nhau và hành động của
động cao trào kháng chúng ta”
Nhật làm tiền đề cho - Phát động cao trào kháng
- GV tường thuật lại cao tổng khởi nghĩa Nhật cứu nước
trào kháng Nhật cứu nước - HS lắng nghe b. Diễn biến
H. Mặt trận Việt Minh ra - Tại căn cứ địa : Phong trào
đời có tác động như thế - HS: MTVM ra đời đã đấu tranh khởi nghĩa từng
nào với cao trào kháng trở thành nơi tập hợp phần phát triển mạnh =>
Nhật cứu nước ? khối đoàn kết toàn dân Khu giải phóng được thành
đứng lên giải phóng dân lập
tộc, trở thành khâu nối - Ở nông thôn : Phong trào
giữa Đảng với quần phá kho thóc giải quyết nạn
chúng, phổ biến tuyên đói diễn ra sôi nổi
truyền chính sách của - Ở thành thị : Phong trào
Đảng đến quần chúng mít tinh, biểu tình, các đội
danh dự của Việt minh trừ
khử bọn tay sai
- 6/1945 Khu giải phóng
Việt Bắc ra đời
- 15/5/1945 HN quân sự Bắc
Kì quyết định thống nhất
lực lượng vũ trang thành
Việt Nam giải phóng quân

D. Củng cố
- Làm bài tập
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 82
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************

TIẾT 28 - BÀI 23 :
TỔNG KHỞI NGHĨA THÁNG 8/1945 VÀ SỰ THÀNH LẬP NƯỚC VNDCCH
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- HS hiểu được hoàn cảnh thế giới và trong nước thuận lợi dẫn đến thời cơ cách
mạng chín muồi cho cách mạng VN. Nắm được nét diễn biến chính cuộc Tổng
khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nước, ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng
lợi của cách mạng tháng 8
- GD cho HS lòng kính yêu Đảng, lãnh tụ HCM và niềm tự hoà dân tộc
- Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng tranh ảnh, tường thuật diễn biến cách mạng
tháng 8 trên lược đồ
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, lược đồ tổng khỏi nghĩa tháng 8/1945
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ
(H) Đảng cộng sản Đông Dương đã có chủ trương khẩu hiệu gì để tiến tới tổng
khởi nghĩa ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : LỆNH TỔNG KHỞI NGHĨA ĐƯỢC BAN BỐ
Mục tiêu : Tìm hiểu hoàn cảnh gì khiến Đảng chủ trương Tổng khởi nghĩa

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV yêu cầu HS trình bày 1. Lệnh tổng khởi nghĩa
- HS trình bày
hoàn cảnh lịch sử khiến được ban bố
lệnh tổng khởi nghĩa được a. Hoàn cảnh lịch sử
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 83
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


ban bố - Thế giới : Phát xít Đức bị
đánh bại (5/1945)
- HS: Phát động lệnh + 8/1945 Nhật đầu hàng
H. Trước tình hình đó Đảng tổng khởi nghĩa trong cả đồng minh không điều kiện
có chủ trương gì ? nước - Trong nước: Quân Nhật
- GV giới thiệu tranh “Đình hoang mang dao động cực
- HS quan sát
làng Hồng Thái và cây đa độ
Tân Trào” nơi diễn ra Đại b. Chủ trương của Đảng
hội - HS: Nhất trí tán thành - Đảng họp Hội nghị toàn
H. Đại hội quốc dân đã quyết định Tổng khởi quốc
quyết định những vấn đề nghĩa của đảng, thành lập (14->15/8/1945) quyết định
uỷ ban GPDT, quyết định phát động tổng khởi nghĩa
gì?
quốc kì và quốc ca trong toàn quốc
-16/8/1945 Đại hội quốc
- HS trình bày
dân Tân trào nhất trí tán
GV yêu cầu HS nêu sự thành quyết định lệnh tổng
kiện mở đầu cho cuộc tổng khởi nghĩa của Đảng
khởi nghĩa + Thành lập uỷ ban giải
phóng dân tộc
+ Quyết định quốc kì, quốc
ca

HOẠT ĐỘNG 2 : GIÀNH CHÍNH QUYỀN Ở HÀ NỘI
Mục tiêu : Tìm hiểu diễn biến khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội

- GV yêu cầu HS trình bày khí - HS: Khí thế cách mạng II, Giành chính
thế cách mạng tại Hà Nội sau sôi sục, nhân dân chuẩn bị quyền trong cả nước
khi lệnh Tổng khởi nghĩa chu đáo sẵn sàng khởi
được ban bố - 15/8/1945 HN nhận
nghĩa
- GV kết hợp trình bày diễn - HS quan sát và lắng nghe được lệnh khởi nghĩa
biến trên lược đồ - Đội tuyên truyền
- GV yêu cầu HS quan sát H39 xung phong của Việt
và nhận xét - HS quan sát và nhận xét Minh tổ chức diễn
H. Khởi nghĩa giành chính thuyết, giải truyền
quyền ở Hà Nội thắng lợi có - HS: Thúc đẩy, cổ vũ đơn kêu gọi khởi nghĩa
khởi nghĩa giành chính ở khắp nơi
ý nghĩa gì?
quyền trong cả nước - 19/8/1945 mít tinh tại
nhà hát lớn thành phố
biến thành cuộc biểu
tình đánh chiếm các
công sở chính quyền
địch
=> Khởi nghĩa giành
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 84
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


thắng lợi cổ vũ tinh
thần đấu tranh của
nhân dân cả nước

HOẠT ĐỘNG 3 : GIÀNH CHÍNH QUYỀN TRONG CẢ NƯỚC
Mục tiêu : Tìm hiểu về cuộc khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nước

- GV yêu cầu HS cho biết - HS: Bắc Giang, HD, III. Giành chính
những địa phương giành chính Quảng Nam, Hà Tĩnh quyền trong cả nước
quyền sớm nhất trong cả
nước - HS quan sát và lắng nghe - 14 ->18/8/1958 4 tỉnh
- GV dùng lược đồ trình bày giành chính quyền sớm
cuộc khởi nghĩa giành chính nhất : Bắc Giang, HS,
quyền ở một số thành phố lớn Quảng Nam, Hà Tĩnh
như Huế, Sài Gòn - 19/8/1945 Hà Nội
- GV yêu cầu HS nhận xét về - HS: Đông đảo quần giành chính quyền
lực lượng tham gia khởi nghĩa,chúng tham gia dưới sự -23/8/1945 Huế giành
hình thái giành chính quyền lãnh đạo của Đảng với chính quyền
hình thức đấu tranh chính - 25/8/1945 Sài Gòn
trị kết hợp với đấu tranh giành chính quyền
vũ trang trong đó đấu tranh - 28/8/1945 cả nước
vũ trang là chủ yếu giành chính quyền
H. Vì sao cách mạng nhanh - HS: Nhờ có hoàn cảnh - 2/9/1945 Hồ Chí
chóng giành chính quyền trong khách quan thuận lợi và Minh đọc bản tuyên
cả nước ? nghệ thuật chớp thời cơ ngôn độc lập khai sinh
của Đảng ra nước Việt Nam dân
chủ công hoà

HOẠT ĐỘNG 4 : Ý NGHĨA LỊCH SỬ VÀ NGUYÊN NHÂN THẮNG LỢI
Mục tiêu : Tìm hiểu ý nghĩa và nguyên nhân thắng lợi của cách mạng tháng 8
- GV yêu cầu HS trình bày ý IV, Ý nghĩa lịch sử và
- HS trình bày
nghĩa lịch sử của cách mạng nguyên nhân thắng
lợi
tháng 8/1945
1. Ý nghĩa lịch sử
- Đối với dân tộc
- Đối với thế giới
2. Nguyên nhân thắng
lợi
- GV yêu cầu HS trình bày - Truyền thống yêu
- HS trình bày
nguyên nhân thắng lợi của nước của dân tộc ta
cách mạng tháng 8 - Sự lãnh đạo của
Đảng đứng dầu là chủ
tịch Hồ Chí Minh
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 85
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


- Do điều kiện khách
quan thuận lợi
- Tình đoàn kết của
các giai cấp, tầng lớp
đặc biệt là CN và ND

D. Củng cố
- Trình bày diễn biến cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội trên lược đồ
E. Dặn dò về nhà |
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT 29 - BÀI 24 :
CUỘC ĐẤU TRANH BẢO VỆ VÀ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN DÂN CHỦ
NHÂN DÂN (1945 – 1946)
Ngày soạn : 24/2/07
Ngày dạy : 27/2/07
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Nắm được những thuận lợi, khó khăn của nước ta trong những năm dầu của nước
VNDCCH. Nắm được chủ trương của Đảng trong tình hình mới. Nắm được ý nghĩa
của những cuộc đấu tranh chống thù trong giặc ngoài
- GD cho HS lòng yêu nước, tinh thần cách mạng, niềm tin vào sự lãnh đạo của
Đảng
- Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, nhận định, đánh giá tình hình đất nước sau
cách mạng tháng tám
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, Tranh ảnh và tài liệu có liên quan
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ
(H) Trình bày ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cách mạng tháng Tám
C. Bài mới
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 86
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : TÌNH HÌNH NƯỚC TA SAU CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
Mục tiêu : Tìm hiểu những thuận lợi, khó khăn của nước ta sau cách mạng tháng
tám

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV yêu cầu HS tìm hiểu 2 - HS đọc SGK 1. Tình hình nước ta
vấn đề : sau cách mạng tháng
+ Khó khăn : tám
H. Khi quân Anh,Tưởng kéo - HS trình bày a. Khó khăn
vào nước ta chúng đã gây cho - Các lực lượng đế
ta những khó khăn gì? quốc vào chống phá
. GV yêu cầu HS trình bày - HS: + Kinh tế: Sản xuất cách mạng nước ta
nhữnh khó khăn của nước ta đình đốn, tài chính trỗng - Sản xuất đình đốn,
về kinh tế, văn hoá rỗng nạn đói mới đe doạ đời
+ Thuận lợi : | + Văn hoá: 90% dân số mù sống nhân dân
. Bên cạnh những khó khăn chữ, các tệ nạn XH vẫn - Tài chính trỗng rỗng
chúng ta có những thuận lợi gì? tồn tại - 90% dân số mù chữ,
- HS nhận xét tệ nạn xã hội tồn tại
- GV yêu cầu HS nhận xét về => Nước ta rơi vào tình
tình hình nước ta trong giai thế “Ngàn cân treo sợi
đoạn này tóc”
b. Thuận lợi
- Nước ta đã giành
chính quyền, ND ta tin
tưởng vào chủ tịch
HCM, phong trào giải
phóng dân tộc trên thế
giới lên cao

HOẠT ĐỘNG 2 : BƯỚC ĐẦU XÂY DỰNG CHẾ ĐỘ MỚI
Mục tiêu : Tìm hiểu quá trình xây dựng chế đọ mới của nước ta

H. Để xây dựng chính quyền - HS : Nhân dân cả nước 2. Bước đầu xây
nhà nước thì việc đầu tiên mà đi bầu cử quốc hội dựng chế độ mới
nhân dân ta phải làm sau cách - 6/1/1946 nhân dân cả
mạng tháng Tám là gì? nước đi bầu cử quốc
- GV yêu cầu HS quan sát H41 hội với hơn 90% cử tri
- HS quan sát
trong SGK tham gia
- GV yêu cầu HS trình bày nội - 2/3/1946 Quốc hội
- HS trình bày
dung của phiên họp đầu tiên họp phiên đầu tiên
- HS: Thành lập uỷ ban thành lập chính phủ
đó
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 87
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


H. Sau cuộc bầu cử , các địa hành chính ở các địa chính thức do HCM
phương ở Bác bộ, Trung Bộ phương đứng đầu
- Bầu cử Hội đồng
đã làm gì?
nhân dân các cấp và
thành lập Uỷ ban hành
chính các cấp ở các địa
phương

HOẠT ĐỘNG 3 : DIỆT GIẶC ĐÓI, GIẶC DỐT VÀ GIẢI QUYẾT KHÓ
KHĂN VỀ TÀI CHÍNH
Mục tiêu : Tìm hiểu những biện pháp của Đảng để đưa đất nước ra khỏi tình
trạng khó khăn

- GV yêu cầu HS thảo luận - HS thảo luận theo nhóm 3. Diệt giặc đói, giặc
theo nhóm bàn : Để giải quyết dốt và giải quyết khó
nạn đói Chính phủ và chủ tịch về tài chính
Hồ chí Minh đã có những biện * Diệt giặc đói :
- Tổ chức quyên góp
pháp gì ?
+ HS thảo luận sau đó đại - Đẩy mạnh tăng gia
diện trình bày sản xuất
H. Với các biện pháp trên kết -HS: Nạn đói được đẩy lùi => Nạn đói được đẩy
quả thu được là gì ? lùi
+ GV yêu cầu Hs quan sát H42 * Diệt giặc dốt :
- 8/9/1945, chủ tịch Hồ
trong SGK - HS quan sát
H. Đảng đã có biện pháp gì để Chí Minh kí sắc lệnh
diệt giặc dốt ? thành lập nha bình dân
- HS trình bày
+ GV yêu cầu HS quan sát học vụ, kêu gọi mọi
người tham gia phong
H43 trong SGK - HS quan sát
- GV yêu cầu HS trình bày trào xoá nạn mù chữ
những biện pháp của Đảng - Các trường học sớm
- HS trình bày
trong giải quyết khó khăn về được khai giảng, nội
dung phương pháp học
tài chính
bước đầu được đổi
mớ i
* Giải quyết khó khăn
về tài chính :
- Kêu gọi nhân dân
đóng góp xây dựng quĩ
độc lập, phong trào
tuần lễ vàng
- Phát hành tiền Việt
Nam

Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 88
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


D. Củng cố
- Làm bài tập trong VBT
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************

TIẾT 30 - BÀI 24(Tiếp) :
CUỘC ĐẤU TRANH BẢO VỆ VÀ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN DÂN CHỦ
NHÂN DÂN(1945 – 1946)
Ngày soạn : 25/2/07
Ngày dạy : 28/2/07
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Giúp HS thấy được cuộc dấu tranh anh dũng của nhân dân Nam Bộ chống thực
dân Pháp xâm lược lần 2 và sự chi viện sức người và của của nhân dân miền Bắc
cho cuộc kháng chiến
+ Thấy được chủ trương của Đảng trong việc đối phó với thực dân Pháp
- Giáo dục cho HS lòng yêu nước, tinh thần cách mạng, niềm tin vào sự lãnh đạo
của Đảng
- Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, nhận định đánh giá tình hình đất nước
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, Tài liệu iên quan đến bài học
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ
(H) Tại sao nước Việt Nam dân chủ công hoà ngay sau khi thành lập đã ở tình
thế ngàn cân treo sợi tóc?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : NHÂN DÂN NAM BỘ KHÁNG CHIẾN CHỐNG THỰC
DÂN PHÁP XÂM LƯỢC
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 89
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


Mục tiêu : Tìm hiểu tinh thần kháng chiến của nhân dân Nam Bộ

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
H. Thực dân Pháp xâm lược IV. Nhân dân Nam Bộ
- HS: Pháp có dã tâm quay
nước ta như thế nào? trở lại xâm lược ngay từ kháng chiến chống
khi PX Nhật đầu hàng thực dân Pháp xâm
quân Đồng minh lược
- GV yêu cầu HS trình bày về - Đêm 22 rạng
- HS trình bày
thái độ của nhân dân Nam Bộ 23/9/1945 Pháp đánh úp
khi thực dân Pháp quay lại xâm trụ sở UBND Nam Bộ
lược Việt Nam mở đầu cuộc xâm lược
H. Phong trào kháng chiến của - HS: Nhân dân SG-CL tiến nước ta lần 2
nhân dân diễn ra như thế nào? hành tổng bãi công, bãi thị - Quân dân Sài Gòn,
gây cho Pháp nhiều tổn Chợ Lớn tiến hành
- GV nêu gương hi sinh anh t h ất tổng bãi công, bãi thị
dũng của liệt sĩ Lê Văn Tám - HS lắng nghe gây cho Pháp nhiều tổn
- GV yêu cầu HS đọc đoạn in thất
- HS đọc bài - Đầu tháng 10 Pháp
nghiêng trong SGK
H. Trước sự xâm lược của tăng viện đánh chiếm
thực dân Pháp, nhân dân miền - HS: Là hậu phương chi các tỉnh Nam Bộ và
Bắc đã ủng hộ cuộc kháng viện sức người và của cho Nam Trung Bộ
chiến của nhân dân Miền Nam nhân dân miền Nam - TW Đảng, chính phủ,
như thế nào? chủ tịch HCM phát
- GV giới thiệu H44 trong SGK động phong trào ủng
- HS quan sát hộ Nam Bộ kháng
chiến

HOẠT ĐỘNG 2 : ĐẤU TRANH CHỐNG QUÂN TƯỞNG VÀ BỌN PHẢN
CÁCH MẠNG
Mục tiêu : Chủ trương của Đảng trong việc đối phó với quân Tưởng và bọn
phản cách mạng

- GV yêu cầu HS nhắc lại sự - HS: Với danh nghĩa quân V. Đấu tranh chống
có mặt của quân Tưởng ở đồng minh 20 vạn quân Tưởng và bọn
nước ta quânTưởng kéo vào đóng tay sai của chúng
Miền Bắc nước ta - Âm mưu của
- HS: Chống phá cách Tưởng : Chống phá
H. Quân tưởng kéo vào nước mạng nước ta cách mạng và đưa ra
ta nhằm mục đích gì? nhiều yêu sách về kinh
- HS trình bày
- GV yêu cầu HS trình bày tế, chính trị
chủ trương của Đảng trong - Chủ trương của
việc đối phó với âm mưu đó? - HS đọc bài Đảng : Hoà hoãn, nhân
- GV yêu cầu HS đọc đoạn nhượng chúng một số
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 90
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


chữ nhỏ trong SGK - HS: Kiên quyết trấn áp quyền lợi về kinh tế,
H. Với bọn tay sai của Tưởng bọn phản cách mạng chính trị
Đảng có biện pháp gì? + Kinh tế: Cung cấp 1
=> Sự nhân nhượng với phần lương thực, nhận
Tưởng và tay sai của chúng tiêu tiền “Quan kim”,
chỉ là tạm thời trong giới hạn “Quốc tệ”
cho phép để thực hiện chủ + Chính trị : Nhường
trương của ta “Mềm dẻo 70 ghế trong quốc hội
trong sách lược, cứng rắn và 4 ghế bộ trưởng
trong nguyên tắc” - Với tay sai: Kiên
quyết trấn áp bọ phản
cách mạng

HOẠT ĐỘNG 3 : HIỆP ĐỊNH SƠ BỘ VÀ TẠM ƯỚC VIỆT PHÁP
Mục tiêu : Tìm hiểu hoàn cảnh và nội dung của hiệp định sơ bộ và nguyên nhân
kí tạm ước Việt Pháp

H. Tưởng và Pháp có âm - HS: Kí hiệp ước Hoa – VI. Hiệp định sơ bộ
mưu gì để chống phá cách (6/3/46) và tạm ước Việt
Pháp
mạng nước ta ? Pháp (14/9/46)
=> Hiệp ước đã vi phạm a. Hoàn cảnh :
trắng trợn chủ quyền dân - Tưởng và Pháp câu kết
tộc ta, coi Việt Nam là 1 với nhau bằng hiệp ước
món hàng để trao đổi Hoa – Pháp (28/2/46)
- GV yêu cầu HS trình bày - HS: Ta chủ trương hoà nhằm chống phá cách
chủ trương của Đảng hoãn với Pháp nhằm mạng nước ta
đuổi Tưởng về nước - Ta chủ trương hoà hoãn
- GV yêu cầu HS đọc đoạn - HS đọc bài và nêu nội với Pháp kí hiệp định sơ
chữ nhỏ trong SGK và nêu bộ (6/3/46) nhằm đuổi
dung
nội dung chính của Hiệp tưởng về nước
định - HS: Ta tranh thủ củng b. Nội dung hiệp định
H. Hãy cho biết tình hình cố xây dựng và phát tiển - Pháp công nhận Việt
nước ta sau khi Hiệp đinh lực lượng về mọi mặt. Nam là một quốc gia tự
sơ bộ được kí kết ? Pháp ra sức phá hoại do, có nghị viện, có chính
hiệp định đã kí kết phủ, quân đội và tài chính
- HS: Kí Tạm ước riêng
- GV yêu cầu HS trình bày nhượng cho Pháp một số - Quân Pháp ra miền Bắc
chủ trương của Đảng trong quyền lợi về kinh tế thay quân Tưởng và sẽ rút
tình hình mới dần trong 5 năm
- HS trình bày
H. Việc Đảng ta kí các hiệp - Hai bên ngừng bắn ở
ước với Pháp có ý nghĩa Nam Bộ
như thế nào ? * 14/9/46 Hồ chí Minh kí
với Pháp bản tạm ước
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 91
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


c. Ý nghĩa :
- Loại bớt được 1 kẻ thù
- Có thêm thời gian hoà
hoãn để chuẩn bị kháng
chiến lâu dài
- Thể hiện thiện chí hà
bình của nhân dân VN để
tranh thủ sự ủng hộ của
nhân dân Pháp và nhân dân
toàn thế giới

D. Củng cố
BT: Hãy nối thời gian với sự kiện sao cho đúng

THỜI GIAN SỰ KIỆN
a. Quốc hội họp phiên đầu tiên
1. Ngày 6/3/1946
b. Tưởng và Pháp kí hiệp ước Hoa – Pháp
2. Ngày 2/3/1946
c. Hiệp định Sơ bộ giữa ta và Pháp được kí
3. Ngày 14/9/1946
kết
4. Ngày 28/2/1946
d. Hồ Chí Minh kí Tạm ước với Pháp

E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT 31 - BÀI 25 :
NHỮNG NĂM ĐẦU CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC
DÂN PHÁP (1946 – 1950)
Ngày soạn : 3/3/07
Ngày dạy : 6/3/07
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Nắm được nguyên nhân dẫn tới bùng nổ chiến tranh ở Việt Nam, những quyết
định kịp thời của Đảng ta trong việc phát động kháng chiến toàn quốc.
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 92
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


+ Hiểu biết được những nội dung, đường lối kháng chiến của Đảng ta và Chủ Tịch
Hồ Chí Minh là đường lối kháng chiến nhân dân, toàn dân, toàn diên, trường kì, tự
lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế
- Bồi dưỡng cho HS lòng yêu nước, tinh thần cách mạng, niềm tin vào sự lãnh đạo
của Đảng
- Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, nhận định và kĩ năng sử dụng bản đồ trong
tường thuật diễn biến các trận đánh
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK,Lược đồ chiến dịch “Việt Bắc- Thu Đông 1947”
19L][cjSGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ
(H) Chính phủ ta kí với Pháp Hiệp định Sơ bộ (6/3/46) và Tạm ước (14/9/46)
nhằm mục đích gì ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN
PHÁP XÂM LƯỢC BÙNG NỔ (19/12/46)
Mục tiêu : Tìm hiểu âm mưu xâm lược của Pháp và chủ trương của Đảng ta

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
* Kháng chiến chống thực dân I. Cuộc kháng chiến
Pháp bùng nổ : chống thực dân Pháp
- GV yêu cầu HS tìm những - HS: Pháp đánh chiếm Hải xâm lược bùng nổ
dẫn chứng để chứng minh việc Phòng, Lạng Sơn. Gây (19/12/46)
thực dân Pháp bội ước sau khi xung đột đổ máu tại Hà 1, Kháng chiến toàn
kí hiệp định Sơ bộ và Tạm Nội quốc bùng nổ
ước với ta - Về phía Pháp :
H. Những hành động của thực + 20/11/46 Pháp chiếm
dân Pháp chứng tỏ điều gì ? - HS: Quyết tâm cướp HP, Lạng Sơn
- GV yêu cầu HS trình bày nước ta một lần nữa + Gây xung đột ở HN,
những chủ trương của Đảng ta - HS: Phát động cuộc Gửi tối hậu thư đòi
trước hành động của thực dân kháng chiến toàn quốc chính phủ ta giao
quyền kiểm soát thủ đô
Pháp
- GV yêu cầu HS đọc đoạn
trích lời kêu gọi toàn quốc - HS đọc bài => Quyết tâm cướp
kháng chiến của Chủ tịch Hồ nước ta 1 lần nữa
- Về phía ta :
Chí Minh
H. Lời kêu gọi toàn quốc kháng - HS: Kêu gọi mọi người + Ban thường vụ TW
chiến có nội dung gì ? dân đứng lên chống Pháp họp (18->19/12/46)
* Đường lối kháng chiến và niềm tin vào cuộc kháng quyết định phát động
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 93
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


chống thực dân Pháp của ta : chiến của nhân dân ta kháng chiến toàn quốc
H. Đường lối kháng chiến - HS: Lời kêu gọi toàn + Hồ Chí Minh ra “lời
được thể hiện trong những văn quốc kháng chiến của kêu gọi toàn quốc
kiện, tác phẩm nào? Của ai? HCM, Chỉ thị toàn dân kháng chiến”
kháng chiến của ban 2, Đường lối kháng
thường vụ TW, Tác phẩm chiến chống TD Pháp
“Kháng chiến nhất định của ta
thắng lợi của Trường - Nội dung : Là cuộc
- GV yêu cầu HS trình bày nội chiến tranh nhân dân,
Chinh
dung đường lối kháng chiến toàn dân, toàn diện,
- HS trình bày
chống Pháp trường kì, tự lực cánh
- GV phân tích từng nội dung sinh và tranh thủ sự
trong đường lối đó - HS lắng nghe ủng hộ quốc tế
- GV yêu cầu HS đọc đoạn chữ - Tính chất : Toàn dân,
nhỏ trong SGk - HS đọc bài toàn diện

HOẠT ĐỘNG 2 : CUỘC CHIẾN ĐẤU Ở CÁC ĐÔ THỊ PHÍA BẮC VĨ TUYẾN
16
Mục tiêu : Tìm hiểu khí thế cách mạng trong những ngày đầu kháng chiến của
quân ,dân ta

- GV yêu cầu HS trình bày khí - HS: Ta chủ động tấn II. Cuộc chiến đấu ở
thế cách mạng của nhân dân công Pháp ở HN, các thị xã các đô thị phía Bắc vĩ
ta trong những ngày đầu kháng trong thời gian 2 tháng tuyến 16
chiến - Ta chủ động tấn
H. Cuộc chiến đấu tại Hà Nội công địch ở các đô thị
- HS trình bày
diễn ra như thế nào và giành ngay từ những ngày
được kết quả gì ? đầu kháng chiến
- GV yêu cầu HS trình bày ý - HS: Giam chân địch trong + MB: Hải phòng, Hà
nghĩa cuộc chiến đấu của thành phố làm giảm bước Nội, Hải Dương ….
nhân dân Hà Nội và các đô thị tiến của quân địch cho + MT: Huế - Đà Nẵng
chính phủ rút về căn cứ để => Giam chân địch
chuẩn bị cho cuộc kháng trong các thành phố
chiến lâu dài tạo ra thế trận cho
chiến tranh nhân dân,
chuẩn bị cho cuộc
chiến đấu lâu dài, toàn
dân, toàn diện

D. Củng cố
- Yêu cầu HS làm bài tập trong VBT
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 94
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT 32 - BÀI 25(Tiếp) :
NHỮNG NĂM ĐẦU CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC
DÂN PHÁP (1946 -1950)
Ngày soạn : 4/3/07
Ngày dạy : 7/3/07



I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- HS thấy được những thắng lợi đầu tiên có ý nghĩa chiến lược của quân và dân ta
trên các mặt trận chính trị, quân sự, ngoại giao và âm mưu của Pháp trong những
năm đầu chiến tranh (1946 – 1950)
- Bồi dưỡng cho HS lòng yêu nước, tinh thần cách mạng, niềm tự hào dân tộc và
niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng
- Rèn luyện cho HS kĩ năng sử dụng tranh ảnh, lược đồ các chiến dịch và trận đánh
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, Lược đồ chiến dịch Việt Bắc – Thu Đông
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ
(H) Trình bày nội dung, đường lối kháng chiến chống Pháp ?
(H) Cuộc chiến đấu ở các đô thị diễn ra như thế nào và ý nghĩa của các cuộc
chiến đấu đó ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : TÍCH CỰC CHUẨN BỊ CHO CUỘC CHIẾN ĐẤU LÂU DÀI
Mục tiêu : Tìm hiểu về những việc làm của Đảng ta để chuẩn bị cho cuộc chiến
đấu lâu dài

Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 95
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
H. Hãy cho biết những việc - HS: Vừa giam chân địch III. Tích cực chuẩn bị
làm của Đảng ta để chuẩn bị trong TP vừa di chuyển cho cuộc chiến đấu lâu
cho kháng chiến lâu dài ? máy móc, thiêts bị, vật dài
liệu, hàng hoá đến nơi an - Tích cực xây dựng lực
toàn. Các cơ quan TW lượng về mọi mặt chuẩn
Đảng, chính phủ, mặt trận bị cho cuộc kháng chiến
được dời lên Việt Bắc lâu dài
- GV yêu cầu HS trình bày - HS : Tiến hành xây dựng + Chính trị : Chia đất
những việc làm của Đảng sau lực lượng về mọi mặt nước thành 12 khu hành
khi viẹc di chuyển hoàn thành chính, quân sự
và ổn định đời sống nhân dân + Quân sự : Tích cực huy
ở nơi ở mới động mọi người tham gia
lực lượng chống Pháp
+ Kinh tế : Ban hành
chính sách phát triển sản
xuất
+ GD: Phong trào BDHV
tiếp tục phát triển

HOẠT ĐỘNG 2 : CHIẾN DỊCH VIỆT BẮC THU ĐÔNG 1947
Mục tiêu : Tìm hiểu về kế hoạch tấn công của địch lên căn cứ VB và cuộc chiến
đấu của quân và dân ta nhằm chống lại âm mưu của TD Pháp

* Thực dân Pháp tấn công lên IV. Chiến dịch VB
căn cứ địa kháng chiến VB : thu đông 1947
- GV yêu cầu HS trình bày âm - HS: Pháp chủ trương 1. Thực dân Pháp tấn
mưu của Pháp sau khi Bô-la- thành lập mặt trận quốc công căn cứ địa VB
ec lên làm cao uỷ ở Đông gia thống nhất tiến tới - Pháp mở cuộc tiến
Dương thành lập chính phủ bù công lên căn cứ địa
nhìn TW sau đoa mở cuộc nhằm :
tấn công lên VB + Tiêu diệt cơ quan
- HS: Tấn công vào cơ dầu não kháng chiến
H. Tại sao Pháp lại chọn Việt quan đầu não của ta, phá + Phá căn cứ địa
Bắc làm điểm tấn công đầu căn cứ địa, giành tháng lợi + Tiêu diệt bộ đội chủ
quân sự quyết định kết lực, giành thắng lợi
tiên ?
thúc chiến tranh quân sự kết thúc chiến
- HS quan sát sau đó trình tranh
- GV treo lược đồ chiến dịch bày lại trên lược đồ - 7/10/1947 Pháp tấn
Việt Bắc thu đông và trình bày công lên VB với 2
kế hoạch tấn công của Pháp đường thuỷ bộ và quân
lên căn cứ VB sau đó yêu cầu nhảy dù tạo thành 2
HS lên trình bày lại trên lược gọng kìm bao vây căn
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 96
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


đồ cứ VB
* Quân dân ta chiến đấu bảo - HS trình bày tóm tắt 2. Quân dân ta chiến
vệ căn cứ địa Việt Bắc : | đấu bảo vệ căn cứ
- GV yêu cầu HS trình bày địa VB
diễn biến cuộc chiến đấu bảo - HS quan sát a. Diễn biến
vệ căn cứ của quân và dân ta - SGK
- GV trình bày lại diễn biến b. Kết quả
- HStrình bày
trên lược đồ - Pháp rút lui khỏi căn
H. Trình bày kết quả và ý cứ VB
nghĩa của chiến dịch Việt Bắc C. Ý nghĩa
- Căn cứ VB được bảo
?
vệ an toàn, bộ đội chủ
lực ngày càng trưởng
thành
- Làm thất bại âm mưu
đánh nhanh, thắng
nhanh buộc chúng phải
chuyển sang đánh lâu
dài với ta

HOẠT ĐỘNG 3 : ĐẨY MẠNH CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN DÂN, TOÀN
DIỆN
Mục tiêu : Tìm hiểu về âm mưu của Pháp sau chiến dịch VB và chủ trương của
Đảng ta

- GV yêu cầu HS trình - HS: Dùng người Việt V. Đẩy mạnh cuộc kháng
bày âm mưu của Pháp sau đánh người Việt, lấy chiến toàn dân, toàn diện
chiến dịch VB chiến tranh nuôi chiến - Âm mưu của Pháp : Dùng
- GV chia lớp thành 4 người Việt đánh người Việt,
tranh
nhóm tìm hiểu chính sách, - HS làm việc theo nhóm lấy chiến tranh nuôi chiến
chủ trương của ta chuẩn + Nhóm 1 : Tìm hiểu về tranh
bị cho cuộc kháng chiến quân sự - Chủ trương của ta : Thực
lâu dài về mọi mặt sau đó + Nhóm 2 : Chính trị - hiện phương châm đánh lâu
nhóm trưởng từng nhóm Ngoại giao dài, đẩy mạnh kháng chiến
+ Nhóm 3 : Kinh tế toàn dân, toàn diện
lên trình bày
+ Quân sự : Thực hiện vũ trang
+ Nhóm 4 : VH _ GD
toàn dân, phát động chiến tranh
du kích
+ Chính trị - Ngoại giao :
. 1948 bầu cử hội đồng nhân
dân các cấp ở Nam Bộ
. 6/1949 Việt Minh và Hội Liên
Việt thống nhất 2 tổ chức từ
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 97
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


cơ sở dến TW
. 14/1/1950 chính phủ nhiều
nước chính thức đặt quan hệ
ngoại giao với ta
+ Kinh tế : Xây dựng nền kinh
tế tự cấp, tự túc
+ VH _ GD: Cải cách GD phổ
thông

D. Củng cố
BT: Nối thời gian với sự kiện sao cho đúng về chiến dịch VB thu đông

THỜI GIAN SỰ KIỆN
A. Binh đoàn dù đổ quân xuống chiếm Bắc Cạn, chợ Mới,
1. 19/12/1947
chợ Đồn
B. Quân Pháp đánh ngược sông Hồng, Sông Lô, sông Gâm
2. 30/10/1947
lên thị xã Tuyên Quang, Chiêm Hoá, Đại Thi
C. Quân ta phục kích trên đèo Bông Lau
3. 7/10/1947
D. Quân Pháp rút khỏi Việt Bắc
4. 9/10/1947

E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************

TIẾT 34 - BÀI 26 (Tiếp) :
BƯỚC PHÁT TRIỂN MỚI CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG
THỰC DÂN PHÁP (1950 – 1953)
Ngày soạn : 11/3/07
Ngày dạy : 14/3/07
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Nắm được bước phát triển mới của cuộc kháng chiến sau chiến dịch Biên giới về
mọi mặt chính trị - Ngoại giao, kinh tế - tài chính, văn hoá giáo dục. Đồng thời hiểu
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 98
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


được Mĩ lúc này can thiệp sâu vào cuộc chiến tranh ở Đông Dương và Pháp – Mĩ
muốn giành lại thế chủ động về chiến lược trên chiến trường Đông Dương
- GD cho HS lòng yêu nước, tinh thần cách mạng, tình đoàn kết dân tộc, niền tin vào
sự lãnh đạo của Đảng, niền tự hào dân tộc
- Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, đánh giá, kĩ năng sử dụng lược đồ
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, Lược đồ chiến dịch Tây Bắc, chiến dịch Thượng Lào
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ
(H) Phân tích ý nghĩa chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947 ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : CHIẾN DỊCH BIÊN GIỚI THU ĐÔNG 1950

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV yêu cầu HS đọc SGK - HS đọc bài I, Chiến dịch Biên Giới
và tìm hiểu theo 2 vấn đề : thu đông 1950
+ Hoàn cảnh lịch sử : 1. Hoàn cảnh lịch sử
. GV yêu cầu HS thảo luận - HS thảo luận và trình - Cách mạng Trung Quốc
theo nhóm bàn về những bày thành công, tình hình Đông
thuận lợi với ta và khó khăn Dương và thế giới thay đổi
với địch sau chiến dịch Việt có lợi cho cuộc kháng chiến
Bắc thu đông 1947 của ta
. HS trình bày, GV nhận xét - Pháp lệ thuộc vào Mĩ =>
và kết luận Mĩ ngày càng can thiệp sau
+ Quân ta tấn công địch ở vào Đông Dương
- HS trình bày
biên giới phía Bắc : 2. Quân ta tấn công địch ở
. Âm mưu của Pháp trước biên giới phía Bắc
- HS: Đề ra kế hoạch Rơ- a. Âm mưu của Pháp
sự thay đổi của hoàn cảnh
ve nhằm khoá chặt BG
có lợi cho K/C của ta - Đề ra kế hoạch Rơ-ve
Việt Trung, thiết lập nhàm khoá chặt BG Việt
hành lang đông Tây, tấn Trung
công lên VB lần 2
. Chủ tương của Đảng ta - Thiết lập hành lang Đông
- HS : Quyết định mở
trước âm mưu của Pháp – Tây
chiến dịch Biên giới thu
* Mục tiêu - Tấn công lên VB lần 2
đông 1950 nhằm tiêu diệt b. Chủ trương của ta
sinh lực địch, khai thông - Quyết địng mở chiwns
BG, Mở rộng và củng cố dịch Biên Gới thu đông
* Diễn biến
. HS tóm tắt sau đó GV trình căn cứ VB 1950
bày lại diễn biến trên lược - HS tóm tắt sau đó quan * Mục tiêu :
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 99
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


đồ - Tiêu diệt sinh lực địch
sát
* Kết quả - Khai thông Biên Giới
- Mở rộng củng cố căn cứ
* Ý nghĩa
- HS trình bày VB
* Diễn biến / SGK
* Kết quả : Khai thông
tuyến BG dài 750 km với 35
vạn dân, phá thế bao vây
căn cứ VB, làm phá sản kế
hoạch Rơ-ve
* Ý nghĩa :
- Quân ta giành thế chủ
động trên chiến trường
- Chứng tỏ sự trưởng thành
của quân đội và cuộc kháng
chiến của ta chuyển từ
phòng ngự sang tấn công

HOẠT ĐỘNG 2 : ÂM MƯU ĐẨY MẠNH CHIẾN TRANH XÂM LƯỢC
ĐÔNG DƯƠNG CỦA TD PHÁP

h. Tìm những sự kiện chứng II. Âm mưu đẩy
- HS trình bày
minh rằng sau chiến dịch BG mạnh chiến tranh
Mĩ ngày càng can thiệp sâu xâm lược Đông
vào Đông Dương ? Dương của Pháp, Mĩ
- GV yêu cầu HS trình bày âm - HS : Đề ra kế hoạch Đờ - Mĩ ngày càng can
mưu của Pháp Mĩ lát đờ tát xi nhi thiệp sâu vào Đông
- Nêu nội dung của kế hoạch Dương
- HS trình bày
- Pháp tăng cường, nỗ
đó
- GV sơ kết mục 1,2 lực để giành lại thế
chủ động trên chiến
trường bằng kế hoạch
Đờ-lát-đờ-tát-xi-nhi
- ND: Ra sức xây dựng
lực lượng bình định
vùng tạm chiếm, kết
hợp phản công với tấn
công lực lượng của ta

D. Củng cố
- GV yêu cầu HS trinh fbayf lại DB chiến dịch BG thu đông trên lược đồ
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 100
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************

TIẾT 35 - BÀI 26(Tiếp) :
BƯỚC PHÁT TRIỂN MỚI CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG THỰC DÂN
PHÁP
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Nắm được bước phát triển mới của cuộc kháng chiến sau chiến dịch Biên Giới về
mọi mặt chính trị, ngoại giao, kinh tế - tài chính, văn hoá- giáo dục
- GD cho HS lòng yêu nước, tinh thần cách mạng, niềm tin vào sự lãnh đạo của
Đảng
- Rèn luyện kĩ năng đánh giá, phân tích, sử dụng lược đồ
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, lược đồ chiến dịch Tây Bắc - Thượng Lào
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ
(H) Trình bày diễn biến chiến dịch Biên Giới thu đông trên lược đồ ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : ĐẠI HỘI ĐẠI BIỂU TOÀN QUỐC LẦN THỨ 2 CỦA
ĐẢNG (2/1951)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV yêu cầu HS đọc SGK - HS đọc bài II. Đại hội toàn quốc lần
và tìm hiểu theo 2 vấn đề : thứ 2 của Đảng (2/1951)
+ Hoàn cảnh : - HS : Cuộc kháng chiến 1. Hoàn cảnh
của ta có bước phát triển - Cuộc kháng chiến của ta
mới về quân sự, ngoại có bước phát triển mới về
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 101
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


giao. MĨ can thiệp sâu vào ngoại giao, quân sự
Đông Dương - Mĩ can thiệp sâu vào Đông
+ Nội dung của Đại hội Dương
- HS trình bày
Đảng toàn quốc lần thứ 2 : 2. Nội dung
. GV yêu cầu HS quan sát - Đại hội đề ra những chính
- HS quan sát
sách cơ bản về xây dựng và
H48 trong SGK
. Ý nghĩa của Đại hội Đảng - HS: Đánh dâu bước củng cố chính quyền, tăng
lần 2 trưởng thành của Đảng, cường sức mạnh quân đội,
thúc đẩy cuộc kháng phát triển kinh tế, văn hoá
chiến chống Pháp đến - Đổi tên Đảng thành Đảng
thắng lợi lao động VN, bbauf BCH
trung ương và Bộ chính trị
3. Ý nghĩa
- Đánh dấu bước trưởng
thành của Đảng thúc đẩy
cuộc kháng chiến chống
Pháp đến thắng lợi

HOẠT ĐỘNG 2 : PHÁT TRIỂN HẬU PHƯƠNG KHÁNG CHIẾN VỀ MỌI
MẶT

- GV chia lớp thành 3 nhóm - HS thảo luận theo nhóm IV, Phát triển hậu
yêu cầu HS tìm hiểu những + Nhóm 1: Tìm hiểu thành phương kháng chiến về
thành tựu đạt được trong tựu về chính trị mọi mặt
phát triển hậu phương từ + Nhóm 2: Tìm hiểu thành 1. Chính trị :
sau Đại hội Đảng toàn tựu về kinh tế - Thống nhất Việt Minh
quốc lần thứ 2 + NHóm 3: Tìm hiểu thành và Hội liên Việt thành
- Đại diện các nhóm trình tựu về văn hoá – Giáo dục Mặt trận liện Việt
bày, GV nhận xét và kết (3/3/1951)
l u ận - Liên minh Việt – Miên –
Lào được thành lập
2. Kinh tế :
- Đẩy manh tăng gia sản
xuất, chấn chỉnh thuế
khoá, xây dựng nền tài
chính thương nghiệp, cải
cách ruộng đất đợt 1,
giảm tô
3. VH-GD:
- Cải cách giáo dục, số
HS phổ thông và đại học
tăng

Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 102
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


HOẠT ĐỘNG 3 : GIỮ VỮNG QUYỀN CHỦ ĐỘNG ĐÁNH ĐỊCH TRÊN
CHIẾN TRƯỜNG

- GV yêu cầu HS - HS tóm tắt V, Giữ vững quyền chủ động đánh
trình bày tóm tắt địch trên chiến trường
diễn biến các chiến - Ta mở hàng loạt các hcieens dịch nhằm
dịch Trung du, đương phá tan âm mưu đẩy mạnh chiến tranh
số 18, Hà Nam Ninh, của Phap, Mĩ
Hoà Bình, Tây Bắc, - Chiến dịch trung du, đường số 18, Hà
- HS quan sát
Thượng Lào và kết Nam Ninh hiệu suất chiến đấu không
quả của mỗi chiến cao
dịch - Chiến dịch Hoà Bình : Phá tan âm mưu
- GV trình bày lại tiến công Hoà Bình nối lại hành lang
diễn biến các chiến Đông Tây cua địch
dịch trên lược đồ - Chiến thắng Tây Bắc : Căn cứ địa
được mở rộng nối liền với căn cứ kháng
chiến của Lào
- Chiến dịch Thượng Lào : Căn cứ K/C
Lào được mở rộng nối liền với Tây Bắc
VN


D. Củng cố
- GV yêu cầu HS làm ầi tập trong VBt
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT 36 - BÀI 27 :
CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP XÂM LƯỢC
KẾT THÚC (1953-1954)
Ngày soạn : 17/3/07
Ngày dạy : 20/3/07
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 103
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- HS nắm được hoàn cảnh và nội dung của kế hoạch Na va
+ Hiểu được chủ trương, kế hoạch của ta trong Đông – Xuân 53 – 54nhằm phá tan
kế hoạch Na va của Pháp, Mĩ bằng cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 53 – 54
đỉnh cao là chiến dịch Điện Biên Phủ
- Bồi dưỡng cho HS lòng yêu nước, tinh thần đoàn kết của 3 nước Đông Dương và
niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng
- Rèn luyện kĩ năng phân tích, đánh giá và sử dựng lược đồ
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, Lược đồ cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 53 – 54 và chiến
dịch Điện Biên Phủ
- HS PhuieeSGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A,Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ
(H) NHững sự kiện nào chứng tỏ sau chiến dịch Biên Giới cuộc kháng chiến
chống pháp của ta chuyển sang một giai đoạn mới
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : KẾ HOẠCH NAVA CỦA PHÁP, MĨ

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV yêu cầu HS tìm hiểu theo - HS đọc bài I, Kế hoạch Nava của
2 vấn đề Phap, Mĩ
+ Hoàn cảnh khiến Pháp, Mĩ - HS: Do pháp ngày càng sa 1. Hoàn cảnh
đề ra kế hoạch Nava lầy trong cuộc chiến tại - Pháp gặp nhiều khó
Đông Dương nên đề ra kế khăn và suy yếu rõ rệt
hoạch Nava nhằm xoay - Mĩ ngày càng can
chuyển tình thế thiệp sâu vào Đông
+ Nội dung của kế hoạch : - HS : Kế hoạch được chia Dương
làm 2 giai đoạn mục tiêu 2. Nội dung :
nhằm giành thế chủ động - Giai đoạn 1
chiến lược đã mất - Giai đoạn 2
- GV yêu cầu HS đọc đoạn - HS đọc bài => Nhằm giành lại thế
chủ động chiến lược
trích trong SGK
và tập trung binh lực

HOẠT ĐỘNG 2 : CUỘC TIẾN CÔNG CHIẾN LƯỢC ĐÔNG XUÂN 53 – 54
VÀ CHIẾN DỊCH ĐIỆN BIÊN PHỦ

* Cuộc tiến công chiến lược - HS đoạc bài II, Cuộc tiến công
chiến lược đông xuân
đông xuân 53-54 :
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 104
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


- Chủ trương của Đảng : 53-54 và chiến dịch
- HS trình bày
. Yêu cầu HS quan sát Điện Biên Phủ
- HS quan sát
1. Cuộc tiến công
H52/SGK
. Yêu cầu HS đọc phần chữ - HS đọc bài chiến lược Đông _
nhỏ trong SGK Xuân 53 – 54
- Diễn biến : - HS tóm tắt sau đó quan a. Chủ trương
. GV yêu cầu HS lên bảng chỉ sát và lắng nghe - Phương hướng chiến
các kĩ hiệu trên lược đồ sau đó lược
trình bày tóm tắt diễn biến - Phương châm chiến
. GV trình bày lại diễn biến lược
trên lược đồ b. Diễn biến
. GV xen kẽ các câu hỏi trong - HS trả lời - Ta chủ động đánh
quá trình trình bày diễn biến địch ở 4 hướng : Tây
H. Việc Pháp phân tán lực - HS: Kế hoạch Nava Bắc, Trung Lào,
lượng thành 5 nơi chứng tỏ bước đầu bị phá sản Thường Lào, Tây
điều gì ? Nguyên nhằm tiêu diệt
. GV yêu cầu HS trả lời câu - HS trả lời sinh lực địc buộc
hỏi cuối mục chúng phải điều quân
- Kết quả khỏi Đồng bằng bắc
- HS trình bày
* Chiến dịch Điện Biên Phủ : bộ
- Âm mưu của địch c. Kết quả
- HS: Có địa hình rộng
H. VÌ sao Pháp lại chọn Điện - Làm phá sản bước
thuận lợi cho việc xây
Biên Phủ để xây dựng tập đầu kế hoạch Nava
dựng tập đoàn cứ điểm
đoàn cứ điểm mạnh nhất 2. Chiến dịc Điện
mạnh
Đông Dương ? Biên Phủ (1954)
. GV yêu cầu HS tìm điểm a. Âm mưu của địch
- HS trình bày
mạnh, yêu của cứ điểm Điện - Xây dựng Điện Biên
Biên Phủ của Pháp Phủ thành 1 tập đoàn
- Chủ trương của ta : cứ điểm mạnh nhất
- HS: Quyết định mở
. Mục tiêu đông Dương
chiến dịch Điện Biên Phủ
. Diễn biến : HS tóm tắt sau - Bố trí làm 49 cứ
đó GV trình bày diễn biến trên diểm chia làm 3 phân
lược đồ khu
. Kết quả b. Chủ trương của ta
- HS trình bày - Quyết định mở chiến
. Ý nghĩa
dịch Điện Biên Phủ
Mục tiêu: Tiêu diệt
sinh lực địch, giải
phóng Tây Bắc tạo
điều kiện giải phóng
Bắc Lào
* Diễn biến /SGK
* Kết quả : Tiêu diệt
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 105
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


và bắt sống 16.200 tên
địch, thu và phá huỷ
toàn bộ phương tiện
chiến tranh, bắn rơi 62
máy bay
* Ý nghĩa : Làm phá
sản hoàn toàn kế
hoạch Nava buộc Pháp
kí hiệp định Giơnevơ
chấm dứt chiến tranh

D. Củng cố
- GV yêu cầu HS lên trình bày lại diễn biến chiến dịch Điện biên phủ trên lược
đồ
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************

TIẾT 37- BÀI 27:
CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG PHÁP KẾT THÚC
Ngày soạn : 18/3/07
Ngày dạy : 21/3/07
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Nắm được hoàn cảnh và nội dung của hiệp định Giơnevơ. Nguyên nhân thắng lợi
và ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Pháp
- Bồi dưỡng tinh thần yêu nước, niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng
- Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, nhận định, đánh giá âm mưu thủ đoạn của
Pháp Mĩ
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, Tài liệu tham khảo cho bài học
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 106
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


A. Ổn định tổ chức
B. Kiểm tra bài cũ
(H) Trình bày diễn biến, kết quả, ý nghĩa của chiến dịch Điện Biên Phủ
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : HIỆP ĐỊNH GIƠ-NE-VƠ VỀ CHẤM DỨT CHIẾN TRANH
Ở ĐÔNG DƯƠNG

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV yêu cầu HS tiến hành - HS thảo luận theo nhóm III, Hiệp định Giơ-
thảo luận nhóm bàn theo 3 vấn bàn 3 vấn đề ne-vơ về chấm dứt
đề : + Hoàn cảnh chiến tranh ở Đông
+ Nội dung Dương
+ Hoàn cảnh 1. Hoàn cảnh
+ Ý nghĩa
. GV yêu cầu HS đọc đoạn - Ta giành thắng lợi
trên mặt trận quân sự,
trích
ngoại giao buộc pháp
trong SGK
+Nội dung hiệp định phải kí hiệp định vào
+ Ý nghĩa 21/7/1954
- Sau đóGV gọi HS trình bày 2. Nội dung
theo từng vấn đề. Các nhóm - SGK
khác nhận xét , GV nhận xét và 3. Ý nghĩa
kết luận - Là văn bản pháp lí
quốc tế ghi nhận các
quyền dân tộc cơ bản
của nhân dân các nước
Đông Dương
- Pháp buộc phải rút
hết quân đội về nước
- Miền Bắc hoàn toàn
giải phóng và chuyển
sang giai đoạn xây
dựng chủ nghĩa XH

HOẠT ĐỘNG 2 :NGUYÊN NHÂN THẮNG LỢI VÀ Ý NGHĨA LỊCH SỬ CỦA
CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG PHÁP

- GV chia lớp thành 2 - HS thảo luận IV. Nguyên nhân thắng lợi và ý
nhóm và yêu cầu thảo nghĩa lịch sử của cuộc kháng
+ Nhóm 1: Nguyên
luận về nguyên nhân và nhân thắng lợi chiến chống Pháp
ý nghĩa lịch sử của + Nhóm 2 : Ý nghĩa 1. Nguyên nhân
cuộc kháng chiến lịch sử - Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 107
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


chống Pháp với đường lối chính trị quân sự
- Đại diện các nhóm đúng đắn
trình bày, GV nhận xét - Có chính quyền dso nhân dân, có
và kết luận lực lượng vũ trang 3 thứ quân, có
hậu phương vững chắc
- Tình đoàn kết 3 nước Đông
Dương, sự gipups đỡ của các nước
XHCN và lực lượng tiến bộ trên
toàn TG
2. Ý nghĩa lịch sử
- Chấm dứt chiến tranh XL và ách
thống trị của Pháp trong gần 1 thế
kỷ
- Giải phóng hoàn toàn MB tạo cơ
sở giải phóng MN
- Giáng 1 đòn mạnh vào âm mưu
XL của CN đế quốc
- Cổ vũ tinh thần đấu tranh của các
dân tộc bị áp bức trên TG

D.Củng cố
- Làm bài tập trắc nghiệm trong VBT
E. Dặn dò về nhà
- Học bài chuẩn bị kiểm tra viết 1 tiết
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT 38 :
KIỂM TRA VIẾT 1 TIẾT
Ngày soạn : 24/3/07
Ngày dạy : 27/3/07
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Qua tiết kiểm tra GV đánh giá được kết quả học tập của học sinh để từ đó có
phương pháp dạy với từng lớp và từng đối tượng HS cho phù hợp
- Rèn luyện cho HS kĩ năng làm bài kiểm tra
II, CHUẨN BỊ
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 108
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


GV : SGK, Đề
-
HS : Giấy kiểm tra
-
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Â. Ổn định tổ chức
B. Kiểm tra cũ

ĐỀ BÀI
Đề chẵn :
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Câu 1 : Khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng :
1. Công lao của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam :
A.Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam
B. Truyền bá chủ nghĩa Mác-Leenin vào Việt Nam
C. Thành lập hội Việt Nam thanh niên
D. Thống nhất 3 tổ chức cộng sản thành lập Đảng cộng sản Việt nam
2. Hội nghị trung ương Đảng diễn ra vào thời gian nào:
A. 3 ->7/2/1930 Tại Quảng Châu
B. 3 -> 6/2/1930 Tại Ma Cao
C. 3 -> 7/2 1930 Tại Hương Cảng
D. 3 -> 8/2/1930 Tại Quảng Châu
3. Luận cương chính trị của Đảng do ai khởi thảo :
A. Nguyễn Ái Quốc C. Hồ Tùng Mậu
B. Nguyễn Đức Cảnh D. Trần Phú
4. Nguyên nhân thất bại của các cuộc khởi nghiac Nam Kì, Bắc Sơn là:
A. Thời cơ cách mạng chưa chín muồi trong cả nước
B. Lực lượng cả Pháp còn mạnh
C. Kế hoạch khởi nghĩa bj bại lộ
D. Cả 3 ý trên
5. Mặt trận Việt Minh ra đời vào ngày nào :
A. 10/5/1941 B. 19/5/1941 C. 20/5/1941 D. 21/5/1941
6. Đảng phát động lệnh tổng khởi nghĩa tháng Tám do:
A. Phát xít Nhật đầu hàng đồng minh, bọn tay sai hoang dao động cực độ
B. Quần chúng nhân dân chuẩn bị chu đáo sẵn sàng nổi dây
C. Các tầng lớp nhân dân ngả về phía cách mạng
D. Cả 3 ý trên
7. Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội đầu tiên của nước VNDC cộng hoà là :
A. 2/9/1945 B. 6/1/1946 C. 19/8/1945 D. 2/3/1946
8. Âm mưu cảu Pháp tấn công lên Việt Bắc là :
A. Tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta
B. Phá căn cứ địa
C. Tiêu diệt bộ đội chủ lực
D. Cả 3 ý trên
9. Ta mở chiến dịch Biên Giới nhằm mục tiêu gì?
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 109
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


A. Khai thông biên giới, tiêu diệt sinh lực địch, mở rộng và củng cố căn cứ Việt Bắc
B. Nhằm tiêu hao sinh lực địch
C. Nhằm giành thế chủ động trên chiến trường
D. Làm địch hoang mang
10. Kết quả của cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 53 – 54 là?
A. Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava
B. Làm phá sản bước đầu kế hoạch Nava
C. Quyết định thắng lợi cho cuộc kháng chiến chống Pháp
D. Giành thế chủ động trên chiến trường

Câu 2 : Điền tiếp những sự kiện còn thiếu vào chỗ trống
1. Ngày 19/5/1945 ……………………………………………………………………..

2. Ngày2/9/1945…………………………………………………………………………
3. Ngày
5/6/1911……………………………………………………………………………
4. Ngày 7/5/ 1954
…………………………………………………………………………….
5. Ngày 3/2/1930
…………………………………………………………………………….

II, PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 : Sự lãnh đạo kịp thời sáng tạo của Đảng và chủ tịch Hồ Chí Minh đã thể
hiện trong cách mạng tháng 8 như thế nào ?
Câu 2 : Trình bày nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến
chống Pháp?




Đề lẻ :
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Câu 1 : Điền tiếp những sự kiện còn thiếu vào chỗ trống
1. Ngày 19/5/1945 ……………………………………………………………………..

2. Ngày 2/9/1945
…………………………………………………………………………
3. Ngày
5/6/1911……………………………………………………………………………
4. Ngày 7/5/ 1954
…………………………………………………………………………….
5. Ngày 3/2/1930
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 110
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


…………………………………………………………………………….
Câu 2 : Khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng :
1. Công lao của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam :
A.Truyền bá chủ nghĩa Mác-Leenin vào Việt Nam
B.Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam
C. Thành lập hội Việt Nam thanh niên
D. Thống nhất 3 tổ chức cộng sản thành lập Đảng cộng sản Việt nam
2. Hội nghị trung ương Đảng diễn ra vào thời gian nào:
A. 3 ->7/2/1930 Tại Quảng Châu
B. 3 -> 6/2/1930 Tại Ma Cao
C. 3 -> 7/2 1930 Tại Hương Cảng
D. 3 -> 8/2/1930 Tại Quảng Châu
3. Luận cương chính trị của Đảng do ai khởi thảo :
A. Trần Phú C. Hồ Tùng Mậu
B. Nguyễn Đức Cảnh D. Nguyễn Ái Quốc
4. Nguyên nhân thất bại của các cuộc khởi nghiac Nam Kì, Bắc Sơn là:
A. Thời cơ cách mạng chưa chín muồi trong cả nước
B. Lực lượng cả Pháp còn mạnh
C. Kế hoạch khởi nghĩã bị bại lộ
D. Cả 3 ý trên
5. Mặt trận Việt Minh ra đời vào ngày nào :
A. 10/5/1941 B. 20/5/1941 C. 19/5/1941 D. 21/5/1941
6. Đảng phát động lệnh tổng khởi nghĩa tháng Tám do:
A. Phát xít Nhật đầu hàng đồng minh, bọn tay sai hoang dao động cực độ
B. Quần chúng nhân dân chuẩn bị chu đáo sẵn sàng nổi dây
C. Các tầng lớp nhân dân ngả về phía cách mạng
D. Cả 3 ý trên
7. Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội đầu tiên của nước VNDC cộng hoà là :
A. 2/9/1945 B. 6/1/1946 C. 19/8/1945 D. 2/3/1946
8. Âm mưu cảu Pháp tấn công lên Việt Bắc là :
A. Tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta
B. Phá căn cứ địa
C. Tiêu diệt bộ đội chủ lực
D. Cả 3 ý trên
9. Ta mở chiến dịch Biên Giới nhằm mục tiêu gì?
A. Khai thông biên giới, tiêu diệt sinh lực địch, mở rộng và củng cố căn cứ Việt Bắc
B. Nhằm tiêu hao sinh lực địch
C. Nhằm giành thế chủ động trên chiến trường
D. Làm địch hoang mang
10. Kết quả của cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 53 – 54 là?
A. Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava
B. Làm phá sản bước đầu kế hoạch Nava

Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 111
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


C. Quyết định thắng lợi cho cuộc kháng chiến chống Pháp
D. Giành thế chủ động trên chiến trường

II, PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 : Sự lãnh đạo kịp thời sáng tạo của Đảng và chủ tịch Hồ Chí Minh đã thể
hiện trong cách mạng tháng 8 như thế nào ?
Câu 2 : Trình bày nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến
chống Pháp?
C. Thu bài
E. Dặn dò về nhà
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************

TIẾT 39 - BÀI 28 :
XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XH Ở MB- ĐẤU TRANH CHỐNG ĐẾ QUỐC MĨ VÀ
CHÍNH QUYỀN SÀO GÒN Ở MIỀN NAM (1954 – 1965)
Ngày soạn : 25/3/07
Ngày dạy : 28/3/07
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Hiểu được tình hình nước ta sau hiệp định Giơ-ne-vơ và nhiệm vụ từng miền
trong hoàn cảnh mới
- GD cho HS thấy được sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng trong việc lãnh đạo nhân
dân thực hiện nhiệm vụ từng miền
- Rèn cho HS kĩ năng phân tích, đánh giá, sử dụng bản đồ
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, Tài liệu liên quan
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : TÌNH HÌNH NƯỚC TA SAU HIỆP ĐỊNH GIƠ-NE-VƠ

Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 112
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV chia lớp thành 4 nhóm - HS thảo luận theo nhóm I, Tình hình nước ta sau
cho HS thảo luận về tình hiệp đinh Giơ-ne-vơ
hình nước ta sau hiệp định + Nhóm 1,3 : Tình hình 1. Tình hình
Giơ-ne-vơ và nhiệm vụ nước ta sau hiệp định - MB: Hoàn toàn giải phóng
từng miền trong hoàn cảnh + Nhóm 2,4 : Nhiệm vụ - MN: Pháp rút, Mĩ thay Pháp
mới từng miền trong hoàn lập nên chính quyền tay
- Đại diện các nhóm trình cảnh mới sai=> Đất nước tạm thời
bày, GV nhận xét và kết chia cắt làm 2 miền
l u ận 2. Nhiệm vụ
- MB: Hoàn thành nhiệm vụ
chống PK, Chuyển sang NV
xây dựng CNXH
- MN: Đấu tranh đòi thi hành
hệp định, ddopif tự do dân
chủ , chống đế quốc Mĩ XL
và chính quyền Sài Gòn

HOẠT ĐỘNG 2 : MIỀN BẮC HOÀN THÀNH CẢI CÁCH RUỘNG ĐẤT,
KHÔI PHỤC KINH TẾ, CẢI TẠO QUAN HỆ SẢN XUẤT

* Hoàn thành cải cách II, MIền Bắc hoàn thành cải
ruộng đất : cahsruộng đất, khôi phục
H. Em hiểu thế nào là cải - HS: Là cuộc cách kinh tế, cải tạo quan hệ
cách ruộng đất ? mạng của nông dân SX(1954 – 1960)
1. Hoàn thành cải cách ruộng
do công nhân lãnh
đạo nhằm đánh đổ đất
giai cấp địa chủ - Sau 5 đợt cải cách ruộng đất
phong kiến thực hiện bộ mặt nông thôn miền Bắc
khẩu hiệu “Người thay đổi, giai cấp địa chủ PK bị
cày có ruộng” đánh đổ, khối liên minh công
- Kết quả của cải cách nông được củng cố
- HS trình bày
- Ý nghĩa => Góp phần thực hiện nhiệm
* Khôi phục kinh tế, hàn - HS thảo luận vụ khôi phục kinh tế , hàn gắn
gắn vết thương chiến vết thương chiến tranh
+ Nhóm 1: Nông
tranh : nghiệp 2. Khôi phục kinh tế, hàn gắn
- GV yêu cầu HS thảo vết thương chiến tranh
+ Nhóm 2: Công
luận theo nhóm bàn về nghiệp - Nông nghiệp :
những thành tựu mà nhâm + Nhóm 3 Thủ công - Công nghiệp
dân ta đã giành được nghiệp - Thủ công nghiệp
trong công cuộc khôi + Nhóm 4 : Thương - Thương nghiệp
phục kinh tế nghiệp => Nền kinh tế bị chiến tranh
- Ý nghĩa tàn phá được phục hồi
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 113
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


* Cải tạo quan hệ sản 3. Cải tạo quan hệ sản xuất,
xuất, bước đầu phát triển - HS trình bày bước đầu phát triển kinh tế,
kinh tế , văn hoá văn hoá(1958 – 1960)
H. Em hiểu thế nào là cải * Cải tạo QHSX:
tạo quan hệ sản xuất ? - Tập trung vào nhiệm vụ vận
- Biện pháp cải tạo động các nông dân, thợ thủ công
- HS trình bày
- Kết quả sản xuất cá thể, các thương
- Hạn chế nhân vào lao động tập thể trong
- HS trình bày
- Thành tựu về văn hoá – các hợp tác xã và công ty hợp
GD doanh
=> Quan hệ người bóc lột
người được xoá bỏ
* Phát triển văn hoá :
- Cuối 1960 căn bản đã xoá
được nạn mù chữ ở miền xuôi,
số HS phổ thông và đại học
tăng

D. Củng cố
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi cuối bài và làm bài tập
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT 40 - BÀI 28 :
XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC, ĐẤU TRANH CHỐNG ĐẾ
QUỐC MĨ VÀ CHÍNH QUYỀN SÀI GÒN Ở MIỀN NAM
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- HS thấy được nhiệm vụ cách mạng của từng miền trong giai đoạn 1954-1965 và
trong quá trình thực hiện nhiệm vụ đó nhân dân từng miền gặp phải những khó
khăn gì và đã thu được thành quả to lớn như thế nào đồng thời cho HS thấy được
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 114
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


những mặt còn hạn chế trong quá trình thực hiện nhiệm vụ đó
- GD cho HS thấy được sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng , Bác trong việc chỉ đạo
nhân dân ta tiến hành đồng thời 2 nhiệm vụ chiến lược. Từ đó gắn niềm tin vào sự
lãnh đạo của Đảng
- Rèn cho HS kỹ năng phân tích, đánh giá một sự kiện, một giai đoạn lịch sử và kỹ
năng sử dụng bản đồ
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, tài liệu tham khảo
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ
(H) Nêu nội dung cơ bản và ý nghĩa lịch sử của hiệp định Giơnevơ về chấm dứt
chiến tranh ở Đông Dương ?
(H) Trình bày ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến
chống Pháp ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : TÌNH HÌNH NƯỚC TA SAU HIỆP ĐỊNH GIƠNEVƠ

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV yêu cầu HS tìm hiểu SGK - HS đọc và tìm hiểu bài I. Tình hình nước ta
và trình bày theo 2 vấn đề : sau hiệp định
+ Tình hình nước ta sau hiệp Giơnevơ
- HS trình bày
định Giơnevơ: 1, Tình hình
. GV yêu cầu HS quan sát - MB: Hoàn toàn giải
- HS quan sát
H57/SGK phóng
. GV yêu cầu Hs trình bày tình - MN: Pháp rút, Mĩ lập
nên chính quyền tay sai
hình
H. Âm mưu của Mĩ ? - HS: Biến miền Nam => Đất nước tạm chia
thành thuộc địa kiểu mới cắt 2 miền
và căn cứ quân sự của Mĩ 2. Nhiệm vụ
+ Nhiệm vụ : - MB: chuyển sang
. GV cho HS thảo luận theo - HS thảo luận theo nhóm nhiệm vụ cách mạng
nhóm bàn trong 2 phút về bàn sau đó đại diện trình XHCN
nhiệm vụ của từng miền trước bày - MN: Đấu tranh đòi thi
hành hiệp định
tình hình trên
. HS trình bày, GV nhận xét và Giơnevơ, đòi tự do dân
rút ra kết luận chủ, chống đế quốc Mĩ
XL và chính quyền SG


Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 115
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


HOẠT ĐỘNG 2 : MIỀN BẮC HOÀN THÀNH CẢI CÁCH RUỘNG ĐẤT,
KHÔI PHỤC KINH TẾ CẢI TẠO QUAN HỆ SẢN XUẤT (1954 – 1960)


- GV yêu cầu HS đọc và tìm - HS đọc và tìm hiểu II. MB hoàn thành cải
hiểu theo 3 vấn đề : cách ruộng đất, khôi
+ Hoàn thành cải cách ruộng phục kinh tế, cải tạo
đất : quan hệ sản xuất (1954 –
H. Em hiểu thế nào là cải cách - HS: Là cuộc cách 1960)
ruộng đất ? mạng do công nhân lãnh 1. Hoàn thành cải cách
đạo mang lại ruộng đất ruộng đất
- Kết quả :
cho dân cày
. GV yêu cầu HS thảo luận - HS thảo luận và trình - Ý nghĩa : Bộ mặt nông
theo nhóm bàn về kết quả và ý bày theo nhóm thôn MB thay đổi, giai cấp
nghĩa sau 5 đợt tiến hành cải địa chủ PK bị đánh đổ,
khối liên minh công nông
cách
. Đại diện các nhóm trình bày, được củng cố
GV nhận xét và bổ sung 2. Khôi phục kinh tế, hàn
- HS trình bày
. GV yêu cầu HS trình bày gắn vết thương chiến
những hạn chế của quá trình trang
cải cách ruộng đất ? - Nông nghiệp : Khai khẩn
+ Khôi phục kinh tế, hàn gắn đất hoang, tu sửa thuỷ lợi
- HS trả lời
vết thương chiến tranh : => Sản lượng tăng nhanh,
H. Tại sao Đảng và nhà nước nạn đói được đẩy lùi
ta phải tiến hành khôi phục - Công nghiệp : Các nhà
kinh tế và hàn gắn vết thương máy cũ hoạt động trở lại,
- HS trình bày tóm tắt
chiến tranh ? xây dựng nhiều nhà máy
. GV yêu cầu HS trình bày tóm mới
tắt những thành tựu mà MB - TCN : nhiều mặt hàng
đạt được trên từng lĩnh vực, tiêu dùng được sản xuất
kết quả và ý nghĩa của việc đáp ứng yêu cẩu ND
đạt được các thành tựu trên - TN : Mậu dịch quốc
+ Cải tạo quan hệ sản xuất, doanh, hợp tác xã mua bán
bước đầu phát triển kinh tế - mở rộng và PT
- HS: Sử dụng có hiệu - GTVT : Được khôi phục
văn hoá (1958 – 1960)
quả các thành phần kinh
* Cải tạo QHSX và mở rộng
tế nhằm sản xuất ra
. H. Em hiểu thế nào là cải 3. Cải tạo quan hệ sản
nhiều của cải hàng hoá
tạo quan hệ sản xuất ? xuất, bước đầu phát
cho XH triển kinh tế, văn hoá
- HS: Vận động các
. Biện pháp cải tạo (1958 – 1960)
thành phần kinh tế vào * Cải tạo quan hệ sản xuất
hợp tác xã, quốc doanh, : Vận động các thành phần
công ty hợp doanh kinh tế vào hợp tác xa,
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 116
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


. Kết quả công ty hợp doanh => Quan
- HS trình bày
. Hạn chế ( Yêu cầu HS đọc hệ bóc lột được xoá bỏ
đoạn in nghiêng trong SGK) Phát triển văn hoá – GD :
Cuối 1960 căn bản xoá mù
* Văn hoá :
- HS; Căn bản xoá mù
. Thành tựu đạt được trên lĩnh chữ ở miền xuôi, số HS PT
chữ ở miền xuôi, số
vực văn hoá giáo dục ? và SV đại học tăng nhanh
học sinh, SV đại học
tăng nhanh

D. Củng cố
- GV cho HS làm bài tập trong VBT
- Trả lời câu hỏi trong SGK
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************


TIẾT 41 - BÀI 28(Tiếp) :
XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC, ĐẤU TRANH CHỐNG ĐẾ
QUỐC MĨ VÀ CHÍNH QUYỀN SG Ở MIỀN NAM
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- HS nắm được quá trình đấu tranh chống chế độ Mĩ - Diệm của nhân dân Miền
Nam (1954 – 1960) với đỉnh cao là phong trào đồng Khởi
- GD cho HS niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng – Bác , trân trọng tình cảm ruột thịt
Bắc- Nam
- Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, đánh giá và kĩ năng sử dụng lược đồ
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, Lược đồ phong trào Đồng Khởi
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 117
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ
(H) Trình bày tình hình nước ta sau hiệp đinh Giơnevơ và nhiệm vụ của từng
miền ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : MIỀN NAM ĐẤU TRANH CHỐNG CHẾ ĐỘ MĨ DIỆM,
GIỮ GÌN VÀ PHÁT TRIỂN LỰC LƯỢNG CÁCH MẠNG TIẾN TỚI ĐỒNG
KHỞI (1954 – 1960)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
* Đấu tranh chống chế độ MĨ - HS đọc bài và tìm hiểu III. MN đấu tranh
Diệm, giữ gìn và phát triển lực chống chế độ Mĩ -
lượng cách mạng (1954 – Diệm, Giữ gìn và PT
lực lượng cách mạng
1959)
- GV yêu cầu HS tìm hiểu theo tiến tới “Đồng Khởi”
2 vấn đề : - HS: Xây dựng chính (1954 – 1960)
+ Âm mưu và hành động của quyền tay sai, trắng trợn 1. Đấu tranh chống
xoá bỏ hiệp định Giơnevơ chế độ Mĩ Diệm …
Mĩ :
. Nhận xét về hành động đó ? (1954 – 1959)
- Âm mưu, hành động
+ Phong trào nhân dân : - HS trình bày
. GV yêu cầu HS trình bày tóm của Mĩ : Xây dựng
tắt các phong trào chính quyền tay sai
* Phong trào “Đồng Khởi” Ngô Đình Diệm, trắng
- HS: Đồng loạt khởi nghĩa trợn phá hoại hiệp định
(1959 – 1960)
H. Em hiểu thế nào là Đồng
Khởi ? - Phong trào đấu tranh
- HS: Do Mĩ - Diệm khủng của nhân dân :
- Nguyên nhân :
. GV nói sơ qua về nội dung bố phong trào cách mạng + Phong trào “Hoà
đạo luật 10-59 và chiến dịch tố bình” (8/1954)
cộng, diệt cộng + 1958 – 1959 : Phong
- Diễn biến : trào phát triển mạnh
- HS trình bày
. GV yêu cầu HS trình bày tóm mẽ chuyển từ đấu
tắt diễn biến sau đó GV trình tranh chính trị sang đấu
bày lại diễn biến trên lược đồ tranh vũ trang
- Kết quả : - HS: Phá 2/3 chính quyền 2. Phong trào “Đồng
địch ở cơ sở, thành lập Khởi” (1959 – 1960) |
UBND tự quản a. Nguyên nhân
- HS : Giáng 1 đòn mạnh - Mĩ diệm khủng bố
- Ý nghĩa :
vào chính sách thực dân tàn bạo
mới, làm lung lay chính - HNTW 15 quyết định
quyền Mĩ - Diệm phát động khởi nghiac
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 118
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


+ Tạo bước nhảy vọt trong giành chính quyền về
chiến lược cách mạng từ tay nhân dân
thế giữ gìn lực lượng sang b. Diễn biến
tiến công - SGK
c. Kết quả
+ 20/11/1960
MTDTGPMNVN ra đời d. ý nghĩa

HOẠT ĐỘNG 2 : MIỀN BẮC XÂY DỰNG BƯỚC DẦU CƠ SỞ VẬT CHẤT
KĨ THUẬT CỦA CNXH (1961 – 1965)

- GV yêu cầu HS trình bày theo - HS đọc bài IV. MB xây dựng
3 vấn đề : bước đầu CSVC-KT
+ Hoàn cảnh - HS: Cách mạng 2 miền có cho CNXH (1961 –
bước PT đòi hỏi phỉ có 1965)
đường lối bước đi phù hợp 1. Đại hội đại biểu
+ Nội dung : - HS thảo luận theo nhóm toàn quốc lần 3 của
. GV yêu cầu HS thảo luận Đảng (9/1960)
bàn
theo nhóm bàn : Đại hội thông a. Hoàn cảnh
qua những nội dung gì ? => Đại hội xác định nhiệm - Sự phát triển cách
. GV yêu cầu đại diện HS trình vụ riêng của từng miền và mạng 2 miền =>
bày, Các HS khác nhận xét nhiệm vụ chung của cả Đường lối mới phù
nước hợp
+ Ý nghĩa
- HS: Là mốc LS quan trọng - 9/1960 Đại hội Đại
đánh dấu bước phát triển biểu toàn quốc lần 3
trong đường lối cách mạng họp
XHCN ở MB, đường lối b. Nội dung
đấu tranh thống nhất nước - Nhiệm vụ từng miền
nhà, là nguồn ánh sáng cổ
vũ nhân dân 2 miền thực - Nhiệm vụ chung của
thắng lợi nhiệm vụ đề ra cả nước
c. Ý nghĩa
D. Củng cố
- GV cho HS làm bài tập trong VBT
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................




Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 119
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT 42 - BÀI 28(Tiếp) :
XÂY DỰNG CNXH Ở MIỀN BẮC, ĐẤU TRANH CHỐNG ĐẾ QUỐC MĨ VÀ
CHÍNH QUỀN SG Ở MN (1954 – 1965)
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- HS thấy được quá trình nhân dân MN chiến đấu làm phá sản chiến lược chiến
tranh đặc biệt của Mĩ
- GD cho HS lòng yêu nước, niềm tin vào sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng
- Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, sử dụng lược đồ
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, Tài liệu tham khảo
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ
(H) Trình bày nội dung và ý nghĩa của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 của
Đảng ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : MIỀN BẮC THỰC HIỆN KẾ HOẠCH NHÀ NƯỚC 5 NĂM
(1961 – 1965)



HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV yêu cầu HS đọc và tìm - HS đọc và tìm hiểu 2. MB thực hiện kế
hiểu theo 3 vấn đề : hoạch nhà nước 5
+ Mục tiêu : - HS trình bày năm (1961 – 1965)
+ Thành tựu : - HS thảo luận theo nhóm * Mục tiêu : Nhằm XD
. GV yêu cầu HS thảo luận bước đầu CSVC-KT
bàn
theo nhóm bàn về các thành tựu cho CNXH
của kế hoạch nhà nước 5 năm *Thành tựu :
. Đại diện các nhóm trình bày, - CN:
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 120
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


GV nhận xét và kết luận - NN:
- HS: Bộ mặt MB thay đổi
+ Ý nghĩa : - TN:
và trở thành hậu phương - GTVT:
vững chắc chi viện cho - VH_GD:
MN * Ý nghiã :

HOẠT ĐỘNG 2 : MN CHỐNG CHIẾN LƯỢC “ CHIẾN TRANH ĐẶC BIỆT”
CỦA MĨ

* Chiến lược “Chiến tranh - HS đọc bài V. MN chống chiến lược
đặc biệt của Mĩ” “Chiến tranh đặc biệt”
- GV yêu cầu HS tìm hiểu của Mĩ
theo 2 vấn đề : 1, Chiến lược “Chiến
+ Hoàn cảnh : - HS: Thất bại trong tranh đặc biệt” của Mĩ ở
“Đồng Khởi” => MN
Chuyển sang “Chiến a. Hoàn cảnh : thất bại
+ Phương thức tiến hành tranh đặc biệt” trong phong trào Đồng Khởi
H. Em hiểu thế nào là chiến (1959 – 1960)
lược “CTĐB” ? - HS trả lời b. Phương thức tiến hành
. GV yêu cầu HS nêu nội - Quân đội SG + Cố vấn Mĩ
dung chính của chiến lược - HS : Dồn dân lập áp + Trang bị và chỉ huy Mĩ
chiến lược, phá hoại - Trọng tâm là mở các cuộc
Mb, giải toả BG ngăn hành quân cưỡng bức dồn
- Yêu cầu HS quan sát H63 và chặn tiếp tế cho MN dân lập “Ấp chiến lược”
nhận xét - HS quan sát và nhận - Tiến hành phá hoại MB,
* Nhân dân MN chống giải toả BG ngăn chặn tiếp
xét
chiến lược “chiến tranh tế cho MN
đặc biệt” của Mĩ 2. MN chiến đấu chống
- GV yêu cầu HS trình bày chiến lược “Chiến tranh
theo 2 vấn đề: đặc biệt” của Mĩ
+ Chủ trương của Đảng : - HS đọc bài a. Chủ trương : Đấu tranh
+ Diễn biến : bằng 3 mũi giáp công trên
. GV yêu cầu HS quan sát cả 3 vùng chiến lược
- HS trình bày
H64 và đọc đoạn chữ nhỏ b. Diễn biến
- HS trình bày
- HS quan sát và đọc bài
trong SGK - 1961
- 2/1/1963
- 8/5/1963
- 1/11/1963
- 1965

D. Củng cố
- GV yêu cầu HS làm bài tập trong VBt

Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 121
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT - BÀI :

Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY

II, CHUẨN BỊ
- GV :
- HS :
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Ổn định tổ chức
KK.
Kiểm tra bài cũ
LL.

C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 :
Mục tiêu :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG


HOẠT ĐỘNG 2 :
Mục tiêu :



HOẠT ĐỘNG 3 :
Mục tiêu :
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 122
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9




D. Củng cố
E. Dặn dò về nhà
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT 43 - BÀI 29 :
CẢ NƯỚC TRỰC TIẾP CHIẾN ĐẤU CHỐNG MIC CỨU NƯỚC (1965 – 1973)
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- HS thấy được sau thất bại trong chiến lược chiến tranh đặc biệt Mĩ chuyển sang
chiến lược “Chiến tranh cục bộ” và để hỗ trợ cho chiến lược đó ở MN thì Mĩ đã
cho không quân và hải quân phá hoại MB lần 1
- HS thấy được tình cảm ruột thịt giữa 2 miền Bắc – Nam và sự lãnh đạo sáng suốt
của Đảng
- Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, so sánh các sự kiện lịch sử
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, Tài liệu tham khảo
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ
(H) Nêu thành tựu mà nhân dân MB đạt được trong việc thực hiện kế hoạch nhà
nước 5 năm ? ý nghĩa của thành tựu đó ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : CHIẾN ĐẤU CHỐNG CHIẾN LƯỢC “CHIẾN TRANH
CỤC BỘ” CỦA MĨ (1965 – 1968)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
* Chiến lược “Chiến tranh - HS đọc và tìm hiểu I. Chiến đấu chống
cục bộ” của Mĩ ở MN chiến lược “chiến
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 123
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


- GV yêu cầu HS tìm hiểu theo tranh cục bộ” của Mĩ
2 vấn đề :
+ Hoàn cảnh : - HS: thất bại trong chiến 1, Chiến lược “Chiến
+ Phương thức tiến hành : lược “Chiến tranh đặc tranh cục bộ” của Mĩ
H. So sánh điểm giống và khác biệt” ở MN
nhau giữa chiến lược “Chiến - HS: + Giống: Đều là * Hoàn cảnh :
tranh đặc biệt” và “Chiến tranh chiến lược chiến tranh * Phương thức tiến
cục bộ” của Mĩ ? thực dân kiểu mới của Mĩ hành : Quân Mĩ, quâm
+ Khác : Quân Mĩ trực tiếp đồng minh + Trang bị
tham chiến và giữ vai trò Mĩ + Quân đội SG
. GV yêu cầu HS đọc đoạn chữ quan trọng - Mở các cuộc hành
nhỏ trong SGK - HS đọc bài quân “Tìm diệt” và
* Chiến đấu chống chiến “Bình định”
lược “Chiến tranh cục bộ” - HS đọc và tìm hiểu 2, Chiến đấu chống
của Mĩ chiến lược “CTCB”
- GV yêu cầu HS trình bày tóm - HS trình bày của Mĩ
tắt những chiến thắng mà nhân - 8/1965 chiến thắng
dân Mn đạt được trong việc Vạn Tường
chống chiến lược “chiến tranh - Đánh tan 2 cuộc phản
cục bộ” của Mĩ công mùa khô (65-66),
- GV dùng lược đồ chiến thắng - HS nghe và quan sát (66-67)
Vạn Tường và 2 mùa khô để - Phong trào đấu tranh
trình bày lại NT và Thành thị phát
- Kết quả ? - HS : Vùng giải phóng triển mạnh
được mở rộng, uy tín của 3. Cuộc tổng tiến
MTDTGPMNVN được công và nổi dậy Tết
Mậu Thân (1968)
nâng cao
- Yêu cầu HS quan sát H66, 67 - HS quan sát * Hoàn cảnh :
* Tổng tiến công và mổi dậy - HS đọc và tìm hiểu * Mục tiêu : Tiêu diệt 1
Tết Mậu Thân (1968) lực lượng lớn quân Mĩ,
- GV yêu cầu HS tìm hiểu theo giáng 1 đòn mạnh vào
3 vấn đề : chính quyền SG buộc
+ Hoàn cảnh : - HS: So sánh lực lượng có Mĩ rút quân về nước
lợi cho ta, mâu thuẫn trong * Diễn biễn /SGK
bầu cử TT Mĩ * Ý nghĩa : Làm lung
+ Mục tiêu : - HS: Tiêu diệt một lực lay ý chí xâm lược của
+ Diễn biến : lượng lớn quân địch Mĩ buộc Mĩ phải tuyên
H. Tại sao ta lại đánh vào Tết ? - HS: Là thời gian địch có bố “Phi Mĩ hoá” chiến
nhiều sơ hở và chủ quan tranh XL
nhất
- HS trình bày
. Yêu cầu HS trình bày tóm tắt
- HS: Chủ quan, đánh giá
DB
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 124
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


. Hạn chế của ta ? thấp lực lượng địch, nóng
vội muốn giành thắng lợi
lớn kết thúc chiến tranh =>
Lực lượng cách mạng bị
tổn thất
- HS trình bày
+ Ý nghĩa :

HOẠT ĐỘNG 2 : MIỀN BẮC VỪA CHIẾN ĐẤU CHỐNG CHIẾN TRANH
PHÁ HOẠI LẦN 1 CỦA MĨ VỪA SẢN XUẤT (1965 – 1968)

- GV yêu cầu HS tìm hiểu - HS tìm hiểu
II. MB vừa chiến
theo 2 vấn đề : đấu chống chiến
+ Hoàn cảnh : - HS: Thất bại trong chiến tranh phá hoại lần 1
lược “Chiến tranh đặc của Mĩ, vừa sản xuất
biệt”, Hỗ trợ cho “CTCB” (65-68)
ở MN 1, Mĩ tiến hành chiến
H. Để tiến hành chiến tranh - HS: Mĩ dựng lên sự kiện tranh không quân,
phá hoại MB Mĩ đã làm gì ? Vịnh Bắc Bộ hải quân phá hoại
+ Mục tiêu : - HS: Phá hoại hậu MB
phương lớn MB * Hoàn cảnh :
. GV yêu cầu HS nêu tính chất - HS: Ác liệt và vô nhân - 5/8/1964 Mĩ mở rộng
của cuộc chiến tranh phá hoại đạo (Ném bom cả trường chiến tranh phá hoại
học, nhà trẻ, khu an MB
dưỡng, bệnh viện) * Mục tiêu :
- Phá hoại MB - Hậu
phương lớn của MN
- 7/2/1965 Mĩ chính
thức gây ra chiến tranh
phá hoại MB lần 1

D. Củng cố
- GV yêu cầu HS làm bài tập trong VBT
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................




Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 125
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************

TIẾT 44 - BÀI 29(Tiếp) :
CẢ NƯỚC TRỰC TIẾP CHIẾN ĐẤU CHỐNG MIC CỨU NƯỚC (1965 – 1973)
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- HS thấy được nhân dân MB vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại lần 1 của
Mĩ vừa thu được nhiểu thành tựu trong SX vừa đảm bảo chi viện cho MM đồng
thời thấy được quá trình nhân dân MN chống chiến lược “VNHCT” và “Đông
Dương HCT” của Mĩ
- GD cho HS lòng yêu nước, niềm tin vào sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng
- Rèn luyện cho HS kĩ năng đánh giá, phân tích, kĩ năng sử dụng lược đồ
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, Tài liệu thao khảo
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A. Ổn định tổ chức
B. Kiểm tra bài cũ
(H) Em hiểu thế nào là chiến lược “CTCB” của Mĩ ? So sánh điểm giống và
khác nhau giữa “CTCB” và “CTĐB”?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : MB VỪA CHIẾN ĐẤU CHỐNG CHIẾN TRANH PHÁ
HOẠI LẦN 1 VỪA SẢN XUẤT

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
* MB và chiến đấu chống - HS tìm hiểu bài 2. MB vừa chiến đấu
chiến tranh phá hoại vừa vừa sản xuất
sản xuất * Chủ trương : Vừa
- GV yêu cầu HS tìm hiểu theo chiến đấu vừa xây
2 vấn đề : dựng, kịp thời chuyển
+ Chủ trương : - HS: Thực hiện quân sự mọi hoạt động sang
hoá toàn dân, đào đắp công thời chiến
sụ, hầm hào phòng tránh, * Thành tựu :
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 126
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


triệt để sơ tán - Trong chiến đấu
+ Thành tựu : - Trong sản xuất
- HS: Phong trào thi đua
. Trong chiến đấu : yêu nước đạt thành tích về 3. MB thực hiện
. Trong sản xuất : mọi mặt, các ngành kinh tế nghĩa vụ hậu phương
CN,NN,GTVT đều được
khôi phục và phát triển - Chi viện mọi sức
* MB thực hiện nghĩa vụ người sức của cho MN
- HS trình bày
hậu phương lớn : khi cần. Tính chung sự
- GV yêu cầu HS trình bày kết chi viện cho MN thời
quả mà MB đạt được trong kì này tăng 4 lần so với
việc thực hiện nhiệm vụ hậu trước
phương với MN

HOẠT ĐỘNG 2 : CHIẾN ĐẤU CHỐNG CHIẾN LƯỢC “VNHCT” VÀ
“Đ DHCT” CỦA MĨ (1969 – 1973)

* Chiến lược “VNHCT” và - HS tìm hiểu III. Chiến đấu chống
“Đ DHCT” của Mĩ chiến lược “…” của
H. Em hiêủ thế nào là chiến - HS trả lời Mĩ
lược “VNHCT” và Đ 1. Chiến lược “…”
- HS: Vẫn là chiến lược của Mĩ
DHCT” ?
- GV yêu cầu HS so sánh với chiến tranh thực dân mới - Phương thức tiến
chiến lược “CTCB” của Mĩ những quân đội hành : Quân đội SG là
SG là lực lượng chủ yếu chủ yếu + Hoả lực
- HS: Dùng người Việt không quân Mĩ + Chỉ
- Mục đích : đánh người Việt, dùng huy bằng hệ thống cố
người đông dương …. vấn Mĩ
* Chiến đấu chống chiến 2. Chiến đấu chống
lược … chiến lược “…” của
- HS trình bày
- GV yêu cầu HS tìm những Mĩ
sự kiện nới lên nhân dân 3 - Về chính trị :
nước Đông Dương đã giành + 6/6/1969 : Chính phủ
thắng lợi trên mặt trận chính cách mạng CHMNVN
trj chống chiến lược …. của - HS lắng nghe ra đời
Mĩ + 4/1970 Hội nghị cao
- GV nói thêm cho HS sự kiện cấp 3 nước Đông
- HS trình bày
ngày 2/9/1969 Dương họp
- Những sự kiện nhân dân 3 - Về quân sự :
nước giành thắng lợi trong + Từ 6/1970 -> 3/1971
quân sự chống chiến lược … - HS lắng nghe nhân dân 3 nước V-L-
của Mĩ C đập tan các cuộc
- GV phân tích thêm về thắng hành quân xâm lược
lợi đường 9 Nam Lào của Mĩ => Chiến lược
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 127
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


* Cuộc tiến công chiến lược - Hs trình bày “…” bị lung lay
3. Cuộc tổng tiến
1972
- GV yêu cầu HS trình bày tóm công chiến lược 1972
tắt diễn biến của cuộc tổng - HS: Làm phá sản chiến - Từ 30/3/1972 ta mở
tiến công lược “…” của Mĩ các cuộc tiến công trên
khắp các chiến trường
- Ý nghĩa ?
chọc thủng 3 phòng
tuyến quan trọng của
địch
=> Chiến lược “…” bị
thất bại

D. Củng cố
- GV yêu cầu HSlàm bài tập trong VBT
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bịa bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT 45 - BÀI 29(Tiếp) :
CẢ NƯỚC TRỰC TIẾP CHIẾN ĐẤU CHỐNG MĨ CỨU NƯỚC
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- HS thấy được quá trình nânhdân MB khôi phục, phát triển kinh tế và chiến đấu
chống chiến tranh phá hoại lần 2 của Mĩ. Những thắng lợi của nhân dân 2 miền
buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari năm 1973
- GD cho HS lòng yêu nước, niềm tin vào sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng
- Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, đánh giá sự kiện lịch sử
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, Tài liệu tham khảo
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A.Ổn định tổ chức
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 128
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


B.Kiểm tra bài cũ
(H) Cuộc tiến công chiến lược 1972 diến ra như thế nào ? Ý nghĩa lịch sử ?
(H) So sánh điểm giống và khác giữa 2 chiến lược “CTCB” Và “VNHCT” của
Mĩ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : MIỀN BẮC KHÔI PHỤC VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ ,
VĂN HOÁ, CHIẾN ĐẤU CHỐNG CHIẾN TRANH PHÁ HOẠI LẦN 2 CỦA
MĨ (1969 – 1973)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
* MB khôi phục và phát triển - HS đọc và tìm hiểu IV. MB khôi phục và
kinh tế- văn hoá : phát triển KT-VH,
- GV yêu cầu HS trình bày chiến đấu chống
- HS trình bày
những thành tựu mà nhân dân chiến tranh phá hoại
MB đạt được trong công cuộc lần 2 của Mĩ (69-73)
khôi phục kinh tế 1, MB khôi phục và
* MB vừa chiến đấu chống - HS tìm hiểu phát triển KT_VH
chiến tranh phá hoại, vừa - NN: Tăng cường áp
sản xuất và làm nghĩa vụ dụng KHKT vào SX=>
hậu phương NS tăng nhanh
H. Mĩ tiến hành chiến tranh - HS: Nhằm cứu vãn tình - CN: SL công nghiệp
phá hoại MB nhằm mục đích thế và tạo thế mạnh trên tăng nhanh
- GTVT: Đảm bảo
gì? bàn đàm phán
- HS: Qui mô rộng, mức độ thông suốt
- GV yêu cầu HS trình bày qui tàn phs ác liệt hơn lần 1 - VH_YT: nhanh chóng
mô và mức độ tàn phá của khôi phục và phát triển
chiến tranh phá hoại lần 2 - HS: Trận “Điện Biên Phủ 2, MB vừa chiến đấu
- GV yêu cầu HS trinh bày trên không” bắn rơi 81 máy vừa sản xuất và làm
những thắng lợi mà nhân dân bay Mĩ, 44 phi công Mĩ bị nghĩa vụ hậu phương
MB đạt được bắt sống
- HS lắng nghe - 6/4/1972 Mĩ gây chiến
- GV tường thuật lại trận Điện tranh phá hoại MB lần
Biên Phủ trên không - HS: Mĩ phải kí hiệp định 2
- MB vừa chiến đấu
- Ý nghĩa ? Pari
vừa sản xuất vừa chi
viện cho MN
=> Với chiến thắng
“Điện Biên Phủ trên
không” buộc Mĩ phải kí
hiệp định Pari

Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 129
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


HOẠT ĐỘNG 2 : HIỆP ĐỊNH PARI 1973 VỀ CHẤM DỨT CHIẾN TRANH Ở
VIỆT NAM
- GV yêu cầu HS tìm hiểu - HS tìm hiểu V. Hiệp định Pari
theo 3 vấn đề : 1973 về chấm dứt
+ Diễn biến hội nghị : chiến tranh ở VN
- HS trình bày
. GV yêu cầu HS phân tích lập - HS: Lập trường 2 bên * Diễn biến hội nghị :
trường quan điểm của 2 bên mâu thuẫn - Họp 13/5/1968
+ Mĩ ngoan cố - 27/1/1973 Mĩ kí hiệp
Mĩ – VN
+ VN kiên quyết định Pari
+ Nội dung : * Nội dung / SGK
- HS trình bày
. GV yêu cầu HS đọc đoạn - HS đọc bài * Ý nghĩa :
chữ nhỏ trong SGK - Là thắng lợi LS quan
- HS: Là thắng lợi lịch sử trọng tạo thời cơ để ta
+ Ý nghĩa :
quan trọng tạo thời cơ tiến lên GP hoàn toàn
thuận lợi để nhân dân ta MN
tiến lên giải phóng hoàn
toàn MN thống nhất đất
nước

D. Củng cố
- GV cho HS làm BT trong VBT
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT 46 - BÀI 30 :
HOÀN THÀNH GIẢI PHÓNG MIỀN NAM THỐNG NHẤT ĐẤT NƯỚC
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- HS nắm được tình hình, nhiệm vụ của 2 miến bước sang thời kì mới :MB hoà
bình, tập trung khắc phục hậu quả chiến tranh, phát triển kinh tế và tranh thủ thời
gian hoà bình chi viện cho MN. MN tận dụng điều kiện có lợi cho CM đấu tranh
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 130
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


chống âm mưu của Mĩ, chuẩn bị mọi mặt tiến tới giải phóng hoàn toàn MN
- GD cho HS tinh thần đoàn kết dân tộc, tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng
- Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, đánh giá và sử dụng bản đồ
II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, Tài liệu tham khảo
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ
(H) Nêu ND chính của Hiệp định Pari và ý nghĩa của sự kiện đó ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : MB KHẮC PHỤC HẬU QUẢ CHIẾN TRANH VÀ PHÁT
TRIỂN KT-VH, RA SỨC CHI VIỆN CHO MN

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- GV yêu cầu HS trình bày tình - HS: Quân Mĩ rút khỏi MN I. MB khắc phục hậu
hình nước ta sau hiệp định Pari => So sánh lực lượng có quả chiến tra, khôi
và nhiệm vụ cảu MB lợi cho ta. MB hoà bình, phục và phát triển
MN vẫn trong trạng thái KT-VH. Ra sức chi
chiến tranh. MB khôi phục viện cho MN
KT-VH, chi viện cho MN - Sau 2 năm 1973-1974
- GV yêu cầu HS trình bày MB cơ bản hoàn thành
- HS trình bày
những thành tựu mà nhân dân công cuộc khôi phục
MB đạt được trong việc thực kinh tế
hiện nhiệm vụ trên - Thực hiện tốt nghĩa
- GV yêu cầu HS đọc phần in - HS đọc bài vụ hậu phương : Đưa
nhỏ trong SGK vào MN hàng chục tấn
vũ khí đạn dược, hàng
chục vạn cán bộ, bộ
đội cho chiến trường

HOẠT ĐỘNG 2 : ĐẤU TRANH CHỐNG ĐỊCH “BÌNH ĐỊNH-LẤN CHIẾM”
TẠO THẾ VÀ LỰC GIẢI PHÓNG HOÀN TOÀN MN

H. Sau hiệp định Pari lực - HS: Mĩ rút, chỉ giữ lại 2 II. Đấu tranh chống
lượng ta và địch có sự thay vạn cố vấn, chi viện cho địch “Bình định-Lấn
đổi như thế nào ? chính quyền SG giảm => chiếm” tạo thế và
Chính quyền SG mất chỗ lực giải phóng MN
dựa, ngày càng suy yếu * Âm mưu của địch :
+ Ta: Lực lượng CMMN Phá hoại hiệp định
tăng nhanh, hậu phương bằng chiến lược “Tràn
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 131
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


tăng cường chi viện=> ngập lãnh thổ” và
Thay đổi lực lượng có lợi “Bình định-Lấn
chiếm”
cho ta |
- GV yêu cầu HS trình bày âm - HS: Chính quyền SG * Chủ trương của ta :
mưu mới của Mĩ và chính được sự viện trợ của Mĩ - HNTW 21 họp
quyền SG ra sức phá hoại hiệp định (7/1973) => Tiếp tục
H. Thái độ nhân dân ta trong - HS: Chấp hành nghiêm cách mạng DTDCND
việc thực hiện hiệp định ? chỉnh bằng con đường bạo
- Chủ trương của Đảng ? Kết - HS: Tiếp tục CM dân tộc lực CM
quả dân chu nhân dân bằng con * Kết quả :
- GV yêu cầu HS đọc phần in đường bạo lực CM - Chiến đấu : Chiến
- HS đọc bài thắng đường 14 giải
nghiêng trong SGK
phóng toàn tỉnh Phước
Long với 50000 dân
- SX: Các ngh kinh tế-
VH ổn định và PT

D. Củng cố
- GV cho HS làm bài tập trong VBT
E. Dặn dò về nhà
- Học bài cũ
- Làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT 47 - BÀI 30 :
HOÀN THÀNH GIẢI PHÓNG MN THỐNG NHẤT ĐẤT NƯỚC (73-75)
Ngày soạn : 20/4/07
Ngày dạy : 23/4/07
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY
- HS thấy được quá trình nhân dân MN tiến công và nổi dậy mùa xuân 1975 giành
thắng lợi thống nhất đất nước
- GD cho HS lòng yêu nước, niềm tự hào dân tộc, niềm tin vào sự lãnh đạo của
Đảng
- Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, kĩ năng sử dụng lược đồ
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 132
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


II, CHUẨN BỊ
- GV : SGK, Lược đồ “Tổng tiến công nổi dậy mùa xuân 1975”
- HS : SGK, VBT, Vở ghi
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A.Ổn định tổ chức
B.Kiểm tra bài cũ
(H) Những sự kiện nào chứng tỏ MB nhanh chóng khắc phục hậu quả chiến
tranh, phát triển KT_VH ra sức chi viện cho MN?
(H) Đảng đã kịp thời lãnh đạo CMMN như thế nào ? Kết quả ra sao ?
C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 : GIẢI PHÓNG HOÀN TOÀN MN GIÀNH TOÀN VẸN LÃNH
THỔ TỔ QUỐC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
* Chủ trương kế hoạch giải - HS đọc và tìm hiểu III. Giải phóng hoàn
phóng hoàn toàn MN toàn MN giành toàn
H. Kế hoạch giải phóng hoàn - HS: Sau chiến thắng vẹn lãnh thổ tổ quốc
toàn MN được đề ra trong hoàn Phước Long 1, Chủ trương, kế
cảnh nào ? hoạch giải phóng
- GV yêu cầu HS quan sát - HS quan sát hoàn toàn MN
- Kế hoạch : Giải
H71/SGK
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi - HS: + Đúng đắn : Kế phóng MN trong 2 năm
hoạch đề ra trên cơ sở
trong SGK 75-76
nhận định đúng thời cơ => Thời cơ đến giải
+ Linh hoạt : Nếu thời cơ phóng trong 1975
đến GP MN trong năm 75 2. Cuộc tổng tiến
* Cuộc tổng tiến công nổi - HS đọc và tìm hiểu công nổi dậy 1975
dậy 1975 - Diễn ra trong gần 2
- H. Cuộc tổng tiến công diễn - HS: Trong gần 2 tháng tháng trải qua 3 chiến
ra như thế nào? qua 3 chiến dịch lớn (TN, dịch lớn
Huế- Đà nẵng, HCM) + Tây Nguyên
- GV yêu cầu HS thảo luận - HS thảo lụân theo nhóm (4->24/3/75)
theo nhóm bàn về diễn biến 3 + Huế - Đà nẵng (21-
bàn sau đó trình bày trên
chiến dịch sau đó GV gọi đại lược đồ >29/3/75)
diện HS lên trình bày lại diễn + Hồ Chí Minh (26-
biến trên lược đồ. HS nhận xét >30/4)
sau đó GV kết luận
- GV trình bày lại diễn biến 3 - HS quan sát
chiến dịch trên lược đồ chính
H. Qua DB nêu sự lãnh đạo tài - HS: Phân tích đúng tình
tình của Đảng ? hình, đề ra kế hoạch tác
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 133
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


chiến kịp thời, chớp đúng
t hờ i c ơ
+ Chỉ đạo tác chiến tài giỏi

+ Sự phối hợp tài tình giữa
tiến công và nổi dậy, chiến
trường chính và phụ

HOẠT ĐỘNG 2 : Ý NGHĨA LỊCH SỬ, NGUYÊN NHÂN THẮNG LỢI CỦA
CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG MĨ CỨU NƯỚC (1954 – 1975)

- GV yêu cầu HS trình bày ý IV. Ý nghĩa lịch sử,
- HS :
nghĩa lịch sử của cuộc kháng + Với dân tộc : Kết thúc nguyên nhân thắng
chiến chống Mĩ cứu nước 21 năm chống Mĩ, 30 năm lợi của cuộc kháng
+ Với dân tộc GPDT bảo vệ tổ quốc từ chiến chống Mĩ cứu
+ Với thế giới nước (1954 – 1975)
sau CMT8
. Chấm dứt ách đô hộ của 1, Ý nghĩa lịch sử
CN đế quốc ở nước ta - Với dân tộc
. Mở ra 1 kỷ nguyên mới - Với thế giới
cho DT - Kỉ nguyên độc 2. Nguyên nhân thắng
lập, thống nhất đi lên lợi
- Sự lãnh đạo sáng
CNXH
+ Với thế giới : Tác động suốt của Đảng
mạnh đến tình hình nước - Tinh thần đoàn kết,
Mĩ, cổ vũ mạnh mẽ yêu nước, dũng cảm,
CMTG nhất là phong trào cần cù của nhân dân
- GV yêu cầu HS trình bày - Sự chi viện kịp thời
GPDT
nguyên nhân thắng lợi - HS: Sự lãnh đạo sáng của hậu phương MB
suốt của Đảng với đường - Sự ủng hộ, giúp đỡ
lối chính trị, quân sự đúng của bạn bè quốc tế
đắn
+ Tinh thần đoàn kết, lòng
yêu nước, lao động cần
cù, chiến đấu dũng cảm
của nhân dân ta
+ Hậu phương MB đáp
ứng kịp thời yêu cầu K/C
+ Sự giúp đỡ của bạn bè
quốc tế

HOẠT ĐỘNG 3 :
Mục tiêu :

Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 134
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9




D. Củng cố
E. Dặn dò về nhà
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
* TIẾT - BÀI :

Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY

II, CHUẨN BỊ
- GV :
- HS :
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
E. Ổn định tổ chức
F. Kiểm tra bài cũ

C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 :
Mục tiêu :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG


HOẠT ĐỘNG 2 :
Mục tiêu :



HOẠT ĐỘNG 3 :
Mục tiêu :

Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 135
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9




D. Củng cố
E. Dặn dò về nhà
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT - BÀI :

Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY

II, CHUẨN BỊ
- GV :
- HS :
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
G. Ổn định tổ chức
H. Kiểm tra bài cũ

C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 :
Mục tiêu :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG


HOẠT ĐỘNG 2 :
Mục tiêu :



HOẠT ĐỘNG 3 :
Mục tiêu :
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 136
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9




D. Củng cố
E. Dặn dò về nhà
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************
TIẾT - BÀI :

Ngày soạn :
Ngày dạy :
I, MỤC TIÊU BÀI DẠY

II, CHUẨN BỊ
- GV :
- HS :
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
I. Ổn định tổ chức
J. Kiểm tra bài cũ

C. Bài mới
- Giới thiệu bài :
- Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG 1 :
Mục tiêu :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG


HOẠT ĐỘNG 2 :
Mục tiêu :



HOẠT ĐỘNG 3 :
Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 137
BÀI SOẠN LỊCH SỬ 9


Mục tiêu :



D. Củng cố
E. Dặn dò về nhà
IV, RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
***************************




Người soạn : Phạm Thị Mỹ Lệ 138
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản