Mẫu giấy đăng ký kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi huyện

Chia sẻ: Nguuyen Nhi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
194
lượt xem
21
download

Mẫu giấy đăng ký kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi huyện

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo mẫu giấy đăng ký kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi huyện

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Mẫu giấy đăng ký kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi huyện

  1. Deleted: ¶ ¶ Dấu CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ¶ ¶ của cơ quan Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Mẫu: 1 Formatted: Font: Times New Kiểm dịch Roman, Bold động vật GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT VẬN CHUYỂN RA KHỎI HUYỆN Số:................../ĐK-KDNĐ Kính gửi: ..............……………...................................................... Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): ........................................…................................….…................ Địa chỉ giao dịch: …………………………………...…………………………...…………………...….. Chứng minh nhân dân số: …………………… Cấp ngày……../..…./…….….. tại………….……...…... Điện thoại: ………...…………. Fax: ………...…….….. Email: ………….………………….….……... Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau: I/ ĐỘNG VẬT: Loại động vật Giống Tuổi Tính biệt Mục đích sử dụng Đực Cái Tổng số Tổng số (viết bằng chữ): …………………………………......………………………………………….. Nơi xuất phát: …………………………………...……………………….…………………………...….. Tình trạng sức khoẻ động vật: ………………………………………………………………………..….. ................................................................................…...............................…..............................…........... Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với bệnh: ………..…………………………..………. …………………………………………..... theo Quyết định số …………/……… ngày……/…../……. của ……………(1)………………………………. (nếu có). Số động vật trên đã được xét nghiệm các bệnh sau (nếu có): 1/ …………………………………… Kết quả xét nghiệm số …..…../………. ngày ..…../……/ …...…. 2/ …………………………………… Kết quả xét nghiệm số …..…../………. ngày ..…../……/ …...…. 3/ …………………………………… Kết quả xét nghiệm số …..…../………. ngày ..…../……/ …...…. 4/ …………………………………… Kết quả xét nghiệm số …..…../………. ngày ..…../……/ …...…. 5/ …………………………………… Kết quả xét nghiệm số …..…../………. ngày ..…../……/ …...…. Số động vật trên đã được tiêm phòng vắc xin với các bệnh sau (loại vắc xin, nơi sản xuất): 1/ ………………………………………………...…………….. tiêm phòng ngày …...…./……/ …...…. 2/ ………………………………………………...…………….. tiêm phòng ngày …..…./……/ …...…. 3/ ………………………………………………...…………….. tiêm phòng ngày …..…./……/ …...…. 4/ ………………………………………………...…………….. tiêm phòng ngày …..…./……/ …...…. 5/ ………………………………………………...…………….. tiêm phòng ngày …..…./……/ …...…. 1
  2. II/ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT: Tên hàng Quy cách đóng gói Số lượng Khối lượng Mục đích sử dụng (2) (kg) Tổng số Tổng số (viết bằng chữ): …………………………………...…………………………….…………… Số sản phẩm động vật trên đã được xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y theo kết quả xét nghiệm số ………/……… ngày….…/….../ ......…. của ………....……(3) ….…..……………….……… (nếu có). Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất: …………………………………………………………………..….………. ...……………...…………...……………...…………...……………...…………...…...………..…....….. Điện thoại: ………………………………………. Fax: ………………………………...………...……. III/ CÁC THÔNG TIN KHÁC: Tên tổ chức, cá nhân nhập hàng: ………………………………………………………..………………. Địa chỉ: …….....…………...……………...…………...……………...…………...……..…………..….. Điện thoại: ………………………………………. Fax: …………………………………..……………. Nơi đến (cuối cùng): …………………………………...…………..…………...………..……………… Phương tiện vận chuyển: ...……………...……………...……...………………...…….….………...…… Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có): 1/ ……...……………...……………...……………… Số lượng: ……...…… Khối lượng: ……..…....… 2/ ……...……………...……………...……………… Số lượng: ……...…… Khối lượng: ……..…...… 3/ ……...……………...……………...……………… Số lượng: ……...…… Khối lượng: ….…….....… Điều kiện bảo quản hàng trong quá trình vận chuyển: ...………………..…………....…..…………...…. Các vật dụng khác liên quan kèm theo: ...……………...………………………………...….…………… ...……………...…………...……………...…………...……………...…………...………..…….…...….. Các giấy tờ liên quan kèm theo: ...……………...………………………………………….........……….. ...……………...…………...……………...…………...……………...…………...………..………...…... Địa điểm kiểm dịch: ...………………..…………...……………...……………………...……...……….. Thời gian kiểm dịch: ...……………...………….…..……………...………….………….………..……. Tôi xin cam đoan việc đăng ký trên hoàn toàn đúng sự thật và cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y. Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT Đăng ký tại ................…......................... Đồng ý kiểm dịch tại địa điểm.................….…............... Ngày ........ tháng .......năm …...…. ......................................................................……............ TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ ………… vào hồi ….. giờ…... ngày ........./......./ …...…. (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên ) Vào sổ đăng ký số ...........…... ngày…...../ ......./ …...…. KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT (Ký, ghi rõ họ tên) - Tờ khai được làm thành 02 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01 bản do chủ hàng hoặc người đại diện giữ; - Cá nhân đăng ký không có con dấu, chỉ ký và ghi rõ họ tên; - (1) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận. - (2) Số lượng kiện, thùng, hộp, .... 2 - (3) Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.
  3. Phụ lục 12A 12.1. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch: 20.000 đ/ 01 lần/giấy 12.2. Kiểm dịch sản phẩm động vật, thức ăn chăn nuôi và các sản phẩm khác có nguồn gốc động vật +Thịt động vật đông lạnh: - Vận chuyển với số lượng lớn bằng Container, xe lạnh (từ 9 tấn Lô hàng 450.000 trở lên) - Vận chuyển với số lượng ít (dưới 9 tấn) Kg 50 +Ruột khô, bì, gân, da phồng. Kg 100 +Phủ tạng, phụ phẩm, huyết gia súc, lòng đỏ và lòng trắng trứng Kg 10 làm thực phẩm. +Đồ hộp các loại (thịt, gan...) Tấn 25.000 +Kiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y đối với sữa và các sản phẩm 20.000 sữa làm thực phẩm Tấn (Mức thu tối đa 10 triệu đồng/lô hàng) +Yến Kg 1.250 +Mật ong Tấn 7.500 +Sữa ong chúa Kg 3.000 +Sáp ong Tấn 30.000 +Kén tằm Tấn 15.000 +Lông vũ, lông mao, xương, móng, sừng. Tấn 10.000 +Da: - Trăn, rắn Mét 100 - Cá sấu Tấm 5.000 - Da tươi, da muối. Tấm 1.000 - Da tươi, da muối (chứa trong container bằng hoặc trên 12 tấn) Lô hàng 250.000 - Các loại khác. Tấn 5.000 +Bột huyết, bột xương, bột phụ phẩm, bột thịt, bột lông vũ, bột cá, Tấn 7.500 bột váng sữa và các loại khác làm thức ăn chăn nuôi +Thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc động vật Tấn 2.000 +Sừng mỹ nghệ. Cái 500 +Phế liệu tơ tằm. Tấn 15.000 12.3. Kiểm tra lâm sàng động vật +Trâu, bò, ngựa, lừa Con 4.000 +Dê Con 2.000 +Lợn Con - Lợn (trên 15 kg) Con 1.000 - Lợn sữa (bằng hoặc dưới 15kg). Con 500 +Chó, mèo Con 2.000 +Khỉ, vượn, cáo, nhím, chồn Con 5.000 +Hổ, báo, voi, hươu, nai, sư tử, bò rừng Con 30.000 +Rắn, tắc kè, thằn lằn, rùa, kỳ nhông Con 500 +Trăn, cá sấu, kỳ đà Con 5.000 +Chim cảnh các loại Con 5.000 +Chim làm thực phẩm Con 30 +Gia cầm các loại Con 50 +Thỏ Con 500 +Đà điểu: - Một ngày tuổi Con 1.000 - Trưởng thành Con 5.000 +Ong nuôi Đàn 500 +Trứng gia cầm Quả 2 3
  4. +Trứng đà điểu Quả 10 +Trứng chim cút Kg 50 +Trứng tằm Hộp 30.000 +Tinh dịch Liều 100 12.4. Vệ sinh tiêu độc trong công tác kiểm dịch +Xe ô tô Lần/cái 30.000 +Máy bay Lần/cái 500.000 +Toa tàu hoả Toa 50.000 +Các loại xe khác (đo theo diện tích bề mặt) m2 10.000 +Sân, bến bãi, khu cách ly kiểm dịch, cơ sở chăn nuôi, cơ sở sản xuất con giống, cơ sở giết mổ động vật, chế biến sản phẩm động m2 300 vật 4

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản