Lý thuyết và bài tập Sắt và các hợp chất của Sắt

Chia sẻ: Bùi Thế Hưng | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:12

2
1.439
lượt xem
748
download

Lý thuyết và bài tập Sắt và các hợp chất của Sắt

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa gồm Lý thuyết và bài tập Sắt và các hợp chất của Sắt giúp các bạn học sinh củng cố kiến thức. Tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Lý thuyết và bài tập Sắt và các hợp chất của Sắt

  1. Hoàng Văn Quang Lưu hành nội bộ. CHUYÊN ĐỀ: SẮT VÀ HỢP CHẤT I/. KIẾN THỨC CƠ BẢN: 1/. Đại cương và lí tính: Sắt thuộc phân nhóm phụ nhóm VIII (VIIIB), chu kì 4, số hiệu 26, d = 7,9g/cm 3, dễ dát mỏng, kéo sợi, có tính nhiễm từ. Dẫn điện kém hơn nhôm. Cấu hình e: [Ar]3d64s2. Cấu tạo đơn chất: mạnh tinh thể lập phương tâm khối (Fe α) hay lập phuông tâm diện (Feβ). Các quặng chứa sắt: Manhetit (Fe3O4); Hemantit đỏ (Fe2O3); Xiderit (FeCO3); Pirit (FeS2); Hemantit nâu (Fe2O3.nH2O) 2/. Hóa tính của sắt: a/. Tác dụng với phi kim: Khi đun nóng sắt tác dụng trực tiếp với nhiều phi kim như O 2, Cl2, S ... tạo thành sắt oxit, sắt clorua, sắt sunfua (Fe3O4, FeCl3, FeS). b/. Tác dụng với nước: 570o C Fe +H2O → FeO +H2 c/. Tác dụng với dung dịch axit: Với các dung dịch HCl, H2SO4 loãng, chỉ tạo khí H2 và muối của ion Fe2+: Fe + 2H+ → Fe2+ + H2 Với các dung dịch axit có tính oxi hóa m ạnh như HNO 3 và H2SO4 đặc, nóng không tạo H2 mà là sản phẩm khử của gốc axit: 2Fe + 6H2SO4 (đ, to) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O Fe + 4 HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O d/. Tác dụng với dung dịch muối: Sắt đẩy được các kim loại đứng sau (trong dãy điện hóa) kh ỏi dung d ịch mu ối (t ương t ự nh ư phần điều chế kim loại bằng phương pháp thủy luyện): Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4 3/. Hợp chất của sắt: a/. Hợp chất của sắt (II): Tính chất hóa học chung của hợp chất Fe2+ là tính khử 4Fe(OH)2 + 2H2O + O2 → 4Fe(OH)3 (lục nhạt) (đỏ nâu) Muối Fe2+ làm phai màu thuốc tím trong môi trường axit: 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + H2O 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O Tuy nhiên khi gặp chất có tính khử mạnh hơn thì Fe2+ thể hiện tính oxi hóa: Zn + Fe2+ → Fe + Zn2+ b/. Hợp chất của sắt (III): Fe3+ có cấu hình e: 1s22s22p63s23p63d5, ion Fe3+ có mức oxi hóa cao nhất nên trong các phản ứng hóa học, chỉ thể hiện tính oxi hóa: Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 Fe + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4 c/. Các hợp chất của sắt với oxi: Gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 (FeO.Fe2O3) Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O 4/. Nguyên tắc sản xuất gang và thép: Gang: là hợp kim của Fe chứa từ 2 – 4% cacbon. Trong gang còn có 1 số tạp chất: Si, P, Mn, S. Thép: hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó cacbon chiếm dưới 2%. Nguyên tắc sản xuất gang Nguyên tắc sản xuất thép Dùng CO để khử oxit sắt (các quặng cacbonat hay Luyện gang thành thép bằng cách lấy ra khỏi gang pirit khi nung nóng (có mặt O2) đều biến thành phần lớn C, Si, Mn và hầu hết P, S tự sự oxi hóa oxit) gang nóng chảy. Nguyên liệu: quặng sắt, than cốc, không khí. Các phản ứng xảy ra theo thứ tự: Oxi của không khí được sấy nóng đến 900oC Si + O2 → SiO2 C + O2 → CO2 + 94Kcal 2Mn + O2 → 2MnO Nhiệt độ lên đến khoảng 2000oC, nên: C + O2 → CO2 Học! Học nữa! Học mãi! Trang 1
  2. Hoàng Văn Quang Lưu hành nội bộ. CO2 + C → 2CO – 42Kcal CO2 + C → 2CO Oxit cacbon khử oxit sắt: S + O2 → SO2 3Fe2O3 + CO → 2Fe3O4 + CO2 4P + 5O2 → 2P2O5 Fe3O4 + CO → 3FeO + CO2 Các khí (CO2, SO2, CO) bay ra khỏi hệ. SiO2 và FeO + CO → Fe + CO2 P2O5 là những oxi axit kết hợp với FeO, MnO tạo Chất chảy kết hợp với tạp chất trong nguyên thành xỉ. liệu tạo thành xỉ: Khi các tạp chất bị oxi hóa hết thì Fe bị oxi hóa: CaO + SiO2 → CaSiO3 2Fe + O2 → 2FeO (nâu) Fe sinh ra tạo thành hợp kim với C, Si, Thêm vào lò một ít gang giàu C để điều chỉnh tỉ lệ Mn ... thành gang nóng chảy trong lò ( C và một lượng nhỏ Mn cũng được thêm vào lò để o hôn o ts gang nhoû ts Fe ) khử oxit sắt: FeO + Mn → Fe + MnO II/. KIẾN THỨC BỔ SUNG: 1/. Sắt bị oxi hóa thành hỗn hợp muối Fe(II) và Fe(III): Do sắt có 2 hóa trị là 2 và 3, nên khi tác dụng với chất oxi hóa, tùy thu ộc vào t ỉ l ệ s ố mol c ủa các chất tham gia phản ứng, có thể tạo thành hỗn hợp 2 loại muối sắt. a/. Trường hợp Fe phản ứng với AgNO3: Ví dụ: cho 0,15 mol Fe vào dung dịch chứa 0,4 mol AgNO3 Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag 0,15 0,3 0,15 mol AgNO3 còn lại (0,4 – 0,3) = 0,1 mol, sẽ oxi hóa tiếp Fe(NO3)2 Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag 0,1 0,1 0,1 mol Dung dịch thu được có Fe(NO3)2: 0,05 mol và Fe(NO3)3: 0,1 mol nAgNO3 Tổng quát: Nếu tỉ lệ mol AgNO3 và Fe: f = nFe 2 < f < 3: dung dịch chứa Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3. f ≥ 3: dung dịch chỉ chứa Fe(NO3)3 f ≤ 2: dung dịch chỉ chứa Fe(NO3)2 b/. Trường hợp Fe phản ứng với dung dịch HNO3: Ví dụ: Cho x mol bột Fe tác dụng với dung dịch chứa y mol HNO 3. xác địng tỉ lệ x/y để dung dịch thu được chứa 2 muối Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2. Các phản ứng có thể xảy ra: Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O a 4a a mol Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 b 2b 3b mol Gọi a, b lần lượt là số mol Fe tham gia các phản ứng. Nếu có 2 muối, HNO3 hết và y = 4a. Số mol Fe tham gia phản ứng: a + b = x y 4a Ta có: = vôùñieà kieä 0
  3. Hoàng Văn Quang Lưu hành nội bộ. > 0,75...
  4. Hoàng Văn Quang Lưu hành nội bộ. Câu 14/. 4,06g một oxit sắt bị khử hoàn toàn bởi CO thì thu được m gam Fe và khí tạo thành tác dụng với Ca(OH)2 dư được 7g kết tủa. Công thức của oxit sắt là A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. FeO hoặc Fe3O4 Câu 15/. Phản ứng nào sau đây xảy ra sự thay đổi số oxi hóa của sắt A. FeO và HCl B. FeSO4 và Ba(OH)2 C. FeCl2 và AgNO3 D. FeS2 và H2SO4 loãng Câu 16/. Cho Fe3O4 vào dung dịch HI A. tạo muối FeI2 B. tạo muối FeI3 C. tạo FeI2 và FeI3 D. không phản ứng Câu 17/. Cho phản ứng FeS2 + HNO3 → muối X + H2SO4 + NO2 + H2O. Muối X là A. Fe(NO3)3 B. Fe2(SO4)3 C. FeSO4 D. Fe(NO3)3 hoặc Fe2(SO4)3 Câu 18/. Nung a gam hỗn hợp Al2O3 và Fe3O4 với H2 dư, thu được b gam H2O và c gam rắn A. Hoà tan hết A trong dd HCl dư được 0,045 mol H2. Giá trị b là A. 0,18g B. 0,54g C. 1,08g D. 0,36g Câu 19/. Nung 6,54g hh Al2O3 và Fe3O4 với H2 dư, thu được b gam H2O và c gam rắn A. Hoà tan hết A trong dung dịch HCl dư được 0,045 mol H2. Giá trị c là A. 6,32g B. 5,58g C. 7,84g D. 5,84g Câu 20/. Cho m gam Fe vào dung dịch chứa 1,38 mol HNO3, đun nóng đến khi kết thúc phản ứng còn lại 0,75m gam rắn không tan và có 0,38 mol hỗn hợp khí NO, NO2 thoát ra. Khối lượng Fe ban đầu là A. 70g B. 84g C. 56g D. 112g Câu 21/. Khử hoàn toàn 4,8g một oxit kim loại cần 2,016 lít H2 (đktc). Công thức của oxit là A. MgO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. CuO Câu 22/. Tách riêng (không thay đổi khối lượng) Fe2O3 khỏi hỗn hợp Al2O3 và SiO2 bằng cách dùng một dung dịch chứa một hóa chất A. NaOH B. HCl C. HNO3 D. H2SO4 loãng Câu 23/. Cho m gam bột FexOy hoà tan bằng dung dịch HCl, sau đó thêm NaOH dư, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam rắn. Công thức Fe xOy là A. Fe3O4 B. Fe2O3 C. FeO D. FeO hoặc Fe2O3 Câu 24/. Cho 14g bột sắt tác dụng với 1 lít dung dịch FeCl3 0,1M và CuCl2 0,15M. Kết thúc phản ứng, thu được rắn A có khối lượng A. 9,6g B. 11,2g C. 6,4g D. 12,4g Câu 25/. Trộn 2 dung dịch FeCl3 và Na2CO3 với nhau A. có kết tủa Fe(OH)3 và sủi bọt khí B. có kết tủa Fe2(CO3)3 C. có kết tủa Fe(OH)3, không có khí thoát ra D. không xảy ra phản ứng Câu 26/. Chọn quặng sắt có hàm lượng Fe cao nhất A. pirit FeS2 B. hemantit Fe2O3 C. xiderit FeCO3 D. oxit sắt từ Fe3O4 Câu 27/. 6,72g Fe tác dụng với O2 tạo thành một oxit sắt duy nhất có khối lượng lớn hơn 9,4g. Công thức oxit sắt là A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. FeO hoặc Fe3O4 Câu 28/. Cho m gam hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với CO dư thu được 3,92g Fe. Sản phẩm khí tạo thành cho qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 7g kết tủa. Khối lượng m là A. 3,52g B. 5,72g C. 4,92g D. 5,04g Câu 29/. Khử 5,08g hh 2oxit sắt Fe2O3 và Fe3O4 cần 0,09 mol CO. Lượng Fe thu được, tác dụng với H2SO4 loãng được số mol khí H2 là A. 0,04 mol B. 0,045 mol C. 0,065 mol D. 0,06 mol Câu 30/. Người ta thường thêm đinh sắt vào dung dịch muối Fe2+ để A. Fe2+ không bị thủy phân tạo Fe(OH)2. B. Fe2+ không bị khử thành Fe C. Fe2+ không bị chuyển thành Fe3+ D. giảm bớt sự bay hơi của muối Câu 31/. Cho x mol Fe tác dụng với y mol HNO3 thu được khí NO và dung dịch chứa Fe(NO3)2, Fe(NO3)3. Liên hệ giữa x và y là A. y < 4x B. 8x/3 < y < 4x C. 4x/3 < y < 4x D. y ≤ 4x Câu 32/. Đốt Fe trong không khí thu được rắn A (oxit sắt). Hòa tan A trong dung dịch H2SO4 loãng tạo thành muối A. FeSO4 B. Fe2(SO4)3 C. FeSO4 và Fe2(SO4)3 D. Fe(HSO4)2 Câu 33/. Cho bột Fe vào dung dịch HNO3, kết thúc phản ứng, được dung dịch A và còn lại phần rắn không tan. dd A chứa A. Fe(NO3)2 B. Fe(NO3)3 C. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 D. Fe(NO3)3, HNO3 Câu 34/. Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 và Fe2(SO4)3. Để loại bỏ được tạp chất có thể dùng A. Cu B. NaOH C. NH3 D. Fe Câu 35/. Điều nào sau đây sai với Fe3O4? A. Chất rắn màu đen, tan được trong axit. B. Thành phần chính trong quặng manhetit. C. Tạo thành khi sắt tác dụng với hơi nước < 570oC. D. Tác dụng với dd HNO3 không tạo khí. Câu 36/. Chọn phát biểu đúng về Fe(OH)3 A. Màu lục nhạt B. Dễ bị nhiệt phân C. Khó tan trong axit D. Dễ tan trong bazơ CO, to Câu 37/. Điều chế Fe từ hợp chất X theo sơ đồ sau: X  Y  Fe . X là hợp chất nào sau đây: O2 → → A. FeS2 B. FeCl2 C. Fe3O4 D. Fe(OH)3 Học! Học nữa! Học mãi! Trang 4
  5. Hoàng Văn Quang Lưu hành nội bộ. Câu 38/. Cho bột Fe vào dung dịch chứa 0,02 mol AgNO3 và 0,01 mol Cu(NO3)2. Phản ứng kết thúc, được rắn A khối lượng 3g. Trong A có A. Ag, Fe B. Ag, Cu C. Cu và Fe D. Ag, Cu và Fe Câu 39/. Nung a gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO với CO được 57,6g rắn B, khí tạo thành dẫn qua Ca(OH)2 dư được 40g kết tủa. Giá trị a là A. 64g B. 80g C. 56g D. 72g Câu 40/. Cho 0,24 mol Fe và 0,03 mol Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và còn 3,36g kim loại dư. Khối lượng muối trong dung dịch Y là A. 65,34g B. 48,6g C. 56,97g D. 58,08g Câu 41/. Nhiệt phân hoàn toàn muối Fe(NO3)2, sản phẩm rắn thu được A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. Fe(NO2)2 Câu 42/. Cho 0,2 mol FeO và 0,1 mol Fe3O4 vào dd HCl dư, sau khi thêm tiếp NaOH dư, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được A. 21,6g B. 38,67g C. 40g D. 48g Câu 43/. Nung hỗn hợp bột Fe và S được hỗn hợp rắn A. Cho A vào dung dịch HCl dư, khí thoát ra có tỉ khối so với H2 là 9, và còn lại chất rắn B không tan. Trong A có A. FeS, S, Fe2S3 B. Fe2S3, S, Fe C. FeS, Fe, S D. Fe, FeS Câu 44/. Hòa tan hết Fe trong dd H2SO4 loãng dư thu được dd X, sục khí Cl2 qua dd X, thu được muối A. FeCl3 B. FeSO4 C. FeSO4 và Fe2(SO4)3 D. Fe2(SO4)3 Câu 45/. 2,11g hỗn hợp Fe, Cu, Al hòa tan hết bởi dung dịch HNO3 tạo thành 0,02 mol NO và 0,04 mol NO2. Khối lượng muối khan thu được là A. 8,31g B. 9,62g C. 7,86g D. 5,18g Câu 46/. Trong công nghiệp, sản xuất Fe bằng phương pháp A. nhiệt luyện B. thủy luyện C. điện phân dung dịch D. điện phân nóng chảy Câu 47/. Hòa tan m gam A (FeO, Fe2O3) bằng dung dịch HNO3 thu được 0,01 mol NO. Nung m gam A với a mol CO được n gam rắn B rồi hòa tan trong HNO3 thì được 0,034 mol NO. Giá trị a là A. 0,024 mol B. 0,03 mol C. 0,036 mol D. 0,04 mol Câu 48/. Hòa tan m gam A (FeO, Fe2O3) bằng dung dịch HNO3 thu được 0,01 mol NO. Nung m gam A với a mol CO được 4,784 gam rắn B rồi hòa tan trong HNO3 thì được 0,034 mol NO. Giá trị m là A. 5,36g B. 7,32g C. 5,52g D. 7,58g Câu 49/. Gang là hợp kim của sắt với nhiều nguyên tố, trong đó cacbon chiếm A. 0,15% đến < 2% B. 2% đến 5% C. 8% đến 10% D. 0,01% đến 1% Câu 50/. % khối lượng C trong thép là A. 0,01% đến < 2% B. 2% đến 5% C. 8% đến 10% D. 5% đến 6% Câu 51/. Cho FeS2 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được muối A. FeS B. FeSO4 C. Fe2(SO4)3 D. Fe(HSO4)2 Câu 52/. Cho FeS2 vào dung dịch HCl loãng dư, phần không tan là A. FeS B. FeS và S C. Fe2S3 D. S Câu 53/. Sục khí H2S qua dung dịch FeCl3 thì A. không xảy ra phản ứng B. có phản ứng oxi hóa - khử C. có phản ứng trao đổi D. có phản ứng thủy phân Câu 54/. Cho dd BaCl2 dư vào dd có chứa 30,4g muối sắt, thu được 53,124g kết tủa trắng không tan trong axit. Công thức muối sắt là A. FeSO4 B. FeCl3 C. Fe2(SO4)3 D. (CH3COO)2Fe Câu 55/. Cho 28g Fe vào dung dịch chứa 1,1 mol AgNO3, kết thúc phản ứng được chất rắn và dung dịch muối mà sau khi cô cạn thu được A. 118,8g B. 31,4g C. 96,2g D. 108g Câu 56/. Hòa tan 0,1 mol FeCO3 với dd HNO3 loãng vừa đủ, được dd X. Thêm H2SO4 loãng dư vào X thì dd thu được có thể hòa tan tối đa x gam Cu. Giá trị x là A. 3,2g B. 6,4g C. 32g D 60,8g Câu 57/. Quặng có giá trị sản xuất gang là A. hemantit và manhetit B. hemantit và pirit C. xiderit và manhetit D. pirit và manhetit Câu 58/. Quặng manhetit là quặng chứa A. Fe2O3 B Fe3O4 C FeS2 D. FeCO3 Câu 59/. Cho 5,6g Fe vào 250ml dd AgNO3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra xong, thu được dd X chứa A. Fe(NO3)2 và AgNO3 B. Fe(NO3)3 và AgNO3 C. Fe(NO3)3 D. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 Câu 60/. dd có chứa 9,12g FeSO4 và 9,8g H2SO4 tác dụng với dd có 1,58g KMnO4. Kết thúc phản ứng, chất nào còn dư ? A. H2SO4 B. H2SO4 và FeSO4 C. H2SO4 và KMnO4 D. KMnO4 và FeSO4 Câu 61/. Cho Fe hòa tan trong dd H2SO4 loãng vừa đủ, thoát ra V lít H2 (đktc). Từ dd thu được, kết tinh được 55,6g tinh thể FeSO4.7H2O. Giá trị V là A. 4,48 lít B. 6,72 lít C. 8,19 lít D. 8,96 lít Câu 62/. Ngâm hỗn hợp A gồm Fe, Ag và Cu trong dung dịch B chứa một muối nitra đến khi phản ứng kết thúc, thấy Fe và Cu tan hết và lượng Ag không đổi. Dung dịch B chứa A. Cu(NO3)2 B. AgNO3 C. Fe(NO3)2 D. Fe(NO3)3 Câu 63/. Dung dịch nào sau đây, hòa tan hỗn hợp Fe2O3 và Fe3O4 có thoát ra khí Học! Học nữa! Học mãi! Trang 5
  6. Hoàng Văn Quang Lưu hành nội bộ. A. HCl loãng B. H2SO4 loãng C. HNO3 loãng D. CH3COOH Câu 64/. Cho Fe tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, được dung dịch X. Biết dung dịch X có thể hòa tan Cu, và khi tác dụng với dung dịch AgNO3 có kết tủa xuất hiện. Dung dịch X chứa A. Fe(NO3)2, HNO3 B. Fe(NO3)3, HNO3 C. Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 D. Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, HNO3 Câu 65 (A-07): Mệnh đề không đúng là A. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+. B. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch. C. Fe2+ oxi hoá được Cu. D. Tính oxi hoá của các ion tăng theo thứ tự; Fe2+, H+, Cu2+, Ag+. Câu 66 (A-07): Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là (bi ết trong dãy đi ện hoá c ặp Fe 3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag) A. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+. B. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+. C. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+. D. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+. Câu 67 (B-07): Cho các phản ứng xảy ra sau đây: (1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓ (2) Mn + 2HCl → MnCl2 H2↑ Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa là A. Mn , H , Fe , Ag . B. Ag , Mn2+, H+, Fe3+. C. Mn2+, H+, Ag+, Fe3+. D. Ag+, Fe3+, H+, Mn2+. 2+ + 3+ + + Câu 68 (A-07): Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dd H 2SO4 loãng, dư thu được dd X. Dung dịch X phản ứng v ừa đủ với V ml dd KMnO4 0,5M. Giá trị của V là A. 40. B. 60. C. 20. D. 80. Câu 69: Cho 0,3 mol FexOy tham gia phản ứng nhiệt nhôm thấy tạo ra 0,4 mol Al2O3. CTPT oxit sắt là A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. Fe4O3. Câu 70 (B-07): Cho hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là A. Fe(NO3)3. B. HNO3. C. Fe(NO3)2. D. Cu(NO3)2. Câu 71: Hoà tan hoàn toàn 22,5 gam hh Mg, Al, Fe, Cu trong dd H 2SO4 loãng dư thu được 11,2 lít H 2 (đktc); 6,4 gam chất rắn và dd chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 70,5. B. 64,1. C. 46,5. D. 40,1. Câu 72 Cho 16,8 gam Fe nung nóng tác dụng với 6,72 lít khí Cl 2 (đktc) đến khi phản ứng hoàn toàn thì thu được chất rắn A gồm A. Fe và FeCl3. B. FeCl3. C. FeCl2. D. FeCl2 và FeCl3. Câu 73: Trong công nghiệp, để điều chế sắt người ta sử dụng phương pháp A. thuỷ luyện. B. nhiệt luyện. C. điện phân dd. D. điện phân nóng chảy. Câu 74: Cho 12,0 gam hh gồm Fe và Cu tác dụng với dd HCl d ư, thu đ ược 2,24 lít khí H 2 (đktc) và phần chất rắn không tan có khối lượng là A. 2,8 gam. B. 5,6 gam. C. 3,2 gam. D. 6,4 gam. Câu 75: Cho 4 dd muối: FeSO4, CuSO4, AgNO3, Pb(NO3)2. Kim loại nào dưới đây tác dụng được với cả 4 dd muối nói trên? A. Cu. B. Pb. C. Zn. D. Fe. Câu 76: Cho mỗi kim loại Cu, Fe, Ag lần lượt vào từng dung dịch CuSO 4, FeSO4, Fe(NO3)3. Tổng số phản ứng hoá học xảy ra là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 77: Dẫn một luồng khí H2 dư qua ống chứa 3,34 gam hh X gồm Al 2O3 và Fe3O4 (với tỷ lệ mol 1:1) và nung nóng, thu được chất rắn có khối lượng là A. 2,70 gam. B. 2,22 gam. C. 3,14 gam. D. 2,84 gam. Dùng cho câu 78, 79, 80: Hỗn hợp Y gồm 3 kim loại Na, Al, Fe được nghi ền nh ỏ tr ộn đều và chia thành 3 phần bằng nhau. Hoà tan phần 1 trong 0,5lit dd HCl 1,2M đ ược 5,04lít khí và dd A. Ph ần 2 cho tác d ụng với dd NaOH dư thu được 3,92lit khí. Phần 3 cho tác d ụng v ới n ước d ư thu đ ược 2,24lit khí. Bi ết th ể tích các khí đo ở đktc và thể tích dung dịch không đổi. Câu 78: Khối lượng của Na, Al trong Y lần lượt là A. 3,45g; 8,10g. B. 1,15g; 2,70g. C. 8,10g; 3,45g. D. 2,70g; 1,15g. Câu 79: Nồng độ mol/lít của HCl trong dd A là A. 0,1M. B. 0,2M. C. 0,3M. D. 0,4M. Câu 80: Khối lượng chất tan trong dd A là A. 35,925g. B. 25,425g. C. 41,400g. D. 28,100g. Câu 81: Hoà tan hoàn toàn 10,4 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim lo ại R (có hóa tr ị không đ ổi) b ằng dung dịch HCl thu được 6,72 lít H 2 (đktc). Mặt khác, nếu cho A tác dụng hoàn toàn với dung d ịch HNO 3 loãng dư thì thu được 1,96 lít N2O duy nhất (đktc) và không tạo ra NH4NO3. Kim loại R là A. Al. B. Mg. C. Zn. D. Ca. Dùng cho câu 82 và 83: Hoà tan hết hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng m ột lượng vừa đ ủ dung d ịch HCl 20%, thu được dung dịch D. Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch D là 15,757%. Câu 82: C% của MgCl2 trong dd D là: A. 11,787%. B. 84,243%. C. 88,213%. D. 15,757%. Câu 83: % khối lượng của Fe trong hh X là: A. 30%. B. 70%. C. 20%. D. 80%. Câu 84: Hoà tan hoàn toàn 15,8 gam hh Mg, Fe, Al trong dd H 2SO4 loãng dư thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) và dd X. Cho X tác dụng với dd NaOH thu được lượng kết tủa lớn nhất là m gam. Giá trị của m là A. 20,6 B. 26,0. C. 32,6. D. 36,2. Câu 85: Hoà tan hoàn toàn hh X gồm 5,6 gam Fe và 32,0 gam Fe 2O3 trong dd HCl thu được dd Y chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 77,7. B. 70,6. C. 63,5. D. 45,2. Học! Học nữa! Học mãi! Trang 6
  7. Hoàng Văn Quang Lưu hành nội bộ. Câu 86: Cho 5,35 gam hh X gồm Mg, Fe, Al vào 250ml dd Y gồm H 2SO4 0,5M và HCl 1M thu được 3,92lít khí (đktc) và dd A. Cô cạn dd A trong đi ều ki ện không có không khí, thu đ ược m gam ch ất r ắn khan. Giá trị của m là A. 20,900. B. 26,225. C. 26,375. D. 28,600. Dùng cho câu 87, 88, 89: Chia 16,9 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng vừa đủ với V1 lít dung dịch HCl 2M thu được x gam muối và 4,48 lít khí H 2 (đktc). Phần 2 tác dụng vừa đủ với V2 lít dung dịch H2SO4 0,1M thu được y gam muối. Câu 87: Giá trị của x là A. 22,65. B. 24,00. C. 28,00. D. 31,10. Câu 88: Giá trị của y là A. 17,86. B. 18,05. C. 26,50. D. 27,65. Câu 89: Giá trị của V1 và V2 lần lượt là A. 0,2 và 0,1. B. 0,4 và 0,2. C. 0,2 và 2. D. 0,4 và 2. Dùng cho câu 90, 91, 92: Hoà tan hoàn toàn 32 gam hh X gồm Fe 2O3 và CuO vào 1,1 lít dd HCl 1M thu được dd A. Cho x gam Al vào dd A đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 1,12 lít khí (đktc); dd B và y gam hh chất rắn C. Cho B tác dụng với NaOH dư thu được 9 gam kết tủa. Câu 90: Khối lượng Fe2O3 trong X là A. 4 gam. B. 8 gam. C. 16 gam. D. 24 gam. Câu 91: Giá trị của x là A. 5,4. B. 8,1. C. 10,8. D. 13,5. Câu 92: Giá trị của y là A. 12,8. B. 16,4. C. 18,4. D. 18,2. Dùng cho câu 93, 94, 95: Hỗn hợp E1 gồm Fe và kim loại R có hóa trị không đổi. Trộn đều và chia 22,59 gam hỗn hợp E1 thành 3 phần bằng nhau. Hoà tan hết phần 1 bằng dung d ịch HCl thu đ ược 3,696 lít H 2 (đktc). Phần 2 tác dụng hoàn toàn với dd HNO 3 loãng thu được 3,36 lít NO duy nhất (đktc). Cho phần 3 vào 100 ml dd Cu(NO3)2, lắc kỹ để Cu(NO3)2 phản ứng hết thu được chất rắn E2 có khối lượng 9,76 gam. Câu 93: Kim loại R là A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Na. Câu 94: % khối lượng của Fe trong E1 là A. 89,24%. B. 77,69%. C. 22,31%. D. 10,76%. Câu 95: CM của dd Cu(NO3)2 đã dùng là A. 0,3. B. 0,45. C. 0,65. D. 0,9. Câu 96: Cho 11,0 gam hh Al và Fe tác dụng hết với dd HCl thu được 8,96 lít H 2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Fe trong hh là A. 49,09%. B. 50,91%. C. 40,91%. D. 59,09%. Câu 97 và 98: Cho 18,5 gam hh A gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200ml dung dịch HNO3 a (mol/lít). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch B và 1,46 gam kim loại. Câu 97: Khối lượng muối trong B là A. 65,34g. B. 48,60g. C. 54,92g.D. 38,50g. Câu 98: Giá trị của a là A. 3,2. B. 1,6. C. 2,4. D. 1,2. Câu 99 Hoà tan 23,4 gam G gồm Al, Fe, Cu bằng một lượng v ừa đ ủ dung d ịch H 2SO4 đặc, nóng, thu được 15,12 lít khí SO2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 153,0. B. 95,8. C. 88,2. D. 75,8. Câu 100 và 101: Chia 5,56 gam hỗn hợp A gồm Fe và 1 kim lo ại M có hoá tr ị không đ ổi thành 2 ph ần bằng nhau. Phần 1 hoà tan hết trong dung dịch HCl dư thu đ ược 1,568lít khí H 2(đktc). Phần 2 hoà tan hết trong dung dịch HNO3 loãng được 1,344 lít khí NO duy nhất (đktc). Câu 100: Kim loại M là A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Ca. Câu 101: % khối lượng của Fe trong A là A. 80,576%. B. 19,424%. C. 40,288%. D. 59.712%. Câu 102 và 103: Cho a gam hh Fe và Cu (Fe chiếm 30% về khối lượng) tác dụng với dd chứa 0,69 mol HNO3 tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,75a gam chất rắn A, dd B và 6,048 lít hh khí X (đktc) gồm NO2và NO. Câu 102: Hoà tan hoàn toàn 13,68 gam hỗn hợp X gồm Al, Cu, Fe b ằng dung d ịch HNO 3 loãng, dư thu được 1,568 lít khí N2O (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 48,40. B. 31,04. C. 57,08. D. 62,70. Câu 103: Cho 3,76 gam hh X gồm Mg, Fe, Cu tác dụng với dd HNO 3 dư thu được 1,344 lít khí NO (đktc) và dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 7,84. B. 4,78. C. 5,80. D. 6,82. Câu 104: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn X gồm Al, Fe, Cu vào dung d ịch HNO 3 đặc nóng dư, thu được dung dịch Y chứa 39,99 gam muối và 7,168 lít khí NO2 (đktc). Giá trị của m là A. 20,15. B. 30,07. C. 32,28. D. 19,84. Câu 105: Hoà tan hoàn toàn 19,33 gam hh X gồm Fe, Cu và Pb trong dd HNO 3 dư thu được 5,376 lít khí NO (đktc) và dd Y. Cô cạn Y rồi nung chất rắn đến khối lượng không đ ổi thu đ ược m gam ch ất r ắn. Giá trị của m là A. 63,97. B. 25,09. C. 30,85. D. 40,02. Câu 106: Hoà tan hoàn toàn 14,0 gam Fe trong 400ml dd HNO3 2M thu được dd X chứa m gam muối và khí NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là A. 48,4. B. 60,5. C. 51,2. D. 54,0. Câu 107: Hoà tan hoàn toàn 9,6 gam một kim loại M trong dd H 2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lít khí SO 2 (đktc). Kim loại M là A. Mg. B. Al. C. Fe. D. Cu. Câu 108: Khi cho sắt tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được muối sắt là A. Fe(NO3)3. B. Fe(NO3)2. C. Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2. D. Fe(NO3)3 và AgNO3. Học! Học nữa! Học mãi! Trang 7
  8. Hoàng Văn Quang Lưu hành nội bộ. Câu 109 Khi nhúng một thanh đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3 thì thấy A. không có hiện tượng gì. B. thanh đồng tan ra và có sắt tạo thành. C. thanh đồng tan ra và dung dịch có màu xanh. D. thanh đồng tan ra, dung dịch có màu xanh và có sắt tạo thành. Câu 110: Cho hỗn hợp gồm Fe và Pb tác dụng hết với dung d ịch Cu(NO 3)2 thì thấy trong quá trình phản ứng, khối lượng chất rắn A. tăng dần. B. giảm dần. C. mới đầu tăng, sau đó giảm. D. mới đầu giảm, sau đó tăng. Câu 111: Cho hh X gồm 0,1 mol Fe và 0,1 mol Al tác dụng v ới dd chứa 0,2 mol CuCl 2 đến khi phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn tăng m gam. Giá trị của m là A. 7,3. B. 4,5. C. 12,8. D. 7,7. Câu 112 Nhúng một thanh sắt vào dd Cu(NO 3)2 một thời gian thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,8 gam. Khối lượng sắt đã tham gia phản ứng là A. 11,2 gam. B. 5,6 gam. C. 0,7 gam. D. 6,4 gam. Câu 113 Nhúng 1 thanh Fe vào dd D chứa CuSO 4 và HCl một thời gian thu được 4,48 lít khí H 2 (đktc) thì nhấc thanh Fe ra, thấy khối lượng thanh Fe gi ảm đi 6,4 gam so v ới ban đ ầu. Kh ối l ượng Fe đã tham gia phản ứng là A. 11,2 gam. B. 16,8 gam. C. 44,8 gam. D. 50,4 gam. Câu 114: Cho 10,7 gam hh X gồm Mg, Al và Fe tác dụng hoàn toàn v ới dd HCl thu đ ược 7,84 lít khí H 2 (đktc). Nếu cho 10,7 gam X tác dụng hết với dd CuSO 4 thì thấy khối lượng chất răn tăng m gam. Giá trị của m là A. 22,4. B. 34,1. C. 11,2. D. 11,7. Câu 115: Hoà tan hoàn toàn 15,8 gam hh X gồm Mg, Fe, Al trong dd H 2SO4 loãng dư thu được 13,44 lít khí H2 (đktc). Nếu cho 15,8 gam X tác dụng hết với dd CuCl2 thì thấy khối lượng chất rắn tăng m gam. Giá trị của m là A. 38,4. B. 22,6. C. 3,4. D. 61,0. Câu 116: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch CuSO4 đến khi dung dịch hết màu xanh thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,4 gam. Nếu lấy dung dịch thu được cho tác d ụng v ới dung d ịch NaOH d ư thì th ấy có m gam kết tủa tạo thành. Giá trị của m là A. 5,35. B. 9,00. C. 10,70. D. 4,50. Câu 117 (B-07): Cho m gam hh bột Zn và Fe vào lượng dư dd CuSO 4. Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dd thu được m gam bột rắn. Thành phần % theo khối lượng của Zn trong hh bột ban đầu là A. 12,67%. B. 85,30%. C. 90,27%. D. 82,20%. Câu 118 Cho 24,2 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe (với tỉ lệ mol 1:1) tác d ụng v ới CuSO 4 một thời gian thấy khối lượng chất rắn tăng 0,6 gam so với khối lượng ban đầu. Khối lượng của Fe đã tham gia phản ứng là A. 11,2 gam. B. 5,6 gam. C. 8,4 gam. D. 4,2 gam. Câu 119: Cho hh A gồm Al, Mg, Fe tác dụng với dd Cu(NO 3)2 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dd X chứa 2 muối. Các muối trong X là A. Cu(NO3)2 và Fe(NO3)2.B. Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2. C. Al(NO3)3 và Cu(NO3)2.D. Al(NO3)3 và Mg(NO3)2. Câu 120: Cho hỗn hợp A gồm Mg và Fe tác dụng với dung d ịch B ch ứa Cu(NO 3)2 và AgNO3 đến khi phản ứng xong thu được chất rắn Y gồm 3 kim loại. Chất chắc chắn phản ứng hết là A. Fe, Cu(NO3)2 và AgNO3. B. Mg, Fe và Cu(NO3)2. C. Mg, Cu(NO3)2 và AgNO3. D. Mg, Fe và AgNO3. Dùng cho câu 121, 122: Cho 1,58 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe tác dụng v ới 125ml dung d ịch CuCl 2 đến khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 1,92g chất rắn Y. Cho X tác d ụng v ới NaOH d ư thu đ ược kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đ ổi thu đ ược 0,7g ch ất r ắn T g ồm 2 oxit kim loại. Câu 121: % khối lượng Mg trong A là A. 88,61%. B.11,39%. C. 24,56%. D. 75,44% Câu 122: CM của dd CuCl2 ban đầu là A. 0,1M. B. 0,5M. C. 1,25M. D. 0,75M. Cho 23,0 gam hỗn hợp A gồm Al, Cu, Fe tác dụng với 400 ml dung d ịch CuSO 4 1M đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và m gam hỗn hợp Y gồm 2 kim lo ại. Cho NaOH tác d ụng v ới dung d ịch X thì thu được lượng kết tủa lớn nhất là 24,6 gam. Câu 123 Các chất phản ứng hết là A. Al. B. CuSO4. C. Al và CuSO4. D. Al và Fe. Câu 124: Giá trị của m là A. 37,6. B. 27,7. C. 19,8. D. 42,1. Câu 125: Nếu coi thể tích dung dịch không đổi thì tổng nồng độ muối trong X là A. 0,1M. B. 0,25M. C. 0,3M. D. 0,5M. Câu 126: Số mol NaOH đã dùng là A. 0,8. B. 0,4. C. 0,6. D. 0,3. Cho hỗn hợp A gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 500 ml dung d ịch B ch ứa AgNO 3 và Cu(NO3)2 đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 8,12 g chất rắn Y gồm 3 kim lo ại. Cho Y tác d ụng v ới dung dịch HCl dư thu 0,672 lít khí H2(đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Câu 127: Các chất phản ứng hết khi A + B là A. Fe, Al và AgNO3. B. Al, Cu(NO3)2 và AgNO3. C. Al, Fe và Cu(NO3)2. D. Fe, Cu(NO3)2 và AgNO3. Câu 128: Nồng độ mol của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dung dịch B tương ứng là Học! Học nữa! Học mãi! Trang 8
  9. Hoàng Văn Quang Lưu hành nội bộ. A. 0,1 và 0,06. B. 0,2 và 0,3. C. 0,2 và 0,02. D. 0,1 và 0,03. Câu 129 Giá trị của m là A. 10,25. B. 3,28. C. 3,81. D. 2,83. Câu 130: Cho 4,15 gam hh A gồm Al và Fe tác dụng với 200ml hh CuSO 4 0,525M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,84gam chất rắn Y gồm 2 kim loại. Phần trăm khối lượng của Al trong A là A. 32,53%. B. 67,47%. C. 59,52%. D. 40,48%. Dùng cho câu: Cho 3,58 gam hỗn hợp A gồm Al, Fe, Cu vào 200ml dung d ịch Cu(NO 3)2 0,5M đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 5,12 gam chất rắn Y. Cho X tác d ụng v ới dung d ịch NH 3 dư thu được 3,36 gam kết tủa. Câu 131: Các chất phản ứng hết trong thí nghiệm của A với dung dịch Cu(NO3)2 là A. Cu(NO3)2 và Al. B. Al và Fe. D. Cu(NO3)2 và Fe. D. Cu(NO3)2, Al và Fe. Câu 132: %mAl trong A làA. 15,08%. B. 31,28%. C. 53,64%. D. 22,63%. Dùng cho câu: Cho 15,28 gam hh A gồm Cu và Fe vào 1 lít dd Fe 2(SO4)3 0,22M. Phản ứng kết thúc thu được dd X và 1,92g chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch H2SO4 loãng không thấy có khí thoát ra. Câu 133 Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp A là A. 67,016%. B. 32,984%. C. 37,696%. D. 62,304%. Câu 134: Nếu coi thể tích dung dịch không đổi thì tổng nồng độ mol của muối trong X là A. 0,22M. B. 0,44M. C. 0,88M. D. 0,66M. Câu 135 (B-07): Có 4 dung dịch riêng biệt: A (HCl), B (CuCl 2), C (FeCl3), D (HCl có lẫn CuCl2). Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất. Số trường hợp ăn mòn điện hoá là A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 136 Khi cho hỗn hợp gồm Zn và Fe ngâm trong nước biển thì A. Zn bị ăn mòn hoá học. B. Zn bị ăn mòn điện hoá. C. Zn và Fe bị ăn mòn điện hoá. D. Zn và Fe bị ăn mòn hoá học. Câu 137: Hoà tan a mol Fe3O4 bằng dd H2SO4 vừa đủ, thu được dd X. Điện phân X với 2 điện cực trơ bằng dòng điện cường độ 9,65A. Sau1000 giây thì kết thúc điện phân và khi đó trên catot b ắt đ ầu thoát ra bọt khí. Giá trị của a là A. 0,0125. B. 0,050. C. 0,025. D. 0,075. Dùng cho câu: Dẫn từ từ V lít hh khí X (đktc) gồm CO và H 2 qua ống sứ chứa 16,8 gam hh CuO, Fe 3O4 và Al2O3 nung nóng đến khi X phản ứng hết, thu được hh khí và hơi nặng hơn khối lượng của X là 0,32 gam. Câu 138: Giá trị của V là A. 0,112. B. 0,224. C. 0,448. D. 0,896. Câu 139 Số gam chất rắn còn lại trong ống sứ là A.12,12. B. 16,48. C. 17,12. D. 20,48. Câu 140: Dẫn một luồng khí CO dư qua ống sứ đựng Fe 3O4 và CuO nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 2,32 gam hh kim loại. Khí thoát ra khỏi bình được dẫn qua dd nước vôi trong d ư thu đ ược 5 gam kết tủa. Tổng số gam 2 oxit ban đầu là A. 6,24. B. 5,32. C. 4,56. D. 3,12. Câu 141 Dẫn một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hh CuO, Fe 2O3, Fe3O4 và Al2O3 rồi cho khí thoát ra hấp thụ hết vào dd nước vôi trong dư thu được 15 gam kết tủa. Chất rắn còn lại trong ống s ứ có kh ối lượng 215,0 gam. Giá trị của m là A. 217,4. B. 219,8. C. 230,0. D. 249,0. Dùng cho câu: Hỗn hợp A gồm Fe2O3; Fe3O4; FeO với số mol bằng nhau. Lấy x gam A cho vào m ột ống sứ, nung nóng rồi cho 1 luồng khí CO đi qua, toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dd Ba(OH)2 dư thu được y gam kết tủa. Chất rắn còn lại trong ống sứ có khối lượng 19,200 gam gồm Fe, FeO và Fe 3O4, Fe2O3. Cho hh này tác dụng hết với dd HNO3 thu được 2,24lít khí NO duy nhất (đktc). Câu 142: Giá trị của x và y tương ứng là A. 20,880 vµ 20,685. B. 20,880 vµ 1,970. C. 18,826 và 1,970. D. 18,826 và 20,685. Câu 143 Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là A. 1,05. B. 0,91. C. 0,63. D. 1,26. Dùng cho câu 7, 8, 9: Cho hỗn hợp A gồm 0,1 mol Fe và 0,2 mol Fe 2O3 vào trong một bình kín dung tích không đổi 11,2 lít chứa CO (đktc). Nung nóng bình 1 th ời gian, sau đó làm l ạnh t ới 0 oC. Hỗn hợp khí trong bình lúc này có tỉ khối so với H2 là 15,6. Câu 144 So với trước thí nghiệm thì sau thí nghiệm áp suất trong bình A. tăng. B. giảm C. không đổi. D. mới đầu giảm, sau đó tăng. Câu 145: Số gam chất rắn còn lại trong bình sau khi nung là. A. 20,4. B. 35,5. C. 28,0. D. 36,0. Câu 146: Nếu phản ứng xảy ra với hiệu suất 100% thì số gam chất rắn sau khi nung là A. 28,0. B. 29,6. C. 36,0. D. 34,8. Câu 147: Cho khí CO qua ống chứa 15,2g hỗn hợp gồm CuO và FeO nung nóng. Sau m ột th ời gian thu được hỗn hợp khí B và 13,6g chất rắn C. Cho B tác dụng với dung dịch Ca(OH) 2 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 15,0. B. 10,0. C. 20,0. D. 25,0. Học! Học nữa! Học mãi! Trang 9
  10. Hoàng Văn Quang Lưu hành nội bộ. Câu 148: Khử hoàn toàn một oxit của kim loại M cần dùng 1,344 lít H 2(đktc). Toàn bộ lượng kim loại M sinh ra cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,008 lít H2 (đktc). Công thức oxit là A. Fe3O4. B. Fe2O3. C. FeO. D. ZnO Dùng cho câu: Khử hoàn toàn 32,20 gam hỗn hợp gồm CuO, Fe 2O3 và ZnO bằng CO ở nhiệt độ cao thu được 25,00 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại. Cho X tác dụng vừa đ ủ v ới dung d ịch HNO 3 thì thu được V lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch chứa m gam muối (không chứa NH4NO3). Câu 149: Giá trị của m là A. 52,90. B. 38,95. C. 42,42. D. 80.80. Câu 150: Giá trị của V là A. 20,16. B. 60,48. C. 6,72. D. 4,48. Câu 151 Chia 47,2 gam hh gồm CuO, Fe2O3 và Fe3O4 thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 khủa hoàn toàn bằng CO dư ở nhiệt độ cao thu được 17,2 gam 2 kim loại. Phần 2 cho tác dụng vừa đủ với dd H 2SO4 loãng, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 124,0. B. 49,2. C. 55,6. D. 62,0. Câu 152: Cho H2 dư qua 8,14 gam hỗn hợp A gồm CuO, Al2O3 và FexOy nung nóng. Sau khi phản ứng xong, thu được 1,44g H2O và a gam chất rắn. Giá trị của a là A. 6,70. B. 6,86. C. 6,78. D. 6,80. Dùng cho câu: Chia 48,2 gam hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3 và ZnO thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư rồi lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được lượng kết tủa lớn nhất là 30,4 gam. Phần 2 nung nóng rồi dẫn khí CO đi qua đến khí phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp 3 kim loại. Câu 153 Giá trị của m là A. 18,5. B. 12,9. C. 42,6. D. 24,8. Câu 154 Số lít khí CO (đktc) đã tham gia phản ứng là A. 15,68. B. 3,92. C. 6,72. D. 7,84. Dùng cho câu: Cho 44,56 gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với CO dư (nung nóng) thu được a gam chất rắn. Dẫn khí thoát ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 72,00 gam kết tủa. Nếu cũng cho lượng A như trên tác dụng vừa đủ với Al (nung nóng chảy) thì thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng khử sắt oxit chỉ tạo thành kim loại. Câu 155: Giá trị của a là A. 21,52. B. 33,04. C. 32,48. D. 34,16. Câu 156: Giá trị của m là A. 73,72. B. 57,52. C. 51,01. D. 71,56. Câu 157: Khử hoàn toàn 18,0 gam một oxit kim loại M cần 5,04 lít khí CO (đktc). Công thức của oxit là A. Fe2O3. B. FeO. C. ZnO. D. CuO. Dùng cho câu: Khử hoàn toàn 69,6 gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 và CuO ở nhiệt độ cao thành kim loại cần 24,64 lít khí CO (đktc) và thu được x gam chất rắn. Cũng cho 69,6 gam A tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch B chứa y gam muối. Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy tạo thành z gam kết tủa. Câu 158: Giá trị của x là A. 52,0. B. 34,4. C. 42,0. D. 28,8. Câu 159: Giá trị của y là A. 147,7. B. 130,1. C. 112,5. D. 208,2. Câu 160: Giá trị của z là A. 70,7. B. 89,4. C. 88,3. D. 87,2. Câu 161 (A-07): Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn còn lại là A. Cu, Fe, ZnO, MgO. B. Cu, Fe, Zn, Mg. C. Cu, Fe, Zn, MgO. D. Cu, FeO, ZnO, MgO. KHỐI A-08 Câu 162: X là kim loại phản ứng được với dd H2SO4 loãng, Y là kim lo ại tác d ụng đ ược v ới dung d ịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+đứng trước Ag+/Ag) A. Ag, Mg. B. Cu, Fe. C. Fe, Cu. D. Mg, Ag. Câu 163: Cho V lít hh khí (ở đktc) gồm CO và H 2 phản ứng với một lượng dư hh rắn gồm CuO và Fe 3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hh rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là A. 0,112. B. 0,560. C. 0,224. D. 0,448. Câu 164: Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe 3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là A. 0,16. B. 0,18. C. 0,23. D. 0,08. Câu 165: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung d ịch AgNO 3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là (biết th ứ t ự trong dãy th ế đi ện hoá: Fe3+/Fe2+đứng trước Ag+/Ag) A. 32,4. B. 64,8. C. 59,4. D. 54,0. Câu 166: Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe 2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau: - Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc); - Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là A. 22,75 B. 29,43. C. 29,40. D. 21,40. Câu 167: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là Học! Học nữa! Học mãi! Trang 10
  11. Hoàng Văn Quang Lưu hành nội bộ. A. hematit đỏ. B. xiđerit. C. hematit nâu. D. manhetit. KHỐI A-09 Câu 168: Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O. Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là A. 13x - 9y. B. 46x - 18y. C. 45x - 18y. D. 23x - 9y. Câu 169: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. I, II và IV. B. I, II và III. C. I, III và IV. D. II, III và IV. Câu 170: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dd HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là A. 1,92. B. 3,20. C. 0,64. D. 3,84. Câu 171: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là A. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2. C. AgNO3 và Zn(NO3)2. B. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2. D. Fe(NO3)2 và AgNO3. Câu 172: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là A. 360. B. 240. C. 400. D. 120. Câu 173: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học? A. Sục khí Cl2vào dung dịch FeCl2. C. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. B. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2. D. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. KHỐI B-09 Câu 174: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là A. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO. B. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3. C. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3. D. Fe2O3. Câu 175: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dd chứa hỗn hợp gồm AgNO 3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là A. 2,80. B. 2,16. C. 4,08. D. 0,64. Câu 176: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều ki ện không có không khí. Sau khi ph ản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung d ịch NaOH (d ư) thu đ ược dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Sục khí CO2(dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 45,6. B. 48,3. C. 36,7. D. 57,0. Câu 177: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe 3O4 tác dụng với dung dịch HNO 3loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm kh ử duy nh ất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại. Cô c ạn dung d ịch Y, thu đ ược m gam mu ối khan. Giá tr ị của m là A. 151,5. B. 137,1. C. 97,5. D. 108,9. Câu 178: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO 3)2 0,2M và H2SO4 0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim lo ại và V lít khí NO (s ản ph ẩm kh ử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là A. 10,8 và 4,48. B. 10,8 và 2,24. C. 17,8 và 2,24. D. 17,8 và 4,48. Câu 179: Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung d ịch h ỗn h ợp g ồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,2M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân đ ược 101,72 gam (gi ả thi ết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt). Khối lượng sắt đã phản ứng là A. 1,40 gam. B. 2,16 gam. C. 0,84 gam. D. 1,72 gam. Câu 180: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl 2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X. Cho dung d ịch AgNO 3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 57,4. B. 28,7. C. 10,8. D. 68,2. CĐ-09 Câu 181: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl 3; 0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 2,568. B. 1,560. C. 4,128. D. 5,064. Câu 182: Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Học! Học nữa! Học mãi! Trang 11
  12. Hoàng Văn Quang Lưu hành nội bộ. Câu 183: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe 2O3, Fe3O4 vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y có tỉ lệ số mol Fe 2+ và Fe3+ là 1 : 2. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Cô c ạn ph ần m ột thu được m1 gam muối khan. Sục khí clo (dư) vào phần hai, cô cạn dung d ịch sau ph ản ứng thu đ ược m 2 gam muối khan. Biết m2 – m1 = 0,71. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là A. 240 ml. B. 80 ml. C. 320 ml. D. 160 ml. Câu 184: Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phản ứng thu được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2. Công thức của X và giá trị V lần lượt là A. Fe3O4 và 0,224. B. Fe3O4 và 0,448. C. FeO và 0,224. D. Fe2O3 và 0,448. Câu 185: Nhúng một lá kim loại M (chỉ có hoá trị hai trong h ợp ch ất) có kh ối l ượng 50 gam vào 200 ml dung dịch AgNO3 1M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lọc dung d ịch, đem cô c ạn thu đ ược 18,8 gam muối khan. Kim loại M là A. Fe. B. Cu. C. Mg. D. Zn. Câu 186: Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn v ới m ột l ượng d ư khí O2, đ ến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X. Th ể tích dung d ịch HCl 2M v ừa đ ủ đ ể ph ản ứng với chất rắn X là A. 400 ml. B. 200 ml. C. 800 ml. D. 600 ml. Câu 187: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg 2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là: A. Fe, Cu, Ag+. B. Mg, Fe2+, Ag. C. Mg, Cu, Cu2+. D. Mg, Fe, Cu. Câu 188: Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO 3 2M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 34,44. B. 47,4. C. 30,18. D. 12,96. Câu 189: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đ ược 3,36 gam chất rắn. Giá trị của m là A. 2,16. B. 5,04. C. 4,32. D. 2,88. Câu 190: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, v ừa tác d ụng đ ược v ới dung dịch AgNO3? A. Fe, Ni, Sn. B. Al, Fe, CuO. C. Zn, Cu, Mg. D. Hg, Na, Ca. Cây càng cao thì gió càng lay… Càng cao danh vọng, càng dày gian nan… Học! Học nữa! Học mãi! Trang 12
Đồng bộ tài khoản