Multimedia Database - Image database

Chia sẻ: Nguyễn Tuấn Sơn | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:82

0
191
lượt xem
95
download

Multimedia Database - Image database

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Phân đoạn dựa trên ngưỡng: Là phương pháp đơn giản và thường được sử dụng cho phân đoạn các đối tượng trong ảnh. Không thuộc vào cách tiếp cận vùng. Dựa trên điểm ảnh. Thường sử dụng để xác định các vùng. Cần một só thao tác xử lý thêm sau khi phân đoạn. Ngưỡng: Toàn cục: một ngưỡng cho toàn bộ ảnh. Cục bộ: một ngưỡng cho 1 vùng của ảnh. Thích nghi: ngưỡng được lựa chọn phù hợp với từng ảnh hoặc từng vùng của ảnh....

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Multimedia Database - Image database

  1. Multimedia Database Image database Le Thi Lan MICA International Research Center MICA Multimedia, Information, Communication & Applications UMI 2954 Hanoi University of Technology 1 Dai Co Viet - Hanoi - Vietnam
  2. Nội dung  Kiến trúc của hệ thống tìm kiếm ảnh theo nội dung  Ảnh và biểu diễn ảnh  Phân đoạn ảnh MICA 2010 2
  3. Kiến trúc hệ thống tìm kiếm ảnh Hiển thị kết quả Trích chọn Đối sánh đặc trưng Phân đoạn CSDL chỉ số Trích chọn Đánh chỉ số đặc trưng CSDL Phân đoạn MICA 2010 3
  4. Kiến trúc hệ thống tìm kiếm ảnh Hiển thị kết quả Trích chọn Đối sánh đặc trưng Phân đoạn CSDL chỉ số Trích chọn Đánh chỉ số đặc trưng CSDL Phân đoạn MICA 2010 4
  5. Kiến trúc hệ thống tìm kiếm ảnh Hiển thị kết quả Trích chọnHọc và Đối sánh đặc trưngphân loại Phân đoạn CSDL chỉ số Trích chọn Học và Đánh chỉ số đặc trưng phân loại CSDL Phân đoạn MICA 2010 5
  6. Nội dung  Kiến trúc của hệ thống tìm kiếm ảnh theo nội dung  Ảnh và biểu diễn ảnh  Phân đoạn ảnh  Chiến lược đối sánh MICA 2010 6
  7. Ảnh và lưu trữ Mức xám ­ 8 bits:      0 ­ đen      255  ­ trắng 64 60 69 100 149 151 176 182 179 65 62 68 97 145 148 175 183 181 65 66 70 95 142 146 176 185 184 66 66 68 90 135 140 172 184 184 66 64 64 84 129 134 168 181 182 59 63 62 88 130 128 166 185 180 60 62 60 85 127 125 163 183 178 62 62 58 81 122 120 160 181 176 63 64 58 78 118 117 159 180 176 MICA 2010 Source : Tal Hassner. Computer Vision. Weizmann Institute of Science (Israel). 7
  8. Ảnh và lưu trữ x = 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 y = 41 210 209 204 202 197 247 143 71 64 80 84 54 54 57 58 42 206 196 203 197 195 210 207 56 63 58 53 53 61 62 51 43 201 207 192 201 198 213 156 69 65 57 55 52 53 60 50 44 216 206 211 193 202 207 208 57 69 60 55 77 49 62 61 45 221 206 211 194 196 197 220 56 63 60 55 46 97 58 106 46 209 214 224 199 194 193 204 173 64 60 59 51 62 56 48 47 204 212 213 208 191 190 191 214 60 62 66 76 51 49 55 48 214 215 215 207 208 180 172 188 69 72 55 49 56 52 56 49 209 205 214 205 204 196 187 196 86 62 66 87 57 60 48 50 208 209 205 203 202 186 174 185 149 71 63 55 55 45 56 51 207 210 211 199 217 194 183 177 209 90 62 64 52 93 52 52 208 205 209 209 197 194 183 187 187 239 58 68 61 51 56 53 204 206 203 209 195 203 188 185 183 221 75 61 58 60 60 54 200 203 199 236 188 197 183 190 183 196 122 63 58 64 66 55 205 210 202 203 199 197 196 181 173 186 105 62 57 64 63 MICA 2010 Source : Tal Hassner. Computer Vision. Weizmann Institute of Science (Israel). 8
  9. Ảnh và lưu trữ  Ảnh là tín hiệu 2D (x,y)  Về mặt toán học:  Ảnh là một ma trận biểu diễn tín hiệu  Đối với người dùng:  Ảnh chứa các thông tin về ngữ nghĩa MICA 2010 9
  10. Phân loại ảnh  Ảnh tự nhiên – thu nhận từ các thiết bị  camera, microscope, tomography, infrared, satellite, …  Ảnh nhân tạo –  Đồ họa máy tính (computer graphics), thực tại ảo (virtual reality) MICA Ảnh tự nhiên ảnh nhân tạo Ảnh nhân tạo 2010 10
  11. Phân loại ảnh Ảnh mức xám Ảnh nhị phân Ảnh màu      I(x,y) ∈ [0..255]      I(x,y) ∈ {0 , 1}      IR(x,y)   IG(x,y)  IB(x,y) MICA 2010 Source : Tal Hassner. Computer Vision. Weizmann Institute of Science (Israel). 11
  12. Ảnh màu trong hệ tọa độ RGB Bên cạnh hệ tọa độ  màu RGB ta còn  có  các hệ tọa độ màu  khác MICA 2010 Source : Tal Hassner. Computer Vision. Weizmann Institute of Science (Israel). 12
  13. Nội dung  Ảnh và biểu diễn ảnh  Phân đoạn ảnh  Tìm kiếm ảnh dựa vào nội dung MICA 2010 13
  14. Phân đoạn ảnh là gì?  Phân đoạn ảnh cho phép chia một ảnh thành một (một số) vùng  Các vùng tương ứng với các đối tượng trong ảnh  Phân đoạn có liên quan đến nhận dạng  Xác định đối tượng nào có ở trong ảnh? MICA 2010 14 Source : Jean-Christophe Baillie, ENSTA, uei.ensta.fr/baillie/assets/ES322%20-%20Segmentation.ppt
  15. Mục tiêu của phân đoạn ảnh  Trích chọn các thành phần trong ảnh  Ứng dụng cho các sử lý sau  Phân tích nội dung của ảnh  Các mặt nạ cho ảnh thường được xây dựng  Một mặt nạ và một thành phần liên thông MICA 2010 Source : Pascal Bertolino, LIS, www.lis.inpg.fr/pages_perso/bertolino/ 15
  16. Lợi ích của mặt nạ phân đoạn  Mặt nạ (vùng hoặc đối tượng) cho phép phân tích nội dung của ảnh dễ hơn  Phân tích nội dung của từng vùng MICA 2010 16
  17. Phân đoạn  Phân đoạn dựa vào:  Sự không liên tụcc: tương ứng với các cạnh  Thay đổi đột ngột, biên giữa các vùng…  Đồng nhất: tương ứng với các vùng  Cùng màu sắc, kết cấu, mức xám, ...  Phân đoạn nhằm chia một ảnh thành các vùng và/hoặc biên  Một biên khép kín tương ứng với một vùng MICA 2010 17
  18. Phân đoạn  Cách tiếp cận vùng (Region approach)  Tìm các vùng đồng nhất trong ảnh  Cách tiếp cận theo biên (Edge approach)  Phát hiện sự không liên tục trong ảnh  Cách kết hợp MICA 2010 18
  19. Cách tiếp cận kết hợp Một biên khép kín tuơng đương với 1 vùng MICA 2010 Source : Thomas Boudier, UPMC, www.snv.jussieu.fr/~wboudier/ens/cours_inb2/06_Segmentation.pdf 19
  20. Ngưỡng (Thresholding) MICA 2010 20
Đồng bộ tài khoản