Matlab V.6

Chia sẻ: Lehuy Quyet | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:21

0
113
lượt xem
54
download

Matlab V.6

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Matlab V.6 dành cho các bạn công nghệ thông tin tham khảo

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Matlab V.6

  1. Digital Communication Using MATLAB®V.6 Dr. Ngo Van Sy University of Dannang ngvnsy@yahoo.com Mb: 0913412123    
  2. Nội dung  Chương 1: Tổng quan về hệ thống thông tin số (5 tiết)  Chương 2: Tín hiệu và phổ (5 tiết)  Chương 3: Mã hoá nguồn (5 tiết)  Chương 4: Nguyên lý ghép kênh và đa truy cập  Chương 5: Mã hoá kênh  Chương 6: Nguyên lý điều chế và giải điều chế  Chương 7: Đồng bộ  Chương 8: Kỹ thuật trải phổ    
  3. Tài liệu tham khảo  Principles of communication  Digital communication- Bernard Sklar  Contermrary communication systems.  Cơ sở truyền tin- Đặng văn Chuyết  Lý thuyết mã – Nguyễn Thúy Vân    
  4. Phương pháp dạy và học  Phần lý thuyết  Học trên giảng đường  Giới thiệu các kiến thức căn bản  Tự đọc tài liệu và làm bài tập ở nhà  Phần thực nghiệm  Sử dụng MATLAB & SIMULINK  Làm các bài tập mô phỏng    
  5. Chương 1 TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN SỐ  Các ưu điểm của hệ thống thông tin số  Cấu trúc tổng quát của một hệ thống thông tin số hiện đại  Tin và lượng tin  Các mô hình kênh    
  6. Các ưu điểm của hệ thống thông tin số  Chất lượng tốt  Dễ đóng gói  Giá thành rẻ  Khả năng triệt nhiễu cao    
  7. Cấu trúc tổng quát của một hệ thống thông tin số hiện đại Source  Channel Frequency Multiple Source FORMAT Encrypt Multiplex Modulator Coding Coding Spread Access CHANNEL Source  Channel Frequency Multiple Destination FORMAT Descrypt Demultiplex Demodulator Decoding Decoding Despread Access    
  8. Sơ đồ khối tổng quát của HT.TTS ĐỊNH DẠNG Mã hoá Mã hoá Trải Đa Nguồn tin DỮ LIỆU Khoá mã Ghép kênh Điều chế nguồn kênh tần số truy cập CHANNEL BITS STREAM SYNCHRONOU DIGITAL WAVEFORM S ĐỊNH DẠNG Giải mã Giải Giải mã Giải Đa Nhận tin DỮ LIỆU Tách kênh Dồn phổ nguồn mật mã kênh điều chế truy cập    
  9. Cấu trúc tổng quát của một hệ thống thông tin số hiện đại  Định dạng dữ liệu và mã hoá nguồn  Thống nhất khuôn dạng cho tất cả các loại thông tin: Tiếng nói, Hình ảnh, Chữ viết, các dữ liệu đo đạt . . . về một dạng thống nhất là luồng bit.  Mã hoá nguồn làm nhiệm vụ chủ yếu là ADC và biểu diễn cho các dạng sóng PCM    
  10. Cấu trúc tổng quát của một hệ thống thông tin số hiện đại  Khoá mã và giải mật mã  Nhằm bảo mật thông tin tránh các truy cập bất hợp pháp và những người dùng có dụng ý xấu, muốn sửa đổi thông tin    
  11. Cấu trúc tổng quát của một hệ thống thông tin số hiện đại  Ghép kênh và đa truy cập  Space Division (SDM/SDMA)  Frequency Division (FDM/FDMA)  Time Division (TDM/TDMA)  Code Division (CDM/CDMA)  Pole Division (PDM/PDMA)    
  12. Cấu trúc tổng quát của một hệ thống thông tin số hiện đại  Mã hoá kênh  Nâng cao chất lượng truyền dẫn (BER), sử dụng mã phát hiện và sửa lỗi, cùng với các chiến lược điều khiển lỗi (FEC, ARQ), chấp nhận lãng phí BW.  Nâng cao hiệu quả khai thác băng thông (BW), sử dụng kỹ thuật mã hoá sóng, chấp nhận BER tăng lên.    
  13. Cấu trúc tổng quát của một hệ thống thông tin số hiện đại  Điều chế  Gửi tín hiệu lên sóng mang có bản chất phù hợp mới môi trường truyền dẫn.  Điều chế analog: AM, FM, PM.  Điều chế số: ASK, FSK, PSK (Shift-Keying)  Giải điều chế  Tách lấy tín hiệu từ sóng mang  Kỹ thuật NONCOHERENT và COHERENT    
  14. Trải phổ  Có khả năng:  Triệt nhiễu  Bảo mật thông tin  Direct Sequence (dãy trực tiếp)  Frequency Hopping (nhảy tần số)    
  15. Cấu trúc tổng quát của một hệ thống thông tin số hiện đại  Đồng bộ  Đồng bộ phát  Đồng bộ thu  Đồng bộ mạng  Đồng bộ khung    
  16. Tin và lượng tin  Mô hình thống kê của hệ thống thông tin Nguồn tin Nhận tin P(x1|yl) P(x1)   X1 Y1   P(y1) P(x2)   X2 P(y1|xk) Y2   P(y2) . P(x2|yl) . N P(y2|xk) M ∑ p ( xk ) = 1 . . ∑ p ( yl ) = 1 k =1 P(yl|xk) l =1 P(xk)  Xk Yl    P(yl) P(xk|yl) N . . M ∑ p ( xk | yl ) = 1 ∑ p ( yl | xk ) = 1 k =1 P(xN|yl) . l =1 . P(yM|xk) P(xN)  XN YM  P(yM)    
  17. Tin và lượng tin  Hàm đánh giá lượng thông tin:  Tỷ lệ nghịch với xác suất xuất hiện lớp tin tức.  Có tính cộng được  Không âm Lượng tin riêng:  1   p ( x )  = − log a ( p ( xk ) ) I ( xk ) = log a    k     a=10         đơn vị đo Harley   a = e        đơn vị đo Nat (Nil)   a = 2        đơn vị đo Bit    
  18. Tin và lượng tin  Lượng tin tương hỗ  p ( x k | yl )   p ( yl | xk )  I ( xk | yl ) = log a   p ( x )  = log a  p ( y )  = I ( yl | xk )     k   l   Nhận xét:  Lượng tin riêng không âm, nhưng lượng tin tương hỗ có thể dương hoặc âm  Hệ thống thông tin lý tưởng: lượng tin tương hỗ bằng lượng tin riêng.  Hệ thống thông tin bị nhiễu hoàn toàn: lượng tin tương hỗ bằng không.    
  19. Tin và lượng tin  Entropy của nguồn tin: H ( x ) = ∑ p( x ) log N  1   = k k a  k =1  p ( xk )  1 − ∑ p( xk ) log a ( p ( xk ) ) ≤ log a ( N ) N k =1 N  Entropy )tươngx hỗ: N H ( x | y = ∑ p ( ) log  p ( xk | yl )   = k l k a  k =1  p ( xk )  M  p ( yl | x k )  ∑ p ( yl ) log a   p ( y )  = H ( y l | xk )  l =1  l     
  20. Các mô hình kênh  Kênh có nhớ (Memory)  Việc xuất hiện một lớp tin tức có thể là nguyên nhân hoặc hệ quả của việc xuất hiện một lớp tin tức trước hoặc sau nó.  Lỗi chùm xuất hiện do nhiễu trên kênh  Kênh không nhớ (Memoryless)  Việc xuất hiện một lớp tin tức nào đó là hoàn toàn độc lập với các lớp tin tức trước và sau nó.      Lỗi do nhiễu trên kênh là độc lập.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản