Mẫu văn bản báo cáo tài chính

Chia sẻ: Tran Van Hoa | Ngày: | Loại File: XLS | Số trang:27

0
1.341
lượt xem
480
download

Mẫu văn bản báo cáo tài chính

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

"Mẫu báo cáo tài chính" được soạn thảo dưới dạng file Excel, trình bày nội dung về: bảng cân đối kế toán, kết quả sản xuất kinh doanh, lưu chuyển tiền tệ, tình hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước, thuyết minh báo cáo tài chính, tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp... Tài liệu này cung cấp khá đầy đủ các văn bản liên quan đến việc báo cáo tài chính doanh nghiệp, hy vọng có thể phần nào giúp các bạn thuận tiện trong việc tìm kiếm tài liệu và soạn thảo văn bản báo cáo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Mẫu văn bản báo cáo tài chính

  1. Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -----o0o---- BÁO CÁO TÀI CHÍNH Năm 2005 Đơn vị: Công ty A Địa chỉ: Số xxx - Vườn Đào - Bãi Cháy - TP Hạ Long Mã số thuế: xxxxxxxxxx xyz, ngày tháng năm 2006
  2. Ủy ban nhan dân tỉnh X M ẫu  ố:B   ­D N N s   01   Công ty A hành heo  uyếtđịnh ố  2001/ Ban  t Q   s 144/ Q 21/ 2001  ủa  ộ r ng  ộ  12/ c B t ưở B Tài Bảng cân đối kế toán Lập tại ngày 31 tháng 12 năm 2005 Đơn vị tín Tài sản Mã số Số đầu năm I. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn 100 1. Tiền mặt tại quỹ 111 2. Tiền gửi ngân hàng 112 3. Đầu tư chứng khoán ngắn hạn 121 4. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn (*) 129 5. Phải thu của khách hàng 131 6. Các khoản phải thu khác 138 7. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*) 139 8. Thuế GTGT được khấu trừ 133 9. Hàng tồn kho 134 10 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 135 11. Tài sản lưu động khác 136 B. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn 200 I. Tài sản cố định 210 - Nguyên giá 211 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 212 2. Các khoản đầu tư dài hạn khác 213 3. Dự phòng giảm giá ĐT dài hạn(*) 214 4. Chi phí xây dựng dở dang 215 5. Chi phí trả trước dài hạn 216 Tổng cộng tài sản 250
  3.   ố:B  ­D N N s   01   tđịnh ố  2001/ Đ­   s 144/ Q BTC  ngày  a  ộ r ng  ộ    nh B t ưở B Tàichí Đơn vị tính: đồng Việt nam Số cuối kỳ
  4. Nguồn vốn Mã số Số đầu năm I - Nợ phải trả 300 I. Nợ ngắn hạn 310 - Vay ngắn hạn 311 - Phải trả cho người bán 312 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà Nước 313 - Phải trả người lao động 314 - Các khoản phải trả phải nộp khác 315 2.Nợ dài hạn 316 - Vay dài hạn 317 - Nợ dài hạn khác 318 II - Nguồn vốn chủ sở hữu 400 1. Nguồn vốn kinh doanh 410 - Vốn góp 411 - Thặng dư vốn góp 412 - Vốn khác 413 2. Lợi nhuận tích luỹ 414 3. Cổ phiếu mua lại 415 4. Chênh lệch tỷ giá 416 5. Các Quỹ của doanh nghiệp 417 Trong đó: - Quỹ khen thưởng Phúc lợi 418 6. Lợi nhuận chưa phân phối 419 Tổng cộng nguồn vốn 500 - Lập, ngày tháng năm Lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, Họ tên) (Ký, Họ tên) (Ký, Họ tên, đóng dấu)
  5. Số cuối kỳ - , ngày tháng năm 2005
  6. Ủy ban nhan dân tỉnh X M ẫu  ố:B   ­D s   01   Công ty A hành heo  uyếtđịnh ố  Ban  t Q   s 144/ 21/12/2001 của Bộ trưởng Kết quả sản xuất kinh doanh Năm 2005 Chỉ tiêu Mã Năm nay 1. Doanh thu thuần 11 2. Giá vốn hàng bán 12 3. Chi phí quản lý kinh doanh 13 4. Chi phí tài chính 14 5. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (20 = 11-12-13-14) 6. Lãi khác 21 7. Lỗ khác 22 8. Tổng lợi nhuận kế toán (30=20+21-22) 30 9. Các khoản điều chỉnh tăng hoặc giảm lợi nhận để xác 40 định lợi nhuận chịu thuế TNDN 10. Tổng lợi nhuận chịu thuế TNDN (50= 30 50 +(-)40) 13. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp 60 14. Lợi nhuận sau thuế (70 = 30 - 60) 70 Lập ngày tháng Lập biểu Kế toán trưởng Giám đố (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đón
  7. Chỉ tiêu Mã Năm nay
  8. Mẫu số: B 01 - DNN Ban hành theo Quyết định số 144/2001/QĐ-BTC ngày 21/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ả sản xuất kinh doanh Năm 2005 Đơn vị tính: Đồng Năm trước Lập ngày tháng năm 2006 Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
  9. Năm trước
  10. Ủy ban nhan dân tỉnh X M ẫu  ố:B   ­DN s   03   Công ty A hành heo  uyếtđịnh  ố  Ban  t Q   s 167/2000/ Đ­ Q BTC   25/ 2000,bổ  ngày  10/   sung heo  t Thông ư  ố  2002/ BTC   t s 89/ TT­ ngày  10/ và hông ư  09/ 2002  t t số 105/ 2003/ BTC   TT­ 04/ 2003  ủa  ộ r ng  ộ    nh ngày  11/ c B tưở B Tàichí Lưu chuyển tiền tệ (Theo phương pháp trực tiếp) Năm 2005 Đơn vị tính: đồng Việt nam Chỉ tiêu Mã số Kỳ này Kỳ trước I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động SX-KD     1. Tiền thu bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 1 2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 2 3. Tiền chi trả cho người lao động 3 4. Tiền chi trả cho lãi vay 4 5. Tiền chi để nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 5 6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 6 7. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 7 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động SXKD 20 II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư     1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22 3. Tiền chi do vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30     III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính     1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã 32 phát hành 3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 4. Tiền chi trả nợ gốc vay 34 5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40     Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 50     Tiền và tương đương tiền tồn đầu kỳ 60 ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 Tiền và tương đương tiền tồn cuối kỳ 70 Quảng Ninh, ngày .... tháng .... năm 2006 Lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, Họ tên) (Ký, Họ tên) (Ký, Họ tên, đóng dấu)
  11. Ủy ban nhan dân tỉnh X M ẫu  Công ty A hành heo  uyếtđ Ban  t Q   21/ 2001  ủa 12/ c Tình hình thực hiện nghĩa vụ với nhà nước Năm 2005 Số còn phải Phát sinh trong n Mã nộp năm Chỉ tiêu số trước Số phải nộp chuyển sang I. Thuế 10 (10=11+12+13+14+15+16+17+18+19+20) 1. Thuế GTGT hàng bán nội địa 11 2. Thuế GTGT hàng nhập khẩu 12 3. Thuế tiêu thụ đặc biệt 13 4. Thuế xuất nhập khẩu 14 5. Thuế thu nhập doanh nghiệp 15 6. Thu trên vốn 16 7. Thuế tài nguyên 17 8. Thuế nhà đất 18 9. Tiền thuê đất 19 10. Thuế môn bài 20 11. Thuế truy thu 21 12. Phạt chậm nộp 22 13. Phạt vi phạm hành chính 23 II. Các khoản phải nộp khác (30=31+32+33) 30 1. Các khoản phụ thu 31 2. Các khoản lệ phí 32 3. Các khoản phải nộp khác (Truy thu) 33 Tổng cộng (40=10+30) 40 Lập ngày th Lập biểu Kế toán trưởng Giá (Ký, họ tên) (Ký, họ tên ) (Ký, họ t
  12. Số còn phải Phát sinh trong n Mã nộp năm Chỉ tiêu số trước chuyển sang
  13. M ẫu  ố:F02   N N s   ­D hành heo  uyếtđịnh  ố  Ban  t Q   s 144/ 2001/ Đ­ Q BTC   ngày  21/ 2001  ủa  ộ r ng  ộ    nh 12/ c B tưở B Tàichí thực hiện nghĩa vụ với nhà nước Năm 2005 Đơn vị tính: Đồng Việt Nam Phát sinh trong năm Số còn phải nộp cuối năm Số đã nộp Lập ngày tháng năm 2006 Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
  14. Phát sinh trong năm Số còn phải nộp cuối năm
  15. Ủy ban nhan dân tỉnh X M ẫu  ố:B   ­D N N s   09   Công ty A hành heo  ếtđịnh ố  20 Ban  t Quy   s 144/ 21/ 2001  ủa  ộ    ngày  12/ c B Tàic Thuyết minh báo cáo tài chính Năm 2005 1. Đặc điểm hoạt động của Doanh nghiệp 1.1 - Hình thức sở hữu vốn: Công ty Cổ phần 1.2 - Lĩnh vực kinh doanh: Xây dựng công trình giao thông, thuỷ lợi dân dụng, công nghiệp tầng. 1.3 - Những ảnh hưởng quan trọng đến tình hình kinh doanh trong kỳ báo cáo: 2. Chính sách kế toán áp dụng tại đơn vị: - Chế độ kế toán đang áp dụng: Hạch toán độc lập - Hình thức sổ kê toán áp dụng: Nhật ký chung - Phương pháp khấu hao TSCĐ: tính khấu hao TSCĐ theo Phương pháp đường thẳng - Phương pháp kế toán hàng tồn kho: + Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho: Bình quân gia quyền cuối kỳ + Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên 3. Chi tiết một số hàng tồn kho trong báo cáo tài chính 3.1. Chi tiết hàng tốn kho Chỉ tiêu 1. Nguyên liệu, vật liệu 2. Công cụ, dụng cụ 3. Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 4. Thành phẩm 5. Hàng Hoá 6. Hàng gửi đi bán 3.2. Chi tiết doanh thu Chỉ tiêu 1. Doanh thu 2. Các khoản giảm trừ doanh thu - Chi tiết khấu hao thương mại (Nếu có) - Hàng bán bị trả lại - Giảm giá hàng bán - Thuế Tiêu thụ đặc biệt phải nộp - Thuế xuất khẩu phải nộp - Thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp phải nộp 3. Doanh thu thuần 3.3. Chi tiết các khoản phải thu khó đòi và nợ phải trả quá hạn Chỉ tiêu Số đầu năm 1. Các khoản phải thu khó đòi 2. Các khoản nợ phải trả quá hạn
  16. M ẫu  ố:B   ­D N N s   09   hành heo  uyếtđịnh ố  2001/ Đ­ Ban  t Q   s 144/ Q BTC  21/ 2001  ủa  ộ    nh ngày  12/ c B Tàichí ài chính thuỷ lợi dân dụng, công nghiệp và cơ sở hạ trong kỳ báo cáo: hương pháp đường thẳng gia quyền cuối kỳ Số tồn kho cuối năm Số tiền Số phát sinh Số cuối năm trong năm
Đồng bộ tài khoản