MỘT SỐ PHRASAL VERBS THÔNG DỤNG

Chia sẻ: sushi000

Get ahead : tiến bộ Get at sth :tìm ra, khám phá ra Get at sb : chỉ trích, công kích Get away from :trốn thoát Get away with :thoát khỏi ( sự trừng phạt)

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: MỘT SỐ PHRASAL VERBS THÔNG DỤNG

MỘT SỐ PHRASAL VERBS THÔNG DỤNG


Get about : lan truyền




Get ahead : tiến bộ




Get at sth :tìm ra, khám phá ra




Get at sb : chỉ trích, công kích




Get away from :trốn thoát




Get away with :thoát khỏi ( sự trừng phạt)
Get back :trở về




Get sth back :lấy lại




Get behind :chậm trễ




Get down :làm nãn lòng




Get down to sth :bắt tay vào việc gì




Get in/into sth :được nhận vào
Get off :rời khỏi, xuống (xe, mát bay)




Get on :lên ( tàu xe..)




Get on with :hòa thuận




Get out :lộ ra ngoài ( tin tức… )




Get out of :lẫn tránh




Get over: phục hồi, vượt qua




Get through :vượt qua
Get through to sb : làm ai hiểu được điều gì




Get together :tụ họp


Get up to :gây ra


Fill in : điền vào


Give up :từ bỏ


Take off :cởi ra


Wash up :rữa chén


Go on :tiếp tục


Look up :tra (từ điển)


Put on :mặc, đội vào


Turn on :mở, bật (quạt, đèn...)
Turn off :tắt (quạt, đèn...)


Turn up : đến, có mặt


Turn around : quay lại


Lie down :nằm xuống


Look after : chăm sóc


Take after :giống


Go off :nổ


Try out :thử


Hold up :hoãn lại


Hurry up :nhanh lên


Catch sight of :bắt gặp


Lose sight of :mất hút


Make fun of :chế diễu
Lose track of :mất dấu


Take account of :lưu tâm


Take note of :để ý


Take care of :chăm sóc


Take advantage of :lợi dụng


Take leave of :từ biệt


Give birth to : sanh con


Give place to :nhường chỗ


Give way to :nhượng bộ, chịu thua


Pay attention to :chú ý


Put an end to :kết thúc


Put a stop to :chấm dứt


Set fire to :đốt cháy
Make a contribution to : góp phần


Lose touch with :mất liên lạc


Keep pace with :theo kịp


Keep correspondence with :liên lạc thư từ


Make room for : dọn chỗ


Make allowance for :chiếu cố


Show affection for :có cảm tình


Feel pity for :thương xót


Feel regret for :ân hận


Feel sympathy for :thông cảm


Take/have pity on :thương xót


Make a decision on :quyết định


Make complaint about :kêu ca, phàn nàn
Make a fuss about :làm om xòm


Play an influence over :có ảnh hưởng


Get victory over :chiến thắng


Take interest in :quan tâm


Have faith in :tin tưởng


Feel shame at : xấu hổ


Have a look at : nhìn
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản