Lý thuyết hành vi người tiêu dùng_Chương 3

Chia sẻ: Nghiêm Văn Hải | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:26

1
524
lượt xem
253
download

Lý thuyết hành vi người tiêu dùng_Chương 3

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thoả dụng (Utility - U) o Là sự thoả mãn mà người tiêu dùng có được khi tiêu dùng một loại hàng hoá nào đó CHƯƠNG 3: LÝ THUYẾT VỀ HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG - Thoả dụng tổng (Total Utility - TU) o Là tổng lượng thoả mãn mà người tiêu dùng có được khi tiêu dùng hết một loại hàng hoá nào đó trong một khoảng thời gian xác định

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Lý thuyết hành vi người tiêu dùng_Chương 3

  1. CHƯƠNG 3: LÝ THUYẾT VỀ HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG I. Các khái niệm  Thoả dụng (Utility - U) o Là sự thoả mãn mà người tiêu dùng có được khi tiêu dùng một loại hàng hoá nào đó  Thoả dụng tổng (Total Utility - TU) o Là tổng lượng thoả mãn mà người tiêu dùng có được khi tiêu dùng hết một loại hàng hoá nào đó trong một khoảng thời gian xác định Q Đánh giá Điểm Tổng điểm (số tô phở ) 1 Rất ngon 10 10 2 Ngon 8 18 3 Ngán -5 13
  2. I. Các khái niệm  Thoả dụng biên (Marginal Utility - MU) o Là lượng thoả mãn do đơn vị hàng hoá cuối cùng đem lại  Thoả dụng biên (Marginal Utility - MU) o Là lượng thoả mãn tăng thêm khi tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hoá ∆TU MU = ∆Q Q Đánh giá Điểm TU MU (số tô phở ) 1 Rất ngon 10 10 10 2 Ngon 8 18 8 3 Ngán -5 13 -5
  3. II. Quy luật thoả dụng biên giảm dần  Thoả dụng biên của một loại hàng hoá giảm dần khi số lượng tiêu dùng nó tăng lên trong một khoảng thời gian xác định Q Đánh giá Điểm TU MU (số tô phở ) 1 Rất ngon 10 10 10 2 Ngon 8 18 8 3 Ngán -5 13 -5
  4. III. Thoả dụng biên và đường cầu cá nhân P MU P1 M U1 P2 M U2 D MU Q1 Q2 Q Q1 Q2 Q
  5. IV. Thặng dư tiêu dùng (Consumer surplus - CS) CS = Psẵn lòng mua – Pthực tế Q P P (số ly nước) (giá sẵn lòng mua) (giá thực tế) 1 16 8 2 12 8 3 8 8 4 4 8 5 0 8 6 -4 8
  6. IV. Thặng dư tiêu dùng (Consumer surplus - CS) CS = Psẵn lòng mua – Pthực tế P 16 12 Giá thực tế 8 4 6 0 Q 1 2 3 4 5 -4
  7. IV. Thặng dư tiêu dùng (Consumer surplus - CS) CS = Psẵn lòng mua – Pthực tế P S P1 P2 CS Giá = P0 thực tế P3 D Q1 Q2 Q0 Q3 Q
  8. V. Lựa chọn cơ cấu hàng hoá tối đa hoá thoả dụng  Một người tiêu dùng có 15.000 đồng để tiêu dùng Nước ngọt và Kem. Giá một lon Nước ngọt là 5.000 đồng, giá một cây Kem là 2.500 đồng. Các số liệu về thoả dụng của người tiêu dùng này dưới đây, hãy xác định phương án tiêu dùng tối đa hoá thoả dụng? Lượng C oca  ol C a Kem têu  i dùng TU c M Uc TU k M Uk 0 0 ­ 0 ­ 1 15 15 10 10 2 23 8 19 9 3 25 2 26 7 4 25 0 31 5 5 22 ­3 34 3 6 17 ­5 35 1
  9. V. Lựa chọn cơ cấu hàng hoá tối đa hoá thoả dụng Lượng C oca  ol C a Kem têu  i dùng TU c M Uc TU k M Uk 0 0 ­ 0 ­ 1 15 15 10 10 2 23 8 19 9 3 25 2 26 7 4 25 0 31 5 5 22 ­3 34 3 6 17 ­5 35 1  Các phương án có thể lựa chọn:  00 lon Nước ngọt và 06 cây kem: TU = 0 + 35 = 35  01 lon Nước ngọt và 04 cây kem: TU = 15 + 31 = 46  02 lon Nước ngọt và 02 cây kem: TU = 23 + 19 = 42  03 lon Nước ngọt và 00 cây kem: TU = 25 + 0 = 25 ⇒ Phương án tiêu dùng tối đa hoá thoả dụng: (01 Nước ngọt; 04 cây Kem)
  10. V. Lựa chọn cơ cấu hàng hoá tối đa hoá thoả dụng ⇒ Nguyên tắc lựa chọn: so sánh MUNN/PNN với MUK/PK
  11. V. Lựa chọn cơ cấu hàng hoá tối đa hoá thoả dụng 1. Đường bàng quan (Indifference Curve)  Các giả thiết về hành vi người tiêu dùng  Thị hiếu của người tiêu dùng là hoàn chỉnh  Thị hiếu của người tiêu dùng có tính chất bắc cầu  Các hàng hoá sử dụng trong phân tích là các hàng hoá tốt - 01 Tivi - 02 Laptop - 01 xe hơi Civic - 02 đôi giày - 01 xe gắn máy - 01 bộ bàn ghế - 04 áo sơ mi - 03 đôi giày - 02 hộp sữa ỏ hàng  Gi   A ỏ hàng  Gi   B ỏ hàng  Gi   C
  12. V. Lựa chọn cơ cấu hàng hoá tối đa hoá thoả dụng 1. Đường bàng quan (Indifference Curve) Y YF F Vùng  c  a hí hơn  đượ ư t ch  A C A YA B YG G 0 Vùng tđược  a hí hơn  í  ư t ch  A Q XF XA XG X
  13.  Tỷ lệ thay thế biên của hàng hoá X cho hàng hoá Y ∆Y MRS X / Y = − ∆X Người tiêu dùng chuyển từ phương án A sang phương án B: Y A(2,12) ⇒ B(4,6) 12 A ∆Y = 6 – 12 = -6 ∆X = 4 – 2 = 2 10 ∆Y −6 MRS X / Y =− =− =3 8 ∆X 2 B 6 4 C D 2 0 0 2 4 6 8 10 12 UX
  14.  Tỷ lệ thay thế biên của hàng hoá X cho hàng hoá Y ∆Y MRS X / Y = − Y ∆X A 12 ∆Y/∆X = tgα = -MRSX/Y 10 ∆ Y=- = Độ dốc của đường bàng quan 6 8 α B 6 ∆ X=2 C 4 D 2 0 2 4 6 8 10 12 X
  15.  Các đặc điểm của đường bàng quan 1/ Các đường bàng quan dốc xuống bên phải (độ dốc âm) 2/ Các đường bàng quan của một người tiêu dùng không cắt nhau 3/ Các đường bàng quan cong lõm về gốc toạ độ Y B YB C YC A YA XC XB XA X
  16.  Các đặc điểm của đường bàng quan 1/ Các đường bàng quan dốc xuống bên phải (độ dốc âm) 2/ Các đường bàng quan của một người tiêu dùng không cắt nhau 3/ Các đường bàng quan cong lõm về gốc toạ độ Y 15 A B 10 C 5 0 3 4 5 8 X
  17.  Đường bàng quan mô tả sở thích của người tiêu dùng Số quần áo Số quần áo A là “Người B là “Người thích tham ăn” chưng diện” 0 Số bữa ăn 0 Số bữa ăn Đường bàng quan của Đường bàng quan của U người tiêu dùng A người tiêu dùng B
  18. 2. Đường ngân sách (Budget Line)  Ràng buộc về ngân sách của người tiêu dùng: X.PX + Y.PY ≤ M  Phương trình đường ngân sách: X.PX + Y.PY = M  Hay: Y = -(PX/PY)X + M/PY Y Người tiêu dùng có số tiền M = 1.000.000đ dùng để mua áo và giầy. Giá áo PX = 100.000đ/cái, 6 giá giầy PY = 200.000đ/cái: A M/PY = 5 ⇒ 100.000X + 200.000Y = 1.000.000 B 4 J C 3 D H 2 F 1 G 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 X M/PX =
  19. 2. Đường ngân sách (Budget Line) Y C M/PY A F G Y0 E U2 0 U1 U B 0 X0 M/PX X E(X0,Y0) là phương án tiêu dùng tối ưu
  20. 2. Đường ngân sách (Budget Line)  Tại E: độ dốc đường bàng quan = độ dốc đường ngân sách ∆Y P =− X (1) ∆X PY  Theo định nghĩa thoả dụng biên: ∆TU X ∆TU Y MU X = ; MU Y = ∆X ∆Y ⇔ ∆TU X = MU X × ∆X ; ∆TU Y = MU Y × ∆Y  Trên một đường đẳng lượng: ∆ TUX = -∆ TUY hay ∆ TUX + ∆ TUY = 0 ⇒ MUX x ∆ X = -MUY x ∆ Y ∆Y MU X ⇔ =− (2) ∆X MU Y PX MU X MU X MU Y  Từ (1) và (2) ⇒ = hay = PY MU Y PX PY

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản