Vui lòng download xuống để xem tài liệu đầy đủ.

Một số động từ bất quy tắc thông dụng trong tiếng anh

Chia sẻ: | Ngày: doc 5 p | 285

1
982
views

các động từ rất gần gũi với học sinh phổ thông và những ai mới bắt đầu học tiếng anh.

Một số động từ bất quy tắc thông dụng trong tiếng anh
Nội dung Text

  1. Một số động từ bất quy tắc thông dụng trong tiếng anh Infinitive Past Past participle Nghĩa Trú ngụ,chịu đựng abide abode abode Nổi dậy, nổi lên arise arose arisen Tỉnh dậy ,đánh thức awake awoke awoke, awaked Thì, là, ở, bị được be was, were been Mang, chịu đựng, sinh đẻ bear bore borne, born beat beat beaten Đánh Thành,trở nên become became become Xảy tới befall befell befallen Bắt đầu begin began begun Ngắm , nhìn behold beheld beheld Uốn cong bend bent bent Lấy đi, tước đoạt bereave bereft bereft Đặt trước, giữ trước bespeak bespoke bespoken beseech besought besought Van xin Đánh cuộc, cá bet bet bet bid bade bid, bidden Ra lênh Buộc, là dính vào bind bound bound Cắn bite bit bit, bitten Chảy máu bleed bled bled Thổi blow blew blown Làm vỡ, bẻ gãy break broke broken Nuôi nấng breed bred bred Mang lại, đem lại bring brought brought Xây dựng build built built Đốt cháy burn burnt burnt Nổ burst burst burst buy bought bought Mua Liệng, ném, quăng cast cast cast Bắt, chụp được catch caught caught Quở mắng chide chid chidden Lựa chọn choose chose chosen Chẻ ra, tách ra cleave clove, cleft cloven, chleft Bám, quyến luyến cling clung clung Mặc, bận quần áo clothe clad clad Đến come came come Trị giá cost cost cost creep crept crept Bò crow crew, crowwed crowed Gáy, gà gáy Cắt cut cut cut Giao thiệp, chia bài deal dealt dealt dig dug dug Đào do did done Làm Kéo, vẽ draw drew drawn
  2. Mơ, mộng dream dreamt dreamt Uống drink drank drunk Đưa, lái xe drive drove driven Ở, trú ngụ dwell dwelt dwelt eat ate eaten Ăn Ngã, rơi fall fell fallen feed fed fed Nuôi cho ăn Cảm thấy feel felt felt Đánh , chiến đấu fight fought fought Tìm thấy, được find found found Chạy trốn flee fled fled fling flung flung Ném fly flew flown Bay Kiêng cử forbear forbore forbone Cấm forbid forbade forbidden foresee foresaw foreseen Tiên tri foretell foretold foretold Tiên đoán forget forget forgetten Quên Tha thứ forgive forgave forgiven Bỏ rơi, từ bỏ forsake forsook forsaken Thề bỏ forswear forswore forsworn Đông lại , đóng băng freeze froze frozen Được, trở nên get got got, gotten Mạ vàng gild gilt gilt Cuốn xung quanh gard gart gart give gave given Cho go went gone Đi Xay, nghiền nhỏ grind ground ground Lớn lên, mọc grow grew grown hang hung hung Treo have had had Có hear heard heard Nghe Nhấc lên, nâng lên heave hove hove Gọt đẽo hew hewed hewn Ẩn, trốn hide hid hid, hidden Đụng chạm hit hit hit Cầm giữ hold held hold Làm đau, làm hại hurt hurt hurt Khảm, cẩn inlay inlaid inlaid Giữ keep kept kept Quì gối kneel knelt knelt knit knit knit Đan Biết know knew known Chất, chở, gánh lade laded laden Dẫn dắt, lãnh đạo lead led led Để, đặt, để trứng lay laid laid Dựa vào lean leant leant Nhảy leap leapt leapt Học, được tin learn learnt learnt Bỏ lại, rời khỏi leave left left
  3. lend lent lent Cho vay Hãy để, cho phép let let let Nằm dài ra lie lay lain Đốt, thắp (đèn) light lit lit Mất, đánh mất lose lost lost Làm, chế tạo make made made Có nghĩ, muốn nói mean meant meant Gặp meet met met Lầm lẫn mistake mistook mistaken Dẫn lạc đường mislead misled misled Cắt (cỏ) mow mowed mown Vượt lên, làm hơn outdo outdid outdone Vượt quá, lấn outgo outwent outgone Làm mờ, làm khuất overcast overcast overcast Vượt lên, trấn áp overcome overcame overcome overdo overdid overdone Làm thái quá Bắt làm quá overdrive overdrove overdriven Nghe lỏm, chợt nghe overhear overheard overheard Lan ra, phủ khắp overspread overspread overspread Dựng xiên overhang overhung overhung Tràn ngập overrun overran overrun Bắt kịp overtake overtook overtaken Lật đổ overthrow overthrew overthrown Trả tiền pay paid paid Đặt, để put put put Đọc eread read read rend rent rent Xé, làm rách Vứt bỏ rid rid rid Cỡi (ngụa, xe),đi xe ride rode roden ring rang rung Rung chuông Mọc lên rise rose risen Chẻ, tách rive rived riven Thối, mục nát rot rotted rotten Chạy run ran run Cưa saw sawed sawn say said said Nói Thấy see saw seen Tìm kiếm seek sought sought sell sold sold Bán Gửi, phải đi send sent sent Để, đặt, lập nên set set set Lắc, lay, rũ shake shook shaken Gọt, cắt (lông cừu) shear shere, sheared shorn Đổ, tràn ra shed shed shed Chiếu sáng shine shone shone Đóng móng ngựa shoe shod shod Bắn, phóng mạnh shoot shot shot Chỉ, trỏ show showed shown Băm, chặt nhỏ shred shred shred Rút lại, co shrink shrank shrunk
  4. Xưng tội shrive shrove shriven Đóng lại shut shut shut sing sang sung Hát Đắm, chìm, nhận, chìm sink sank sunk Ngồi sit sat sat Giết slay slew slain Ngủ sleep slept slept Lướt, trượt, trơn slide slid slid Chuồn đi slink slink slink Ném, liệng, bắn ná sling slung slung Bổ đôi, chẻ ra slit slit slit Ngửi thấy smell smelt smelt smite smote, smit smitten Đánh, đâm đá Gieo hạt sow sowed sown Nói, xướng ngôn speak spoke spoken speed sped sped Làm nhanh Đánh vần spell spelt spelt spend spent spent Tiêu xài Đổ vãi spill spilt spilt Kéo sợi spin spun spun Nhổ, khạc spit spat spat Bổ, xẻ, chẻ, tách split split split Trải ra, làm tràn spread spread spread Nhảy, nẩng lên spring sprang sprung Đứng stand stood stood Ăn trộm, cắp steal stole stolen stick stuck stuck Dán, dính Châm, đốt sting stung stung stink stank stank Hôi, có mùi hôi Đi bước dài stride strode stridden strike struck struck Đánh, co vào Xỏ dây string strung strung Cố gắng, nổ lực strive strove striven Thề swear swore sworn Ra mồi hôi sweat sweat sweat sweep swept swept Quét Phồng lên, sưng swell swelled swellen Bơi lội swim swam swum swing swung swung Đánh đu Lấy take took taken Dạy teach taught taught tear tore torn Làm rách, xé Nói, kể lại, bảo tell told told Nghĩ, tưởng think thought thought Thịnh vượng thrive throve thriven Ném. liệng, quăng throw threw thrown Đẩy, nhét vào thrust thrust thrust Dẫm đạp, giày xéo tread trod trodden unbend unbent unent Dàn ra Chịu đựng undergo underwent undergone
  5. Hiểu understand understood understood Thỏa, cởi, phá bỏ indo indid inodne Lật đổ, lộn ngược upset upset upset Thức tỉnh wake woke woken wear wore worn
Đồng bộ tài khoản