Lý thuyết tín hiệu

Chia sẻ: Ha Minh Duc | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:121

0
519
lượt xem
308
download

Lý thuyết tín hiệu

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tin: khái niệm ban đầu không định nghĩa, gợi ra 1 số ý thống nhất với nhau, hình dung thế nào là tin? Tin là những điều, sựkiện, ý, câu chuyện… mà con người muốn truyền đạt cho nhau hoặc thu nhận được từ quan sát khách quan.Có tần số rất cao vì bộ phận bức xạ sóng (anten phát), muốn bức xạ tốt phải có kích thước hình học xấp xỉ bước sóng của dao động ( 4 ). Bước sóng càng bé thì kích thước anten càng nhỏ khi đó tính khả thi vật lý của anten càng cao. Bước sóng càng ngắn tần số càng...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Lý thuyết tín hiệu

  1. Lý thuyết tín hiệu
  2. Chư ng 1: Tín hiệ đ u biế ơ u iề n Tiế1: Mở ầ t đu 1. Xét 2 khái niệ cơbả củ lý thuyế truyề tin: m n a t n  Tin: khái niệ ban đu không đ nghĩ gợ ra 1 số thố nhấvớ m ầ ịnh a, i ý ng t i nhau, hình dung thếnào là tin? Tin là nhữ đ u, sựkiệ ý, câu ng iề n, chuyệ mà con ngư i muố truyề đt cho nhau hoặ thu nhậ n… ờ n n ạ c n đợ từ ư c quan sát khách quan.  Tín hiệ theo đ nghĩlà biể hiệ vậlý củ tin. u: ịnh a u n t a : Ví dụ  Thông tin thoạbao gồ i m: o Tin: nộ dung cuộ nói chuyệ i c n. o Tín hiệ tiế nói. Vậlý: sóng âm thanh. u: ng t  Thông tin radio: o Tin: nộ dung cuộ truyề tin. i c n o Tín hiệ sóng đ n từ (Trư ng đ n từ c xạ radiation) u: iệ . ờ iệ bứ - 2. Đ c đ m củ tín hiệ radio: ặ iể a u Có tầ sốrấ cao vì bộ n bứ xạ n t phậ c sóng (anten phát), muố bứ xạ n c tố phảcó kích thư c hình họ xấ xỉ ớ sóng củ dao đng ( ). t i ớ c p bư c a ộ 4 Bư c sóng càng bé thì kích thư c anten càng nhỏ đ tính khả ớ ớ khi ó thi vậlý củ anten càng cao. Bư c sóng càng ngắ tầ số t a ớ n n càng cao. Ví dụ1. cho f = 50 Hz. : c 3.108 Ta có: λ c.T = = = 6.106 (m ) = 6000 (km) f 50  6000 = = 1500 (km) (Kích thư c củ anten) ớ a 4 4 1
  3. 6 2. Cho f = 1Mhz = 10 Hz c 3.108   6 = 300 (m) f 10  300 = = 75 (m) 4 4 Như tín hiệ ban đu (từkhông đ n đ ợ chuyể thành đ n) tầ ng u ầ iệ ư c n iệ n sốkhông đ cao đ trự tiế bứ xạMuố bứ xạ i xa, cầ có biệ pháp ủ ể c p c . n c đ n n đa lên miề tầ số (quá trình đ gọ là quá trình đ u biế ư n n cao ó i iề n). Tham gia thành phân đ u khiể có 2 thành phầ iề n n:  Tín hiệ ban đu x(t): hàm tin. Hàm tin x(t) là khách quan yêu cầ u ầ u, bấkì. t  Tảtin: dao đng có tầ số i ộ n cao: u(t). Tảtin u(t): do kĩ t chủ ộ i thuậ đng. Phân loạđ u biế i iề n: Do tảtin lự chọ mà có các loạđ u biế khác nhau. Xét 3 loạ đ u i a n i iề n i iề n: biế  Loạ1: tín hiệ đ u biế cao tầ (Đ i u iề n n BCT): tả tin u(t) đ ợ chọ như i ưc n sau: dao đng đ u hòa có tầ số ộ iề n cao.  Loạ2: Tín hiệ đ u biế xung: là 1 dãy xung (tín hiệ đt biế tuầ i u iề n u ộ n) n hoàn có tầ số n cao.  Loạ 3: Tín hiệ đ u biế số các hàm tin x(t) có dạ số(0,1), bứ i u iề n : ng c xạ. Tiế2: Tổ quan về hiệ và đ u biế cao tầ t ng tín u iề n n Tảtin là dao đng đ u hòa, tầ số i ộ iề n cao: u (t )  0 .cos( .t  0 ) U 0  Có 3 thông số ặ trư đc ng: U 0 : Biên đ u (t )  0 ộ U 2
  4.  : Tầ số 0 n góc rad s  f0  2 Chú ý: - Phân biệ  và f0 dự vào đ n vị kí hiệ t 0 a ơ và u. - Khi chuyể đi từ sang f0 chú ý hệ : 2π n ổ 0 số Biể thứ tảtin: u c i u (t )  0.cos( .t  0 ) U 0  (1) Trong đ  : góc pha ban đu ó: 0 ầ Góc pha: t )  0 .t  0 (   Khi t = 0 thì   0 (0)  (không tổ quát) ng Chính xác là dị pha so vớ cos .t ; khi  >0: sớ pha ch i 0 0 m Khi 
  5. Từ ta có: udt (t )  0 .c os  (1) U (t)dt  0c os  0 .t   x (t )dt   U     (3) 3. Tín hiệ đ u pha (PM- Phase Modulation) u iề Hàm tin x(t) đ u khiể dị pha u(t). iề n ch t )  0  x(t ) (  . Biể thứ tín hiệ đ u pha: udp (t )  0.cos 0.t  x(t )  0  u c u iề U  .  (4) Tiế3: Tín hiệ đ u biên (AM) t u iề Từ ta có: (2) udb (t ) U 0  U .x (t )os  0 .t  0    c     U  udb (t )  0  .x (t )os 0 .t  0  U 1 c    U0  udb (t )  0  .x (t )os 0 .t  0  U 1  c   u Trong đ  ó:  u0 Giả t: x (t )  thiế 1 chuẩ hóa hàm tin x(t) n : số iề i iề n  1 ơ là: là hệ đ u biên: vớđ u kiệ 0   ; đn vị %. u  0   100% 100% u0 Nế  : đ u biên quá mứ dẫ đn làm “méo” hàm tin x(t). u 1 iề c n ế 4
  6. Đ thị ồ minh họ a 5
  7. Tạmáy phát : phát đtín hiệ udb ( t) : i i u Tạmáy thu: đ nhậ đ ợ tín hiệ giố vớ tín hiệ ban đu phát đ i ể n ưc u ng i u ầ i (x(t)), phảthự hiệ việ hình bao biên đ. i c n c ộ Có hai khả ng có thể y ra: nă xả γ 1: dạ hình bao biên đ có dạ giố hàm tin x(t): trung thự < ng ộ ng ng c (không “méo”). γ 1: dạ hình bao biên đ có dạ khác dạ x(t): không trung > ng ộ ng ng thự “ c: méo” Tiế4: Phổ a tín hiệ đ u biên (AM) t củ u iề 1. Mở ầ đu Phổ là cấ tạ tầ số a tín hiệ : u o n củ u. Quang phổ cấ tạ tầ số a ánh sáng. : u o n củ •Mỗmàu mộ tầ số i t n •Tín hiệ có mộ tầ sốánh áng đn sắ u t n : ơ c •Tín hiệ có nhiề tầ số ánh sáng trắ u u n : ng 2.Biể diễ phổ u n cho dao đ ng đ u hoà theo tầ số ộ iề n : Giả t: x (t )  os  .t+ ; chuẩ hóa x(t), đ n sắ (1 tầ sốΩ thiế c   n ơ c n : ) Ta có: udb (t )  0  .cos(  )os  0 .t  0  U 1  t c   Phư ng pháp biể diễ phổ ơ u n theo tầ số dao đng đ u hòa. n cho ộ iề   Mộ dao đng đ u hòa đ ợ biể diễ bằ mộvạ t ộ iề ư c u n ng t ch trên trụ tầ số0 c n (phía > 0). 0 ω Hoành đ củ vạ tầ số đng. ộ a ch: n dao ộ Đ dài củ vạ biên đ dao đng. ộ a ch: ộ ộ Dị pha: viếgiá trị theo mạ ch t kèm ch. - Hàm tin x (t ) cos (t+ ) 6
  8. 1  0   - Tảtin: u (t )  0 cos (t+) i U  0 0 U0 0 0 -Tín hiệ đ u biên: u iề 0  .U udb (t )  0 cos  0 .t  0  U    0 .cos  0   0    t     2  .U  0 .cos  0   0    t     2  0 U U0 0 0 U    0  2 0 2 0   0    0 0 Nhậ xét: n a. Phổ hiệ đ u biên gồ tín u iề m: n  ch n mang). - Mộvạ trung tâm tầ số 0 (vạ tầ số t ch ch n mang là 2 vạ đi xứ   gọ - Xung quanh vạ tầ số ch ố ng 0  i là các vạ tầ số ch n bên. 3 ch ề tầ cao  Cả vạ đu ở n số (  0 ), nên dễdàng bứ xạ c . b. Khái niệ bềrộ phổ B (dảtầ bă tầ m ng : i n, ng n)  Theo đ nghĩlà khoả mà phổ a tín hiệ chiế trên trụ tầ số   ịnh a ng củ u m c n 0. Áp dụ cho tín hiệ đ u biên: Bdb   : tín hiệ dảhẹ ng u iề 2 u i p. Bdb 2  Xét giá trị ơ đi: tư ng ố  1    0 0 7
  9.  : ở i tầ số 0 dả n cao (sóng trung, sóng ngắ n) u: c. Thông tin toàn cầ Phân loạsóng và phư ng thứ truyề lan: i ơ c n 3.108  Sóng dài (LW): λ 1000 m, f  5  > 3.10 5  MHz . 0.3 10 Sóng đt: sóng giả nhanh, ít sử ng trong thông tin. ấ m dụ  1000 m , 0.3MHz f  MHz .  Sóng trung (MW): 100 m   3 n  100  Sóng ngắ (SW1,2 ): 10m   m , 3MHz f  MHz 30 Sóng trờ phả xạ tầ ion (đ n ly), phủ i: n từ ng iệ sóng toàn cầ u:  Sóng cự ngắ  c n: 10m  Sóng met, sóng decimet, ….  Sóng vũ : xuyên qua tầ đ n li, thông tin trong tầ mắnhìn. trụ ng iệ m t p Bài tậ     1. Cho hàm tin: x(t )  os  .103 .t   0, 2.sin  3 .t   c   3 .10  6   4    Và tảtin: u (t )  c os   6 .t   i 0,1. 2 .10  3  a.Viế biể thứ udb (t ) vớ γ 80 %. Chỉ các hệ đ u biên bộ t u c i = rõ số iề phậ (Ứ vớ mọtầ số a x(t)) n ng i i n củ b.Tính và vẽ cho tín hiệ phổ u. i Bài giả a. Theo công thứ udb ( t)  0  . x( t) os 0 .t  0  c: U 1  .c   Vớ U 0  ,   i 0.1 x(t) 1 Mà x(t) = x1(t) + x2 (t) xmax = x 1max + x 2max = 1+ 0,2 = 1,2   2 6 rad / s ,   0 .10 0  3 8
  10. Thay vào ta đ ợ ư c:  0,8     3     0,1 1 cos  3  2 udb (t)   .  3.t  0.2.sin  .10.t  .cos  .106.t   10    1,2   6  4   3  0,8   0,16  3        3  2   .cos103.t   .sin .10.t  cos .106.t   0,1 1  .  1,2  6  1,2  4   3 0,8 0,8 Như y: vậ  1 1.  0,67 ,   2. 2 0, 0.13 1, 2 1, 2  1  2 0,67    0,13 0,8 b. Đ thị củ tín hiệ ồ phổ a u:  0.1  / 3 0.033   /2 0.033   /6 0.0065   /12 0.0065 /12 7 (106 1500) (106 500) 106 (106 500) (106 1500) f 2. Cho tín hiệ có phổ u nhưhình vẽtrên. a.Viếbiể thứ thờgian cho tín hiệ và chỉ loạđ u biế t u c i u rõ i iề n. b.Tính các hệ đ u biế số iề n. i Giả  s( t) 0,1.cos(2 6 t  )  .10 3   0,033{cos[2 6  (10 500)t  ]  cos[2 6  (10 500)t  ]}  6 2 7  6,510 {cos[2 6  3 (10 1500)t  ]  cos[2 6  (10 1500)t  ]} 12 12     0,066cos( 6t  )cos( 3t  )  10 10 13.10 cos( 6t  )cos(3 3t  ) 3 10 10 3 6 3 4    0,1cos( 6 t  )[0,66cos( 3 t  )  10 10 0,13cos(3 3 t  )] 10 3 6 4 s( t)  db ( t) U 9
  11. Tiế5. Tín hiệ đ u biế góc t u iề n Xét chung 2 trư ng hợ Đ u tầ và đ u pha: gọchung là đ u biế góc. ờ p: iề n iề i iề n Ta có: udt (t )  0.cos  U  U     (t)dt  0cos  0t   x(t ) dt   udp (t )  0 cos 0 t  x (t )  0  U  .  Hai biể thứ gầ giố nhau, hàm tin x(t) cùng nằ trong góc pha, chỉ u c n ng m khác: Vớ udt (t ) : x(t) nằ trong  i m dt i c p Vớ udp (t ) : x(t) trự tiế Giả t: x (t )  os(t+ thiế c ) Chuẩ hóa và đn sắ n ơ c Lúc này ta có:  udt (t )  0cos  0t  sin(   )  0  U   t      udp (t )  0 .cos0 t  cos(t  )  0  U  .   1. Đnh nghĩcác hệ đ u biế góc: ị a số iề n Chỉ đ u biế góc β Chỉ đ u biế góc β đ sâu đ u pha (Đ sâu: số iề n : số iề n là ộ iề ộ đi lư ng biể thị c đ ả hư ng củ hàm sinx(t) đn dị pha u(t)) ạ ợ u mứ ộ nh ở a ế ch  Vớhai biể thứ trên thì i u c  và     dt  dp ộ ch n n)  Đ lệ tầ số(di tầ  : theo đ nghĩ là đ sâu đ u tầ (đi lư ng ịnh a ộ iề n ạ ợ biể thị c đ ả hư ng củ hàm tin x(t) đn tầ số a u(t)). u mứ ộ nh ở a ế n củ Vớtín hiệ đ u tầ  dt   i u iề n:   Vớtín hiệ đ u pha:  dp   i u iề  .   Quan hệ ng quát:   . tổ 10
  12. 2. Đ thị ồ minh họa: 11
  13. 3. Đ c đ m củ các tín hiệ đ u tầ đ u pha: ặ iể a u iề n, iề U 0 = const  Có khả ng chố “ u” nă ng nhiễ cao Nhiễ là tín hiệ lạ vào qua trình truyề tín hiệ có ích, gây ả hư ng u u xen n u nh ở xấ cho truyề tin. u n Nhiễ cộ vào tín hiệ có ích làm biế thiên biên đ, vớ đ u tầ đ u u ng u n ộ i iề n, iề pha ả hư ng dễ nh ở dàng phát hiệ và loạtrừ n i . Tiế6. Phổ a tín hiệ đ u biế góc t củ u iề n 1. Biể thứ đ n giả u c ơ n: U dg (t )  0 cos  0t    U  sin t  (5a)  0 cos  sin    t  0 sin  sin t   t U  t cos 0 U  sin 0 U 0 cos  sin   t : Biên đ biế thiên chậ ( theo tầ số p )  t cos 0 ộ n m n thấ - Biể thứ (5a) bao gồ 2 số ng đ u biế u c m hạ iề n. Vì vậ khi xét phổ dg (t ) ngư i ta quy về hiệ đ u biên. y U ờ tín u iề Khó khă do 2 hàm đc biệ cos  sin   sin  sin   n ặ t:  t và  t . Toán họ đ giảquyếbằ cách phân tích ra chuỗhàm Bessels: c ã i t ng i cos  sin   J 0 (   J 2 ( cos2 J 4 ( cos4   t  ) 2 ) t+2 ) t... sin  sin   2J1 (  J 3 ( 3  t  )sin t+2 )sin t... Trong đ J ( là hàm Bessels cấ k củ đi số Giá trị trong bả ó: ) p a ố . cho ng hoặ toán đ (đ thị c ồ ồ ). Thay thế chuỗBessels vào (5a) ta có: các i udg (t )  0 cos  sin os t  0 sin  sin   t U  t c 0 U  t sin 0 = U 0 J 0   t  0 J1  cos  0    0    cos 0 U     t cos   t    + U0 J 2  cos 0   0   t  ...    2 t cos  2    12
  14. 2. Đ thị biên đ : ồ phổ ộ U0 J0    U0 J2    U 0 J1    … …    0   0  0  0    0  Nhậ xét: n Phổ a tín hiệ đ u biế góc gồ củ u iề n m: t ch n  Mộvạ trung tâm tầ số 0 hay gọlà vạ tầ số i ch n mang. Xung quanh  : 2 dảbiên, tầ số 0   0 i n  k   1. Về ộrộ phổ Bdg : là khoả chiế toàn bộtrụ O. Thự tế đ ng : ng m c c cầ hạ chếdự vào tính chấ J k (  0 khi k   n n , a t: )    1 2  2. Bdg    2( 1)      1 2   Giá trị a  củ : thông thư ng: vài chụ ờ c Lớ vài tră  hàng nghìn n: m Rấlớ vài chụ nghìn. t n: c  Đ u tầ và đ u pha: tín hiệ dảrộ bă rộ iề n iề u i ng, ng ng. Xét giá trị ơ đi: tư ng ố Bdg 2  1  0 0 n càng tă (   ) Tín hiệ siêu cao tầ  sử ng cho thông tin Tầ số ng 0 u n dụ đ phư ng. ị ơ a Bdg  : trả cho tính chố nhiễ giá ng u. 13
  15. p: Bài tậ  1. Cho hàm tin: x( t) cos(2 3 t  ) .10 6  và tảtin U (t )  i 0.1cos( 8 t  ) . .10 4 a. Viếcác biể thứ tính toán U dt , U dp vớ  . t u c i 60 Chỉ các đ sâu đ u biế rõ ộ iề n. b. Vẽ ị tính phổ a các tín hiệ đnh củ u. i Bài giả   U dt (t )  0cos t   x(t ) dt U 0        0.1   cos  .108 t  sin  3 t    2 .10   2 3 .10  6 4 U dp (t )  0cos  0t   (t )  0  U  x        cos  .108 t  0.1 60cos(2 3 t  )   .10  6 4 ộ iề   60( Đ sâu đ u pha:    rad ) Đ sâu đ u tầ    3   4 (rad / s ) ộ iề n:  60.2 .10 12 .10 2.Vẽ ị tính phổ đnh : 0.1 J 0   60 0.1 J 1   60 0.1 J 1   60 … … f 5  7   3 5 7  3 10 60 10 10 10 5 7 10 5 7  3 10 10 5 7   3 10 60 10 14
  16. Tiế7 Tín hiệ đ u biế xung t u iề n Tảtin: là mộdãy xung (tín hiệ có đt biế ), tuầ hoàn, có tầ số i t u ộ n n n cao, chu kỳ . nhỏ  h t t0 t0 +T t0 +2T …. t0 +kT  Các thông số ặ trư củ dãy xung. đc ng a - Mứ đt biế h: đ cao xung, coi như c ộ n ộ biên đ xung ộ - Tầ số n xung (tầ số p đlặ lạcủ xung) n lặ i p i a f = 1/T (Hz = s-1 ) - Thờ đ m xả ra đ t biế lên mứ cao: tk = t0 +kT. Vị xung (vị i iể y ộ n c trí trí củ xung trên trụ t) có thể như củ xung. a c coi pha a - Đ rộ củ xung ( khoả thờ gian xung ở c đt biế cao ộ ng a ): ng i mứ ộ n (khác 0), mứ thấ = 0. c p 15
  17.  Đ thị ồ minh hoạ x(t) 1 0 t T/2 T -1 u(t)  h0 0 t T0 2T0 kT0 h(t) h(t) h0+ h h0 h0-h t h0 0 t h0 0 t h0 0 t Nhậ xét: n a. hai tín hiệ đ u tầ xung và đ u vị xung u iề n iề trí - Giố nhau: ng + Khi thay đi T  làm cho thờ đ m xuấhiệ (tk (t) thay đi )thay ổ i iể t n ổ đi. ổ b. Hai tín hiệ đ u biên xung và đ u đ rộ xung u iề iề ộ ng - Giố nhau: ng + Diệ tích xung tỷ thuậ vớ x(t). n lệ n i Nế xung là dòng đ n A thì diệ tích xung A.s = q u iệ n 16
  18. Trong mạ đ n q nạ vào và phóng ra bở tụ iệ ch iệ p i đn Đ u đ rộ xung có biên đ không đi h0 = const  chố nhiễ tố iề ộ ng ộ ổ ng u t (thông dụ trong thông tin). ng  Gắ tảtin vào mộthông số đ ta có các loạđ u biế xung khác n i t nào ó i iề n nhau (có bố loạđ u biế xung) n i iề n - Đ u biên xung (PAM: Pulse Amplitude Modulation). iề h(t) =h0 + h.x(t). - Đ u tầ xung (PFM: Pulse Frequency Modulation). iề n 1 1   f .x(t )  T  T0 t - Đ u vị xung (PPM: Pulse P osition Modulation) iề trí th (t) = tk0 + tk .x(t) - Đ u đ rộ xung (PWM: Pulse Width Modulation) iề ộ ng t    x   0  . t Tiế8 Phổ a tín hiệ đ u biế xung t củ u iề n Không tính toán trự tiế từ c p toán mà chỉ ra từ suy phổ hiệ Đ u biế cao tín u iề n n. tầ a. Phổ iề biế cao tầ : - Mộvạ tầ số đu n n t ch n mang ởtrung tâm - Xung quanh vạ tầ số ch n mang có hai dảbên. i b. Phổ hiệ đ u biế xung: tín u iề n - Có nhiề vạ tầ số u ch n mang (vì tảtin là dãy xung, không đ u hoà). i iề - Xung quanh mỗvạ tầ số i ch n mang cũ có hai dảbên. ng i c. Đ thị củ tín hiệ đ u biế xung. ồ phổ a u iề n 17
  19. vạ tầ sốmang ch n sin x dạng x T0 =4 0 vạ tầ sốbên ch n 2 2 4  0 T0  0  Nhậ xét: n Phổ a tín hiệ đ u biế xung tậ trung chủ u ở n tầ số p. củ u iề n p yế miề n thấ Vì vậ mà nó không thể c tiế bứ xạ i xa. Dó đ đ u biế xung chỉ y trự p c đ ó iề n là mộ bư c xử tín hiệ Muố bứ xạ i có thêm mộbư c đ u biế cao t ớ lý u. n c phả t ớ iề n n. tầ d. Sơ ồ i củ mộmáy phát thông tin xung. đ khố a t Đ u biế iề n Đ u biế iề n xung n cao tầ Hàm tin tảtin i  0  Dãy xung Tảtin i tảtin i đ u hoà iề 18
  20. ơ Tiế9: Các phư ng pháp FDMA, TDMA, CDMA, OFDM t 1. §a truy nhËp ph©n chia theo tÇn sè (FDMA) - D¶i tÇn ®-îc chia lµm c¸c b¨ng nhá, mét hoÆc nhiÒu ng-êi dïng cã thÓ sö dông mét b¨ng. - Mçi ng-êi dïng ®-îc cÊp mét kªnh riªng cã tÇn sè kh¸c víi ng-êi dïng kh¸c. - Khi sè ng-êi dïng nhá h¬n sè kªnh th× sù ph©n chia nµy lµ tÜnh, nh-ng khi sè ng-êi sö dông t¨ng lªn th× ph-¬ng ph¸p ph©n bè kªnh ®éng lµ rÊt cÇn thiÕt. - Trong hÖ thèng cell viÖc ph©n bè kªnh ®-îc ®i theo cÆp nªn mçi thuª bao sÏ ®-îc cÊp hai kªnh ph©n phèi ®Ó truyÒn tõ ng-êi dïng ®Õn tr¹m gèc (uplink) vµ ng-îc l¹i (downlink). - C¸c kªnh kh«ng ®-îc ph©n bè gÇn nhau v× c¸c m¸y ph¸t ho¹t ®éng trªn b¨ng chÝnh còng ph¸t ra n¨ng l-îng trªn c¸c b¨ng phô cña kªnh. V× vËy, tÇn sè cña c¸c kªnh cÇn ®-îc ng¨n c¸ch b»ng c¸c b¨ng b¶o vÖ ®Ó tr¸nh sù giao thoa cña c¸c kªnh. Tuy nhiªn, sù hiÖn diÖn cña c¸c b¨ng b¶o vÖ lµm gi¶m kh¶ n¨ng sö dông phæ. 2. §a truy nhËp ph©n chia theo thêi gian (TDMA) - B¨ng réng ®-îc ph©n chia thµnh c¸c khe thêi gian, kÕt qu¶ lµ t¹o ra khung TDMA. Trong ®ã, mçi nót ho¹t ®éng ®-îc chØ ®Þnh mét hay nhiÒu khe. - §-êng uplink vµ downlink cã thÓ nhËn c¸c b¨ng cã tÇn sè kh¸c nhau (FDD-TDMA) hay tÇn sè kh¸c nhau trªn cïng mét b¨ng (TDD-TDMA). 19
Đồng bộ tài khoản