LUYỆN TẬP LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

Chia sẻ: yesno123

cũng cố hai qui tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai -Rèn kỹ năng rút gọn biểu thức , tính toán ,tìm x, và kỹ năng suy luận để so sánh . -phát triển tư duy cho HS qua dạng toán so sánh và chứng minh

Nội dung Text: LUYỆN TẬP LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

 

  1. LUYỆN TẬP I-MỤC TIÊU : -cũng cố hai qui tắc khai phương một th ương và chia hai căn bậc hai -Rèn kỹ năng rút gọn biểu thức , tính toán ,tìm x, và k ỹ năng suy luận để so sánh . -phát triển tư duy cho HS qua d ạng toán so sánh và chứng minh II- CHUẨN BỊ : HS học thuộc các qui tắc và định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương , khai phương các số chính ph ương từ 1->200 Gv Bảng phụ ghi các nội dung b ài tập cần luyện tập III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC : 1-On đ ịnh : kiểm tra sĩ số học sinh 2-Các hoạt động chủ yếu : Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Hoạt động 1:kiểm tra *HS lên b ảng làm bài bài cũ tắc khai Cả lớp theo dõi và *Nêu qui phương một thương làm nhận xét đánh giá Sữa bài 31 sgk/18 bài 28b,d
  2. tắc chia -HS tiếp nhận b ài a ) 25  16  9  3 *nêu qui 25  16  5  4  1 CBH,làm bài 29 a;c 31 b) a  b  a  b  a  a  b  b Và ghi nhớ không ma a  b  b  * h s3 làm bài 30a a  b   b tắc khai vay : a  b  b  a có qui Hoạt động 2:Sữa bài phương 1 hiệu tập - GV sữa bài 31 -GV lưu ý với hs:Khai Bài luy ện tại lớp : phương của hiệu hai số Bài 32 :Tính không âm a,bkhông chắc -từng kết quả cho bằng hiệu của khai hs phát hiện và trả 25 49 25 49 1 . .0,01  a) . . phương số a với khai 16 9 16 9 100 lời 57 1 35 ..  phương của b 4 3 10 120 41.289 289 17 Vận dụng hằng   c) 164 4 2 đẳng thức hiệu hai Bài 33: Giải phương trình bình phương Hoạt động 3: bài luyện -dùng kết quả khai a) 2.x  50  2.x  5 2  x  5 12 2 2 số c) 3.x  12  x   4 2 phương các tại lớp 3 chính phương quen  x1  2 ; x 2   2 -Cho HS làm bài 32 trên thuộc phiếu học tập Bài 34: Rút gọn các biểu thức -HS làm bài a theo a) vận dụng qui tắc khai 3 3 a )ab 2 .  ab 2 .  hd 2 4 ab 24 ab phương 1 tích Do, a  0  ab 2  ab 2  k / q :  3 Bài c đứng tại chỗ ? để biến đổi về dạng tích Bài 36 : Mỗi khẳng định sau đúng hay trả lời
  3. ta dùng kiến thức n ào ? sai ?vì sao? -GV ch ọn 1 số phiếu để -HS làm bài 34 theo a) đúng sữa nhóm và cử người b) Sai ,vì vế phải không có nghĩa trình bày Cho hs làm bài 33 c) Đúng vì 36  39  49 -HS trả lời miệng Gv dẫn dắt hs làm bài a bài 36 trước lớp d) đúng .Do chia 2 vế của bpt cho cùng -HS vận dụng làm bài c một số dương và không đổi chiều bpt đó *GV cho hs thảo luận nhóm bài 34 -Gv cho các nhóm trình bày và tự đánh giá -GV cho hs làm bài 36 trả lời miệng Hoạt động 4:Cũng cố – dặn dò * Gv khắc sâu các dạng toán vừa làm
  4. Hd bài 35 Giải pt có dấu trị tuyệt đối thì chia 2 trường hợp * Dặn dò : làm phần còn lại của LT và làm chi tiết bài 36 vào vở ghi Chuẩn bị bài m ới sgk/20
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản