Luyện thi ĐH phần vô cơ

Chia sẻ: Nhan Tai | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
110
lượt xem
29
download

Luyện thi ĐH phần vô cơ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'luyện thi đh phần vô cơ', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Luyện thi ĐH phần vô cơ

  1. TRÖÔØNG T.H.PT CHU VAÊN AN TAØI LIEÄU OÂN THI ÑAÏI HOÏC –CAO ÑAÚNG 1.Dãy kim loại phản ứng với dd CuSO4 là : a.Al, Cu,Na b.Al,Fe,Mg, Cu c.Na,Al,Fe,K d.Al,Na,Fe,Ag 2.Phản ứng nào sau đây không xảy ra? a.Ni + Ag+ b.Ag + Fe 2+ c.Cu + Fe 3+ d.Fe+ Fe3+ 3.Hoà tan 3,25 gam kim loại R hóa trị n trong dd H2SO4 dư thu được 1,12 lítkhí H2(đktc).R là: a.Zn b.Mg c.Fe d.Ca 4.Hoà tan 13 gam kim loại R hóa trị n không đổi trong dd HNO3 không thu được chất khí , sau đó thêm tiếp dd NaOH dư vào dd thu được 1,12 lít khí (dktc) .Tìm tên R a.Mg b.Cu c.Zn d. Ag 5.Cho hh ( Ag,Cu, Fe) . Để tách được Ag sao khối lượng không thay đổi người ta dùng chất gì ? a. CuCl2 b.Fe(NO3)3 c.AgNO3 d.HNO3 6.Cho các kim loại : K, Al,Cu,Mg. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện ? a.K b.Al c.Cu d.Cả 3 kim loại đó 7.Vỏ tàu biển cấu tạo bằng thép người ta gắn kim loại nào sau đây để bảo vệ , đó là kim loại nào? a.Cu b.Pb c.Ba d. Zn 8.Khi cho Na vào dd CuSO4 thấy có hiện tượng gì xảy ra? a.Cu màu đỏ xuất hiện b. Không có hiện tượng gì xảy ra c.Có kết tủa trắng d. Có bọt khí bay lên và xuất hiện kết tủa màu xanh 9.Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A,B hóa trị không đổi đứng trước Cu,không tan trong nước Lấy m gam X cho vào dd CuSO4 dư, toàn bộ Cu sinh ra cho tác dụng dd HNO3 dư thu được 11,2 lít khí NO(đktc) Lấy m gam X hoà tan trong dd HNO3 dư thu được V lít khí N2(đktc).Tìm V a.2,24 lít b.3,36 lít c.0,336 lít d.0,224 lít 10.Hòa tan 10 gam hh(Mg và Fe) vào dd HCl dư thu được 1 gam khí H2.Cô cạn dd thu được bao nhiêu gam muối khan ? a.50 b.55,5 c.60 d.60,5 11.Cho m gam Fe vào 100 ml dd Cu(NO3)2 thì nhận tháy nồng độ Cu2+ còn lại bằng nồng độ Cu2+ tham gia phản ứng và khối lượng chất rắn thu được là (m+0,16) gam .Tìm m và nồng độ mol ion Cu2+ ban đầu a.1,12 gam và 0,3M b.1,12 gam và 0,4M c.2,24gam và 0,2M d.2,24 gam và 0,3M 12.Nồng độ % dd thu được khi hoà tan hết 34,5 gam Na trong 150 gam n ước là: a.32,787% b.28,27% c.27,9% d.27% 13.Dùng khí CO để khử CO ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X gồm 4 chất (Fe2O3,Fe3O4,FeO,Fe dư).Hoà tan X trong H 2SO4 đậm đặc ,nóng thu được dd X. Cô cạn dd X thu được bao nhiêu gam muối khan ? a.40gam b.32gam c.48gam d.50gam 14.Hòa tan hết 72 gam hh (Cu, Mg) trong H 2SO4 đậm đặc nóng thu được 27,72 lít khí SO2(đktc) và 7,8 gam S. Tính % theo khối lượng của Cu trong hh: a.30% b.50% c.20% d.70% 15.Ngâm 1 lá Zn trong dd chứa 0,1 mol CuSO4 phản ứng xong khối lương lá Zn sẽ : a. Tăng 0,1gam b.Tăng 0,01gam c.giảm 0,1gam d.Không thay đổi 16.Câu nào sau đay dúng Trong ăn mòn điện hóa ,xảy ra a.Sự oxihoa ở cực dương b.Sự khử ở cực âm c.Sự oxihoa ở cực dương và sự khử ở cực âm d.Sự oxihoa ở cực âm và sự khử ở cực dương
  2. 17. Điện phân dd CuCl2 bằng điện cực trơ trong 1 giờ ,cường độ dòng điện I=5A.Khối lượng Cu ở catot là: a.4,9 gam b.5,5 gam c.7,5 gam d.7,9 gam 18.Kim loại m tác dụng với : HCl, Cu(NO 3)2, HNO3 đậm đặc nguội .M là: a.Zn b.Al c.Ag d.Fe 19. Để tách riêng từng kim loại ra khỏi dd muối chứa đồng thời( AgNO3 và Pb(NO3)2) người ta lần lượt dùng : a.Cu, Fe b.Pb, Fe c.Ag,Pb d.Zn,Cu 20.Cho các dd : (a) HCl , (b)KNO 3, (c) HCl+KNO 3, (d) Fe2(SO4)3 .Bột Cu được hòa tan trong các dd nào ? a.(c), (d) b.(a),(b) c.(a), (c) d.(b),(d) 21. Điện phân hết dd chứa 0,1 mol Cu(NO 3)2 ,thì sau điện phân khối lượng dd giảm đi bao nhiêu g. a.1,6 gam b.6,4 gam c.8 gam d.18,8 gam 22.Cho 2,673 gam hh(Zn v à Mg) tác dụng đủ với 500 ml dd ( Ag2SO4 0,01M và CuSO4 0,1M) .Phần trăm khối lượng của Mg trong hh là: a.1,98% b.19,8% c.80,2% d.98,02% 23.Cho khí H2 dư đi qua ống chứa ( Al2O3, FeO, CuO, MgO) đun nóng đến khi phản ứng xảy ra ht chất rắn còn lại trong ống là: a.Al2O3, Fe,Cu,MgO b.Al2O3,FeO,CuO,Mg c.Al,Fe,Cu,Ag d.Al,Fe,Cu,MgO 24.sau 1 thời gian điện phân dd CuSO4 vơiađiện cực trơ, thấy khối lượng dd giảm đi 8 gam . Độ tăng lên của khối lượng catot là: a.8 gam b.4 gam c.6,4 gam d.5,33 gam 25.Cho 1,35 gam hh( Cu,Mg,Al) t ác dụng đủ với dd HNO3 thu được 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 .Cô cạn dd sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan? a.5,6 gam b.5,69 gam c.5,6 gam d.9,5 gam 26. Oxihoa 5,6 gam Fe bàng oxi không khí sau thời gian thu được m gam hh Y( Fe,FeO, Fe3O4,Fe2O3) .Y tan hết trong dd HNO3 dư thu được 0,06 mol NO.Tìm m a.4,56 b.5,66 c.6,56 d.7,56 27.Nung hh A( x mol Fe và 0,15 mol Cu) trong khí Oxi một thòi gian thu được 63,2 gam hhB( 2 kimloại và hh oxit).Hoà tan B bằng axit H2SO4 đậm đặc dư ,nóng thu được 0,3 mol khí SO2 .Tìm x a.0,7 b.0,6 c.0,5 d.0,4 28.Cho 2,24 gam Fe vào 100 ml dd AgNO3 0,9M .Sau khi phản ứng xảy ra ht , dd sau phản ứng có chứa. a.7,26 gam Fe(NO 3)3 b.7,2 gam Fe(NO 3)2 c.5,4 gam Fe(NO 3)2 d.Cả a,b 29.Nhúng 1 kim loại X trong dd 200 ml dd AgNO3 1M. sau khi kết thúc phản ứng khói lượng thanh kim loại X tăng lên 15,2 gam.Tìm X a.Cu b.Fe c.Zn d.Al 30.Hpà tan hết hh( x mol Fe và y mol ag) trong dd (HNO3 và H2SO4) có 0,062 mol khí NO và 0,047 mol khí SO2 .Cô cạn dd sau phản ứng thu được 22,164 gam muói khan.Tìm x,y a.0,08 và 0,93 b.0,07 và 0,02 c.0,09 và 0,01 d.0,12 và 0,02
Đồng bộ tài khoản