Luận văn " Công tác quản lý vốn cố định tại Công ty cơ giới và xây lắp số 13"

Chia sẻ: Nguyen Ngoc Lan | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:35

0
855
lượt xem
329
download

Luận văn " Công tác quản lý vốn cố định tại Công ty cơ giới và xây lắp số 13"

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo luận văn - đề án 'luận văn " công tác quản lý vốn cố định tại công ty cơ giới và xây lắp số 13"', luận văn - báo cáo phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Luận văn " Công tác quản lý vốn cố định tại Công ty cơ giới và xây lắp số 13"

  1. Luậ n v ă n Công tác qu ả n lý v ố n cố định tạ i Công ty c ơ g iới v à xây lắ p số 1 3
  2. B áo cáo qu ả n lý LỜI MỞ Đ Ầ U T rong b ấ t k ỳ m ộ t ho ạ t đ ộ ng s ả n xu ấ t kinh doanh nào c ũng c ầ n p h ả i có m ộ t lư ợ ng v ố n kinh doanh nh ấ t đ ị nh. V ố n kinh doanh s ẽ q uy ế t đ ị nh đ ế n quy mô c ũng nh ư m ọ i ho ạ t đ ộ ng s ả n xu ấ t kinh doanh c ủ a m ỗ i doanh nghi ệ p. Trong đó v ố n c ố đ ị nh l ạ i đóng vai tr ò quan t r ọ ng trong v ố n kinh doanh. Vì v ậ y, cùng v ớ i s ự p hát tri ể n c ủ a n ề n k inh t ế q u ố c dân và s ự t i ế n b ộ n hanh chóng c ủ a khoa h ọ c k ỹ t hu ậ t, c ông ngh ệ , v ố n c ố đ ị nh trong các d oan h nghi ệ p không ng ừ ng tăng l ên và ngày càng chi ế m t ỷ t r ọ ng l ớ n trong v ố n kinh doanh. Quy mô v ố n c ố đ ị nh nhi ề u hay ít s ẽ ả nh hư ở ng đ ế n trình đ ộ t rang b ị k ỹ t hu ậ t, c ông ngh ệ c ũng nh ư năng l ự c s ả n xu ấ tkinh doanh c ủ a m ộ t doanh n ghi ệ p và quy ế t đ ị nh t ớ i năng xu ấ t l oa đ ộ ng, ch ấ t lư ợ ng s ả n ph ẩ m. V i ệ c khai thác s ử d ụ ng v ố n c ố đ ị nh h ợ p lý s ẽ g óp ph ầ n đ ẩ y n hanh t ố c đ ộ t ăng trư ở ng, tăng kh ả n ăng c ạ nh tranh và l ợ i nhu ậ n c ủ a d oanh nghi ệ p, làm th ế n ào đ ể v ố n c ố đ ị nh đư ợ c s ử d ụ ng có hi ệ u qu ả l à m ộ t khâu tr ọ ng tâm trong công t ác qu ả n lý, s ử d ụ ng và b ả o toàn v ố n kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p. Trong th ờ i gian qua, xung quanh v ấ n đ ề n ày có nhi ề u ý ki ế n đóng góp và thu đư ợ c nh ữ ng k ế t qu ả n h ấ t đ ị nh. Tuy nhiên, v ẫ n còn nhi ề u vư ớ ng m ắ c đ òi h ỏ i c ầ n ph ả i ti ế p t ụ c t ìm ki ế m phương hư ớ ng h oàn thi ệ n. X u ấ t phát t ừ y êu c ầ u trên, trong quá trình th ự c t ậ p t ạ i Công ty c ơ gi ớ i và xây l ắ p s ố 1 3, trên cơ s ở n h ữ ng ki ế n tr ứ c và th ự c t ế t ích l u ỹ đư ợ c em đ ã l ự a ch ọ n nghiên c ứ u đ ề t ài: “ Công tác qu ả n lý v ố n c ố đ ị nh t ạ i C ông ty cơ gi ớ i và xây l ắ p s ố 1 3 ” là m đ ề t ài báo cáo q u ả n lý c ủ a mình. B áo cáo th ự c t ậ p g ồ m ba ph ầ n : P h ầ n I : Nh ữ ng v ấ n đ ề c ơ b ả n v ề v ố n và vai trò c ủ a v ố n trong S XKD P h ầ n II : Th ự c tr ạ ng công tác qu ả n lý v ố n c ố đ ị nh doanh nghi ệ p P h ầ n III :M ộ t s ố k i ế n ngh ị n h ằ m nâ ng cao hi ệ u qu ả s ử d ụ n g v ố n c ủ a DN 1
  3. B áo cáo qu ả n lý P H Ầ N I : N H Ữ NG V Ấ N Đ Ề C Ơ B Ả N V Ề V Ố N VÀ VA I TR Ò C Ủ A V Ố N TRONG SXKD I /K hái ni ệ m c ủ a v ố n trong doanh nghi ệ p: V ố n trong doanh nghi ệ p là hình thái giá tr ị c ủ a toàn b ộ T LSX đ ư ợ c doanh nghi ệ p s ử d ụ ng trong s ả n xu ấ t kinh doanh. N hư v ậ y khi xét v ề h ình thái v ậ t ch ấ t, v ố n bao g ồ m hai y ế u t ố c ơ b ả n là tư li ệ u lao đ ộ ng và đ ố i tư ợ ng lao đ ộ ng. Đ ố i tư ợ ng lao đ ộ ng t ạ o nên th ự c th ể c ủ a s ả n ph ẩ m. Còn hai b ộ p h ậ n này đ ề u là n h ữ ng nhân t ố q uan tr ọ ng đ ể n âng cao hi ệ u qu ả s ả n xu ấ t kinh doanh ở c ác doanh nghi ệ p. X ét v ề m ặ t gía tr ị t hì ta th ấ y : gía tr ị c ủ a đ ố i tư ợ ng lao đ ộ ng đ ư ợ c chuy ể n m ộ t l ầ n vào giá tr ị s ả n ph ẩ m. Còn giá tr ị c ủ a tư li ệ u l ao đ ộ ng do nó tham gia nhi ề u l ầ n vào quá trình s ả n xu ấ t nên giá tr ị c ủ a nó đư ợ c chuy ể n vào giá tr ị s ả n ph ẩ m qua hình th ứ c kh ấ u hao. C ó nhi ề u tiêu th ứ c khác nhau đ ể p hân lo ạ i v ố n, n ế u căn c ứ v ào c ông d ụ ng kinh t ế c ủ a v ố n, ngư ờ i ta chia v ố n thành hai lo ạ i: v ố n c ố đ ị nh và v ố n lưu đ ộ ng. I I/V ố n c ố đ ị nh: 1/Khái niệm và cách phân loại tài sản cố định. 1 .1 / Khái ni ệ m tài s ả n c ố đ ị nh: Đ ể t i ế n hành ho ạ t đ ộ ng s ả n xu ấ t kinh doanh, các doanh nghi ệ p p h ả i có các y ế u t ố : s ứ c lao đ ộ ng, các tư li ệ u lao đ ộ ng và đ ố i tư ợ ng l ao đ ộ ng. K hác v ớ i đ ố i tư ợ ng lao đ ộ ng, các tư li ệ u lao đ ộ ng là nh ữ ng p hương ti ệ n v ậ t ch ấ t mà con ngư ờ i s ử d ụ ng đ ể t ác đ ộ ng v ào đ ố i t ư ợ ng, bi ế n đ ổ i nó theo m ụ c đích c ủ a mình B ộ p h ậ n quan tr ọ ng nh ấ t trong các tư li ệ u lao đ ộ ng s ử d ụ ng t rong quá trình s ả n xu ấ t kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p là tài s ả n c ố đ ị nh. Đ ó là nh ữ ng tư li ệ u lao đ ộ ng ch ủ y ế u đư ợ c s ử d ụ ng m ộ t cách t r ự c ti ế p hay gi án ti ế p vào quá trình s ả n xu ấ t kinh doanh như máy m óc thi ế t b ị , phương ti ệ n v ậ n t ả i, các công trình ki ế n trúc. 2
  4. B áo cáo qu ả n lý C ác tư li ệ u lao đ ộ ng đư ợ c x ế p vào tài s ả n c ố đ ị nh ph ả i có đ ủ h ai tiêu chu ẩ n sa u : - C ó th ờ i gian s ử d ụ ng t ừ m ộ t năm tr ở l ên. - P h ả i đ ạ t giá tr ị t ố i t hi ể u ở m ộ t m ứ c quy đ ị nh. Tiêu chu ẩ n n ày đư ợ c quy đ ị nh riêng đ ố i v ớ i t ừ ng nư ớ c và có th ể đ ư ợ c đi ề u c h ỉ nh cho phù h ợ p v ớ i m ứ c giá c ả c ủ a t ừ ng th ờ i k ỳ ( h i ệ n nay là 1 0.000.000 đ tr ở l ên ). T ừ n h ữ ng n ộ i dung đ ã trình bày ở t rên, có th ể r út ra khái ni ệ m v ề t ài s ả n c ố đ ị nh như sau : tài s ả n c ố đ ị nh trong các doanh nghi ệ p l à nh ữ ng tư li ệ u lao đ ộ ng ch ủ y ế u và nh ữ ng tài s ả n khác có gía tr ị l ớ n tham gia vào nhi ề u chu k ỳ s ả n xu ấ t kinh doanh c ủ a doanh n ghi ệ p. 1 .2/ Phân lo ạ i tài s ả n c ố đ ị nh : 1 .2.1/ Phân lo ạ i tài s ả n c ố đ ị nh theo hình thái bi ể u hi ệ n : T heo phương pháp này toàn b ộ t ài s ả n c ố đ i ị nh c ủ a doanh n ghi ệ p đư ợ c chialàm hai lo ạ i : Tài s ả n c ố đ ị nh h ữ u hình và tài s ả n c ố đ ị nh vô hình . - T ài s ả n c ố đ ị nh h ữ u hình là nh ữ ng tư li ệ u lao đ ộ ng ch ủ y ế u c ó hình thái v ậ t ch ấ t, có giá tr ị l ớ n và th ờ i gian s ử d ụ ng lâu dài, t ham gia vào nhi ề u chu kì kinh doanh nh ưng v ẫ n gi ữ n guyên hình t hái v ậ t ch ấ t ban đ ầ u như nhà c ử a, v ậ t ki ế n trúc, máy móc thi ế t b ị , p hương ti ệ n v ậ n t ả i. - T ài s ả n c ố đ ị nh vô hình là nh ữ ng tà i s ả n c ố đ ị nh không c ó h ình thái v ậ t ch ấ t c ụ t h ể , t h ể h i ệ n m ộ t lư ợ ng giá tr ị đ ầ u tư có liên q uan tr ự c ti ế p đ ế n nhi ề u chu k ỳ k inh doanh c ủ a doanh nghi ệ p như c hí phí thành l ậ p doanh nghi ệ p, chi phí v ề m ua b ằ ng phát minh sáng c h ế , b ả n quy ề n tác gi ả . 1 .2.2/ Phân lo ạ i tài s ả n c ố đ ị nh theo công d ụ ng kinh t ế : T heo phương pháp này có th ể c hia tài s ả n c ố đ ị nh làm hai lo ạ i l ớ n : tài s ả n c ố đ ị nh dùng trong s ả n xu ấ t kinh doanh và tài s ả n c ố đ ị nh dùng ngoài s ả n xu ấ t kinh doanh. - T ài s ả n c ố đ ị nh dùng trong s ả n xu ấ t kinh doanh là nh ữ ng t ài s ả n h ữ u hình và vô tình tr ự c ti ế p tham gia vào quá trình s ả n xu ấ t 3
  5. B áo cáo qu ả n lý k inh doanh c ủ a doanh nghi ệ p g ồ m nhà c ử a, v ậ t ki ế n trúc, thi ế t b ị đ ộ ng l ự c, máy móc thi ế t b ị s ả n xu ấ t, phương ti ệ n v ậ n t ả i và nh ữ ng t ài s ả n c ố đ ị nh không có hình thá i v ậ t ch ấ t khác. - T à i s ả n c ố đ ị nh dùng ngoài s ả n xu ấ t kinh doanh là nh ữ ng t ài s ả n c ố đ ị nh dùng cho phúc l ợ i công c ộ ng, không mang tính ch ấ t s ả n xu ấ t kinh doanh như nhà c ử a, phương ti ệ n dùng cho sinh ho ạ t v ăn hoá, th ể d ụ c th ể t hao, các công trìng phúc l ợ i t ậ p th ể . 1 .2.3/ Phâ n lo ạ i tài s ả n c ố đ ị nh theo tình hình s ử d ụ ng : C ăn c ứ v ào tình hình s ử d ụ ng tài s ả n c ố đ ị nh c ủ a t ừ ng th ờ i k ỳ , có th ể c hia toàn b ộ t ài s ả n c ố đ ị nh trong doanh nghi ệ p thành các loại : - T ài s ả n c ố đ ị nh đang s ử d ụ ng là nh ữ ng tài s ả n c ố đ ị nh c ủ a d oan h nghi ệ p đang s ử d ụ ng cho các ho ạ t đ ộ ng kinh doanh hay các h o ạ t đ ộ ng khác c ủ a doanh nghi ệ p. - T ài s ả n c ố đ ị nh chưa c ầ n dùng là nh ữ ng tài s ả n c ố đ ị nh c ầ n t hi ế t cho ho ạ t đ ộ ng s ả n xu ấ t kinh doanh hay các ho ạ t đ ộ ng khác c ủ a d oanh nghi ệ p, song hi ệ n t ạ i chúng ch ưa c ầ n dùng, đang d ự t r ữ đ ể s ử d ụ ng sau này. - T ài s ả n c ố đ ị nh không c ầ n dùng và ch ờ t hanh lý là nh ữ ng t ài s ả n c ố đ ị nh không c ầ n thi ế t hay không phù h ợ p v ớ i nhi ệ m v ụ s ả n x u ấ t kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p, c ầ n đư ợ c thanh lý, nh ư ợ ng bán đ ể t hu h ồ i v ố n đ ầ u tư đ ã b ỏ r a ban đ ầ u. 1 .2.4/: Phân lo ạ i tài s ả n c ố đ ị nh theo m ụ c đích s ử d ụ ng: T heo tiêu th ứ c này, toàn b ộ t ài s ả n c ố đ ị nh c ủ a doanh nghi ệ p đ ư ợ c chia làm ba lo ạ i: - T ài s ả n c ố đ ị nh dùng cho m ụ c đích kinh doanh là nh ữ ng tài s ả n c ố đ ị nh do doanh nghi ệ p s ử d ụ n g cho các m ụ c đích kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p bao g ồ m tài s ả n c ố đ ị nh h ữ u hình và tài s ả n c ố đ ị nh vô hình. - T ài s ả n c ố đ ị nh dùng cho m ụ c đích phúc l ợ i, s ự n ghi ệ p an n inh qu ố c phòng. - T ài s ả n c ố đ ị nh b ả o qu ả n h ộ , gi ữ h ộ , c ấ t gi ữ h ộ n hà nư ớ c. 4
  6. B áo cáo qu ả n lý 1 .2. 5 / Phân l o ạ i tài s ả n c ố đ ị nh theo quy ề n s ỡ h ữ u. - T ài s ả n c ố đ ị nh t ự c ó là nh ữ ng tà i s ả n c ố đ ị nh thu ộ c quy ề n s ở h ữ u c ủ a doanh nghi ệ p. - T ài s ả n c ố đ ị nh đi thuê là nh ữ ng tài s ả n c ố đ ị nh thu ộ c q uy ề n s ở h ữ u c ủ a doanh nghi ệ p khác, bao g ồ m hai lo ạ i : tài s ả n c ố đ ị nh t huê ho ạ t đ ộ ng và tài s ả n c ố đ ị nh thuê tài chính. 1 .2. 6 / Phân lo ạ i tài s ả n c ố đ ị nh theo ngu ồ n hình thành : - T ài s ả n c ố đ ị nh hình thành theo ngu ồ n v ố n ch ủ s ở h ữ u. - T ài s ả n c ố đ ị nh hình thành t ừ c ác kho ả n n ợ p h ả i tr ả . 1 .3/ : Khái ni ệ m v ố n c ố đ ị nh : 1 .3.1/: K hái ni ệ m : v ố n c ố đ ị nh cu ả d oanh nghi ệ p là m ộ t b ộ p h ậ n c ủ a v ố n đ ầ u tư ứ ng trư ớ c v ề t ài s ả n c ố đ ị nh mà đ ặ c đi ể m c ủ a nó là l uân chuy ể n d ầ n d ầ n t ừ ng ph ầ n trong nhi ề u chu k ỳ s ả n xu ấ t và hoàn t hành m ộ t vòng tu ầ n hoàn khi tài s ả n c ố đ ị nh h ế t th ờ i gian s ử d ụ ng. V ố n c ố đ ị nh trong doanh nghi ệ p bao g ồ m :giá tr ị T SCĐ, s ố t i ề n đ ầ u tư tài chính dài h ạ n, chi phí XDCB d ở d ang,giá tr ị T SCĐ t h ế c h ấ p dài h ạ n. 1 .3.2/ : Đ ặ c đi ể m luân chuy ể n c ủ a v ố n c ố đ ị nh: V ố n c ố đ ị nh luân chuy ể n và v ậ n đ ộ ng theo đ ặ c đi ể m c ủ a T SCĐ đư ợ c s ử d ụ ng lâu dài,trong nhi ề u chu k ỳ s ả n xu ấ t. V ố n c ố đ ị nh đư ợ c luân chuy ể n d ầ n d ầ n t ừ ng ph ầ n trong cá c c hu k ỳ s ả n xu ấ t.Khi tham gia vào quá trình s ả n xu ấ t,m ộ t b ộ p h ậ n v ố n c ố đ ị nh đư ợ c luân chuy ể n vào c ấ u thành chi phí s ả n xu ấ t s ả n p h ẩ m(dư ớ i hình th ứ c kh ấ u hao) t ương ứ ng v ớ i ph ầ n giá tr ị h ao mòn c ủ a TSCĐ . S au nhi ề u chu k ỳ s ả n xu ấ t v ố n c ố đ ị nh m ớ i hoàn thành 1 vòng l uân chuy ể n. 2/ Hao mòn và khấu hao TSCĐ: 2 .1/ H ao mòn TSC Đ : T rong quá trình s ử d ụ ng,do ch ị u ả nh hư ở ng c ủ a nhi ề u nguyên nhân khác nhau nên TSCĐ b ị h a o mòn.Hao mòn T SCĐ là s ự g i ả m d ầ n giá tr ị s ử d ụ ng và giá tr ị c ủ a TSCĐ do hao m òn t ự n hiên,ti ế n b ộ c ủ a KHKT. 5
  7. B áo cáo qu ả n lý 2 .1.1/ H ao mòn h ữ u hình c ủ a TSCĐ: H ao mòn h ữ u hình c ủ a TSCĐ là s ự h ao mòn v ề v ậ t ch ấ t,giá tr ị s ử d ụ ng và giá tr ị c ủ aTSCĐ trong quá tr ình s ử d ụ ng.V ề m ặ tv ậ t c h ấ t,đó là hao m òn có th ể n h ậ n th ấ y đư ợ c t ừ s ự t hay đ ổ i tr ạ ng thái v ậ t lí ban đ ầ u ở c ác b ộ p h ậ n,chi ti ế t TSCĐ dư ớ i s ự t ác đ ộ ng c ủ a ma s át,t ả i tr ọ ng,nhi ệ t đ ộ ,hoá ch ấ t.V ề m ặ t giá tr ị s ử d ụ ng ,đó là s ự g i ả m s út v ề g iá tr ị T SCĐ cùng v ớ i quá trình chuy ể n d ị ch d ầ n t ừ ng ph ầ n g iá tr ị h ao mòn vào giá tr ị s ả n ph ẩ m s ả n xu ấ t. Đ ố i v ớ i các TSCĐ vô h ình, hao mòn h ữ u hình ch ỉ t h ể h i ệ n ở s ự h ao mòn v ề m ặ t giá tr ị . N guyên nhân và m ứ c đ ộ h ao mòn h ữ u hình tr ư ớ c h ế t ph ụ t hu ộ c v ào các nhân t ố t rong quá trình s ử d ụ ng TSC Đ như th ờ i gian, cư ờ ng đ ộ s ử d ụ ng, vi ệ c ch ấ p hành các quy ph ạ m k ỹ t hu ậ t trong s ử d ụ ng và b ả o dư ỡ ng TSCĐ. Ti ế p đ ế n là các nhân t ố v ề t ự n hiên và môi trư ờ ng s ử d ụ ng TSCĐ như đ ộ ẩ m, tác đ ộ ng c ủ a các hoá ch ấ t hoá h ọ c. Ngoài m ứ c đ ộ h ao mòn h ữ u hình còn ph ụ t hu ộ c vào ch ấ t lư ợ ng ch ế t ạ o T SCĐ như ch ấ t lư ợ ng nguyên v ậ t li ệ u đư ợ c s ử d ụ ng, trình đ ộ k ỹ t hu ậ t, công ngh ệ c h ế t ạ o. 2 .1.2/ Hao mòn vô hình: N goài hao mòn h ữ u hình trong quá trình s ử d ụ ng các TSCĐ c òn b ị h ao mòn vô hình. Hao mòn vô hình là s ự h ao mòn v ề g iá tr ị c ủ a TSCĐ do ả nh hư ở ng c ủ a ti ế n b ộ K HKT ( đư ợ c bi ể u hi ệ n ở s ự g i ả m sút v ề g iá tr ị t rao đ ổ i c ủ a TSCĐ). N gư ờ i ta thư ờ ng chia hao mòn vô hình thà nh các lo ạ i sau: - H ao mòn vô hình lo ạ i 1: TSCĐ b ị g i ả m giá tr ị t rao đ ổ i do đ ã c ó nh ữ ng TSCĐ như c ũ song giá mua l ạ i r ẻ h ơn. Do đó trên th ị t rư ờ ng các TSCĐ c ũ b ị m ấ t đi m ộ t ph ầ n giá tr ị c ủ a mình. T ỷ l ệ h ao mòn vô hình lo ạ i 1 đư ợ c xác đ ị nh theo công th ứ c: Gd  Gh V1  .100 Gd T rong đó: V 1 : T ỷ l ệ h ao mòn vô hình lo ạ i 1. G d : Giá mua ban đ ầ u c ủ a TSCĐ. 6
  8. B áo cáo qu ả n lý G h : Giá m ua hi ệ n t ạ i c ủ a TSCĐ . - H ao mòn vô hình lo ạ i 2: TSCĐ b ị g i ả m giá tr ị t rao đ ổ i do có n h ữ ng TSCĐ m ớ i tuy mua v ớ i giá c ũ nh ưng l ạ i hoàn thi ệ n hơn v ề m ặ t k ỹ t hu ậ t. Như v ậ y, do có TSCĐ m ớ i t ố t hơn mà TSCĐ c ũ b ị m ấ t đ i m ộ t ph ầ n giá tr ị c ủ a mình. Gk V 2 = G .100 d T rong đó: V 2 : T ỷ l ệ h ao mòn vô hình lo ạ i 2. G k : Giá tr ị c ủ a TSCĐ c ũ không chuy ể n d ị ch đư ợ c vào giá t r ị s ả n ph ẩ m. G d : Giá mua ban đ ầ u c ủ a TSCĐ. - H ao mòn TSC Đ lo ạ i 3: TSCĐ b ị m ấ t giá hoàn toàn do ch ấ m d ứ t chu k ỳ s ố ng c ủ a s ả n ph ẩ m, t ấ t y ế u d ẫ n t ớ i nh ữ ng TSCĐ s ử d ụ ng đ ể c h ế t ạ o các s ả n ph ẩ m đó c ũng b ị l ạ c h ậ u, m ấ t tác d ụ ng. Ho ặ c t rong các trư ờ ng h ợ p các máy móc thi ế t b ị , quy trình công ngh ệ , các b ả n quy ề n phát minh sáng ch ế b ị l ạ c h ậ u l ỗ i th ờ i do có nhi ề u máy m óc thi ế t b ị , b ả n quy ề n phát m inh khác ti ế n b ộ h ơn và giá r ẻ h ơn. Đ i ề u này cho th ấ y hao mòn vô hình không ch ỉ x ả y ra v ớ i các TSCĐ h ữ u hình mà còn v ớ i các TSCĐ vô h ình. 2 .2/ Kh ấ u hao TSCĐ: 2 .2.1/ Khái ni ệ m: K h ấ u hao TSCĐ là vi ệ c tính toán và phân b ổ m ộ t cách có h ệ t h ố ng nguyên giá TS CĐ vào chi phí kinh doanh qua th ờ i gian s ử d ụ ng c ủ a TSCĐ. M ụ c đích c ủ a kh ấ u hao TSCĐ là nh ằ m tích lu ỹ v ố n đ ể t ái s ả n x u ấ t gi ả n đơn ho ặ c tái s ả n xu ấ t m ở r ộ ng TSCĐ. B ộ p h ậ n giá tr ị h ao m òn đ ư ợ c chuy ể n d ị ch vào giá tr ị s ả n ph ẩ m đư ợ c coi là m ộ t y ế u t ố c hi phí s ả n xu ấ t s ả n ph ẩ m đư ợ c bi ể u hi ệ n dư ớ i hình th ứ c ti ề n t ệ g ọ i l à ti ề n kh ấ u hao TSCĐ. 2 .2.2/ Ý ngh ĩa: T h ự c hi ệ n kh ấ u hao TSCĐ m ộ t cách h ợ p lý có ý ngh ĩa kinh t ế l ớ n đ ố i v ớ i doanh nghi ệ p: 7
  9. B áo cáo qu ả n lý - K h ấ u hao h ợ p lý là bi ệ n pháp quan tr ọ ng đ ể t h ự c hi ệ n b ả o t oàn v ố n c ố đ ị nh, làm cho doanh nghi ệ p có th ể t hu h ồ i đư ợ c đ ầ y đ ủ v ố n c ố đ ị nh khi TSCĐ h ế t th ờ i h ạ n s ử d ụ ng. - K h ấ u hao h ợ p lý giúp doanh nghi ệ p có th ể t ậ p trung đư ợ c v ố n t ừ t i ề n kh ấ u hao đ ể c ó th ể t h ự c hi ệ n k ị p th ờ i vi ệ c đ ổ i m ớ i máy móc, t hi ế t b ị c ông ngh ệ . - K h ấ u hao TSCĐ là m ộ t y ế u t ố c hi phí, vi ệ c xác đ ị nh kh ấ u hao h ợ p lý là m ộ t nhân t ố q uan tr ọ ng đ ể x ác đ ị nh đúng đ ắ n giá thành s ả n p h ẩ m và đánh giá k ế t qu ả h o ạ t đ ộ ng kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p. 2 .2.3/ Các phương pháp kh ấ u hao TSCĐ: a .Ph ươ ng pháp kh ấ u hao tuy ế n t ính c ố đ ị nh (Ph ươ ng pháp kh ấ u hao b ình quân): Đ ây là phương pháp kh ấ u hao đơn gi ả n nh ấ t, đư ợ c s ử d ụ ng k há ph ổ b i ế n đ ể t ính kh ấ u hao. Theo phương pháp này m ứ c kh ấ u hao v à t ỷ l ệ k h ấ u hao hàng năm đư ợ c xác đ ị nh theo m ứ c không đ ổ i trong s u ố t th ờ i gia n s ử d ụ ng. 1 T k = N .100 %. sd T rong đó: T k : T ỷ l ệ k h ấ u hao theo phương pháp tuy ế n tính c ố đ ị nh. N s d : Th ờ i gian s ử d ụ ng TSCĐ . NG M kh = N  NGxTk sd T rong đó: M kh : M ứ c kh ấ u hao trung bình hàng n ăm c ủ a TSCĐ. N G : Nguyên giá c ủ a TSCĐ.  N h ậ n xét v ề p hương pháp kh ấ u hao tuy ế n tính c ố đ ị nh: Ư u đ i ể m: C ách tính này đơn gi ả n, d ễ l àm, chính xác đ ố i v ớ i t ừ ng lo ạ i T SCĐ. M ứ c kh ấ u hao đư ợ c phân b ổ v ào giá thành ho ặ c chi phí lưu t hông m ộ t cách đ ề u đ ặ n, làm cho giá thành và chi phí lưu thông đ ư ợ c ổ n đ ị nh. N h ư ợ c đ i ể m: 8
  10. B áo cáo qu ả n lý K h ả n ăng h ồ i v ố n ch ậ m, không ph ả n ánh đúng lư ợ ng hao mòn t h ự c t ế c ủ a doanh nghi ệ p và không tránh kh ỏ i hi ệ n tư ợ ng hao mòn v ô hình do không l ư ờ ng đư ợ c h ế t s ự p hát tri ể n nhanh chóng c ủ a k hoa h ọ c và công ngh ệ . b . Ph ươ ng pháp kh ấ u hao s ố d ư g i ả m d ầ n: T heo phương pháp này, s ố t i ề n kh ấ u hao hàng năm đư ợ c tính b ằ ng cách l ấ y t ỷ l ệ k h ấ u hao c ố đ ị nh nhân v ớ i giá tr ị c òn l ạ i c ủ a T SCĐ: M ki = T kc *G d i T rong đó: M ki : S ố t i ề n kh ấ u hao TSCĐ năm i. T kc : T ỷ l ệ k h ấ u hao c ố đ ị nh hàng năm c ủ a TSCĐ . G d i : G iá tr ị c òn l ạ i c ủ a TSCĐ năm i. T kc = T k *H s C ác nhà kinh t ế t hư ờ ng s ử d ụ ng h ệ s ố n hư sau: - T SCĐ có th ờ i h ạ n s ử d ụ ng t ừ 3 đ ế n 4 năm: H s = 1 ,5. - T SCĐ có th ờ i h ạ n s ử d ụ ng t ừ 5 đ ế n 6 năm: H s = 2 . - T SCĐ có th ờ i h ạ n s ử d ụ ng trên 6 năm: H s = 2 ,5. Ư u đ i ể m: K h ả n ăng thu h ồ i v ố n nhanh và phòng ng ừ a đư ợ c hi ệ n tư ợ ng m ấ t giá do hao mòn vô hình. N h ư ợ c đ i ể m: S ố t i ề n kh ấ u hao lu ỹ k ế đ ế n năm cu ố i cùng không đ ủ b ù đ ắ p g iá tr ị b an đ ầ u c ủ a máy móc. N gư ờ i ta gi ả i quy ế t như ợ c đi ể m này b ằ ng cách khi chuy ể n san g giai đo ạ n cu ố i th ờ i gia n ph ụ c v ụ c ủ a T SCĐ, ta có th ể s ử d ụ ng phương pháp kh ấ u hao bình quân. c . Ph ươ ng pháp kh ấ u hao t ổ ng s ố : M ki = T ki *N G T rong đó: M ki : M ứ c kh ấ u hao năm i. T ki : T ỷ l ệ k h ấ u hao TSCĐ năm i. Số năm phục vụ còn lại của TSCĐ = T ki 9
  11. B áo cáo qu ả n lý Tổ ng số thứ tự năm sử dụng T rong đó: T ki : Th ờ i gian d ự k i ế n s ử d ụ ng TSCĐ. i : N ăm c ầ n tính kh ấ u hao. 3. Các biện pháp sử dụng vốn cố định có hiệu quả và bảo toàn vố n: 3 .1/H ệ t h ố ng ch ỉ t iêu đánh giá hi ệ u qu ả s ử v ố n c ố đ ị nh c ủ a doanh n ghi ệ p: - C ác ch ỉ t iêu t ổ ng h ợ p: N h ằ m ph ả n ánh v ề m ặ t ch ấ t vi ệ c s ử d ụ ng v ố n c ố đ ị nh c ủ a d oanh nghi ệ p. Thông qua các ch ỉ t iêu này, ngư ờ i qu ả n lý tài chính c ó th ể s o sánh k ế t qu ả q u ả n lý gi ữ a k ỳ n ày v ớ i k ỳ t rư ớ c, gi ữ a đơn v ị m ình v ớ i các doanh nghi ệ p có quy m ô s ả n xu ấ t tương t ự đ ể r út ra n h ữ ng tr ọ ng đi ể m c ầ n qu ả n lý. T hu ộ c lo ạ i ch ỉ t iêu t ổ ng h ợ p g ồ m có: + H i ệ u su ấ t s ử d ụ ng v ố n c ố đ ị nh: Ch ỉ t iêu này ph ả n ánh c ứ m ộ t đ ồ ng v ố n c ố đ ị nh t ạ o ra bao nhiêu đ ồ ng doanh thu thu ầ n trong k ỳ . D oanh thu thu ầ n trong k ỳ H i ệ u su ấ t s ử = d ụ ng VC Đ S ố d ư VCD t rong k ỳ S ố d ư v ố n c ố đ ị nh b ình quân trong k ỳ đ ư ợ c tính theo phương pháp b ình quân s ố h ọ c gi ữ a v ố n c ố đ ị nh đ ầ u k ỳ v à cu ố i k ỳ . Số V CĐ đầu kỳ + Số V CĐ cuối kỳ Số VCĐ trong kỳ = 2 S ố V CĐ ở N guyên giá TSCĐ S ố t i ề n kh ấ u hao đầu kỳ ở đầu kỳ lu ỹ k ế ở đ ầ u k ỳ = - ( cu ố i k ỳ ) (cu ố i k ỳ ) (cu ố i k ỳ ) S ố t i ề n kh ấ u S ố ti ề n S ố t i ề n kh ấ u S ố t i ề n kh ấ u h ao lu ỹ k ế ở = k h ấ u hao + hao tăng h ao gi ả m - cuối kỳ ở đầu kỳ t rong k ỳ t rong k ỳ + H i ệ u su ấ t s ử d ụ ng TSCĐ: ch ỉ t iêu này ph ả n ánh c ứ m ộ t đ ồ ng n guyên giá TSCĐ trong k ỳ t ham gia t ạ o ra bao nhiêu đ ồ ng doanh thu 10
  12. B áo cáo qu ả n lý t hu ầ n. Thông qua ch ỉ t iêu này cho phép đánh giá tr ình đ ộ s ử d ụ ng v ố n c ố đ ị n h c ủ a doanh nghi ệ p = Hiệu suất sử d ụng TSCĐ Doanh thu thuần trong kỳ trong kỳ Nguyên giá TSCĐ trong kỳ + H ệ s ố h àm lư ợ ng v ố n c ố đ ị nh : là đ ạ i lư ợ ng ngh ị ch đ ả o c ủ a ch ỉ t iêu hi ệ u su ấ t s ử d ụ ng v ố n c ố đ ị nh. Nó ph ả n ánh đ ể t ạ o ra m ộ t đ ồ ng d oanh thu thu ầ n trong k ỳ c ầ n bao nhiêu đông v ố n c ố đ ị nh. Hệ số hàm lượng VCĐ 1 = Hiệu suất sử dụng VCĐ Số dư VCD trong kỳ Hệ số hàm lượng VCĐ = Doanh thu thuần trong kỳ + T ỷ s u ấ t l ợ i nhu ậ n v ố n c ố đ ị nh: C h ỉ t iêu này ph ả n ánh c ứ 1 đ ồ ng v ố n c ố đ ị nh bình quân trong k ỳ t ạ o ra bao nhiêu đ ồ ng l ợ i nhu ậ n t rư ớ c( Sau thu ế t hu nh ậ p ). Tỷ suất lợi nhuận Lợi nhuận trước(sau) thuế thu = V CĐ nhập Số dư VCD trong kỳ K hi s ử d ụ ng ch ỉ t iêu này c ầ n lưu ý l à ch ỉ t ính nh ữ ng l ợ i nhu ậ n c ó s ự t ham gia tr ự c ti ế p c ủ a TSCĐ t ạ o ra. Vì v ậ y, c ầ n ph ả i lo ạ i b ỏ n h ữ ng kho ả n thu nh ậ p khác như l ãi v ề h o ạ t đ ộ ng tài chính, lãi do g óp v ố n liên doanh… không có s ự t ham gia c ủ a v ố n c ố đ ị nh. C h ỉ t iêu phân tích: H ệ s ố h ao mòn TSC Đ . Ch ỉ t iêu này m ộ t m ặ t p h ả n ánh m ứ c đ ộ h ao mòn c ủ a TSCĐ trong doanh nghi ệ p, m ặ t khác n ó ph ả n ánh t ổ ng quát tình tr ạ ng v ề n ăng l ự c c ủ a TSCĐ c ũng nh ư v ố n c ố đ ị nh ở t h ờ i đi ể m đánh giá. 11
  13. B áo cáo qu ả n lý Số khấu hao lũy kế của TSCĐ ở thời điểm đánh giá Hệ số hao mòn TSCĐ = Tổng nguyên giá TSCĐ ở thời điểm đánh giá 3 .2/ Các bi ệ n pháp b ả o toàn v ố n c ố đ ị nh: - Đ ánh giá và đánh giá l ạ i TSCĐ: Đ ánh giá TSCĐ là vi ệ c xác đ ị nh l ạ i giá tr ị c ủ a nó t ạ i m ộ t th ờ i đ i ể m nh ấ t đ ị nh. Đánh giá đúng TSCĐ t ạ o đi ề u ki ệ n ph ả n ánh chính x ác tình hình bi ế n đ ộ ng c ủ a v ố n c ố đ ị nh, quy mô v ố n ph ả i b ả o toàn. Đ i ề u ch ỉ nh k ị p th ờ i giá tr ị c ủ a TSCĐ, đ ể t ạ o đi ề u ki ệ n tính đúng, t ính đ ủ c hi phí kh ấ u hao TSCĐ, không đ ể m ấ t v ố n c ố đ ị nh. T hông thư ờ ng có 3 phương pháp đánh giá ch ủ y ế u: + Đ ánh giá theo nguyên giá: Là toàn b ộ c á c chi phí th ự c t ế m à d oanh nghi ệ p b ỏ r a đ ể c ó đư ợ c TSCĐ cho đ ế n khi đưa TSCĐ vào h o ạ t đ ộ ng bình th ư ờ ng như: giá mua th ự c t ế c ủ a TSCĐ , các chi phí v ậ n chuy ể n, b ố c d ỡ , l ắ p đ ặ t, ch ạ y th ử … C ách đánh giá này giúp doanh nghi ệ p th ấ y đư ợ c s ố t i ề n v ố n đ ầ u tư mua s ắ m TSCĐ ở t h ờ i đi ể m ban đ ầ u, là căn c ứ đ ể x ác đ ị nh s ố t i ề n kh ấ u hao đ ể t ái s ả n xu ấ t gi ả n đơn TSCĐ . + Đ ánh giá TSCĐ theo giá tr ị k hôi ph ụ c(còn g ọ i là đánh giá l ạ i): Là giá tr ị đ ể m ua s ắ m TSCĐ ở t ạ i th ờ i đi ể m đánh giá. Do ả nh h ư ở ng c ủ a ti ế n b ộ k hoa h ọ c k ỹ t hu ậ t, đánh giá l ạ i thư ờ ng th ấ p hơn g iá tr ị n guyên th ủ y ban đ ầ u. Tuy nhiên trong trư ờ ng h ợ p có s ự b i ế n đ ộ ng c ủ a giá c ả , đánh giá l ạ i có th ể c ao hơn giá tr ị b an đ ầ u c ủ a nó. T u ỳ t heo trư ờ ng h ợ p c ụ t h ể m à doanh nghi ệ p có quy ế t đ ị nh s ử l ý t hích h ợ p như: đi ề u ch ỉ nh l ạ i m ứ c kh ấ u hao, hi ệ n đ ạ i hoá ho ặ c thanh l ý, nh ư ợ ng bán TSCĐ . + Đ ánh giá TSCĐ theo giá tr ị c òn l ạ i: Là giá tr ị c òn l ạ i c ủ a T SCĐ chưa chuy ể n vào giá tr ị s ả n ph ẩ m. Giá tr ị c òn l ạ i có th ể t ính t heo giá tr ị b an đ ầ u(giá tr ị n guyên thu ỷ c òn l ạ i) ho ặ c đánh g iá l ạ i(giá tr ị k hôi ph ụ c l ạ i). Cách đánh giá này cho phép th ấ y đư ợ c m ứ c đ ộ t hu h ồ i v ố n đ ầ u tư đ ế n th ờ i đi ể m đánh giá, t ừ đ ó l ự a ch ọ n chính s ách kh ấ u hao h ợ p lý đ ể t hu h ồ i v ố n đ ầ u tư c òn l ạ i đ ể b ả o toàn v ố n. 12
  14. B áo cáo qu ả n lý - L ự a ch ọ n phương pháp kh ấ u hao và m ứ c kh ấ u hao t hích h ợ p: Y êu c ầ u b ả o toàn v ố n c ố đ ị nh là lý do phát tri ể n c ủ a các hình t h ứ c kh ấ u hao. Không ph ả i trong m ọ i trư ờ ng h ợ p kh ấ u hao nhanh c ũng l à t ố t. V ấ n đ ề l à ở c h ỗ p h ả i bi ế t s ử d ụ ng các phương pháp kh ấ u h ao, m ứ c tăng gi ả m kh ấ u hao tu ỳ t hu ộ c vào t ừ ng lo ạ i h ình s ả n xu ấ t, t ừ ng th ờ i đi ể m v ậ n đ ộ ng c ủ a v ố n, không đ ể m ấ t v ố n và h ạ n ch ế t ố i đ a ả nh hư ở ng b ấ t l ợ i c ủ a hao mòn vô hình. N guyên t ắ c chung là m ứ c kh ấ u hao ph ả i phù h ợ p v ớ i hao mòn t h ự c t ế c ủ a TSCĐ. N ế u kh ấ u hao th ấ p hơn m ứ c hao mòn th ự c t ế s ẽ k hông đ ả m b ả o thu h ồ i đ ủ v ố n khi h ế t th ờ i gian s ử d ụ ng, n ế u m ứ c k h ấ u hao quá cao s ẽ l àm tăng chi phí m ộ t cách gi ả t ạ o, làm gi ả m l ợ i n hu ậ n c ủ a doanh nghi ệ p. Trong trư ờ ng h ợ p TSCĐ có hao m òn vô h ình l ớ n c ầ n áp d ụ ng phương pháp kh ấ u hao nhanh đ ể h ạ n ch ế ả nh h ư ở ng c ủ a ha o mòn vô hình. - S ử a ch ữ a và xác đ ị nh hi ệ u qu ả k inh t ế c ủ a vi ệ c s ử a ch ữ a TSCĐ: V ố n c ố đ ị nh s ẽ k hông đư ợ c b ả o toàn n ế u TSCĐ b ị h ư h ỏ ng, p h ả i sa th ả i trư ớ c th ờ i h ạ n ph ụ c v ụ c ủ a nó. Vì th ế c hi phí cho vi ệ c s ử a ch ữ a nh ằ m duy trì n ăng l ự c ho ạ t đ ộ ng bình th ư ờ ng c ủ a TSCĐ t rong c ả t h ờ i k ỳ h o ạ t đ ộ ng c ủ a nó c ũng đ ư ợ c coi là m ộ t bi ệ n pháp đ ể b ả o toàn v ố n c ố đ ị nh. C ăn c ứ v ào đ ặ c đi ể m kinh t ế v à k ỹ t hu ậ t, ngư ờ i ta thư ờ ng phân l o ạ i s ử a ch ữ a thành 2 lo ạ i: s ử a ch ữ a thư ờ ng xuyên và s ử a ch ữ a l ớ n T SCĐ. + G ọ i là s ử a ch ữ a thư ờ ng xuyên vì ph ạ m vi s ử a ch ữ a nh ỏ , th ờ i gian n g ắ n, chi phí ít và ph ả i đư ợ c duy trì b ả o dư ỡ ng khá thư ờ ng xuyê n t heo quy ph ạ m k ỹ t hu ậ t. + C òn s ử a ch ữ a l ớ n đư ợ c ti ế n hành theo đ ị nh k ỳ , có th ờ i gian s ử a c h ữ a lâu, chi phí s ử a ch ữ a l ớ n nh ằ m khôi ph ụ c l ạ i năng l ự c c ủ a T SCĐ. T ính hi ệ u qu ả c ủ a vi ệ c s ử d ụ ng v ố n s ử a ch ữ a l ớ n ph ả i đư ợ c đ ặ t t rên các yêu c ầ u sau: + Đ ả m b ả o duy trì n ăng l ự c ho ạ t đ ộ ng bình th ư ờ ng c ủ a máy m óc thi ế t b ị t rong đ ờ i ho ạ t đ ộ ng c ủ a nó. 13
  15. B áo cáo qu ả n lý + P h ả i cân nh ắ c gi ữ a chi phí s ử a ch ữ a l ớ n b ỏ r a v ớ i vi ệ c th u h ồ i h ế t giá tr ị c òn l ạ i c ủ a máy móc đ ể q uy ế t đ ị nh cho t ồ n t ạ i ti ế p t ụ c c ủ a máy hay ch ấ m d ứ t đ ờ i ho ạ t đ ộ ng c ủ a nó. - Chú tr ọ ng đ ổ i m ớ i trang thi ế t b ị , phương pháp công ngh ệ s ả n xu ấ t, đ ồ ng th ờ i nâng cao hi ệ u qu ả s ử d ụ ng TSCĐ hi ệ n có c ủ a doanh n ghi ệ p, k ị p th ờ i thanh lý các TSCĐ không c ầ n dùng ho ặ c đ ã h ư h ỏ ng, không d ự t r ữ q uá m ứ c TSCĐ chưa c ầ n dùng. - D oanh nghi ệ p ph ả i ch ủ đ ộ ng th ự c hi ệ n các bi ệ n pháp phòng ng ừ a r ủ i do trong kinh doanh đ ể h ạ n ch ế t ổ n th ấ t v ố n c ố đ ị nh do các n guyên nhân khách quan như: mua b ả o h i ể m tài s ả n, l ậ p qu ỹ d ự p hòng tài chính, trích tr ư ớ c các chi phí d ự p hòng… N ế u vi ệ c t ổ n th ấ t TSCĐ do các nguyên nhân ch ủ q uan thì n gư ờ i gây ra ph ả i ch ị u trách nhi ệ m b ồ i thư ờ ng cho doanh nghi ệ p. 14
  16. B áo cáo qu ả n lý PHẦN II: TH ỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ VỐN TẠ I DOANH N GHIỆP I/Quá trình hình thành và phát triển của Công ty cơ giới và xây lắp số 13: C ông ty Cơ gi ớ i và X ây l ắ p s ố 1 3 ti ề n thân là công trình c ơ g i ớ i 57 và đư ợ c thành l ậ p t ừ r ấ t s ớ m năm 1960 cùng v ớ i th ờ i gian và n h ữ ng thăng tr ầ m c ủ a cu ộ c s ố ng công ty luôn phát tr i ể n v ữ ng m ạ nh. Đ ế n năm 1997 phát tri ể n thành Xí nghi ệ p Cơ gi ớ i và Xây l ắ p s ố 1 3 t hu ộ c liên hi ệ p các xí nghi ệ p thi công cơ gi ớ i, sau đó đ ự ơc đ ổ i tên t hành công ty Cơ gi ớ i và X ây l ắ p s ố 1 3 tr ự c thu ộ c t ổ ng công ty xây d ự ng và phát tri ể n h ạ t ầ ng t ừ đ ầ u năm 199 6. C ũng t ừ đ ây công ty Cơ g i ớ i và Xây l ắ p s ố 1 3 ra đ ờ i v ớ i tên giao d ị ch là LICOGI 13 T r ụ s ở c hính c ủ a công ty: Đ ư ờ ng khu ấ t Duy Ti ế n - Q u ậ n thanh Xuân - H à N ộ i Đ T: 048542560 . Fax: 048544107 T ên giao d ị ch: LICOG I 13 C ông ty Cơ gi ớ i và X ây l ắ p s ố 1 3(LICOGI 1 3) là doanh nghi ệ p t hành viên h ạ ch toán đ ộ c l ậ p thu ộ c T ổ ng công ty Xây d ự ng và phát t ri ể n h ạ t ầ ng (LICOG I).LICO GI 13 là đơn v ị c ó truy ề n th ố ng kinh n ghi ệ m nhi ề u năm (t ừ n ăm 1960) v ề l ĩnh v ự c san n ề n, x ử l ý n ề n m óng các công trình l ớ n tr ọ ng đi ể m. Nh ữ ng năm g ầ n đây LICOGI 13 đ ã phát tri ể n đa d ạ ng hoá ngành ngh ề , s ả n ph ẩ m v ớ i các l ĩnh v ự c m ớ i, h ạ t ầ ng k ỷ t hu ậ t đô th ị v à khu công nghi ệ p, xây d ự ng dân d ụ ng v à công nghi ệ p, s ả n xu ấ t kinh doanh v ậ t li ệ u xây d ự ng, cho thuê t hi ế t b ị . .. Đ ặ c bi ệ t công ty đ ã chuy ể n d ầ n t ừ v ị t h ế l àm thuê sang l àm ch ủ m ộ t s ố d ự á n đ ầ u tư N gành ngh ề c h ủ y ế u mà công ty đang làm - S an l ấ p m ặ t b ằ ng x ử l ý n ề n móng các công trình - X ây d ự ng h ạ t ầ ng k ỷ t hu ậ t đô th ị v à khu công nghi ệ p - X ây d ự ng công trình công nghi ệ p, dân d ụ ng và công c ộ ng - S ả n x u ấ t và kinh doanh v ậ t li ệ u xây d ự ng, gia công cơ khí 15
  17. B áo cáo qu ả n lý - S ả n xu ấ t g ạ ch Block b ằ ng dây chuy ề n công ngh ệ h i ệ n đ ạ i c ủ a Tây B an Nha B ằ ng đ ị nh hư ớ ng phát tri ể n đa d ạ ng hoá ngành ngh ề , s ả n ph ả m m ở r ộ ng quy mô và nâng cao ch ấ t lư ợ ng s ả n ph ẩ m, nh ữ ng năm v ừ a q ua, m ộ t m ặ t LICOGI 13 ti ế p t ụ c đ ầ u tư đ ổ i m ớ i thi ế t b ị c ông ngh ệ v à nâng cao trình đ ộ c án b ộ , công nhân k ỷ t hu ậ t c ủ a l ĩnh v ự c truy ề n t h ố ng, m ặ t khác đ ầ u tư phát tri ể n các l ĩnh v ự c, ngành ngh ề k hác, s ả n x u ấ t ố ng c ố ng bê tông c ố t thép theo công ngh ệ q uay li tâm, c ầ u đ ư ờ ng giao thông h ạ t ầ ng k ỷ t hu ậ t t ạ i các thành ph ố , sân bay, b ế n c ả ng... N h ữ ng l ĩnh v ự c ngành ngh ề m ớ i c ủ a công ty đ ã phát huy đ ư ợ c h i ệ u qu ả , cùng v ớ i ngành ngh ề t ruy ề n th ố ng làm tăng nă ng l ự c s ứ c c ạ nh tranh, v ị t h ế t ạ o ra nhi ề u s ả n ph ẩ m m ớ i, nhi ề u vi ệ c làm và làm t ăng hi ệ u qu ả k inh doanh c ủ a công ty C ác công trình tiêu bi ể u LI COGI 13 đ ã và đ ang tham gia - N hà máy nhi ệ t đi ệ n ph ả l ạ i I và II, thác mơ - C ác nhà máy xi măng Hoàng Th ạ ch B ỉ m Sơn, nghi sơn - C ác khu công nghi ệ p B ắ c Thăng Long - N ộ i Bài 16
  18. B áo cáo qu ả n lý S ơ đ ồ q u ả n lý b ộ m áy công ty G iám đ ố c P hó giám P hó giám đ ố c Cty - đ ố c công ty Q RM P hòng P hòng P hòng P hòng P hòng P hòng K TKT vật tư tổ cơ k inh t ài d oanh vụ chức g iới h ành c hính X ư ở n g sữ a đ ộ i xâ y d ự ng d ự ng 1 c hữa X ư ở ng B l ock đ ộ i k hoa n n h ồ i 1 đ ộ i c ơ g i ớ i II đ ộ i xâ y d ự ng 2 đ ộ i xâ y d ự n g 4 đội cơ gi ớ i I đ ộ i xâ y d ự ng 3 đ ộ i đ ó ng c ọ c C ác đơn v ị t r ự c thu ộ c: G iám đ ố c : là đ ạ i di ệ n pháp nhân c ủ a công ty và ch ị u trách n hi ệ m trư ớ c pháp lu ậ t nhà nư ớ c và t ổ ng công ty xây d ự ng và phát t ri ể n h ạ t ầ ng. Giám đ ố c là ngư ờ i có quy ề n đi ề u hành cao nh ấ t trong c ông ty, ph ụ t rách chung tr ự c ti ế p ch ỉ đ ạ o trong các l ĩnh v ự c(t ổ c h ứ c n hân s ự , tài chính,kinh t ế k ế h o ạ ch, h ợ p đ ồ ng kinh t ế ) P hó giám đ ố c thi công: ph ụ t rách các công trình xây d ự ng, san n ề n các công trình dân d ụ ng và công trình dân d ụ ng và công n ghi ệ p, công trình giao thông, thu ỷ l ợ i, s ả n xu ấ t c ọ c bê tông c ố t t hép. Tr ự c ti ế p c h ỉ đ ạ o phòng kinh t ế k ỹ t hu ậ t trong các ho ạ t đ ộ ng q u ả n lý nghi ệ p v ụ . Ph ụ t rách chung v ề c ông tác an toàn v ệ s inh lao đ ộ ng. đ ồ ng th ờ i th ự c hi ệ n các nhi ệ m v ụ k hác do giám đ ố c giao, thay m ặ t giám đ ố c gi ả i quy ế t công vi ệ c hàng ngày khi giám đ ố c v ắ ng m ặ t. 17
  19. B áo cáo qu ả n lý P hó g iám đ ố c(QMR): đ ạ i di ệ n lãnh đ ạ o v ề c h ấ t lư ợ ng. Ph ụ t rách ch ấ t lư ợ ng công trình, các cô ng trình x ử l ý móng, s ả n xu ấ t k inh doanh Block, tr ứ c ti ế p ch ỉ đ ạ o các ho ạ t đ ộ ng nghi ệ p v ụ q u ả n lý c ơ gi ớ i, v ậ t tư, nghiên c ứ u khoa h ọ c k ỹ t hu ậ t, đào t ạ o ngh ề . Th ự c h i ệ n c ác nhi ệ m v ụ k hác do giám đ ố c giao. C ác phòng ban: P hòng v ậ t tư g ồ m: trư ở ng phòng v ậ t tư, cán b ộ p hát v ậ t tư cán b ộ t hu mua v ậ t tư, th ủ k ho P hòng v ậ t tư tham mưu cho giám đ ố c công ty v ề l ĩnh v ự c v ậ t t ư. đ ồ ng th ờ i t ổ c h ứ c khai thác, cung ứ ng v ậ t tư đáp ứ ng y êu c ầ u s ả n x u ấ t kinh doanh, đ ả m b ả o hi ệ u qu ả k inh t ế . P hòng tài v ụ : t ổ c h ứ c nghi ệ p v ụ c ác ho ạ t đ ộ ng tài chính, ph ả n á nh k ị p th ờ i chính xác các nghhi ệ p v ụ k inh t ế p hát sinh trong quá t rình s ả n xu ấ t kinh doanh P hòng kinh doanh: tham m ưu cho giám đ ố c trong l ĩ nh v ứ c t ổ c h ứ c b ộ m áy s ả n xu ấ t kinh doanh, xây d ự ng l ự c lư ợ ng và qu ả n lý n ộ i b ộ , th ự c hi ệ n các ho ạ t đ ộ ng nghi ệ p v ụ t ổ c h ứ c nhân s ự , hành c hính qu ả n tr ị ,... theo yêu c ầ u s ả n xu ấ t kinh doanh dư ớ i s ự c h ỉ đ ạ o c ủ a giám đ ố c P hòng c ơ gi ớ i: qu ả n lý k ỹ t hu ậ t cơ gi ớ i đ ố i v ớ i toàn b ộ t hi ế t b ị x e máy, đúng yêu c ầ u k ỹ t hu ậ t, đ ạ t hi ệ u qu ả k inh t ế c ao II/.TH ỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ VỐN TẠ I DOANH NGHIỆP: 1/Tình hình vốn kinh doanh: S ố l i ệ u ở b ả ng 1 s ẽ c ho ta th ấ y tình hình v ố n kinh doanh c ủ a c ông ty trong hai năm 2001 – 2 002 B ả ng 1 :cơ c ấ u v ố n kinh doanh c ủ a Công ty cơ gi ớ i và xây l ắ p s ố 13 Đ V tính : 1000 đ ồ ng c h ỉ t iêu C hênh l ệ ch N ă m 200 1 N ă m 200 2 số t iền T T% Số t iền T T% Số t iền T T% V ố n k in h doanh 9 .256.440 1 00 1 1 .066.765 1 00 1 .810.325 1 9,56 T rong đó : 1 – v ố nc ố n đ ị nh 1 .499.883 1 6,21 1 .112.462 1 6,43 3 87 .421 - 25,83 2 - v ố n lưu đ ộ ng 7 .756.557 8 3,79 9 .954.303 8 3,57 2 .197.746 2 8,33 18
  20. B áo cáo qu ả n lý T heo b ả ng s ố l i ệ u trên ta th ấ y Công Ty cơ gi ớ i và xây l ắ p s ố 1 3 có m ộ t cơ c ấ u ngu ồ n v ố n khá h ợ p lý. Là m ộ t công ty mang tính đ ặ c t rưng c ủ a ngành xây d ự ng l ẽ r a ngu ồ n v ố n c ố đ ị nh ph ả i chi ế m t ỷ t r ọ ng tương đ ố i l ớ n. Nhưng do tính ch ấ t ho ạ t đ ộ ng c ủ a công ty là h o ạ t đ ộ ng theo gói th ầ u nên m ọ i trang thi ế t b ị m áy móc c ủ a công ty đ ề u đ ự ơc thuê theo t ừ ng công trình. Vì v ậ y ngu ồ n v ố n c ố đ ị nh c ủ a c ông ty chi ế m t ỷ l ệ n h ỏ t rong t ổ ng s ố v ố n kinh doanh . Ngu ồ n v ố n c ố đ ị nh t ạ i công ty ch ủ y ế u ch ỉ l à nhà c ử a, các công trình ki ế n trúc, đ ấ t đ ai mà công ty s ở h ữ u cùng m ộ t s ố m áy móc có giá tr ị k hông l ớ n. n gu ồ n v ố n c ố đ ị nh c ủ a công ty không có s ự b i ế n đ ổ i đáng k ể q ua các n ăm . S ố l i ệ u ở b ả ng 1 cho ta th ấ y quy mô kinh doanh c ủ a công ty n ăm 2002 so v ớ i năm 2001 tăng lên và đư ợ c ph ả n ánh ở s ố v ố n kinh d oanh. Vi ệ c tăng v ố n kinh doanh đi đôi v ớ i vi ệ c tăng m ứ c lưu c huy ể n là ch ủ y ế u. N ế u đi vào xem xét c ụ t h ể t a th ấ y : T ổ ng ngu ồ n v ố n kinh doanh năm 2002 so v ớ i năm 2001 tăng 1 9,59% tương ứ ng v ớ i s ố t i ề n là 1.810.325 nghìn đ ồ ng. Trong đó v ố n c ố đ ị nh l ạ i gi ả m 25,83% tương ứ ng v ớ i s ố t i ề n là 387.421 nghìn đ ồ ng. V ố n lưu đ ộ ng tăng 28,33% tương ứ ng v ớ i s ố t i ề n là 2.1 97.746 n ghìn đ ồ ng. Như v ậ y ta có th ể t h ấ y v ố n c ố đ ị nh t ạ i doanh nghi ệ p k hông đư ợ c đ ầ u tư trong năm 2002 do v ố n c ố đ ị nh t ạ i công ty ch ủ y ế u là nhà c ử a, v ậ t ki ế n trúc … mà m ứ c kh ấ u hao không l ớ n, vi ệ c đ ầ u tư cho v ố n c ố đ ị nh là không c ầ n thi ế t. Bên c ạ nh đó v ố n lưu đ ộ ng c ủ a công ty l ạ i tăng m ộ t lư ợ ng đáng k ể , ch ứ ng t ỏ t rong năm 2002 q uy mô ho ạ t đ ộ ng kinh doanh c ủ a doanh nghi ệ p đư ợ c m ở r ộ ng ra, t ừ đ ó hi ệ u qu ả s ử d ụ ng v ố n lưu đ ộ ng c ủ a công ty c ũng tăng l ên so v ớ i n ăm 2001. 2/ Cơ cấu tài sản cố định của công ty cơ g iới và xây lắp số 13: Đ ược phân loại theo nguồn hình thành kết hợp đặc trưng kỹ thuật. Cách phân lo ại này khá phù hợp với đặc điểm vận động, tính chất và yêu cầu quản lý tài sản cố định cũng như giúp cho việc hạch toán chi tiết, cụ thể từng lo ại, nhóm tài sản cố định. Từ đó, công ty lựa chọn tỷ lệ khấu hao thích hợp với từng loại, 19

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản