Mẫu 03a-TBH CV 1643 - Danh Sách điều chỉnh lao động và mức đóng BHXH, BHYT

Chia sẻ: pretty1

Mã đơn vị: Tên đơn vị: Địa chỉ: Mã KCB: DANH SÁCH ĐIỀU CHỈNH LAO ĐỘNG VÀ MỨC ĐÓNG BHXH, BHYT, BHTN Số:..........Tháng........ Năm .............. Mẫu số: 03a-TBH Số TT Họ và tên Số sổ BHXH Tiền

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Mẫu 03a-TBH CV 1643 - Danh Sách điều chỉnh lao động và mức đóng BHXH, BHYT

Mã đơn vị: Mã KCB: DANH SÁCH ĐIỀU CHỈNH LAO ĐỘNG VÀ MỨC ĐÓNG BHXH, BHYT, BHTN Mẫu số: 03a-TBH
Tên đơn vị: Số:..........Tháng........ Năm ..............
Địa chỉ:


Tiền lương và phụ cấp
Thời gian
Mức cũ Mức mới Ghi chú
Thay đổi
Số Số sổ Ngày tháng Phụ cấp Phụ cấp Tỷ lệ
Họ và tên Tiền Đế n chức
TT BHXH năm sinh Tiền lương, Thâm Thâm Từ tháng đóng
Chức lương, tiền Chức Thâm Thâm tháng danh Trả
tiền công niên niên Khác niên niên Khác năm Nội dung
vụ công vụ năm thẻ
VK nghề VK nghề
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
I Lao động tăng


II Lao động giảm


III Thay đổi lương, chức danh công việc


IV Bổ sung BHYT



V Bổ sung BH thất nghiệp




* TỔNG HỢP CHUNG:
Bảo hiểm y tế Bảo hiểm thất nghiệp Bảo hiểm xã hội
A. Phát sinh kỳ này
Tăng Giảm Tăng Giảm Tăng Giảm
1. Số lao động
2. Quỹ lương
3. Số phải đóng
4. Điều chỉnh số phải đóng

Bảo hiểm y tế Bảo hiểm thất nghiệp Bảo hiểm xã hội
B. Tổng hợp cuối kỳ
Kỳ trước Kỳ này Kỳ trước Kỳ này Kỳ trước Kỳ này
1. Số lao động
2. Tổng quỹ lương
3. Số phải đóng

Ngày..... tháng...... năm.......... Ngày..... tháng...... năm..........
Cán bộ BHXH Giám đốc BHXH Người lập biểu Người sử dụng lao động




Phương pháp ghi:
* Mẫu số 03a-TBH do Đơn vị lập khi có biến động tăng - giảm về lao động, hoặc có điều chỉnh về mức đóng BHXH, BHYT, BHTN.
- Đơn vị lập mẫu này theo thứ tự: lao động tăng; lao động giảm; lao động được tăng (giảm) lương, các trường hợp điều chỉnh lại mức đóng của thời gian trước; bổ sung BHYT; bổ sung BHTN.
- Trường hợp NLĐ có nhiều nội dung cần điều chỉnh, thì ghi nhiều dòng liên tục, hết nội dung này đến nội dung khác.
Cột 1, 2: Số TT, ghi họ tên người lao động
Cột 3: ghi số sổ BHXH, theo thứ tự số được cấp trước ghi trước, số được cấp sau ghi sau.
Cột 4: ghi ngày tháng năm sinh
Cột 5 và cột 10: ghi tổng mức tiền lương, tiền công cũ (cột 5) và mới (cột 10) theo HĐLĐ
- Nếu đơn vị thực hiện theo thang, bảng lương Nhà nước thì ghi bằng hệ số lương.
- Nếu đơn vị thực hiện thang, bảng lương do đơn vị tự xây dựng thì ghi bằng tổng mức lương, tiền công theo HĐLĐ.
- Nếu ghi bằng USD: thì tính ra VNĐ để ghi, theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng ngày 2/1 cho 6 tháng đầu năm và ngày 1/7 cho 6 tháng cuối năm.
Cột 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14: ghi phụ cấp chỉ áp dụng đối với đơn vị thực hiện thang, bảng lương Nhà nước.
Cột 15: ghi tháng/năm bắt đầu tăng, giảm lao động hoặc điều chỉnh mức đóng BHXH, BHYT, BHTN.
Cột 16: chỉ ghi đối với trường hợp điều chỉnh lại mức BHXH, BHYT, BHTN đã đóng trong giai đoạn cũ. Hoặc khi thu bổ sung giá trị thẻ BHYT không thu hồi được.
Cột 17: tỷ lệ đóng BHXH, BHYT, BHTN liên quan đến nội dung điều chỉnh các giai đoạn. Cách ghi:
BHXH, BHYT, BHTN: 25%
BHXH, BHYT: 23%
BHXH, BHTN: 22%
BHXH: 20% hoặc 16%
BHYT: 3%
BHTN: 2%
Cột 18: ghi chức danh thay đổi
Cột 19: đánh dấu X các trường hợp giảm có trả thẻ BHYT. Trường hợp không trả thẻ thì ghi vào phần IV- Bổ sung thẻ BHYT giá trị còn lại.
Cột 20: ghi đầy đủ số, ngày QĐ hoặc HĐLĐ; mã đối tượng BHYT (nếu khác).
* Tổng hợp chung: chỉ ghi tổng hợp tình hình biến động, điều chỉnh trong kỳ và tính toán số phải nộp tại kỳ lập danh sách. Phân tính BHXH, BHYT, BHTN
A. Phát sinh kỳ này:
1. Số lao động: ghi số lao động tăng hoặc giảm phát sinh trong kỳ
2. Quỹ lương: ghi quỹ lương phát sinh tăng hoặc giảm theo BHXH, BHYT, BHTN
3. Số phải đóng: BHXH = dòng 2 X 20%; BHYT = dòng 2 X 3%; BHTN = dòng 2 X 2%
4. Điều chỉnh số phải đóng: ghi số điều chỉnh, bổ sung tăng, giảm số phải đóng BHXH, BHYT, BHTN của thời gian trước tháng điều chỉnh hiện hành
không liên quan đến quỹ lương của tháng phát sinh trong kỳ.
B. Tổng hợp cuối kỳ: Tính theo từng quỹ BHXH - BHYT - BHTN
1. Số lao động: Kỳ này = Kỳ trước + lao động tăng - lao động giảm
2. Tổng quỹ lương: Kỳ này = Kỳ trước + dòng 2 (phần A) tăng - dòng 2 (phần A) giảm.
3. Số phải nộp: BHXH = dòng 2 (phần B) X 20%; BHYT = dòng 2 (phần B) X 3%; BHTN = dòng 2 (phần B) X 2%
Lưu ý:
Số phải nộp BHXH, BHYT, BHTN trong tháng
= Số phải đóng (dòng 3 phần tổng hợp cuối kỳ) của mẫu 3a cuối cùng trong tháng + tổng tăng (dòng 4 phần A của tất cả các biểu 03a phát sinh tăng trong tháng)
- tổng giảm (dòng 4 phần A của tất cả các biểu 03a phát sinh giảm trong tháng).
VD: tháng 06/09 lập 2 biểu 3a: Số phải nộp tháng 06/2009 (BHXH+BHYT+BHTN)
= dòng 3 phần tổng hợp cuối kỳ (biểu 3a đợt 2) + tổng dòng 4 Điều chỉnh số phải đóng tăng (biểu 3a đợt 1+ đợt 2) - tổng dòng 4 giảm (biểu 3a đợt 1+ đợt 2)
Mã đơn vị: DANH SÁCH ĐIỀU CHỈNH LAO ĐỘNG VÀ MỨC ĐÓNG BHXH, BHYT, BHTN Mẫu số: 03a-TBH
Tên đơn vị: Số: 1 Tháng 06 Năm 2009
Địa chỉ:

Tiền lương và phụ cấp
Thời gian
Mức cũ Mức mới Ghi chú
Số Số sổ Ngày tháng Phụ cấp Phụ cấp Tỷ lệ Thay đổi
Họ và tên Từ Đến
TT BHXH năm sinh Tiền lương, Thâm Thâm Tiền lương, Thâm Thâm đóng chức danh
Chức Chức tháng tháng Trả
tiền công niên niên Khác tiền công niên niên Khác Nội dung
vụ vụ năm năm thẻ
VK nghề VK nghề
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
I Lao động tăng
1 Võ Thanh Tâm 7909000001 5,000,000 08/08 01/09 23% HĐ 06 tháng
2 7909000001 5,000,000 02/09 25% HĐ 12 tháng
3 Nguyễn Thanh Tùng 7909000002 5,000,000 05/09 25% HĐ Số … ngày…
II Lao động giảm
4 Lê Duy Chiểu 0200000015 5,000,000 - 05/09 20% X QĐ thôi việc số …(không TN)
5 Hồ Nam 0200000016 5,000,000 - 05/09 22% QĐ thôi việc số …(có TN)
6 Nguyễn Văn Danh 0200000018 5,000,000 - 01/09 20% Nghỉ không lương từ 01/2009
III Thay đổi lương, chức danh công việc - -
7 Nguyễn Thị Hương 0200000007 5,000,000 15,000,000 10/08 12/08 23% QĐ số …
0200000007 5,000,000 15,000,000 01/09 04/09 25%
0200000007 5,000,000 15,000,000 05/09 25%
8 Lê Kim Cương 0200000008 5,000,000 12,000,000 05/09 25% Phó P.TC QĐ số …
9 Nguyễn Hoa 0200000009 7,000,000 5,000,000 06/09 25% QĐ số …
IV Bổ sung BHYT
10 Hồ Nam 0200000016 5,000,000 06/09 12/09 3% Nộp bổ sung do không trả thẻ
11 Nguyễn Văn Danh 0200000018 5,000,000 06/09 12/09 3% Bổ sung BHYT
V Bổ sung BH thất nghiệp
12 Lê Thanh Phong 0200000019 5,000,000 02/09 2% Tăng BHTN từ 02/09

* TỔNG HỢP CHUNG:
Bảo hiểm y tế Bảo hiểm thất nghiệp Bảo hiểm xã hội
A. Phát sinh kỳ này
Tăng Giảm Tăng Giảm Tăng Giảm
1. Số lao động 2 3 3 1 2 3
2. Quỹ lương 27,000,000 17,000,000 30,000,000 7,000,000 25,000,000 17,000,000
3. Số phải đóng 810,000 510,000 600,000 140,000 5,000,000 3,400,000
4. Điều chỉnh số phải đóng 6,300,000 - 1,664,000 100,000 22,120,000 7,000,000

Bảo hiểm y tế Bảo hiểm thất nghiệp Bảo hiểm xã hội
B. Tổng hợp cuối kỳ
Kỳ trước Kỳ này Kỳ trước Kỳ này Kỳ trước Kỳ này
1. Số lao động 20 19 15 17 20 19
2. Tổng quỹ lương 100,000,000 110,000,000 75,000,000 98,000,000 100,000,000 108,000,000
3. Số phải đóng 3,000,000 3,300,000 1,500,000 1,960,000 20,000,000 21,600,000

Ngày..... tháng...... năm.......... Ngày..... tháng...... năm..........
Cán bộ BHXH Giám đốc BHXH Người lập biểu Người sử dụng lao động
Mức lương trần 10/1/2006 1/1/2008 5/1/2009 7/1/2009 1/1/2011
T/g hiện hành BHXH, BHTN 9,000,000 10,800,000 13,000,000 13,000,000
6/1/2009 BHYT 1,000,000,000 1,000,000,000 1,000,000,000 13,000,000

QUỸ LƯƠNG PHÁT SINH THÁNG HIỆN HÀNH ĐIỀU CHỈNH SỐ PHẢI ĐÓNG

BHXH BHYT BHTN BHXH BHYT BHTN

SỐ THÁNG
TĂNG GIẢM TĂNG GIẢM TĂNG GIẢM TĂNG GIẢM TĂNG GIẢM TĂNG GIẢM


A B C D E F G H I J K L M
- - - - - - - - - - - - -
- - - - - - 6 6,000,000 - 900,000 - - -
5,000,000 - 5,000,000 - 5,000,000 - 4 4,000,000 - 600,000 - 400,000 -
5,000,000 - 5,000,000 - 5,000,000 - 1 1,000,000 - 150,000 - 100,000 -
- - - - - - - - - - - - -
- 5,000,000 - 5,000,000 - - 1 - 1,000,000 - - - -
- 5,000,000 - 5,000,000 - 5,000,000 1 - 1,000,000 - - - 100,000
- 5,000,000 - 5,000,000 - - 5 - 5,000,000 - - - -
- - - - - - - - - - - - -
- - - - - - 3 3,480,000 - 900,000 - - -
- - - - - - 4 4,640,000 - 1,200,000 - 464,000 -
8,000,000 - 10,000,000 - 8,000,000 - 1 1,600,000 - 240,000 - 160,000 -
7,000,000 - 7,000,000 - 7,000,000 - 1 1,400,000 - 210,000 - 140,000 -
- 2,000,000 - 2,000,000 - 2,000,000 - - - - - - -
- - - - - - - - - - - - -
- - - - - - 7 - - 1,050,000 - - -
- - - - - - 7 - - 1,050,000 - - -
- - - - - - - - - - - - -
- - - - 5,000,000 - 4 - - - - 400,000 -
25,000,000 17,000,000 27,000,000 17,000,000 30,000,000 7,000,000 45 22,120,000 7,000,000 6,300,000 - 1,664,000 100,000


Chú ý:
- Nếu đóng bổ sung cho năm trước thì phải kiểm tra, điều chỉnh lại công thức hoặc xuống dòng khi thay đổi lương trần.
- Ghi mốc lương trần cho các năm tiếp theo nếu có thay đổi.
- Phần điều chỉnh số phải đóng thất nghiệp, lưu ý các trường hợp điều chỉnh vừa có thời gian tham gia thất nghiệp vừa chỉ có thời gian tham gia
BHXH, BHYT thì phải tách làm 2 dòng (hoặc phải điều chỉnh lại công thức phần BHTN)
- Phần cột chữ từ A - U không in ra giấy để gửi cho cơ quan, chỉ in từ cột 1 - 20

Cách ghi cột tỷ lệ: Có TN Không TN Ghi chú
- Tăng mới: 25% 23%
- Điều chỉnh do tăng giảm lương: 25% 23%
- Giảm tham gia (kể cả giảm nguyên lương) 22% 20% không giảm BHYT do đã sử dụng thẻ.
- Bổ sung tăng nguyên lương: 25% 23%
- Bổ sung tăng, giảm BHYT: 3% 3%
- Tăng tham gia thất nghiệp: 2%
Số LĐ Số LĐ
Số LĐ Số LĐ
BHXH, BHXH ,
BHTN BHTN
BHYT BHYT
tăng giảm
tăng giảm

N O P Q
0 0 0 0
0 0 0 0
1 0 1 0
1 0 1 0
0 0 0 0
0 1 0 0
0 1 0 1
0 1 0 0
0 0 0 0
0 0 0 0
0 0 0 0
0 0 0 0
0 0 0 0
0 0 0 0
0 0 0 0
0 0 0 0
0 0 0 0
0 0 0 0
0 0 1 0
2 3 3 1
Mã đơn vị: DANH SÁCH ĐIỀU CHỈNH LAO ĐỘNG VÀ MỨC ĐÓNG BHXH, BHYT, BHTN
Tên đơn vị: Số: 1 Tháng 06 Năm 2009
Địa chỉ:

Tiền lương và phụ cấp
Thời gian
Mức cũ Mức mới Ghi chú
Số Số sổ Ngày tháng Phụ cấp Phụ cấp Tỷ lệ Thay đổi
Họ và tên Từ Đế n
TT BHXH năm sinh Tiền lương, Thâm Thâm Tiền lương, Thâm Thâm đóng chức danh
tháng tháng
tiền công Chức niên niên Khác tiền công Chức
niên niên Khác
Trả
vụ vụ năm năm thẻ
VK nghề VK nghề
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
I Lao động tăng
1 Võ Thanh Tâm 7909000001 3.00 08/08 01/09 23%
2 7909000001 3.00 02/09 25%
3 Nguyễn Thanh Tùng 7909000002 3.00 05/09 25%
II Lao động giảm
4 Lê Duy Chiểu 0200000015 3.00 - 05/09 20% X
5 Hồ Nam 0200000016 3.00 - 05/09 22%
6 Nguyễn Văn Danh 0200000018 3.00 - 01/09 04/09 20%
Nguyễn Văn Danh 0200000018 3.00 - 05/09 20%
III Thay đổi lương, chức danh công việc - -
7 Nguyễn Thị Hương 0200000007 3.00 3.33 10/08 12/08 23%
0200000007 3.00 3.33 01/09 04/09 25%
0200000007 3.00 3.33 05/09 25%
8 Lê Kim Cương 0200000008 3.00 3.00 0.40 05/09 25% Phó P.TC
9 Nguyễn Hoa 0200000009 3.00 3.33 06/09 25%
IV Bổ sung BHYT
10 Hồ Nam 0200000016 3.00 06/09 12/09 3%
11 Nguyễn Văn Danh 0200000018 3.00 06/09 12/09 3%
V Bổ sung BH thất nghiệp
12 Lê Thanh Phong 0200000019 3.00 02/09 2%

* TỔNG HỢP CHUNG:
Bảo hiểm y tế Bảo hiểm thất nghiệp Bảo hiểm xã hội
A. Phát sinh kỳ này
Tăng Giảm Tăng Giảm Tăng Giảm
1. Số lao động 2 3 3 1 2 3
2. Quỹ lương 4,589,000 5,850,000 6,539,000 1,950,000 4,589,000 5,850,000
3. Số phải đóng 137,670 175,500 130,780 39,000 917,800 1,170,000
4. Điều chỉnh số phải đóng 1,454,757 - 374,746 39,000 4,238,380 2,466,000

Bảo hiểm y tế Bảo hiểm thất nghiệp Bảo hiểm xã hội
B. Tổng hợp cuối kỳ
Kỳ trước Kỳ này Kỳ trước Kỳ này Kỳ trước Kỳ này
1. Số lao động 20 19 15 17 20 19
2. Tổng quỹ lương 40,000,000 38,739,000 30,000,000 34,589,000 40,000,000 38,739,000
3. Số phải đóng 1,200,000 1,162,170 600,000 691,780 8,000,000 7,747,800
Ngày..... tháng...... năm.......... Ngày..... tháng...... năm..........
Cán bộ BHXH Giám đốc BHXH Người lập biểu Người sử dụng lao động
Mẫu số: 03a-TBH T/g hiện hành LTT chung 10/1/2006 1/1/2008 5/1/2009 1/1/2011
6/1/2009 450,000 540,000 650,000



QUỸ LƯƠNG PHÁT SINH THÁNG HIỆN HÀNH ĐIỀU CHỈNH SỐ PHẢI ĐÓNG
Ghi chú
BHXH BHYT BHTN BHXH BHYT

SỐ THÁNG
Nội dung TĂNG GIẢM TĂNG GIẢM TĂNG GIẢM TĂNG GIẢM TĂNG


20 A B C D E F G H I J
- - - - - - - - - -
HĐ 06 tháng - - - - - - 6 1,944,000 - 291,600
HĐ 12 tháng 3.00 - 3.00 - 3.00 - 4 1,560,000 - 234,000
HĐ Số … ngày… 3.00 - 3.00 - 3.00 - 1 390,000 - 58,500
- - - - - - - - - -
QĐ thôi việc số …(không TN) - 3.00 - 3.00 - - 1 - 390,000 -
QĐ thôi việc số …(có TN) - 3.00 - 3.00 - 3.00 1 - 390,000 -
Nghỉ không lương từ 01/2009 - - - - - - 4 - 1,296,000 -
- 3.00 - 3.00 - - 1 - 390,000 -
- - - - - - - - - -
QĐ số … - - - - - - 3 106,920 - 16,038
- - - - - - 4 142,560 - 21,384
0.33 - 0.33 - 0.33 - 1 42,900 - 6,435
QĐ số … 0.40 - 0.40 - 0.40 - 1 52,000 - 7,800
QĐ số … 0.33 - 0.33 - 0.33 - - - - -
- - - - - - - - - -
Nộp bổ sung do không trả thẻ - - - - - - 7 - - 409,500
Bổ sung BHYT - - - - - - 7 - - 409,500
- - - - - - - - - -
Tăng BHTN từ 02/09 - - - - 3.00 - 4 - - -
7.06 9.00 7.06 9.00 10.06 3.00 45.00 4,238,380 2,466,000 1,454,757


Chú ý:
- Nếu đóng bổ sung cho năm trước thì phải kiểm tra, điều chỉnh lại công thức hoặc xuống dòng khi thay đổi lương tối thiểu chung
- Đóng đến tháng năm chỉ ghi các trường hợp tháng đến không phải là tháng hiện hành.
BHXH, BHYT thì phải tách làm 2 dòng (hoặc phải điều chỉnh lại công thức phần BHTN)
- Phần cột chữ từ A - H không in ra giấy để gửi cho cơ quan, chỉ in từ cột 1 - 20
- Khi thay đổi lương tối thiểu chung thì phải điều chỉnh lại công thức phần tổng hợp.

Cách ghi cột tỷ lệ: Có TN Không TN Ghi chú
- Tăng mới: 25% 23%
- Điều chỉnh do tăng giảm lương: 25% 23%
- Giảm tham gia (kể cả giảm nguyên lương) 22% 20% không giảm BHYT do đã sử dụng thẻ.
- Bổ sung tăng nguyên lương: 25% 23%
..... tháng...... năm.......... - Bổ sung tăng, giảm BHYT: 3% 3%
ười sử dụng lao động - Tăng tham gia thất nghiệp: 2%
ĐIỀU CHỈNH SỐ PHẢI ĐÓNG
Số LĐ Số LĐ
BHYT BHTN Số LĐ Số LĐ
BHXH, BHXH ,
BHTN BHTN
BHYT BHYT
tăng giảm
GIẢM TĂNG GIẢM tăng giảm

K L M N O P Q
- - - 0 0 0 0
- - - 0 0 0 0
- 156,000 - 1 0 1 0
- 39,000 - 1 0 1 0
- - - 0 0 0 0
- - - 0 1 0 0
- - 39,000 0 1 0 1
- - - 0 0 0 0
- - - 0 1 0 0
- - - 0 0 0 0
- - - 0 0 0 0
- 14,256 - 0 0 0 0
- 4,290 - 0 0 0 0
- 5,200 - 0 0 0 0
- - - 0 0 0 0
- - - 0 0 0 0
- - - 0 0 0 0
- - - 0 0 0 0
- - - 0 0 0 0
- 156,000 - 0 0 1 0
- 374,746 39,000 2 3 3 1




lại công thức hoặc xuống dòng khi thay đổi lương tối thiểu chung
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản