LUYỆN TẬP: XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ

Chia sẻ: Abcdef_46 Abcdef_46 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
96
lượt xem
22
download

LUYỆN TẬP: XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Kiến thức: Giúp HS nâng cao: sử dụng phép đếm, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp để tìm được của biến cố. + Kỹ năng: - Biết phân tích bài toán để tìm được xác suất của biến cố. - Biết tính xác suất thực nghiệm theo nghĩa thống kê của xác xuất.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: LUYỆN TẬP: XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ

  1. LUYỆN TẬP: XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ I. Mục đích, yêu cầu: Qua tiết học, HS cần nắm được: + Kiến thức: Giúp HS nâng cao: sử dụng phép đếm, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp để tìm được n(Ω), n(ΩA). Nâng cao khả năng phân tích bài toán tìm xác suất của biến cố. + Kỹ năng: - Biết phân tích bài toán để tìm được xác suất của biến cố. - Biết tính xác suất thực nghiệm theo nghĩa thống kê của xác xuất. II. Phương pháp: Thầy đặt vấn đề qua các bài tập, trò giải quyết vấn đề. Học sinh có vở bài tập, sách giáo khoa, máy tính bỏ túi. III. Chuẩn bị: IV. Tiến trình: 1. Ổn định: 2. Bài cũ: - Thế nào là không gian mẩu của một phép thử, thế nào là biến cố? - Công thức tìm xác suất cổ điển? 3. Bài mới:
  2. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài dạy Hỏi 1: Hoạt động 1: Bài tập (30/76) + Số khả năng có thể 5  2472258789 *C 199 xảy ra? Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trong số học + Số khả năng thuận sinh có trong danh * C5  71523144 lợi của biến cố? 99 sách được đánh thứ tự từ 001 đến 199. Tìm xác suất để 5 học sinh + Xác suất của biến 5 C được chọn có số thứ tự 99 * P(A)   0,029 5 C cố? từ: 199 a) 001 đến 099 (đến phần ngàn) Hỏi 2:(tương tự) * C5  2118760 50 b) 150 đến 199 (đến Chú ý: từ 150  199 5 C phần vạn) 50 * P(B)   0,0009 có 50 học sinh? 5 C199 Hoạt động 2: Bài tập (31/76) 4 * n()  C10  120 Một túi đựng 4 quả cầu đỏ và 6 quả cầu xanh. Lấy ngẫu nhiên
  3. Hỏi 3: Số khả năng có 4 quả. * C4  1 4 thể xảy ra? Tìm xác suất để 4 quả Số khả năng lấy ra 4 cầu lấy ra có đủ 2 4 * C6  15 quả đỏ? màu? Số khả năng 4 quả * n(ΩA) = 210(-1 - 15) xanh? = 194 Số khả năng thuận lợi 194 97 * P(A)   cho 4 quả có đủ 2 màu 210 105 là? Xác suất. Hoạt động 3: Bài tập (32/76) * 7.7.7 = 73 = 343 Kim của bánh xe trò chơi “Chiếc nón kỳ diệu” ở 1 trong 7 vị trí Hỏi 4: đồng khả năng. Số khả năng xảy ra sau ba lần quay kim tính Tìm xác suất để 3 lần * A3  210 7 theo quy tắc nào? quay của kim bánh xe 210 30 đó dừng lại ở ba vị trí Do đó: P(A)   Hỏi 5: Số khả năng 343 49 khác nhau? thuận lợi để 3 kim dừng lại theo 3 vị trí
  4. khác nhau? Hoạt động 4: Bài tập (34/76) * n(Ω) = 36 Gieo đồng thời hai con với Ω = {(i; j); i, j: 16 } xúc xắc cân đối. Tính xác suất xuất hiện trên Hỏi 6: Số kết quả có hai xúc xắc là hai số thể xảy ra? * n(ΩA) = 8 hơn kém nhau 2 đơn vị? với ΩA = {(1; 3); (2; 4); Số khả năng thuận lợi? (3; 5); (4; 6); (3; 1); (4; 2); (5; 3); (6; 4)} 82 Do đó: P(A)   Hoạt động 5: (Bài 36 9 làm thêm) Một bộ bài gồm 52 4 * n()  C52  270725 con bài. Rút ngẫu nhiên 4 con bài. 4 * n( A )  C  1 4 Hỏi 7: Tính xác suất để cho: 1 Do đó: P(A)  270725 Số khả năng có thể xảy a) 4 con đều là Át? ra. * n(ΩB)= C2 .C2 = 6.6 = b) 2 con Át và 2 con 4 4 a) Số khả năng thuận K? 36 lợi của biến cố Át 4 con đều là Át.
  5. 36 Do đó: P(B)  270725 b) Số khả năng thuận lợi của biến cố 2 con Át và 2 con K là: 4. Củng cố: Biết phân tích bài toán để tìm được n(Ω) và n(ΩA), muốn vậy phải nắm chắc phép đếm, hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp. 5. Dặn dò: Học sinh làm thêm: Gieo một con xúc xắc cân đối hai lần. Tính xác suất để số chấm xuất hiện trên hai lần gieo có tổng là một số lẻ.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản