LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Chia sẻ: yesno123

Rèn luyện cho HS kỹ năng giải một số dạng phương trình qui về pt bậc hai : phương trình trùng phương ,phương trình chứa ẩn ở mẫu ,một số dạng phương trình bậc cao - Hướng dẫn HS giải phương trình bằng cách đặt ẩn phụ .

Nội dung Text: LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

 

  1. LUYỆN TẬP I-MỤC TIÊU : -Rèn luyện cho HS kỹ năng giải một số dạng phương trình qui về pt bậc hai : ph ương trình trùng phương ,phương trình chứa ẩn ở mẫu ,một số dạng phương trình bậc cao - Hướng dẫn HS giải phương trình bằng cách đặt ẩn phụ . II-CHUẨN BỊ : Gv:Bảng phụ ghi bài tập ,b ài giải mẫu HS: Máy tính bỏ túi phiếu học tập. III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC : 1)On đ ịnh :Kiểm tra sĩ số học sinh 2)Các hoạt động chủ yếu : Hoạt động 1: Kiểm tra bài Hoạt động của HS cũ *HS1: Chữa bài tập 34 SGK Bài 34 SGK Giải pt a)x4 -5x2 +4 =0 . Đặt x2 =t >=0 Giải pt trùng phương
  2. có pt :t2 -5t+4=0 có a+b+c=1 -5+4=0 Câu a); b) -GV nhận xét : nếu pt trùng =>t1 =1; (chọn ); t2=c/a= 4 (Chọn) phương có a và c trái d ấu thì Vậy x2 =t=1=> x1=1; x2 =-1 ;x2=t=4=> x3=2; x4 =-2 pt có 2 nghiệm đối nhau b )2x4-3x2 -2=0 ; Đặt x2 =t >=0 HS2:chữa bài 35 SGK: c/ có pt :2t2 -3t-2=0 có   9  16  25  0    5 GV nhận xét cho điểm t1= 2 (chọn) => x2 =4 => x=2;-2 ; t2 =-1/2 (lo ại ) Bài 35c SGK  x2  x  2 4  : DK : x  1; x  2 x  1  x  1 x  2   4 x  8  2  x 2  x  x 2  5x  6  0    1 =>x1 =-2 (loại ) ; x2=-3 (chọn) vậy pt có một nghiệm x=- 3 Hoạt động 2:Luyện tập Hoạt động của HS Ghi bảng -Gv đưa đề bài 37 c;d Bài 37 SGK/56 Giải pt: lên bảng c)0,3x4 +1,8 x2 +1,5 =0 -HS tìm hiểu b ài -GV gọi 2 HS lên bảng -Hai HS lên b ảng Đặt x2 =t >=0 làm mỗi HS làm một làm mỗi em làm có pt :0,3t2 +1,8t+1,5=0 có câu một câu a-b+c=0,3 -1,8 +1,5 =0 -HS ở lớp làm vào vở -HS ở lớp nhận xét
  3. của m ình sữa sai =>t1 =-1 (lo ại ); t2 =-5 (loại) -Một HS đứng tại chỗ Vậy pt vô nghiệm sữa bài c d )2x2 +1 =1/x2 -4 ĐK:x khác 0 -GV gọi HS kh àc sữa =>pt:2x4+5x2 -1=0 bài d -HS tìm hiểu đề Đặt x2 =t >=0 ;có pt :2t2 +5t-1=0 -GV kiểm tra sự làm bài trên b ảng phụ bài tập của HS   25  8  33  0    33 --2 HS đứng lên 5 5 33 33 lần lư ợt n êu cách t1=  x 1; 2   4 2 -Gv đưa đề bài 38 lên giaỉ mỗi câu  5  33  0 (loại ) t2 = bảng 4 -Yêu cầu HS giải câu b; Bài 38 : SGK Giải pt -Hai HS lên b ảng d làm bài b ) x3 +2x2 – (x-3)2=(x-1) (x2-2) -GV gọi HS đứng lên Bài 39 : <= >x3+2x2-x2 +6x-9=x3 -2x-x2 +2 giải mỗi pt nêu cách HS hoạt động theo trên bảng <=> 2x2 +8x -11 =0 nhóm -Gọi 2 HS lên bảng làm 4 38  '  38  0  x1,2  2 Nửa lớp làm câu c; -HS ở lớp làm vào vở nửa lớp làm câu d x x  7  x x4  2 x 2  15 x  14  0 1   d) 3 2 3 -GV yêu cầu HS hoạt 15  337   337    337  x 1, 2  4 động theo nhóm bài 39 Đại diện các nhóm Bài 39 SGK/57 :Giải pt SGK
  4. Mỗi nữa lớp làm một lên bảng trình bày c)( x 2  1)(0,6 x  1)  0,6 x 2  x câu <=> ( x 2  1)(0,6 x  1)  x(0,6 x  1) -GV kiểm tra hoạt động -HS làm theo sự 2 <=> ( x  1)( 0 , 6 x  1)  x ( 0 , 6 x  1)  0 của các nhóm x   x  1 0 , 6 x  1   0 2 hướng dẫn của GV -GV gọi đại diện các 2 -Hai HS lên b ảng <=>x -x-1 =0 hoặc 0,6x+1 =0 nhóm lên trình bày giải tiếp các pt 1 5  x2-x-1 =0 =>  =5 => x1,2  Bài 40 : Gv hướng dẫn 2 HS cùng làm  0 ,6x+1=0 <=>x3=-1/0,6 =-5/3 _HS làm câu c 2 -Đặt x +x =t d )(x2+2x-5)2-(x2-x+5)2 =0 -Một HS lên sữa -HS lập pt ẩn t tạo <=>(2x2+x)(3x-10)=0 bài thành * 2x2+x=0 x(2x+1)=0  x1=0; x2=-1/2 -HS giải tìm t * 3x-10=0  x3 =10/3 -Gọi 2 HS lên bảng giải Bài 40 SGK :giải pt bằng cách đặt ẩn tiếp phụ -Câu c HS làm vào vở a)3(x2+x)2 -2(x2+x)-1=0 gọi một HS lên -G đ ặt x2+x=t ta có pt:3t2 -2t -1=0 bảng làm ta có a+b+c=3 -2 -1=0 =>t1=1 ; t2 =-1/3 x2+x=1=> x2+x-1=0 *
  5. 1 5    5  x1, 2  2 1 * x2  x   3x 2  3x  1  0    3  0 3 1 5 Vậy pt có 2 nghiệm x 1,2  2  x 2 c) x  x  5 x  7  6 x 7  2 x  t  0  x  t 2 ta có pt:t -t=5t+7 Đặt t2 -6t-7=0 có a-b+c =1+6-7=0 =>t1=-1 (lo ại) ; t2 =7 (chọn)=> x=t2=49 Vậy pt có nghiệm là x=49  Dặn dò :-Ghi nh ớ thực hiện các chú ý khi giải pt qui về pt bậc hai như khi đặt ẩn phụ cần chú ý điều kiện của ẩn ,với pt chừa ẩn ở mẫu phải đặt đk cho các mẫu khác 0 và đối chiếu đk chọn nghiệm BVN: phần còn lại SGK/56;57+ 49;50 SBT/45;46 - On lại các bước giải bài toán bằng cách lập pt -
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản