LUYỆN TẬP LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM ĐẾN DÂY

Chia sẻ: chenxanh_1

Khắc sâu kiến thức : đường kính là dây lớn nhất Của đường tròn và các định lý về quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây của đường tròn qua một số bài tập -Rèn kỹ năng vẽ hình và suy luận chứng minh

Nội dung Text: LUYỆN TẬP LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM ĐẾN DÂY

 

  1. LUYỆN TẬP I- MỤC TIÊU : -Kh ắc sâu kiến thức : đường kính là dây lớn nhất Của đường tròn và các đ ịnh lý về quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây của đường tròn qua một số bài tập -Rèn kỹ năng vẽ hình và suy luận chứng minh II- CHUẨN BỊ : GV: Bảng phụ ,thước thẳng ,com pa HS: thước thẳng,com pa III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC : 1)On đ ịnh : kiểm tra sĩ số HS 2) các hoạt động chủ yếu : Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Hoạt động của HS GV : yêu cầu kiểm tra Hai HS lên b ảng kiểm tra HS1: Phát biểu định lý so sánh độ * HS1: Phát b iểu định lý 1 SGK/103 dài của đường kính và Vẽ h ình ,c/m định lý sgk/102 -Chứng minh định lý đó *HS2: B HS2: Chữa bài tập 18 SBT/130 Gọi trung điểm của OA là H.
  2. - Gv nhận xét cho điểm Vì HA=HO và BH vuông OA A HO GV: b ổ sung thêm câu hỏi cho lớp : tại H =>AB=OB( tam giác cân c/m OC//AB mà OA=OB=AB=> tam giác C ( tứ giác OBAC là hình thoi vì có 2 AOB đều => AOB=600 đường chéo vuong góc và cắt tại trung điểm mỗi đường 3 Tam giác vuông BHO có : BH=BO.sin600= 3 2 Hoạt động 2: Luyện tập Hoạt Ghi bảng động của HS GC chữa b ài 21 SBT/131 -Hs đọc to đề b ài Bài 21 SBT/131 : GV đưa đ ề bài lên bảng -HS vẽ h ình vào Kẻ OM vuông CD, C phụ vở OM cắt AK tại N=>A H I O GV vẽ h ình trên bảng miệng HS làm MC=MD (ĐL đư ờng .,GV ghi bảng GV gợi ý : vẽ OM vuông kính vuông góc dây) N K góc CD ,OM kéo dài cắt xét  AKB có OA=OB D AK tại N (gt) ,ON//KB ( cùng Phát hiện các cập đoạn Một HS đọc to đề thẳng bằng nhau để chứng vuông CD)=>AN= NK bài minh bài toán -Gọi HS lên bảng Xét  AHK có AN=NK. Bài 2: Cho đư ờng tròn vẽ hình ,MN//AH => MH=MK (O) ,hai dây AB,AC
  3. vuông góc với nhau biết HS vẽ hình vào vở Vậy MC-MH=MD-MK hay CH=DK AB=10; AC=24 Bài 2: A B a) tính khoảng cách từ -kho ảng cách đó là Kẽ OK  AB tại H , mỗi dây đến tâm . OK;OH? OK  AC tại K=> b)chứng minh 3 AH=HB; AK=KC K O điểmB,O,C thẳng h àng Chứng minh góc (ĐL)Tứ giác AHOK c)Tính đường kính của tạo bởi chúng là đường tròn 180 0 là hcn(có 3 góc vuông) C Hảy xác định khoảng =>AH=OK=5; -BC là đường kính cách từ O tới AB và AC? -áp dụng ĐL pi Ta OH=AK=12 Tính khoảng cách đó go b)từ câu a ta có AH=HB và AKOK là Để chứng minh 3 điểm hcn nên KÔH=900 và KO=AH B,O,C th ẳng hàng ta làm ntn? - HS lên bảng vẽ => KO=HB =>  CKO=  OHB -Ba điểm B;C;O thẳng hình => C1=O1=900 ( góc tương ứng hàng chứng tỏ đoạn BC là - chứng minh 4 C1+O2=90 0=> O1+O2=90 0mà Mà dây ntn của đường tròn điểm cách đều một KOH=900 => COB=180 0 => ba điểm điểm -Nêu cách tính BC? C;O;B thẳng hàng -Gv cho HS sữa b ài 10 -HS c/m c) theo kết quả câu b ta có BC là đường sgk/104 kính của đư ờng của đường tròn (O) -Gọi Hs lên bảng vẽ hình xét  ABC (Â =90 0)
  4. theo định lý Pi Ta go BC2 =AC2+AB2 Muốn c/m 4 điểm thuộc đường tròn ta chứng minh BC= 676 A ntn? Bài 10 SGK/104 : E D -Gọi HS chứng mính DE<BC a)Gọi M là trung điểm của BC ta có : EM= ½ BC; DM = C 1/2 BC B N =>ME=MB=MC=MD (cùng bằng ½ BC) do đó B,E,D,C cùng nằm trên đường tròn đường kính BC b) xét đường tròn (M) nói trên ta có DE là dây ,BC là đường kính nên DE <BC ( không th ể có TH: DE=BC) Hoạt động 3: Dặn dò -Khi làm bài tập cần đọc kỹ đề ,nắm vững GT,KL -Vẽ h ình rõ ,chuẩn Vận dụng các kiến thức để lập luận -BVN: 22;23 19 SBT
  5. Chuẩn bịbài : Liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản