Mẫu hóa đơn thuế GTGT

Chia sẻ: utquan3311

Tổng hợp các mẫu hóa đơn GTGT trong lĩnh vực kế toán doanh cho sinh viên ngành kế toán và các kế toán doanh nghiệp tham khảo để phục vụ cho công tác học tập và làm việc thật tốt.

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Mẫu hóa đơn thuế GTGT

HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTKT - 3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG HD / 2002 N
Liên 2: giao khách hàng 002001
Ngày 01 tháng 01 năm 2002

Đơn vị bán hàng: Đơn vị B
Địa chỉ:
Số tài khoản
Điện thoại: MS:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Họ tên người mua hàng:
Tên đơn vị: Doanh nghiệp A
Địa chỉ:
Số tài khoản
Hình thức thanh toán: Tiền mặt MS:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1


Đơn vị Số
STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn giá Thành tiền
tính lượng
A B C 1 2 3=1x2
1 Vật liệu chính kg 15,000 42,000 630,000,000




Cộng tiền hàng: 630,000,000
Thuế suất GTGT: 10 % Tiền thuế GTGT: 63,000,000
Tổng cộng tiền thanh toán: 693,000,000
Số tiền viết bằng chữ: sáu trăm chín mươi ba triệu đồng


Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ hõ tên)




(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)




HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTKT - 3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG HD / 2002 N
Liên 2: giao khách hàng 002002
207
Ngày 01 tháng 01 năm 2002

Đơn vị bán hàng: Đơn vị B
Địa chỉ:
Số tài khoản
Điện thoại: MS:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Họ tên người mua hàng:
Tên đơn vị: Doanh nghiệp A
Địa chỉ:
Số tài khoản
Hình thức thanh toán: Tiền mặt MS:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1


Đơn vị Số
STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn giá Thành tiền
tính lượng
A B C 1 2 3=1x2
1 chi phí vận chuyển hàng 500,000




Cộng tiền hàng: 500,000
Thuế suất GTGT: 10 % Tiền thuế GTGT: 50,000
Tổng cộng tiền thanh toán: 550,000
Số tiền viết bằng chữ: năm trăm năm mươi ngàn đồng


Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ hõ tên)




(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)




HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTKT - 3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG HD / 2002 N
Liên 2: giao khách hàng 002003
Ngày 03 tháng 01 năm 2002

Đơn vị bán hàng: Công ty K

208
Địa chỉ:
Số tài khoản
Điện thoại: MS:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Họ tên người mua hàng:
Tên đơn vị: Doanh nghiệp A
Địa chỉ:
Số tài khoản
Hình thức thanh toán: Tiền mặt MS:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1


Đơn vị Số
STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn giá Thành tiền
tính lượng
A B C 1 2 3=1x2
1 Vật liệu phụ kg 10,000 35,000 350,000,000




Cộng tiền hàng: 350,000,000
Thuế suất GTGT: 10 % Tiền thuế GTGT: 35,000,000
Tổng cộng tiền thanh toán: 385,000,000
Số tiền viết bằng chữ: ba trăm tám mươi lăm triệu đồng


Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ hõ tên)




(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)




HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTKT - 3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG HD / 2002 N
Liên 2: giao khách hàng 002004
Ngày 03 tháng 01 năm 2002

Đơn vị bán hàng:
Địa chỉ:
Số tài khoản
Điện thoại: MS:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

209
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Họ tên người mua hàng: Ông An
Tên đơn vị: Doanh nghiệp A
Địa chỉ:
Số tài khoản
Hình thức thanh toán: Tiền mặt MS:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1


Đơn vị Số
STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn giá Thành tiền
tính lượng
A B C 1 2 3=1x2
1 Quạt máy cái 5 200,000 1,000,000




Cộng tiền hàng: 1,000,000
Thuế suất GTGT: 10 % Tiền thuế GTGT: 100,000
Tổng cộng tiền thanh toán: 1,100,000
Số tiền viết bằng chữ: một triệu một trăm ngàn đồng


Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ hõ tên)




(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)




HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTKT - 3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG HD / 2002 N
Liên 2: giao khách hàng 002005
Ngày 06 tháng 01 năm 2002

Đơn vị bán hàng:
Địa chỉ:
Số tài khoản
Điện thoại: MS:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Họ tên người mua hàng: Ông Bình
Tên đơn vị: Doanh nghiệp A
Địa chỉ:

210
Số tài khoản
Hình thức thanh toán: Tiền mặt MS:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1


Đơn vị Số
STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn giá Thành tiền
tính lượng
A B C 1 2 3=1x2
1 Máy tính cái 2 5,000,000 10,000,000




Cộng tiền hàng: 10,000,000
Thuế suất GTGT: 10 % Tiền thuế GTGT: 1,000,000
Tổng cộng tiền thanh toán: 11,000,000
Số tiền viết bằng chữ: mười một triệu đồng


Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ hõ tên)




(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)




HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTKT - 3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG HD / 2002 N
Liên 2: giao khách hàng 002006
Ngày 08 tháng 01 năm 2002

Đơn vị bán hàng: Công ty C
Địa chỉ:
Số tài khoản
Điện thoại: MS:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Họ tên người mua hàng:
Tên đơn vị: Doanh nghiệp A
Địa chỉ:
Số tài khoản
Hình thức thanh toán: Tiền mặt MS:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1



211
Đơn vị Số
STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn giá Thành tiền
tính lượng
A B C 1 2 3=1x2
1 vải G1 met 5,000 15,000 75,000,000




Cộng tiền hàng: 75,000,000
Thuế suất GTGT: 10 % Tiền thuế GTGT: 7,500,000
Tổng cộng tiền thanh toán: 82,500,000
Số tiền viết bằng chữ: tám mươi hai triệu năm trăm ngàn đồng


Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ hõ tên)




(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)




HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTKT - 3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG HD / 2002 N
Liên 2: giao khách hàng 002007
Ngày 15 tháng 01 năm 2002

Đơn vị bán hàng: công ty Viễn Thông
Địa chỉ:
Số tài khoản
Điện thoại: MS:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Họ tên người mua hàng:
Tên đơn vị: Doanh nghiệp A
Địa chỉ:
Số tài khoản
Hình thức thanh toán: Tiền mặt MS:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1


Đơn vị Số
STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn giá Thành tiền
tính lượng


212
A B C 1 2 3=1x2
1 Chi phí điện thoại 2,300,000




Cộng tiền hàng: 2,300,000
Thuế suất GTGT: 10 % Tiền thuế GTGT: 180,000
Tổng cộng tiền thanh toán: 2,480,000
Số tiền viết bằng chữ: hai triệu bốn trăm tám mươi ngàn đồng


Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ hõ tên)




(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)




HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTKT - 3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG HD / 2002 N
Liên 2: giao khách hàng 002008
Ngày 16 tháng 01 năm 2002

Đơn vị bán hàng:
Địa chỉ:
Số tài khoản
Điện thoại: MS:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Họ tên người mua hàng:
Tên đơn vị: Doanh nghiệp A
Địa chỉ:
Số tài khoản
Hình thức thanh toán: Tiền mặt MS:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1


Đơn vị Số
STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn giá Thành tiền
tính lượng
A B C 1 2 3=1x2
1 Xe ôtô chiếc 1 60,000,000 60,000,000


213
Cộng tiền hàng: 60,000,000
Thuế suất GTGT: 10 % Tiền thuế GTGT: 6,000,000
Tổng cộng tiền thanh toán: 66,000,000
Số tiền viết bằng chữ: sáu mươi sáu triệu đồng


Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ hõ tên)




(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)




HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTKT - 3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG HD / 2002 N
Liên 2: giao khách hàng 002009
Ngày 18 tháng 01 năm 2002

Đơn vị bán hàng: công ty C
Địa chỉ:
Số tài khoản
Điện thoại: MS:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Họ tên người mua hàng:
Tên đơn vị: Doanh nghiệp A
Địa chỉ:
Số tài khoản
Hình thức thanh toán: Tiền mặt MS:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1


Đơn vị Số
STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn giá Thành tiền
tính lượng
A B C 1 2 3=1x2
1 vải G2 met 2,000 10,000 20,000,000




214
Cộng tiền hàng: 20,000,000
Thuế suất GTGT: 10 % Tiền thuế GTGT: 2,000,000
Tổng cộng tiền thanh toán: 22,000,000
Số tiền viết bằng chữ: hai mươi hai triệu đồng


Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ hõ tên)




(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)




HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTKT - 3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG HD / 2002 N
Liên 2: giao khách hàng 002010
Ngày 20 tháng 01 năm 2002

Đơn vị bán hàng:
Địa chỉ:
Số tài khoản
Điện thoại: MS:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Họ tên người mua hàng:
Tên đơn vị: Doanh nghiệp A
Địa chỉ:
Số tài khoản
Hình thức thanh toán: Tiền mặt MS:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1


Đơn vị Số
STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn giá Thành tiền
tính lượng
A B C 1 2 3=1x2
1 Chi phí khác 6,000,000




Cộng tiền hàng: 6,000,000
Thuế suất GTGT: 10 % Tiền thuế GTGT: 600,000
Tổng cộng tiền thanh toán: 6,600,000

215
Số tiền viết bằng chữ: sáu triệu sáu trăm ngàn đồng


Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ hõ tên)




(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)




HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTKT - 3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG HD / 2002 N
Liên 1: Lưu tại sổ 001001
Ngày 08 tháng 01 năm 2002

Đơn vị bán hàng: Doanh nghiệp A
Địa chỉ:
Số tài khoản
Điện thoại: MS:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Họ tên người mua hàng: khách hàng N
Tên đơn vị:
Địa chỉ:
Số tài khoản
Hình thức thanh toán: Tiền mặt MS:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1


Đơn vị Số
STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn giá Thành tiền
tính lượng
A B C 1 2 3=1x2
1 vải G1 met 500 20,000 10,000,000




Cộng tiền hàng: 10,000,000
Thuế suất GTGT: 10 % Tiền thuế GTGT: 1,000,000
Tổng cộng tiền thanh toán: 11,000,000
Số tiền viết bằng chữ: mười một triệu đồng




216
Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ hõ tên)




(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)




HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTKT - 3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG HD / 2002 N
Liên 1: Lưu tại sổ 001002
Ngày 09 tháng 01 năm 2002

Đơn vị bán hàng: Doanh nghiệp A
Địa chỉ:
Số tài khoản
Điện thoại: MS:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Họ tên người mua hàng: khách hàng M
Tên đơn vị:
Địa chỉ:
Số tài khoản
Hình thức thanh toán: Tiền mặt MS:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1


Đơn vị Số
STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn giá Thành tiền
tính lượng
A B C 1 2 3=1x2
1 sản phẩm A sp 400 75,000 30,000,000




Cộng tiền hàng: 30,000,000
Thuế suất GTGT: 10 % Tiền thuế GTGT: 3,000,000
Tổng cộng tiền thanh toán: 33,000,000
Số tiền viết bằng chữ: ba mươi ba triệu đồng


Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ hõ tên)



217
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)




HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTKT - 3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG HD / 2002 N
Liên 1: Lưu tại sổ 001003
Ngày 19 tháng 01 năm 2002

Đơn vị bán hàng: Doanh nghiệp A
Địa chỉ:
Số tài khoản
Điện thoại: MS:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Họ tên người mua hàng: khách hàng H
Tên đơn vị:
Địa chỉ:
Số tài khoản
Hình thức thanh toán: Tiền mặt MS:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1


Đơn vị Số
STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn giá Thành tiền
tính lượng
A B C 1 2 3=1x2
1 vải G2 met 500 15,000 7,500,000




Cộng tiền hàng: 7,500,000
Thuế suất GTGT: 10 % Tiền thuế GTGT: 750,000
Tổng cộng tiền thanh toán: 8,250,000
Số tiền viết bằng chữ: tám triệu hai trăm năm mươi ngàn đồng


Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ hõ tên)




(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)

218
Đơn vị: Doanh nghiệp A Mẫu số 12_ DN
Địa chỉ: ( Ban hành theo QD số 15/2006/QD_ BTC
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
THẺ KHO (SỔ KHO)
Ngày lập thẻ:
Tờ số:
Tên, nhãn hiệu, quy cách vật tư:Nguyên, vật liệu chính
Đơn vị tính: Kg
Mã số:……………
Số hiệu chứng từ Số lượng
Ngày
STT Ngày Diễn giải nhập,
231




tháng Nhập Xuất xuất Nhập Xuất Tồn
A B C D E F 1 2 3
Đầu kỳ 1,500
01 1/1/02 PNK 01 NK VLC chưa trả tiền đơn vị B 1/1/02 15,000 16,500
02 4/1/02 PXK 01 XK VLC sản xuất sp A, sp B 4/1/02 5,000 11,500
Cộng cuối Kỳ 11,500

Sổ này có 01 trang, đánh số từ trang 01 đến trang…
Ngày mở sổ:……..
Ngày….. Tháng…...năm…….
Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên, đóng dấu)

Đơn vị: Doanh nghiệp A Mẫu số 12_ DN
Địa chỉ: ( Ban hành theo QD số 15/2006/QD_ BTC
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
THẺ KHO (SỔ KHO)
Ngày lập thẻ:
Tờ số:
Tên, nhãn hiệu, quy cách vật tư:Nguyên, vật liệu phụ
Đơn vị tính: Kg
Mã số:…………… Ngày
Ngày Số hiệu chứng từ nhập, Số lượng
STT Diễn giải
tháng Nhập Xuất xuất Nhập Xuất Tồn
A B C D E F 1 2 3
232




Đầu kỳ 500
01 3/1/02 PNK 02 NK VLP của Cty C 3/1/02 10,000 10,500
02 4/1/02 PXK 01 XK VLP xản xuất sp A, sp B 4/1/02 2,800 7,700
Cộng cuối Kỳ 7,700

Sổ này có 01 trang, đánh số từ trang 01 đến trang…
Ngày mở sổ:……..
Ngày….. Tháng…...năm…….
Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên, đóng dấu)


Đơn vị: Doanh nghiệp A Mẫu số 12_ DN
Địa chỉ: ( Ban hành theo QD số 15/2006/QD_ BTC
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
THẺ KHO (SỔ KHO)
Ngày lập thẻ:
Tờ số:
Tên, nhãn hiệu, quy cách vật tư: Nhiên liệu
Đơn vị tính: lít
Mã số:…………… Ngày
Ngày Số hiệu chứng từ nhập, Số lượng
STT Diễn giải
tháng Nhập Xuất xuất Nhập Xuất Tồn
233




A B C D E F 1 2 3
Đầu kỳ 480
01 6/1/02 PXK 02 XK nhiên liệu sử dụng ở PXSX 6/1/02 400 80
Cộng cuối Kỳ 80

Sổ này có 01 trang, đánh số từ trang 01 đến trang…
Ngày mở sổ:……..
Ngày….. Tháng…...năm…….
Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên, đóng dấu)



Đơn vị: Doanh nghiệp A Mẫu số 12_ DN
Địa chỉ: ( Ban hành theo QD số 15/2006/QD_ BTC
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
THẺ KHO (SỔ KHO)
Ngày lập thẻ:
Tờ số:
Tên, nhãn hiệu, quy cách vật tư: Công cụ, dụng cụ (quạt máy)
Đơn vị tính: cái
Mã số:…………… Ngày
Ngày Số hiệu chứng từ nhập, Số lượng
STT Diễn giải
tháng Nhập Xuất xuất Nhập Xuất Tồn
234




A B C D E F 1 2 3
Đầu kỳ 0
01 3/1/02 PNK 03 NK quạt máy thu bằng tạm ứng 3/1/02 5 5
02 12/1/02 PXK 05 XK quạt máy sử dụng ở BPBH 12/1/02 5 0
Cộng cuối Kỳ 0

Sổ này có 01 trang, đánh số từ trang 01 đến trang…
Ngày mở sổ:……..
Ngày….. Tháng…...năm…….
Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên, đóng dấu)


Đơn vị: Doanh nghiệp A Mẫu số 12_ DN
Địa chỉ: ( Ban hành theo QD số 15/2006/QD_ BTC
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
THẺ KHO (SỔ KHO)
Ngày lập thẻ:
Tờ số:
Tên, nhãn hiệu, quy cách vật tư: Công cụ, dụng cụ (máy tính)
Đơn vị tính: cái
Mã số:…………… Ngày
Ngày Số hiệu chứng từ nhập, Số lượng
STT Diễn giải
tháng Nhập Xuất xuất Nhập Xuất Tồn
235




A B C D E F 1 2 3
Đầu kỳ 0
01 6/1/02 PNK 04 NK máy tính thanh toán tạm ứng 6/1/02 2 2
Cộng cuối Kỳ 2

Sổ này có 01 trang, đánh số từ trang 01 đến trang…
Ngày mở sổ:……..
Ngày….. Tháng…...năm…….
Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên, đóng dấu)



Đơn vị: Doanh nghiệp A Mẫu số 12_ DN
Địa chỉ: ( Ban hành theo QD số 15/2006/QD_ BTC
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
THẺ KHO (SỔ KHO)
Ngày lập thẻ:
Tờ số:
Tên, nhãn hiệu, quy cách vật tư: Sản phẩm A
Đơn vị tính: Sản phẩm
Mã số:…………… Ngày
Ngày Số hiệu chứng từ nhập, Số lượng
STT Diễn giải
tháng
Ngày nhập,
STT Diễn giải
tháng Nhập Xuất xuất Nhập Xuất Tồn
A B C D E F 1 2 3
236




Đầu kỳ 500
01 9/1/02 PXK 04 XK sp A bán trực tiếp KH M 9/1/02 400 100
02 18/1/02 PXK 06 XK sp A gởi bán KH M 18/1/02 100 0
03 25/1/02 PNK 07 NK sp A hoàn thành 25/1/02 2,500 2,500
Cộng cuối Kỳ 2,500

Sổ này có 01 trang, đánh số từ trang 01 đến trang…
Ngày mở sổ:……..
Ngày….. Tháng…...năm…….
Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên, đóng dấu)

Đơn vị: Doanh nghiệp A Mẫu số 12_ DN
Địa chỉ: ( Ban hành theo QD số 15/2006/QD_ BTC
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
THẺ KHO (SỔ KHO)
Ngày lập thẻ:
Tờ số:
Tên, nhãn hiệu, quy cách vật tư: Sản phẩm B
Đơn vị tính: Sản phẩm
Mã số:…………… Ngày
Ngày Số hiệu chứng từ nhập, Số lượng
STT Diễn giải
tháng Nhập Xuất xuất Nhập Xuất Tồn
237




A B C D E F 1 2 3
Đầu kỳ 0
01 25/1/02 PNK 07 NK sản phẩm B hoàn thành 25/1/02 1,000 1,000
Cộng cuối Kỳ 1,000

Sổ này có 01 trang, đánh số từ trang 01 đến trang…
Ngày mở sổ:……..
Ngày….. Tháng…...năm…….
Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên, đóng dấu)



Đơn vị: Doanh nghiệp A Mẫu số 12_ DN
Địa chỉ: ( Ban hành theo QD số 15/2006/QD_ BTC
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
THẺ KHO (SỔ KHO)
Ngày lập thẻ:
Tờ số:
Tên, nhãn hiệu, quy cách vật tư: hàng hoá vải G1
Đơn vị tính: mét
Mã số:…………… Ngày
Ngày Số hiệu chứng từ nhập, Số lượng
STT Diễn giải
tháng Nhập Xuất xuất Nhập Xuất Tồn
238




A B C D E F 1 2 3
Đầu kỳ 500
01 8/1/02 PNK 05 NK vải G1 của Cty C 8/1/02 5,000 5,500
02 8/1/02 PXK 03 Xuất vải G1 bán cho KH N 8/1/02 500 5,000
Cộng cuối Kỳ 5,000

Sổ này có 01 trang, đánh số từ trang 01 đến trang…
Ngày mở sổ:……..
Ngày….. Tháng…...năm…….
Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên, đóng dấu)


Đơn vị: Doanh nghiệp A Mẫu số 12_ DN
Địa chỉ: ( Ban hành theo QD số 15/2006/QD_ BTC
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
THẺ KHO (SỔ KHO)
Ngày lập thẻ:
Tờ số:
Tên, nhãn hiệu, quy cách vật tư: Hàng hoá vải G2
Đơn vị tính: mét
Mã số:…………… Ngày
Ngày Số hiệu chứng từ nhập, Số lượng
STT Diễn giải
tháng Nhập Xuất xuất Nhập Xuất Tồn
239




A B C D E F 1 2 3
Đầu kỳ 1,000
01 18/1/02 PNK 06 NK VLP của Cty C 18/1/02 2,000 3,000
02 19/1/02 PXK 07 XK vải G2 bán trực tiếp KH H 19/1/02 500 2,500
Cộng cuối Kỳ 2,500
Sổ này có 01 trang, đánh số từ trang 01 đến trang…
Ngày mở sổ:……..
Ngày….. Tháng…...năm…….
Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên, đóng dấu)
N
006/QD_ BTC
ưởng BTC)




Ký xác
nhận kế
toán
G




N
006/QD_ BTC
ưởng BTC)




Ký xác
nhận kế
toán
G




N
006/QD_ BTC
ưởng BTC)
Ký xác
nhận kế
toán
G




N
006/QD_ BTC
ưởng BTC)
Ký xác
nhận kế
toán
G




N
006/QD_ BTC
ưởng BTC)
Ký xác
nhận kế
toán
G




N
006/QD_ BTC
ưởng BTC)




Ký xác
nhận kế
nhận kế
toán
G




N
006/QD_ BTC
ưởng BTC)




Ký xác
nhận kế
toán
G
N
006/QD_ BTC
ưởng BTC)




Ký xác
nhận kế
toán
G
N
006/QD_ BTC
ưởng BTC)




Ký xác
nhận kế
toán
G
Đơn vị: Doanh nghiệp A Mẫu số 01- VT
Địa chỉ: ( Ban hành theo QD số 15/2006/QD_ BTC
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU NHẬP KHO
Ngày 01 tháng 01 năm 2002 Nợ : 152(VLC),133
Số: 01 Có: 331,111
Họ và tên người giao: Đơn vị bán B
Theo HĐ số 01001 ngày 01 tháng 01 năm 2002 của Đơn vị bán B
Nhập tại kho:………………..địa điểm…………………….
Số lượng
Đơn vị Theo
STT Tên Hàng hóa Mã số Đơn giá
tính chứng Thực
nhập
từ
A B C D 1 2 3
1 VLC kg 15,000 15,000 42,033
Cộng

Tổng số tiền(Viết bằng chữ): Sáu trăm ba mươi triệu năm trăm nghìn đồng.
Số chứng từ gốc kèm theo: Phiếu chi 01.

Ngày 01 tháng 01 năm 2002
Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập)
(Ký, họ tên)




Đơn vị: Doanh nghiệp A Mẫu số 01- VT
Địa chỉ: ( Ban hành theo QD số 15/2006/QD_ BTC

240
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU NHẬP KHO
Ngày 03 tháng 01 năm 2002 Nợ : 152(VLC),133
Số: 02 Có: 331,111
Họ và tên người giao:Công ty K
Theo HĐ số 01002 ngày 03 tháng 01 năm 2002 của công ty K
Nhập tại kho:………………..địa điểm…………………….
Số lượng
Đơn vị Theo
STT Tên Hàng hóa Mã số Đơn giá
tính chứng Thực
nhập
từ
A B C D 1 2 3
1 VLP kg 10,000 10,000 35,100
Cộng

Tổng số tiền(Viết bằng chữ): Ba trăm năm mươi mốt triệu đồng.
Số chứng từ gốc kèm theo: Phiếu chi 02.

Ngày 03 tháng 01 năm 2002
Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)(Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập)
(Ký, họ tên)




Đơn vị: Doanh nghiệp A Mẫu số 01- VT
Địa chỉ: ( Ban hành theo QD số 15/2006/QD_ BTC
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU NHẬP KHO
241
Ngày 03 tháng 01 năm 2002 Nợ :153(Q.M),133
Số: 03 Có: 141(An)
Họ và tên người giao:….
Theo HĐ số 01003 ngày 03 tháng 01 năm 2002
Nhập tại kho:………………..địa điểm…………………….
Số lượng
Đơn vị Theo
STT Tên Hàng hóa Mã số Đơn giá
tính chứng Thực
nhập
từ
A B C D 1 2 3
1 Quạt máy cái 5 5 200,000
Cộng

Tổng số tiền(Viết bằng chữ): Một triệu đồng.
Số chứng từ gốc kèm theo: Giấy thanh toán tạm ứng.

Ngày 03 tháng 01 năm 2002
Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)(Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập)
(Ký, họ tên)




Đơn vị: Doanh nghiệp A Mẫu số 01- VT
Địa chỉ: ( Ban hành theo QD số 15/2006/QD_ BTC
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU NHẬP KHO
Ngày 06 tháng 01 năm 2002 Nợ : 153(M.T),133
Số: 04 Có: 141(Bình),111

242
Họ và tên người giao:….
Theo HĐ số 01004 ngày 06 tháng 01 năm 2002
Nhập tại kho:………………..địa điểm…………………….
Số lượng
Đơn vị Theo
STT Tên Hàng hóa Mã số Đơn giá
tính chứng Thực
nhập
từ
A B C D 1 2 3
1 Máy tính cái 2 2 5,150,000
Cộng

Tổng số tiền(Viết bằng chữ): Mười triệu ba trăm nghìn đồng.
Số chứng từ gốc kèm theo: Giấy thanh toán tiền tạm ứng, phiếu chi 03.

Ngày 06 tháng 01 năm 2002
Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập)
(Ký, họ tên)




Đơn vị: Doanh nghiệp A Mẫu số 01- VT
Địa chỉ: ( Ban hành theo QD số 15/2006/QD_ BTC
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU NHẬP KHO
Ngày 08 tháng 01 năm 2002 Nợ : 156(G1),133
Số: 05 Có: 331,111
Họ và tên người giao:Công ty C
Theo HĐ số 01005 ngày 08 tháng 01 năm 2002 của công ty C

243
Nhập tại kho:………………..địa điểm…………………….
Số lượng
Đơn vị Theo
STT Tên Hàng hóa Mã số Đơn giá
tính chứng Thực
nhập
từ
A B C D 1 2 3
1 Vải G1 mét 5,000 5,000 15,000
Cộng

Tổng số tiền(Viết bằng chữ): Bảy mươi lăm triệu đồng.
Số chứng từ gốc kèm theo: Phiếu chi 04.

Ngày 08 tháng 01 năm 2002
Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập)
(Ký, họ tên)




Đơn vị: Doanh nghiệp A Mẫu số 01- VT
Địa chỉ: ( Ban hành theo QD số 15/2006/QD_ BTC
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU NHẬP KHO
Ngày 18 tháng 01 năm 2002 Nợ : 156(G2),133
Số: 06 Có: 331
Họ và tên người giao: Công ty C
Theo HĐ số 01006 ngày 18 tháng 01 năm 2002 của công ty C
Nhập tại kho:………………..địa điểm…………………….
Số lượng
Đơn vị
STT Tên Hàng hóa Mã số Đơn giá
tính 244
Đơn vị Theo
STT Tên Hàng hóa Mã số Đơn giá
tính chứng Thực
nhập
từ
A B C D 1 2 3
1 Vải G2 mét 2,000 2,000 10,000
Cộng

Tổng số tiền(Viết bằng chữ): Hai mươi triệu đồng.
Số chứng từ gốc kèm theo: ….

Ngày 18 tháng 01 năm 2002
Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập)
(Ký, họ tên)




Đơn vị: Doanh nghiệp A Mẫu số 01- VT
Địa chỉ: ( Ban hành theo QD số 15/2006/QD_ BTC
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU NHẬP KHO
Ngày 25 tháng 01 năm 2002 Nợ : 155
Số: 07 Có: 154
Họ và tên người giao:….
Theo HĐ số 01007 ngày 25 tháng 01 năm 2002
Nhập tại kho:………………..địa điểm…………………….
Số lượng
Đơn vị
STT Tên Hàng hóa Mã số Đơn giá
tính

245
Đơn vị Theo
STT Tên Hàng hóa Mã số Đơn giá
tính chứng Thực
nhập
từ
A B C D 1 2 3
1 sp A sp 2,500 2,500 54,020
2 sp B sp 1,000 1,000 190,372
Cộng

Tổng số tiền(Viết bằng chữ):Ba trăm hai mươi lăm triệu bốn trăm hai mươi hai
nghìn đồng.
Số chứng từ gốc kèm theo: ….

Ngày 25 tháng 01 năm 2002
Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập)
(Ký, họ tên)




246
ẫu số 01- VT
o QD số 15/2006/QD_ BTC
06 của Bộ trưởng BTC)
HO
Nợ : 152(VLC),133
Có: 331,111




Thành tiền

4
630,500,000
630,500,000

ệu năm trăm nghìn đồng.


01 tháng 01 năm 2002
Kế toán trưởng
(Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập)
(Ký, họ tên)




ẫu số 01- VT
o QD số 15/2006/QD_ BTC

247
06 của Bộ trưởng BTC)
HO
Nợ : 152(VLC),133
Có: 331,111




Thành tiền

4
351,000,000
351,000,000




03 tháng 01 năm 2002
Kế toán trưởng
Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập)
(Ký, họ tên)




ẫu số 01- VT
o QD số 15/2006/QD_ BTC
06 của Bộ trưởng BTC)
HO
248
Nợ :153(Q.M),133
Có: 141(An)




Thành tiền

4
1,000,000
1,000,000




03 tháng 01 năm 2002
Kế toán trưởng
(Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập)
(Ký, họ tên)




ẫu số 01- VT
o QD số 15/2006/QD_ BTC
06 của Bộ trưởng BTC)
HO
Nợ : 153(M.T),133
Có: 141(Bình),111

249
Thành tiền

4
10,300,000
10,300,000


m ứng, phiếu chi 03.

06 tháng 01 năm 2002
Kế toán trưởng
(Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập)
(Ký, họ tên)




ẫu số 01- VT
o QD số 15/2006/QD_ BTC
06 của Bộ trưởng BTC)
HO
Nợ : 156(G1),133
Có: 331,111



250
Thành tiền

4
75,000,000
75,000,000




08 tháng 01 năm 2002
Kế toán trưởng
(Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập)
(Ký, họ tên)




ẫu số 01- VT
o QD số 15/2006/QD_ BTC
06 của Bộ trưởng BTC)
HO
Nợ : 156(G2),133




Thành tiền
251
Thành tiền

4
20,000,000
20,000,000




18 tháng 01 năm 2002
Kế toán trưởng
(Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập)
(Ký, họ tên)




ẫu số 01- VT
o QD số 15/2006/QD_ BTC
06 của Bộ trưởng BTC)
HO




Thành tiền


252
Thành tiền

4
135,050,000
190,372,000
325,422,000

triệu bốn trăm hai mươi hai



25 tháng 01 năm 2002
Kế toán trưởng
(Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập)
(Ký, họ tên)




253
Đơn vị: Doanh nghiệp A Mẫu số 02-VT
Bộ phận:………… (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ/BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 04 tháng 01 năm 2002 Nợ : 621
Số:01 Có: 152

Họ và tên người nhận hàng: Địa chỉ(Bộ phận):Bộ phận SXSP
Lý do xuất kho: Xuất kho VL cho sản xuất sản phẩm
Xuất tại kho(ngăn lô): Địa điểm:

Số lượng
Tên vật Đơn vị
STT Mã số Thực Đơn giá Thành tiền
liệu tính Yêu cầu
xuất
A B C D 1 2 3 4
1 VLC kg 5,000 5,000 40,000
207,116,000
42,033
2 VLP kg 2,800 2,800 34,000
97,730,000
35,100
Cộng 304,846,000


Tổng số tiền(Viết bằng chữ): Ba trăm linh bốn triệu tám trăm bốn mươi sáu nghìn
đồng
Số chứng từ gốc kèm theo:
Ngày 04 tháng 01 năm 2002
Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập) (Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)




Đơn vị: Doanh nghiệp A Mẫu số 02-VT
Bộ phận:………… (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ/BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

247
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 06 tháng 01 năm 2002 Nợ : 627
Số:02 Có: 152

Họ và tên người nhận hàng: Địa chỉ(Bộ phận):Bộ phận SXSP
Lý do xuất kho: Xuất kho NL sử dụng tại PXSX
Xuất tại kho(ngăn lô): Địa điểm:

Số lượng
Tên vật Đơn vị
STT Mã số Thực Đơn giá Thành tiền
liệu tính Yêu cầu
xuất
A B C D 1 2 3 4
1 Nhiên liệu lít 400 400 10,000 4,000,000
Cộng 4,000,000

Tổng số tiền(Viết bằng chữ): Bốn triệu đồng
Số chứng từ gốc kèm theo:
Ngày 06 tháng 01 năm 2002
Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập) (Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)




Đơn vị: Doanh nghiệp A Mẫu số 02-VT
Bộ phận:………… (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ/BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

PHIẾU XUẤT KHO

248
Ngày 08 tháng 01 năm 2002 Nợ : 632
Số:03 Có: 156(G1)

Họ và tên người nhận hàng: Khách hàng N Địa chỉ(Bộ phận):
Lý do xuất kho: Xuất kho 500m vải G1 bán cho khách hàng N
Xuất tại kho(ngăn lô): Địa điểm:

Số lượng
Tên hàng Đơn vị
STT Mã số Thực Đơn giá Thành tiền
hóa tính Yêu cầu
xuất
A B C D 1 2 3 4
1 Vải G1 mét 500 500 14,500 7,250,000
Cộng 7,250,000

Tổng số tiền(Viết bằng chữ): Bảy triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng
Số chứng từ gốc kèm theo:
Ngày 08 tháng 01 năm 2002
Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập) (Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)




Đơn vị: Doanh nghiệp A Mẫu số 02-VT
Bộ phận:………… (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ/BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 09 tháng 01 năm 2002 Nợ : 632
Số:04 Có: 155(A)


249
Họ và tên người nhận hàng: Khách hàng M Địa chỉ(Bộ phận):
Lý do xuất kho: Xuất kho 400 sản phẩm A bán cho khách hàng M
Xuất tại kho(ngăn lô): Địa điểm:

Số lượng
Tên thành Đơn vị
STT Mã số Thực Đơn giá Thành tiền
phẩm tính Yêu cầu
xuất
A B C D 1 2 3 4
1 sp A sp 400 400 42,500 17,000,000
Cộng 17,000,000

Tổng số tiền(Viết bằng chữ): Mười bảy triệu đồng
Số chứng từ gốc kèm theo:
Ngày 09 tháng 01 năm 2002
Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập) (Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)




Đơn vị: Doanh nghiệp A Mẫu số 02-VT
Bộ phận:………… (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ/BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 12 tháng 01 năm 2002 Nợ : 641,142
Số:05 Có: 153

Họ và tên người nhận hàng: Địa chỉ(Bộ phận):


250
Lý do xuất kho: Xuất kho CCDC loại phân bổ hai lần dùng ở bộ phận bán hàng
Xuất tại kho(ngăn lô): Địa điểm:

Số lượng
Đơn vị
STT Tên CCDC Mã số Thực Đơn giá Thành tiền
tính Yêu cầu
xuất
A B C D 1 2 3 4
1 Quạt máy cái 5 5 200,000 1,000,000
Cộng 1,000,000

Tổng số tiền(Viết bằng chữ): Một triệu đồng
Số chứng từ gốc kèm theo:
Ngày 12 tháng 01 năm 2002
Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập) (Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)




Đơn vị: Doanh nghiệp A Mẫu số 02-VT
Bộ phận:………… (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ/BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 18 tháng 01 năm 2002 Nợ : 157
Số:06 Có: 155(A)

Họ và tên người nhận hàng: Khách hàng M Địa chỉ(Bộ phận):
Lý do xuất kho: Xuất 100 sản phẩm A gởi bán cho khách hàng M
Xuất tại kho(ngăn lô): Địa điểm:


251
Số lượng
Tên thành Đơn vị
STT Mã số Thực Đơn giá Thành tiền
phẩm tính Yêu cầu
xuất
A B C D 1 2 3 4
1 spA sp 100 100 42,500 4,250,000
Cộng 4,250,000

Tổng số tiền(Viết bằng chữ): Bốn triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng
Số chứng từ gốc kèm theo:
Ngày 18 tháng 01 năm 2002
Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập) (Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)




Đơn vị: Doanh nghiệp A Mẫu số 02-VT
Bộ phận:………… (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ/BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)


PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 19 tháng 01 năm 2002 Nợ : 632
Số:07 Có: 156

Họ và tên người nhận hàng: Khách hàng H Địa chỉ(Bộ phận):
Lý do xuất kho: Xuất 500 mét vải G2 bán trực tiếp cho khách hàng H
Xuất tại kho(ngăn lô): Địa điểm:

Số lượng
Tên thành Đơn vị
STT Mã số Đơn giá Thành tiền
phẩm tính
252
Tên thành Đơn vị
STT Mã số Thực Đơn giá Thành tiền
phẩm tính Yêu cầu
xuất
A B C D 1 2 3 4
1 spA sp 500 500 10,000 5,000,000
Cộng 5,000,000

Tổng số tiền(Viết bằng chữ): Năm triệu đồng
Số chứng từ gốc kèm theo:
Ngày 19 tháng 01 năm 2002
Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập) (Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)




253
ng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc
, họ tên) (Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập) (Ký, họ tên)




254
ng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc

, họ tên) (Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập) (Ký, họ tên)




255
ng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc

, họ tên) (Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập) (Ký, họ tên)




256
ng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc

, họ tên) (Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập) (Ký, họ tên)




257
ng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc

, họ tên) (Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập) (Ký, họ tên)




258
ng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc

, họ tên) (Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập) (Ký, họ tên)




259
ng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc
, họ tên) (Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập) (Ký, họ tên)




260
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản