Luận văn đề tài thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây quấn

Chia sẻ: Tan Lang | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:25

0
217
lượt xem
112
download

Luận văn đề tài thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây quấn

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đồ án môn học quấn Thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây CHƯƠNG I: TÍNH TOÁN KÍCH THƯỚC CHỦ YẾU. 1:PHÂN THIÊT KÊ DÔNG CO KHÔNG DÔNG BÔ : 1. Xác định chiều dài đường kính D,chiều dài lδ : Yêu cầu có kích thước để máy được chế tạo tinh tế nhất và tính năng phù hợp với tiêu chuẩn. Theo công thức: CA = D .lδ' .n = p 2 6,1.107 α 0 .Ks.K dq . A.Bδ ( Hằng số máy điện) + p:số đôi cực với n=750v/p: p= 60 f1 n = 60.50 =4 45 ⇒2p=8 Với P = 45 (Kw) và 2p = 8 ta...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Luận văn đề tài thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây quấn

  1. Đồ án môn học Thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây quấn CHƯƠNG I: TÍNH TOÁN KÍCH THƯỚC CHỦ YẾU. 1:PHÂN THIÊT KÊ DÔNG CO KHÔNG DÔNG BÔ : 1. Xác định chiều dài đường kính D,chiều dài lδ : Yêu cầu có kích thước để máy được chế tạo tinh tế nhất và tính năng phù hợp với tiêu chuẩn. Theo công thức: 2 6,1.107 CA = D .lδ' .n = ( Hằng số máy điện) p α 0 .Ks.K dq . A.Bδ + p:số đôi cực với n=750v/p: 60 f1 p= = 60.50 =4 n 45 ⇒2p=8 Với P = 45 (Kw) và 2p = 8 ta chọn Kd = ÷ Chọn Kd = + Dn:là đường kính ngoài của lõi sắt Stato.Dn có quan hệ mật thiết với kết cấu máy, cấp cách điện và chiều cao tâm trục h đã chuẩn hoá.Vì vậy thường chọn Dn theo h và từ đó tính ngược lại D. Với công suất cho Pđm=45(kw)tra bảng IV.1(tr601)sách thiết kế máy điện .Dãy công suất chiều cao tâm trục của động cơ điện không đồng bộ Rôto dây quân kiểu IP23 theo TCVN-1987-94 cấp cách điện B ta có: -Sinh viên: 1 GVHD:Nguyễn Trung Cư
  2. Đồ án môn học Thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây quấn h=280(mm) Với chiều cao h=280(mm) qua bảng 10.3 chọn : Dn = 52(cm)s + D: đường kính trong của lõi sắt Stato, giữa hai đường kính trong và ngoài của lõi sắt Stato có một quan hệ nhất định: D KD= Dn Tra bảng 10.2(tr230) trong sách“TKMĐ” ta có: kD = 0,74 ÷ 0,77 ⇒D=kD.Dn=(0,74÷0,77).52 = 38,48÷40,04 (cm) Chọn D=40,04 (cm) k E .P® m + P’ công suất tính toán:P’= η. cosϕ Với Pđm=45(kw),từ bảng 10.1(tr228)Sách thiết kế máy điện máy điện ta có η=91,5%;cosϕ=0,84 ;theo hình 10.2 (tr 231) trong ” TKMĐ” ta có trị số kE=0,96. 0,96.45 Vậy P’= =11,5 (kw) 0,91.0,84 +Chọn A và Bδ:A là tải đường đặc trưng cho mạch điện; Bδ là mật độ từ thông δ khe hở không khí đặc trưng cho mạch từ.Việc chọn A và Bδ ảnh hưởng rất nhiều đến kích thước chủ yếu D và l . A, Bδ được chọn phụ thuộc nhiều vào vật liệu. Nếu dùng vật liệu sắt từ tốt (tổn hao thấp hay độ từ thẩm cao), thì chọn Bδ lớn.Trong máy -Sinh viên: 2 GVHD:Nguyễn Trung Cư
  3. Đồ án môn học Thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây quấn A điện không đồng bộ thì tỉ số ảnh hưởng rất lớn đến kích thước Bδ máy điện, đặc tính khởi động cũng như đặc tính làm việc của máy điện. Dùng dây đồng có cấp cách điện cao cấp B nhiệt độ cho phép là 1300 có thể chọn A lớn. Với h=280(mm); Dn = 52(cm); 2p = 8và kiểu bảo vệ IP23 từ bảng 10.3(tr234)sách “TKMĐ” ta chọn A = 400 (A/cm) và Bδ = 0,82(T) . 2 Với a5 là hệ số cụm cực từ lấy α 5 = = 0,64 ; kδ là hệ số sóng π π lấy K s = = 1,1 ;chọn D=40,04 (cm). 2 2 +Vậy chiều dài lõi sắt là: 6,1.P ' .107 6,1.11,5.107 lδ= = =10,5(cm) aδ .k s .kd . A.Bδ .D 2 .n 0,64.1,1.0,96.400.0,82.40,042.750 .Lay l’δ = l1=10(cm) 10 3. Lập phương án so sánh : λ = lδ = =0,6 τ 15,7 Theo hình 10.3b (tr235)sách “TKMĐ” thì để thiết kế chế tạo máy có tính năng tốt và tính kinh tế cao thì λ nằm trong phạm vi cho phép. Với 2p = 12, h ≥ 250 (mm),kiểu bảo vệ IP23 ;đối chiếu với Hình 10-3b(tr235Sách TKMĐ) ta chọn phương án này là hợp lý . 4. Dòng điện định mức: P.103 45.1000 I1đm = = =185(A) m1.U1.η. cos ϕ 3.220.0,92.0,8 -Sinh viên: 3 GVHD:Nguyễn Trung Cư
  4. Đồ án môn học Thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây quấn CHƯƠNG II. DÂY QUẤN, RÃNH STATO VÀ KHE HỞ KHÔNG KHÍ. 6.Bước rãnh Stato: t1 = π .D = π .40,04 =1,7(cm) Z1 72 7. Số thanh dẫn tác dụng trong một rãnh: Chọn số mạch nhánh song song là: a = 3 Ta có : ur1 = A.t1.a1 = 400 .. 1,7 .. 3 =11,05 I1dm 185 Lấy ur1=11svòng 8. Số vòng dây nối tiếp của 1 pha: W1 = ur1.Z1 = 11.72 =44(vòng) 2.a1.m 2.3.3 9. Kiểu dây quấn : chọn dây quấn hai lớp bước ngắn với y=10 β = y = 10 =0,833(Với τ tra bảng 10.4 tr239 sách τ 12 “TKMĐ”) 10. Hệ số dây quấn: Ta tính : ky1=sinβ π =sin 10.π =0,966 2 12.2 -Sinh viên: 4 GVHD:Nguyễn Trung Cư
  5. Đồ án môn học Thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây quấn α 30 sin q1 sin 2. kr1= 2 = 2 =0,965 α 30 q1. sin 2. sin 2 2 Trong đó α= P.360 = 4..360 =20 Z1 72 Vậy ta có: kd1 =ky1.kr1 =0,966.0,965 =0,932 11. Từ thông khe hở không khí: φ= K E .U1 = 0,92.220 =0,015(Wb) 4.Kδ .K d . f .w1 4.1,1.0,932.50.64 12. Mật độ từ thông khe hở không khí: Bδ = φ .10 4 0,015.104 = =0,9 (T) α δ .τ .l1 0,64.12..20 13. Chiều rộng của răng Stato nơi nhỏ nhất: bz1min = Bδ .t1.lδ = 0,881.2,2.20 =1,02(cm) BZm·.l1.kc 2.20.0,95 Trong đó theo bảng 10-5c trang 241 sách “TKMĐ” lấy Bz1max=2(T).Chọn tôn silic 2312,hệ số ép chặt kc=0,95. 14.Chiều rộng rãnh hìng chữ nhật(sơ bộ): br1 =t1- bz1min =1,7 - 1,02=0,68(cm) 15. Tiết diện dây (sơ bộ): Theo hình 10-4e(tr237 sách “TKMĐ”)ta có trị số: AJ =2000(A2/cm.mm2) Ta tính được J1= AJ = 2000 =5(A2/mm2) A 400 -Sinh viên: 5 GVHD:Nguyễn Trung Cư
  6. Đồ án môn học Thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây quấn Chọn hai sợi ghép song song n1=2.Vậy tiết diện mỗi sợi dây : 185 s’1 = I1 = =6 (mm2) n1.a1.J 1 2 .3 .5 16. Kích thước rãnh stato và sự điền đầy rãnh như hình và bảng sau: Các mục Kích thước rãnh,mm Chiều rộng Chiều cao - Dây dẫn KSDKT của Nga cỡ: 4,78.2=9,56 1,82.16=29,12 1,6.4,5 6mm 2 s 1,82.4,78 (tra bảng VI.2 trang 620 và bảng VII.b) -Cách điện rãnh(bảng VII.5) 2,2 4,5 không kể dung sai. -Kích thước rãnh trừ nêm 11,76 33,62 17.Mật độ dòng điện dây quấn stato: 185 J1 = I1 = =15,4 (A/mm2) n1.a1.s1 2 .3 .6 -Sinh viên: 6 GVHD:Nguyễn Trung Cư
  7. Đồ án môn học Thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây quấn 18. Khe hở không khí : 9 40,04 9 δ= D (1 + )= (1 + ) =0,05 (mm) 1200 2p 1200 12 Chọn δ =0,05 mm 19.Đường kính ngoài của Rôto: D’ =D - 2δ = 40,04 – 2.0,05 =39,94(cm) 20.Chiều dài lõi sắt Rôto: l2 = l1 + 0,5 =20 + 0,5 =20,5(cm) 21.Số rãnh của Rôto: Z2 =2p.m.q2 =8.3.2,5 =60 Trong đó lấy q2=2,5 22. Bước răng Rôto: t2 = π .D = π .39,94 =2,09(cm) ' z2 60 23. Dùng dây quấn kiểu thanh dẫn : Số vòng dây của một pha Rôto; W2=2p.q2 =8..2,5 =20 24.Điện áp trên vành trược lúc không tải: W2 20 U2 = 3.U1. = 3.220. =173,2(V) W1 44 25. Dòng điện trong thanh dẫn roto: I2 =k1.I1.ν1=0,85.185.2=314,5(A) -Sinh viên: 7 GVHD:Nguyễn Trung Cư
  8. Đồ án môn học Thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây quấn Trong đó: + K1 là hệ số phụ thuộc vào cosϕ của máy, qua hình 10-5(tr244 sách “TKMĐ”) ta có K1= 0,85. + Kd1: hệ số dây quấn Stato, Kd1= 0,932 0,5 0,5 kđ2 = kr2= π = π =0,956 N .sin 5. sin 2.m.N 2.3.5 (Với N =4.2 + 1 =9,ở đây q =2,5) Vậy ta có : V1= m1.w1.kd1 = 3.44.0,894 =2,04 m2 .w2 .k d 2 3.20.0,956 26. Tiết diện thanh dẫn Rôto; s’2 = I 2 = 314,5 =52,4(mm2) J2 6 Trong đó ta chọn J2=6 (mm2) 27.Kích thước rãnh Rôto: Sơ bộ lấy chiều rộng rãnh : br2 =0,4.t2 =0,4.18 =7,2(mm) Chọn thanh dẫn : a = 4,75(mm) , b =16(mm) với tiết diện s2=52,4(mm2)(tra bảng VI.2 tr622,623-“TKMĐ”) 28. Mật độ dòng điện Rôto: I 2 314,5 J2 = = =6(mm2) s2 52,4 29.Kích thước rãnh Rôto và sự điền đầy rãnh: Các mục Kích thước rãnh,mm Chiều rộng Chiều cao -Sinh viên: 8 GVHD:Nguyễn Trung Cư
  9. Đồ án môn học Thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây quấn -Thanh dẫn bằng đồng : 4,75 16.2=32 4,75.16 mm2 -Cách điện rãnh : 1,7 4,0 -Kích thước rãnh không kể nêm 6,45 36 và dung sai: Rãnh Rôto 30. Đường kính trong Rôto: D2 ≈ 0,3.40,04 =12,01 (cm) Lấy D2 =12s (cm) Trong gông Rôto có một dãy lỗ thông gió dọc trục có đường kính lỗ dg2 =30(mm) -Sinh viên: 9 GVHD:Nguyễn Trung Cư
  10. Đồ án môn học Thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây quấn CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN MẠCH TỪ. 31. Mật độ từ thông trên răng stato: Bδ .t1.lδ 0,881.2,2.20 Bz1max= = = 2(T) bzl min .l1kc 1,02.20.0,95 Bδ .t1.lδ 0,881.2,2.20 Bz1min= = = 1,5(T) bzl max .l1.kc 1,35.20.0,95 Bz1tb= Bzl max + Bzl min = 2 + 1,5 = 1,75(T) 2 2 Trong đó bz1min=t1 – br1 =2,2 - 1,18 =1,02(cm) bz1max= t1 (1 + 2hr1 ) − br1 = 2,2(1 + 2.3,792 ) − 1,18 = 1,35(cm) D 50,82 32. Mật độ từ thông trên răng Rôto: Bδ .t2 .lδ 0,881.1,8.20 Bz2max= = = 1,13 (T) bz 2 min .l2 .kc 1,44.20,5.0,95 Bδ .t2 .lδ 0,881.1,8.20 Bz2min= = = 0,96 (T) bz 2 max .l2 .kc 1,69.20,5.0,95 Bz2tb= Bz 2 min + Bz 2 min = 0,96 + 1,13 = 1,05 (T) 2 2 ở đây :bz2min= π ( D'−2hr 2 ) − br 2 = π (49,22 − 2.3,98) = 1,44 (cm) Z2 90 bz2max= π [ D'−2(h42 + hn )] = π [,49,22 − 2(0,1 + 0,25)] = 1,69 (cm) Z2 90 33. Mật độ từ thông trên gông Stato: φ .10 4 0,015.104 Bg1= = = 1,04 (T) 2.h'g1.l1.kc 2.3,798.20.0,95 -Sinh viên: 10 GVHD:Nguyễn Trung Cư
  11. Đồ án môn học Thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây quấn Trongđó: h’g1= Dn − D − hr1 − 2 d g1.mg1 = 66 − 40,04 − 3,792 = 3,798 2 3 2 (cm) 34.Mật độ từ thông gông Rôto: φ .104 0,015.104 Bg2= = = 0,4 (T) 2h'g 2 .l2 .kc 2.11,13.20,5.0,95 ' − D2 2 49,22 − 15 2 Trongđó :h’g2= D − hr 2 − d g 2 .mg 2 = − 3,98 − 3 = 11,13 2 3 2 3 (cm) 35. Sức từ động khe hở không khí: Fδ=1,6Bδkδ.δ.104=1,6.0,881.1,4.0,08.104=1578,8(A) Trong đó : kδ=kδ1.kδ2=1,35.1,06=1,4 t1 22 kδ1= = = 1,35 t1 − γ 1δ 22 − 7,1.0,8 (b41 / δ ) 2 (6,28 / 0,8) 2 γ1= = = 7,1 δ + (b41 / δ ) 0,8 + (6,28 / 0,8) t2 18 kδ1= = = 1,06 t2 − γ 2δ 18 − 1,31.0,8 (1,5 / 0,8)2 γ2= = 1,31 0,8 + (1,5 / 0,8) 36. Sức từ động trên răng Stato: Fz1=2hz1Hz1=2.3,792.27,92=211,75(A) 1 ở đây: Hz1= (Hz1max+Hz1min+4Hz1tb) 6 1 = (67,5+11,2+4.22,2)=27,92(A/cm) 6 -Sinh viên: 11 GVHD:Nguyễn Trung Cư
  12. Đồ án môn học Thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây quấn Với Bz1max=2(T);Bz1tb=1,75(T);Bz1min=1,5(T) Theo phụ lục V-6(tr608 sách “TKMD”)ta có: Hz1max=67,5(A/cm);Hz1tb=22,2(A/cm);Hz1min=11,2(A/cm) 37. Sức từ động trên răng Rôto: Fz2=2hz2Hz2=2.3,98.4,4=35(A) ở đây :Hz2= 1 (Hz2max+Hz2min+4Hz2tb) 6 = 1 (5,17+3,79+4.4,33)=4,4(A/cm) 6 với Bz2max=1,13(T);Bz2tb=1,04(T);Bz2min=0,96(T) Theo phụ lục V-6(tr608)ta có: Hz2max=5,17(A/cm);Hz2tb=4,33(A/cm);Hz2min=3,79(A/cm 38. Hệ số bão hoà răng: Fδ + Fz1 + Fz 2 1578,8 + 211,75 + 35 kz= = = 1,16 Fδ 1578,8 39. Sức từ động trên gông Rôto: Fg1=Lg1Hg1=16,3.2,95=48,1(A) π ( Dn − hg1) π (66 − 3,8) ở đây: Lg1= = = 16,3 (cm) 2p 8 với Bg1=1,04(T),theo phụ lục V-9(tr611 sách “TKMĐ”) ta có: Hg1=2,95(A/cm) 40. Sức từ động trên gông Rôto: Fg2=Lg2Hg2=7,07.0,89=6,3(cm) -Sinh viên: 12 GVHD:Nguyễn Trung Cư
  13. Đồ án môn học Thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây quấn π ( D2 + hg 2 ) π (15 + 12) ở đây : Lg2= = = 7,07 (cm) 2p 8 Với Bg2=0,4(T),theo phụ lục V-9(tr611 sách”TKMĐ”) Ta có: Hg2=0,89(A/cm) 41. Tổng sức từ động toàn mạch : F=Fδ+Fz1+Fz2+Fg1+Fg2 =1578,8+211,75+35+48,1+6,3=1880(A) 42. Hệ số bão hoà toàn mạch: F 1880 kμ= = = 1,19 Fδ 1578,8 43. Dòng điện từ hoá: pF 6.1880 Iμ= = = 70( A) 0,9.m1 .w1 .k d 1 0,9.3.64.0,932 Iμ 70 Iμ*= = = 0,38 I1 185 2. Bước cực :τ = π .D = π .40,04 =15,7 (cm) 2p 8 44. Chiều dài phần đầu nối của dây quấn Stato: ld1=kd1τy+2B=1,9.23,8+2.1=47,22(cm) π ( D + hr1 ) y π (50,82 + 3,792)10 trong đố :τy= = = 23,8 Z1 72 tra bảng (3.4) ta có :kd1=1,9;kf1 = 0,72;B=1(cm) 45.Chiều dài trung bình nửa vòng dây của dây quấn Stato: ltb=l1+ld1=20+47,22=67,22(cm) -Sinh viên: 13 GVHD:Nguyễn Trung Cư
  14. Đồ án môn học Thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây quấn 46.Chiều dài dây quấn một pha của Stato: L1=2l1tbW110-2=2.67,22.64.10-2=86(m) 47. Chiều dài phần đầu nối với dây quấn phần tử mền của Stato: f1=kf1τy+B=0,72.23,8+1=18,136(cm) 48.Điện trở Stato: L1 1 86 r1=ρ75 = . = 0,089 s1.a1 46 6,985.3 r1*=r1 . I1 =0,089. 185 =0,075 U1 220 49.Chiều dài trung bình nửa vòng dây Rôto: ltb2=l2+ld2=20,5+29,37=49,87(cm) trong đó : ld2=kd2.τy+2B=1,15.15,79+2.1=20,16(cm) π ( D'−hr 2 ) y π (49,22 − 3,98)10 với τy= = = 15,79 Z2 90 tra bảng (3.5)kd2=1,15;B=1(cm) 50. Điện trở Rôto: 1 29,9 r2= ρ75 L2 = . = 0,01 s2 a2 46 52,4.1,2 trong đó :L2=2ltb2w210-2=2.49,87.30.10-2=29,9(m) 51.Điện trở Rôto đã qui đổi : r2’=γ.r2=4,33.0,01=0,0433 -Sinh viên: 14 GVHD:Nguyễn Trung Cư
  15. Đồ án môn học Thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây quấn m1 (W1.k d 1 ) 3(64.0,932) 2 2 trong đó hệ số qui đổi γ= = = 4,33 m2 (W2 k d 2 ) 3(30.0,95) 2 2 r2’*=r2’. I1 = 0,0433. 185 = 0,036 U1 220 52. Hệ số từ tản rãnh Stato: h1 − h5 ⎛h 3h3 h ⎞ h λr1= kβ + ⎜ 2 + ⎜b + 4 ⎟k β '+ 5 = ⎟ 3br ⎝ r br + 2b4 b4 ⎠ 4br 33,12 − 1,4 ⎛ 0,7 3.3 1 ⎞ 1,4 = .0,906 + ⎜ + + ⎟0,906 + = 1,374 3.11,8 ⎝ 11,8 11,8 + 2.6,28 6,28 ⎠ 4.11,8 trong đó theo phụ lục VIII-5 về cách điện rãnh : h5= 1 + 0,2 + 0,6 = 1,4(mm) 2 h3=3(mm);h2= 0,5 + 0,2 + 0,6 = 0,7(mm) 4 h1=33,92 – 2.0,4=33,12(mm) h41=1(mm),b41=6,28(mm) k’β= 1 + 3β = 1 + 3.0,833 = 0,875 4 4 kβ= 1 (1 + 3k 'β ) = 1 (1 + 3.0,875) = 0,906 4 4 53.Hệ số từ tản phần đầu nối Stato: λđ1= 0,34 q1 (l d − 0,64βτ ) = 0,34. 2 (47,22 − 0,64.0,833.13,3) = 1,4 l1 20 54.Từ tản tập Stato: -Sinh viên: 15 GVHD:Nguyễn Trung Cư
  16. Đồ án môn học Thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây quấn λt1= 0,9t1 (q1k d1 ) ϕ1k t1 σ t1 = 0,9.22.(2.0,932 ) .1.0,926 0,0036 = 0,23 2 2 δ .k δ 0,8.1,7 2 6,28 2 trong đó kt1= 1 − 0,033 b41 = 1 − 0,033. = 0,926 t1δ 22.0,8 55. Điện kháng Stato: 2 f1 ⎛ w1 ⎞ l1 x1= 0,158 ⎜ ⎟ (λr1 + λd1 + λt1 ) = 100 ⎝ 100 ⎠ pq 2 = 0,158 50 ⎛ 64 ⎞ ⎜ ⎟ 20 (1,374 + 1,42 + 0,23) = 0,163(Ω) 100 ⎝ 100 ⎠ 6.2 * I1 185 x1 = x1 = 0,163 = 0,14 U1 220 56.Từ tản rãnh Rôto: h1 − h5 ⎛h 3h3 h ⎞ h λr2= kβ + ⎜ 2 + ⎜b + 4 ⎟k ' β + 5 = ⎟ 3br ⎝ r br + 2b4 b4 ⎠ 4br = 33,9 − 1,6 + ⎛ ⎜ 1,2 + 3.2,5 1 ⎞ + ⎟+ 1,6 = 3,27 3.6,75 ⎝ 6,75 6,75 + 2.1,5 1,5 ⎠ 4.6,75 trong đó h5= 0,5 + 2,2 = 1,6(mm) (theo cách điện ở phụ lục VIII-10) 2 h2= 0,5 + 2,2 + 0,15 = 1,2(mm) ,h3=2,5(mm) 4 h1=36,3-2.1,2=33,9(mm) h4=1(mm);b4=1,5(mm);br=6,75(mm) kβ=k’β=1 57. Từ tản đầu nối Rôto: λđ2= 0,34 q2 (l d − 0,64.β .τ ) = 0,34 2,5 (20,16 − 0,64.0,833.13,3) = 0,54 l2 20,5 -Sinh viên: 16 GVHD:Nguyễn Trung Cư
  17. Đồ án môn học Thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây quấn 58. Từ tản tạp Rôto: λt2= 0,9.t 2 (q 2 k d 2 ) ρ t 2 kt 2 0,9.18(2,5.0,956 ) .1.1 2 2 σ t2 = 0,0076 = 0,63 δ .k δ 0,8.1,4 2 2 ở đây :kt2= 1 − 0,033 b42 = 1 − 0,033 1,5 ≈ 1 t 2 .δ 18.0,8 59.Điện kháng tản Rôto: 2 x2= 0,158 f1 ⎛ w2 ⎞ l2 (λr 2 + λd 2 + λt 2 ) = ⎜ ⎟ 100 ⎝ 100 ⎠ p2 .q2 2 = 0,158 50 ⎛ 30 ⎞ ⎜ ⎟ 20,5 (3,27 + 0,54 + 0,63) = 0,043 (Ω) 100 ⎝ 100 ⎠ 6.2,5 60.Điện kháng tản Rôto đã qui đổi : x2’=γ.x’2=4,33.0,043=0,19(Ω) 185 x’2*=x’2 I1 = 0,19. = 0,16 U1 220 61.Điện kháng từ hoá : U 1 − I μ x1 220 − 70.0,16 x12= = = 2,98 Iμ 70 185 x12*=x12. I1 = 2,98. = 2,5 U1 220 62. Điện trở từ hoá: PFE 597,3 r12= 2 = = 0,118(Ω) m.I μ 3.412 r12*=r12. I1 = 0,118 126 = 0,067 U1 220 CHƯƠNG V. TÍNH TOÁN TỔN HAO. -Sinh viên: 17 GVHD:Nguyễn Trung Cư
  18. Đồ án môn học Thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây quấn 63.Tổn hao sắt chính: β PFe= p ⎛ 1 ⎞ (k g Bg12Gg1 + k z Bz12Gz1 )10−3 = f ⎜ ⎟ 1 50 ⎝ 50 ⎠ 1, 4 = 2,5⎛ ⎞ 50 ⎜ ⎟ (1,6.1,04 .110 + 1,8.1,75 .41,21).10 2 2 −3 = 0,5973(kw) = 1043,8( w) ⎝ 50 ⎠ ở đây :p1/50=2,5(W/kg) ; β=1,4 ; kg=1,6 ; kz=1,8 Gg1=π(Dn-hg1)hg1l1kcγFe.10-3= =π(66-3,798).3,798.20.0,95.7,8.10-3= 110(kg) Gz1=hz1bz1tbZ1l1kcγFe.10-3= =3, 792.1,0185.72.20.0,95.7,8.10-3=41,21(kg) bz1 max + bz1 min 10,35 + 10,02 trong đó :bz1tb= = = 10,185( mm) 2 2 64. Tổn hao bề mặt : Pbm=pbm2(t2-b42)Z2l2= =867,62(1,8-0,15).90.2,05=264,13(W) 1, 5 ở đây : pbm2=0,5kz. ⎛ Z1n ⎞ ⎜ ⎟ (B0 .t1 )2 = ⎝ 10000 ⎠ 1, 5 = 0,5.1,8⎛ 72.500 ⎞ (0,54.10.2,2)2 = 867,62(W / m 2 ) ⎜ ⎟ ⎝ 10000 ⎠ B0=β02kδBδ=0,44.1,4.0,883=0,54 65. Tổn hao đập mạch: 2 Pđm= 0,11⎛ Z1n Bdm 2 ⎞ Gz 2 = ⎜ ⎟ ⎝ 10000 ⎠ 2 = 0,11⎛ 72.500 .0,16 ⎞ ⎜ ⎟ .85,15 = 315(W ) ⎝ 10000 ⎠ b z 2 max + b z 2 min 1,69 + 1,44 ở đây :bz2tb= = = 1,565(mm) 2 2 -Sinh viên: 18 GVHD:Nguyễn Trung Cư
  19. Đồ án môn học Thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây quấn γ δ Bđm2= 1 B z 2tb = 7,1.0,08 1,565 = 0,16T 2.t 2 2.1,8 Gz2=hz2bz2tbZ2l2kcγFe.10-3= =3,98.1,565.90.20,5.0,95.7,8.10-3=85,15(kg) 66.Tổn hao sắt phụ: PFef=Pđm+Pbm=315+264,13=579,13(w) 67. Tổn hao cơ: 2 3 2 3 Pcơ=kcơ. ⎛ n ⎞ ⎛ D ⎞ .10 −3 = 7.⎛ 500 ⎞ ⎛ 508,2 ⎞ .10 −3 = 230(W ) ⎜ ⎟ ⎜ ⎟ ⎜ ⎟ ⎜ ⎟ ⎝ 1000 ⎠ ⎝ 100 ⎠ ⎝ 1000 ⎠ ⎝ 100 ⎠ 68.Tổn hao ma sát trên vành trược : Pms=9,81.kmsρmsρvvv= =9,81.0,16.17.16.0,524=223,7(w) trong đó lấy kms=0,16;ρms=0,17(kg/cm2) Lấy mật độ dòng điện trong chổi than Jt=12(A/cm2) thì tiết diện chổi than là : I 2 314,5 St’= = = 26,2(cm 2 ) Jt 12 Theo phụ lục vẽ chổi than với lt=20(mm);bt=32(mm) thì số chổi than s' t 26,2 trên một vành trược bằng :nt= = = 4,09 ,chọn nt=4 bt l t 2.3,2 314,5 Mật độ dòng điện trên chổi than Jt= = 12,28( A / cm 2 ) 2.3,2.4 Tiết diện tiễpúc trên cả 3 vành trược : St=btltntm2=2.3,2.4.3=76,8(cm2) -Sinh viên: 19 GVHD:Nguyễn Trung Cư
  20. Đồ án môn học Thiết kế động cơ không đồng bộ roto dây quấn Với đường kính vành trược là Dv=20(cm) thì tốc độ đường bề mặt rãnh trược bằng : πDv n π .20.500 Vv= = = 5,24(m / s ) 6000 6000 69.Tổn hao không tải: P0=PFe+PFèf+Pcơ+Pms = 1043,8+579,13+230+223,7=2077(W) 70. Tổn hao phụ: P2 90 Pf= 0,005 = 0,005 = 0,5(kW ) η 0,92 71. Dòng điện không tải : I0 = 2 2 I 0 r + I 0 x = 5,132 + 702 = 70,2( A) 2 P0 + 3I μ r1 2077 + 3.702.0,089 Trong đó:I0r= = = 5,13( A) 3U1 3.220 I0x=Iμ=70(A) 72. Hệ số công suất lúc không tải : I 0r 5,13 cosϕ= = = 0,7 I0 70,2 CHƯƠNG VI. ĐẶC TÍNH LÀM VIỆC. -Sinh viên: 20 GVHD:Nguyễn Trung Cư

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản