Luật Bất động sản của một số nước

Chia sẻ: Nguyen Nhi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:17

0
144
lượt xem
94
download

Luật Bất động sản của một số nước

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo luật Bất động sản của một số nước

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Luật Bất động sản của một số nước

  1. Luật Bất động sản của một số nước LUẬT QUẢN LÝ BẤT ĐỘNG SẢN NHÀ ĐẤT ĐÔ THỊ NƯỚC CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA (ban hành năm 1994) Chương 1: Những qui định chung Chương 2: Đất dùng để phát triển tài sản nhà đất Mục 1: Chuyển nhượng quyền sử dụng đất Mục 2: Cấp phát quyền sử dụng đất Chương 3: Phát triển tài sản nhà đất - Quy tắc chung - Xây dựng tài sản trên đất - Thiết kế thi công phù hợp tiêu chuẩn quy phạm - Đảm bảo thực thi quyền sử dụng đất - Chính sách ưu đãi về tài chính - Các doanh nghiệp phát triển và kinh doanh bất động sản nhà đất + Điều kiện thành lập + Đăng ký hoạt động (vốn...) Chương 4: Các giao dịch về tài sản nhà đất Mục 1: Những qui định chung Mục 2: Chuyển nhượng tài sản nhà đất Mục 3: Thế chấp tài sản nhà đất Mục 4: Cho thuê nhà - Quy tắc chung
  2. - Đăng ký thuê nhà - Nghĩa vụ và quyền lợi của người thuê và cho thuê nhà - Thuê lại - Trách nhiệm pháp luật Mục 5: Cơ cấu phục vụ môi giới - Quy định chung - Người môi giới - Tổ chức dịch vụ môi giới - Quản lý nghiệp vụ môi giới - Quy tắc xử phạt Chương 5: Quản lý các quyền sở hữu và sử dụng tài sản nhà đất Chương 6: Trách nhiệm pháp luật (xử lý vi phạm) LUẬT BĐS ANH (ra đời năm 1925 sửa đổi năm 1954 và năm 2002) - Phần thứ nhất: Quyền sở hữu BĐS - Phần thứ 2: Hoạt động kinh doanh BĐS (hợp đồng cho thuê (kinh doanh) Bất động sản). - Phần thứ 3: BĐS Vùng nông thôn - Phần thứ 4: Sửa chữa (nhà cửa đổ nát, hư hỏng); nâng cấp, xây mới BĐS - Phần thứ 5: Việc thế chấp BĐS - Phần thứ 6: Các yêu cầu về quyền sở hữu BĐS - Phần thứ 7: Sở hữu nhà ở
  3. LUẬT BẤT ĐỘNG SẢN BANG NEW- YORK (CHƯƠNG 50 CỦA BỘ LUẬT THỐNG NHẤT) (ra đời vào 17/2/1909) Một đạo luật nói về bất động sản, là chương thứ 50 của bộ luật thống nhất. Ra đời vào 17/2/1909, với sự chấp thuận của thống đốc bang. Qua thời gian, 3/4 nội dung vẫn còn có giá trị đến ngày nay. Công dân của bang New york, đại diện ở thượng nghị viện và hội đồng lập pháp phải thi hành đạo luật như sau: Chương 1: Tiêu đề tóm tắt, các định nghĩa (điều 1,2) Chương 2: Sự nắm giữ bất động sản (điều 10-18) Điều 10: Quyền nắm giữ bất động sản Điều 11: Quyền chuyển nhượng bất động sản Điều 15: Đối với người nước ngoài Điều 16: Trách nhiệm của người nước ngoài nắm giữ bất động sản Điều 17: Thừa kế của người ấn yêu nước Điều 18: Mỏ ở thành phố Saint Lawrence Chương 4: Sử dụng và uỷ thác (điều 119-123) 4.A: Các hợp đồng (khế ước giao kèo) uỷ thác và quyền tài sản Điều 124: Chương 6: Hồi môn và cách xử lý (điều 189-207) Chương 7: Thuê và cho thuê (chủ nhà và người thuê nhà) (điều 220-238) Điều 220: Hoạt động sử dụng và chiếm giữ Điều 221: Hoạt động cho thuê với không nhằm mục đích kinh doanh Điều 222: Khi nào thì sự thuê mướn có thể chia ra từng phần Điều 223: Các quyền tại nơi có tài sản hoặc hợp đồng cho thuê được chuyển nhượng.
  4. Điều 223a: Biện pháp của người thuê nhà theo hợp đồng khi quyền sở hữu không được chuyển giao Điều 223b: Sự trả đũa do chủ nhà chống lại người thuê Điều 224: Việc uỷ quyền bởi người thuê nhà Điều 226: Tác động của việc phục hôi sự cho thuê lại Điều 226a: Tác động của cho thuê mới liên quan đến quyền của người thuê trong việc di chuyển hoặc cải thiện tài sản cố định . Điều 226b: Quyền cho thuê lại hoặc nhượng lại cho người khác. Điều 227: Khi nào người thuê có thể giao lại ngôi nhà Điều 227a: Chấm dứt cho ở thuê bởi công dân chính gốc (chủ nhà) để có điều kiện chăm sóc sức khoẻ, điều kiện chăm sóc trẻ trưởng thành hoặc các dự án nhà ở. Điều 227b: Chấm dứt hợp đồng thuê Điều 228: Chấm dứt sự thuê mướn nhà đất do chấp nhận thông báo của chủ nhà 1 cách miễn cưỡng. Điều 229: Trách nhiệm pháp lý của người ở hết hạn thuê sau khi nhận được thông báo rời khỏi ngôi nhà đó. Điều 230: Quyền của người thuê được làm đơn, liên doanh hoặc tham gia hội những người cho thuê. Điều 231: Cho thuê, khi nào tránh; trách nhiệm pháp lý của chủ thuê ở đâu là được chiếm giữ cho mục đích bất hợp pháp. Điều 232: Thời gian thoả thuận Điều 232a: Thông báo việc kết thúc việc cho thuê mỗi tháng của bang. Điều 232b: Khai báo việc chấm dứt thuê hàng tháng hoặc tháng tiếp nối tháng (thuê tiếp theo tháng) bên ngoài bang. Điều 232c: Người thuê nắm giữ tài sản vượt thời hạn, tác động của việc thừa nhận (sự chấp thuận) cho thuê. (tiếp tục cho thuê)
  5. Điều 233: Lĩnh vực nhà ở tự xây, nhiệm vụ và trách nhiệm Điều 234: Quyền của người thuê được giành lại phí uỷ quyền trong hành động đơn giản hoá tiến trình phát sinh ngoài việc cho thuê của tài sản dân cư. Điều 235: Cố ý vi phạm Điều 235a: Người ở thuê phải trả mọi phí tổn thiệt hại Điều 235b: Sự cam kết (đảm bảo) trong việc ở thuê Điều 235c: Hợp đồng cho thuê hoặc các điều khoản cho thuê không hợp lý Điều 235d: Sự quấy nhiễu Điều 235e: Nhiệm vụ của chủ nhà trong việc cung cấp biên lai thanh toán Điều 235f: Các hạn chế về việc chiếm giữ bất hợp pháp Điều 236: Việc uỷ nhiệm cho thuê của 1 người thuê vừa qua đời Điều 237: Phân biệt cho thuê với việc kính trọng liên quan đến trẻ em Điều 238: Thoả thuận hoặc hợp đồng ưu đãi để giải quyết nghề nghiệp của người thuê, phòng, căn hộ chung cư, nhà gỗ 1 tầng... Chương 8: Sự chuyển nhượng và thế chấp (điều 240-281) Chương 9: Các mẫu đơn đăng ký ảnh hưởng đến BDS (điều 290-336) Điều 290: Các định nghĩa, hiệu lực của quy định Điều 291: Các mẫu đơn chuyển nhượng tài sản Điều 291a: Chuyển nhượng đất ở thành phố/thị trấn/hạt Điều 291c: Bản ghi nhớ điều khoản (qui định) cho thuê Điều 291cc: Sự thay đổi (sửa) hợp đồng cho thuê Điều 291d: Mẫu đơn chính về hợp đồng thế chấp Điều 291e: Các ngoại lệ, sự hạn định và biên bản tường thuật thủ tục chuyển nhượng tài sản không theo mẫu đơn và hợp đồng mua bán bất động sản.
  6. Điều 291f: Các quyền ở đó mẫu đơn thế chấp hạn chế hành động của chủ nhà trong việc cho thuê. Điều 291g: Mẫu đơn thông tin bảo hiểm Điều 291h: Mẫu đơn về quyền xiết nợ bởi chính quyền Điều 292: Chuyển nhượng tài sản phải được thừa nhận và công chứng Điều 292a: Chuyển nhượng tài sản được thi hành bởi tập đoàn công ty có uy tín và được luật sư có uy tín thừa nhận cho phép uỷ quyền có thời hạn. Điều 293: Hồ sơ chuyển nhượng tài sản trước đây được công chứng (hoặc thừa nhận) Điều 294: Hồ sơ thi hành hợp đồng di chúc và thẩm quyền của luật sư Điều 294a: Chứng từ chuyển nhượng của tiền thuê (sự thuê mướn) Điều 294b: Hồ sơ môi giới cam kết trao quyền để thực hiện dịch vụ môi giới. Điều 295: Hồ sơ giấy tờ đơn đăng ký Điều 296: Bản sao hồ sơ chứng nhận của bộ phận giúp việc chính quyền Điều 297: Bản sao giấy chứng nhận đã được lưu ở hồ sơ Điều 297a: Bản sao giấy chứng nhận phá sản; thông báo có t/chất xây dựng. Điều 297b: Bản sao chứng nhận của toà án xem xét (đánh giá) về BDS. Điều 298: Sự thừa nhận và công chứng của chính quyền (thuộc bang) Điều 299: Sự thừa nhận và công chứng bên ngoài bang hay bất kỳ địa hạt nào thuộc lãnh thổ Mỹ, quyền sở hữu, ... Điều 300: Việc thừa nhận và công chứng bởi cá nhân trong lực lượng quân chủng của Mỹ. Điều 301: Việc thừa nhận và công chứng ở nước ngoài Điều 302: Việc thừa nhận và công chứng của phụ nữ đã có chồng Điều 303: Sự cần thiết của việc thừa nhận (công chứng).
  7. Điều 304: Kiểm chứng việc đăng ký Điều 305: Chứng cớ pháp lý thuyết phục LUẬT SỐ 48: LUẬT CHUNG VỀ NHÀ CỬA CỦA CỘNG HOÀ CU BA Chương 1: Nguyên tắc và mục đích Điều 1: Nguyên tắc chung Điều 2: Mục đích cơ bản Điều 3: Chức năng nhiệm vụ củaViện nhà ở quốc gia Chương 2: Các quy định về việc chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở Tiết 1: Chuyển nhượng sở hữu nhà ở đang được sử dụng Điều 4: Từ 1/7/85 QSH sẽ chuyển cho chủ thuê hoặc chủ sử dụng được miễn thuế. Điều 5: Quy định về chủ thuê nhà Điều 6: Quy định về chủ sử dụng hợp pháp Điều 7: Chủ sử dụng hợp pháp nhận sở hữu nhà không phải trả tiền Điều 8: Những trường hợp được loại khỏi điều 4 Điều 10: Cơ sở tính toán đánh giá chuyển nhượng sở hữu nhà Điều 11: Thoả thuận giá chuyển nhượng sở hữu nhà Điều 12: Chọn giá tiền khi làm hợp đồng mua bán Điều 13: Thời hiệu của chứng từ sở hữu Điều 14: Trả tiền nhà hàng tháng Điều 15: Trường hợp sở hữu căn nhà được chuyển cho chủ sử dụng Điều 16: Việc thu tiền nhà theo giá mua + lãi suất tương ứng Điều 17: Đối với trường hợp không khấu trừ được tiền nhà
  8. Điều 18: Quyền được mua nhà của người sử dụng Điều 19: Trách nhiệm của ngân hàng tiết kiệm nhân dân Điều 20: Đăng ký tại Văn phòng sở hữu nhà cửa Điều 21: Nghĩa vụ bảo quản sửa chữa nhà. Tiết 2: Chuyển sở hữu nhà do Nhà nước xây hoặc có sẵn. Điều 22: Kể từ ngày 1/7/85 sẽ chuyển sở hữu nhà do nhà nước xây để ở Điều 23: Phân phối nhà thuộc sở hữu Nhà nước trước 1/7/85 Điều 24: Những trường hợp được loại khỏi quy định của điều 23 Điều 25: Trách nhiệm của Viện nhà ở quốc gia Điều 26: Giá chuyển nhượng nhà nêu trong điều 22 Điều 27: áp dụng thích hợp các điều 9,16,18,19 và 23 Tiết 3: Những người sử dụng bất hợp pháp Điều 28: Những trường hợp được coi là sử dụng bất hợp pháp Điều 29: Biện pháp giải quyết tình trạng sử dụng bất hợp pháp Điều 30: Thời hạn thi hành biện pháp Điều 31: Trường hợp người sử dụng BHP không có khoản thu nhập để giữ lại Điều 32: Tuyên bố người sử dụng BHP Chương 3: Việc xây dựng và sửa chữa nhà cửa bằng sức dân Tiết 1: Điều khoản chung Điều 33: Khuyến khích đóng góp sức lực bảo quản cải tạo nhà Điều 34: Định nghĩa các thuật ngữ Điều 35: Cấp phép xây dựng, cấp phép sử dụng đất
  9. Điều 36: Cải tạo cơi nới ở đô thị hoặc kiến trúc độc lập Điều 37: Cải tạo cơi nới ở những khu du lịch Điều 38: Quyền lợi khi làm các việc nêu trong chương này Tiết 2: Đất bỏ hoang xây nhà cửa Điều 39: Giao đất bỏ hoang xây nhà Điều 40: Thời hạn phải khởi công xây dựng, cấm chuyển ... đất Điều 41: Cơ sở hình thành giá đất Điều 42: Đối tượng giao đất bỏ hoang Điều 43: Chủ sở hữu đất hoang có thể chuyển nhượng, giá tự ấn định Điều 44: Trật tự ưu tiên giao đất hoang Điều 45: Những điều trong tiết này cũng được áp dụng ở bãi biển... Tiết 3: Các tổ hợp tác nhất thời (THTNT) xây dựng nhà cửa Điều 46: Các THTNT xây dựng nhà có thể được tổ chức xây nhà chung cư Điều 47: Đối tượng tham gia tổ hợp tác Điều 48: Thủ tục thành lập tổ hợp tác Điều 49: Các tổ chức xã hội có thể thành lập tổ hợp tác Điều 50: Khi xây dựng xong tổ hợp tác coi như tự giải thể Tiết 4: Xây nhà trên tầng thượng Điều 51: Điều kiện xây nhà trên tầng thượng Điều 52: Định nghĩa căn nhà xây trên tầng thượng Điều 53: Sở hữu nhà xây trên tầng thượng Điều 54: Việc nhường và sở hữu tầng thượng
  10. Điều 55: Quyền lợi sử dụng tầng thượng xây nhà Điều 56: Cầu thang lên tầng thượng Điều 57: Giá chuyển nhượng sử dụng tầng thượng Điều 58: Chia tiền nhượng tầng thượng Điều 59: Biên bản nhượng tầng thượng Tiết 5: Cho vay để xây dựng và sửa chữa nhà cửa Điều 60: Ngân hàng tiết kiệm nhân dân TW Điều 61: Đối tượng được vay Điều 62: Việc hoàn trả tiền vay Điều 63: Lãi suất vay Chương 4: Quyền lợi và nghĩa vụ của các chủ nhà Điều 64: Quyền quyết định ở chung Điều 65: Quyền lợi của người đồng sử dụng Điều 66: Quy tắc giao sở hữu nhà khi xử ly hôn Điều 67: Điều kiện chuyển nhượng nhà mua sau khi cưới Điều 68: Quyền được chuyển đổi Điều 69: Việc đổi nhà phải được công chứng Điều 70: Việc nhường sở hữu 1 căn nhà không qua trao đổi Điều 71: Nhận căn nhà do Nhà nước phân phối Điều 72: Việc hợp nhất 2 căn nhà liền nhau Điều 73: Việc chia nhà Chương 5: Nhà tập thể và phương tiện cơ bản
  11. Điều 74: Quy định tuyên bố là nhà tập thể hoặc phương tiện cơ bản Điều 75: Việc tuyên bố do Viện nhà cửa quốc gia ban hành Điều 76: Quyền của Viện nhà cửa quốc gia Chương 6: Những quy định cho những nhà nhiều hộ ở Tiết 1: Những vấn đề chung Điều 77: Đối tượng áp dụng Điều 78: Sở hữu Điều 79: Đồng sở hữu Điều 80: Đồng sở hữu hạn chế Điều 81: Đồng sở hữu không phân chia Điều 82: Sử dụng đồng sở hữu Điều 83: Nội quy Điều 84: Phân loại nhà nhiều hộ Điều 85: Trách nhiệm của phòng quản lý nhà của Quận, huyện Tiết 2: Những nhà thuộc diện tự quản Điều 86: Chủ căn hộ nằm trong nhà nhiều hộ tự quản Điều 87: Quản lý nhà tự quản Điều 88: Hội đồng quản trị có quyền hạn Điều 89: Quyền hạn của Ban chấp hành hội đồng quản trị Điều 90: Xử lý các hộ vi phạm nội quy Tiết 3: Những nhà thuộc diện quản lý của Quận, huyện Điều 91: Việc quản lý nhà thuộc diện quản lý của Quận, huyện
  12. Điều 92: Trách nhiệm chủ căn hộ trong ngôi nhà thuộc diện quản lý Quận huyện Tiết 4: Điều khoản chung Điều 93: Đóng góp cho căn hộ thuộc sở hữu Nhà nước trong nhà nhiều hộ Chương 7: Cho thuê buồng Điều 94: Chủ căn hộ được phép cho thuê các buồng Điều 95: Chủ hộ chỉ được cho 2 gia đình thuê cùng thời hạn Điều 96: Quyền của người thuê buồng Điều 97: Đối với căn nhà nằm trong khu vực ở điều khoản đặc biệt Điều 98: Xử lý vi phạm Điều 99: Thời hạn họp đồng Điều 100: Nội dung hợp đồng Điều 101: Nội dung thuê Điều 102: Lý do chấm dứt hợp đồng Điều 103: Trường hợp người thuê không chịu rời căn buồng Điều 104: Thời hạn thực hiện cưỡng chế Điều 105: Căn cứ chuyển nhượng hoặc giao lại buồng thuê Điều 106: Trường hợp người cho thuê buồng chết Điều 107: Trường hợp người thuê buồng chết Chương 8: Việc chuyển nhượng quyền lợi về nhà cửa trong trường hợp chủ chết hoặc vắng mặt vĩnh viễn. Điều 108: Thời hạn chuyển giao sở hữu Điều 109: Chủ căn nhà có thể lập di chúc Điều 110: Nếu chủ nhà chết không để lại di chúc
  13. Điều 111: Chỉ có người những người thừa kế không sử dụng thường xuyên Điều 112: Trường hợp chủ chết, căn nhà không có người sử dụng Điều 113: Đối với những người mất tích Điều 114: Quyền lợi của những người đã thường xuyên chung sống Điều 115: Xử lý tranh chấp Điều 116: Thừa kế sở hữu căn nhà trong phạm vi họp tác xã Điều 117: Sở hữu căn nhà ở những khu nghỉ Điều 118: Thể thức bồi thường Điều 119: Trường hợp ly dị hoặc thừa kế thế vị Chương 9: Văn phòng trước bạ (VPTB) sở hữu nhà cửa Điều 120: Thành lập VPTB dưới sự chỉ đạo của phòng QL nhà cửa Quận huyện Điều 121: Đăng ký chứng từ sở hữu Điều 122: Đăng ký các trường hợp cơi nới Điều 123: Đăng ký các trường hợp mua trước luật này có hiệu lực Điều 124: Viện nhà cửa quốc gia sẽ ban hành những nguyên tắc khác Điều 125: Lệ phí trước bạ Chương 10: Quyền hạn và cách thức giải quyết khiếu nại tranh chấp Tiết 1: Điều khoản chung Điều 126: Quyền hạn của phòng quản lý nhà Quận, huyện Điều 127: Trách nhiệm phòng dân sự và phòng hành chính toà án nhân dân tỉnh Điều 128: Cơ quan thi hành Điều 129: Điều kiện phát đơn kiện
  14. Tiết 2: Tố tụng trong trường hợp khiếu nại lên các cơ quan có thẩm quyền Điều 130: Cách thức khiếu nại Điều 131: Trách nhiệm phòng quản lý nhà cửa Quận, huyện Điều 132: Thời hạn ra quyết định Điều 133: Quyền khiếu nại lên toà án nhân dân tỉnh Tiết 3: Về tố tụng trong những trường hợp xung đột Điều 134: Cách đưa đơn khiếu nại Điều 135: Giữ giấy triệu tập người bị khiếu nại Điều 136: Thời hạn và đối tượng giao giấy triệu tập Điều 137: Tiến hành lập hồ sơ khi người bị khiếu nại không ra tranh tụng Điều 138: Quyền đưa ra những bằng chứng Điều 139: Thời hạn xác minh bằng chứng Điều 140: Chất vấn tranh chấp Điều 141: Ra quyết định Điều 142: Khiếu nại lên Toà án tỉnh Điều 143: Sự can thiệp của người thứ 3 Điều 144: Trường hợp cần gọi người thứ 3 Điều 145: Đưa ra yêu cầu của người thứ 3 Điều 146: Thông báo cho người liên quan có thể bị ảnh hưởng Điều 147: Thông báo cho các bên Điều 148: Giao thông báo cho người không là đương sự Chương 11: Viện nhà cửa quốc gia
  15. Điều 149: Chức năng, quyền hạn của Viện nhà cửa quốc giâ Những điều khoản đặc biệt - Điều khoản thứ 1 - Điều khoản thứ 15 Những điều khoản tạm thời (1-15) Những điểu khoản cuối cùng (1-15) LUẬT XÂY DỰNG VÀ NHÀ Ở CỦA CỘNG HOÀ PHÁP (trích những phần liên quan đến nhà cửa) Quyển thứ 1: Những quy định chung Phần 1: Xây dựng nhà cửa Chương 1: Những quy tắc chung Chương 2: Những quy định đặc biệt Phần 2: An toàn và bảo vệ chống cháy Phần 3: Sưởi ấm và hoàn thiện mặt ngoài các ngôi nhà Chương 1: Sưởi ấm ngôi nhà Chương 2: Hoàn thiện các ngôi nhà Quyển thứ 2: Điều lệ của những người xây dựng Phần 1: Điều lệ các hội xây dựng Chương 1: Các hội thông thường được thành lập với mục đích mua bán nhà cửa Chương 2: Các hội được thành lập với mục đích cấp nhà cho hội viên chia theo cổ phần Chương 3: Các hội hợp tác xây dựng
  16. Chương 4: Những quy định đặc biệt chung đối với các hội được thành lập với mục đích cấp nhà cho các hội viên chia theo cổ phần và đối với các hội hợp tác xây dựng Phần 2: Sự tăng tiến bất động sản Chương 1: Quy định chung Chương 2: Quy định áp dụng đối với xây dựng nhà để ở hoặc hoạt động nghề nghiệp Phần 3: Hợp đồng xây dựng một ngôi nhà tư nhân Phần 4: Những quy định chung khác Chương 1: Quy định hình sự Chương 2: Quy định khác Phần 5: Bán bất động sản để xây dựng Phần 6: Những quy định đặc biệt đối với các tỉnh Hải ngoại Quyển thứ 3: Những giúp đỡ khác nhau đối với việc xây dựng nhà ở và đối với sự cải thiện điều kiện cư trú. Giúp đỡ cá nhân về nhà ở. Phần phụ: Chính sách giúp đỡ về nhà ở Chương duy nhất: Quy định chung Phần 1: Biện pháp nhằm ưu tiên xây dựng nhà ở Chương 1: Tiền thưởng và cho vay xây dựng Chương 2: Bảo đảm của Nhà nước về hoạt động của các đoàn thể địa phương, các vùng và các phòng thương mại và công nghiệp Chương 3: Tham dự của những người thuê nhân công vào cố gắng xây dựng Chương 4: Nhà ở của viên chức Chương 5: Tiết kiệm nhà ở quy định tạm thời áp dụng đối với tiết kiệm xây dựng Chương 6: Kiểm tra
  17. Phần 2: Cải thiện điều kiện cư trú Chương 1: Hãng quốc gia cải thiện điều kiện cư trú, quy chế và hợp tác tài chính Chương 2: Tiền thưởng của Nhà nước Chương 3: Trợ cấp của Nhà nước Chương 4: Giúp đỡ điều kiện cư trú ở nông thôn Chương 5: Phục chế bất động sản Phần 3: Trợ cấp và cho vay đối với xây dựng, mua và cải tạo nhà ở theo địa điểm để giúp đỡ cá nhân về nhà ở. Phần 4: Chuyển khoản sự giúp đỡ của Nhà nước Phần 5: Giúp đỡ cá nhân về nhà ở Chương 1: Quy định chung - Giúp đỡ cá nhân - Vốn nhà ở quốc gia - Phần giúp đỡ chung về nhà ở của hội đồng hàng tỉnh về điều kiện ở - Quy định đặc biệt về nhà ở gia đình Chương 2: Điều kiện đặc biệt đối với những nhà và cụm nhà có hại sức khoẻ và đối với trùng tu bất động sản Chương 3: Chế độ pháp lý của những nhà thuê có bảo hiểm Phần 6: Tổ chức tư vấn Quyển thứ 4: Nhà thuê với giá vừa phải Quyển thứ 5: Nhà có nguy cơ đổ nát Quyển thứ 6: Biện pháp nhằm sửa chữa những khó khăn đặc biệt của nhà cửa.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản