LUYỆN TẬP VỂ TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

Chia sẻ: lotus_3

Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , dãy tỉ số bằng nhau . - Luyện kỹ năng tìm x trong tỉ lệ thức, giải một số dạng toán về dãy tỉ số bằng nhau. - Học sinh học tập tích cực,sôi nổi. B.Chuẩn bị:giáo án,sgk,sbt C.Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy và trò Kiến thức trọng tâm I.Kiểm tra. Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng 1 học sinh lên bảng trả lời và viết công nhau,viết công thức. thức Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét ...

Nội dung Text: LUYỆN TẬP VỂ TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

 

  1. LUYỆN TẬP VỂ TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU A. Mục tiêu: - Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , dãy tỉ số bằng nhau . - Luyện kỹ năng tìm x trong tỉ lệ thức, giải một số dạng toán về dãy tỉ số bằng nhau. - Học sinh học tập tích cực,sôi nổi. B.Chuẩn bị:giáo án,sgk,sbt C.Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy và trò Kiến thức trọng tâm I.Kiểm tra. Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng 1 học sinh lên bảng trả lời và viết công nhau,viết công thức. thức Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét . Bài 1.Điền vào chỗ trống(giả sử các tỉ số II.Bài mới. Cho học sinh thảo luận nhóm làm đều có nghĩa) x m a xma am x bài 1 a)     ynb ........... ............. -Gọi học sinh lên bảng làm. y x y x y x -Các học sinh khác cùng b)    5 6 ....... ......... làm,theo dõi và nhận xét Bài 2.Tìm 2 số x và y biết: xy Giáo viên nêu bài toán và x-y=9 a)  52 ?Nêu cách làm bài toán xy Học sinh: áp dụng tính chất của b)  và x+y=22 47 dãy tỉ số bằng nhau Giải. -Lưu ý học sinh dựa vào đề bài a)áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng x y x y 9 để áp dụng tính chất một cách nhau ta có:    3 5 2 52 3 phù hợp.  x=15 và y=6 b)áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng x y x  y 22 -Cho học sinh thảo luận nhóm nhau ta có:    2 4 7 4  7 11 làm bài . -Gọi học sinh lên bảng làm.  x=8 và y=14 -Các học sinh khác cùng Bài 3.Tìm 2 số x và y biết:
  2. làm,theo dõi và nhận xét a) x:y=4:5 và x-y=13 b) 4x=7y và x-y=12 Giải. Giáo viên nêu bài toán xy ?Nêu cách làm bài toán a) x : y  4 : 5   45 Học sinh: Lập dãy tỉ số bằng áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau x y x  y 13 nhau rồi áp dụng tính chất của ta có :     13 4 5 4  5 1 dãy tỉ số bằng nhau  x=-52 và y=-65 xy - Giáo viên hướng dẫn học sinh b)4 x  7 y   74 lập dãy tỉ số bằng nhau -Cho học sinh thảo luận nhóm áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau x y x  y 12 làm bài . ta có :    4 7 4 74 3 -Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn  x=28 và y=16 -Gọi học sinh lên bảng làm. Bài 4.Tìm hai số x và y biết: xy -Các học sinh khác cùng a)  và 2x+5y=-12 3 2 làm,theo dõi và nhận xét x y và 3x-2y=-62 b)  5 7 Giải. a) áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng Giáo viên nêu bài toán nhau ta có : 2x  5 y 12 x y 2x 5 y ?Nêu cách làm câu a      3 3 2 6 10 6  (10) 4 Học sinh: Lập dãy tỉ số bằng nhau xuất hiện 2x và 5y rồi áp  x=9 và y=-6 dụng tính chất của dãy tỉ số bằng b)áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau nhau ta có 3x  2 y 62 x y 3x 2 y - Giáo viên hướng dẫn học sinh       2 7 5 21 10 21  (10) 31 lập dãy tỉ số bằng nhau có 2x và 5y ở trên tử .  x=-14 và y=10 -Cho học sinh thảo luận nhóm Bài 5.Tìm a,b,c biết: làm bài . a) 2a=3b=4c và a-b+c=10 -Giáo viên đi kiểm tra ,hướng b) 3a=5b=6c và a+b-c=22 dẫn Giải. 2a 3b 4c abc -Gọi học sinh lên bảng làm. a)2a  3b  4c     12 12 12 643
  3. -Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau a b c a  b  c 10 -Tương tự cho học sinh làm câu ta có :     2 6 4 3 643 5 b  a=12;b=8;c=6 3a 5b 6c abc Giáo viên nêu bài toán b)3a  5b  6c      30 30 30 10 6 5 ?Nêu cách làm bài toán Học sinh: Lập dãy tỉ số bằng áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau a b c a  b  c 22 nhau rồi áp dụng tính chất của ta có :   2 10  6  5 10 6 5 11 dãy tỉ số bằng nhau - Giáo viên hướng dẫn học sinh  a=20;b=12;c=10 lập dãy tỉ số bằng nhau:tìm Bài 6.Tìm các số x,y,z biết: abbc BCNN(2,3,4)……. và a+b-2c=38 a)  ,  3 43 5 -Cho học sinh làm theo hướng abbc dẫn. . và b-a+c=10 , b) 7235 -Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn Giải. abbc ab c -Gọi học sinh lên bảng làm. ,  a) 3435 9 12 20 -Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét . áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau a  b  2c ab c 38 -Lưu ý học sinh bài toán có có ta có:      2 9  12  40 19 9 12 20 cách làm khác,yêu cầu học sinh về nhà tìm cách giải khác.  a=-18 ;b=-24;c=-40 abbc abc b)  ,    7 235 21 6 10 áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ba c abc 10 Giáo viên nêu bài toán ta có :      2 21 6 10 6  21  10 5 ?Nêu cách làm bài toán Học sinh: Lập dãy tỉ số bằng  a=-42 ;b=-12 ;c=-20 nhau rồi áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Bài 7.Tìm x,y biết: xy và xy=48 a)  34 - Giáo viên hướng dẫn học sinh xy lập dãy tỉ số bằng nhau:tạo tỉ số b)  và xy=-54 3 2
  4. b trung gian …. 12 Giải. xy a) Đặt   k  x=3k và y=4k 3 4 -Cho học sinh làm theo hướng  3k.4k=48  k= 2 dẫn. . Nếu k=2  x=6 và y=8 -Giáo viên đi kiểm tra ,hướng Nếu k=-2  x=-6 và y=-8 dẫn xy -Gọi học sinh lên bảng làm. b) Đặt  k  x=2k và y=-3k  2 3 -Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét .  2k.(-3k)=-54  k= 3 -Lưu ý học sinh bài toán có có Nếu k=3  x=6 và y=-9 cách làm khác,yêu cầu học sinh Nếu k=-3  x=-6 và y=9 về nhà tìm cách giải khác. Bài 8.Tìm a,b,c biết: abc   và abc=810 2 3 5 Giáo viên nêu bài toán Giải. ?Nêu cách làm bài toán abc Học sinh: …. Đặt    k  a=2k ;b=3k;c=5k 2 3 5 - Giáo viên hướng dẫn học sinh : xy Đặt   k  x=3k và  2k.3k.5k=810  k=3 34 y=4k…….  a=6 ;b=9;c=15 -Cho học sinh làm theo hướng dẫn. . -Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn -Gọi học sinh lên bảng làm. -Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét . -Lưu ý học sinh bài toán có có cách làm khác,yêu cầu học sinh về nhà tìm cách giải khác.
  5. Yêu cầu học sinh làm bài 8 ,cách làm tương tự như bài 7 -Cho học sinh làm theo hướng dẫn. . -Giáo viên đi kiểm tra ,hướng dẫn -Gọi học sinh lên bảng làm. -Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét . III.Củng cố. -Nêu các tính chất của tỉ lệ thức,tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.. -Cho học sinh nêu các dạng toán,cách giải từng dạng. IV.Hướng dẫn. -Học bài theo sgk,vở ghi. -Xem lại các bài tập trên. -Làm các bài tập tương tự trong sgk,sbt,sách tham khảo.
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản