LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ TÀI CHÍNH

Chia sẻ: Đinh Thị Thu Thùy | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:28

0
508
lượt xem
199
download

LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ TÀI CHÍNH

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Khái niệm tài chính Theo nghĩa hẹp, tài chính được hiểu như là: thu - chi tiền tệ của chính phủ. Hoạt động tín dụng, làm ảnh hưởng cung tiền. Theo quan điểm hiện đại, tài chính phản ánh hoạt động chuyển giao tiền tệ để thỏa mãn các nhu cầu của các chủ thể kinh tế. Sự ra đời và phát triển phạm trù tài chính gắn liền với sự phát triển của tiền tệ và nền kinh tế hàng hóa. Tài chính gắn với các chủ thể sử dụng = hình thành các khâu tài chính: Tài chính công...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ TÀI CHÍNH

  1. LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ TÀI CHÍNH CHƯƠNG 1 TS. NGUYỄN VĨNH HÙNG   12/20/09 TS Nguyễn Vĩnh Hùng 1
  2. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU  Khái quát sự ra đời và phát triển phạm trù tài chính  Bản chất tài chính  Chức năng tài chính  Hệ thống tài chính 12/20/09 TS Nguyễn Vĩnh Hùng 2
  3. KHÁI QUÁT  Khái niệm tài chính  Theo nghĩa hẹp, tài chính được hiểu như là:  thu - chi tiền tệ của chính phủ.  Hoạt động tín dụng, làm ảnh hưởng cung tiền.  Theo quan điểm hiện đại, tài chính phản ánh hoạt động chuyển giao tiền tệ để thỏa mãn các nhu cầu của các chủ thể kinh tế. 12/20/09 TS Nguyễn Vĩnh Hùng 3
  4. KHÁI QUÁT  Sự ra đời và phát triển phạm trù tài chính gắn liền với sự phát triển của tiền tệ và nền kinh tế hàng hóa.  Tài chính gắn với các chủ thể sử dụng => hình thành các khâu tài chính:  Tài chính công  Tài chính doanh nghiệp  Tài chính cá nhân và hộ gia đình  Ngày nay tài chính trở thành ngành khoa học.  Khoa học tài chính được hỗ trợ rất nhiều từ 12/20/09 khoa học toán ứng dụng. TS Nguyễn Vĩnh Hùng 4
  5. BẢN CHẤT TÀI CHÍNH  Nguồn tài chính  Theo nghĩa hẹp: khối tiền có tính lỏng cao  Theo nghĩa rộng: bao gồm các loại tài sản tài chính và các loại tài sản khác có khả năng chuyển hóa thành tiền  Phân theo phạm vi, nguồn tài chính gồm:  Nguồn tài chính trong nước;  Nguồn tài chính nước ngoài:  Bù đắp sự mất cân đối cán cân thanh toán  Bù đắp sự mất cân đối tiết kiệm - đầu tư 12/20/09 trong nước TS Nguyễn Vĩnh Hùng 5
  6. BẢN CHẤT TÀI CHÍNH  Sự vận động các nguồn lực tài chính phản ánh mối quan hệ kinh tế giữa các chủ thể trong phân phối nguồn lực.  Sự phân phối thể hiện (i) hoặc là tạo lập quỹ tiền tệ (ii) hoặc là đầu tư/sử dụng các quỹ tiền tệ như thế nào.  Lợi ích và chi phí là hai khái niệm có tính chuẩn tắc trong phân phối nguồn lực. Giải bài toán về hiệu quả kinh tế để đánh đổi, lựa chọn trong số các nhu cầu thực tế trên cơ sở tối đa hóa lợi ích và giảm thiểu các chi phí  12/20/09 => Max (lợi ích – chi phí) TS Nguyễn Vĩnh Hùng 6
  7. BẢN CHẤT TÀI CHÍNH  Bản chất của tài chính phản ánh quan hệ kinh tế giữa các chủ thể với nhau trong quá trình phân phối nguồn tài chính.  Tính kinh tế của tài chính biểu hiện:  Nguồn lực giới hạn => cần lợi ích tối đa (kinh tế hoặc xã hội) và tối thiểu hóa chi phí sử dụng nguồn lực … 12/20/09 TS Nguyễn Vĩnh Hùng 7
  8. CHỨC NĂNG TÀI CHÍNH  Tài chính có 3 chức năng:  Huy động nguồn lực  Phân bổ nguồn lực  Giám sát nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn lực tài chính 12/20/09 TS Nguyễn Vĩnh Hùng 8
  9. HUY ĐỘNG NGUỒN LỰC  Chức năng huy động nguồn tài chính hay còn gọi là chức năng huy động vốn thể hiện khả năng tổ chức khai thác các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển của nền kinh tế. 12/20/09 TS Nguyễn Vĩnh Hùng 9
  10. HUY ĐỘNG NGUỒN LỰC  Chức năng huy động vốn được thực hiện trên cơ sở tương tác giữa các yếu tố:  Chủ thể cần vốn và các nhà đầu tư .  Thị trường tài chính và các định chế tài chính.  Môi trường tài chính và kinh tế. 12/20/09 TS Nguyễn Vĩnh Hùng 10
  11. PHÂN BỔ NGUỒN LỰC  Phân bổ nguồn tài chính phản ánh kế hoạch sử dụng nguồn lực sẵn có để đạt được các mục tiêu trong tương lai.  Chiến lược phân bổ nguồn lực thể hiện qua sơ đồ sau Vò trí ôû hieän taïi Toå chöùc Muïc tieâu Chieán löôïc thöïc hieän phaùt trieån quaûn lyù theo muïc tieâu Caùch thöùc ñaït 12/20/09 TS Nguyễn Vĩnh Hùng 11 ñöôïc muïc tieâu
  12. KIỂM TRA TÀI CHÍNH  Kiểm tra tài chính phản ánh hoạt động thu thập và đánh giá những bằng chứng về thông tin liên quan đến quá trình huy động và phân bổ các nguồn tài chính với mục đích đảm bảo tính dúng dặn tính hiệu quả và hiệu lực của việc tạo lập và sử dụng vốn 12/20/09 TS Nguyễn Vĩnh Hùng 12
  13. KIỂM TRA TÀI CHÍNH  Kiểm tra tài chính thể hiện dưới các loại hình sau:  Thanh tra tài chính.  Kiểm toán nội bộ.  Kiểm toán độc lập.  Kiểm toán nhà nước. 12/20/09 TS Nguyễn Vĩnh Hùng 13
  14. KIỂM TRA TÀI CHÍNH  Kiểm tra tài chính được thực hiện trên cơ sở kết hợp các yếu tố:  Chủ thể kiểm tra.  Đối tượng kiểm tra.  Cơ sở kiểm tra.  Phương pháp kiểm tra.  Báo cáo và đánh giá kết quả kiểm tra. 12/20/09 TS Nguyễn Vĩnh Hùng 14
  15. HỆ THỐNG TÀI CHÍNH  Hệ thống tài chính là một hệ thống gồm có thị trường và các định chế tài chính thực hiện chức năng gắn kết cung – cầu về vốn. 12/20/09 TS Nguyễn Vĩnh Hùng 15
  16. HỆ THỐNG TÀI CHÍNH  Cơ cấu hệ thống tài chính gồm:  Thị trường tài chính.  Các chủ thể tài chính - những người kiến tạo thị trường.  Cơ sở hạ tầng tài chính của hệ thống tài chính. 12/20/09 TS Nguyễn Vĩnh Hùng 16
  17. HỆ THỐNG TÀI CHÍNH 12/20/09 TS Nguyễn Vĩnh Hùng 17
  18. ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TÀI CHÍNH  Thị trường tài chính:  Cơ cấu gồm: Thị trường tiền tệ và thị trường vôn => Hai thị trường này lại có mối quan hệ hữu cơ với nhau:  Các biến đổi về giá cả, lãi suất trên thị trường tiền tệ thường kéo theo các biến đổi trực tiếp trên thị trường vốn.  Ngược lại, những biến động trên thị trường chứng khoán ảnh hưởng đến thị trường tiền tệ. 12/20/09 TS Nguyễn Vĩnh Hùng 18
  19. ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TÀI CHÍNH  Các chủ thể tài chính:  Các tổ chức gắn liền với các hoạt động tài chính công (Public finance),  Tài chính doanh nghiệp (Business/corporation finance),  Các định chế tài chính (Financial institutions) và  Tài chính cá nhân hoặc hộ gia đình (Personal or Household finance). 12/20/09 TS Nguyễn Vĩnh Hùng 19
  20. ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TÀI CHÍNH  Cơ sở hạ tầng tài chính của hệ thống:  Hệ thống luật pháp và quản lý nhà nước.  Hệ thống giám sát.  Hệ thống thông tin .  Hệ thống thanh toán.  Hệ thống dịch vụ chứng khoán.  Nguồn nhân lực. 12/20/09 TS Nguyễn Vĩnh Hùng 20
Đồng bộ tài khoản