MỘT SỐ PHRASAL VERBS THÔNG DỤNG

Chia sẻ: sushi000

Get ahead : tiến bộ Get at sth :tìm ra, khám phá ra Get at sb : chỉ trích, công kích Get away from :trốn thoát Get away with :thoát khỏi ( sự trừng phạt)

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: MỘT SỐ PHRASAL VERBS THÔNG DỤNG

 

  1. MỘT SỐ PHRASAL VERBS THÔNG DỤNG Get about : lan truyền Get ahead : tiến bộ Get at sth :tìm ra, khám phá ra Get at sb : chỉ trích, công kích Get away from :trốn thoát Get away with :thoát khỏi ( sự trừng phạt)
  2. Get back :trở về Get sth back :lấy lại Get behind :chậm trễ Get down :làm nãn lòng Get down to sth :bắt tay vào việc gì Get in/into sth :được nhận vào
  3. Get off :rời khỏi, xuống (xe, mát bay) Get on :lên ( tàu xe..) Get on with :hòa thuận Get out :lộ ra ngoài ( tin tức… ) Get out of :lẫn tránh Get over: phục hồi, vượt qua Get through :vượt qua
  4. Get through to sb : làm ai hiểu được điều gì Get together :tụ họp Get up to :gây ra Fill in : điền vào Give up :từ bỏ Take off :cởi ra Wash up :rữa chén Go on :tiếp tục Look up :tra (từ điển) Put on :mặc, đội vào Turn on :mở, bật (quạt, đèn...)
  5. Turn off :tắt (quạt, đèn...) Turn up : đến, có mặt Turn around : quay lại Lie down :nằm xuống Look after : chăm sóc Take after :giống Go off :nổ Try out :thử Hold up :hoãn lại Hurry up :nhanh lên Catch sight of :bắt gặp Lose sight of :mất hút Make fun of :chế diễu
  6. Lose track of :mất dấu Take account of :lưu tâm Take note of :để ý Take care of :chăm sóc Take advantage of :lợi dụng Take leave of :từ biệt Give birth to : sanh con Give place to :nhường chỗ Give way to :nhượng bộ, chịu thua Pay attention to :chú ý Put an end to :kết thúc Put a stop to :chấm dứt Set fire to :đốt cháy
  7. Make a contribution to : góp phần Lose touch with :mất liên lạc Keep pace with :theo kịp Keep correspondence with :liên lạc thư từ Make room for : dọn chỗ Make allowance for :chiếu cố Show affection for :có cảm tình Feel pity for :thương xót Feel regret for :ân hận Feel sympathy for :thông cảm Take/have pity on :thương xót Make a decision on :quyết định Make complaint about :kêu ca, phàn nàn
  8. Make a fuss about :làm om xòm Play an influence over :có ảnh hưởng Get victory over :chiến thắng Take interest in :quan tâm Have faith in :tin tưởng Feel shame at : xấu hổ Have a look at : nhìn
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản