Luận văn đề tài:" Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty cổ phần đại lý giao nhận vận tải xếp đỡ Tân Cảng 6 tháng đầu năm 2011"

Chia sẻ: lehuytho

Cơ sở lý luận chung Đánh giá kết quả HĐSXKD của Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng sáu tháng Kết luận và kiến nghịTên tiếng Việt: Công ty cổ phần đại lý giao nhận vận tải xếp Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường bộ, vận tải thuỷ nội địa. Dịch vụ Logistics, dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu. Dịch vụ đại lý hải quan khai thác kinh doanh bãi

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Luận văn đề tài:" Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty cổ phần đại lý giao nhận vận tải xếp đỡ Tân Cảng 6 tháng đầu năm 2011"

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
Đề tài: Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
của Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ
Tân Cảng sáu tháng đầu năm 2011

Lê Huy Thơ
Sinh viên :
Lớp : KT07TA



Tp. HCM, tháng 12 năm 2011
1
NỘI DUNG ĐỀ TÀI
Cơ sở lý luận chung
 Đánh giá kết quả HĐSXKD của
Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận
Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng sáu tháng
đầu năm 2011
 Kết luận và kiến nghị

2
GIỚI THIỆU CHUNG
Tên tiếng Việt: Công ty cổ phần đại lý giao nhận vận tải xếp
dỡ Tân cảng
Tên tiếng Anh: Tan Cang Logistics and Stevedoring Join Stock
Company.
Tên viết tắt: TÂN CẢNG LOGISTICS JSC
Trụ sở chính: Cảng Cát Lái, Đường Nguyễn Thị Định, Phường
Cát Lái, Quận 2, Tp. Hồ Chí Minh
Vốn điều lệ 186.999.050.000 đồng
:
Tổng số lao động : 353 người
Tel: +(84 8) 37423 207
Fax: +(84 8) 37423 206
Website: http/www. tancanglogistics.com.vn 3
CÁC NGÀNH NGHỀ KINH DOANH

Kinh doanh vận tải hàng
hóa bằng đường bộ, vận
tải thuỷ nội địa.
Dịch vụ Logistics, dịch vụ
giao nhận hàng hóa xuất
nhập khẩu.
Dịch vụ đại lý hải quan
Dịch vụ xếp dỡ hàng hóa
Khai thác kinh doanh bãi



4
CƠ SỞ VẬT CHẤT CHỦ YẾU
Chỉ tiêu Đơn vị Số lượng
TT
Tổng diện tích depot
1 m2 260000
Cẩu KE Chiếc
1 02
Cẩu bờ Chiếc
2 07
Cẩu khung Chiếc
3 15
Chiếc
4 Xe nâng 56
Đầu kéo Chiếc
5 185
Sà lan vận chuyển Chiếc
6 35
container
Nguồn: Phòng Kế hoạch kinh doanh 5
CƠ CẤU TỔ CHỨC QUẢN LÝ CỦA CÔNG TY
ĐẠI HỘI ĐỒNG
CỔ ĐÔNG
BAN KIỂM SOÁT
HỘI ĐỒNG QUẢN
TRỊ


BAN GIÁM ĐỐC



KHỐI NGHIỆP VỤ
KHỐI SẢN XUẤT CÁC CÔNG TY CON


P. KẾ HOẠCH – KINH
DOANH
TRUNG TÂM
CTY CP ĐẠI LÝ GIAO
ĐIỀU HÀNH SẢN
NHẬN TÂN CẢNG SỐ 1
XUẤT
P. TÀI CHÍNH – KẾ TOÁN

CTY CP ĐẠI LÝ GIAO
ĐỘI CƠ GiỚI SỐ 1
TRUNG TÂM NHẬN TÂN CẢNG SỐ 2
LOGISTISC – ĐỐI NGOẠI


P. TỔ CHỨC - HÀNH ĐỘI CƠ GIỚI SỐ 2
CHÍNH


KHU
P. KỸ THUẬT – VẬT TƯ
CONTAINER RỖNG
6
6 THÁNG 6 THÁNG SO
CHÊNH LỆCH
CHỈ TIÊU ĐẦU NĂM 2010 ĐẦU NĂM 2011
TT SÁNH
(+/-)
(VNĐ) (VNĐ) (%)
241,799,871,664 222,804,798,245 (18,995,073,419) 92,14
1 Doanh thu bán hàng và CCDV
- - - -
Các khoản giảm trừ doanh thu
2
Doanh thu thuần về bán hàng và
241,799,871,664 222,804,798,245 -18,995,073,419 92.14
3
CCDV
175,502,491,234 161,363,789,392 -14,138,701,842 91.94
Giá vốn hàng bán
4
66,297,380,430 61,441,008,853 -4,856,371,577 92.67
Lợi nhuận gộp về bán hàng và CCDV
5
1,865,348,540 2,311,975,922 446,627,382 123.94
Doanh thu hoạt động tài chính
6
947,433,727 5,807,944,173 4,860,510,446 613.02
Chi phí tài chính
7
942,731,188 2,165,189,135 1,222,457,947 229.67
Trong đó: Chi phí lãi vay
352,799,959 1,053,397,002 700,597,043 298.58
8 Chi phí bán hàng
8,562,504,721 9,539,295,727 976,791,006 111.41
Chi phí quản lý doanh nghiệp
9
58,299,990,563 47,352,347,873 -10,947,642,690 81.22
Lợi nhuận thuần từ hoạt động SXKD
10
5,184,478,100 200,370,239 -4,984,107,861 3.86
Thu nhập khác
11
287,010,168 29,643,450 -257,366,718 10.33
12 Chi phí khác
4,897,467,932 170,726,789 -4,726,741,143 3.49
Lợi nhuận khác
13
63,197,458,495 47,523,074,662 -15,674,383,833 75.20
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
15
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
14,803,290,622 13,531,222,040 -1,272,068,582 91.41
16
hiện hành
Chi phí thuế TN doanh nghiệp hoãn
1,062,887,501 -408,457,094 -1,471,344,595 -38.43
17
lại
47,331,280,372 34,400,309,716 -12,930,970,656 72.68
Lợi nhuận sau thuế TN doanh nghiệp
18
2,784 1,840 -945 66.07
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
19
Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán 7
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN SẢN LƯỢNG
6 THÁNG SO
ĐƠN CHÊNH LỆCH
6 THÁNG
CHỈ TIÊU ĐẦU NĂM
TT SÁNH
VỊ ĐẦU NĂM 2011 (+/-)
2010 (%)

Dịch vụ xếp dỡ
1 Teus 2,762,956 2,275,982 -486,974 82.37

Dịch vụ vận tải
2 Teus 752,699 556,876 -195,823 73.98


Dịch vụ thông qua
3 Teus 377,843 354,361 -23,482 93.79
depot


Dịch vụ forwarder
4 VNĐ 6,341,042,690 6,175,541,471 -165,501,219 97.39


Dịch vụ kê khai hải
5 VNĐ 2,106,009,680 2,990,422,261 884,412,581 141.99
quan


Dịch vụ khác
6 VNĐ 7,407,267,545 16,025,620,644 8,618,353,099 216.35


Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán 8
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
SẢN LƯỢNG XẾP DỠ
ĐVSL: Teus


6 THÁNG ĐẦU 6 THÁNG ĐẦU
NĂM 2010 NĂM 2011 CHÊNH SO
CHI TiẾT LỆCH SÁNH MĐAH
TT
(+/-) (%)
SỐ SỐ
TT TT
LƯỢNG LƯỢNG
(%) (%)


Dịch vụ bốc xếp container
1 2,581,320 93.43 2,010,080 88.32 -571,240 77.87 -14.65


Dịch vụ xếp dỡ container
2 181,636 6.57 265,902 11.68 84,266 146.39 2.16
tại bến sà lan


TỔNG CỘNG 2,762,956 100 2,275,982 100 -486,974 82.37



Nguồn: Phòng Kế hoạch – kinh doanh
9
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
SẢN LƯỢNG VẬN TẢI
ĐVSL: Teus


6 THÁNG ĐẦU 6 THÁNG ĐẦU
NĂM 2010 NĂM 2011 CHÊNH SO
CHỈ TIÊU LỆCH
TT SÁNH MĐAH
(+/-) (%)
SẢN SẢN
TT TT
LƯỢNG LƯỢNG
(%) (%)


Dịch vụ trung chuyển nội bộ
1 283,987 37.73 203,313 36.51 -80,674 71.59 -10.72


Dịch vụ vận chuyển vòng ngoài
2 268,879 35.72 152,010 27.30 -116,869 56.53 -15.53
bằng đường bộ


Dịch vụ vận tải thuỷ
3 199,803 26.54 201,553 36.19 1,750 100.88 0.23



TỔNG CỘNG 752,669 100 556,876 100.00 -195,793 73.98


Nguồn: Phòng Kế hoạch – kinh doanh
10
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHI PHÍ
6 THÁNG ĐẦU NĂM 6 THÁNG ĐẦU NĂM
2010 2011 SO
CHÊNH LỆCH
CHI TIẾT
TT SÁNH MĐAH
(+/-)
(%)
SỐ TIỀN SỐ TIỀN
TT TT
(VND) (%) (VND) (%)



Giá vốn hàng bán
1 175,502,491,234 94.53 161,363,789,392 90.76 -14,138,701,842 91.94 -7.62




2 Chi phí tài chính 947,433,727 0.51 5,807,944,173 3.13 4,860,510,446 613.02 2.62



3 Chi phí bán hàng 352,799,959 0.19 1,053,397,002 0.57 700,597,043 298.58 0.38



Chi phí quản lý doanh nghiệp
4 8,562,504,721 4.61 9,539,295,727 5.14 976,791,006 111.41 0.53


5 Chi phí khác 287,010,168 0.15 29,643,450 0.02 -257,366,718 10.33 -0.14


TỔNG CỘNG 185,652,239,809 100 177,794,069,744 100 -7,858,170,065 95.77


Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán 11
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIÁ VỐN HÀNG BÁN
Với IDT = 0,921

6 THÁNG ĐẦU NĂM 2010 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2011 BỘI CHI, TIẾT KIỆM
SO
MĐAH
CHI TIẾT
TT SÁNH
SỐ TIỀN SỐ TIỀN TUYỆT ĐỐI TƯƠNG ĐỐI
TT TT
(%)
(VND) (%) (VND) (%) (VND) (VND)


Lương
1 46,325,489,812 26.40 41,823,281,503 25.92 90.28 -4,502,208,309 -842,494,614 -2.57


2 BHXH,BHYT,BHTN,KPCĐ 20,325,489,812 11.58 18,354,101,954 11.37 90.30 -1,971,387,858 -365,674,163 -1.12


Chi phí nhiên liệu
3 38,913,248,978 22.17 39,255,700,583 24.33 100.88 342,451,605 3,416,598,274 0.20

Chi phí công cụ, dụng cụ
4 12,688,830,116 7.23 12,741,375,909 7.90 100.41 52,545,793 1,054,963,372 0.03

Chi phí khấu hao TSCĐ
5 17,094,462,522 9.74 17,208,654,390 10.66 100.67 114,191,868 1,464,654,407 0.07

Chi phí sữa chữa
6 12,583,528,621 7.17 13,057,790,601 8.09 103.77 474,261,980 1,468,360,741 0.27

Chi phí điện, nước
7 7,230,702,639 4.12 7,384,325,848 4.58 102.12 153,623,209 724,848,717 0.09


8 Chi phí thuê ngoài 16,339,281,934 9.31 9,876,511,574 6.12 60.45 -6,462,770,360 -5,171,967,087 -3.68


9 Chi phí khác 4,001,456,800 2.28 1,662,047,030 1.03 41.54 -2,339,409,770 -2,023,294,683 -1.33


TỔNG CỘNG 175,502,491,234 100 161,363,789,392 100 91.94 -14,138,701,842 -274,005,035


Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán

12
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHI PHÍ BÁN HÀNG
Với IDT = 0,921


6 THÁNG ĐẦU 6 THÁNG ĐẦU
BỘI CHI, TIẾT KIỆM
NĂM 2010 NĂM 2011 SO
MĐAH
CHI TIẾT
TT SÁNH
TƯƠNG
(%)
SỐ TIỀN SỐ TIỀN TUYỆT ĐỐI
TT TT
ĐỐI
(VND) (%) (VND) (%) (VND)
(VND)

Chi phí hoa hồng dịch vụ
1 178,319,441 50.54 201,323,309 19.11 112.90 23,003,868 6.52
37,091,104




Chi phí dịch vụ mua ngoài
2 136,818,181 38.78 785,964,602 74.61 574.46 649,146,421 184.00
659,955,057




Chi phí bằng tiền khác
3 37,662,337 10.68 66,109,091 6.28 175.53 28,446,754 8.06
31,422,079




TỔNG CỘNG 352,799,959 100 1,053,397,002 100 298.58 700,597,043 728,468,240




Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán
13
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH
NGHIỆP Với I = 0,921 DT


6 THÁNG ĐẦU NĂM 6 THÁNG ĐẦU NĂM
BỘI CHI, TIẾT KIỆM
2010 2011 SO
MĐAH
CHI TIẾT
TT SÁNH TƯƠNG
SỐ TIỀN SỐ TIỀN TUYỆT ĐỐI
TT TT
(%) ĐỐI
(VND) (%) (VND) (%) (VND)
(VND)

Chi phí nhân viên quản lý
1 3,733,131,086 43.60 4,906,227,989 51.43 131.42 1,173,096,903 13.70
1,468,014,259


Chi phí vật liệu quản lý
2 206,772,470 2.41 848,188,931 8.89 410.20 641,416,461 7.49
657,751,486


Chi phí đồ dùng văn phòng
3 945,610,725 11.04 158,854,627 1.67 16.80 -786,756,098 -9.19
-712,052,851


Chi phí khấu hao tài sản cố
4 199,030,532 2.32 289,269,191 3.03 145.34 90,238,659 1.05
105,962,071
định

Thuế, phí và lệ phí
5 73,375,132 0.86 492,462,884 5.16 671.16 419,087,752 4.89
424,884,387


Chi phí dịch vụ mua ngoài
6 2,486,333,049 29.04 1,704,354,952 17.87 68.55 -781,978,097 -9.13
-585,557,786


Chi phí bằng tiền khác
7 918,251,727 10.72 1,139,937,153 11.95 124.14 221,685,426 2.59
294,227,312


TỔNG CỘNG 8,562,504,721 100 9,539,295,727 100 111.41 976,791,006 1,653,228,879


Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán 14
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DOANH THU
6 THÁNG ĐẦU 6 THÁNG ĐẦU
NĂM 2010 NĂM 2011 SO
CHÊNH
T SÁNH
CHỈ TIÊU LỆCH MĐAH
DOANH DOANH
T TT TT
(+/-)
THU THU
(%)
(%) (%)
(VNĐ) (VNĐ)

1 Dịch vụ xếp dỡ container 128,269,252,400 51.54 114,178,791,303 50.67 -14,090,461,097 89.01 -5.66

2 Dịch vụ vận chuyển 44,882,314,560 18.04 31,459,535,281 13.96 -13,422,779,279 70.09 -5.39

3 Dịch vụ depot 52,793,984,789 21.22 51,974,887,285 23.07 -819,097,504 98.45 -0.33

4 Dịch vụ forwarder 6,341,042,690 2.55 6,175,541,471 2.74 -165,501,219 97.39 -0.07

5 Dịch vụ khai thuê hải quan 2,106,009,680 0.85 2,990,422,261 1.33 884,412,581 141.99 0.36

6 Dịch vụ khác 7,407,267,545 2.98 16,025,620,644 7.11 8,618,353,099 216.35 3.46
Doanh thu từ hoạt động tài
7 1,865,348,540 0.75 2,311,975,922 1.03 446,627,382 123.94 0.18
chính

8 Thu nhập khác 5,184,478,100 2.08 200,370,239 0.09 -4,984,107,861 3.86 -2.00

TỔNG CỘNG 248,849,698,304 100 225,317,144,406 100 -23,532,553,898 90.54




15
Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DOANH
THU THEO SẢN LƯỢNG XẾP DỠ

6 THÁNG ĐẦU NĂM 6 THÁNG ĐẦU NĂM
2010 2011 SO
CHÊNH LỆCH
T
CHỈ TIÊU SÁNH MĐAH
T (+/-)
(%)
DOANH THU TT DOANH THU TT
(VNĐ) (%) (VNĐ) (%)


Doanh thu xếp dỡ
1 119,803,481,742 93.4 100,911,215,754 88.38 -18,892,265,988 84.23 -16.55
cont tại bãi



Doanh thu xếp dỡ
2 8,465,770,658 6.6 13,267,575,549.41 11.62 4,801,804,891 156.72 4.21
cont tại bến Sà lan



TỔNG CỘNG 128,269,252,400 100 114,178,791,303 100 -14,090,461,097 89.01



Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán
16
PHÂN TÍCH DOANH THU THEO SẢN LƯỢNG VẬN TẢI

6 THÁNG ĐẦU NĂM 6 THÁNG ĐẦU NĂM
2010 2011
SO
CHỈ TIÊU CHÊNH LỆCH SÁNH
TT MĐAH
(%)
DOANH THU TT DOANH THU TT
(VNĐ) (%) (VNĐ) (%)



Doanh thu dịch vụ trung
1 17,378,432,198 38.72 11,485,876,331 36.51 -5,892,555,867 66.09 -13.13
chuyển nội bộ


Doanh thu dịch vụ vận
chuyển vòng ngoài bằng
2 16,956,538,441 37.78 8,588,453,132 27.30 -8,368,085,309 50.65 -18.64
đường bộ


Doanh thu vận tải thuỷ
3 10,547,343,922 23.50 11,385,205,818 36.19 837,861,897 107.94 1.87



TỔNG CỘNG 44,882,314,560 100 31,459,535,281 100 -13,422,779,279 70.09



Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán

17
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN LỢI NHUẬN VÀ TỶ SẤT LỢI NHUẬN
SO
CHÊNH LỆCH
6 THÁNG 6 THÁNG
(+/-)
CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ
TT SÁNH
ĐẦU NĂM 2010 ĐẦU NĂM 2011
(%)
LỢI NHUẬN
I
248,849,698,304 225,317,144,406 -23,532,553,898 90.54
Tổng doanh thuần
1 VNĐ

Tổng chi phí 185,652,239,809 177,794,069,744 -7,858,170,065 95.77
2 VNĐ
Lợi nhuận thuần từ
58,299,990,563 47,352,347,873 -10,947,642,690 81.22
3 VNĐ
HĐSXKD
4,897,467,932 170,726,798 -4,726,741,134 3.49
Lợi nhuận khác
4 VNĐ
63,197,458,495 47,523,074,662 -15,674,383,833 75.20
Tổng lợi nhuận trước thuế VNĐ
5
Thuế thu nhập doanh
14,803,290,622 13,531,222,040 -1,272,068,582 91.41
6 VNĐ
nghiệp
47,331,280,372 34,400,309,716 -12,930,970,656 72.68
Tổng lợi nhuận sau thuế
7 VNĐ
CÁC CHỈ TIÊU LỢI NHUẬN
II
17,000,000 18,699,905 1,699,905 110
Số cổ phiếu
1 CP
10,000 10,000 0 100
Mệnh giá
2 VNĐ
327,160,224,472 320,420,693,216 -6,739,531,256 97.94
Vốn chủ sở hữu
3 VNĐ
486,674,038,390 467,824,992,072 -18,849,046,318 96.13
Tổng tài sản
4 VNĐ
14.47 10.74 -3.73 74.21
5 ROE( Lãi ròng/ VCSHbq) %
9.73 7.35 -2.37 75.61
ROA(Lãi ròng/ Tổng TS)
6 %
19.02 15.27 -3.75 80.27
ROS( Lãi ròng/Tổng DT)
7 %
2,784 1,840 -945 66.09
EPS(Lãi ròng/ Số CP)
8 VNĐ

18
Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán
TÌNH HÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ ĐỐI VỚI NHÀ NƯỚC

6 THÁNG SO
CHÊNH LỆCH
6 THÁNG
CHỈ TIÊU ĐẦU NĂM
TT ĐVT SÁNH
ĐẦU NĂM 2010 (+/-)
2011 (%)
Thuế GTGT hàng
1 VNĐ 10,883,286,091 4,623,681,191 -6,259,604,900 42.48
bán nội địa
Thuế GTGT hàng
2 VNĐ 37,661,120 1,688,373,186 1,650,712,066 4,483.07
nhập khẩu
Thuế xuất, nhập
3 VNĐ 681,458,400 - -681,458,400 0.00
khẩu
Thuế thu nhập doanh
4 VNĐ 14,803,290,622 13,531,222,040 -1,272,068,582 91.41
nghiệp
Thuế thu nhập cá
5 VNĐ 521,754,909 5,302,985,721 4,781,230,812 1,016.37
nhân

Các loại thuế khác
6 VNĐ 13,028,022 3,000,000 -10,028,022 23.03


TỔNG CỘNG VNĐ 26,940,479,164 25,149,262,138 -1,791,217,026 93.35


Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán 19
KẾT LUẬN
 Nhìn chung trong 6 tháng đầu năm 2011 tình hình kinh tế hết sức
khó khăn và biến động mạnh, nhưng công ty vẫn đạt được lợi
nhuận lên tới 34,4 tỷ đồng.
Đội ngũ CB – CNV mẫn cán trong công việc.

Hoạt động chủ yếu là xếp dỡ và vận chuyển nội địa.

Hệ thống kho bãi rộng lớn.

Tuy nhiên: Lợi nhuận có xu hướng giảm so với cùng kỳ

Trong kỳ đưa vào sữa chữa lớn 3 cẩu RTG3+1 ảnh hưởng đến

sản lượng và doanh thu.
Chưa tiết kiệm được tối đa chi phí, làm cho bội chi một số chỉ

tiêu rất cao.
Các dự án đầu tư trung và dài hạn chưa đem lại được nhiều lợi

nhuận.
Cạnh tranh giữa các công ty ngày càng gay gắt.
 20
KIẾN NGHỊ
Về sản lượng: Tiếp tục đầu tư thay mới dần các
phương tiện - trang thiết bị cũ như xe nâng. Củng cố
nâng cao dịch vụ depot rỗng với mục tiêu sẽ tiếp nhận
và quản lý toàn bộ container rỗng thông qua cảng cát
lái.
Về chi phí: Hạn chế hết mức các chi phí không cần
thiết như: khoán định mức nhiên liệu, điện nước, giảm
thiểu chi phí tiếp khách, hội họp. Tập trung trọng
điểm.
Về doanh thu: Phát triển hết khả năng các ngành
nghề phụ, nâng cao chất lượng dịch vụ giao nhận, khai
hải quan,.. để tăng doanh thu.
21
22

Top Download Quản Trị Kinh Doanh

Xem thêm »

Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản