Nghị định 82/CP

Chia sẻ: Tuan Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:96

0
62
lượt xem
6
download

Nghị định 82/CP

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nghị định 82/CP về việc ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1997 do Chính phủ ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nghị định 82/CP

  1. CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ******** Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** Số: 82-CP Hà Nội, ngày 13 tháng 12 năm 1996 NGHN ĐNNH CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 82/CP NGÀY 13 THÁNG 12 NĂM 1996 VỀ BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HOÁ CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐNN H VỀ CHƯƠN G TRÌN H ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUN G (CEPT) CỦA CÁC N ƯỚC ASEAN CHO N ĂM 1997 CHÍNH PHỦ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992; Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; Căn cứ Nghị định số 292/NQ-UBTVQH9 ngày 8 tháng 11 năm 1995 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội về chương trình giảm thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính, NGHN ĐNNH : Điều 1. - Ban hành kèm theo N ghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt N am để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN cho năm 1997. Điều 2. - Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện N ghị định này phù hợp với các quy định của Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN . Điều 3.- N ghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1997. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành N ghị định này. Phan Văn Khải (Đã ký)
  2. DAN H MỤC HÀN G HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THAM GIA CHƯƠN G TRÌN H CEPT CỦA VIỆT N AM N ĂM 1997 (Ban hành kèm theo Nghị định số 82 ngày 13 tháng 12 năm 1996) Thuế Mã HS Mô tả mặt hàng suất CEPT Chương 3 Cá và động vật giáp xác (tôm, cua...) động vật thân mềm và các động vật không xương sống, sống dưới nước khác 0301 Cá sống 0301.90 - Các loại cá sống khác: 0301.90.90 -- Loại khác 20 0301.91 - Cá hồi 20 0301.92 - Lươn 20 0301.93 - Cá chép: 0301.93.90 -- Loại khác 20 0301.99 - Các loại cá khác: 0301.99.90 -- Loại khác 20 0302.00 Cá tươi, ướp lạnh trừ cá khúc (file) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 0304 20 0303.00 Cá ướp đông trừ cá khúc và các loại thịt của cá khác thuộc nhóm 0304 20 0304.00 Cá khúc và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm) 20 tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông 0305.00 Cá sấy khô muối hoặc ngâm nước muối, cá hun khói đã 20 hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói, bột cá dùng cho người 0306.00 Động vật giáp xác (tôm, cua) có mai, có vỏ hoặc không sống, tươi, ướp đông, ướp lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối. Động vật giáp xác có mai vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín bằng nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối 0306.00.90 - Loại khác 20 0307.00 Động vật thân mềm,có mai vỏ hoặc không sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; Các loại động vật không xương sống sống dưới nước khác, trừ động vật giáp xác hoặc thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối.
  3. 0307.00.90 - Loại khác 20 Chương 4 Sữa và các sản phẩm từ sữa, trứng chim, trứng gia cầm, mật ong tự nhiên, thực phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác 0408.00 Trứng chim, trứng gia cầm đã bóc vỏ và lòng đỏ trứng, tươi, 15 sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, ướp đông hoặc bảo quản dưới các hình thức khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác 0409.00 Mật ong tự nhiên 20 Chương 5 Các sản phẩm khác từ động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác 0501.00 Tóc chưa chế biến, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tNy; (trừ 5 phế liệu tóc) 0502.00 Lông lợn, lông lợn lòi, lông con lửng và các loại lông dùng 5 làm bàn chải khác; (trừ phế liệu từ các loại lông nói trên) 0503.00 Lông bờm ngựa và phế liệu từ lông bờm ngựa đã hoặc chưa 5 làm thành lớp, có hoặc không có với nguyên liệu phụ trợ 0507.00 N gà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) 5 và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc hươu,móng guốc, móng vuốt, mỏ chim, chưa chế biến hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; Bột và phế liệu từ các sản phNm trên 0508.00 San hô và các chất liệu tương tự, chưa chế biến hoặc sơ chế 5 nhưng không gia công thêm; vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực chưa chế biến hoặc sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; Bột và các phế liệu từ các sản phNm nói trên 0509.00 Bọt biển tự nhiên từ gốc động vật 5 0510.00 Long diên hương (lấy từ tinh dịch của cá voi, dùng làm 0 nước hoa), chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); Chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng; Mật đã hoặc chưa sấy khô, các chất tuyến và các sản phNm động vật khác dùng để chế biến dược phNm, tươi, ướp lạnh, ướp đông hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác Chương 7 Các loại rau quả và một số loại củ, rễ ăn được 0714.00 Sắn, củ dong, củ lan, cúc vú, khoai lang, các loại củ rễ 7 tương tự có hàm lượng bột hoặc Inulin cao, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ Sagô
  4. Chương 8 Các loại quả hạt ăn được; vỏ quả họ chanh hoặc họ dừa 0814.00 Vỏ các loại quả có múi (họ chanh) hoặc vỏ dưa tây (bao 5 gồm cả dưa hấu), tươi, ướp đông, khô hoặc được bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc các dung dịch bảo quản khác Chương 9 Cà phê, chè, chè Paraguay (mate) và các loại gia vị 0904.00 Hồ tiêu thuộc giống piper, ớt quả, giống capicum hoặc 20 giống Jamaica, khô, xay hoặc tán 0905.00 Vani 20 0906 Quế và hoa quế 0906.10 - Chưa xay hoặc ép 20 0906.20 - Đã xay hoặc ép 20 0907.00 Đinh hương (quả, thân, cành và rễ) 20 0908.00 Hạt và vỏ nhục đậu khấu, bạch đậu khấu 20 0909.00 Hạt anise, badian, thì là, rau mùi, thì là Ai Cập, cây carum; 20 Hạt cây cối 0910.00 Gừng, nghệ tây, nghệ, húng tây, lá nguyệt quế, carry và các 20 loại khác Chương 10 Ngũ cốc 1001 Lúa mì và meslin 1001.10 - Lúa mì Durrum 3 1001.90 - Các loại khác 3 1002.00 Lúa mạch đen 5 1003.00 Lúa mạch 5 1004.00 Yến mạch 5 1005.00 N gô 1005.00.90 - Loại khác 7 1007.00 Lúa miến 7 1008 Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim (ca na ry seed) 1008.10 - Kiều mạch 5
  5. 1008.20 - Kê 7 1008.30 - Hạt cây thóc chim (ca na ry seed) 7 1008.90 - Các loại ngũ cốc khác 7 Chương 11 Các sản phẩm xay xát; mạch nha (malt) tinh bột, Inulin, Gluten bột mỳ 1102 Bột ngũ cốc, trừ bột mỳ và bột meslin 1102.10 - Bột lúa mạch đen 20 1102.20 - Bột ngô 20 1102.30 - Bột gạo 20 1102.90 - Các loại bột ngũ cốc khác 20 1103 N gũ cốc dạng đã xát vỏ, dạng bột thô và bột viên - N gũ cốc dạng đã xát vỏ, dạng bột thô: 1103.13 --Từ ngô 10 1103.14 -- Từ gạo 10 1103.19 -- Từ các ngũ cốc khác 10 - Dạng bột viên: 1103.29 -- Từ các ngũ cốc khác 10 1104 Các loại ngũ cốc được chế biến theo cách khác (như xay, nghiền vỡ mảnh, xát vỏ, nghiền thô) trừ gạo thuộc nhóm 1106; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc tán - Hạt ngũ cốc xay, vỡ mảnh: 1104.19 -- Các loại ngũ cốc khác 7 - Các loại ngũ cốc chế biến khác (giã, đã bóc vỏ, nghiền khô): 1104.23 -- N gô 7 1104.30 - Mầm ngũ cốc còn nguyên, xay vỡ mảnh hay nghiền 7 1105 Khoai tây dạng bột, bột thô, lát 1105.10 Bột mịn và bột thô 20 1105.20 Dạng lát 7 1106.00 Bột mịn, bột thô chế biến từ các loại rau, đậu khô thuộc 20 nhóm 0713, từ các loại cỏ, rễ, củ thuộc nhóm 0714; Bột mịn, bột thô, tinh bột của các sản phNm thuộc chương 8. Các loại quả ăn được, vỏ quả họ chanh hoặc họ dừa 20 1108.00
  6. Tinh bột, Inulin Chương 12 Hạt và quả có dầu; các loại quả hạt khác; cây công nghiệp, cây dược liệu; rơm và rạ 1201.00 Đậu tương, hạt hoặc mảnh 7 1202.00 Lạc chưa rang hoặc chưa chế biến cách khác, lạc vỏ, lạc 7 nhân đã hoặc chưa vỡ mảnh 1207 Các loại quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh: 1207.40 - Hạt vừng 10 1207.50 - Hạt mù tạt 10 - Hạt khác 1207.99 --Loại khác 10 1208.00 Bột mịn, bột thô từ các loại hạt và quả có dầu, trừ bột hạt 20 mù tạt 1210.00 Hu blông tươi, khô đã hoặc chưa xay, nghiền thành bột, hoặc ở dạng bột viên, bột tuyến hoa bia (từ hoa hu blông) 1210.00.10 - Hu blông tươi, khô 5 1211.00 Các loại cây và các thành phần của cây (cả hạt, quả) chủ yếu 0 dùng để làm nước hoa, làm được phNm, thuốc trừ sâu,làm thuốc tNy uế hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột 1212.00 Hạt bồ kết, dong biển và tảo biển khác, củ cải đường, mía, 7 tươi hoặc khô, đã hoặc chưa xay; quả hạch, nhân quả và các sản phNm rau khác (bao gồm cả rễ rau diếp xoăn chưa rang) dùng làm thức ăn cho người, không được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 1213.00 Rơm, trấu từ cây ngũ cốc chưa chế biến, đã hoặc chưa băm 5 xay, ép hoặc làm thành dạng viên 1214.00 Củ cải Thuỵ Điển, củ cải dùng cho gia súc, rễ cỏ khô, cỏ 1 khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn đậu lu pin, đậu tằm và các sản phNm cỏ, thức ăn gia súc tương tự, đã hoặc chưa làm thành dạng viên Chương 13 Cánh kiến đỏ; gôm, các loại nhựa cây và các chiết xuất từ thực vật 1301.00 Cánh kiến đỏ, gôm tự nhiên, nhựa cây dạng gôm, nhựa 5 thơm 1302 Cao và nhựa thực vật, chất pectic, pectin, pectat; thạch
  7. trắng, các chất nhầy, chất đậm đặc đã hoặc chưa pha chế lấy từ các sản phNm thực vật - Chất nhựa, cao từ thực vật: 1302.12 -- Từ cam thảo 5 1302.13 -- Từ hoa bia 5 1302.14 -- Từ cây kim cúc hoặc rễ loại cây có chứa chất rotenone 5 1302.19 -- Trừ các loại cây khác 5 1302.20 - Chất a xit pectic, pectin, pectat 5 - Chất nhầy, chất đậm đặc chưa hoặc đã pha chế, lấy từ sản phNm thực vật: 1302.31 -- Thạch trắng 5 1302.32 -- Chất nhầy và chất đậm đặc đã hoặc chưa pha chế lấy từ 5 hạt bồ kết hay hạt guar 1302.39 -- Loại khác 5 Chương 14 Vật liệu thực vật dùng để tết, bện; các sản phẩm khác từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 1402.00 Vật liệu thực vật chủ yếu dùng để đệm lót hoặc nhồi (ví dụ: 5 bông gạo, tóc thực vật, rong liễu) đã hoặc chưa làm thành lớp với nguyên liệu phụ trợ hoặc không) 1403.00 Vật liệu thực vật chủ yếu dùng làm chổi, bàn chải, (ví dụ: 5 cây đậu chổi, sợi cọ Brazin, cỏ lăng, sợi thùa) đã hoặc chưa làm thành nùi hoặc bó 1404.00 Các vật liệu thực vật chưa được quy định chi tiết hoặc ghi ở 5 nơi khác Chương 15 Mỡ và dầu động hoặc thực vật; các sản phẩm lấy từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật; mỡ chế biến làm thực phẩm; các loại sáp động hoặc thực vật 1507.00 Dầu đậu tương và các thành phần của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học 1507.00.90 - Loại khác, chưa qua tinh chế 5 1508.00 Dầu lạc và các thành phần của dầu lạc đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học 1508.00.90 - Loại khác, chưa qua tinh chế 5 1509.00 Dầu ô liu và các thành phần của dầu ô liu đã hoặc chưa tinh
  8. chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học 1509.00.90 - Loại khác, chưa qua tinh chế 5 1510.00 Dầu khác và các thành phần của chúng chiết trong dùng môi từ các loại ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi thành phần hoá học, kể cả các chất hỗn hợp của các loại dầu này, hoặc thành phần của chúng với các loại dầu hoặc các thành phần của chúng thuộc nhóm 1509 1510.00.90 - Loại khác, chưa qua tinh chế 5 1511.00 Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa qua tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học 1511.00.90 - Loại khác, chưa qua tinh chế 5 1512.00 Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và cả thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học 1512.00.90 - Loại khác, chưa qua tinh chế 5 1513.00 Dầu dừa, dầu hạt cọ, dầu ba bu su đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học 1513.00.90 - Loại khác, chưa qua tinh chế 5 1514.00 Dầu hạt cải, dầu hạt mù tạt đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học 1514.00.90 - Loại khác, chưa qua tinh chế 5 1515 Các loại mỡ và dầu thực vật đông đặc khác (bao gồm cả dầu JOJOBA) và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học 1515.10 - Dầu hạt lanh, dầu hạt trNu, dầu hạt thầu dầu 1515.10.90 -- Loại khác, chưa qua tinh chế 0 1515.90 - Dầu loại khác 1515.90.90 -- Loại khác, chưa qua tinh chế 5 1518.00 Mỡ và dầu động hoặc thực vật và các thành phần của chúng đã luộc, ô xít hoá, rút nước, sun fát hoá, thổi khô, polime hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong ga chậm hoặc bằng biện pháp xử lý hoá học khác, trừ các loại thuộc nhóm 1516; các hỗn hợp và chế phNm không ăn được từ mỡ, dầu động hoặc thực vật hoặc từ các thành phần của các loại mỡ, dầu khác thuộc chương này không được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 1519 A xít béo công nghiệp monocarbonxylic, dầu a xít từ quá trình tinh chế, cồn béo công nghiệp
  9. - A xít béo công nghiệp monocarbonxylic: 1519.11 -- A xít Steoric 10 1519.12 --A xít oleic 10 1519.13 --A xít béo dầu Tall (Talloil Fatly acid) 10 1519.19 --Các loại khác 10 1519.20 - Dầu a xít từ quá trình tinh chế 1 1519.30 - Cồn béo công nghiệp 5 1520.00 Glyxerin, tinh khiết hoặc không, nước glyxerin và dung dịch 1 kiềm glixerin 1521.00 Sáp thực vật (trừ gli xe rin) sáp ong, sáp các loại côn trùng 1 và cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu 1522.00 Các chất nhờn, bã còn lại sau quá trình xử lý các chất béo 1 hoặc sáp động, thực vật Chương 18 Ca cao và các sản phẩm chế biến từ ca cao 1801.00 Ca cao hạt, mảnh, sống hoặc đã rang 7 1802.00 Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác 7 1803.00 Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo 10 Chương 19 Các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, sữa; các loại bánh 1905 Bánh mì, các loại bánh ngọt, bánh quy, các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao, vỏ viên thuốc con nhện dùng trong ngành dược, bánh quế, bánh đa nem và các sản phNm tương tự 1905.90 - Loại khác 1905.90.10 -- Vỏ viên thuốc con nhện dùng trong ngành dược 5 Chương 21 Các sản phẩm chế biến ăn được khác 2102.00 Men (hoạt động hoặc ỳ) và các tổ chức vi sinh đơn bào 10 ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vac xin thuộc nhóm 3002); các loại bột nở đã pha chế 2106 Các loại thức ăn chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 2106.10 - Chất Protein cô, hoặc Protein liên kết 10
  10. Chương 25 Muối, lưu huỳnh, đất và đá, thạch cao, vôi và xi măng 2501.00 Muối (bao gồm cả muối ăn và các loại muối đã bị làm biến 10 chất), Cloruanatri, dưới dạng dung dịch nước hoặc không; nước biển 2502.00 Py rit sắt chưa nung 0 2503.00 Các loại lưu huỳnh trừ khí lưu huỳnh, lưu huỳnh kết tủa 1 hoặc dạng keo 2504.00 Graphit tự nhiên 5 2505.00 Các loại cát tự nhiên đã hoặc chưa nhuộn màu trừ các loại 5 cát chứa kim loại thuộc chương 26 2506.00 Thạch anh (trừ cát tự nhiên); đá thạch anh, đã hoặc chưa 5 đẽo, cắt thành khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) 2507.00 Cao lanh và các loại đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa 2 nung khô 2508.00 Các loại đất sét khác (không kể đất sét xốp thuộc nhóm 2 6806) andalusite, Kyanite, và Silimanite đã hoặc chưa nung, mulite, đất chịu lửa hoặc các loại đất dinas 2509.00 Đá phấn 2 2510.00 Phốt phát can xi tự nhiên, phốt phát can xi nhôm tự nhiên, 2 đá phấn phốt phát 2511.00 Sunphat ba ri tự nhiên, cacbonat ba ri tự nhiên đã hoặc chưa 2 nung, trừ o xýt ba ri thuộc nhóm 2816 2512.00 Bột hoá thạch silic (ví dụ: đất tảo cát, tripoli và diatomit) và 2 các loại đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng bằng 1 hoặc nhỏ hơn 1 2513.00 Đá bọt, bột mài, corundum tự nhiên, granat tự nhiên và các 2 chất mài mòn tự nhiên khác đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt 2514.00 Đá phiến, đã hoặc chưa cắt hoặc đẽo bằng cưa hoặc các 2 cách khác thành các hình khối, các tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) 2515.00 Đá cNm thạch, travectin, đá ecotxin và các loại đá vôi khác 2 làm đài tưởng niệm hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng lớn hơn hoặc bằng 2, 5, thạch cao tuyết hoa đã hoặc chưa đẽo hoặc cắt bằng cưa hoặc các cách khác thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) 2516.00 Đá granit, pophia, ba zan, đá cát kết (sa thạch) và các loại đá 2 làm đài tưởng niệm hoặc đá xây dựng khác, đã hoặc chưa đẽo hoặc cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối,
  11. tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) 2517.00 Đá cuội, sỏi đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu làm vật liệu bê 2 tông, rải đường bộ, đường sắt, đá balat, đá lửa đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt, đá giăm xỉ, xỉ kim loại hoặc phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kèm theo các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường; đá hạt, đá mảnh, bột đá làm từ các loại đá thuộc nhóm 2515, 2516, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. 2518.00 Dolomit đã hoặc chưa nung; dolomit đã đẽo hoặc cắt bằng 2 cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); dolomit kết tụ (kể cả dolomit trộn nhựa đường) 2519.00 Các bonat magie tự nhiên (magnesite); magie o xit nấu 2 chảy; magie o xit đã đốt cháy, có hoặc không thêm một lượng nhỏ các o xit khác trước khi nung; magie o xit khác nguyên chất hoặc không nguyên chất 2520.00 Thạch cao (Sunphat can xi khoáng chất), anhydrit, plaster 1 (bao gồm thạch cao đã nung hay sunfat can xi), đã hoặc chưa nhuộm màu có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất gia tốc hay giảm tốc 2521.00 Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và các loại đá có chứa đá 7 vôi dùng để sản xuất vôi và xi măng 2522.00 Vôi sống, vôi tôi và vôi nước, trừ o xit can xi và hydroxit 10 can xi thuộc nhóm 2825 2524.00 Amiăng 0 2525.00 Mica, kể cả mica phân hoá và phế liệu mica 2 2526.00 Quặng steatite tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc chỉ mới cắt bằng cưa hoặc các cách khác thành hình khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) 2526.00.10 - Bột tan 0 2526.00.90 - Các loại khác 2 2527.00 Quặng Cryolit tự nhiên, quặng chiolit tự nhiên 2 2528.00 Quặng borat tự nhiên và quặng borat đã được làm giàu (đã 2 hoặc chưa nung) nhưng không kể cả chất borat phân tích từ nước biển, a xit bo ric tự nhiên có chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô 2529.00 Felspar, leucite, nepheline và nephelin syenite, fluospar 2 (florit) 2530.00 Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 2
  12. Chương 26 Quặng, xỉ và tro 2601.00 Quặng sắt, quặng sắt được làm giàu, kể cả pyrit sắt đã nung 0 2602.00 Quặng mănggan và quặng mănggan đã được làm giàu gồm 0 cả quặng sắt mănggan và quặng sắt mănggan đã được làm giàu với hàm lượng mănggan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô 2603.00 Quặng đồng và quặng đồng đã được làm giàu 0 2604.00 Quặng niken và quặng niken đã được làm giàu 0 2605.00 Quặng coban và quặng coban đã được làm giàu 0 2606.00 Quặng nhôm và quặng nhôm đã được làm giàu 0 2607.00 Quặng chì và quặng chì đã được làm giàu 0 2608.00 Quặng kẽm và quặng kẽm đã được làm giàu 0 2609.00 Quặng thiếc và quặng thiếc đã được làm giàu 0 2610.00 Quặng crom và quặng crom đã được làm giàu 0 2611.00 Quặng Vonfram và quặng Vonfram đã được làm giàu 0 2612.00 Quặng Uran hoặc thorium và quặng Uran đã được làm giàu 0 2613.00 Quặng môlip đen và quặng molip đen đã được làm giàu 0 2614.00 Quặng titan và quặng titan đã được làm giàu 0 2615.00 Quặng niobum, tantalum, vanadium hoặc ziriconium và các 0 loại quặng đó đã được làm giàu 2616.00 Quặng kim loại quý và quặng kim loại màu đã được làm 0 giàu 2617.00 Các loại quặng khác và các loại quặng khác đó đã được làm 0 giàu Chương 27 Nhiên liệu khoáng; dầu khoáng và các sản phẩm phân tách từ chúng; các chất chứa bitum, các loại sáp khoáng chất 2701 Than đá, than bánh, than quả bàng và các loại nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá - Than đá đã hoặc chưa tán thành bột, nhưng chưa đóng thành bánh: 2701.11 -- Antraxit 2 2701.12 -- Than bitum 2
  13. 2701.19 -- Than khác: 2701.19.10 --- Than Mỡ 0 2701.19.90 --- Than khác 2 2701.20 - Than bánh, than quả bàng và các loại nhiên liệu rắn sản xuất từ than đá 2 2702.00 Than non đã hoặc chưa đóng thành bánh, trừ than huyền 2 2703.00 Than bùn (kể cả than bùn rác) đã hoặc chưa đóng thành 2 bánh 2704 Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn đã hoặc chưa đóng thành bánh, cacbon dùng để chưng cất khí than 2704.00.10 - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá 0 2704.00.90 - Than non hoặc than bùn đã hoặc chưa đóng thành bánh; 2 cacbon dùng để trưng cất khí than 2705.00 Khí than đá, khí đốt phân tích từ nước, khí chạy máy và các 1 loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và các loại khí hyđro cácbon khác 2706.00 Hắc ín trưng cất từ than đá, than non, than bùn và các loại 0 hắc ín khoáng chất khác đã hoặc chưa khử nước hay trưng cất từng phần, bao gồm cả hắc ín tái chế 2707 Dầu và các sản phNm khác từ trưng cất hắc ín, than đá ở nhiệt độ cao; các sản phNm tương tự có tỷ trọng thành phần chất thơm lớn hơn các chất cấu thành khác 2707.10 - Ben zen 1 2707.20 - Tuluen 1 2707.30 - Xylole 1 2707.40 - N aphtalen 1 2707.50 - Các hỗn hợp hydro cácbon thơm khác có trên 60% thể tích 1 được cất lọc ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ASTMĐ 86 2707.60 - Phênon 1 2707.90 - Loại khác 1 2708.00 N hựa hắc ín và than cốc nhựa hắc ín chế biến từ hắc ín than 0 hoặc các loại hắc ín khoáng chất khác 2709.00 Dầu mỏ và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bitum dạng 1 thô
  14. 2711.00 Khí đốt từ dầu lửa và các loại khí hydrocacbon khác 2711.00.90 - Loại khác 1 2712.00 Dầu lửa đông, sáp paraphin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than 1 cám (slack waxes), ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, các loại sáp khoáng khác và các sản phNm tương tự chế biến từ quá trình tổng hợp hoặc các quy trình khác đã hoặc chưa nhuộn màu 2713.00 Than cốc dầu, bitum dầu và các chất phế thải khác từ dầu 1 lửa hoặc từ các loại dầu chế từ khoáng chất bitum 2714.00 Bitum và nhựa đường tự nhiên, đá phiến sét dầu hoặc đá 1 phiến sét bitum và các hắc ín, asphatit và đá trộn nhựa đường 2715.00 Hỗn hợp bitum chế từ nhựa đường tự nhiên, từ bitum tự 1 nhiên, từ bitum dầu, từ hắc ín khoáng chất hoặc từ nhựa nhắc ín khoáng chất (ví dụ: Matít bitum, cut-backs) 2716.00 N ăng lượng điện (nhóm tuỳ chọn) 1 Chương 28 Các loại chất vô cơ, các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, của kim loại bán quý, đất hiếm, của các nguyên tố phóng xạ, hoặc của các chất đồng vị I. Các nguyên tố hoá học 2801.00 Flo, Clo, Brom và Iốt 1 2802.00 Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; Lưu huỳnh dạng keo 1 2803.00 Carbon (bồ hóng carbon và các dạng khác của carbon chưa 1 được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác) 2804.00 Hydro, các loại khí hiếm và các loại á kim khác 1 2805.00 Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm 1 scandium và ytrium đã hoặc chưa pha trộn với nhau; thuỷ ngân (Hg) II. A xit vô cơ và các hợp chất ô xy vô cơ của á kim 2806.00 A xit Clohydric, a xit closunfuaric 1 2808.00 A xit nitơric; A xít Sunfuahydric 1 2810.00 O xit boric, a xit boric 1 III. Hỗn hợp halogen hoặc hỗn hợp sunfua của á kim 2812.00 Halide và o xit halide của á kim 1 2813.00 Sunfua của á kim, trisunfuaphospho thương mại 1
  15. IV. Các loại bazơ vô cơ, các loại ô xit, hyđroxit petroxit kim loại 2816.00 Hydroxit và petroxit magiê, oxit, hydroxit và petroxit stronli 1 hoặc bari 2817.00 Oxit kẽm; peroxit kẽm 1 2818.00 Oxit nhôm (kể cả corondum nhân tạo), hydroxit nhôm 1 2819.00 Các loại oxit và hydroxitcrom 1 2820.00 Các loại oxit măng gan 1 2821.00 Các loại oxit và hydroxit sắt; thuốc mầu đất có tỷ trọng sắt 1 hoá hợp như Fe2O3 chiếm 70% trở lên 2822.00 Oxit và hydroxit coban, các loại oxit coban thương mại 1 2823.00 Các loại oxit titan 1 2824.00 Các loại oxit chì, chì đỏ, chì da cam 1 2825.00 Hydrazin và hydroxit lamin và các muối vô cơ của chúng; 1 các loại ba zơ vô cơ khác, các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác V. Muối và các loại muối petroxit của các loại a xit vô cơ và các kim loại khác 2826.00 Florua; Florua silicat, Flo rua luminata các loại muối Flo rua 0 hỗn hợp khác 2827.00 Clorua, oxit clorua và hydroxit Clorua; Bromua và oxit 0 Bromua; Iot và oxit Iốt 2828.00 Các loại hypoclorit; hypoclorit Clorua can xi thương mại, 0 Clorit; hypoclorit 2829.00 Các loại Clorat và peclorat; các loại bromat; các loại iotdat 0 và peiotdat 2830.00 Các loại sunfua và polysunfua 0 2831.00 Các loại dithionit và sunfoxilat 0 2833.00 Các loại sunfit; các loại thiosunfat 0 2833.00 Các loại sunfat; các loại phèn, các loại peroxosunfat 0 (Persunfat) 2834.00 Các loại ni tric, các loại nitorat 0 2835.00 Các loại fo trinat (hypofofit); fofonat (fofit) Các loại fotfat 0 và polyfotfat 2836.00 Các loại cacbonnat; các loại petroxocacbonnat 0 (pecacbonnat); các loại amoniacbonac thương mại có chứa
  16. amoniuncacbonat 2837.00 Xyanua; các loại oxit xyanua và các loại xyanua phức hợp 0 2838.00 Các loại funminat, xyanat và thioxyanat 0 2839.00 Các loại silicat, các loại silicat kim loại kiềm thương mại 0 2840.00 Các loại borat; các loại peroxoborat (perborat) 0 2841.00 Các loại muối của axit oxometallic hoặc axit poroxometallic 0 2842.00 Các loại muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit trừ các 0 chất azua VI. Các loại khác 2843.00 Các kim loại quý dạng dẻo; các loại hợp chất vo cơ, hữu cơ 1 của kim loại quý, đã hoặc chưa được xác định về mặt hoá học; các hỗn hợp của kim loại quý 2846.00 Các hợp chất vô cơ, hữu cơ của kim loại đất hiếm của Itri 0 hoặc của Scandi hoặc của các hỗn hợp của các kim loại này 2847.00 Peroxit hydro, đã hoặc chưa làm rắn lại bằng chất Urê 1 2848.00 Các loại photfua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học trừ 1 photphua sắt 2849.00 Các loại các bua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học 1 2850.00 Các loại hydrua, nitrua, azu, silixua và các loại borua đã 1 hoặc chưa xác định về mặt hoá học 2851.00 Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất, nước dẫn xuất và 1 các loại nước nguyên chất tương tự); không khí lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); không khí nén; các chất hỗn hống trừ các hỗn hống của kim loại quý Chương 32 Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; tananh và các chất dẫn xuất của tananh; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn, vecni, chất gắn và các loại matit; các loại mực 3201.00 Các chất chiết xuất làm chất thuộc da gốc thực vật; ta nanh 1 và muối, ete, các chất dẫn xuất khác este, các chất dẫn xuất khác của tananh 3202.00 Các chất thuộc da (ta nanh) hữu cơ tổng hợp; các chất thuộc 1 da vô cơ, các chế phNm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phNm enzim để dùng trước khi thuộc da 3203.00 Các chất nhuộm màu có gốc động vật hoặc thực vật (kể cả 1 các chiết xuất nhuộm nhưng trừ sắc đen động vật),đã hoặc
  17. chưa xác định về mặt hoá học; các chế phNm dựa trên cơ sở chất màu gốc thực hoặc động vật 3204.00 Chất màu tổng hợp hữu cơ, đã hoặc chưa xác định về mặt 1 hoá học; các chế phNm dựa trên chất màu tổng hợp hữu cơ được ghi trong chú giải 3 của chương này; các sản phNm hữu cơ tổng hợp được dùng như chất tác nhân đánh bóng huỳnh quang hay như các chất đánh bóng phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học 3205.00 Các chất màu đỏ tía, các chế phNm dựa trên cơ sở chất màu 1 như đã ghi trong chú giải 3 của chương này 3206.00 Chất màu khác, các chế phNm dựa trên cơ sở như đã ghi 1 trong chú giải 3 của chương này, trừ các chất thuộc nhóm 3203, 3204, 3205; các sản phNm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học 3207 Các loại thuốc màu (pigment) đã pha chế, các chất chắn ánh sáng đã qua pha chế, các chất men kính, men sứ, chất nước áo, các loại nước láng bóng và các loại chế phNm tương tự dùng trong công nghiệp gốm, sứ, tráng men, thuỷ tinh, nguyên liệu thuỷ tinh và thuỷ tinh khác, ở dạng bột, hạt, mảnh 3207.10 - Thuốc màu chế biến, thuốc đánh bóng chế biến và các chất 1 màu chế biến và các chế phNm tương tự 3207.20 - Men kính, men sứ, nước áo đồ gốm và các chế phNm 1 tương tự 3207.30 - N ước bóng (để láng bóng đồ sứ) và các chế phNm tương tự 1 3207.40 - N guyên liệu thủy tinh và các loại thuỷ tinh khác ở dạng 1 bột, hạt, mảnh 3210 Các loại sơn và vecni khác (gồm cả các loại men gacquer và keo màu); các loại thuốc màu nước pha chế để nhuộm da 3210.90 - Các loại thuốc màu nước pha chế dùng để nhuộm da 1 3211.00 Các loại thuốc làm khô đã pha chế (chất trộn với sơn, vecni 1 để làm nhanh khô) 3213.00 Các chất màu dùng cho nghệ thuật hội hoạ và trang trí, màu 10 nhẹ và các loại màu tương tự ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hay dạng đóng gói tương tự 3215.00 Mực in, mực viết hoặc vẽ, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn - Mực in, mực vẽ 5 - Loại khác 10
  18. Chương 34 Xà phòng, các chất hữu cơ tẩy rửa bề mặt, các sản phẩm dùng để giặt rửa, bôi trơn; các loại sáp nhân tạo, các chế phẩm dùng để đánh bóng, gột, tẩy; nến và các sản phẩm tương tự, chất bột dùng làm hình mẫu, sáp cho nha khoa và các chế phẩm dùng cho nha khoa có thành phần chính là thạch cao vôi hoá hoặc sunphat canxi 3404.00 Các loại sáp nhân tạo và sáp đã chế biến 1 3407.00 Các chất bột nặn hình mẫu, kể cả các loại làm đồ chơi trẻ em; các chế phNm được coi như "sáp răng" hay các "chất làm răng giả" đã đóng thành bộ, đóng gói để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng hình móng ngựa, dạng thanh hay các dạng khác tương tự.Các chế phNm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao vôi hoá hoặc sunphat canxi. 3407.00.10 Các chất nặn hình mẫu, kể cả các loại làm đồ chơi trẻ em 5 3407.00.90 - Các chế phNm được coi như "sáp răng", "chất làm răng 0 giả". Các chế phNm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao vôi hoá hoặc sunphat can xi Chương 35 Các chất chứa albumin; các biến dạng tinh bột; keo; hồ; enzim 3501.00 Cazein, các loại cazeinat và các chất dẫn xuất cazein khác, 10 keo cazein 3502.00 Các chất albumin, các loại abuminat, các chất dẫn xuất 10 abuminat khác 3503.00 Các chất gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm mỏng hình chữ 10 nhật, và hình vuông đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc nhuộm màu) và các chất dẫn xuất gelatin; các loại thạch (lấy từ bong bóng cá) các chất keo khác lấy từ động vật, trừ keo cazein thuộc nhóm 3501 3504.00 Pepton và các chất dẫn xuất của chúng; các chất protein 10 khác và các chất dẫn xuất của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, bột da sống đã hoặc chưa được crom hoá 3505 Dextrin và các biến dạng tinh bột khác (ví dụ: các loại bột được este hoá hoặc tiền gelatin hoá); các loại keo thành phần chính là tinh bột hoặc dextrin hoặc các biến dạng tinh bột 3505.10 - Dextrin và các biến dạng tinh bột khác 20 3505.20 - Hồ 20 3506 Các loại keo pha chế và các chất dính đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phNm dùng như keo hoặc hồ được đóng gói để bán lẻ như keo hoặc chất dính
  19. trọng lượng tinh không quá 1 kg 3506.10 - Các vật phNm dùng như keo hoặc chất dính đã được đóng 20 gói để bán như keo hoặc chất dính, có trọng lượng tinh không quá 1 kg - Loại khác: 3506.91 -- Chất dính dựa trên thành phần cao su hay Plastic (kể cả 20 nhựa nhân tạo) 3507.00 Các loại enzim; các loại enzim đã pha chế chưa được chi tiết 0 hoặc ghi ở nơi khác Chương 36 Chất nổ, các sản phẩm pháo, diêm, các chất hỗn hợp Pyrophoric và một số chế phẩm dễ cháy khác 3606 Ceri sắt và các hợp chất cháy pyrophoric khác dưới các dạng, các sản phNm làm từ vật liệu dễ cháy như đã ghi trong chú giải 2 của chương này 3606.90 - Loại khác: 3606.90.10 - Dầu đặc hoặc sệt, keo hoặc các loại dầu tương tự 20 3606.90.20 - Đá lửa cho các loại bật lửa cơ học 20 3606.90.90 - Loại khác (đuốc nhựa cây hoặc tương tự) 20 Chương 37 Các loại vật liệu ảnh, hoặc điện ảnh 3701 Các tấm kẽm kính ảnh và phim chụp ảnh dạng phẳng có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng bằng vật liệu nào đó trừ giấy, bìa hoặc vải dệt, phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp bắt sáng, chưa lộ sáng, đã hoặc chưa đóng gói 3701.10 - Dùng cho Xquang 0 3701.90 - Loại khác -- Cho ngành in 1 3702.00 Phim chụp ảnh ở dạng cuộn có phủ lớp nhay sáng, chưa phơi sáng, bằng vật liệu nào đó trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp nhạy sáng chưa phơi sáng - Dùng cho Xquang 0 - Phim chụp ảnh ở dạng cuộn lớn (phim bành) 5 - Loại dùng để quay phim điện ảnh 0 - Loại khác 1
  20. 3705 Tấm kẽm, kính ảnh và phim chụp ảnh đã phơi sáng, đã tráng, trừ phim điện ảnh: 3705.10 - Dùng để làm opset 1 3705.20 - Phim micro 1 3706 Phim dùng trong điện ảnh đã phơi sáng, đã tráng, đã hoặc chưa lồng tiếng hoặc mới chỉ có rãnh tiếng: 3706.10 - Có khổ rộng từ 35mm trở lên 15 3706.90 - Loại khác 15 3707 Hoá chất dùng trong nhiếp ảnh (trừ vani, keo, hồ và các chế phNm tương tự) các hoá chất chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh chia riêng từng phần hay đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng ngay 3707.10 - Chất nhạy sáng thể sữa 1 3707.90 - Loại khác 1 Chương 38 Các sản phẩm hoá chất khác 3801.00 Graphit nhân tạo (than chì), graphit dạng keo hoặc bán keo; 1 các chế phNm dựa trên graphit hoặc cacbon khác dưới dạng nhão, khối, tấm hoặc dạng bán thành phNm 3802.00 Cacbon hoạt tính, các sản phNm khoáng chất tự nhiên hoạt 1 tính; mồ hóng động vật, kể cả tàn mồ hóng động vật 3803.00 Dầu tall (tall oil) đã hoặc chưa được tinh chế 1 3804.00 Dung tích kiềm, thải ra từ quá trình sản xuất bột gỗ, đã hoặc 1 chưa cô, đã khử đường hoặc xử lý hoá học kể cả ligninsulphonat nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 3803 3805.00 Gôm, dầu gỗ hoặc sunfat nhựa thông và các loại dầu thông 1 khác chế biến từ chưng cất hoặc xử lý các loại gỗ tùng bách, chất dipenten thô; sunfit nhựa thông và các chất paracymen thô khác; dầu thông có chứa anfatecpin như thành phần chủ yếu 3806.00 Axit nhựa và axit colofan và các chất dẫn xuất của chúng, 1 dầu nhựa và dầu colofan, các loại gôm hoạt động rungum) 3807.00 Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ, chất creosote gỗ; chất ligroin gỗ; 1 hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia và các chế phNm tương tự dựa trên thành phần axit colofan, axit nhựa hay các hắc ín thực vật 3809.00 Các chất hồ vải, các chất dẫn thuốc nhuộm làm tăng độ 1 nhuộm, độ bền của thuốc nhuộm, các sản phNm và các chế phNm khác (ví dụ: thuốc hồ vải, thuốc cắn màu) dùng trong
Đồng bộ tài khoản