Mạng chuyển mạch gói (Packet switching)

Chia sẻ: Thao Nhi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:76

1
1.121
lượt xem
535
download

Mạng chuyển mạch gói (Packet switching)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Ưu điểm chuyện mạch gói: Tăng hiệu suất đường truyền, một kết nối node-node có thể dùng chung bởi nhiều gói. Các gói xếp hang và truyền đi nhanh nhất có thể. chuyển dổi tốc độ dữ liệu, mỗi trạm kết nối vớ node cục bộ bằng tốc độ của trạm.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Mạng chuyển mạch gói (Packet switching)

  1. Chương 6: Mạng chuyển mạch gói (Packet switching) bvhieu@cse.hcmut.edu.vn
  2. Nội dung  Giới thiệu mạng chuyển mạch gói  Tìm đường  X.25 Bộ môn Kỹ thuật máy tính Khoa Khoa
  3. Nội dung  Giới thiệu mạng chuyển mạch gói  Tìm đường  X.25 Bộ môn Kỹ thuật máy tính Khoa Khoa
  4. Hạn chế của chuyển mạch mạch  Các tài nguyên được dành riêng cho cuộc gọi  Hầu hết thời gian kết nối đường truyền rảnh  Tốc độ dữ liệu cố định  Thiết bị ở hai đầu phải chạy cùng tốc độ Bộ môn Kỹ thuật máy tính Khoa Khoa
  5. Nguyên lý chuyển mạch gói  Dữ liệu được truyền thành các gói nhỏ  Thông thường là 1000 byte  Dữ liệu lớn được chia thành chuỗi các gói nhỏ để truyền  Mỗi gói gồm dữ liệu cộng thêm thông tin điều khiển  Các gói được nhận, lưu tạm thời và truyền cho node kế tiếp (store and forward) Bộ môn Kỹ thuật máy tính Khoa Khoa
  6. Ưu điểm chuyển mạch gói  Tăng hiệu suất đường truyền  Một kết nối node-node có thể dùng chung bởi nhiều gói  Các gói xếp hàng và truyền đi nhanh nhất có thể  Chuyển đổi tốc độ dữ liệu  Mỗi trạm kết nối với node cục bộ bằng tốc độ của trạm  Các node đệm dữ liệu nếu cần thiết để cân bằng tốc độ  Các gói được nhận ngay khi mạng đang bận  Việc phát có thể chậm lại  Có thể phân độ ưu tiên cho các thông báo Bộ môn Kỹ thuật máy tính Khoa Khoa
  7. Kỹ thuật chuyển mạch  Trạm chia thông báo dài thành nhiều gói nhỏ  Từng gói được gởi lần lượt vào mạng  Các gói được xử lý theo 2 cách  Datagram  Virtual circuit Bộ môn Kỹ thuật máy tính Khoa Khoa
  8. Datagram  Mỗi gói được xử lý độc lập  Các gói có thể đi theo bất cứ đường thích hợp nào  Các gói có thể đến đích không theo thứ tự gởi  Các gói có thể thất lạc trên đường đi  Bên nhận phải sắp xếp lại các gói mất trật tự và khôi phục các gói thất lạc Bộ môn Kỹ thuật máy tính Khoa Khoa
  9. Minh họa Datagram 3 2 1 (a) 3 2 1 (b) 3 2 1 (c) 3 2 1 (d) 3 2 1 (e) Bộ môn Kỹ thuật máy tính Khoa Khoa
  10. Virtual circuit  Đường đi được tạo trước khi gởi các gói dữ liệu  Các gói yêu cầu cuộc gọi và chấp nhận cuộc gọi được dùng để tạo kết nối (handshake)  Mỗi đường đi được gán một số ID  Mỗi gói chứa ID của đường đi thay vì địa chỉ máy đích  Không cần tìm đường cho từng gói  Đường đi không dành riêng Bộ môn Kỹ thuật máy tính Khoa Khoa
  11. Minh họa Virtual circuit 3 2 1 (a) 3 2 1 (b) 3 2 1 (c) 3 2 1 (d) 3 2 1 (e) Bộ môn Kỹ thuật máy tính Khoa Khoa
  12. So sánh Virtual Circuit Datagram  Sự trình tự và điều khiển lỗi ?  Thời gian trễ đễ truyền được một gói ?  Thời gian trễ đễ truyền các gói sau gói đầu tiên ?  Khả năng chịu lỗi ?  Tính linh động về đường đi ? Bộ môn Kỹ thuật máy tính Khoa Khoa
  13. Vấn đề kích thước gói (a) 1-packet message (b) 2-packet message (c) 5-packet message (d) 10-packet message 1 Header 1 Data 2 1 1 Data 2 1 3 2 1 4 3 2 3 2 1 5 4 3 Data Data 2 1 4 3 2 6 5 4 7 6 5 5 4 3 8 7 6 Data Data Data 2 1 5 4 9 8 7 Time 10 9 8 5 10 9 Data X a b Y 10 2 X a b Y X a b Y Data X a b Y Bộ môn Kỹ thuật máy tính Khoa Khoa Figure 10.14 Effect of Packet Size on Transmission Time
  14. Circuit vs. Packet Switching Circuit Switching Datagram Packets Virtual Circuit Packets Đường truyền dẫn dành Đường truyền dẫn không Đường truyền dẫn không riêng dành riêng dành riêng Dữ liệu truyền liên tục Dữ liệu truyền theo gói Dữ liệu truyền theo gói Đủ nhanh cho ứng dụng Đủ nhanh cho ứng dụng Đủ nhanh cho ứng dụng tương tác tương tác tương tác Thông báo không được Thông báo có thể được Thông báo được lưu trữ lưu trữ lưu trữ cho đến khi đến cho đến khi đến phân phân phát phát Đường truyền dẫn được Đường đi được thiết lập Đường đi được thiết lập thiết lập cho toàn bộ quá cho mỗi gói cho toàn bộ quá trình trình trao đổi trao đổi Trễ do quá trình thiết lập, Trễ truyền các gói Trễ do quá trình thiết lập, nhưng thời gian trễ trong trễ truyền các gói quá trình truyền không đáng kể Tín hiệu bận nếu bên Người gởi có thể được Người gởi được thông nhận không sẵn sàng thông báo nếu các gói báo nếu các gói không không được phân phát được phân phát Bộ môn Kỹ thuật máy tính Khoa Khoa
  15. Circuit vs. Packet Switching (tt) Circuit Switching Datagram Packets Virtual Circuit Packets Quá tải sẽ khóa việc Quá tải sẽ tăng thời gian Quá tải có thể khóa việc thiết lập; không trễ khi trễ của gói thiết lập; tăng thời gian đường truyền đã được trễ của gói thiết lập Chuyển mạch cơ điện Node chuyển mạch nhỏ Node chuyển mạch nhỏ hoặc được điều khiển bởi máy tính User chịu trách nhiệm Mạng có thể sẽ chịu Mạng có thể sẽ chịu khi các thông báo bị thất trách nhiệm cho các gói trách nhiệm cho chuỗi lạc đơn lẻ các gói Thường không cần Chuyển đổi tốc độ và Chuyển đổi tốc độ và chuyển đổi tốc độ và bảng mã bảng mã bảng mã Truyền dẫn băng thông Linh động sử dụng băng Linh động sử dụng băng cố định thông thông Không tốn chi phí dữ liệu Tốn kém dữ liệu cho mỗi Tốn kém dữ liệu cho mỗi sau khi thiết lập gói gói Bộ môn Kỹ thuật máy tính Khoa Khoa
  16. Hoạt động bên ngoài – bên trong  Giao tiếp giữa các node mạng (bên trong)  Datagrams hoặc virtual circuits  Giao tiếp giữa trạm và node mạng (bên ngoài)  Kết nối (Connection oriented)  Trạm yêu cầu kết nối luận lý (virtual circuit)  Tất cả các gói được đánh dấu thuộc về kết nối đó và được đánh số thứ tự  Mạng phân phát các gói theo thứ tự  Dịch vụ mạch ảo bên ngoài  Không kết nối (Connectionless)  Các gói được xử lý độc lập  Dịch vụ datagram bên ngoài Bộ môn Kỹ thuật máy tính Khoa Khoa
  17. External Virtual Circuit and External Datagram Bộ môn Kỹ thuật máy tính Khoa Khoa
  18. Internal Virtual Circuit and Internal Datagram Bộ môn Kỹ thuật máy tính Khoa Khoa
  19. Tổ hợp các công nghệ  External virtual circuit, internal virtual circuit  Đường dành riêng thông qua mạng  External virtual circuit, internal datagram  Mạng xử lý mỗi gói riêng biệt  Mạng lưu trữ các gói tại node đích để sắp xếp lại thứ tự  External datagram, internal datagram  Các gói được đối xử một cách độc lập bởi cả mạng và trạm  External datagram, internal virtual circuit  Không được sử dụng Bộ môn Kỹ thuật máy tính Khoa Khoa
  20. Nội dung  Giới thiệu mạng chuyển mạch gói  Tìm đường  X.25 Bộ môn Kỹ thuật máy tính Khoa Khoa
Đồng bộ tài khoản