LUYỆN TẬP CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Chia sẻ: yesno123

HS nhớ kỹ các điều kiện của  để pt bậc 2 vô nghiệm ,có nghiệm kép ,có 2 nghiệm phân biệt - HS vận dụng công thức nghiệm tổng quát vào giải pt bậc 2 một cách thành thạo -HS biết linh hoạt với các pt bậc 2 đặc biệt không dùng đến công thức nghiệm .

Nội dung Text: LUYỆN TẬP CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

 

  1. LUYỆN TẬP I-MỤC TIÊU : -HS nhớ kỹ các điều kiện của  để pt bậc 2 vô nghiệm ,có nghiệm kép ,có 2 nghiệm phân biệt - HS vận dụng công thức nghiệm tổng quát vào giải pt bậc 2 một cách thành thạo -HS biết linh hoạt với các pt bậc 2 đặc biệt không dùng đ ến công thức nghiệm . II-CHUẨN BỊ : GV:Bảng phụ ghi các bài tập cần luyện tập HS : máy tính bỏ túi III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC : 1)On đ ịnh : kiểm tra sĩ số HS 2)Các hoạt động chủ yếu : Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Hoạt động của HS -Gv gọi 2 HS lên bảng đồng thời * HS1:Trả lời công thức nghiệm như SGK
  2. *HS1: nêu công thức nghiệm của pt + Bài 15:SGK bậc 2 một ẩn b)  =0 nên pt có nghiệm kép Làm bài 15 b,d SGK/ 45 d)  = 15,72 >0 nên pt có 2 nghiệm phân biệt Hỏi thêm câu d còn cách nào khác Cách 2 : a=1,7 >0 ; c=-2,1 <0 vậy a;c trái dấu nên không pt có 2 nghiệm phân biệt *HS2: chữa bài tập 16 b;c SGK/45 * HS2: Bài 16 Dùng công thức nghiệm để giải pt b)  = -119 <0 nên phương trình vô nghiệm GV gọi HS nhận xét bài của bạn rồi c)  = 121 >0 nên pt có 2 nghiệm phân biệt cho điểm x1=5/6 ; x2 = -1 Hoạt 2: Hoạt động của Ghi bảng động Luyện tập HS Dạng 1: Giải pt: Bài 21 SBT/41 : Giải pt GV cho HS giải HS làm theo sự b ) 2 x 2  1  2 2 x  2  0   a  2; b   1  2 2 ; c   2 một số b ài tập dẫn dắt của GV    4 .2 .  2    1 2 2 2 2 8    2 2 2  1 4 0  1 1 2 Bài 21 SBT/41 Vậy pt có 2 nghiệm phân biệt GV cùng làm với 2 HS lên bảng 2 3 2 2   x ;x 1 2 4 4 HS làm Bài 20 SBT/40:Giải phương trình GV cho 2 HS làm 2 -HS ở lớp làm câu b; d bài 20 vào việc cá nhân
  3. cách b)4 x 2  4 x  1  0 SBT/40 -HS làm a  4; b  4; c  1 khác ở câu b   b 2  4ac  16  4.4.1  0 -Gv kiểm tra xem dùng h ằng đẳng có HS nào làm cách Vậy pt có nghiệm kép x1  x 2   b   4   1 thức 2a 2.4 2 khác không d )  3x 2  2x  8  0  3x 2  2 x  8  0 GV lưu ý :trước khi a  3; b  2; c  8 giải pt nên xem k ỹ   b 2  4ac  4  4.3.(8)  4  96  100  0;   10 Vậy pt có 2 nghiệm phân biệt pt có đặc biệt gì không rồi mới áp 2  10 2  10  4 x1   2; x2   6 6 3 thức -HS thực hiện dụng công nghiệm Bài 15 d(SBT/40) Giải phương trình d) Nhân cả 2 vế với 2 2 7 2 7 2 x x0  x0 x việc _HS làm 5 3 5 3 -1 đ ể hệ số a>0 a  2 / 5; b  7 / 3; c  0 theo yêu cầu : 2 2 7 2 7 7    4. .0    0  3 5 3 3 GV cho HS làm bài Nửa lớp làm cách 1 15d.SBT/40 Vậy pt có 2 nghiệm phân biệt x1=0; x2=-35/6 Đây là pt bậc hai Nửa lớp làm cách Cách 2: đưa về pt tích khuyết c, để so sánh 2 2 7 2 7   x x    0  x  0; x  0 5 3 5 3 hai cách giải ,GV HS : với pt bậc 72 35  x  0; x    : 35 6 yêu cầu nửa lớp khuyết c hai dùng câong th ức cách 2 giải nhanh Bài thêm : tìm to ạ độ giao điểm của 2 đồ thị nghiệm ,nửa lớp hơn y=2x2; y=-x+3 bằng 2 cách biến đổi về pt tích -HS tìm hiểu đề Cách 1:b ằng tính toán : GV yêu cầu HS so sánh 2 cách làm Xét pt hoành độ giao điểm :2x2=-x+3
  4. -HS lập pt hoành => 2x2+x-3 =0 ; a=2; b=1; c=-3 độ giao điểm và  =b2-4ac=1+24=25 >0 vậy pt có 2 nghiệm GV cho HS làm bài tính phân biệt x1=1 ; x2 =-1.5 22SBT/41 -Đưa đ ề b ài lên Khi x1=1 thay vào y=-x+3 => y1=2=>(1;2) bảng Tìm to ạ độ -HS lập bảng giá Khi x=-1,5=>y=1,5+3=0=>y2=4,5 =>(-1,5;4,5) giao điểm bằng 2 trị rồi vẽ đồ thị Cách 2:b ằng đồ thị cách 8y 6 4,5 hai đồ thị cắt nhau tại Cách 1: Tìm theo 4 -HS làm theo sự 2 tính toán hướng dẫn của A(-1,5;4,5) -2 -1 0 1 2 x Cách 2 vẽ đồ thị GV B(1;2) của 2 h àm số trên -HS trả lời câu cùng 1 mp to ạ độ hỏi Bài 25:SBT Bài 25 SBT/41 a)mx2+(2m-1)x+m+2=0 (1) . Đ/K: m khác 0 GV đưa yêu cầu lên bảng phụ  =(2m-1)2-4m(m+2) = -12m+1 -GV pt b ậc hai có Pt có nghiệm khi và chỉ khi  >=0 nghiệm khi n ào ? <= >-12m+1 >=0 <= >-12m>=-1 <= > Yêu cầu HS lập  m=<1/12 và tính Vậy với m=<1/12 và m khác 0 thì pt(1) có nghiệm
  5. Hoạt động 3: Dặn dò BVN: 21;23;24 SBT Đọc bài đọc th êm giải pt bậc hai bằng máy tính bỏ túi
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản