LUYỆN THI TUYỂN CĐ-ĐH BAN NÂNG CAO - CHƯƠNG I : ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN

Chia sẻ: bocui01

Tham khảo tài liệu 'luyện thi tuyển cđ-đh ban nâng cao - chương i : động lực học vật rắn', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: LUYỆN THI TUYỂN CĐ-ĐH BAN NÂNG CAO - CHƯƠNG I : ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN

Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
1
................................................................................................................................................................................................................................................
.


LUYỆN THI TUYỂN CĐ-ĐH
BAN NÂNG CAO
 
CHƯƠNG I : ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN

Lý thuyết :
Câu 1 : Khi một vật rắn quay đ ều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên vật ở
cách trục quay khoảng r ≠ 0 có
A. vectơ vận tốc dài không đổi. B. độ lớn vận tốc góc biến đổi.
C. độ lớn vận tốc dài biến đổi. D. vectơ vận tốc dài biến đổi.*
Câu 2 : Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định đi qua vật, một điểm xác định trên vật rắn ở cách
trục quay khoảng r ≠ 0 có độ lớn vận tốc dài là một hằng số. Tính chất chuyển động của vật rắn đó là
A. quay chậm dần. B. quay đều.*
C. quay biến đổi đều. D. quay nhanh dần.
Câu 3 : Một vật rắn quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một trục cố định. Góc mà vật quay
được sau khoảng thời gian t, kể từ lúc vật bắt đầu quay tỉ lệ với
A. t 2 * B. t. C. t D. 1/t.
Câu 4 : Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật. Vận tốc dài của một điểm xác
đ ịnh trên vật rắn ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có độ lớn
A. không thay đổi.* B. bằng không.
C. tăng dần theo thời gian. D. giảm dần theo thời gian.
Câu 5 : Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định đi qua vật. Một điểm xác định trên vật
rắn cách trục quay khoảng r ≠ 0 có
A. vận tốc góc không biến đổi theo thời gian. B. gia tốc góc biến đổi theo thời gian.
C. độ lớn gia tốc dài biến đổi theo thời gian. D. vận tốc góc biến đổi theo thời gian.*
Câu 6 : Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định ∆ thì một điểm xác định trên vật cách trục
quay ∆ khoảng r ≠ 0 có
A. vectơ gia tốc hướng tâm không đổi theo thời gian.
B. vectơ gia tốc to àn phần hướng vào tâm qu ỹ đạo của điểm đó.*
C. độ lớn gia tốc toàn phần bằng không.
D. độ lớn gia tốc hướng tâm lớn hơn độ lớn gia tố c toàn phần.
Câu 7 : Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Một điểm trên vật
rắn không nằm trên trục quay có
A. gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm qu ỹ đạo.
B. gia tốc tiếp tuyến tăng dần, gia tốc hướng tâm giảm dần.
C. độ lớn của gia tốc tiếp tuyến luôn lớn hơn độ lớn của gia tốc hướng tâm.
D. gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chiều quay của vật rắn ở mỗi thời điểm.*
Câu 8 : Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì
A. gia tốc góc luôn có giá trị âm.
B. tích vận tố c góc và gia tốc góc là số âm.*
C. tích vận tốc góc và gia tố c góc là số dương.
D. vận tố c góc luôn có giá trị âm.
Câu 9 : Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Các điểm trên vật rắn (không
thuộ c trục quay)
A. ở cùng một thời đ iểm, không cùng gia tốc góc.
B. quay được những góc không bằng nhau trong cùng mộ t kho ảng thời g ian.
C. ở cùng một thời đ iểm, có cùng vận tốc góc.*
D. ở cùng một thời đ iểm, có cùng vận tốc dài.
Câu 10 : Một đĩa p hẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa với
tốc độ góc không đổi. Một điểm bất kỳ nằm ở mép đĩa
A. không có cả gia t ốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến
B. chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tố c tiếp t uyến *
C. chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tố c hướng tâm
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
2
................................................................................................................................................................................................................................................
.

D. có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.
Câu 11 : Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định (Δ). Khi t ổng mo men của các ngoại lực tác
dụng lên vật đối với trục (Δ) bằng 0 thì vật rắn sẽ
A. quay chậm dần rồ i dừng lại. B. quay đều.*
C. quay nhanh dần đều. D. quay chậm dần đều.
Câu 12 : Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định ∆ xuyên qua vật thì
A. tổng các momen lực tác dụng lên vật đối với trục quay ∆ có giá trị không đổi và khác không.*
B. tổng các mo men lực tác dụng lên vật đối với trục quay ∆ bằng không.
C. vận tốc góc của một điểm trên vật rắn (không nằm trên trục quay ∆) là không đổi theo thời gian.
D. gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vật rắn (không nằm trên trục quay ∆) có độ lớn tăng dần.
Câu 13 : Momen lực tác dụng lên vật rắn có trục quay cố định có giá trị
A. bằng không thì vật đứng yên hoặc quay đều *
B. không đổi và khác không thì luôn làm vật quay đều
C. dương thì luôn làm vật quay nhanh dần
D. âm thì luôn làm vật quay chậm d ần
Câu 14 : Phát biểu nào sai khi nói về mo men q uán t ính của một vật rắn đối với một trục quay xác
đ ịnh ?
A. Mo men quán tính của một vật rắn có thể dương, có thể âm tùy thuộc vào chiều quay của vật.*
B. Momen quán tính của mộ t vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay.
C. Mo men quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển động quay.
D. Mo men quán tính của một vật rắn luôn luôn dương.
Câu 15 : Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay Δ không phụ thuộc vào
A. vị trí của trục quay Δ. B. khối lượng của vật.
C. vận tốc góc (tốc độ góc) của vật.* D. kích thước và hình dạng của vật
Câu 16 : Ban đầu một vận động viên trượt băng nghệ thuật hai tay dang rộng đang thực hiện động tác
quay quanh trục thẳng đứng đi qua trọng tâm của người đó . Bỏ qua mọi ma sát ảnh hư ớng đến sự
quay. Sau đó vận động viên khép tay lại thì chuyển động quay sẽ
A. quay chậm lại. B. quay nhanh hơn.*
C. không thay đổi. D. dừng lại ngay.
Câu 17 : Một người đang đứng ở mép của mộ t sàn hình tròn, nằm ngang. Sàn có thể quay trong mặt
phẳng nằm ngang quanh một trục cố định, thẳng đứng, đi qua tâm sàn. Bỏ qua các lực cản. Lúc đầu
sàn và người đứng yên. Nếu người ấy chạy quanh mép sàn t heo mộ t chiều thì sàn
A. quay cùng chiều chuyển động của người rồi sau đó quay ngược lại.
B. quay cùng chiều chuyển động của người.
C. quay ngược chiều chu yển động của người.*
D. vẫn đứng yên vì khối lượng của sàn lớn hơn khối lượng của người.
Câu 18 : Chọn câu đúng.
A. Khi gia tốc góc âm và vận tốc góc dương thì vật quay nhanh dần.
B. Khi gia tốc góc dương và vận tốc góc dương thì vật quay nhanh dần.*
C. Khi gia tốc góc âm và vận tốc góc âm thì vật quay chậm dần.
D. Khi gia tốc góc dương và vận tốc góc âm thì vật quay nhanh dần.
Câu 19 : Một vật rắn quay quanh trục cố định với gia tốc góc  không đổi. Tính chất chuyển động quay
của vật là
A. đều. B. nhanh dần đều. C. chậm dần đều. D. biến đổi đều.*
Câu 20 : Chọn câu sai.
A. Khi vật rắn quay quanh trục (), mọi phần tử của vật rắn đều có gia tốc góc bằng nhau nên có
momen quán tính bằng nhau.*
B. Momen quán tính của vật rắn luôn có trị số dương.
C. Momen quán tính của vật rắn đối với trục quay đặc trưng cho mức quán tính của vật đó đối với
chuyển động quay quanh trục đó.
D. Momen quán t ính của chất điểm đối với một trục đặc trưng cho mức quán tính của chất điểm đó
đối với chuyển động quay quanh trục đó.
Câu 21 : Chọn câu đúng. Gia tốc góc  của chất điểm
A. tỉ lệ nghịch với momen lực đặt lên nó.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
3
................................................................................................................................................................................................................................................
.

B. tỉ lệ thuận với momen quán tính của nó đối với trục quay.
C. tỉ lệ thuận với momen lực đặt lên nó và t ỉ lệ nghịch với momen quán tính của nó đối với trục
quay.*
D. tỉ lệ nghịch với momen lực đặt lên nó và t ỉ lệ thuận với momen quán tính của nó đối với trục
quay.
Câ u 22 : Một vật rắn quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Tại một điểm xác
đ ịnh trên vật cách trục quay một khoảng r ≠ 0 thì đại lượng nào sau đây không phụ thuộc r ?
A. Vận tốc dài. B. Gia tốc tiếp tuyến. C. Vận tốc góc. D. Gia tốc hướng tâm.
Câu 23 : Phương trình nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc góc ω và thời gian t trong chuyển
động quay nhanh dần đều của vật rắn quay quanh một trục cố định?
A.  = - 2 + 0,5t (rad/s) B.  = 2 - 0,5t (rad/s)
2
C.  = 2 + 0,5t (rad/s) D.  = - 2 - 0,5t (rad/s) *
Câu 24 : Tác dụng một ngẫu lực lên thanh MN đặt trên sàn nằm ngang. Thanh MN không có trục
quay cố định. Bỏ qua ma sát giữa thanh và sàn. Nếu mặt phẳng chứa ngẫu lực (mặt phẳng ngẫu lực)
song song với sàn thì thanh sẽ quay quanh trục đi qua
A. đầu M và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.
B. trọng tâm của thanh và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.*
C. đầu N và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.
D. điểm bất kì trên thanh và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.
Câu 25 : Động năng của một vật rắn quay được quanh một trục cố định được tính bằng công thức :
I 2 I 2
C. Wđ = 2I2 D. Wđ = 2I2
A. Wđ  B. Wđ  *
2 2
Câu 26 : Xét vật rắn quay quanh một trục cố định , tính chất nào sau đây sai ?
A. Trong cùng một thời gian , các điểm của vật rắn quay được những góc bằng nhau
B. Ở cùng một thời điểm , các điểm của vật rắn có cùng vận tốc dài *
C. Ở cùng một thời điểm , các điểm của vật rắn có cùng vận tốc góc
D. Ở cùng một thời điểm , các điểm của vật rắn có cùng gia tốc góc
Câu 27 : Một vận động viên trượt băng nghệ thuật đang thực hiện động tác quay quanh trục thân mình ,
hai tay dang rộng ra .Nếu lúc đang quay , vận động viên khép tay lại thì chuyển động quay sẽ
A. vẫn như cũ B. quay chậm lại C. quay nhanh hơn * D. dừng lại ngay
Câu 28 : Chọn phát biểu sai về ngẫu lực
A. Ngẫu lực là hai lực song song , ngược chiều , có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật
B. Ngẫu lực t ương đương với tổng các lực của ngẫu lực *
C. Không thể thay thế ngẫu lực bằng một lực duy nhất
D. Ngẫu lực có tác dụng làm quay vật
Câu 29 : Khi một vật quay chậm dần đều quanh một trục , vật đó có
A. gia tốc góc âm B. vận tốc góc âm
C. vận tốc góc và gia tốc góc đều âm D. tích tốc độ góc và gia tốc góc có giá trị âm *
Câu 30 : Chọn câu sai khi nói về mômen quán tính của vật .Mômen quán tính của một vật đối với trục
quay
A. phụ thuộc kích thước của vật
B. đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển động quay
C. có t hể có giá trị dương hoặc âm *
D. phụ thuộc vào vị trí trục quay
Bài tập :
TÌM CÁC ĐẠI LƯỢNG TRONG CHUYỂN ĐỘNG QUAY
Câu 1 : Trái Đất xem gần đúng là một quả cầu quay đều có bán kính 6370km. Gia tốc hướng tâm tại một
đ iểm M trên mặt đất ở vĩ độ 600 là:
A. 0,7 m/s2 B. 1,7 m/s2 C. 7,1 cm/s2 D. 1,7 cm/s2 *
Câu 2 : Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút. Coi như các kim quay
đều. Tỉ số giữa tốc độ dài của đầu kim phút và đầu kim giờ là
A. 1 6 * B. 1/16 C. 1/9 D. 9


------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
4
................................................................................................................................................................................................................................................
.

Câu 3 : Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Góc quay φ của vật rắn biến thiên theo thời gian t
theo phương trình :   2  2t  t 2 , trong đó  tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm trên vật
rắn và cách trục quay khoảng r = 10 cm thì có tốc độ dài bằng bao nhiêu vào thời điểm t = 1 s ?
A. 0,4 m/s. B. 0,5 m/s. C. 40 m/s. D. 50 m/s.
Câu 4 : Hai đĩa tròn đồng chất, tiết diện đều A và B có khối lượng lần lượt là 3m và 5m, bán kính của
2
đ ĩa A bằng bán kính của đĩa B. Tỉ số giữa momen quán tính của đĩa A và đĩa B đối với trục quay
3
trùng với trục của chúng là
5 2 4 15
A. . B. C. D.
2 5 15 4
Câu 5 : Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ
120vòng/phút lên 360vòng/phút. Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được
2s là
A. 157,8 m/s2. B. 196,5 m/s2 C. 162,7 m/s2 D. 183,6 m/s2
Câu 6 : Một vật rắn coi như một chất điểm, chuyển động quay quanh một trục  , vạch nên một quĩ đạo
tròn tâm O, bán kính R = 50 cm.Biết rằng ở thời điểm t1 = 1 s chất điểm ở toạ độ góc 1  30 0 ; ở thời
đ iểm t2 = 3 s chất điểm ở toạ độ góc  2  60 0 và nó chưa quay hết một vòng .Tốc độ dài trung bình của
vật bằng
A. 6,5 cm/s. B. 0,65 m/s. C. 13 cm/s. D. 1,3 m/s.
Câu 7 : Một khung dây cứng nhẹ hình tam giác đều cạnh. Tại ba đỉnh khung có gắn
ba viên bi nhỏ có cùng khối lượng m. Mômen quán tính của hệ đối với trục quay đi
qua tâm đường tròn ngoại tiếp O và vuông góc mặt phẳng khung là
3 9
A. ma2 * B. ma2. C. ma2. D. 3ma2
2 4
Câu 8 : Một bánh xe quay nhanh dần đều không vận tốc đầu. Sau 10 giây, nó đạt tốc độ góc 20 rad/s.
Góc mà bánh xe quay được trong giây thứ 10 là
A. 100 rad. B. 2 rad C. 19 rad. D. 200 rad.
Câu 9 : Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút . Coi như các kim quay
đều. Tỉ số giữa gia tốc hướng tâm của đầu kim phút và đầu kim giờ là
A. 9 2 B. 108 C. 192 D. 204
Câu 10 : Một bánh xe có đường kính 50 cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120
vòng/phút lên 360 vòng/phút. Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là
A. 157,8 m/s2 * B. 162,7 m/s2 C. 183,6 m/s2 D. 196,5 m/s2
Câu 11 : Mo-men quán tính của một đĩa đồng chất hình tròn đối với trục quay qua tâm đĩa tăng lên bao
nhiêu lần nếu bán kính R và bề dày h của đĩa đều tăng lên hai lần?
A. 16 lần. B. 4 lần. C. 32 lần.** D. 8 lần.
Câu 12 : Một vật rắn coi như một chất điểm, chuyển động quay quanh một trục  , vạch nên một quĩ đạo
tròn tâm O, bán kính R = 50 cm.Biết rằng ở thời điểm t1 = 1 s chất điểm ở toạ độ góc 1  30 0 ; ở thời
đ iểm t2 = 3 s chất điểm ở toạ độ góc  2  60 0 và nó chưa quay hết một vòng .Tốc độ dài trung bình của
vật bằng
A. 6,5 cm/s. B. 0,65 m/s. C. 13 cm/s. D. 1,3 m/s.
1
Câu 13 : Hai ròng rọc A và B dạng dĩa tròn có khối lượng lần lượt m và 4m có bán kính rA  rB . Chọn
3
câu đ úng ?
I I I I
A. B  3 6 * B. B  18 C. B  9 D. B  1 2
IA IA IA IA
Câu 14 : Một người đi xe đạp chuyển động thẳng đều với tốc độ 27 km/h. Biết khoảng cách từ trục bánh
xe đến mép ngoài của lốp là 30cm. Bánh xe quay với tốc độ góc bằng :
A. 90 vòng/phút B. 205 90 vòng/phút C. 239 90 vòng/phút D. 810 90 vòng/phút


------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
5
................................................................................................................................................................................................................................................
.

Câu 15 : Coi Trái Đất như một hình cầu có bán kính R = 6400 km , quay đều quanh trục đi qua các địa
cực với tốc độ  = 1vòng/24h. Tốc độ dài tại một điểm trên mặt đất ở vĩ độ = 30o là :
D. giá trị khác
A. 306 m/s B. 403 m/s C. 200 m/s
Câu 16 : Vật rắn quay tròn từ trạng thái nghỉ với gia tốc góc không đổi. Sau khi quay được n = 4 vòng
thì tốc độ đạt được của điểm M cách trục quay r = 2m là v = 28m/s. Gia tốc góc của vật là :
A. 1,4 rad/s2 B. 3,9 rad/s2 C. 14 rad/s2 D. 39 rad/s2
Câu 17 : Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với tốc độ góc 20 rad/s thì bắt
đầu quay chậm dần đều và dừng lại sau 4s. Góc mà vật rắn quay được trong 1s cuối cùng trước khi dừng
lại ( giây thứ tư tính từ lúc bắt đầu quay chậm dần ) là :
A. 37,5 rad B. 2,5 rad C. 17,5 rad D. 10 rad
Câu 18 : Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính r = 20cm với gia tốc tiếp tuyến at =
5 cm/s2. Sau bao lâu kể từ khi bắt đầu chuyển động , gia tốc tiếp tuyến bằng gia tốc pháp tuyến ?
A. 1 s B. 1,5 s C. 2 s * D. 2,5 s
Câu 19 : Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật .Góc quay của vật biến thiên theo
thời gian t theo phương trình =  + t + t2 , trong đó tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s). Một
đ iểm M trên vật rắn và cách trục quay khoảng r = 10cm thì gia tốc to àn phần có độ lớn bằng bao nhiêu
vào thời điểm t = 1s ?
A. 0,92 m/s2 B. 0,2 m/s2 C. 0,9 m/s2 D. 1,1 m/s2
Câu 20 : Một đĩa tròn đồng chất lăn không trượt trên một mặt phẳng nghiêng .Biết mặt phẳng nghiêng
lập với mặt phẳng ngang một góc 30o .Gia tốc dài của đĩa dọc theo mặt phẳng nghiêng là :
1 1 2 3
A. g B. g * C. g D. g
3 2 5 5
Câu 21 : Một ròng rọc có bán kính R = 20 cm quay d ưới tác dụng của một vật nặng treo
ở một đầu sợi dây , đầu kia sợi dây quấn quanh ròng rọc .Ban đầu giữ vật đứng yên , sau
đó buông ra , vật sẽ chuyển động với gia tốc 2 cm/s2 .Tại thời điểm vật nặng đi đư ợc
quãng đường 100 cm , độ lớn gia tốc của điểm A là :
A
A. 20,1 cm/s2 * B. 20,1 m/s2 C. 22,5 m/s2 D. 22,5 cm/s2
ÁP DỤNG PHƯƠNG TRÌNH ĐỘNG LỰC HỌC
Câu 22 : Một quả cầu khối lư ợng 10 kg và bán kính 0,2m quay xung quanh một trục đi qua tâm của nó
với góc quay biến thiên theo thời gian với quy luật  = 2 + 3t + 4t2 (  đo bằng rad, t đo bằng s).
Mômen lực tác dụng lên quả cầu là
A. 3,6 Nm B. 2,4 Nm C. 1,28 Nm D. 6,4 Nm
Câu 23 : Dưới tác dụng của mômen ngoại lực, một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều, sau 8 giây quay
80
được vòng. Sau đó không tác dụng mômen ngoại lực nữa thì nó quay chậm dần đều với gia tốc 2

rad/s2 dưới tác dụng của mômen lực ma sát có độ lớn 0,2Nm. Mômen ngoại lực có độ lớn là
A. 0,4 N.m. B. 0,6 N.m. C. 0,7 N.m. D. 0,3 N.m.
Câu 24* : Một ròng rọc coi như một đĩa tròn mỏng bán kính R = 10cm, khối lượng 1kg có thể quay
không ma sát quanh 1 trục nằm ngang cố định. Quấn vào vành ròng rọc một sợi dây mảnh, nhẹ không
dãn và treo vào đầu dây một vật nhỏ M có khối lượng 1kg. Ban đầu vật M ở sát ròng rọc và được thả ra
không vận tốc ban đầu, cho g = 9,81m/s2. Tốc độ quay của ròng rọc khi M đi được quãng đường 2m là
A. 36,17rad/s B. 81,24rad/s C. 51,15rad/s * D. 72,36rad/s
Câu 25 : Một đĩa tròn đồng chất, khối lượng m = 2kg, bán kính R = 0,5m, trục quay qua tâm và vuông
góc với mặt phẳng vành. Ban đầu vành đứng yên thì chịu tác dụng bởi một lực F tiếp xúc với mép ngoài
vành. Bỏ qua mọi ma sát. Sau 3 s vành tròn quay được một góc 36 rad. Độ lớn của lực F là
A. 3N. B. 2N. C. 4N.** D. 6N.
Câu 26 : Một ròng rọc có bán kính 10 cm, có momen quán tính đối với trục là I = 10-2kgm2. Ban đầu
ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của
nó. Sau khi vật chịu tác dụng lực được 3s thì tốc độ góc của nó là:
A. 60 rad/s B. 40 rad/s C. 30 rad/s D. 20 rad/s
Câu 27 : Một sàn quay có mặt hình tròn đường kính 8m , khối lượng M = 400kg được coi như một đĩa
tiết diện đều , đồng chất , đang quay đều với vận tốc góc 0,2(rad/s) quanh một trục thẳng đứng đi qua
tâm sàn .Một người khối lượng m = 50kg đang đứng yên so với sàn quay ở mép sàn .Bỏ qua ma sát ở
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
6
................................................................................................................................................................................................................................................
.

trục quay của sàn .Người nầy bắt đầu đi quanh mép sàn với vận tốc 1,5m/s (đối với sàn) ngược chiều
quay của sàn thì sàn quay đều với vận tốc góc
A. 0,175 rad/s B. 0,1625 rad/s C. 0,2375 rad/s * D. 0,225 rad/s
Câu 28 : Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lượng m. Một sợi dây không
dãn có khối lượng không đáng kể, một đầu quấn quanh ròng rọc, đầu còn lại treo một vật khối lượng
cũng bằng m. Biết dây không trượt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục quay và sức cản
mR 2
của môi trường. Cho momen quán tính của ròng rọc đối với trục quay là và gia tốc rơi tự do g.
2
Gia tốc của vật khi được thả rơi là
2g g g
A. * B. C. g D.
3 3 2
Câu 29 : Một ròng rọ c được xem như đ ĩa tròn mỏ ng đồng chất có trục quay O, bán
k ính R , khối lư ợng m. Một sợi dây không co dãn có khối lượng không đáng kể quấn
vào ròng rọc , đầu tự do mang một vật khối lượng bằng 2m (hình vẽ). Bỏ qua mọi ma
sát. Gia tốc a của vật tính theo gia tốc rơi tự do g là
g 2g
A. B. 0,8g * C. D. 0,75g.
3 3
Câu 30 : Một bánh xe nhận một gia tốc góc 5 rad/s2 trong 8 giây dưới tác dụng của momen ngoại lực và
momen lực ma sát. Sau đó momen ngoại lực ngừng tác dụng, bánh xe chuyển động chậm dần đều và
dừng lại sau 10 vòng quay. Cho biết momen quán tính của bánh xe quay quanh trục I = 0,85kgm2.
Momen ngo ại lực tác dụng lên bánh xe là:
A. 10,83Nm. B.5,08Nm C.25,91Nm D.15,08Nm.
Câu 31 : Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lượng m. Một sợi dây không
dãn có khối lượng không đáng kể, một đầu quấn quanh ròng rọc, đầu còn lại treo một vật có khối lượng
cũng bằng m. Biết dây không trượt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục quay và sức cản
mR 2
của môi trường. Cho momen quán tính của ròng rọc đối với trục quay là và gia tốc rơi tự do g.
2
Gia tốc góc của ròng rọc khi vật được thả rơi là:
2g g g
A. * B. C. g R D.
3R 3R 2R
Câu 32 : Hai vật có khối lượng m1 = 0,5kg và m2 = 1,5kg được nối với
nhau bằng một sợi dây nhẹ, không dãn vắt qua một ròng rọc có trục quay
nằm ngang và cố định gắn vào mép bàn (Hình vẽ). Ròng rọc có momen
quán tính 0,03 kg.m2 và bán kính 10cm. Coi rằng dây không trượt trên ròng
rọc khi quay. Bỏ qua mọi ma sát. Lấy g = 9,8m/s2. Gia tốc của m1 và m2 là:
A. 1,96m/s2. B. 3,92m/s2. C. 2,45m/s2. D. 0,98m/s2.*
Câu 33* : Cho cơ hệ (hình vẽ) m1 = 6kg, m2 = 4kg được nối với
C
nhau bằng sợi dây không giãn , khối lượng k hô ng đáng kể, vắt qua
ròng rọc cố định C, sợi dây khô ng trượt trên bề mặt ròng rọc. m2
Ròng rọc có bán kính r = 10cm và có thể quay không ma sát quanh
trục của nó , momen quán tính của ròng rọc đối với trục quay là
2,5.10 – 3 kgm2. Mặt phẳng nghiêng hợp với mặt phẳng ngang m1
0
một góc α = 30 . Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là
µ = 0,1. Ban đầu các vật đứng yên, g = 10m/s2 . Động năng α
của ròng rọc ở thời điểm t = 10s kể t ừ lúc bắt đầu chuyển động bằng
A. 158,04 J * B. 153,82 J C. 185,32 J D. 183,52 J
Câu 34 : Một đĩa đặc đồng chất , khối lượng 0,2kg , bán kính 10cm , có trục quay  đi qua tâm đ ĩa và
vuông góc với đĩa , đang đứng yên. Tác dụng vào đĩa một mômen lực không đổi 0,02 Nm .Tính quãng
đường mà một điểm trên vành đ ĩa đi đư ợc sau 4s kể từ lúc tác dụng mômen lực :
A. 8 m B. 16 m C. 3 2 m D. 2 4 m


------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
7
................................................................................................................................................................................................................................................
.

Câu 35 : Một cánh cửa quay quanh bản lề của nó với mômen quán tính 8,7.104 kg.m2 , chiều rộng cánh

cửa là 2,4m .Tác dụng vào mép trong và vuông góc với mặt cánh cửa một lực F làm cửa quay 90o trong

30s. Bỏ qua ma sát. Giá trị của lực F là :
A. 98,5 N B. 126,5 N C. 164,8 N D. 212,3 N
Câu 36 : Một quả cầu đặc đồng chất có khối lượng m = 20 kg , bán kính R = 25 cm , trục quay là trục
đối xứng .Khi quả cầu đang đứng yên , cần phải tác dụng vào nó một lực tiếp tuyến bằng bao nhiêu thì
sau 10s điểm xa trục quay nhất trên quả cầu đạt được tốc độ v = 50 cm/s ?
A. 0,4 N B. 1,5 N C. 5 N D. 1 0 N
Câu 37 : Hai vật có khối lượng m1 = 2,5 kg và m2 = 1 kg nối với nhau bằng một
sợi dây không co dãn , khối lượng không đáng kể và vắt qua một ròng rọc khối
lượng m = 1 kg. Coi ròng rọc là đồng chất , bỏ qua ma sát ở trục ròng rọc và khi
chuyển động dây không trượt trên ròng rọc .Lấy g = 10m/s2 .Gia tốc của m1 , m2
khi đư ợc thả cho chuyển động là :
A. 3,75 m/s2 B. 4,25 m/s2 C. 5,2 m/s2 D. 6,34 m/s2
Câu 38 : Một quả cầu đặc , đồng chất , khối lượng 1 kg , bán kính 10cm .Quả cầu có trục quay cố định 
đ i qua tâm. Quả cầu đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 0,1 N.m .Tính quãng đường
mà một điểm ở trên quả cầu và ở xa trục quay của quả cầu nhất đi dược sao 2s kể từ lúc quả cầu bắt đầu
quay .
A. 50 cm B. 200 cm C. 250 cm D. 500 cm
MÔMEN ĐỘNG LƯỢNG
Câu 39 : Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua
trung điểm của thanh. Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lượng 2kg và 3 kg. Tốc độ của mỗi chất
đ iểm là 5m/s. Momen động lượng của thanh là:
A. L = 15,0 kgm2/s B. L = 7,5 kgm2/s C. L = 12,5 kgm2/s D. L = 10,0 kgm2/s
Câu 40 : Một thanh nhẹ dài 1m quay đ ều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua
trung điểm của thanh. Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lượng 2kg và 3 kg. Vận tốc của mỗi chất
đ iểm là 5m/s. Mômen động lượng của thanh là :
A. L = 7,5 kgm2/s B. L = 10,0 kgm2/s C. L = 12,5 kgm2/s * D. L = 15,0 kgm2/s
Câu 41 : Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng. Đĩa 1 có mômen
quán tính quán tính I 1 đang quay với tốc độ 0, Đĩa 2 có mômen quán tính quán tính I 2 ban đầu đang
đứng yên. Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc là :
I1
C.  = I 2 o
A.  = I1 o B.  = I2 o D.  = o *
I1  I 2
I1  I 2
I2 I1
Câu 42 : Một người khối lượng m = 60 kg đang đứng ở mép một sàn quay hình tròn, đường kính 6 m,
khối lượng M = 400 kg. Bỏ qua ma sát ở t rục quay của sàn. Lúc đầu, sàn và người đang đứng yên.
Người ấy chạy quanh mép sàn với vận tốc 4,2 m/s (đối với đất) thì sàn
A. quay cùng chiều với chiều chuyển động của ng ười với tốc độ góc 0,42 rad/s.
B. quay ngược chiều chuyển động của người với tốc độ góc 0,42 rad/s **
C. vẫn đứng yên vì khối lượng của sàn lớn hơn nhiều so với khối lượng của người.
D. quay cùng chiều với chiều chuyển động của ng ười với tốc độ góc 1,4 rad/s.
Câu 43 : Một sàn quay hình trụ bán kính R = 1,2m, có momen quán tính đối với trục quay của nó là I =
1,3.102 kg.m2 đang đứng yên. Một em bé , khối lư ợng m = 40 kg chạy trên mặt đất với tốc độ 3 m/s theo
đường tiếp tuyến với mép sàn và nhảy lên sàn . Bỏ qua ma sát ở trục quay. Vận tốc góc của sàn và em bé
sau khi nó nhảy lên sàn là
A. 0,768 rad/s.** B. 0,897 rad/s. C. 0,987 rad/s. D. 0,678 rad/s.
Câu 44 : Một đĩa đồng chất, khối lượng M=10 kg, bán kính R=1m quay với vận tốc góc ω=7rad/s quanh
trục đối xứng của nó. Một vật nhỏ khối lượng m=0,25kg rơi thẳng đ ứng vào đĩa tại một điểm cách trục
quay 0,9m và dính vào đó. Vận tốc góc cuối của hệ (đĩa - ma tít) sẽ là
A. 6,73 rad/s.* * B. 5,79 rad/s
C. 4,87 rad/s. D. 7,22 rad/s.


------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
8
................................................................................................................................................................................................................................................
.

Câu 45* : Một sàn quay có mặt hình tròn đường kính 8m , khối lượng M = 400kg được coi như một đĩa
tiết diện đều , đồng chất , đang quay đều với vận tốc góc 0,2(rad/s) quanh một trục thẳng đứng đi qua
tâm sàn .Một người khối lượng m = 50kg đang đứng yên so với sàn quay ở mép sàn .Bỏ qua ma sát ở
trục quay của sàn .Người nầy bắt đầu đi quanh mép sàn với vận tốc 1,5m/s (đối với sàn) ngược chiều
quay của sàn thì sàn quay đều với vận tốc góc
A. 0,175 rad/s B. 0,1625 rad/s C. 0,275 rad/s * D. 0,225 rad/s
Câu 46* : Một sàn quay bán kính R = 2m , momen quán tính đối với trục quay qua tâm sàn là I = 800
kg.m2 .Khi sàn quay đứng yên , một người có khối lượng m1 = 50 kg đứng ở mép sàn ném viên đá có
khối lư ợng m2 = 500g với v = 25 m/s theo phương tiếp tuyến với sàn. Ngay sau khi ném người đó sẽ có
tốc độ dài là :
A. v’ = - 5 cm/s * B. v’ = 5 cm/s C. v’ = 2,5 cm/s D. v’ = - 2,5 cm/s
ĐỘNG NĂNG CỦA VẬT RẮN
Câu 47 : Hai bánh xe A và B q uay xung quanh trục đi qua tâm của chúng, động năng quay của A bằng một nửa
động năng quay của B, tốc độ góc của A gấp ba lần tốc độ góc của B. Momen quán tính đối với trục quay qua tâm
IB
của A và B lần lượt là IA và IB. Tỉ số có giá trị nào sau đây ?
IA
A. 18. B. 3. C. 9. D. 6.
Câu 48 : Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định 1 có momen động lượng là L1, momen quán tính đối
với trục 1 là I1 = 9kg.m2. Vật rắn thứ hai quay quanh trục cố định 2 có momen động lượng là L2,
momen quán tính đối với trục 2 là I2 = 4kg.m2. Biết động năng quay của hai vật rắn trên là bằng nhau.
Tỉ số L1/L2 bằng
A. 4/9 B. 2/3 C. 9/4 D. 3/2 *
Câu 49* : Một thanh mảnh AB đồng chất tiết diện đều, chiều dài  , có thể quay xung quanh trục nằm
ngang đi qua đ ầu A của thanh và vuông góc với thanh. Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi
1
trường. Momen quán tính của thanh đối với trục quay là I  m2 và gia tốc rơi tự do là g. Nếu thanh
3
được thả không vận tốc đầu từ vị trí nằm ngang thì t ới vị trí thẳng đứng đầu B của thanh có tốc độ v
bằng:
3g 2g g
A. B. C. 3g * D.
 3 3
Câu 50 : Hai đ ĩa tròn có cùng mômen quán tính đối với cùng trục quay đi qua tâm của các đĩa. Lúc đầu
đ ĩa 2 ( ở phía trên) đang đứng yên, đ ĩa 1 quay với tốc độ góc 0 . Sau đó cho 2 đ ĩa dính vào nhau, hệ
quay với vận tốc góc . Động năng của hệ hai đĩa so với lúc đầu
A. Tăng 3 lần B. Giảm 4 lần C. Tăng 9 lần D. Giảm 2 lần *
Câu 51 : Xét hệ thống như hình vẽ: Ròng rọc là một vành tròn khối lư ợng m, bán kính
R. Hai vật nặng khối lượng MA, MB. Khối lượng tổng cộng M=MA+MB+m = 2kg. Khi
vận tốc của hệ vật là 2m/s thì động năng của hệ vật là
A. 3 J. B. 2 J. A
B
C. 4 J.* D. 8 J.
Câu 52 : Một ròng rọc có khối lượng m = 100g,xem như một dĩa tròn,quay quanh trục của nó nằm
ngang.Một sợi dây mảnh ,không dãn,khối lượng không đáng kể,vắt qua ròng rọc. Hai đầu dây có gắn hai
vật có khối lượng m và 2m (m = 100g) và thả tự do. Khi vận tốc của vật là 2m/s thì động năng của hệ là
A. 0,7 J.* B. 0,6 J. C. 0,5 J. D. 0,2 J
Câu 53 : Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định 1 có momen động lượng là L1, momen quán t ính đối
với trục 1 là I1 = 9 kg.m2. Vật rắn thứ hai quay quanh trục cố định 2 có momen động lượng là L2,
momen quán tính đối với trục 2 là I2 = 4kg.m2. Biết động năng quay của hai vật rắn trên là bằng nhau.
L
Tỉ số 1 bằng
L2
4 2 9 3
A. . B. . C. . D. . *
9 3 4 2

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
9
................................................................................................................................................................................................................................................
.

Câu 54 : Trái Đất có khối lượng 5,98.1024 kg , bán kính trung bình 6,37.106 m .Coi Trái Đất là khối cầu
đồng chất .Động năng của Trái Đất trong chuyển động tự quay là :
A. 2,57.1029J B. 5,8.1029J C. 12,6.1029J D. 25,3.1029J
CON LẮC VẬT LÍ
Câu 55* : Một con lắc vật lí là một thanh mảnh, hình trụ, đồng chất, khối lư ợng m, chiều dài ℓ, dao
động điều hòa (trong một mặt phẳng thẳng đứng) quanh một trục cố định nằm ngang đi qua một đầu
1
thanh. Biết momen quán tính của thanh đối với trục quay đã cho là I  ml 2 .Tại nơi có gia tốc trọng
3
trường g , dao động của con lắc nầy có tần số góc là
2g g 3g g
A.   B.   C.   D.  
*
3l l 2l 3l
Câu 56* : Một thanh mảnh , hình trụ , đồng chất , chiều dài l , dao động điều hòa ( trong một mặt phẳng
thẳng đứng ) quanh một trục cố định nằm ngang đi qua một đầu thanh .Biết môme n quán tính của thanh
1
đối với trục quay đã cho là I  m.l 2 , gia tốc trọng trường là g .Chu kì dao động của thanh là
3
2l l 3l 2l
A. T  2 B. T  2 C. T  2 D. T  2
*
3g g 2g g
Câu 57 : Một thanh đồng chất AB dài l , khối lượng m có thể quay xung quanh điểm A trong mặt phẳng
thẳng đứng. Ban đầu thanh được giữ nằm ngang sau đó buông ra , biết mômen quán tính đối với A là
12
ml .Gia tốc góc ban đầu của thanh là :
3
g g 2g 3g
A. B. C. D.
3l 2l 3l 2l

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------



LUYỆN THI TUYỂN CĐ-ĐH
BAN NÂNG CAO
 
CHƯƠNG II : DAO ĐỘNG CƠ HỌC

Lý thuyết :
Câu 1 : Hai dao động điều hòa: x1 = A1sin (ωt + φ1) và x2 = A2sin (ωt + φ2). Biên độ dao động tổng
hợp của chúng đạt giá trị cực đại khi:
A. φ2 - φ1 = 2kπ * B. φ2 - φ1 = (2k+1)π/2 C. φ2 - φ1 = π/4 D. φ2 - φ1 = (2k+1)π
Câu 2 : Khi xảy ra hiện tương cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
B. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
C. với tần số bằng tần số dao động riêng.*
D. mà không chịu ngoại lực tác dụng.
T
chu kỳ dao động . Quả cầu của con lắc đàn hồi đi được quãng đường :
Câu 3 : Trong
2
A. 2 lần biên độ A * B. 3 lần biên độ A .
C. 1 lần biên độ A . D. 4 lần biên độ A .
Câu 4 : Khi chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động của nó :
A. Tăng 4 lần. B. Tăng 2 lần.* C. Giảm 2 lần. D. Giảm 4 lần.
Câu 5 : Dao động tự do là dao động có :
A. Tần số không đổi
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
10
................................................................................................................................................................................................................................................
.

B. Biên độ không đổi
C. Tần số không đổi và biên độ không đổi
D. Tần số phụ thuộc vào các đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài *
Câu 6 : Tần số dao động của con lắc đơn là :
g g g
1 1 1
l
A. f = 2  B. f = C. f = * D. f =
2 g 2 l 2 k
l
Câu 7 : Dao động cưỡng bức là dao động có:
A. tần số thay đổi theo thời gian. B. biên độ chỉ phụ thuộc độ lớn lực cưỡng bức.
C. chu kì bằng chu k ì ngo ại lực cưỡng bức.* D. năng lượng tỉ lệ với biên độ ngoại lực cưỡng bức.
Câu 8 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động trên quỹ đạo dài BC, có vị trí cân bằng O (B là vị trí
thấp nhất, C là vị trí cao nhất). Nhận định nào sau đây đúng:
A. Khi chuyển động từ B về O thế năng giảm, động năng tăng.*
B. Tại B, C thì gia tốc cực đại, lực đàn hồi lò xo cực đại.
C. Tại vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại, lực đàn hồi lò xo nhỏ nhất.
D. Tại vị trí cân bằng thì cơ năng bằng 0.
Câu 9 : Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chiều dài dây
treo con lắc:
42g T 2g 42 T 2 g
A. l  B. l  D. l 
C. l 
*
T2 42 42T 2
g
Câu 10 : Trong dao động điều ho à, gia tốc biến đổi điều ho à
A. cùng pha so với li độ B. ngược pha so với li độ *
C. sớm pha /2 so với li độ D. cùng pha so với vận tốc
Câu 11 : Trong dao động điều ho à của con lắc lò xo phát biểu nào sau đây là k hông đ úng
A. lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo
B. lực kéo về phụ thuộc vào khối lư ợng vật nặng *
C. gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
D. tần số góc phụ thuộc khối lượng của vật
Câu 12 : Chọn câu trả lời sai.
Trong dao động cưỡng bức:
A. Lực tác dụng là ngoại lực biến thiên tuần ho àn có chu kì bằng T.
B. Chu kì dao động bằng chu k ì của ngoại lực cưỡng bức T.
C. Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức *
D. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực, ma sát của mội trường và độ
chênh lệch giữa tần số của ngoại lực f và tần số riêng của hệ f0.
Câu 13 : Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần ho àn.
C. Khi cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng tần số riêng của hệ dao
động đó.
D. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động *
Câu 14 : Sự dao động được duy trì dưới tác dụng của một ngoại lực tuần ho àn được gọi là :
A. Dao động cưỡng bức.* B. Dao động tự do
C. Dao động tắt dần. D. Dao động tuần hoàn .
Câu 15 : Chọn câu trả lời đúng.
Biên độ dao động tổng hợp A của hai dao động điều ho à có biên độ A1 và A2 đạt giá trị cực đại khi ?
A. Hai dao động ngược pha. B. Hai dao động cùng pha.*
C. Hai dao động vuông pha. D. Hai dao động lệch pha nhau bất kì.
Câu 16 : Chọn đáp án đúng. Trong dao động điều hoà :
A. Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha với vận tốc.
B. Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha với vận tốc.

C. Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha so với vận tốc.*
2
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
11
................................................................................................................................................................................................................................................
.


D. Gia tốc biến đổi điều hoà trể pha so với vận tốc.
2
Câu 17 : Chọn đáp án đúng. Con lắc lò xo biến đổi điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 16 lần thì
tần số dao động của vật:
A. Giảm 4 lần.* B. Tăng 4 lần.
C. Giảm 16 lần. D. Tăng 16 lần.
Câu 18 : Chu kì của con lắc đơn không phụ thuộc vào
A. Chiều dài dây treo B. Vị trí đặt con lắc
C. Khố i lượng của vật nặng * D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 19 : Trong các định nghĩa dao động điều hòa sau đây, định nghĩa nào đ úng ?
A. Dao động điều hòa tuân theo quy luật hình cos với tần số không đổi.
B. Dao động điều hòa có biên độ dao động biến thiên tuần hoàn.
C. Dao động điều hòa có pha dao động không đổi.
D. DĐĐH tuân theo quy luật hình sin hoặc cos với tần số, biên độ và pha ban đầu không đổi theo
thời gian.*
Câu 20 : Biểu hiện củ a sự cộng hưởng là gì ? ( giả sử ma sát với môi trường bé )
A. Tần số dao động tăng nhanh đ ến giá trị cực đại .
B. Chu kỳ dao động tăng nhanh đến giá trị cực đại .
C. Biên độ dao động tăng nhanh đ ến giá trị cực đại *
D. Vận tốc dao động tăng nhanh đ ến giá trị cực đại .
Câu 21 : Chọn p hát biểu sai khi nó i về DĐĐH :
A. Khi vật đi từ vị trí biên về VTCB thì động năng tăng dần
B. Khi vật ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu
C. Khi vật qua VTCB thì động năng bằng cơ năng
D. Khi vật đi từ VTCB đ ến vị trí biên thì thế năng giảm d ần *
Câu 22 : Một vật dao động điều hòa với chu k ì T. Động năng của nó :
A. Biến thiên điều hòa theo chu kì T B. Bằng thế năng của vật khi nó đi qua VTCB
C. Tăng 4 lần khi biên độ tăng 2 lần D. Biến thiên tuần ho àn với chu k ì T/2 *
Câu 23 : Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Khi vật dao động điều hòa thì nó cũng dao động tuần ho àn.
B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
C. Dao động tự do là dao động có chu kì riêng chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.
D. Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.*
Câu 24 : Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biên độ
A ( hay xm ), li độ x, vận tốc v và tần số góc ω của chất điểm dao động điều hoà là
v2 x2
A. A2 = x2 + 2v2 B. A2 = v2 + 2x2 C. A2 = x 2  2 * D. A2 = v 2  2
 
Câu 25 : Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai
A. Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần.
B. Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.
C. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần ho àn.*
D. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.
Câu 26 : Khi đưa một con lắc đ ơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi)
thì tần số dao động điều ho à của nó sẽ
A. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
B. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.*
C. tăng vì tần số dao động điều ho à của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
D. không đổi vì chu kì dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
Câu 27 : Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. khối lư ợng của con lắc B. năng lượng kích thích dao động
C. chiều dài của con lắc * D. biên độ dao động
Câu 28 : Con lắc lò xo có vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương tr ình
dao động x = 5.cos(t + ) (cm). Động năng của vật

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
12
................................................................................................................................................................................................................................................
.

A. bảo to àn trong suốt quá trình dao động B. tỉ lệ với tần số góc 
C. biến đổi điều hòa với tần số góc  D. biến đổi tuần hoàn với tần số góc  *
Câu 29 : Một con lắc đơn với vật nặng có khối lượng m , dao động điều hòa với tần số f. Nếu khối
lượng vật nặng là 2m thì tần số dao động của vật là
A. 2 f B. 2 .f C. f / 2 D. f *
Câu 30 : Tìm ý sai khi nói về dao động của con lắc đơn :
A. Với biên độ dao động bé và bỏ qua lực cản môi trường không đáng kể , con lắc đ ơn dao động điều
hòa
B. Khi chuyển động về phía vị trí cân bằng , chuyển động là nhanh dần
C. Tại vị trí biên , thế năng bằng cơ năng
D. Khi qua vị trí cân bằng , trọng lực cân bằng với lực căng dây *
Bài tập :
DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA & CON LẮC LÒ XO
Câu 1 : Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8 cm/s
và gia tốc cực đại là 2 m/s2. Lấy  2=10. Biên độ và chu k ỳ dao động của vật là :
A. A=1cm; T=0,1 s; B. A=2 cm; T=0,2 s C. A=20 cm; T=2 s; D. A=10 cm; T=1 s
Câu 2 : Chọn câu trả lời đúng
Một vật khối lượng m= 81 g treo vào một lò xo thẳng đứng thì t ần số dao động điều ho à của vật là 10
Hz. Treo thêm vào lò xo vật có khối lượng m' = 19 g thì tần số dao động của hệ bằng :
A. 11,1 Hz B. 12,4 Hz C. 9 Hz D. 8,1 Hz
Câu 3 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng
kể và có độ cứng 40N/m, vật nặng có khối lượng 200g. Kéo vật từ vị trí cân bằng hướng xuống dưới một
đoạn 5 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động. Lấy g = 10m/s2. Giá trị cực đại, cực tiểu của lực đàn hồi
nhận giá trị nào sau đây?
A. 4N; 2N B. 4N; 0N C. 2N; 0N D. 2N; 1,2 N
Câu 4 : Một vật dao động điều hòa với t ần số bằng 5Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ
x1 = - 0,5A (A là biên độ dao động) đến vị trí có li độ x2 = + 0,5A là
A. 1/10 s. B. 1 s. C. 1/20 s. D. 1/30 s *
Câu 5 : Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài, có chu k ỳ dao động là T. Nếu lò xo bị cắt bớt
một nửa thì chu kỳ dao động của con lắc mới là :
T
T
A. . B. 2T. C. T. D. *
2 2
Câu 6 : Một con lắc lò xo gồ m lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao độ ng điều
hòa.Tại thời đ iểm t , vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2. Biên độ dao
động của viên bi là
C. 4 3 cm. D. 10 3 cm.
A. 4 cm.. B. 16cm.
Câu 7 : Một vật dao động điều ho à khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực đại
của vật là a = 2m/s2. Chọn t= 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ, phương
trình dao động của vật là :
B. x = 2cos(10t +  ) cm.
A. x = 2cos(10t ) cm.
 
C. x = 2cos(10t - ) cm. D. x = 2cos(10t + ) cm. *
2 2
Câu 8 : Con lắc lò xo treo thẳng đứng , độ cứng k = 80N/m , vật nặng khối lư ợng m = 200g dao động
đ iều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ A = 5cm, lấy g = 10m/s2. Trong một chu k ì T, thời gian lò
xo giãn là :
   
A. (s) * B. (s) C. (s) D. (s)
15 30 12 24
Câu 9 : Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 10cm. Trong quá trình dao động tỉ
13
, lấy g = 2 m/s. Chu kì dao động của vật là
số lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo là
3
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
13
................................................................................................................................................................................................................................................
.

D. Đáp án khác.
A. 1 s. B. 0,8 s.* C. 0,5 s.
Câu 10 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo là
ℓ0 = 30cm, còn trong khi dao động chiều dài biến thiên từ 32cm đến 38cm. Lấy g = 10m/s2. Vận tốc cực
đại của vật nặng là :
A. 60 2 cm/s B. 30 2 cm/s * C. 30cm/s D. 60cm/s


Câu 11 : Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển động x  10cos 2t   (cm). Vật đi
6

qua vị trí cân bằng lần đầu tiên vào thời điểm :
1 1 2 1
A. (s) * B. (s) C. (s) D. (s)
3 6 3 12
Câu 12 : Một con lắc lò xo dao động với biên độ A , thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có
li độ x1 = - A đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là :
A. 6(s). B. 1/3 (s). C. 2 (s). D. 3 (s).*
Câu 13 : Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(5t + /6) + 1 (cm). Trong giây đầu tiên kể từ
lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có li độ x = 2 cm theo chiều dương được mấy lần ?
A. 3 lần B. 2 lần.* C. 4 lần. D. 5 lần.
Câu 14 : Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4cm thì vận tốc là 30 (cm/s), còn khi vật có li độ
3cm thì vận tốc là 40 (cm/s). Biên độ và tần số của dao động là:
A. A = 12cm, f = 12Hz. B. A = 5cm, f = 5Hz.
C. A = 12cm, f = 10Hz. D. A = 10cm, f = 10Hz.
Câu 15 : Hai con lắc lò xo dao động điều hòa . Độ cứng của các lò xo bằng nhau, nhưng khối lượng các
vật hơn kém nhau 90g. Trong cùng 1 kho ảng thời gian con lắc 1 thực hiện được 12 dao động, con lắc 2
thực hiện được 15 dao động. Khối lượng các vật của 2 con lắc là
A. 450g và 360g B. 210g và 120g C. 250g và 160g * D. 270g và 180g
Câu 16 : Hai vật dao độ ng điều hòa có cùng biên độ và t ần số dọc theo cùng một đường thẳng . Biết
rằng chúng gặp nhau khi chuyển động ngư ợc chiều nhau và có ly độ bằng nửa biên độ . Độ lệch pha của
hai dao động này là
2 5 4 1
A.  * B.  C.  D. 
3 6 3 6
Câu 17 : Con lắc lò xo treo thẳng đứng, ở vị trí cân bằng lò xo dãn 2cm. Khi lò xo có chiều dài cực tiểu
thì nó bị nén 4cm. Khi lò xo có chiều dài cực đại thì nó
A. dãn 4cm B. dãn 8cm * C. dãn 2cm D. nén 2cm


Câu 18 : Một chất điểm M dao động điều hòa theo phương trình: x  2,5cos 10t   (cm). Tìm tốc
2

độ trung bình của M trong 1 chu kỳ dao động :
A. 50(m/s) B. 50(cm/s) * C. 5(m/s) D. 5(cm/s)
Câu 19 : Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kì
T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là
A. A B. 2 A * C. 3 A D. 1,5A
Câu 20 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương trình x = 8.cos(10 .t   ) cm. Quãng đường
vật đi được sau t = 0,45s là
A. 64cm B. 72cm * C. 0cm D. 8cm
Câu 21 : Một vật dao động điều ho à với chu kì T = 2(s) , biết tại t = 0 vật có li độ x = -2 2 (cm) và có
 2  10. Gia tốc của vật tại t = 0,5(s) là :
vận tốc 2 2 (cm / s ) đang đ i ra xa VTCB. Lấy
2
A.  20 2 (cm / s 2 ) . C. 20 2 (cm / s 2 ) *
B.20 ( cm / s ) . D. 0

Câu 22: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x  3.cos(5 .t  ) (x tính bằng cm và t
3
tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = + 1cm
A. 4 lần. B. 7 lần. C. 5 lần.* D. 6 lần.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
14
................................................................................................................................................................................................................................................
.

Câu 23 : Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, tỉ số giữa độ lớn của lực đàn hồi lớn nhất và
nhỏ nhất là 3. Ở VTCB, độ biến dạng của lò xo bằng:
A. bốn lần biên độ B. 3/2 lần biên độ C. ba lần biên độ D. hai lần biên độ *
Câu 24 : Con lắc lò xo được đặt trên mặt phẳng nghiêng như hình vẽ, góc
x
nghiêng  = 300 Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo bị nén một đoạn ∆l = 5 cm.
Kéo vật theo phương của trục lò xo đến vị trí lò xo giãn 5cm so với độ dài tự
nhiên của nó, rồi thả không vận tốc đầu, vật dao động điều hòa. Chọn trục
O
tọa độ Ox có phương chiều như hình vẽ, góc O trùng với vị trí cân bằng của
vật, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Phương trình dao động của
vật. Lấy g  10m / s2 .

A. x = 10cos(10t + ) cm B. x = 10cos10t cm *
2

D. x = 10cos10t cm
C. x = 5cos(10t + ) cm
2
Câu 25 : Thời gian ngắn nhất để một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T đ i từ vị trí biên x = A
đến vị trí có li độ x = – A/2 là
3T T T 3T
A. B. C. * D.
8 12 3 4
Câu 26 : Một con lắc lò xo gồm một hòn bi nhỏ khối lượng 90g , gắn vào một
lò xo nhẹ độ cứng k , đầu kia của lò xo gắn cố định. Kích thích cho con lắc dao
động điều hòa , người ta thấy đồ thị của sự phụ thuộc vận tốc của hòn bi theo
thời gian được biểu diễn như hình vẽ , lấy 2 = 10 .Độ cứng của lò xo bằng ?
A. 625N/cm B. 625N/m
C. 125N/m D. 62,5N/m *
Câu 27 : Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa theo phương ngang trên đoạn thẳng AB = 2A với
chu kì T = 2s. Chọn gốc thời gian t = 0 khi chất điểm nằm ở li độ x = A/2 và vận tốc có giá trị âm.
Phương trình dao động của chất điểm là
5 
A. x = 2A.sin(t + B. x = A.sin( t – )
)
6 6
5 
C. x = A.sin(t + D. x = 2A.sin(t + )
)*
6 6
Câu 28 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng 250 g và một lò xo nhẹ có độ cứng
100 N/m. Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 5 cm. Tính thời
g ian lò xo bị giãn trong một chu kì.
A. /30 (s) B. /15 (s) * C. /10 (s) D. /5 (s)
Câu 29 : Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nghiêng góc  so với mặt phẳng nằm ngang. Vật đang ở
vị trí cân bằng O thì lò xo giãn l. Lấy g = 10 m/s2. Tính góc nghiêng  biết rằng nếu tăng thêm 30 o
thì khi cân bằng lò xo giãn l’ = 3 .l
A. 15o B. 30o * C. 45o D. 60o
Câu 30 : Một vật dao động điều hoà , kho ảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là
0,5s ; quãng đường vật đi được trong 2s là 32cm. Tại thời điểm t = 1,5s vật qua li độ x  2 3cm theo
chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
 5
A. x  8cos( t  )cm B. x  4cos(2 t  )cm *
3 6
 
C. x  8cos( t  )cm D. x  4cos(2 t  )cm
6 6
Câu 31 : Vật khối lượng m = 1kg (xem là chất điểm) gắn vào đầu lò xo được kích thích dao động điều
hòa theo phương ngang với tần số góc ω =10rad/s. Khi vận tốc vật bằng 60cm/s thì lực đàn hồi tác dụng
lên vật bằng 8N. Biên độ dao động của vật là
A. 5cm. B. 8cm. C. 10cm. * * D. 12cm.

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
15
................................................................................................................................................................................................................................................
.

Câu 32 : Một con lắc lò xo được kích thích dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Thời gian vật đi
từ vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất là 1,5s ; t ỉ số giữa lực đàn hồi của lò xo và trọng lượng vật khi nó ở
76
( lấy g =10m/s2,  2  10 ). Biên độ dao động của con lắc là
vị trí thấp nhất là
75
A. 2cm. B. 4cm. C. 5cm. D. 3cm. * *
Câu 33 ( ĐH 2010 ) Một chất điểm dao động điều hòa với chu k ì T. Trong kho ảng thời gian ngắn nhất
A
khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x = , chất điểm có tốc độ trung bình là
2
6A 9A 3A 4A
A. B. C. D.
. . . .
T 2T 2T T
Câu 34 ( ĐH 2010 ) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong một
T
chu kì, kho ảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là . Lấy
3
2=10. Tần số dao động của vật là
A. 4 Hz. B. 3 Hz. C. 2 Hz. D. 1 Hz.
Câu 35 ( ĐH 2010 ) Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang, mốc thế năng
tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nử a độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số g iữa động
năng và thế năng của vật là
1 1
A. 3 B. C. D. 2
3 2
Câu 36 : Một chất điểm dao động điều hòa trên đ oạn đường PQ = 20 cm, thời gian vật đi từ P đến Q là
0,5 s. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của OP và OQ. Vận tốc trung bình chất điểm trên đoạn EF là
A. 1,2m/s B. 0,8m/s C. 0,6m/s * D. 0,4m/s
Câu 37 : Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox (O là vị trí cân bằng) có phương trình: x =
5.cos(2t - /3) (cm). Xác định quãng đường vật đi được từ thời điểm t = 1 (s) đến thời điểm t = 7/6 (s).
A. 2,5 cm * B. 5 cm C. 15 cm D. 7,5 cm
Câu 38 : Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 3cos(5t - /3) + 1 (cm). Trong giây đầu
tiên vật đi qua vị trí x = 1 cm được mấy lần?
A. 6 lần B. 5 lần * C. 4 lần D. 7 lần
Câu 39 : Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình: x = 20cos(2t – /2) (cm).
Vào một thời điểm nào đó vật có li độ là 5 cm thì li độ vào thời điểm ngay sau đo 1/8 (s) là:
D. A và B đều đúng *
A. 17,2 cm B. -10,2 cm C. 7 cm
Câu 40 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới có vật khối lượng 0,5 kg, độ cứng của lò xo 100
N/m. Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng, chiều dương hư ớng xuống. Lấy g = 10
m/s2. Lực tác dụng vào điểm treo khi vật có li độ + 2 cm là:
A. 1 N B. 3 N C. 5,5 N D. 7 N *
Câu 41 : Một con lắc lò xo thẳng đứng, đầu dưới gắn vật nặng dao động điều hoà với biên độ 10 cm. Tỉ
số giữa lực cực đại và cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là 7/3. Lấy g = 2 = 10
m/s2. T ần số dao động là:
A. 1 Hz * B. 0,5 Hz C. 0,25 Hz D. 2,5 Hz
Câu 42 : Một con lắc lò xo, vật có khối lư ợng 500 g, dao động với cơ năng 10 (mJ), theo phương trình:
x = A.cos(t + ). Ở thời điểm t = 0, nó có vận tốc 0,1 m/s và gia tốc -3 m/s2. Tính A và 
A. 4 cm, /2 B. 2 cm, /6 * C. 4 cm, /4 D. 2 cm, -/3
Câu 43 ( ĐH2011 ) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng
thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là
40 3 cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là
A. 5 cm.* B. 4 cm. C. 10 cm. D. 8 cm.
2
Câu 44 ( ĐH2011 ) Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4 cos t (x tính bằng cm;
3
t tính bằng s). Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm
A. 3015 s. B. 6030 s. C. 3016 s.* D. 6031 s.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
16
................................................................................................................................................................................................................................................
.

Câu 45 ( ĐH2011 ) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s. Mốc
thế năng ở vị trí cân bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất
1
đ iểm đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng lần thế năng là
3
A. 26,12 cm/s. B. 7,32 cm/s. C. 14,64 cm/s. D. 21,96 cm/s.*
Câu 46 ( ĐH2011 ) Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định,
đầu kia gắn với vật nhỏ m1. Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí mà lò xo bị nén 8 cm, đặt vật nhỏ m2 (có khối
lượng bằng khối lư ợng vật m1) trên mặt phẳng nằm ngang và sát với vật m1. Buông nhẹ để hai vật bắt
đầu chuyển động theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại
lần đầu tiên thì khoảng cách giữa hai vật m1 và m2 là
A. 4,6 cm. B. 2,3 cm. C. 5,7 cm. D. 3,2 cm.*
Câu 47 : Một con lắc lò xo gồm vật M và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa trên mặt phẳng
nằm ngang, nhẵn với biên độ A1. Đúng lúc vật M đang ở vị trí biên thì một vật m có khối lượng bằng
khối lư ợng vật M, chuyển động theo phương ngang với vận tốc v0 bằng vận tốc cực đại của vật M , đến
va chạm với M. Biết va chạm giữa hai vật là đàn hồi xuyên tâm, sau va chạm vật M tiếp tục dao động
đ iều hòa với biên độ A2 . Tỉ số biên độ dao động của vật M trước và sau va chạm là :
A A
2 3 A2 A1
A. 1  B. 1  C. 1  D. 1 
*
A2 2 A2 2 A2 3 A2 2
Câu 48 : Một vật nhỏ khối lượng m đặt trên một tấm ván nằm ngang hệ số ma sát nghỉ giữa vật và tấm
ván là   0, 2 . Cho t ấm ván dao động điều ho à theo phương ngang với tần số f  2 Hz . Để vật không
bị trượt trên tấm ván trong quá trình dao động thì biên độ dao động của tấm ván phải thoả mãn điều kiện
nào ?
A. A  1, 25cm * B. A  1,5cm C. A  2, 5cm D. A  2,15cm
Câu 49 : Hai con lắc lò xo giống nhau có khối lượng vật nặng 10 (g), độ cứng lò xo 1002 N/m dao
động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song kề liền nhau (vị trí cân bằng hai vật đều ở gốc tọa
độ). Biên độ của con lắc thứ nhất lớn gấp đôi con lắc thứ hai. Biết rằng hai vật gặp nhau khi chúng
chuyển động ngư ợc chiều nhau. Khoảng thời gian giữa ba lần hai vật nặng gặp nhau liên tiếp là
A. 0,03 (s) B. 0,02 (s) * C. 0,04 (s) D. 0,01 (s)
DAO ĐỘNG TẮT DẦN
Câu 50 : Một con lắc dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con
lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là:
A. 4,5%. B. 6% * C. 9% D. 3%
2
Câu 51 : Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m; m=100g; lấy g=10m/s ; hệ số ma sát giữa vật và
mặt sàn là µ=0,02. Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ. Quãng đường vật đi
được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là:
D. Đáp án khác.
A. 16m * B. 1,6m C. 16cm
Câu 52 : Con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt
phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là  = 0,01, lấy g = 10m/s2. Sau mỗi lần vật chuyển
động qua VTCB biên độ dao động giảm 1 lư ợng là
A. A = 0,1cm. B. A = 0,1mm. C. A = 0,2cm. D. A = 0,2mm *
Câu 53 : Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 200g , lò xo có khối lượng không đáng kể , độ
cứng k = 80N/m ; đặt trên mặt sàn nằm ngang. Người ta kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 3cm và
truyền cho nó vận tốc 80cm/s. Cho g = 10m/s2. Do có lực ma sát nên vật dao động tắt dần, sau khi thực
hiện được 10 dao động vật dừng lại. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là
A. 0,04 B. 0,15 C. 0,10 D. 0,05 *
Câu 54 : Một vật khối lượng 100 (g) gắn với một lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động trên mặt phẳng
ngang với biên độ ban đầu 10 (cm). Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s2. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt
phẳng ngang là 0,1. Tìm tổng chiều dài quãng đường mà vật đi được cho tới lúc dừng lại.
A. 5 m * B. 4 m C. 6 m D. 3 m


------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
17
................................................................................................................................................................................................................................................
.

Câu 55 : Một vật khối lượng 100 (g) gắn với một lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động trên mặt phẳng
ngang với biên độ ban đầu 10 (cm). Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s2. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt
phẳng ngang là 0,1. Tìm thời gian từ lúc dao động cho đến lúc dừng lại.
A. 5 s * B. 3 s C. 6 s D. 4 s
Câu 56 : Một con lắc lò xo gồm lò xo có hệ số đàn hồi 60 (N/m) và quả cầu có khối lư ợng 60 (g), dao
động trong một chất lỏng với biên độ ban đầu 12 (cm). Trong quá tr ình dao động con lắc luôn chịu tác
dụng của một lực cản có độ lớn không đổi. Biết khoảng thời gian từ lúc dao động cho đến khi dừng hẳn
là 120 s. Tính độ lớn của lực cản
A. 0,002 N B. 0,003 N * C. 0,004 N D. 0,005 N
Câu 57 : Một con lắc đơn có chiều dài 0,5 (m), quả cầu nhỏ có khối lượng 100 (g). Cho nó dao động tại
nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, với biên độ góc 0,14 (rad). Trong quá trình dao động, con lắc luôn
chịu tác dụng của lực ma sát nhỏ có độ lớn không đổi 0,002 (N) thì nó sẽ dao động tắt dần. Dao động tắt
dần có cùng chu kì như khi không có lực cản. Tính kho ảng thời gian từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi
dừng hẳn.
A. 24,23 (s) B. 24,34 (s) * C. 3,14 (s) D. 24,25 (s)
Câu 58 : Một con lắc đơn có chiều dài 0,992 (m), quả cầu nhỏ có khối lượng 25 (g). Cho nó dao động tại
nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2 với biên độ góc 40, trong môi trường có lực cản tác dụng. Biết con
lắc đơn chỉ dao động được 50 (s) thì ngừng hẳn. Xác định độ hao hụt cơ năng trung bình sau một chu kì.
A. 20 J B. 22 J C. 2 3  J D. 24 J *
Câu 59 : Một con lắc đồng hồ được coi như một con lắc đơn có chu k ì dao động 2 (s); vật nặng có khối
lượng 1 (kg). Biên độ góc dao động lúc đầu là 50. Nếu có một lực cản không đổi 0,011 (N) thì nó chỉ dao
động được một thời gian bao nhiêu?
A. 24,23 (s) B. 40 (s) * C. 3,14 (s) D. 25 (s)
Câu 60 ( ĐH 2010 ) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lư ợng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật
nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật
nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g =
10 m/s2. Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là
A. 10 30 cm/s. B. 20 6 cm/s. C. 40 2 cm/s. D. 40 3 cm/s.
NĂNG LƯỢNG DAO ĐỘNG
Câu 61 : Một con lắc lò xo dao động trên quỹ đạo dài 16cm. Khi con lắc cách vị trí cân bằng 4cm thì cơ
năng bằng mấy lần động năng ?
A. 4 B. 5 C. 4/3 * D. 3/2
Câu 62 : Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với phương trình x = Acost. Sau đây là đồ thị biểu
W Wđ
1 2
W0 = /2 k.A

W0
/2
Wt
t(s)
0

d iễn động năng Wđ và thế năng Wt của con lắc theo thời gian :
Người ta thấy cứ sau 0,5(s) động năng lại bằng thế năng thì tần số góc dao động con lắc sẽ là :

A. (rad/s) * B. 2(rad/s) D. 4(rad/s)
C. (rad/s)
2
Câu 63 : Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có năng lư ợng dao động E = 2.10-
2
(J) lực đàn hồi cực đại của lò xo F(max) = 4(N). Lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là F =
2(N). Biên độ dao động sẽ là
A. 2(cm) * B. 4(cm) C. 5(cm) D. 3(cm)
Câu 64 : Một con lắc lò xo nằm ngang gồm : lò xo có độ cứng k , một đầu cố định , một đầu gắn với vật
nhỏ khối lượng m trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Tại thời điểm ban đầu , vật đang ở vị
trí cân bằng , người ta truyền cho nó vận tốc vo = 1m/s theo chiều dương và sau đó vật dao động điều
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
18
................................................................................................................................................................................................................................................
.


hòa. Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian T1 = s thì động năng lại bằng thế năng. Phương trình
40
dao động của vật là
A. x = 5.sin20t (cm) * B. x = 5.sin40t (cm)
C. x = 10.sin20t (cm) D. x = 10.sin40t (cm)
Câu 65 : Một con lắc đơn có chiều dài l , quả nặng khối lượng m = 500g . Kéo con lắc lệch về bên trái
so với phương thẳng đứng góc 1 = 0,15 rad , rồi truyền vận tốc v1= 8,7cm/s . Khi đó ngư ời ta thấy con
lắc dao động với năng lư ợng bằng 16 (mJ) . Chiều dài con lắc là :
A. l = 50cm B. l = 25cm * C. l = 100cm D. l = 75cm
Câu 66 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương
thẳng đứng. Khi đó năng lượng dao động là 0,05J, độ lớn lớn nhất và nhỏ nhất của lực đàn hồi của lò xo
là 6N và 2N. Tìm chu kì và biên độ dao động. Lấy g = 10m/s2.
A. T  0,63s ; A = 10cm B. T  0,31s ; A = 5cm
C. T  0,63s ; A = 5cm * D. T  0,31s ; A = 10cm
Câu 67 : Một con lắc lò xo có m = 200g dao động điều ho à theo phương đứng. Chiều dài tự nhiên của lò
xo là lo= 30cm. Lấy g =10m/s2. Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn
hồi có độ lớn 2N. Năng lượng dao động của vật là
A. 0,1J B. 0,02J C. 0,08J D. 1,5J

Câu 68 : Một vật dao động điều hoà với phương tr ình x = 8cos(2t- ) cm. Thời điểm thứ nhất vật qua
3
vị trí có động năng bằng thế năng
A.1/8 s B. 1/12 s C. 1/24 s * D. 1/6 s
Câu 69 : Một vật dao động điều hòa với tốc độ cực đại 40cm/s. Tại vị trí có li độ xo = 2 2 cm vật có
động năng bằng thế năng. Nếu chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí nầy theo chiều dương thì phương
trình dao động của vật có dạng :
 3
A. x = 4.cos( 10t - ) (cm) * B. x = 4.cos( 10t + ) (cm)
4 4
 3
C. x = 4 2 cos( 10t + ) (cm) D. x = 4 2 cos( 10t + ) (cm)
4 4
Câu 70 : Một chất điểm m = 0,1kg thực hiện dao động điều hòa chu kì T = 2s. Lấy 2 = 10 và g =
10m/s2. Năng lượng dao động E = 10 3 J , biên độ dao động , lực đàn hồi cực đại là
A. A = 4,5cm ; Fmax = 0,045N B. A = 54cm ; Fmax = 0,045N
C. A = 4,5cm ; Fmax = 1,045N * D. A = 4,5cm ; Fmax = 4,5N
Câu 71 : Một vật dao động điều hòa. Tại vị trí động năng bằng hai lần thế năng , gia tốc của vật có độ
lớn nhỏ hơn gia tốc cực đại
A. 2 lần B. 2 lần C. 3 lần D. 3 lần *
Câu 72 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng O kéo con lắc về phía dưới, theo phương
thẳng đứng, thêm 3(cm) rồi thả nhẹ, con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Khi con lắc cách
vị trí cân bằng 1(cm), tỷ số giữa thế năng và động năng của hệ dao động là
1 1 1 1
A. * B. . C. . D. .
8 9 2 3
Câu 73 : Ở vị trí nào thì động năng của con lắc có giá trị gấp n lần thế năng ?
A
A A A
C. x =  D. 
A. x = B. x =
n 1 n 1
n n 1
Câu 74 : Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 1,25sin(20t + /2) cm. Vận tốc tại vị trí mà
động năng nhỏ hơn thế năng 3 lần là :
A. ± 25 cm/s B. ±12,5 cm/s * C. ±10 cm/s D. ±7,5 cm/s
Câu 75 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 10 cm, vật có khối lư ợng 1 kg. Thời gian
ngắn nhất đi từ điểm có toạ độ – 5 cm đến điểm có toạ độ + 5 cm là /30 s. Tính cơ năng dao động.
A. 0,5 J * B. 0,16 J C. 0,3 J B. 0,36 J

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
19
................................................................................................................................................................................................................................................
.

Câu 76 : Một vật dao động điều hòa với phương tr ình: x = Asin(t + ). Thời gian vật ngắn nhất đi từ vị
trí x = 0 đến vị trí x = A 3 /2 là /6 (s). Tại điểm cách vị trí cân bằng 2 cm thì nó có vận tốc là 4 3
cm/s. Khối lượng quả cầu là m = 100 g. Năng lượng của nó là
A. 0,32 mJ * B. 0,16 m J C. 0,26 m J B. 0,36 m J
Câu 77 : Một con lắc lò xo, khối lượng của vật 1 (kg) dao động điều ho à với cơ năng 0,125 J. Tại thời
đ iểm ban đầu vật có vận tốc v 0  0,25 m / s  và gia tốc a 0  6,25 3 m / s  . Tính độ cứng lò xo.
A. 100 N/m B. 200 N/m C. 625 N/m * D. 400 N/m
Câu 78 : Một con lắc lò xo, khối lư ợng của vật 1 (kg) dao động điều ho à với cơ năng dao động
E  72.104 J  . Tại thời điểm ban đầu vật có toạ độ x 0  2 3 cm  có vận tốc v0  6 cm / s  . Tính độ
cứng k của lò xo.
A. 10 N/m B. 20 N/m C. 9 N/m * D. 4 N/m
Câu 79 ( ĐH2011 ) Dao động của một chất điểm có khối lư ợng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều
hòa cùng phương, có phương tr ình li độ lần lượt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 t ính bằng cm,
t tính bằng s). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng
A. 0,1125 J.* B. 225 J. C. 112,5 J. D. 0,225 J.
CON LẮC ĐƠN
Câu 80 : Một con lắc đơn dùng để điều khiển đồng hồ quả lắc; Đồng hồ chạy đúng khi đặt trên mặt đất,
nếu đưa lên độ cao h= 300m thì đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu sau 30 ngày? Biết các điều
k iện khác không thay đổi, bán kính Trái Đất R = 6400km
A. chậm 121,5 s * D. chậm 243 s
B. nhanh 121,5 s C. nhanh 62,5 s
Câu 81 : Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là 80 g đặt trong một điện trường đều có véc tơ cường độ

đ iện trường E có phương thẳng đứng, hướng lên, có độ lớn E = 4800 V/m. Khi chưa tích điện cho quả
nặng chu kỳ dao động nhỏ của con lắc T0 = 2 s, tại nơi có g= 10 m/s2. Tích cho quả nặng điện tích q =
6.10-5 C thì chu kì dao động của nó bằng :
A. 2,33 s B. 2,5 s * C. 1,6 s D. 1,72 s
Câu 82 : Hai con lắc đơn có chiều dài l1 và l2 hơn kém nhau 30cm, được treo tại cùng một nơi. Trong
cùng một khoảng thời gian như nhau chúng thực hiện được số dao động lần lượt là 12 và 8. Chiều d ài l1
và l2 tương ứ ng là:
A. 60cm và 90cm B. 24cm và 54cm * C. 90cm và 60cm D. 54cm và 24cm
Câu 83 : Một con lắc đơn có chiều dài l =1 m dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g =2=10m/s.
Khi vật đi qua vị trí cân bằng dây treo vướng vào đinh nằm cách điểm treo 50 cm thì chu k ỳ d ao động
của con lắc đơn là :
2 2
D. Đáp án khác.
A. 2 s B. s* C. 2 + 2 s
2
Câu 84 : Một con lắc đơn được treo tại trần của 1 toa xe, khi xe chuyển động đều con lắc dao động với
chu k ỳ 1s, cho g=10m/s2. Khi xe chuyển động nhanh dần đều theo phương ngang với gia tốc 3m/s2 thì
con lắc dao động với chu kỳ:
A. 0,978s * B. 1,0526s C. 0,9524s D. 0,9216s
Câu 85 : Một con lắc đơn có chiều dài   1(m) treo ở trần một thang máy, khi thang máy đi xuống
g
nhanh dần đều với gia tốc a  (g =  2 m/s2 ) thì chu kỳ dao động bé của con lắc là
2
A. 2 (s). B. 2,83 (s) * C. 1,64 (s). D. 4 (s).
Câu 86 : Kéo con lắc đơn ra khỏi vị trí cân bằng góc 600 so với phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc
trọng lực g = 9,8m/s2. Vận tốc con lắc khi qua vị trí cân bằng là 2,8m/s. Độ dài dây treo con lắc là
A. 80 cm * B. 100 cm C. 1,2 m D. 0,5 m
Câu 87 : Một con lắc đơn dao động điều hoà, nếu tăng chiều dài 25% thì chu kỳ dao động của nó
A. tăng 11,80% * B. tăng 25% C. giảm 11,80% D. giảm 25%
Câu 88 : Một đồng hồ quả lắc được xem như con lắc đơn mỗi ngày chạy nhanh 86,4(s). Phải điều chỉnh
chiều dài của dây treo như thế nào để đồng hồ chạy đúng ?

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
20
................................................................................................................................................................................................................................................
.

A. Tăng 0,2 * B. Giảm 0,2 C. Tăng 0,4 D. Giảm 0,4
Câu 89 : Hai con lắc đơn có chiều dài l1 & l2 dao động nhỏ với chu kì T1 = 0,6(s), T2 = 0,8(s) cùng được
kéo lệch góc α0 so với phương thẳng đứng và buông tay cho dao động. Sau thời gian ngắn nhất bao
nhiêu thì 2 con lắc lại ở trạng thái này.
A. 2(s) B. 2,5(s) C. 4,8(s) D. 2,4(s) *
Câu 90 : Một thang máy có thể chuyển động theo phương thẳng đứng với gia tốc có độ lớn luôn nhỏ
hơn gia tốc trọng trường g tại nơi đặt thang máy. Trong thang máy nầy có treo một con lắc đơn dao động
với biên độ nhỏ. Chu k ì dao động của con lắc khi thang máy đứng yên bằng 1,1 lần khi thang máy
chuyển động. Điều đó chứng tỏ vectơ gia tốc của thang máy
A. hướng lên trên và có độ lớn là 0,11g B. hướng lên trên và có độ lớn là 0,21g *
C. hướng xuống dưới và có độ lớn là 0,11g D. hướng xuống dưới và có độ lớn là 0,21g
Câu 91 : Một con lắc dơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1=0,8 s. Một con lắc dơn khác có độ dài l2
dao động với chu kì T2=0,6 s. Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là :
A. T = 0,7 s B. T = 1 s C. T = 1,4 s D. T = 0,8 s
Câu 92 : Một con lắc đơn được treo vào trần của một thang máy. Khi thang máy đứng yên chu kì dao
động của nó bằng 2(s), lấy g =10(m/s2). Thang máy chuyển động chậm dần đều xuống dưới với gia tốc a
= 2(m/s2) thì chu kì dao động của con lắc là :
A. 2,19(s) B. 1,79(s) C. 1,83(s) * D. 2,24(s)
Câu 93 : Một con lắc đơn có chiều dài l = 48cm, vật có khối lượng m = 10g tích điện q = - 4.10-6C dao
động điều hoà trong điện trường đều có các đường sức điện trường thẳng đứng hướng lên. Cường độ
đ iện trường E = 5000V/m, lấy g = 2 = 10 m/s2. Chu kỳ dao động của con lắc đơn đó là :
A. T = 0,4 s * B. T = 2 6  s C. T = 4 s D. T = 0,2 6  s
Câu 94 : Có hệ con lắc lò xo treo thẳng đứng và hệ con lắc đơn cùng dao động điều tại một nơi nhất
đ ịnh. Chu kì dao động của chúng bằng nhau, nếu chiều dài của con lắc đơn
A. bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí thấp nhất.
B. bằng chiều dài tự nhiên của lò xo.
C. bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng *
D. bằng chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng.
Câu 95 : Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l = 100 cm .Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một
góc  với cos = 0,892 rồi truyền cho nó vận tốc v = 30 cm/s thì vật dao động. Lấy g = 10 m/s2 .Tính
vận tốc cực đại của vật nặng trong quá trình nó dao động ?
A. 50 cm/s B. 100 cm/s C. 120 cm/s D. 150 cm/s *
Câu 96 : Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ treo vào đầu một sợi dây dài l = 100 cm tại nơi có g =
9,81 m/s2 .Bỏ qua mọi ma sát , con lắc dao động với góc lệch cực đại o = 60o .Vận tốc của quả cầu khi
nó ở vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc = 30o là
A. 2,7 m/s * B. 2,1 m/s C. 15,26 cm/s D. 26,3 cm/s
Câu 97 : Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 100g dao động tuần ho àn với biên độ góc o =
30o .Lấy g = 10 m/s2 .Lực căng cực tiểu của sợi dây trong quá trình vật dao động là :
3 3
A. N* B. N C. 0,2 N D. 0,5 N
2 5
Câu 98 : Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l = 50 cm .Từ vị trí cân bằng kéo vật đến vị trí dây treo
nằm ngang rồi thả nhẹ cho nó dao động .Lấy g = 10 m/s2 .Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
A. 0,25 m/s B. 0,5 m/s C. 10 m/s * D. 10 m/s
Câu 99 : Vật nặng của một con lắc đơn có khối lượng m = 100g .Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng
một góc o = 60o rồi thả nhẹ cho nó dao động . Lấy g = 10 m/s2 .Tính lực căng sợi dây khi vật nặng đi
qua vị trí cân bằng .
A. 0,5 N B. 1 N C. 2 N * D. 3 N
Câu 100 : Một con lắc đơn chiều dài dây treo  , vật nặng có m. Kéo con lắc khỏi vị trí cân bằng 1 góc
 0 = 600 rồi thả không vận tốc đầu (bỏ qua ma sát). Hãy xác định tỉ số của lực căng cực đại và cực tiểu
của dây treo ?
A. 2 B. 3 C. 4 * D. 6

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
21
................................................................................................................................................................................................................................................
.

Câu 101 : Một con lắc đơn có khối lượng 2,5kg và có độ dài 1,6m, dao động điều hòa ở nơi có gia tốc
trọng trường g = 9,8m/s2. Cơ năng dao động của con lắc là 196 mJ. Li độ góc cực đại của dao động có
g iá trị bằng
B. 5,70 * D. 7,50
A. 0,01 rad C. 0,57 rad
Câu 102 : Phải kéo con lắc đơn lệch khỏi VTCB một góc bao nhiêu để lực căng dây cực đại gấp 1,05 lần
lực căng dây cực tiểu ?
A. 10,40 * B. 9,80 C. 300 D. 5,20
Câu 103 ( ĐH 2010 ) Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ
góc 0 nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương
đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc  của con lắc bằng
   0  0
A. 0 . B. 0 . . .
C. D.
3 2 2 3
Câu 104 ( ĐH 2010 ) Một con lắc đơn có chiều d ài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg
mang điện tích q = +5.10-6C được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hoà t rong điện trường
đ ều mà vectơ cường độ đ iện trường có độ lớn E = 104V/m và hướng thẳng đứng xu ống d ưới. Lấy g = 10
m/s2,  = 3,14. Chu kì dao động điều hoà của con lắc là
A. 0,58 s B. 1,40 s C. 1,15 s * D. 1,99 s
Câu 105 : Người ta đưa một con lắc lên t ới độ cao h = 0,1R (R là bán kính của trái đất). Để chu kì không
đổi phải thay đổi chiều dài của con lắc như thế nào
A. Giảm 17% * B. Tăng 21% C. Giảm 21% D. Tăng 17%
Câu 106 : Một con lắc đơn khi dao động trên mặt đất, chu k ì dao động 2,4 s. Đem con lắc lên Mặt Trăng
mà không thay đổi chiều dài thì chu kỳ dao động của nó là bao nhiêu? Biết rằng khối lượng Trái Đất
gấp 81 lần khối lượng Mặt Trăng, bán kính Trái Đất bằng 3,7 lần bán kính Mặt Trăng
A. 5,8 s * B. 4,8 s C. 3,8 s D. 2,8 s
Câu 107 : Một con lắc đơn, trong khoảng thời gian Δt = 10 phút nó thực hiện 299 dao động. Khi giảm
độ dài của nó bớt 40 cm, trong cùng kho ảng thời gian Δt như trên, con lắc thực hiện 386 dao động. Gia
tốc rơi tự do tại nơi thí nghiệm là
A. 9,80 m/s2 * B. 9,81 m/s2 C. 9,82 m/s2 D. 9,83 m/s2
Câu 108 : Một con lắc đơn có chiều d ài 2 m dao động điều hòa với biên độ góc 60. Tỷ số giữa lực căng
dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở vị trí cao nhất là :
A. 0,953 B. 0,994 C. 0,995 * D. 1,052
Câu 109 : Người ta đưa một đồng hồ quả lắc từ Trái đất lên Mặt trăng mà không điều chỉnh lại. Treo
đồng hồ này trên mặt trăng thì thời gian trái đất tự quay một vòng là bao nhiêu? Cho biết gia tốc rơi t ự
do trên mặt trăng nhỏ hơn trên trái đất 6 lần.
A. 12 giờ B. 4 giờ.
C. 18 giờ 47 phút 19 giây D. 9 giờ 47 phút 53 giây *
Câu 110 : Con lắc đồng hồ quả lắc chạy đúng tại nơi có gia tốc rơi t ự do là 9,819 m/s2 và nhiệt độ là
20°C. Nếu treo con lắc đó ở nơi có gia tốc rơi tự do là 9,793 m/s2 và nhiệt độ là 30°C thì trong 6 giờ,
đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu giây? Hệ số nở dài 2.10-5 (K-1).
B. chậm 30,8 s * C. chậm 30,7 s
A. nhanh 3,077 s D. nhanh30,77s
Câu 111 : Ở 23°C tại mặt đất, một con lắc đồng hồ chạy đúng. Khi đưa đồng hồ lên cao 960 m, ở độ cao
này vẫn chạy đúng. Hệ số nở dài 2.10-5 (K-1), bán kính trái đ ất là R = 6400 km. Nhiệt độ ở độ cao này
là bao nhiêu?
A. 6°C B. 0°C C. 8°C * D. 4°C
Câu 112 : Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động
đ iều hòa với chu kì T. Khi thang máy đ i lên thẳng đứng, nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một
nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu k ì T’ bằng
A. 2T B. T/2 C. T6/3 * D. T.2

Câu 113 : Một con lắc đơn gồm một sợi dây nhẹ không dãn, cách đ iện và quả cầu khối lượng 100 (g).
Tích điện cho quả cầu một điện lượng 10 (C) và cho con lắc dao động trong điện trường đều hướng

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
22
................................................................................................................................................................................................................................................
.

thẳng đứng lên trên và có cường độ 50000 (V/m). Lấy gia tốc trọng trường g = 9,8 (m/s2). Bỏ qua mọi
ma sát và lực cản. Tính chu k ì dao động của con lắc. Biết chu kì con lắc khi không có điện trường là 1,5
s.
A. 2,14 s * B. 2,15 s C. 2,16 s D. 2,17 s
Câu 114 : Người ta đưa một con lắc đơn từ mặt đất lên một nơi có độ cao 5 km. Hỏi độ dài của nó phải
thay đổi thế nào để chu kỳ dao động không thay đổi
A. l’ = 0,997.l B. l’ = 0,999.l* C. l’ = 0,996.l D. l’ = 0,998.l
Câu 115 : Một con lắc đ ơn gồm quả cầu tích điện dương k hối lư ợng  3 (g) bu ộc vào một sợi dây
mảnh cách điện. Con lắc đ ư ợc treo trong điện tr ư ờng đều của một tụ điện phẳng có các bản đặt
thẳng đứng với cường độ điện trường 10000 (V/m), tại nơi có g = 9,8 (m/s2). Khi vật ở vị trí cân bằng
sợi dây lệch 300 so với phương thẳng đứng. Xác định điện tích của quả cầu.
A. 0,98 (C) * B. 0,97 (C) C. 0,89 (C) D. 0,72 (C)
Câu 116 : Một con lắc đ ơn g ồm quả cầu tích điện bu ộc vào một sợi dây mảnh cách điện d ài 1 ,4
( m). Con lắc đ ư ợc treo trong điện tr ư ờng đều của một tụ điện phẳng có các bản đặt thẳng đứng
với, tại nơi có g = 9,8 (m/s2). Khi vật ở vị trí cân bằng sợi dây lệch 300 so với phương thẳng đứng. Bỏ
qua mọi ma sát và lực cản. Xác định chu kì dao động bé của con lắc đơn.
A. 2,24 s B. 2,35 s C. 2,21 s * D. 4,32 s
Câu 117 : Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động
đ iều hòa với chu kì T. Khi thang máy đ i lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng mộ t
nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu k ì T’ bằng
A. 2T B. T/2 C . T / 2 D. T.2 *
Câu 118 : Con lắc đơn có chiều dài của dây treo là 2m. Kéo con lắc về phía phải một góc 0,15 rad so với
phương thẳng đứng rồi buông nhẹ, lấy g = 9,8 m/s2. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương
hướng từ vị trí cân bằng sang phía phải, gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng lần thứ hai. P hương
trình dao động của con lắc :
A. x = 30sin(2 t) cm B. x = 30sin(2,2t + ) cm
C. x = 30sin(2,2t) cm * D. x = 30sin(2 t + ) cm
Câu 119 : Một con lắc đơn gồm quả cầu có khối lượng 400 (g) và sợi dây treo không dãn có trọng lượng
không đáng kể, chiều dài 0,1 (m) được treo thẳng đứng ở điểm A. Biết con lắc đơn dao động điều hoà,
tại vị trí có li độ góc 0,075 (rad) thì có vận tốc 0,0753 (m/s). Cho gia tốc trọng trường 10 (m/s2). Tính
cơ năng dao động.
A. 4,7 mJ B. 4,4 mJ C. 4,5 mJ * D. 4,8 mJ
Câu 120 : Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 6°. Với góc lệch bằng bao nhiêu thì động
năng của con lắc gấp 2 lần thế năng ?
A. 3,450 B. 3,480 C. 3,460 * D. 3,250
Câu 121 : Một con lắc đơn gồm một viên bi nhỏ khối lượng 100 (g) được treo ở đầu một sợi dây dài
1,57 (m) tại địa điểm có gia tốc trọng trường 9,81 m/s2. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 0,1
(rad) rồi thả cho nó dao động điều hoà không có vận tốc ban đầu. Tính động năng và thế năng khi góc
lệch là 0,05 (rad).
A. Ed = 0,00595 J; Et = 0,00195 J B. Ed = 0,00585 J; Et = 0,00185 J
C. Ed = 0,00595 J; Et = 0,00185 J D. Ed = 0,00577 J; Et = 0,001925 J *
Câu 122 : Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình: s = 22sin(7t + ) (cm), tại nơi có gia
tố c trọng trường. Tỷ số giữa lực căng dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở vị trí thấp nhất của con lắc
là :
A. 1,05 B. 0,95 C. 0,99 D. 1,02 *
Câu 123 : Hai đồng hồ quả lắc, đồng hồ chạy đúng có chu kì T = 2 s và đồng hồ chạy sai có chu k ì T’ =
2,002 s. Nếu đồng hồ chạy đúng chỉ 24 h thì đồng hồ chạy sai chỉ:
A. 23 giờ 48 phút 26,4 giây B. 23 giờ 49 phút 26,4 giây
C. 23 giờ 47 phút 19,4 giây D. 23 giờ 58 phút 33,7 giây *

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
23
................................................................................................................................................................................................................................................
.

Câu 124 : Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đúng giờ khi chiều dài thanh treo
0,234 (m) và gia tốc trọng trường 9,832 m/s2. Nếu chiều dài thanh treo 0,232 (m) và gia tốc trọng trường
9,831 m/s2 thì sau khi Trái Đất quay được 1 vòng (24 h) số chỉ của đồng hồ là bao nhiêu?
A. 24 giờ 6 phút 7,2 giây * B. 24 giờ 6 phút 2,4 giây
C. 24 giờ 6 phút 9,4 giây D. 24 giờ 8 phút 3,7 giây
Câu 125 : Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đúng giờ. Hỏi đồng hồ chạy nhanh
hay chậm bao nhiêu sau một tuần nếu chiều dài giảm 0,02% và gia tốc trọng trường tăng 0,01%.
A. Chạy chậm 80,7 s B. Chạy nhanh 80,7 s
C. Chạy chậm 90,72 s D. Chạy nhanh 90,72 s *
Câu 126 : Dùng con lắc đơn để điều khiển đồng hồ quả lắc, gia tốc rơi tự do là 9,819 m/s2, nhiệt độ là
200C, thì đồng hồ chạy đúng giờ. Cho hệ số nở dài của dây treo là 0,00002 (K-1). Nếu đưa về ở Hà Nội,
có gia tốc rơi tự do là 9,793 m/s2 và nhiệt độ 300C. Để đồng hồ chạy đúng thì phải tăng hay giảm chiều
dài bao nhiêu phần trăm?
A. Giảm 0,2848% * B. Tăng 0,2848% C. Giảm 0,2846% D. Tăng 0,2846%
Câu 127 ( ĐH2011 ) Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động
thẳng đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2,52
s. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì
dao động điều hòa của con lắc là 3,15 s. Khi thang máy đ ứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con
lắc là
A. 2,96 s. B. 2,84 s. C. 2,61 s. D. 2,78 s.*
Câu 128 ( ĐH2011 ) Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc 0 tại nơi có gia tốc trọng
trường là g. Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất. Giá trị của 0 là
A. 3,30 B. 6,60 * C. 5,60 D. 9,60 ur
Câu 129 : Có ba con lắc đơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng được treo trong điện trường đều có E
thẳng đứng. Con lắc thứ nhất và thứ hai tích điện q1 và q2, con lắc thứ ba không tích điện. Chu kỳ dao động
1 5 q1
nhỏ của chúng lần lượt là T1, T2, T3 có T1  T3 ; T2  T3 . Tỉ số là:
q2
3 3
A. -12,5 * B. -8 C. 12,5 D. 8


Câu 130 : Một con lắc đơn dao động với phương trình s  10 cos 2t  (cm). Sau khi đi đư ợc 5 cm(
3

từ lúc t = 0) thì vật
A. có động năng bằng thế năng. B. đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng.
C. có vận tốc bằng không.* D. có vận tốc đạt giá trị cực đại.
TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
Câu 131 : Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều ho à cùng phương cùng tần số với phương trình
 
có dạng: x1= 3 cos(  t) cm; x2 = 2cos(  t + ) cm; x3= 3cos(  t – ) cm. Phương trình dao động
2 2
tổng hợp có dạng.
 
A. x = 2cos(  t – B. x = 2cos(  t +
) cm ) cm
6 2
 
C. x = 2cos(  t + D. x = 2cos(  t –
) cm ) cm
3 3
Câu 132 : Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số được vẽ như sau :
x(cm)
x1
3
x2
2
2 4 t(s)
0
1 3
–2
–3
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
24
................................................................................................................................................................................................................................................
.

Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp của chúng :
 

B. x  cos t   (cm) *
A. x  5cos t (cm)
2 2
2
 
 
C. x  5cos t    (cm) D. x  cos t    (cm)
2 2
 
Câu 133 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều ho à cùng phương, theo các phương trình:
x1  4 sin( t  )cm và x 2  4 3 cos(t ) cm . Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi
A.  = 0(rad). B.  =  (rad). C.  = /2(rad) * D.  = - /2(rad).
Câu 134 : Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều ho à cùng phương , cùng t ần số và có dạng như
sau : x1 = 3cos(5t + 1) cm ; x2 = 3 cos(5t + 2) cm (t tính bằng giây) với 0   2 - 1  . Biết phương
trình dao động tổng hợp x = 3cos(5t + /4) cm. Hãy xác đ ịnh 1.
A. -/12 * B. /2 C. - /6 D. /3
Câu 135 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương
trình: x1 = A1cos(20t + /6 ) cm; x2 = 3cos(20t + 5/6) cm. Biết rằng vận tốc cực đại của vật bằng 140
cm/s. Biên độ A1 có giá trị là :
A. 6cm B. 8cm * C. 4 cm D. 10cm
Câu 136 : Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều ho à cùng phương, cùng t ần số: x1 = 4cos(10t +
/2) cm, x2 = a.cos(10t – /6) cm, t tính bằng giây. Biết gia tốc cực đại của vật là 43 (m/s2). Tính a.
A. 6cm B. 8cm * C. 4 cm D. 10cm
Câu 137 : Một vật nặng 1 (kg) tham gia đồng thời hai dao động điều ho à cùng phương, cùng tần số: x1 =
4cos(5t - /2) cm, x2 = a.cos(5t + ) cm, t tính bằng giây. Biết cơ năng dao động của vật 0,08 J. Hãy xác
đ ịnh a.
A. 4 c m D. 8 c m
B. 42 cm C. 43 cm *
Câu 138 : Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và có dạng như
sau: x1 = 2cos(4t + 1) cm, x2 = 2.cos(4t + 2) cm, với 0  2 - 1  . Biết phương tr ình dao động tổng
hợp x = 2.cos(4t + /6) cm. Hãy xác định 2, 1.
A. 2 = /2; 1 = - /6 B. 2 = - /6; 1 = /2 C. 2 = /2; 1 = /6 D. 2 = /6; 1 = /2
Câu 139 : Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và có dạng như
sau: x1 = 3cos(12t + /6) cm, x2 = 3sin(12t + 2) cm, với /2  2  . Biết phương trình dao động tổng
hợp x = 3cos(12t + ) cm với 0    /2. Hãy xác định 2 và .
A. 2 = /2;  = /6 B. 2 = 5/6;  = /2 * C. 2 = /2;  = /6 D. 2 = 2/3;  = /3

Câu 140 : Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x1  A1 cos(t  ) và
6
x2  A2 cos(t   ) cm. Dao động tổng hợp có phương tr ình x=9cos(t+) cm. Để biên độ A2 có giá tr ị
cực đại thì A1 có giá trị
A. 9 3 cm * B. 7cm C. 15 3 cm D. 18 3 cm
Câu 141 ( ĐH 2010 ) Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng t ần số có
5
phương trình li độ x  3cos( t  ) (cm). Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ
6

x1  5cos( t  ) (cm). Dao động thứ hai có phương trình li độ là
6
 
A. x2  8cos( t  ) (cm). B. x2  2cos( t  ) (cm).
6 6
5 5
C. x2  2cos( t  ) (cm). D. x2  8cos( t  ) (cm).
6 6
HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG
Câu 142 : Một hành khách dùng dây cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tầu, ngay phía trên một trục
bánh xe của toa tầu. Khối lượng của ba lô 16 (kg), hệ số cứng của dây cao su 900 (N/m), chiều dài mỗi
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
25
................................................................................................................................................................................................................................................
.

thanh ray là 12,5 (m), ở chỗ nối hai thanh ray có một khe nhỏ. Hỏi tầu chạy với vận tốc bao nhiêu thì ba
lô dao động mạnh nhất?
A. 13 (m/s) B. 14 (m/s) C. 15 (m/s) * D. 16 (m/s)
Câu 143 : Chu k ỳ dao động tự do của một chiếc tàu thuỷ là 5s. Sóng biển đập vào mạn tàu lúc tàu đang
neo có bước sóng 40 m. Điều nào sau đây là đúng?
A. Tàu dao động tự do B. Tàu dao động cưỡng bức
C. Tàu lắc lư mạnh nhất với vận tốc 8m/s D. Cả B và C đều đúng *

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------



LUYỆN THI TUYỂN CĐ-ĐH
BAN NÂNG CAO
 
CHƯƠNG III : SÓNG CƠ

Lý thuyết :
Câu 1 : Sóng ngang là sóng:
A. lan truyền theo phương nằm ngang.
B. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.
C. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.*
D. trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.
Câu 2 : Phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây:
x
B. u  A.cos (t - )
A. x = Acos(t + );

tx t
C. u  A.cos2 ( - ) * D. u  A.cos (   )
T T
Câu 3 : Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là k hông đúng?
A. Chu kì của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.
B. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
C. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.*
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
Câu 4 : Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động theo
phương thẳng đứng. Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước. Tại trung điểm của đoạn AB, phần
tử nước dao động với biên độ cực đại. Hai nguồn sóng đó dao động
A. lệch pha nhau góc π /3. B. cùng pha nhau. *
C. ngược pha nhau. D. lệch pha nhau góc π /2.
Câu 5 : Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi , khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu
?
A. bằng hai lần bước sóng. B. bằng một bước sóng.
C. bằng một nửa bước sóng.* D. bằng một phần tư bước sóng.
Câu 6 : Thế nào là 2 sóng kết hợp ?
A. Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng t ốc độ.
B. Hai sóng luôn đi kèm với nhau.
C. Hai sóng có cùng t ần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.*
D. Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần ho àn.


------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
26
................................................................................................................................................................................................................................................
.

Câu 7 : Có hiện tượng g ì xảy ra khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn
bước sóng ?
A. Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe.
B. Sóng gặp khe phản xạ trở lại.
C. Sóng truyền qua khe giống như một tâm phát sóng mới.*
D. Sóng gặp khe rồi dừng lại.
Câu 8 : Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên
đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
A. bằng hai lần bước sóng. B. bằng một bước sóng.
C. bằng một nửa bước sóng.* D. bằng một phần tư bước sóng.
C. Môi trường truyền âm và tai người nghe. D. Tai người nghe và giây thần kinh thị giác.
Câu 9 : Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm ?
A. Độ đàn hồi của nguồn âm. B. Biên độ dao động của nguồn âm.
C. Tần số của nguồn âm.* D. Đồ thị dao động của nguồn âm.
Câu 10 : Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào ?
A. Từ 0 dB đến 1000 dB. B. Từ 10 dB đến 100 dB.
C. Từ -10 dB đến 100dB. D. Từ 0 dB đến 130 dB.*
Câu 11 : Hộp cộng hưởng có tác dụng gì ?
A. Làm tăng tần số của âm. B. Làm giảm bớt cường độ âm.
C. Làm tăng cường độ của âm.* D. Làm giảm độ cao của âm.
Câu 12 : Để phân biệt sóng ngang và só ng dọc , người ta dự a vào :
A. Phương truyền só ng ; B.Vận tốc truyền sóng ;
C. Tần số của só ng ; D. Phương truyền sóng và phương dao động *
Câu 13 : Phát biểu nào sau đây k hông đúng :
A. Dao động âm nghe được có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz
B. Về bản chất vật lí thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ
C. Sóng siêu âm là só ng âm duy nhất mà tai ngư ời không nghe thấy được *
D. Trong chất lỏng và chất khí : sóng âm là sóng dọc
Câu 14 : Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì :
A. Tất cả các điểm của dây đều dừng dao động.
B. Nguồn phát sóng dừng dao động.
C. Trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên.*
D. Trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị dừng lại.
Câu 15 : Chọn câu đ úng trong các câu sau: Bước sóng
A. Là kho ảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền
B. Là kho ảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha trên phương truyền
C. Là quãng đường mà sóng truyền đ i được trong một chu kì dao động *
D. Là quãng đường mà sóng truyền đ i được trong một giây
Câu 16 : Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với 2 nguồn A, B thì kho ảng cách giữa 2 điểm gần
nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là:
A. λ/4 B. λ/2 * C. Bội số của λ/2 D. λ
Câu 17 : Trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2, dao động điều hòa theo phương thẳng
đứng, ngược pha nhau. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc
mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
A. dao động với biên độ cực đại B. dao động với biên độ của các nguồn
C. không dao động * D. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại
Câu 18 : Chọn câu sai . Khi có sóng dừng trên một sợi dây với chu kì T
A. khoảng thời gian 3 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là T
B. kho ảng thời gian 2 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là T/2
C. khoảng thời gian 4 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là T *
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
27
................................................................................................................................................................................................................................................
.

D. khoảng thời gian n lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là ( n – 1 )T/2
Câu 19 : Vận tốc truyền âm:
A. Thay đổi theo nhiệt độ.
B. Phụ thuộc tính đàn hồi và mật độ môi trường.
C. Phụ thuộc tính đàn hồi , mật độ môi trường và nhiệt độ.*
D. Phụ thuộc vật phát âm.
Câu 20 : Chọn câu đ úng. Sóng dừng được hình thành bởi
A. Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp.
B. Sự giao thoa của hai sóng kết hợp
C. Sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền khác phương
D. Sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương *
Câu 21 : Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học, kết luận nào dưới đây là đúng khi nói về hiệu đư ờng
đ i của những điểm trong môi trường truyền sóng dao động với biên độ cực tiểu ?
 
A. d2 – d1 = k B. d2 – d1 = (2k + 1) *
2 2

C. d2 – d1 = k D. d2 – d1 = (2k + 1)
4
Câu 22 : Chọn đáp án đúng.
Mức cư ờng độ âm L của một âm có cường độ âm I đ ược xác định bằng công thức ( I0 là cường độ âm
chuẩn):
1I I
1 I I
B. L( dB )  lg 0 C. L(dB)  10.lg * D. L( dB )  10.lg 0
A. L(dB)  lg
10 I 0 I0
10 I I
Câu 23 : Âm cơ bản và họa âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào ?
A. Họa âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.
B. Tần số họa âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản.*
C. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số họa âm bậc 2.
D. Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ họa âm bậc 2.
Câu 24 : Hiệu ứng Đốp-ple gây ra hiện tượng g ì ?
A. Thay đổi cường độ âm khi nguồn âm chuyển động so với người nghe.
B. Thay đổi độ cao của âm khi nguồn âm chuyển động so với ngư ời nghe.*
C. Thay đổi âm sắc của âm khi ng ười nghe chuyển động lại gần nguồn âm.
D. Thay đổi cả độ cao và cường độ âm khi nguồn âm chuyển động.
Câu 25 : Để hai sóng kết hợp giao thoa triệt tiêu nhau hoàn toàn thì chúng phải có :
A. Cùng biên độ và hiệu đường đi bằng một số nguyên lẻ lần nửa bước sóng *
B. Hiệu đường đi bằng một số bán nguyên lần bước sóng
C. Cùng biên độ và hiệu đường đi bằng một số nguyên lần nửa bước sóng .
D. Hiệu đường đi bằng một số nguyên lần nửa bước sóng .
Câu 26 : Đặc tính nào sau đây không phải là đặc tính sinh lí của â m :
A. Độ cao B. Âm sắc C. Độ to D. Cường độ âm *
Câu 27 : Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về sóng cơ học:
A. Sóng cơ học chỉ lan truyền được trong môi trường vật chất.
B. Vận tốc sóng phụ thuộc tính đàn hồi và mật độ phân tử của môi trường truyền sóng
C. Vận tốc sóng không thay đổi khi nhiệt độ môi trường thay đổi.*
D. Vận tốc sóng thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.
Câu 28 : Sóng cơ là g ì ?
A. Sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
B. Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất.*
C. Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.
D. Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.
Câu 29 : Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là nút sóng thì
A. chiều dài dây bằng mộ t phần tư bước sóng.
B. bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây.
C. bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
28
................................................................................................................................................................................................................................................
.

D. chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bư ớc sóng.*
Câu 30 : Khi sóng truyền càng xa ngu ồn thì ................ càng giảm .Chọn cụm từ thích hợp nhất trong các
cụm từ sau để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa :
A. năng lượng sóng B. biên độ sóng
C. vận tốc truyền sóng D. biên độ sóng và năng lượng sóng *
Bài tập :
CÁC Đ ẶC TRƯNG CỦA SÓNG – PHƯƠNG TRÌNH SÓNG
Câu 1 : Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu O dao động điều hoà với phương trình u=10cos2  ft(mm).
Vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Xét điểm N trên dây cách O 28cm, điểm này dao động lệch pha
với O là  =(2k+1)  /2 (k thuộc Z). Biết tần số f có giá trị từ 23Hz đến 26Hz. Bước sóng của sóng đó

A. 16cm * B. 20cm C. 32cm D. 8cm
Câu 2 : Sóng ngang truyền trên mặt chất lỏng với tần số 100Hz. Trên cùng phương truyền sóng, hai
đ iểm cách nhau 15cm dao động cùng pha với nhau. Biết vận tốc truyền sóng trên dây kho ảng từ 2,8m/s
đến 3,4m/s. Vận tốc truyền sóng chính xác là
A. 3,3m/s B. 3,1m/s C. 3m/s * D. 2,9m/s
Câu 3 : Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn
0,9(m) với vận tốc 1,2(m/s). Biết phương trình sóng tại N có dạng u N = 0,02cos2t(m). Viết biểu thức
sóng tại M:
3 

B. u M  0,02 cos 2t   (m) *
A. uM = 0,02cos2t(m)
2

3  
 
C. u M  0,02 cos 2 t   (m) D. u M  0,02 cos 2t   (m)
2 2
 
  , trong đó x đo bằng mét,
Câu 4 : Một sóng âm được mô tả bởi phương trình: u(x,t) = 4cos  π  t - x  + π 
9  6
 
 
u đo bằng cm và t đo bằng giây. Gọi amax là gia tốc cực đại dao động của một phần tử trong môi trường.
v là vận tốc truyền sóng và λ là bước sóng. Các phát biểu nào sau đây là đúng?
C. amax= 0,04m/s2
B. λ=18m *
A. v = 5m/s D. f = 50Hz
 .t
Câu 5 : Sóng truyền từ O đến M với vận tốc v = 40cm/s, phương t rình sóng tại O là u = 4sin (cm).
2
Biết lúc t thì li độ của phần tử M là 2cm, vậy lúc t + 6 (s) li độ của M là
A. -2cm B. 3cm C. -3cm D. 2cm
Câu 6 : Một đ iểm O trên mặt nước dao động với tần số 20Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt nước thay
đổi từ 0 ,8m/s đ ến 1 m/s. Trên mặt nước hai điểm A và B cách nhau 10cm trên p hương tru yền sóng luôn
luôn d ao động ngược pha nhau. Bước sóng trên mặt nước là:
A. 4cm.* B. 16cm. C. 25cm. D. 5cm.
Câu 7 : Một sợi dây đàn hồi, mảnh, dài, có đầu O dao động với tần số f thay đổ i được trong khoảng từ
40 Hz đến 53 Hz, theo phương vuông góc với sợi dây. Sóng tạo thành lan truyền trên dây với vận tốc
không đổi v = 5 m/s. Tính tần số f để điểm M cách O một khoảng bằng 20 cm luôn dao động cùng pha
với O ¿
A. 40Hz B. 65Hz C. 50Hz * D. 25Hz
Câu 8 : Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng: uA = 4.cost (cm) và uA =
2.cos(t + /3) (cm), coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Tính biên độ sóng tổng hợp tại trung
đ iểm của đoạn AB.
A. 6 c m B. 5,3 cm * C. 0 D. 4,6 cm
Câu 9 : Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây. Vận tốc truyền
sóng trên dây là 4 (m/s). Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40 (cm), người ta thấy M luôn
luôn dao động lệch pha so với A một góc  = (n + 0,5) với n là số nguyên. Tính tần số. Biết tần số f có
giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz.
A. 8,5 Hz B. 10 Hz C. 12 Hz D. 12,5 Hz *

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
29
................................................................................................................................................................................................................................................
.

Câu 10 : Sóng truyền với vận tốc 5 (m/s) từ điểm O đến điểm M nằm trên cùng một phương truyền
sóng. Biết phương trình sóng tại O là u = 5.cos(5t - /6) (cm) và phương trình sóng tại điểm M là uM =
5.cos(5t + /3) (cm). Xác đ ịnh kho ảng cách OM và cho biết chiều truyền sóng.
A. truyền từ O đến M, OM = 0,5 m C. truyền từ O đến M, OM = 0,25 m
B. truyền từ M đến O, OM = 0,5 m * D. truyền từ M đến O, OM = 0,25 m
Câu 11 : Kho ảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 5 (m). Một thuyền máy đi ngược chiều sóng thì
tần số va chạm của sóng vào thuyền là 4 Hz. Nếu đi xuôi chiều thì tần số va chạm là 2 Hz. Tính vận tốc
truyền sóng. Biết vận tốc của sóng lớn hơn vận tốc của thuyền.
A. 5 m/s B. 14 m/s C. 13 m/s D. 15 m/s *
TÌM LI ĐỘ DAO ĐỘNG
Câu 12 : Một sóng cơ học được truyền theo phương Ox với biên độ không đổi. Phương trình sóng t ại M
có dạng u = 2.cos(t + ) (cm). Tại thời điểm t1 li độ của điểm M là 3 cm và đang tăng thì li độ tại
đ iểm M sau thời điểm t1 một khoảng 1/6 (s) chỉ có thể là giá trị nào trong các giá trị sau
A. -2,5 cm B. -3 cm C. 2 cm * D. 3 cm
Câu 13 : Một sóng cơ học được truyền từ O theo phương y với vận tốc 40 (cm/s). Dao động tại O có
phương trình: x = 4.cos(t/2) (cm). Năng lượng sóng cơ bảo to àn khi truyền đi. Biết li độ dao động tại
đ iểm M cách nguồn 1 đoạn d, ở thời điểm t0 là 3 cm. Hãy xác định li độ của M sau thời điểm đó 6 (s).
A. -2,5 cm B. -2 cm C. 2 cm D. -3 cm *
Câu 14 : Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz , dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trên
phương Oy . trên phương này có 2 điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15cm . Cho biên độ a = 1cm và biên
độ không thay đổi khi sóng truyền. Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1cm thì li độ tại Q là:
A. 0 * B. 2 cm C. 1cm D. - 1cm
ĐỘ LỆCH PHA

Câu 15 : Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình u0 = 2cos(20πt + ) (trong đó u tính
3
bằng đơn vị mm, t tính bằng đơn vị s). Xét sóng truyền theo một đường thẳng từ O đến điểm M với tốc
độ không đổi 1m/s. Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với dao động tại
nguồn O? Biết M cách O một khoảng 45cm.
A. 4 * B. 3 C. 2 D. 5
Câu 16 : Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ có tần số f =50 Hz, vận tốc truyền sóng là v
=175 cm/s. Hai điểm M và N trên phương truyền sóng dao động ngược pha nhau, giữa chúng có 2 điểm
khác cũng dao động ngược pha với M. Khoảng cách MN là:
A . d = 8,75cm * B. d = 10,5 cm C. d = 7,0 cm D. d = 12,25 cm
Câu 17 : Sóng truyền theo một sợi dây được căng nằm ngang và rất dài .Biết phương trình sóng tại
nguồn O có dạng uo = 3.cos4t (cm,s) , vận tốc truyền sóng là v = 50cm/s .Nếu M và N là 2 điểm gần
nhau nhất dao động cùng pha với nhau và ngược pha với O thì khoảng cách từ O đến M và N là :
A. 12,5cm và 37,5cm* B. 25cm và 12,5cm C. 50cm và 25cm D. 25cm và 50cm
Câu 18 : Cho nguồn phát sóng O có phương trình uo = 2.cos10t (cm) .vận tốc truyền sóng bằng 10m/s
.Xét các điểm M1 , M2 , M3 , M4 cách O lần lượt là 1m , 2m , 3m , 4m .Các điểm nào sau đây dao động
ngư ợc pha với O :
A. M1 và M2 B. M1 và M3 * C. M2 và M4 D. M2 và M3
Câu 19 ( ĐH2011 ) Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương
thẳng đứng với phương trình là u A = uB = acos50t (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất
lỏng là 50 cm/s. Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của
AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O.
Khoảng cách MO là
A. 10 cm. B. 2 10 cm.* C. 2 2 . D. 2 cm.
Câu 20 ( ĐH2011 ) Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ
truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một
phía so với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ng ược pha với
nhau. Tốc độ truyền sóng là
A. 100 cm/s B. 80 cm/s * C. 85 cm/s D. 90 cm/s

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
30
................................................................................................................................................................................................................................................
.

Câu 21 : Hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau một khoảng là 11 cm đều dao động theo phương tr ình u
= acos(20t) mm trên mặt nước. Biết Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 0,4 (m/s) và biên độ sóng không
đổi khi truyền đi. Hỏi điểm gần nhất dao động cùng pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của
S1S2 cách nguồn S1 bao nhiêu?
A. 32 cm B. 8 cm * C. 24 cm D. 14 cm
SÓNG D ỪNG
Câu 22 : Một sợi dây đàn hồi căng ngang giửa hai điểm cố định,trên dây có một dao động duy trì với tần
số f,vận tốc sóng v tạo ra sóng dừng ổn định với 5 nút sóng kể cả 2 nút ở 2 đầu. Nếu chỉ tăng vận tốc
sóng lên gấp đôi thì trên dây có sóng dừng với bao nhiêu nút (không kể 2 nút ở 2 đầu)
A. 2 B. 1 * C. 6 D. 3
Câu 23 : Trong thí nghiệm về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta
quan sát thấy ngo ài 2 đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời
g ian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 12 m/s. B. 8 m/s. C. 16 m/s. D. 4 m/s.
Câu 24 : Đầu một lò xo gắn vào một âm thoa dao động với tần số 240(Hz). Trên lò xo xuất hiện một hệ
thống sóng dừng, khoảng cách từ nút thứ 1 đến nút thứ 4 là 30(cm). Tính vận tốc truyền sóng:
A. 12(m/s) B. 24(m/s) C. 36(m/s) D. 48(m/s) *
Câu 25 : Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với
biên độ 3cm với tần số 2Hz. Sau 2s sóng truyền được 2m. Chọn gốc thời gian là lúc điểm O đi qua
VTCB theo chiều dương. Li độ của điểm M cách O một khoảng 2m tại thời điểm 2s là
A. xM = 0cm.* B. xM = 3cm. C. xM = - 3cm. D. xM = 1,5 cm.
Câu 26 : Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm , hai đầu cố định ,dao động tạo ra sóng dừng với tần số 100Hz ,
quan sát sóng dừng thấy có 3 bụng sóng . Tại một điểm trên dây cách một trong hai đầu 20cm sóng sẽ có
biên độ
A. Cực đại B. Không thể kết luận C. Cực tiểu * D. Bằng nửa cực đại
Câu 27 : Một sợi dây đ àn hồ i OM = 90 cm có hai đầu cố định. Khi được kích thích thì trên dây có sóng
dừng với 3 bó só ng. Biện độ tại bụng só ng là 3 cm. Tại điểm N trên dây gần O nhất có biên độ dao độ ng
là 1,5 cm. ON có giá trị là:
C. 5 2 cm
A. 1 0 c m B. 5 cm * D. 7,5 cm
Câu 28 : Dây AB = 40cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B)
, biết BM = 14cm. Tổng số bụng trên dây AB là
A. 1 4 B. 10 * C. 12 D. 8
Câu 29 : Một sợi dây căng giữa hai đ iểm cố định cách nhau 75cm. Người ta tạo sóng dừng trên dây. Hai
tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng
dừng trên dây đó là
A. 50Hz * B. 125Hz C. 75Hz D. 100Hz
Câu 30 : Khi có sóng dừng trên một dây AB thì thấy trên dây có 7 nút ( A và B đều là nút). T ần số sóng
là 42Hz. Với dây AB và vận tốc truyền sóng như trên, muốn trên dây có 5 nút ( A và B cũng đều là nút )
thì tần số phải là:
A. 28Hz * B. 63Hz C. 58,8Hz D. 30Hz
Câu 3 1 : Một dây AB hai đ ầu cố đ ịnh AB = 50cm, vận tốc truyền sóng trên d ây 1 m/s, tần số rung trên
d ây 1 00 Hz. Điểm M cách A một đo ạn 3 ,5cm là nút hay bụng sóng thứ mấy kể từ A:
A. nút sóng thứ 8 .* B. bụng sóng thứ 8.
C. nút sóng thứ 7 . D. bụng sóng thứ 7 .
Câu 3 2 : Một sợi d ây đ àn hồi AB hai đầu cố đ ịnh. Khi dây rung với tần số f thì trên d ây có 4 b ó sóng.
Khi tần số tăng thêm 1 0 Hz thì trên d ây có 5 bó sóng, vận tốc truyền sóng trên d ây là 10 m/s. Chiều dài
và tần số rung của d ây là :
A. l = 50cm, f = 4 0Hz.* B. l = 40cm, f = 50Hz.
C. l = 5cm, f = 50Hz. D. l = 50cm, f = 50Hz.
Câu 33 : Cho một dây OA dài 90cm cố định hai đầu , đang có hiện tượng sóng dừng trên dây với tần số
f và người ta thấy trên dây có 3 bó sóng .Biên độ tại bụng của dao động là 4cm .Vị trí gần nhất ( cách
một trong hai đầu dây ) có biên độ 2cm là
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
31
................................................................................................................................................................................................................................................
.

A. 5cm * B. 10cm C. 15cm D. 20cm
Câu 34 : Trong thí nghiệm về sóng dừng , trên một sợi dây đ àn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định , người
ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai đ iểm khác trên dây không dao động. Vận tốc
truyền sóng trên dây là 8m/s. Kho ảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là
A. 0,02s B. 0,1s C. 0,5s D. 0,05s *
Câu 35 : Một sợi dây có chiều dài 1 m hai đầu cố định. Kích thích cho sợi dây dao động với tần số f thì
trên dây xuất hiện sóng dừng. Biết tần số chỉ có thể thay đổi trong khoảng từ 300Hz đến 450Hz. Vận tốc
truyền dao động là 320 m/s. Xác định f.
A. 320 Hz * B. 300 Hz C. 400 Hz D. 420 Hz
Câu 36 : Một sợi dây OM đàn hồi dài 90 cm có hai đầu cố định. Khi đư ợc kích thích trên dây hình thành
3 bụng sóng (với O và M là hai nút), biên độ tại bụng là 3 cm. Tại N gần O nhất có biên độ dao động là
1,5 cm. Khoảng cách ON nhận giá trị đúng nào sau đây ?
A.10 cm B. 7,5cm C. 5,2cm D. 5cm *
Câu 37 ( ĐH2011 ) Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một
đ iểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời
g ian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C
là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 2 m/s. B. 0,5 m/s.* C. 1 m/s. D. 0,25 m/s.
Câu 38 ( ĐH2011 ) Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng, tốc độ
truyền sóng không đổi. Khi tần số sóng trên dây là 42 Hz thì trên dây có 4 điểm bụng. Nếu trên dây có 6
đ iểm bụng thì tần số sóng trên dây là
A. 252 Hz. B. 126 Hz. C. 28 Hz. D. 63 Hz.*
GIAO THOA SÓNG
Câu 39 : Tại hai đ iểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng, biên đ ộ lần lượt là 4cm và 2cm, b ước
sóng là 10 cm. Điểm M trên mặt nư ớc cách A 2 5cm và cách B 3 0cm sẽ d ao động với biên độ là
A. 2cm * B. 4 cm C. 6cm D. 8cm
Câu 40 : Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động với phương trình
uA=uB=cos(80  t).Tại điểm M trên đo ạn AB, M cách trung điểm I của đoạn AB đoạn 5 cm ta thấy sóng
có biên độ cực tiểu giữa M và I có hai gợn sóng. Bước sóng và vận tốc truyền sóng trong chất lỏng là:
B.  = 4 m; v = 160 m/s
A. Một giá trị khác
C.  =160 cm; v = 4 cm/s D.  =4 cm; v = 160 cm/s *
Câ u 41 : Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động có tần số 100 Hz, chạm vào mặt nước tại hai đ iểm S1,
S2 .Kho ảng cách S1S2 = 9,6 cm. Vận tốc truyền só ng nư ớc là 1,2 m/s. Có bao nhiêu gợn sóng trong
kho ảng giữa S1 và S2 ?
A. 17 gợn sóng B. 14 gợn sóng C. 15 gợn só ng * D. 8 gợn sóng
Câu 42 : Hai nguồn phát sóng A, B trên mặt nước dao động điều hoà với tần số f = 15Hz, cùng pha. Tại
đ iểm M trên mặt nư ớc cách các nguồn đoạn d1 = 14,5cm và d2 = 17,5cm sóng có biên độ cực đại. Giữa
M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt nước.
A. v = 15cm/s * B. v = 22,5cm/s C. v = 0,2m/s D. v = 5cm/s
Câu 43 : Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 9,4 cm dao động
cùng pha. Điểm M trên mặt nước thuộc đoạn AB, gọi trung điểm I của AB, hai đ iểm M luôn không dao
động và gần I nhất cách I 0,5 cm. Số điểm dao động cực đại trên đoạn thẳng nối A, B là
A. 10. B. 7. C. 9.* D. 18.
Câu 44 : Trên mặt nước tại 2 điểm cách nhau 8cm có hai nguồn phát sóng c ơ giống nhau, bước sóng là
1,2cm. Số đường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là:
A. 13 * B. 11 C. 12 D. 14
Câu 45 : Tại hai điểm A và B (AB = 16cm) trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz, cùng pha, vận
tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s . Trên AB số điểm dao độ ng với biên độ cực đại là:
A. 15 điểm kể cả A và B. B.14 điểm trừ A và B.
C.16 điểm trừ A và B. D.15 điểm trừ A và B.*



------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
32
................................................................................................................................................................................................................................................
.

Câu 46 : Trên mặt nước có hai nguồn dao động M và N cùng pha, cùng tần số f = 12Hz. Tại điểm S
cách M 30cm, cách N 24cm, dao động có biên độ cực đại. Giữa S và đường trung trực của MN còn có
hai cực đại nữa. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A.36 cm/s. B.72 cm/s. C.24 cm/s.* D.2 cm/s.
Câu 47 : Tại hai điểm trên mặt nước, có hai nguồn phát sóng A và B có phương trình u = asin(40  t)
(cm), vận tốc truyền sóng là 50(cm/s), A và B cách nhau 11(cm). Gọi M là điểm trên mặt nước có MA =
10(cm) và MB = 5(cm). Số điểm dao động cực đại trên đoạn AM là
A. 9. B. 7.* C. 2. D. 6.
Câu 48 : Cho hai loa là nguồn phát sóng âm S1, S2 phát âm cùng phương trình u S1  u S2  a cos t . Vận
tốc sóng âm trong không khí là 330(m/s). Một người đứng ở vị trí M cách S1 3(m), cách S2 3,375(m).
Vậy tần số âm bé nhất để ở M người đó không nghe được âm từ hai loa là bao nhiêu?
A. 420(Hz) B. 440(Hz) * C. 460(Hz) D. 480(Hz)
Câu 49 : Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại
hai điểm cố định A và B cách nhau 7,8 cm. Biết bước sóng là 1,2cm. Số điểm có biên độ cực đại nằm
trên đo ạn AB là
A. 1 2 B. 13 * C. 11 D. 14
Câu 50 : Cho hai nguồn sóng dao động giống hệt nhau, với biên độ 2 cm. Khoảng cách giửa hai nguồn
là 60 cm, bước sóng là 20cm.Coi biên độ không thay đổi trong quá trình truyền sóng.Số điểm dao động
với biên độ 3cm trong khoảng hai nguồn là:
A. 2 4 B. 12 * C. 3 D. 6
Câu 51 : Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau được đặt cách nhau một khoảng x trên đường kính của
một vòng tròn bán kính R (x 0,63 km * B. r > 0,62 km C. r > 0,64 km D. r > 0,65 km
Câu 107 : Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu và môi trường không hấp thụ âm.Tại
một vị trí sóng âm biên độ 0,12mm có cường độ âm tại điểm đó bằng 1,80Wm 2 . Hỏi tại vị trí sóng có
biên độ bằng 0,36mm thì sẽ có cường độ âm tại điểm đó bằng bao nhiêu ?
A. 0, 60Wm 2 B. 2, 70Wm 2 C. 5, 40Wm 2 D. 16, 2Wm 2 *
HIỆU ỨNG ĐỐP-PLE
Câu 108 : Người ta xác định tốc độ của một nguồn âm bằng cách sử dụng thiết bị đo tần số âm. Khi
nguồn âm chuyển động thẳng đều lại gần thiết bị đang đứng yên thì thiết bị đo được tần số âm là 724Hz,
còn khi nguồn âm chuyển động thẳng đều với cùng tốc độ đó ra xa thiết bị thì thiết bị đo được tần số âm
là 606 Hz. Biết nguồn âm và thiết bị luôn cùng nằm trên một đường thẳng, tần số của nguồn âm phát ra
là không đổi và tốc độ truyền âm trong môi trường bằng 338 m/s. Tốc độ của nguồn âm này là
A. v ≈ 35 m/s. B. v ≈ 25 m/s. C. v ≈ 40 m/s. D. v ≈ 30 m/s.*
Câu 109 : Để kiểm chứng hiệu ứng Đốp-le , người ta bố trí trên một đường ray thẳng một nguồn chuyển
động đều , phát ra âm với tần số xác định và một nguồn thu âm đứng yên. Khi nguồn phát âm lại gần ,
nguồn thu âm đo được tần số âm là 740Hz và khi nguồn phát âm ra xa , nguồn thu âm đo được tần số âm
là 620Hz. Biết vận tốc âm thanh do một nguồn đứng yên phát ra truyền trong không khí với vận tốc
340m/s. Vận tốc của nguồn phát âm là
A. v = 30 m/s * B. v = 35 m/s C. v = 25 m/s D. v = 40 m/s
Câu 110 ( ĐH 2010 ) Để kiểm chứng hiệu ứ ng Đốp-ple, người ta bố trí trên một đường ray thẳng một
ngu ồn âm chuyển động đều với tốc tộ 30 m/s, phát ra âm với tần số xác định và một máy thu âm đứng
yên. Biết âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s. Khi ngu ồn âm lại g ần thì máy thu đo được tần
số âm là 740 Hz. Khi ngu ồn âm ra xa thì máy thu đo được tần số âm là
A. 820 Hz B. 560 Hz C. 620 Hz * D. 780 Hz
Câu 111 : Ôtô chuyển động với vận tốc 20 m/s bấm hồi còi dài và đi ngược chiều xe máy, người đi xe
máy nghe thấy 2 tần số 1200 Hz và 1000 Hz. Tìm vận tốc xe máy.
A. 18 m/s B. 16 m/s C. 13 m/s D. 11 m/s *
Câu 112 : Một ôtô chuyển động với vận tốc vS = 15 m/s. T ỷ số tần số nhỏ nhất và lớn nhất của tiếng còi
phát ra từ ôtô mà người đi xe máy ngược chiều nghe được là 9/10. Tìm vận tốc xe máy.
A. 2 m/s B. 16 m/s C. 3 m/s * D. 7 m/s
Câu 113 : Một tàu hỏa chuyển động với vận tốc 10 m/s hú một hồi còi dài khi đ i qua trước mặt một
ngư ời đứng cạnh đường ray. Biết người lái tàu nghe được âm thanh tần số 2000 Hz. Hỏi người đứng
cạnh đường ray lần lượt nghe được các âm thanh có tần số bao nhiêu ? ( lấy v = 340m/s )
A. 1942,86 Hz và 2060,60 Hz B. 2060,60 Hz và 1942, 86 Hz *
C. 2058,82 Hz và 2060,6 Hz D. 2058,82 Hz và 1942,86 Hz
Câu 114 : Hai xe ô tô A và B chuyển động cùng chiều nhau. Xe A đuổi theo xe B, xe A chuyển động
với tốc độ 72km/h, xe B chuyển động với tốc độ 36km/h. Xe A phát ra một hồi còi với tần số 1000Hz.
cho rằng trời lặng gió và tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s. Tần số sóng âm xe B nhận được
gần bằng giá trị nào sau đây:
A. 917Hz B. 1091Hz C. 972Hz D. 1031HZ *
NỘI DUNG KHÁC
Câu 115 : Một ống có một đầu bịt kín tạo ra âm cơ bản của nốt Đô có tần số 130,5Hz. Nếu người ta để
hở cả đầu đó thì khi đó âm cơ bản tạo có tần số bằng bao nhiêu?
A. 522 Hz B. 491,5 Hz C. 261 Hz * D. 195,25 Hz
Câu 116 : Sóng thứ nhất có bước sóng bằng 3,4 lần bước sóng của sóng thứ hai, còn chu kì của sóng thứ
hai nhỏ bằng một nửa chu k ì của sóng thứ nhất. Khi đó vận tốc truyền của sóng thứ nhất so với sóng thứ
hai lớn hay nhỏ thua bao nhiêu lần
A. Lớn hơn 3,4 lần. B. Nhỏ hơn 1,7 lần. C. Lớn hơn 1,7 lần * D. Nhỏ hơn 3,4 lần.
Câu 1 17 : Một người gõ một nhát b úa vào đường sắt, ở cách đó 1056m mộ t người khác áp tai vào
đ ường
sắt thì nghe thấy 2 tiếng gõ cách nhau 3 giây. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s thì vận
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Trường THPT Cần Giuộc GV : Vương Nhứt Trung
38
................................................................................................................................................................................................................................................
.

tốc truyền âm trong đường sắt là
A. 5200 m/s B. 5280m/s * C. 5300m/s D. 5100m/s
Câu 118 : Một con bọ Cánh Cam làm xáo động cát, nó sẽ phát ra đồng thời hai sóng dọc và ngang trên
mặt đất. Vận tốc của sóng dọc là 150m/s còn vận tốc sóng ngang là 50m/s. Con Bọ Cạp cảm giác được
sóng dọc trước sóng ngang một khoảng thời gian 4ms. Vị trí com mồi cách con Bọ Cạp bao nhiêu m ?
A. 20 cm B. 30 cm * C. 40cm D. 50cm




------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tổ ng hợp từ đề của các trung tâm và trường chuyên Chương 1 , 2 , 3
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản