LUYỆN TẬP CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN

Chia sẻ: Nguyen Quy | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
123
lượt xem
9
download

LUYỆN TẬP CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

HS nhớ kỹ các điều kiện của  để pt bậc 2 vô nghiệm ,có nghiệm kép ,có 2 nghiệm phân biệt -HS thấy được ích lợi của công thức nghiệm thu gọn và thuộc kỹ công thức nghiệm thu gọn - HS vận dụng công thức nghiệm thu gọn vào giải pt bậc 2 một cách thành thạo

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: LUYỆN TẬP CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN

  1. LUYỆN TẬP I-MỤC TIÊU : -HS nhớ kỹ các điều kiện của  để pt bậc 2 vô nghiệm ,có nghiệm kép ,có 2 nghiệm phân biệt -HS thấy đư ợc ích lợi của công thức nghiệm thu gọn và thuộc kỹ công thức nghiệm thu gọn - HS vận dụng công thức nghiệm thu gọn vào giải pt bậc 2 một cách th ành th ạo - II-CHUẨN BỊ : GV:Bảng phụ ghi các bài tập cần luyện tập HS : máy tính bỏ túi III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC : 1)On đ ịnh : kiểm tra sĩ số HS 2)Các hoạt động chủ yếu : Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Hoạt động của HS -Gv gọi 2 HS lên bảng đồng thời * HS1:Trả lời công thức nghiệm thu gọn nh ư SGK
  2. *HS1: nêu công thức nghiệmthu + Bài 17 c:SGK gọn của pt bậc 2 một ẩn  '     ' 9 5 4 0 2 3 3 2 2 1     x 1; x 1 2 5 5 5 Làm bài 17 c SGK/ 49 * HS2: Bài 18d *HS2: chữa bài tập 18d SGK/49 0,5x(x+1)=(x-1)2 => 0,5x2-2,5x +1=0 Dùng công thức nghiệm để giải pt x2-5x+2=0 (a=1;b’=2,5 ;c=2) GV gọi HS nhận xét bài rồi cho điểm  '   2 , 5   1 . 2  4 , 25 2 x 1  2 ,5  4 , 25  4 , 56 ; x 2  2 , 5  4 , 25  0 , 44 -Gvtrong trường hợp bài 18 d dùng công thức nghiệm thu gọn không có gì đơn giản h ơn Hoạt động 2: Luyện Hoạt động của Ghi bảng tập HS -4 HS lên bảng Bài 20 SGK/49 : Giải pt Dạng 1: Giải pt: giải 4 câu GV cho HS giải một a )25 x 2  16  0  25 x 2  16 16 4  x2   x1, 2   số bài tập 25 5 3 b)2 x 2  3  0  2 x 2  3  x 2   ( 2 -HS ở lớp làm Bài 20SGK/49 vào vở Vậy pt vô nghiệm GV yêu cầu 4 HS lên bảng giải các pt mỗi HS một câu
  3. -Gv kiểm tra xem có -HS giải câu c)4,2 x 2  5,46 x  0  x(4,2 x  5,46)  0  x  0;4,2 x  5,46  0 HS nào làm cách a,b,c vẫn có thể  x  0;4,2 x  5,46  x  1,3 2 2 dùng công thức d )4 x  2 3 x  1  3  4 x  2 3 x  3  1  0 khác không a  4; b'   3; c  3  1 n ghiệm hoặc   2 '  3  4( 3  1)  3  4 3  4  32  0 GV lưu ý :trước khi thức  '  2  3 công giải pt nên xem kỹ pt 3 2 3 1 3 2 3 3 1 n ghiệm thu gọn x1  ; x2   4 2 4 2 có đặc biệt gì không rồi mới áp dụng công Nhưng phưc tạp Bài 21 SGK/49 :Giải phương trình thức nghiệm h ơn a ) x 2  12 x  288  x 2  12 x  288  0 lên a  1; b'  6; c  288 -Hai HS '  36  288  324  0  '  18  PTco 2 n0 b ảng giải mỗi x1  6  18  24; x2  6  18  12 Bài 21 : Giải vài pt 12 7 em một câu x  x  19  x 2  7 x  228  0 b) 12 12 của AnKkô-va-ri- a  1; b  7; c  228 -HS ở lớp giải   7 2  4.(228)  961  0    31 zmi  7  31  7  31 rồi đối chứng x1   12; x 2   19 2 2 GV cho 2 HS lên với bài trên bảng làm bài 21 Bài 22:SGK/49 b ảng -HS ở lớp làm vào không giải pt xét số nghiệm của nó vở rồi nhận xét a) 15x2+4x-2005=0 ta có a=15>0 ; c=-2005<0 => ac<0 hay a và c *Dạng 2:không giải trái dấu n ên pt có 2 nghiệm phân biệt trả lời pt xét số nghiệm của -HS b) tương tự câu a m iệng nó a=-19/5 <0 ; c=1890 >0 => a.c trái dấu => pt GV cho HS làm bài
  4. có 2 nghiệm phân biệt 22SGK/49 -Đưa đ ề b ài lên bảng -HS ở lớp làm Bài 24 SGK/50 việc cá vào x2 -2(m-1) x+m2=0 -GV nhấn mạnh lại nhân nhận xét đó a)  ’=[-(m-1)]2-m2 = m2-2m+1 -m2=1 -2m * Dạng 3: tìm điều b)*Pt có 2 nghiệm phân biệt khi  ’>0 kiện để pt có nghiệm -HS tính  ’ <= >1-2m >0 <= >-2m>-1 <= > m<1/2 ,vô nghiệm ,nghiệm - Pt có 2 nghiệm kép biệt Vậy với <1/2 thì pt(1) có 2 nghiệm phân biệt phân Bài 24 SGK/50 khi  ’>0 * P t có nghiệm kép khi GV đưa yêu cầu lên - Nghiệm kép  ’=0 <= >1 -2m =0 <= >-2m=-1 <= > m=1/2 bảng phụ  ’=0 * P t vô nghiệm khi -GV pt bậc hai ẩn x  ’<0 <= >1 -2m <0 <= >-2m<-1 <= > m>1/2 Yêu cầu HS lập  ’ -vô nghiệm và tính  ’<0 - Pt có 2 nghiệm phân biệtkhi nào ? - P t có nghiệm kép khi nào ? - Pt vô nghiệm khi nào ?
  5. Hoạt động 3: Dặn dò BVN: 21;23;24 SBT Đọc bài đọc th êm giải pt bậc hai bằng máy tính bỏ túi
Đồng bộ tài khoản