MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Chia sẻ: Nguyen Thi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
583
lượt xem
19
download

MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông - Hiểu thuật ngữ “Giải tam giác vuông” và vận dụng được vào giải tam giác vuông II.ChuÈn bị: - GV: Nghiên cứu bài dạy - HS: Nắm các công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của 1 góc nhọn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG

  1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG I .Mục tiêu: - Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông - Hiểu thuật ngữ “Giải tam giác vuông” và vận dụng được vào giải tam giác vuông II.ChuÈn bị: - GV: Nghiên cứu bài dạy - HS: Nắm các công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của 1 góc nhọn III.Hoạt động dạy học: HĐ1. Kiểm tra bài củ Cho ABC (A=900, B=) Viết các tỷ số lượng giác AC AB AC AB sin= cos = tg= cotg= BC BC AB AC Hãy rút ra các cạnh góc vuông qua các cạnh và góc còn lại HĐ2. Các hệ thức Tương tự áp dụng kiểm tra bài củ a) sinB= b  b=a sinB A a
  2. làm ?1 c b c sinC= c=a sinC B C a HS hoạt động theo nhóm, làm vào vở nháp c b cosB=  c=a cosB cosC=  b=a cosC a a - 2 e m lên bảng trình bày kết quả b) tgB= b  b=c tgB c tgC=  c=b tgC c b a, b c b cotgB=  c=b cotgB cotgC=  b=c b c cotg C - Từ nhận xét trên ta có định Định lý: SGK Trong ABC: lý(HS đọc định lý SGK) b=a sin B=a cosC=c tgB =c cotgC HS nhắc lại c=a sinC=a cosB = b tgC = b cotgB 1 Vd1. Đổi 1,2 phút = giờ 50 Áp dụng định lý vào ví dụ 1 AB=s=v.t=500. =10 km 50 - Tính quảng đường AB? BH=AB sinA=10sin300=10.0,5=5km HĐ3. Củng cố Vẽ hình ký hiệu trên hình vẽ
  3. Cho ABC (A=900)AB=21cm, C=400. Tính AC, BC, phân giác BD AC=ABcotg400=21.1,1925cm A AB BC=  32,67cm D sin 40 0 B C AB Do C=400B=500 BD=  23,17cm cos 250 HĐ4. Hướng dẫn - Nắm vững định lý – Vận dụng vào bài tập 54, 55, 56 SBT - Xem phần ứng dụng để lần sau học tiếp
  4. Tuần : 07 Tiết : 12 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG(tt) I. Chuẩn bị: - GV: Nghiên cứu bài dạy - HS: Nắm định lý – Viết được các hệ thức của định lý II. Hoạt động dạy học: * æn ®Þnh tæ chøc líp: HĐ1. Kiểm tra bài củ 10 ph Viết hệ thức định lý Cho ABC (A=900) AC=15cm, C=420. Tính AB, BC? 15 (AB=15tg420= 13,5, BC= =20,18) cos 42 0 HĐ2. Áp dụng giải tam giác vuông 25 Giải tam giác vuông là gì? Là tìm các yếu tố còn lại của tam giác đã ph
  5. cho. Vd2. ABC(A=900) AB=5, AC=8 Làm ?2 Hãy giải tam giác vuông ABC 8 Giải: tgB=  1,6  B  580 5 Theo Pitago BC= 5 2  8 2 =9,434 AC BC= =9,433 sin B AB 5 B=900-   0,625  C  32 0 , tgC= AC 8 - Dựa vào các yếu tố đã cho. 320=580 Tìm các yếu tố còn lại? Vd3.Cho OPQ(O=900) P=360 PQ=7. - Làm ?3 HS làm vào vở Giải OPQ? P=360 Q=900 – 360 = 540 nháp OP=7 sinQ=7 sin540=5,66 0 Dựa vào các yếu tố đã cho. OQ=7 sinP=7 sin36 =4,11 LMN(L=900) Vd4. Cho LM=2,5 Tìm yếu tố còn lại? M=510 - Có thể tính MN theo Pitago Giải LMN không? N=900 – M=900 – 510 = 390 LN=LMtgM=2,8 tg510 = 3,46 LM 2,8 NM=   2,45 cos M cos 510
  6. Chú ý: Hạn chế sử dụng Pitago để tính bằng tỷ số lượng giác đơn giản hơn 5ph BT27. HS làm theo nhóm bàn, dãy trong làm a, c dãy ngoài làm b, d Sau đó 4 em lên bảng làm a. B=600 c=5,77 a=11,55 b. B=450 a=10 2 14,14 b=c=10 c. C=550 b=11,47 c=16,38 d. B=410 C=490 a=27,44 HĐ 3. Hướng dẫn 5ph - Nắm vững các cách giải tam giác vuông - Làm bài tập 28 – 32 SGK. Giờ sau Luyện tập

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản