Năm thói quen xấu trong phỏng vấn và cách khắc phục

Chia sẻ: Nguyenhoang Phuonguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:8

0
167
lượt xem
65
download

Năm thói quen xấu trong phỏng vấn và cách khắc phục

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thói xấu 1: ĐẶT CÂU HỎI ĐÓNG - Ví dụ: Anh có phải là người phân biệt chủng tộc không? Anh có giết người bạn đồng hành của mình không? Anh có đồng ý...? - Hậu quả: Đây là một lỗi tồi tệ nhất. Nó gợi câu trả lời có/không, lại rất tuyệt vời với những người tìm cách né tránh câu trả lời. Những câu hỏi này đã giết chết cuộc phỏng vấn. Những câu hỏi đặc trưng như "...phải không? ...hay không?" đã trao thế chủ động cho người được phỏng vấn. - Cách khắc phục : Hãy...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Năm thói quen xấu trong phỏng vấn và cách khắc phục

  1. Năm thói quen x u trong ph ng v n và cách kh c ph c Thói x u 1: T CÂU H I ÓNG - Ví d : Anh có ph i là ngư i phân bi t ch ng t c không? Anh có gi t ngư i b n ng hành c a mình không? Anh có ng ý...? - H u qu : ây là m t l i t i t nh t. Nó g i câu tr l i có/không, l i r t tuy t v i v i nh ng ngư i tìm cách né tránh câu tr l i. Nh ng câu h i này ã gi t ch t cu c ph ng v n. Nh ng câu h i c trưng như "...ph i không? ...hay không?" ã trao th ch ng cho ngư i ư c ph ng v n. - Cách kh c ph c : Hãy t các câu h i có d ng: Cái gì? T i sao? Như th nào?... V a ơn gi n l i hi u qu . Thói x u 2: KHÔNG PH I CÂU H I - Ví d : " ó là m t quy t nh c ng r n" hay "Ngư i ta nói ông là m t lãnh o khó tính." - H u qu : M t ph n tư câu h i trong nhi u ph ng v n hoàn toàn không ph o là câu h i. Chúng là nh ng câu kh ng nh. L i m t l n n a
  2. chúng ta trao th ch ng cho ngư i ư c ph ng v n. Nh ng "câu h i" lo i này không òi h i câu tr l i. - Cách kh c ph c: Hãy nh r ng b n ang tìm ki m m t ph ng v n. B n không dùng ki n th c c a mình gây n tư ng v i ngư i tr l i ph ng v n. "H u h t các nhà báo u t nh ng câu h i kh ng khi p, trong ó b n h thư ng khoe khoang v i b n và các nhà báo khác nh ng gì mà h bi t, hơn là h i b n nghĩ gì". (John Townsend, tác gi cu n sách hư ng d n cách cư x v i báo gi i). Thói x u 3: HAI TRONG M T - Ví d : "Anh có quan h th nào v i ngài b trư ng và theo anh ông ta có làm sai không?" - H u qu : Câu h i l a ch n - hai cho cái giá c a m t. Chúng ta cho ngư i tr l i ch n câu h i d , h thư ng làm v y. B n h i hai câu và h u h t trong m i trư ng h p ch nh n ư c m t câu tr l i. - Cách kh c ph c: Hãy h i t ng câu m t. B các liên t như "và", "ho c"... Thói x u 4: KÍCH NG - H u qu : Nh ng câu h i cho ch th cơ h i ph n ng v i t dùng trong câu h i hơn là áp l i câu h i. ó có th là nh ng t ng kích ng hay ngôn ng cư ng i u ho c hung hăng. - Cách kh c ph c: Hãy dùng ngôn ng tr c di n.Câu h i càng cao gi ng, máy móc/hình th c thì câu tr l i càng ch ng m c/t nh t.
  3. Thói x u 5: CÂU H I VÔ T N (never-ending) - H u qu : Nh ng câu h i này thư ng lan man, làm ngư i tr l i ph ng v n b i r i và cu i cùng v dư i s c n ng c a t ng . - Cách kh c ph c: B n bi t mình ang ch i gì ngư i ư c ph ng v n. Hãy vi t trư c câu h i nh n câu tr l i thích h p. H i nh ng câu ng n và ơn gi n. Hãy làm cho ngư i tr l i ph ng v n góp ph n vào "n i dung" - ng cho h bi t n i dung. ng d oán trư c câu tr l i. Khi b n h i: "Anh/ch có vui sư ng/bu n không?" b n ã cho h bi t n i dung. Nhưng thay vào ó ta h i: "Anh ch c m th y th nào?". Câu h i này không g i ý gì. Quá nhi u ph ng v n thì ch ng khác nh ng cu c i câu cá là bao. Ph i có k ho ch ph ng v n. Và giai o n u c a vi c l p k ho ch là xác nh m c ích ph ng v n. i u chúng ta tìm là : - S th t - C m xúc - Phân tích - Câu chuy n c a ngư i làm ch ng - Trách nhi m - N i tâm nhân v t
  4. Viên sĩ quan c nh sát có th bi t s th t nhưng không tr l i nh ng câu h i v c m xúc; gia ình n n nhân có th cho bi t c m xúc nhưng có th h không bi t v v án; c hai i tư ng này không th cho bi t t ng th hay phân tích. ôi khi chúng ta phí ph m th i gian ph ng v n tìm hi u nh ng i u mà ngư i tr l i ph ng v n không th bi t. Nên hãy tính xem ai làm gì, cho m i ngư i ư c ph ng v n m t vai di n, trong t t c nh ng ngư i ư c h i ai là ngư i cho bi t v s th t, ai nói v c m xúc, h có th phân tích v n . R i b n có th xây d ng câu h i cho t ng m c ích c th . i v i các cu c ph ng v n t i hi n trư ng l y nh ng o n ph ng v n cho tin bài c n nh nh ng i m chính sau: - Xác nh m c ích c n ph ng v n - Bi t mình mu n cái gì - t nh ng câu h i ơn gi n t m c ích ó - t nh ng câu h i m (t i sao, như th nào và cái gì...) - Hãy c th . Nh ng câu h i mơ h s nh n ư c nh ng câu tr l i mơ h . - Vi t ra câu h i trư c khi ti n hành ph ng v n - Hãy l ng nghe câu tr l i ( ng m i chu n b câu h i ti p theo mà b l ph n b sung quan tr ng)
  5. Ph ng v n trư ng quay thư ng dài hơn và có nhi u cơ h i ngư i ph ng v n bày t tính cách c a mình. Hai ngư i ph ng v n gi i nh t c a BBC là Jeremy Paxman và David Frost. H có phong cách hoàn toàn khác nhau. Jeremay Paxman chuyên ph ng v n các chính tr gia. Ông gi b ông ang b các ch th l a b p. Tri t lý cơ b n c a ông ta là t i sao ngư i này l i nói d i? Ông r t kiên trì. Trong m t l n ph ng v n m t c u b trư ng thu c ng B o th , ông ã h i m t câu n l n th 14. Ông ã không nh n ư c câu tr l i th ng th n, nhưng sau 14 l n né tránh thì câu tr l i ã không còn m y quan tr ng. David Frost có cách ti p c n m m d o. Ông ví ph ng v n v i câu chuy n ng ngôn c a Ed p v cu c tranh cãi gi a gió và m t tr i xem ai có th làm ngư i àn ông c i áo khoác nhanh hơn. Gió th i m nh và ngư i àn ông cu n mình ch t hơn trong cái áo khoác và kéo cao c áo. M t tr i chi u nh ng tia n ng m và ngư i àn ông ã c i b áo ra. B n quy t c ph ng v n c a David Frost: 1. Không bao gi t câu h i úp ngư i tr l i không b qua ph n này hay ph n kia c a câu h i. 2. Không bao gi t câu h i dài ư c câu h i ng n hay ch ơn thu n là có/không.
  6. 3. T m ngưng (pause) là công c r t h u hi u. Dùng nó v i cái g t u, n cư i: thông i p chuy n n ngư i tr l i ph ng v n là – tôi bi t còn n a y và anh bi t là còn n a... và hãy nói ti p i. 4. T p nghe ch ng: ng bám ch t vào nh ng câu h i l p trư c và ng b gi t mình b i câu tr l i b t ng . i v i nhi u ngư i, nghe ơn thu n là ch cơ h i l ib t u nói. Trong cu n sách “ t câu h i” c a mình, Paul McLoughin ã c p n ngh thu t ph ng v n: “N u tôi có th vi t ch m t chương v cách th c ph ng v n thì nó s là v cách nghe. Và n u tôi ch ư c vi t m t câu thì nó s là câu sau: anh càng chú ý l ng nghe, ngư i nói s càng hùng bi n”. ng s s im l ng. ó chính là m t trong nh ng cách h u hi u nh t l y ư c nhi u thông tin hơn. Chúng ta nên tránh s im l ng kéo dài. tránh tình hu ng khó x , chúng ta can thi p l p nh ng nh ng kho ng tr ng im l ng ó. Các t ch c ào t o ngư i ph ng v n bi t i u này. Cu n sách c a m t t ch c có tr s ttawa (Canada) vi t: “N u t m ngưng (pause) kéo dài hơn 2 giây, ngư i ph ng v n ph i vào cu c”. L n t i b n hãy th im l ng m t chút. Hãy m m cư i, g t u và b n có th nh n ra r ng ngư i tr l i ph ng v n không th không thêm m t chút vào câu tr l i trư c ó. Và r t có th nó là cái ph n thêm nho nh mà b n ang c n tìm. M t s ph ng v n òi h i chúng ta ph i qui trách nhi m. Chúng ta có nhi m v bu c ngư i tr l i ph ng v n nh n trách nhi m v hành ng hay
  7. quy t nh c a h . Và n u ngư i tr l i ph ng v n ang b ch trích thì chúng ta ph i ưa nh ng l i ch trích ó t i h . Ngư i ta có th né tránh câu h i c a chúng ta nhưng 2 tháng hay 2 năm sau chúng ta có th g p may vì ã có c nh né tránh ó trong băng c a mình. N u b n là phóng viên báo hình thì ph ng v n là m t thách th c th c s vì ph i ch u áp l c v m t k thu t và biên t p. V m t cơ h c, b n ph i m t n i m nét, l sáng, t m nhìn ngang m t (eyeline). V m t ngh thu t s là h u c nh nào, khuôn hình ra sao? Và r i c nh ng v n v biên t p, s là câu h i nào. Dư i ây là m t vài g i ý: - ng i n phút cu i m i nghĩ t i ph ng v n. - Kh o sát ph i cho b n bi t ch th c a b n s nói gì – nhi m v c a là giúp h nói ra rõ ràng. - Vi t ra danh sách nh ng câu h i - t các câu h i m - t các câu h i ơn gi n - Ph n l n các câu h i ph i là: “T i sao? Cái gì? Như th nào?” - L y khuôn hình r ng hơn bình thư ng b n kh i ph i lo ch th chuy n ng ra ngoài c nh.
  8. - Luôn gi ti p xúc b ng m t. - Dùng ngôn ng c ch - tay và m t - khuy n khích hay d ng ngư i tr l i ph ng v n.
Đồng bộ tài khoản