Luyện thi đại học môn Vật lý mã đề 174_03

Chia sẻ: Nguyễn Công Thức | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:18

0
89
lượt xem
0
download

Luyện thi đại học môn Vật lý mã đề 174_03

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Với 40 câu hỏi trắc nghiệm Vật lý có kèm đáp án và hướng dẫn giải chi tiết các bạn sẽ được củng cố thêm kiến thức và cách làm một bài thi Đại học thông qua đề "Luyện thi đại học môn Vật lý mã đề 174_03". Mời các bạn cùng tìm hiểu và tham khảo nội dung tài liệu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Luyện thi đại học môn Vật lý mã đề 174_03

Luyện thi đại học môn vật lý mã đề 174__03<br /> <br /> Câu 1: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn sóng cùng pha,<br /> điểm M cách nguồn A và B những khoảng d1  16 cm và d 2  28 cm dao động với biên độ cực<br /> tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Bước sóng là<br /> A. 4,8 cm<br /> B. 4 cm<br /> C. 8 cm<br /> D. 5 cm<br /> Câu 2: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng)<br /> gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát<br /> với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không<br /> khí là các tia đơn sắc màu<br /> A. đỏ, vàng<br /> B. tím, lam, đỏ<br /> C. lam, tím<br /> D. đỏ, vàng, lam<br /> Câu 3: Khi tăng chiều dài của con lắc đơn lên 4 lần thì chu kì dao động điều hòa của con lắc này<br /> A. giảm đi 2 lần<br /> B. giảm đi 4 lần<br /> C. tăng lên 2 lần<br /> D. tăng lên 4 lần<br /> Câu 4: Trong thang sóng điện từ không có<br /> A. sóng vô tuyến<br /> B. tia X<br /> C. sóng âm<br /> D. ánh sáng nhìn thấy<br /> Câu 5: Khi chiếu chùm ánh sáng mặt trời hẹp qua lăng kính<br /> A. ánh sáng đỏ bị lệch nhiều nhất<br /> B. xảy ra hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng<br /> C. ánh sáng tím bị lệch ít nhất<br /> D. thu được quang phổ của mặt trời gồm bảy màu chính<br /> 104<br /> 1<br /> F.<br /> Câu 6: Cho đoạn mạch RLC với cuộn dây thuần cảm với: R  100 Ω; L  H ; C <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> Trong mạch có dòng điện xoay chiều i  2 2 cos  100 t   A . Điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu<br /> 6<br /> <br /> đoạn mạch là<br /> A. 200 2 V<br /> B. 400  V<br /> C. 200 V<br /> D. 400 2 V<br /> Câu 7: Chọn phát biểu sai về sóng điện từ? Trong sóng điện từ<br /> A. vectơ cường độ điện trường vuông góc với phương truyền sóng<br /> B. điện trường và từ trường dao động vuông pha nhau<br /> C. vectơ cảm ứng từ vuông góc với phương truyền sóng<br /> D. vectơ cảm ứng từ vuông góc với vectơ cường độ điện trường<br /> Câu 8: Trong giao thoa sóng cơ với hai nguồn cùng pha, các điểm trên trung trực của đoạn thẳng<br /> nối hai nguồn<br /> A. dao động ngược pha với 2 nguồn<br /> B. dao động cùng pha với 2 nguồn<br /> C. dao động với biên độ cực tiểu<br /> D. dao động với biên độ cực đại<br /> Câu 9: Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số là một dao động<br /> điều hòa<br /> A. khác phương, cùng tần số với hai dao động thành phần<br /> B. cùng phương, cùng tần số với hai dao động thành phần<br /> C. khác phương, khác tần số với hai dao động thành phần<br /> D. cùng phương, khác tần số với hai dao động thành phần<br /> Câu 10: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì<br /> A. tần số và bước sóng đều không thay đổi<br /> B. tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi<br /> C. tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi<br /> D. tần số và bước sóng đều thay đổi<br /> Trang 1 ||<br /> <br /> Nguyễn Công Thức<br /> <br /> 0983024803<br /> <br /> Luyện thi đại học môn vật lý mã đề 174__03<br /> Câu 11: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Yang thu được khoảng vân là 2 mm.<br /> Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân tối thứ 5 tính từ vân trung tâm là<br /> A. 10 mm<br /> B. 5 mm<br /> C. 4,5 mm<br /> D. 9 mm<br /> Câu 12: Đối tượng nào sau đây không phát quang phổ liên tục?<br /> A. Khối chất khí ở áp suất cao được nung nóng<br /> B. Khối chất khí ở áp suất thấp có dòng điện phóng qua<br /> C. Khối chất rắn được nung nóng<br /> D. Khối chất lỏng được nung nóng<br /> Câu 13: Dòng điện xoay chiều<br /> A. có cường độ không đổi nhưng chiều liên tục thay đổi theo thời gian<br /> B. có tần số thay đổi theo thời gian<br /> C. có cường độ và chiều liên tục thay đổi theo thời gian<br /> D. có cường độ thay đổi, có chiều không đổi theo thời gian<br /> Câu 14: Chọn câu sai? Trong máy phát điện xoay chiều một pha<br /> A. tần số của dòng điện xoay chiều không phụ thuộc vào tốc độ quay của rô to<br /> B. phần cảm có tác dụng tạo ra từ trường<br /> C. nếu phần cảm quay thì phần cảm được gọi là rô to<br /> D. phần ứng có tác dụng tạo ra dòng điện<br /> Câu 15: Chọn kết luận sai về dao động cưỡng bức?<br /> A. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức<br /> B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số riêng<br /> C. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức<br /> D. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi<br /> Câu 16: Hai vật thực hiện dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song có gốc tọa độ cùng<br /> nằm trên một phương thẳng đứng với phương trình li độ vật 1 và vận tốc vật 2 thỏa mãn hệ thức<br /> 2<br /> x1<br /> v2<br />  2 2  3 , với a (cm) là hằng số. Biết rằng trong khoảng thời gian giữa 2 lần gặp nhau liên<br /> a 2 20a<br /> 1<br /> s . Lấy 2  10 . Nhận xét nào là đúng?<br /> tiếp của vật là<br /> 2<br /> <br /> A. Hai dao động lệch pha nhau .<br /> B. Hai dao động vuông pha.<br /> 3<br /> <br /> x2<br /> v2<br /> 2<br />  1 2  1.<br /> a 2 20a<br /> Câu 17: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Kí hiệu u R , u L , u C ,<br /> <br /> C. x1   x 2 .<br /> <br /> D.<br /> <br /> u RL , u RC , u LC là điện áp tức thời giữa các phần tử tương ứng của mạch điện. Khi đặt vào mạch<br /> <br /> một điện áp xoay chiều có tần số ổn định và điện áp hiệu dụng hai đầu mạch không đổi, biểu<br /> thức điện áp u RL  180 2cos 100t  1   V  ; u RC  100 6cos 100t  2   V  . Ở một thời<br /> điểm t 0 nào đó thì u RL  u RC  100 V và u RL đang tăng còn u RC đang giảm. Giá trị lớn nhất<br /> của u L  u C có thể đạt được gần giá trị nào nhất dưới đây?<br /> A. 468 V.<br /> <br /> Trang 2 ||<br /> <br /> B. 457 V.<br /> <br /> C. 380 V.<br /> <br /> Nguyễn Công Thức<br /> <br /> D. 496 V.<br /> <br /> 0983024803<br /> <br /> Luyện thi đại học môn vật lý mã đề 174__03<br /> <br /> Câu 18: Con lắc lò xo với vật nặng khối lượng m  100 g, lò xo có độ cứng k  25 N/m. Lấy<br /> 2  10 . Tính chu kỳ dao động của con lắc này?<br /> A. 0,2π s<br /> B. 0,4π s<br /> C. 0,4 s<br /> D. 0,2 s<br /> Câu 19: Dung kháng của tụ điện<br /> A. tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện xoay chiều<br /> B. tỉ lệ nghịch với tần số của dòng điện xoay chiều<br /> C. không phụ thuộc vào điện dung của tụ điện<br /> D. không phụ thuộc vào tần số của dòng điện xoay chiều<br /> Câu 20: Không thể dùng biện pháp nào trong các biện pháp sau để giảm hao phí điện năng trong<br /> quá trình truyền tải điện?<br /> A. Nâng cao hệ số công suất của các thiết bị điện<br /> B. Tăng điện áp tuyền tải<br /> C. Tăng chất lượng đường dây<br /> D. Giảm công suất truyền tải<br /> Câu 21: Tại thời điểm ban đầu, điện tích trên tụ điện của mạch dao động LC có giá trị cực đại<br /> q0  2.108 C. Thời gian để tụ phóng hết điện tích là 2 μs. Cường độ cực đại của dòng điện trong<br /> mạch là<br /> A. 15,71 mA<br /> B. 17,85 mA<br /> C. 7,85 mA<br /> D. 7,55 mA<br /> Câu 22: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh có L  40 H và tụ có điện dung thay đổi<br /> được. Cho c  3.108 m/s. Bước sóng mà máy thu thanh này thu được khi điều chỉnh điện dung<br /> của tụ điện đến giá trị C  25 pF gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?<br /> A. 60 m<br /> B. 80 m<br /> C. 100 m<br /> D. 25 m<br /> Câu 23: Vận tốc của vật dao động điều hòa<br /> A. cùng pha với li độ<br /> B. ngược pha với li độ<br /> <br /> <br /> C. chậm pha hơn li độ góc<br /> D. nhanh pha hơn li độ góc<br /> 2<br /> 2<br /> 1<br /> Câu 24: Cho đoạn mạch RLC với cuộn dây thuần cảm với: R  50 Ω; L  H ;<br /> <br /> 4<br /> 2.10<br /> <br /> <br /> C<br /> F .Trong mạch có dòng điện xoay chiều i  2cos 100t   A Tính công suất tiêu<br /> 3<br /> 3<br /> <br /> thụ điện của đoạn mạch?<br /> A. 100 W<br /> B. 200 W<br /> C. 200 2W<br /> D. 100 2W<br /> Câu 25: Cần truyền tải công suất điện P với điện áp nhất định từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ<br /> bằng dây dẫn có đường kính dây là d. Thay thế dây truyền tải bằng một dây khác có cùng chất<br /> liệu nhưng đường kính 2d thì hiệu suất truyền tải là 91%. Biết hệ số công suất bằng 1. Khi thay<br /> thế dây truyền tải bằng loại dây cùng chất liệu nhưng có đường kính 3d thì hiệu suất truyền tải<br /> điện khi đó là<br /> A. 92%<br /> B. 94%<br /> C. 95%<br /> D. 96%<br /> Câu 26: Một sóng điện từ truyền từ một đài phát sóng đến máy thu. Tại điểm A sóng truyền về<br /> hướng nam. Ở một thời điểm t, khi vectơ cường độ điện trường tại A có độ lớn là 8 V/m và đang<br /> hướng thẳng đứng lên trên thì vectơ cảm ứng từ là B . Biết cường độ điện trường cực đại là 10<br /> V/m và cảm ứng từ cực đại là 0,12 T. Tại thời điểm t cảm ứng từ B có hướng và độ lớn là<br /> Trang 3 ||<br /> <br /> Nguyễn Công Thức<br /> <br /> 0983024803<br /> <br /> Luyện thi đại học môn vật lý mã đề 174__03<br /> A. từ tây sang đông và 0,0432 T<br /> B. từ đông sang tây và 0,0432 T<br /> C. từ tây sang đông và 0,096 T<br /> D. từ đông sang tây và 0,096 T<br /> Câu 29: Cho mạch RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị<br /> hiệu dụng nhất định và tần số f thay đổi được. Khi điều chỉnh tần số đến giá trị f0 thì hiệu điện<br /> thế ở hai đầu mỗi phần từ R, L, C đều bằng nhau và cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch<br /> lúc này là 2 A. Vậy nếu điều chỉnh tần số đến giá trị 2f0 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong<br /> mạch có giá trị gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?<br /> A. 1,25 A<br /> B. 1,5 A<br /> C. 1,1 A<br /> D. 2,8 A<br /> Câu 30: Ba điểm A, B, C thuộc nửa đường thẳng từ A. Tại A đặt một nguồn phát âm đẳng<br /> hướng có công suất thay đổi. Khi P  P1 thì mức cường độ âm tại B là 50 dB, tại C là 20 dB. Khi<br /> <br /> P  P2 thì mức cường độ âm tại B là 80 dB và mức cường độ âm tại C là<br /> A. 50 dB<br /> B. 40 dB<br /> C. 10 dB<br /> D. 60 dB<br /> Câu 31: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang<br /> điện tích q  5.106 C và được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hòa trong điện<br /> trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E  104 V/m và hướng thẳng đứng xuống<br /> dưới. Lấy g  10 m/s2,   3,14 . Chu kì dao động điều hòa của con lắc là<br /> A. 1,40 s<br /> B. 1,99 s<br /> C. 0,58 s<br /> D. 1,15 s<br /> Câu 32: Đặt điện áp u  U 2 cos t V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp<br /> với một biến trở R. Ứng với hai giá trị R1  20  và R 2  80  của biến trở thì công suất tiêu thụ<br /> trong đoạn mạch đều bằng 400 W. Giá trị của U là<br /> A. 400 V<br /> B. 200 V<br /> C. 100 V<br /> D. 100 2 V<br /> Câu 33: Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời hai bức xạ<br /> đơn sắc có bước sóng là 1  0, 42 m (màu tím),  2  0,56 m (màu lục).Biết a  1mm,<br /> D  2 m. Xét một vùng giao thoa rộng 3cm trên màn quan sát đối xứng với vân trung tâm, số vân<br /> sáng màu tím trong vùng này là<br /> A. 44<br /> B. 35<br /> C. 29<br /> D. 26<br /> Câu 34: Trên một sợi dây đàn hồi, hai đầu A B cố định có sóng dừng ổn định với bước sóng<br />   24 cm. Hai điểm M và N cách đầu A những khoảng lần lượt là d M  14 cm và d N  27 cm.<br /> Khi vận tốc dao động của phần tử vật chất ở M là v M  2 cm/s thì vận tốc dao động của phần tử<br /> vật chất ở N là<br /> A. 2 3 cm/s<br /> B. 2 2 cm/s<br /> C. 2 2 cm/s<br /> D. 2 cm/s<br /> Câu 35: Vật nặng của con lắc lò xo dao động điều hòa trên một đoạn thẳng xung quanh vị trí cân<br /> 1<br /> s thì chất<br /> bằng O. Gọi M, N là hai điểm trên đoạn thẳng đó và cùng cách đều O. Biết rằng cứ<br /> 30<br /> điểm lại đi qua một trong các điểm M, O, N và tốc độ khi đi qua M, N là v  20 cm/s. Biên độ<br /> dao động của chất điểm là<br /> A. 4 cm<br /> B. 3 cm<br /> C. 6 cm<br /> D. 5 cm<br /> Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều có u  100 2 cos 100t  V vào hai đầu mạch gồm điện trở R<br /> nối tiếp với tụ C có ZC  R . Tại thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 50 V và đang tăng thì<br /> điện áp tức thời trên tụ là<br /> A. – 50V<br /> B. 50V<br /> C. 50 3 V<br /> D. 50 3 V<br /> Trang 4 ||<br /> <br /> Nguyễn Công Thức<br /> <br /> 0983024803<br /> <br /> Luyện thi đại học môn vật lý mã đề 174__03<br /> Câu 37: Hai chất điểm dao động điều<br /> hòa cùng tần số trên hai đường thẳng<br /> song song, cách nhau 5cm và song song<br /> với trục tọa độ Ox.Đồ thị biểu diễn sự<br /> phụ thuộc li độ của 2 vật theo thời gian<br /> như như hình vẽ. Vị trí cân bằng của hai<br /> chất điểm cùng ở trên một đường thẳng<br /> qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox. Biết<br /> t 2  t1  1, 08s . Kể từ lúc t  0 , hai chất<br /> điểm cách nhau 5 3 cm lần thứ 2017 ở<br /> thời điểm gần nhất thời điểm nào sau<br /> đây?<br /> A. 362,87 s<br /> B. 362,70 s<br /> C. 362,74 s<br /> D. 362,94 s<br /> Câu 38: Trên một sợi dây đàn hồi có ba<br /> điểm M, N và P, N là trung điểm của đoạn<br /> MP. Trên dây có một sóng lan truyền từ M<br /> đến P với chu kỳ T  T  0,5 . Hình vẽ bên<br /> mô tả dạng sợi dây tại thời điểm t1 (đường<br /> 1) và t 2  t1  0,5s (đường 2); M, N và P là<br /> vị trí cân bằng của chúng trên dây. Lấy<br /> 2 11  6,6 và coi biên độ sóng không đổi<br /> 1<br /> khi truyền đi. Tại thời điểm t 0  t1  s ,<br /> 9<br /> vận tốc dao động của phần tử dây tại N là<br /> A. 3,53 cm/s<br /> <br /> B. 4,98 cm/s<br /> <br /> C. – 4,98 cm/s<br /> <br /> D. – 3,53 cm/s<br /> <br /> Câu 39: Một mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần độ tự cảm L được<br /> 104<br /> F , mắc nối tiếp theo đúng thứ tự như trên. Đặt vào hai<br /> thay đổi, tụ điện có điện dung C <br /> <br /> 3<br /> đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u  U0 cos 100t  V. Khi L  L1  H hoặc<br /> <br /> 3<br /> L  L2 <br /> H thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thuần cảm có cùng một giá trị. Tỉ số hệ<br /> 2<br /> số công suất của mạch khi L  L1 và khi L  L 2 là:<br /> 2<br /> 2<br /> A. 0,5<br /> B.<br /> C.<br /> D. 2<br /> 3<br /> 5<br /> Câu 40: Đặt điện áp u  U 2 cos t vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm<br /> có hệ số tự cảm L  0,5CR 2 , tần số góc ω có thể thay đổi được. Thay đổi ω để điện áp hiệu dụng<br /> <br /> Trang 5 ||<br /> <br /> Nguyễn Công Thức<br /> <br /> 0983024803<br /> <br />
Đồng bộ tài khoản