Mẫu câu thông dụng Việt - English

Chia sẻ: phubien297

Tài liệu cho các bạn học tiếng anh giao tiếp

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Mẫu câu thông dụng Việt - English

 

  1. Tiếng Việt/Tiếng Anh hobbies? ( Ẩn ) Tôi có thể giúp gì Anh phục vụ! bạn? Waiter! What can I do for you? Cô phục vụ! Xe đó màu gì? Waitress! What color is that car? Chúng tôi có thể ăn Ngày nào họ sẽ tới? thức ăn Ý hoặc Trung What day are they Hoa. coming over? We can eat Italian or Hôm nay là thứ mấy? Chinese food. What day of the week Chúng tôi có hai trai và is it? một gái. Tối qua bạn làm gì? We have two boys and What did you do last one girl. night? Chúng tôi thích nó Hôm qua bạn làm gì? lắm. What did you do We like it very much. yesterday? Chúng tôi sẽ dùng 2 ly Bạn đã nghĩ gì? nước, xin vui lòng. What did you think? We'll have two glasses Người ta thường làm of water please. gì vào mùa hè ở Los Chúng tôi từ Angeles? California. What do people usually We're from California. do in the summer in Chúng ta trễ. Los Angeles? We're late. Họ học gì? Đã có vấn đề gì What do they study? không? Bạn làm nghề gì? Were there any What do you do for problems? work? Bạn có ở thư viện tối qua không? Were you at the library Bạn có gì? last night? What do you have? Bạn đang làm gì? Bạn đề nghị gì? What are you doing? What do you Bạn sẽ làm gì tối nay? recommend? What are you going to Bạn học gì? do tonight? What do you study? Bạn sẽ dùng gì? Bạn nghĩ gì về những What are you going to chiếc giày này? have? What do you think of Bạn đang nghĩ gì? these shoes? What are you thinking Bạn nghĩ gì? about? What do you think? Hai bạn đang nói Bạn muốn mua gì? chuyện gì? What do you want to What are you two buy? talking about? Bạn muốn làm gì? Thú vui của bạn là gì? What do you want to What are your
  2. Bạn đã thức dậy lúc do? mấy giờ? Bố mẹ bạn làm nghề What time did you get gì? up? What do your parents Bạn đã đi ngủ lúc do for work? mấy giờ? Anh ta làm nghề gì? What time did you go What does he do for to sleep? work? Bạn tỉnh giấc lúc mấy Cái này có nghĩa gì? giờ? What does this mean? What time did you wake up? Cái này nói gì? Mỗi ngày bạn đi làm What does this say? lúc mấy giờ? Chữ này nghĩa là gì? What time do you go to What does this word work everyday? mean? Bạn nghĩ bạn sẽ tới Bố bạn làm nghề gì? lúc mấy giờ? What does your father What time do you do for work? think you'll arrive? Điều gì đã xảy ra? Mấy giờ nó bắt đầu? What happened? What time does it Nó là cái gì? start? What is it? Mấy giờ phim bắt Đó là cái gì? đầu? What is that? What time does the Mã vùng là bao nhiêu? movie start? What is the area code? Mấy giờ cửa hàng mở Hôm nay ngày mấy? cửa? What is today's date? What time does the store open? Bạn thích loại nhạc Mấy giờ trả phòng? gì? What time is check What kind of music do out? you like? Bạn đã đi học trường Bây giờ là mấy giờ? nào? What time is it? What school did you Ngày mai thời tiết thế go to? nào? Tôi nên mặc gì? What will the weather What should I wear? be like tomorrow? Bạn muốn uống gì? Cỡ mấy? What would you like to What size? drink? Mấy giờ họ sẽ tới? Bạn muốn ăn gì? What time are they What would you like to arriving? eat? Mấy giờ bạn sẽ ra Có gì trong nó? trạm xe buýt? What's in it? What time are you going to the bus Địa chỉ là gì? station? What's the address?
  3. Giá bao nhiêu một Họ của bạn là gì? đêm? (Khách sạn) What's your last name? What's the charge per Tên của bạn là gì? night? (Hotel) What's your name? Hôm nay mùng mấy? Bạn theo tôn giáo nào? What's the date? What's your religion? Hối suất đô la là bao Khi nào họ tới? nhiêu? When are they What's the exchange coming? rate for dollars? Khi nào bạn trở lại? Hối suất bao nhiêu? When are you coming What's the exchange back? rate? Khi nào bạn đón Có chuyện gì vậy? người bạn của bạn? What's the matter? When are you going to Tên của công ty bạn pick up your friend? làm việc là gì? Khi nào bạn ra đi? What's the name of the When are you leaving? company you work Khi nào bạn chuyển for? đi? Số điện thoại là gì? When are you moving? What's the phone Việc này xảy ra khi number? nào? Giá phòng bao nhiêu? When did this happen? What's the room rate? Bạn đã tới Boston khi Nhiệt độ bao nhiêu? nào? What's the When did you arrive in temperature? Boston? Cái gì đây? Khi nào chúng ta tới What's this? nơi? Hôm nay ngày mấy? When do we arrive? What's today's date? Khi nào chúng ta ra đi? Có chuyện gì vậy? When do we leave? What's up? Khi nào bạn tới Mỹ? Có gì không ổn? When do you arrive in What's wrong? the U.S.? Địa chỉ của bạn là gì? Khi nào bạn xong What's your address? việc? When do you get off Địa chỉ email của bạn work? là gì? What's your email Khi nào bạn bắt đầu address? làm việc? When do you start Thức ăn ưa thích của work? bạn là gì? What's your favorite Khi nào anh ta tới? food? When does he arrive? Bộ phim ưa thích của Khi nào nó tới? bạn là phim gì? When does it arrive? What's your favorite movie?
  4. Khi nào ngân hàng mở Tôi có thể mua vé ở cửa? đâu? When does the bank Where can I buy open? tickets? Khi nào xe buýt khởi Tôi có thể đổi đô la hành? Mỹ ở đâu? When does the bus Where can I exchange leave? U.S. dollars? Khi nào máy bay tới? Tôi có thể tìm được When does the plane một bệnh viện ở đâu? arrive? Where can I find a Khi tôi tới cửa hàng, hospital? họ không có táo. Tôi có thể gửi bưu When I went to the điện cái này ở đâu? store, they didn't have Where can I mail this? any apples. Tôi có thể thuê xe hơi Chuyến xe buýt kế ở đâu? tiếp đi Philadelphia khi Where can I rent a car? nào? Nó đã xảy ra ở đâu? When is the next bus to Where did it happen? Philidalphia? Bạn đã đi đâu? Sinh nhật bạn khi Where did you go? nào? Bạn đã học tiếng Anh When is your birthday? ở đâu? Bạn nói chuyện với Where did you learn mẹ bạn lần cuối khi English? nào? Bạn đã học nó ở đâu? When was the last time Where did you learn it? you talked to your mother? Bạn đã đặt nó ở đâu? Khi nào anh ta sẽ trở Where did you put it? lại? Bạn đã làm việc ở đâu When will he be back? trước khi bạn làm Khi nào nó sẽ sẵn việc ở đây? sàng? Where did you work When will it be ready? before you worked Bạn muốn gặp nhau here? khi nào? Bạn sống ở đâu? When would you like Where do you live? to meet? Bạn muốn đi đâu? Áo thun ở đâu? Where do you want to Where are the t-shirts? go? Bạn từ đâu tới? Bạn làm việc ở đâu? Where are you from? Where do you work? Bạn sẽ đi đâu? Đau ở đâu? Where are you going to Where does it hurt? go? Vợ bạn làm việc ở Bạn sẽ đi đâu? đâu? Where are you going? Where does your wife work? Bạn ở đâu? Where are you? Máy rút tiền tự động ở đâu?
  5. Hiệu thuốc ở đâu? Where is an ATM? Where's the pharmacy? Anh ta từ đâu tới? Bưu điện ở đâu? Where is he from? Where's the post Anh ta ở đâu? office? Where is he? Món nào ngon hơn, mì Ý hay rau gà? Nó ở đâu? Which is better, the Where is it? spaghetti or chicken Đường Main ở đâu? salad? Where is Main Street? Cái nào tốt hơn? Sơ mi của tôi đâu? Which is better? Where is my shirt? Cái nào tốt nhất? Cô ta từ đâu tới? Which is the best? Where is she from? Bạn muốn cái nào? Phi trường ở đâu? Which one do you Where is the airport? want? Phòng tắm ở đâu? Cái nào tốt hơn? Where is the Which one is better? bathroom? Cái nào rẻ hơn? Trạm xe buýt ở đâu? Which one is cheaper? Where is the bus Cái nào tốt nhất? station? Which one is the best? Ở đâu có một bác sĩ nói tiếng Anh? Cái nào? Where is there a doctor Which one? who speaks English? Tôi nên đi đường nào? Ở đâu có một máy rút Which road should I tiền tự động? take? Where is there an Anh ta học trường ATM? nào? Bạn đã ở đâu? Which school does he Where were you? go to? Bạn muốn đi đâu? Họ là ai? Where would you like Who are they? to go? Bạn đang tìm ai? Bạn muốn gặp nhau ở Who are you looking đâu? for? Where would you like Bạn là ai? to meet? Who are you? Nhà hàng gần nhất ở Ai đây? (hỏi ai đang đâu? gọi điện thoại) Where's the closest Who is it? restaurant? Đó là ai? Hộp thư ở đâu? Who is that? Where's the mail box? Ai đã gửi lá thư này? Bệnh viện gần nhất ở Who sent this letter? đâu? Ai dạy bạn cái đó? Where's the nearest Who taught you that? hospital? Ai đã dạy bạn? Who taught you?
  6. Đó là ai? Làm ơn đưa tôi về Who was that? nhà. Ai đã là thày giáo của Will you take me bạn? home? Who was your teacher? Làm ơn nói với anh ta Ai đã thắng? gọi lại cho tôi. Who won? Would you ask him to call me back please? Bạn muốn nói chuyện với ai? Làm ơn nói anh ta tới Who would you like to đây. speak to? Would you ask him to come here? Ai đang gọi? Bạn muốn một ly Who's calling? nước không? Người đàn ông đằng Would you like a glass kia là ai? of water? Who's that man over Bạn muốn uống cà there? phê hay trà? Đó là quyển sách của Would you like coffee ai? or tea? Whose book is that? Bạn muốn một ít Tại sao bạn cười? nước không? Why are you laughing? Would you like some Tại sao bạn không đi? water? Why aren't you going? Bạn muốn một ít rượu Tại sao bạn đã làm không? điều đó? Would you like some Why did you do that? wine? Tại sao bạn đã nói Bạn muốn uống thứ gì điều đó? không? Why did you say that? Would you like Tại sao không? something to drink? Why not? Bạn muốn ăn thứ gì Làm ơn gọi cho tôi không? một chiếc tắc xi. Would you like Will you call me a taxi something to eat? please? Bạn muốn mua cái Làm ơn đưa giùm tôi này không? một cái khăn tắm. Would you like to buy Will you hand me a this? towel please? Bạn muốn đi dạo Làm ơn đưa giùm tôi không? lọ muối. Would you like to go Will you pass me the for a walk? salt please? Bạn muốn ăn tối với Làm ơn đặt cái này tôi không? vào trong xe giúp tôi. Would you like to have Will you put this in the dinner with me? car for me? Bạn muốn thuê phim Làm ơn nhắc tôi. không? Will you remind me? Would you like to rent a movie?
  7. Bạn muốn xem tivi không? Bạn có bút chì không? Would you like to Do you have a pencil? watch TV? Bạn muốn uống nước Bạn có vấn đề à? hay sữa? Do you have a problem? Would you like water or milk? Bạn có hồ bơi không? Bạn nhận giùm một Do you have a swimming pool? tin nhắn được không? Bạn có hẹn không? Would you take a Do you have an appointment? message please? Bạn có cái khác không? Trời có tuyết hôm qua không? Do you have another one? Did it snow yesterday? Bạn có con không? Bạn tới với gia đình hả? Do you have any children? Did you come with your family? Bạn có cà phê không? Do you have any coffee? Bạn có nhận được email của tôi không? Did you get my email? Bạn có tiền không? Do you have any money? Bạn đã gửi hoa cho tôi hả? Bạn có chỗ trống không? Did you send me flowers? Do you have any vacancies? Bạn có thứ gì rẻ hơn không? Bạn đã uống thuốc chưa? Do you have anything cheaper? Did you take your medicine? Bạn có đủ tiền không? Vợ của bạn có thích California không? Do you have enough money? Did your wife like California? Bạn có số điện thoại để gọi tắc xi không? Do you have the number for a taxi? Bạn có nhận đô Mỹ không? Do you accept U.S. Dollars? Bạn có món này cỡ 11 không? Do you have this in size 11? Bạn có tin điều đó không? Bạn có nghe cái đó không? Do you believe that? Do you hear that? Bạn có cảm thấy khỏe hơn không? Bạn có biết cô ta không? Do you feel better? Do you know her? Bạn có thường đi Florida không? Bạn có biết nó giá bao nhiêu không? Do you go to Florida often? Do you know how much it costs? Bạn có bạn trai không? Bạn có biết nấu ăn không? Do you have a boyfriend? Do you know how to cook? Bạn có biết đường tới khách sạn Marriott Bạn có bạn gái không? không? Do you have a girlfriend? Do you know how to get to the Marriott Hotel?
  8. Bạn có biết cái này nghĩa là gì không? Bạn có bán dược phẩm không? (cửa hàng) Do you know what this means? Do you sell medicine? Bạn có hút thuốc không? Bạn có biết cái này nói gì không? Do you smoke? Do you know what this says? Bạn có nói tiếng Anh không? Bạn có biết tôi có thể gọi tắc xi ở đâu Do you speak English? không? Do you know where I can get a taxi? Bạn có học tiếng Anh không? Do you study English? Bạn có biết cặp kính của tôi ở đâu không? Do you know where my glasses are? Bạn có nhận thẻ tín dụng không? Do you take credit cards? Bạn có biết cô ấy ở đâu không? Bạn có nghĩ ngày mai trời sẽ mưa không? Do you know where she is? Do you think it'll rain today? Bạn có biết ở đâu có cửa hàng bán khăn Bạn có nghĩ ngày mai trời sẽ mưa không? tắm không? Do you think it's going to rain tomorrow? Do you know where there's a store that sells towels? Bạn có nghĩ điều đó có thể xảy ra không? Do you think it's possible? Bạn có thích nơi đây không? Do you like it here? Bạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11:30 không? Bạn có thích quyển sách này không? Do you think you'll be back by 11:30? Do you like the book? Bạn có hiểu không? Bạn có thích xem tivi không Do you understand? Do you like to watch TV? Bạn có muốn tôi tới đón bạn không? Do you want me to come and pick you up? Bạn có thích sếp của bạn không? Do you like your boss? Bạn có muốn đi với tôi không? Do you want to come with me? Bạn có thích bạn đồng nghiệp của bạn không? Bạn có muốn đi xem phim không? Do you like your co-workers? Do you want to go to the movies? Bạn có muốn đi với tôi không? Bạn còn cần gì nữa không? Do you want to go with me? Do you need anything else? Có ai ở đây nói tiếng Anh không? Does anyone here speak English? Bạn có cần gì không? Do you need anything? Anh ta có thích trường đó không/ Does he like the school? Bạn có chơi môn thể thao nào không? Do you play any sports? Trời có thường mưa tuyết vào mùa đông ở Massachusetts không? Bạn có chơi bóng rổ không? Does it often snow in the winter in Do you play basketball? Massachusetts? Bạn có bán pin không? Con đường này có tới New York không? Do you sell batteries? Does this road go to New York?
  9. Đừng làm điều đó. Don't do that. Anh ta thích nó lắm. Đừng lo. He likes it very much. Don't worry. ------------------------------------------------------ Anh ta thích nước trái cây nhưng anh ta ----------------------------------------- không thích sữa. Chúc mừng sinh nhật. He likes juice but he doesn't like milk Happy Birthday. Anh ta cần một ít quần áo mới. Anh (em trai) của bạn đã từng tới He needs some new clothes. California chưa? Has your brother been to California? Anh ta không bao giờ cho tôi cái gì. Chúc một chuyến đi tốt đẹp. He never gives me anything. Have a good trip. Họ gặp cô ta chưa? Anh ta nói đây là một nơi đẹp. Have they met her yet? He said this is a nice place. Bạn tới chưa? Have you arrived? Bạn từng tới Boston chưa? Anh ta nói bạn thích xem phim. Have you been to Boston? He said you like to watch movies. Bạn đợi đã lâu chưa? Have you been waiting long? Anh ta học ở đại học Boston. He studies at Boston University. Bạn đã làm việc này trước đây chưa? Have you done this before? Anh ta nghĩ chúng ta không muốn đi. Bạn đã ăn ở nhà hàng này chưa? He thinks we don't want to go. Have you eaten at that restaurant? Anh ta làm việc tại một công ty máy tính ở Bạn đã ăn chưa? New York. Have you eaten yet? He works at a computer company in New York. Bạn đã từng ăn xúp khoai chưa? Have you ever had Potato soup? Anh ta sẽ trở lại trong vòng 20 phút nữa. He'll be back in 20 minutes. Bạn đã học xong chưa? Have you finished studying? Rau của bạn đây. Here is your salad. Bạn đã xem phim này chưa? Have you seen this movie? Nó đây. Here it is. Anh ta luôn làm việc ấy cho tôi. He always does that for me. Đây nè. Here you are. Anh ta đánh vỡ cửa sổ. He broke the window. Đây là số của tôi. Here's my number. Anh ta trông không giống một y tá. He doesn't look like a nurse. Đây là món hàng bạn đặt. Anh ta có một chiếc xe đẹp. Here's your order. He has a nice car.
  10. Anh ta là một học viên tốt. Còn thứ bảy thì sao? He's a very good student. How about Saturday? Bạn trả bằng gì? Anh ta là người Mỹ. How are you paying? He's an American. Anh ta là kỹ sư. Bạn khỏe không? He's an Engineer. How are you? Anh ta sắp tới. Bố mẹ bạn khỏe không? He's coming soon. How are your parents? Làm sao tôi tới đó? Anh ta nhanh hơn tôi. How do I get there? He's faster than me. Làm sao tôi tới đường Daniel? How do I get to Daniel Street? Anh ta ở trong bếp. He's in the kitchen. Làm sao tôi tới tòa đại sứ Mỹ? How do I get to the American Embassy? Anh ta chưa từng tới Mỹ. He's never been to America. Tôi dùng cái này như thế nào? How do I use this? Ngay lúc này anh ta không có đây. He's not in right now. Làm sao bạn biết? How do you know? Anh ta đúng. He's right. Bạn phát âm chữ đó như thế nào? How do you pronounce that? Anh ta quấy rối quá. He's very annoying. Bạn nói điều đó bằng tiếng Anh như thế nào? Anh ta rất nổi tiếng. How do you say it in English? He's very famous. Bạn đánh vần nó như thế nào? Anh ta rất chăm chỉ. How do you spell it? He's very hard working. Bạn đánh vần chữ Seattle như thế nào? How do you spell the word Seattle? Chào, có phải bà Smith ở đằng kia không? Hi, is Mrs. Smith there, please? Nó có vị ra sao? How does it taste? Gia đình anh ta sẽ tới vào ngày mai. Tới Chicago bao xa? His family is coming tomorrow. How far is it to Chicago? Phòng anh ta rất nhỏ. His room is very small. Nó bao xa? How far is it? Con trai anh ta. His son. Cô ta thế nào? How is she?
  11. Ở New York có bao nhiêu người? Bạn sẽ ở California bao lâu? How many people are there in New York? How long are you going to stay in California? Bạn có bao nhiêu người trong gia đình? How many people do you have in your Bạn sẽ ở bao lâu? family? How long are you going to stay? Đi bằng xe mất bao lâu? Bao nhiêu người? (nhà hàng) How long does it take by car? How many people? Bao nhiêu? Tới Georgia mất bao lâu? How many? How long does it take to get to Georgia? Tất cả bao nhiêu? Bạn đã ở đây bao lâu? How much altogether? How long have you been here? Đôi bông tai này giá bao nhiêu? How much are these earrings? Bạn đã ở Mỹ bao lâu? How long have you been in America? Tôi nợ bạn bao nhiêu? Bạn đã sống ở đây bao lâu? How much do I owe you? How long have you lived here? Giá bao nhiêu một ngày? Bạn đã làm việc ở đây bao lâu? How much does it cost per day? How long have you worked here? Nó giá bao nhiêu? Nó dài bao nhiêu? How much does this cost? How long is it? Chuyến bay bao lâu? Tới Miami giá bao nhiêu? How long is the flight? How much is it to go to Miami? Sẽ mất bao lâu? How long will it take? Nó giá bao nhiêu? How much is it? Bạn sẽ ở bao lâu? How long will you be staying? Cái đó giá bao nhiêu? How much is that? Bạn có bao nhiêu người con? Cái này giá bao nhiêu? How many children do you have? How much is this? Bạn làm việc mấy giờ một tuần? Bạn có bao nhiêu tiền? How many hours a week do you work? How much money do you have? Bạn nói bao nhiêu ngôn ngữ? How many languages do you speak? Bạn kiếm bao nhiêu tiền? How much money do you make? Tới Pennsylvania bao nhiêu dặm? How many miles is it to Pennsylvania? Sẽ tốn bao nhiêu? How much will it cost?
  12. Bạn muốn bao nhiêu? How much would you like? Bạn bao nhiêu tuổi? How old are you? Bạn cao bao nhiêu? How tall are you? Bộ phim thế nào? How was the movie? Chuyến đi thế nào? How was the trip? Việc làm ăn thế nào? How's business? Thời tiết thế nào? How's the weather? Việc làm thế nào? How's work going? Nhanh lên! Hurry! More than that : hơn thế nữa What is not ? Còn gì không Wait a litte bit : đợi 1 tí
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản