Nghị định 47/2003/NĐ-CP

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
57
lượt xem
3
download

Nghị định 47/2003/NĐ-CP

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nghị định 47/2003/NĐ-CP về lệ phí trước bạ do Chính phủ ban hành, để sửa đổi, bổ sung Điều 6 Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nghị định 47/2003/NĐ-CP

  1. CHÍNH PH C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ******** c l p - T do - H nh phúc ******** S : 47/2003/N -CP Hà N i, ngày 12 tháng 5 năm 2003 NGHN NNH C A CHÍNH PH S 47/2003/N -CP NGÀY 12 THÁNG 5 NĂM 2003 V VI C S A I, B SUNG I U 6 NGHN NNH S 176/1999/N -CP NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 1999 C A CHÍNH PH V L PHÍ TRƯ C B CHÍNH PH Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn c Pháp l nh Phí và L phí ngày 28 tháng 8 năm 2001; th c hi n Ngh quy t s 13/2002/NQ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2002 c a Chính ph v các gi i pháp ki m ch gia tăng và ti n t i gi m d n tai n n giao thông và ùn t c giao thông; Theo ngh c a B trư ng B Tài chính, NGHN NNH : i u 1: S a i, b sung i u 6 Ngh nh s 176/1999/N -CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 c a Chính ph v l phí trư c b như sau : i u 6. T l (%) thu l phí trư c b ư c quy nh như sau : 1. Nhà t là 1%. 2. Tàu, thuy n là 1%. Riêng tàu ánh cá xa b là 0,5%. 3. Ô tô, xe máy, súng săn, súng th thao là 2%. Riêng : a) Ô tô t 7 ch ng i tr xu ng (tr ô tô ho t ng kinh doanh v n chuy n hành khách theo Gi y phép kinh doanh ho c Gi y ch ng nh n ăng ký kinh doanh c a cơ quan qu n lý nhà nư c có thNm quy n c p) và xe máy c a t ch c, cá nhân các thành ph tr c thu c Trung ương, thành ph thu c t nh và th xã nơi y ban nhân dân t nh óng tr s n p l phí trư c b l n u là 5%. b) i v i ô tô t 7 ch ng i tr xu ng (tr ô tô ho t ng kinh doanh v n chuy n hành khách theo Gi y phép kinh doanh ho c Gi y ch ng nh n ăng ký kinh doanh c a cơ quan qu n lý Nhà nư c có thNm quy n c p) và xe máy mà ch tài s n ã n p l phí trư c b theo quy nh t i i m a kho n này, sau ó chuy n giao cho t ch c, cá nhân a bàn ư c áp d ng t l thu l phí trư c b th p hơn thì n p l phí trư c b theo t l là 2% i v i ô tô và 1% i v i xe máy.
  2. Trư ng h p ch tài s n trên ã kê khai, n p l phí trư c b theo t l th p hơn 5%, sau ó chuy n giao tài s n cho t ch c, cá nhân a bàn quy nh t i i m a kho n này thì n p l phí trư c b theo t l là 5%. c) i v i xe máy n p l phí trư c b t l n th 2 tr i ư c áp d ng t l là 1%, tr nh ng trư ng h p quy nh t i i m b kho n này. 4. M c thu l phí trư c b i v i tài s n quy nh t i kho n 1, 2 và 3 i u này t i a là 500 tri u ng/1 tài s n. Riêng nhà xư ng s n xu t kinh doanh ư c tính chung cho nhà xư ng trong cùng m t khuôn viên c a cơ s s n xu t, kinh doanh". i u 2. Ngh nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày ăng Công báo. Các quy nh v t l thu l phí trư c b trư c ây trái v i Ngh nh này u b bãi b . i u 3. B Tài chính hư ng d n thi hành Ngh nh này và ph i h p v i B Công an, B Giao thông v n t i th ng nh t các bi n pháp ch o, qu n lý nh m ki m soát và ngăn ch n tình tr ng ăng ký ô tô, xe máy a bàn có m c thu l phí trư c b th p ưa v thành ph , th xã nơi có m c thu l phí trư c b cao s d ng, lưu hành. i u 4. Các B trư ng, Th trư ng cơ quan ngang B , Th trư ng cơ quan thu c Chính ph , Ch t ch y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ương ch u trách nhi m thi hành Ngh nh này. Phan Văn Kh i ( ã ký)
Đồng bộ tài khoản