Màu sắc

Chia sẻ: Nguyenhoang Phuonguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:11

0
227
lượt xem
105
download

Màu sắc

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Màu sắc là cảm giác mang đến cho hệ thần kinh của người từ sự kết hợp tín hiệu của ba loại tế bào cảm thụ màu ở mắt người. Cảm giác này cũng bị ảnh hưởng "dài hạn" từ trí nhớ lưu lại quá trình học hỏi từ khi lớn lên trong xã hội, và "ngắn hạn" bởi các hiệu ứng ánh sáng của phông nền. Màu sắc của một tia ánh sáng là cảm giác màu mà tia sáng đó gây nên ở mắt người. Màu sắc của các vật thể là màu sắc của ánh sáng xuất phát...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Màu sắc

  1. Màu s c Màu s c là c m giác mang n cho h th n kinh c a ngư i t s k t h p tín hi u c a ba lo i t bào c m th màu m t ngư i. C m giác này cũng b nh hư ng "dài h n" t trí nh lưu l i quá trình h c h i t khi l n lên trong xã h i, và "ng n h n" b i các hi u ng ánh sáng c a phông n n. Màu s c c a m t tia ánh sáng là c m giác màu mà tia sáng ó gây nên m t ngư i. Màu s c c a các v t th là màu s c c a ánh sáng xu t phát t chúng.
  2. V t lý c a màu s c h p th ánh sáng theo bư c sóng c a ba t bào th n kinh hình nón (các ư ng màu) và c a t bào c m th ánh sáng y u ( ư ng g ch) m t ngư i [1] Các dao ng c a i n trư ng trong ánh sáng tác ng m nh n các t bào c m th ánh sáng trong m t ngư i. Có 3 lo i t bào c m th ánh sáng trong m t ngư i, c m nh n 3 vùng quang ph khác nhau (t c ba màu s c khác nhau). S k t h p cùng lúc 3 tín hi u t 3 lo i t bào này t o nên nh ng c m giác màu s c phong phú. t o ra hình nh màu trên màn hình, ngư i ta cũng s d ng 3 lo i èn phát sáng 3 vùng quang ph nh y c m c a ngư i (xem ph i màu phát x ). T bào c m giác màu và màu l c có ph h p th r t g n nhau, do v y m t ngư i phân bi t ư c r t nhi u màu n m gi a màu và l c (màu vàng, màu da cam, xanh nõn chu i, ...). T bào c m giác màu l c và màu lam có ph h p th
  3. n m xa nhau, nên m t ngư i phân bi t v các màu xanh không t t. Trong ti ng Vi t, t "xanh" ôi khi hơi mơ h - v a mang nghĩa xanh l c v a mang nghĩa xanh lam. Màu b túc [2] Nh ng c p màu b túc là nh ng c p màu có tính tương ph n m nh, g m có nh ng c p màu cơ b n sau ây. • >< Xanh l c • Da cam >< Xanh lam • Vàng >< Tím Nh ng màu này không th gây c m c m giác ng th i i v i con ngư i, ch ng h n không th có m t màu g i là " - l c" ho c "vàng - tím". i u này tương t c m giác v nhi t , không có c m giác nào ư c g i là c m giác "nóng - l nh", mà là "nóng" ho c "l nh" Y h c c a màu s c [3] Y h c hi n nay cho r ng s c màu làm cho cu c s ng m i con ngư i p hơn. M i màu khác nhau và có m t ý nghĩa khác nhau. ây là m t th do chính thiên nhiên ban t ng.
  4. C m giác màu Màu s c có 2 c m giác: màu nóng và màu l nh. Các màu có c m giác nóng là các màu như: , vàng, cam, h ng... Màu có c m giác l nh như: xanh, tím, tr ng, en... Màu th r n nh t Cam Vàng Vàng mC Pantone Xanh nh t Xanh lá m
  5. Da tr i Lam Tím Tr ng Ghi m Màu en c Ghi en 15 x 15 Màu en c Nâu e 30 x 30
  6. Màu Spectra Màu sáng v i Màu dùng Màu sáng Quy mô màu nm trong máy tính Vòng tròn B ng màu màu v i 50%-70% cam và màu bão hòa Màu không gian
  7. So sánh c a RGB và RGB trên bi u RGB trên bi u màu không gian (ki u 1) (ki u 2) CMYK Màu CMYK trong kh i l p phương. 4 ch C, M, Màu ư c Pha tr n màu Màu s c pha Y, K trong 4 ô pha tr n cách chính xác tr n úng v i màu vuông
  8. Màu ư c S pha tr n pha tr n nhi u màu v i nhau YUV B ng màu YUV trong kh i l p phương ] HSV HSV bình HSV ư c c t ra m t
  9. thư ng ph n HSV m u hình tròn Màu RAL 1035 1036 2013 3032 3033 4011 4012 5025 5026 6035 6036 7048
  10. 8029 9006 9007 9022 9023 Các màu g c en Cam Xanh l c
  11. Xanh lam B c Vàng Tím H ng Ghi Chàm Nâu Tía Nâu vàng Tr ng
Đồng bộ tài khoản