Nghị định số 102/1998/NĐ-CP về Luật thuế giá trị gia tăng do Chính Phủ ban hành, để sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/1998/NĐ-CP ngày 11/5/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế giá trị gia tăng

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
72
lượt xem
11
download

Nghị định số 102/1998/NĐ-CP về Luật thuế giá trị gia tăng do Chính Phủ ban hành, để sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/1998/NĐ-CP ngày 11/5/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế giá trị gia tăng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'nghị định số 102/1998/nđ-cp về luật thuế giá trị gia tăng do chính phủ ban hành, để sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 28/1998/nđ-cp ngày 11/5/1998 của chính phủ quy định chi tiết thi hành luật thuế giá trị gia tăng', văn bản luật, xuất nhập khẩu phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nghị định số 102/1998/NĐ-CP về Luật thuế giá trị gia tăng do Chính Phủ ban hành, để sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/1998/NĐ-CP ngày 11/5/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế giá trị gia tăng

  1. Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only. CHÍNH PH C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ******** Đ c l p - T do - H nh phúc ******** S : 102/1998/NĐ-CP Hà N i, ngày 21 tháng 12 năm 1998 NGH Đ NH C A CHÍNH PH S 102/1998/NĐ-CP NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 1998 S A Đ I, B SUNG M T S ĐI U C A NGH Đ NH S 28/1998/NĐ-CP NGÀY 11 THÁNG 5 NĂM 1998 C A CHÍNH PH QUY Đ NH CHI TI T THI HÀNH LU T THU GIÁ TR GIA TĂNG CHÍNH PH Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 30 tháng 9 năm 1992; Căn c Lu t thu giá tr gia tăng s 02/1997/QH9 ngày 10 tháng 5 năm 1997; Căn c đi m 2, m c IV Ngh quy t s 18/1998/QH10 ngày 25 tháng 11 năm 1998 c a Qu c h i v d toán ngân sách Nhà nư c năm 1999; Theo đ ngh c a B trư ng B Tài chính, NGH Đ NH: Đi u 1. S a đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 28/1998/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 1998 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành Lu t thu giá tr gia tăng như sau: 1. B sung đ i tư ng không thu c di n ch u thu giá tr gia tăng vào đo n đ u kho n 4, Đi u 4 như sau: ''Máy bay, dàn khoan, tàu th y thuê c a nư c ngoài, lo i trong nư c chưa s n xu t đư c, dùng cho s n xu t, kinh doanh''. 2. S a đ i kho n 7, Đi u 4 như sau: ''D ch v tín d ng bao g m các hình th c cho vay (k c cho vay trong trư ng h p b o lãnh), cho thuê tài chính c a t ch c tín d ng, qu đ u tư và các ho t đ ng chuy n như ng v n''. 3. S a đ i, b sung đi m d kho n 1 Đi u 9 như sau: ''d) Các trư ng h p đư c kh u tr thu đ u vào theo t l sau: Các cơ s s n xu t, ch bi n mua nông s n, lâm s n, th y s n chưa qua ch bi n c a ngư i s n xu t mà không có hóa đơn giá tr gia tăng thì đư c kh u tr thu đ u vào theo m t t l (%) tính trên giá tr hàng hóa mua vào như sau:
  2. Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only. T l 5% đ i v i s n ph m tr ng tr t thu c các lo i cây l y nh a, l y m , l y d u, mía cây, chè búp tươi, lúa, ngô, khoai s n; s n ph m chăn nuôi là gia súc, gia c m, cá, tôm và các lo i th y s n khác; T l 3% đ i v i các lo i s n ph m là nông s n, lâm s n không quy đ nh trong nhóm đư c kh u tr 5% nêu trên. Các trư ng h p khác đư c kh u tr thu đ u vào theo m t t l (%) tính trên giá tr hàng mua vào như sau: T l 5% đ i v i s t thép ph li u do cơ s s n xu t mua gom làm nguyên li u s n xu t s t thép; h i s n do cơ s s n xu t ch bi n mua c a ngư dân; ti n b i thư ng c a ho t đ ng kinh doanh b o hi m; T l 3% đ i v i hàng ch u thu tiêu th đ c bi t c a t ch c, doanh nghi p thương m i mua c a cơ s s n xu t hàng ch u thu tiêu th đ c bi t đ bán. B Tài chính căn c vào tình hình giá c và ho t đ ng s n xu t, kinh doanh t ng m t hàng, trình Chính ph đi u ch nh danh m c s n ph m và m c kh u tr thu đ u vào quy đ nh t i Đi u này. Vi c tính kh u tr thu ho c hoàn thu đ u vào quy đ nh trên đây không áp d ng đ i v i trư ng h p các s n ph m này đư c làm nguyên li u đ s n xu t, ch bi n hàng xu t kh u ho c mua đ xu t kh u''. 4. S a đ i kho n 1, Đi u 15 như sau: ''1. Cơ s kinh doanh thu c đ i tư ng n p thu theo phương pháp kh u tr thu đư c xét hoàn thu n u s thu đ u vào đư c kh u tr c a ba tháng liên t c l n hơn s thu đ u ra. Nh ng cơ s kinh doanh xu t kh u m t hàng theo th i v ho c theo t ng kỳ v i s lư ng l n, n u phát sinh s thu giá tr gia tăng đ u vào c a hàng hóa xu t kh u l n so v i thu đ u ra thì đư c xét hoàn thu giá tr gia tăng t ng kỳ''. 5. S a đ i, b sung kho n 1, 2 Đi u 20 như sau: ''1. Đ i v i nh ng cơ s s n xu t, xây d ng, v n t i, thương m i, du l ch, d ch v , ăn u ng nh ng năm đ u áp d ng thu giá tr gia tăng mà b l do s thu giá tr gia tăng ph i n p l n hơn s thu tính theo m c thu doanh thu trư c đây thì đư c xét gi m thu giá tr gia tăng ph i n p. M c đư c xét gi m thu giá tr gia tăng đ i v i t ng cơ s kinh doanh tương ng v i s l do nguyên nhân nêu trên, nhưng t i đa không vư t qúa s thu giá tr gia tăng mà cơ s kinh doanh ph i n p c a năm đư c xét gi m thu . 2. Đ i v i m t s s n ph m, hàng hóa, d ch v s n xu t, kinh doanh đang g p khó khăn đư c gi m 50% m c thu tính trên giá bán hàng hóa, d ch v : Than đá; Máy cày, máy kéo, máy bơm nư c, máy công v , máy đ ng l c;
  3. Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only. Xút (NaOH), Natrihypocloxít (Na OC1), Canxihypocloxít (Ca (OCl)2), Nhôm hyđrôxit (A1 (OH)3), Axít Clohyđric (HC1), Clo l ng và khí (Clo (C12)); Natri Silicat (Na2SiO3); Hàng ch u thu tiêu th đ c bi t khâu kinh doanh thương m i n p thu theo phương pháp kh u tr thu ; Khách s n, du l ch, ăn u ng''. 6. B sung vào cu i Đi u 21 như sau: ''Đ i v i doanh nghi p Nhà nư c ho t đ ng s n xu t, kinh doanh hàng hóa, d ch v : x s , đi n, xi măng, bưu chính vi n thông và m t s hàng hóa d ch v khác có thu nh p cao do n p thu giá tr gia tăng th p hơn thu doanh thu trư c đây thì ph i n p thu thu nh p doanh nghi p và thu thu nh p doanh nghi p b sung theo Lu t thu thu nh p doanh nghi p. S thu nh p do thu giá tr gia tăng n p th p hơn thu doanh thu v n còn l n thì ph i n p ti p vào ngân sách Nhà nư c th p nh t là 70% ph n thu nh p còn l i. B Tài chính quy đ nh c th m c đi u ti t thêm phù h p đ i v i t ng lo i doanh nghi p. Giao B Tài chính xem xét gi i quy t v thu giá tr gia tăng đ i v i m t hàng d tr theo yêu c u c a Chính ph như: phân bón, thu c tr sâu ... còn t n kho đ n ngày 31 tháng 12 năm 1998 doanh nghi p, n u m c d tr có nh hư ng t i k t qu kinh doanh c a doanh nghi p''. Đi u 2. Ngh đ nh này có hi u l c thi hành t ngày 01 tháng 01 năm 1999. B trư ng B Tài chính hư ng d n thi hành Ngh đ nh này. Các B trư ng, Th trư ng cơ quan ngang B , cơ quan thu c Chính ph , Ch t ch y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ương ch u trách nhi m thi hành Ngh đ nh này. Nguy n T n Dũng (Đã ký)

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản