LUYỆN TẬP VỂ TỈ LỆ THỨC,TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU(tiếp)

Chia sẻ: Lotus_3 Lotus_3 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
267
lượt xem
17
download

LUYỆN TẬP VỂ TỈ LỆ THỨC,TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU(tiếp)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức ,tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. -Rèn kỹ năng vận dụng tính chất của tỉ lệ thức,dãy tỉ số bằng nhau vào làm các dạng bài tập:chứng minh,tìm số chưa biết,giải một số dạng toán thực tế. -Rèn sự sáng tạo,linh hoạt . B.Chuẩn bị:giáo án,sgk,sbt C.Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy và trò

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: LUYỆN TẬP VỂ TỈ LỆ THỨC,TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU(tiếp)

  1. LUYỆN TẬP VỂ TỈ LỆ THỨC,TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU(tiếp) A. Mục tiêu: - Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức ,tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. -Rèn kỹ năng vận dụng tính chất của tỉ lệ thức,dãy tỉ số bằng nhau vào làm các dạng bài tập:chứng minh,tìm số chưa biết,giải một số dạng toán thực tế. -Rèn sự sáng tạo,linh hoạt . B.Chuẩn bị:giáo án,sgk,sbt C.Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy và trò Kiến thức trọng tâm I.Kiểm tra. 1.Nêu định nghĩa tỉ lệ thức. Học sinh 1trả lời câu 1 2.Viết 2 tính chất của tỉ lệ thức. Học sinh 2 làm câu 2 3.Viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Học sinh 3 làm câu 3 Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét Bài 1. Tìm x và y biết: II.Bài mới. x+2 y  7 và x+y=21  a) -Giáo viên nêu bài toán. 3 5 x+5 y  2 ?Nêu cách làm bài toán và x-y=-10  b) 2 3 Học sinh :áp dụng tính chất của dãy tỉ số Giải. bằng nhau a)Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: Lưu ý học sinh khi trừ hai biểu thức cho x+2 y  7 x  2  y  7 21  5 nhau thì phải để biểu thức trong    2 35 3 5 8 ngoặc,phá ngoặc rồi tính x  2  6 x  4 -Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài    y  7  10  y  17 b)Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: -Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn x+5 y  2 x  5   y  2  x  5  y  2 -Gọi học sinh lên bảng làm câu a.    3 23 1 2 3 -Giáo viên cùng học sinh nhận xét x  5  6 x  1   -Sau đó cho học sinh làm câu b y  2  9  y  11 Bài 2.Tính diện tích của một hình chữ nhật biết rằng tỉ số giữa hai cạnh của nó -Giáo viên nêu bài toán.
  2. 3 -Cho học sinh phân tích bài toán. bằng và chu vi bằng 28m 4 Giải. Gọi chiều dài ,chiều rộng của hình chữ nhật lần lượt là a,b (m);ta có: a3 và 2(a+b)=28  -Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài . b4 -Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn ab và a+b=14   34 -Gọi học sinh lên bảng làm. -Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau a b a  b 14 nhận xét ta có:    2 34 3 4 7  a=6 ; b=8 Diện tích của hình chữ nhật là: 6.8=48(m2) -Giáo viên nêu bài toán. Bài 3.Khối lượng giấy vụn 4 lớp 7A,7B, -Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích 7C,7D quyên góp được tỉ lệ với các số tìm lời giải: Gọi khối lượng giấy quyên 3,5 ;3;3,2;3,8 .Biết rằng lớp 7C quyên góp góp được của các lớp 7A,7B, 7C,7D lần được nhiều hơn lớp 7B là 3kg.Tính khối lượt là a,b,c,d(kg).Lập các tỉ số bằng lượng giấy quyên góp được mỗi lớp. nhau,sau đó áp dụng tính chất của dãy tỉ Giải. Gọi khối lượng giấy quyên góp được của số bằng nhau để tìm a,b,c,d. các lớp 7A,7B, 7C,7D lần lượt là a,b,c,d(kg) .Ta có: a b c d và c-b=3   3,5 3 3, 2 3,8 áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau c b a b c d 3 -Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài ta có:      15 3,5 3 3, 2 3,8 3, 2  3 0, 2 -Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn  a=52,5 ;b=45;c=48;d=57 -Gọi học sinh lên bảng làm. -Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và Vậy khối lượng giấy vụn 4 lớp 7A,7B, 7C,7D quyên góp được lần lượt là: nhận xét 52,5 ; 45; 48; 57(kg) Bài 4.Tìm x,y,z biết: -Giáo viên nêu bài toán. 2 x 3 y 5z a) và x-y+z=41   ?Nêu cách làm bài toán 3 4 6 Học sinh :… 233 b) x:y:z= : : và x-y+z=49 354 -Giáo viên hướng dẫn học sinh biến đổi Giải.
  3. 2 x 3 y 5z dãy tỉ số bằng nhau. a) Ta có:    3 4 6 -Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài 2x 3y 5z theo hướng dẫn.   3.30 4.30 6.30 -Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn x y z    -Gọi học sinh lên bảng làm. 45 40 36 -Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau xyz x y z 41 nhận xét ta có:     1 45  40  36 45 40 36 41  x=45 ;y=40;z=36 -Giáo viên hướng dẫn học sinh biến đổi b) x:y:z= 2 : 3 : 3 , 354 dãy tỉ số bằng nhau: 2 3 3 2.60 3.60 3.60 ::  40 : 36 : 45 : : 354 3 5 4 2 3 3 2.60 3.60 3.60 ::  40 : 36 : 45 : : x y z  x:y:z=40:36:45  354 3 5 4   40 36 45 Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau x yz x y z 49 ta có:     1 40 36 45 40  36  45 49  x=40 ; y=36 ;z=45 Bài 5:Tỡm cỏc số a1, a2, ...,a9 biết: -Giáo viên nêu bài toán. a1  1 a 2  2 a 9     9  ?Nêu cách làm bài toán 9 8 1 Học sinh :áp dụng tính chất của dãy tỉ số và a1 + a2 + ...+ a9 = 90 bằng nhau Giải. -Cho học sinh tính 1+2+3+...+9 trước 1+2+3+...+9=(1+9).9:2=45 -Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài . Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: -Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn a  9 a1  1  a 2  2  ...  a 9  9 a1  1 a 2  2 -Gọi học sinh lên bảng làm.    9   9  8  7  ...  1 9 8 1 -Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và  a1  a 2  ...  a 9   1  2  ...  9  90  45   1 nhận xét . 1  2  ...  9 45  a1=a2=a3=....=a9=10 Bài 6: Cho a  b  c và a + b + c ≠ 0; -Giáo viên nêu bài toán bca ?Nêu cách làm bài toán Học sinh: áp dụng tính chất của dãy tỉ số a = 2005.Tính b,c Giải. bằng nhau .
  4. -Lưu ý học sinh vì a + b + c  0 nên áp áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng ta có: a  b  c  a  b  c  1 b c a bca nhau.  a=b=c mà a=2005  b=c=2005 x 1 y  2 z  3 Bài 7:Tìm x,y,z biết:   -Giáo viên nêu bài toán 2 3 4 ?Nêu cách làm bài toán Và 2x + 3y - z = 50 Học sinh: áp dụng tính chất của dãy tỉ số Giải. áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau bằng nhau . x 1 y  2 z  3 ta có:   x  1 2  x  1 2 3 4 Lưu ý học sinh:  2  x  1  3  y  2    z  3 2 2.2 45   5 2.2  3.3  4 9 -Cho học sinh làm theo cách trên  x=11 ; y=17 ;z= 23 ?Còn có cách nào khác để làm bài toán trên x 1 y  2 z  3 Học sinh:đặt =k   2 3 4 Bài 8:Cho: a + b + c = 2007 và -Giáo viên nêu bài toán. 1 1 1 1 ?Nêu cách làm bài toán    ab bc ca 9 Học sinh :…. a b c Tớnh: S = .   -Hướng dẫn học sinh : bc ca a b 1 1 1 1 Giải.    ab bc ca 9 1 1 1 1    2007 2007 2007 2007     ab bc ca 9 a b bc ca 9 2007 2007 2007 2007     Thay 2007 =a+b+c vào đẳng thức trên a b bc ca 9 rồi làm tiếp. abc a bc abc    223  a b bc ca -Học sinh làm theo hướng dẫn. c a b 1 1  1  223  -Gọi 1 học sinh lên bảng làm ab bc ca -Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và a b c =220    nhận xét bc ca a b Vậy S=220 Giáo viên nêu bài toán Bài 9. Cho x,y,z là cỏc số khỏc 0 và ?Nêu cách làm bài toán x2=yz , y2=xz , z2=xy . Học sinh :… Chứng minh rằng : x=y=z -Cho học sinh làm. Giải. -Gọi 1 học sinh lên bảng làm
  5. -Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và x2=yz  x3=xyz y2=xz  y3=xyz nhận xét z2=xy  z3=xyz ?Còn có cách nào khác. Vậy x3=y3=z3  x=y=z Học sinh :lập dãy tỉ số bằng nhau…. III.Củng cố. -Nhắc lại định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức,tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. -Nêu các dạng toán và cách giải. IV.Hướng dẫn. -Học kĩ bài theo sgk,vở ghi. -Làm các bài tập trên theo cách khác(đã hướng dẫn) Ngày 11-10- 2010 ac 1)Chứng minh rằng nờ́u a+c=2b và 2bd=c(b+d) thì  bd 2)CMR: nờ́u a(x+y)=b(x+z)=c(x+y) trong đó a;b;c là các sụ́ khác nhau và khác 0 thì: yz zx xy   a(b  c) b(c  a) c(a  b) bz  cy cx  az ay  bx xyz 3)Cho CMR:     a b c abc 1 2y 1  4y 1  6y 1  3y 1  5y 1  7y 4)Tìm x biờ́t rằng: a) b)     6x 5x 4x 18 24 12 5)Tìm các sụ́ x;y;z biờ́t rằng: (x+y):(5-z):(y+z):(9+y)=3:1:2:5 a b' b c' 6)Biờ́t   1 và   1 CMR: abc+a'b'c'=0 a' b b' c 7)Tìm x,y,z biờ́t : y  z 1 x  z  2 x  y 3 1 a)    xyz x y z x y z b)    xyz y  z 1 x  z 1 x  y  2
Đồng bộ tài khoản