Lịch sử ( Tiết 4) - NƯỚC TA DƯỚI ÁCH ĐÔ HỘ CỦA CÁC TRIỀU ĐẠI PHONG KIẾN PHƯƠNG BẮC(Tr 17)

Chia sẻ: Nguyenhoang Phuonguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
174
lượt xem
17
download

Lịch sử ( Tiết 4) - NƯỚC TA DƯỚI ÁCH ĐÔ HỘ CỦA CÁC TRIỀU ĐẠI PHONG KIẾN PHƯƠNG BẮC(Tr 17)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

- Từ năm 179 TCN đến năm 938, nước ta bị các triều đại phong kiến phương Bắc đô hộ. - Kể được một số chính sách áp bức bốc lột của các triều đại phong kiến Phương Bắc đối với nhân dân ta. - Nhân dân ta đã không cam chịu làm nô lệ, liên tục đứng lên khởi nghĩa đánh đuổi quân xâm lược, giữ gìn nên văn hoá dân tộc. - Giáo dục các em có ý thức kính những tấm gương tiêu biểu của ông cha ta trong việc giữu gì và bảo vệ nền độc lập của dân...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Lịch sử ( Tiết 4) - NƯỚC TA DƯỚI ÁCH ĐÔ HỘ CỦA CÁC TRIỀU ĐẠI PHONG KIẾN PHƯƠNG BẮC(Tr 17)

  1. L ch s ( Ti t 4) NƯ C TA DƯ I ÁCH Ô H C A CÁC TRI U I PHONG KI N PHƯƠNG B C(Tr 17) I/ M c tiêu : H c xong bài này HS bi t - T năm 179 TCN n năm 938, nư c ta b các tri u i phong ki n phương B c ô h . -K ư c m t s chính sách áp b c b c l t c a các tri u i phong ki n Phương B c i v i nhân dân ta. - Nhân dân ta ã không cam ch u làm nô l , liên t c ng lên kh i nghĩa ánh u i quân xâm lư c, gi gìn nên văn hoá dân t c. - Giáo d c các em có ý th c kính nh ng t m gương tiêu bi u c a ông cha ta trong vi c gi u gì và b o v n n c l p c a dân t c. II/ dùng d y - h c : - Phi u h c t p III/ Các ho t ng d y – h c: Ho t ng giáo viên Ho t ng h c sinh
  2. A. Ki m tra bài cũ - G i HS lên b ng tr l i câu h i - HS tr l i . L p nh n xét. 1. Nư c Âu L c ra i trong hoàn c nh nào ? 2. Thành t u c s c v qu c phòng c a ngư i dân Âu L c là gì ? 3. c bài h c ghi nh . B. D y bài m i : Gi i thi u : T năm 179 TCN sau khi chinh ph c nư c ta. Tri u à và các tri u i PK phương b c ã tìm cách áp b c tàn b o nhân dân ta g n 1000 năm. trong su t th i gian ó nhân dân ta liên t c n i d y ch ng ách nô l . bài h c hôm nay chúng ta s tìm hi u i u ó. - HS quan sát *Ho t ng 1 : Làm vi c cá nhân + M c tiêu : N m ư c tình hình - HS làm vi c cá nhân i n vào nư c ta trư c và sau khi b các tri u i b ng. phong ki n Phương B c ô h . - HS trình bày. Ti n hành : - HS nh n xét k t lu n
  3. - GV ưa b ng so sánh tình hình nư c ta trư c và sau khi b các tri u i phong ki n phương B c ô h . - GV phát phi u cho t ng HS và yêu c u các em i n n i dung vào b ng. - GV g i HS trình bày trư c l p - GV và HS ch t ý chính - HS nh c l i n i dung b ng trên. Trư c T năm 179 TCN năm 179 n năm 938 Ch Là Tr quy n nư c cl p thành qu n, huy n c a - HS quan sát phong ki n phương B c - HS i n vào phi u Kinh c B ph t l p và t ch thu c - HS nh n xét Văn Có Ph i hoá phong t c t p theo phong t c => K t lu n úng ngư i Hán,
  4. quán riêng h c ch Hán nhưng nhân dân ta v n gi gìn b n s c dân t c - HS nh c l i tên => Ch quy n : Là làm ch v m i m t => Văn hoá : N n văn hoá riêng c a nư c nhà. Ho t ng 2 : làm vi c cá nhân - HS tr l i nhi u em. + M c tiêu : các em n m ư c th i gian c a các cu c kh i nghĩa . Ti n hành: - GV m b ng ph th ng kê ( có th i gian di n ra các cu c kh i nghĩa, c t ghi các cu c kh i nghĩa ) - GV yêu c u HS i n vào b ng tên các cu c kh i nghĩa vào phi u h c t p c a mình. - GV g i HS trình bày trư c l p
  5. bài t p v a i n vào b ng. - GV và HS nh n xét úng và i n vào b ng ph l p. Th i Các cu c kh i nghĩa gian Năm Kh i nghĩa Hai Bà 40 Trưng Năm Kh i nghĩa Bà Tri u 248 Kh i nghĩa Lý Bí Năm Kh i nghĩa Tri u 542 Quang Ph c Năm Kh i nghĩa Mai Thúc 550 Loan Năm Kh i nghĩa Phùng 722 Hưng Năm Kh i nghĩa Khuc Th a 766 D Năm Kh i nghĩa Dương 905 ình Ngh Năm
  6. 931 Chi n th ng B ch ăng Năm 938 C. C ng c - d n dò : - Khi ô h nư c ta các tri u i Phương b c ã làm nh ng gì ? - Nhân dân ta ã ph n ng ra sao ? - Em hãy k tên các cu c kh i nghĩa l n nhân dân ta ch ng l i ách ô h c a các tri u i phong ki n phương B c ? - 2 HS c bài h c ghi nh - GV nh n xét gi h c * Bài sau : Kh i nghĩa Hai Bà Trưng.
Đồng bộ tài khoản