Nghị định số 157/2005/NĐ-CP về việc quy định một số chế độ đối với cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại cơ quan Việt Nam ở nước ngoài do Chính phủ ban hành

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
58
lượt xem
3
download

Nghị định số 157/2005/NĐ-CP về việc quy định một số chế độ đối với cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại cơ quan Việt Nam ở nước ngoài do Chính phủ ban hành

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nghị định số 157/2005/NĐ-CP về việc quy định một số chế độ đối với cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại cơ quan Việt Nam ở nước ngoài do Chính phủ ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nghị định số 157/2005/NĐ-CP về việc quy định một số chế độ đối với cán bộ, công chức công tác nhiệm kỳ tại cơ quan Việt Nam ở nước ngoài do Chính phủ ban hành

  1. CHÍNH PH C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ****** c l p - T do - H nh phúc ******** S : 157/2005/N -CP Hà N i, ngày 23 tháng 12 năm 2005 NGHN NNH QUY NNH M T S CH I V I CÁN B , CÔNG CH C CÔNG TÁC NHI M KỲ T I CƠ QUAN VI T NAM NƯ C NGOÀI CHÍNH PH Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn c Pháp l nh Cán b , công ch c ngày 26 tháng 02 năm 1998 và Pháp l nh s a i, b sung m t s i u c a Pháp l nh Cán b , công ch c ngày 29 tháng 4 năm 2003; Căn c Pháp l nh v cơ quan i di n nư c C ng hòa Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam nư c ngoài ngày 02 tháng 12 năm 1993; Xét ngh c a B trư ng B Ngo i giao, B trư ng B N i v và B trư ng B Tài chính, NGHN NNH: Chương 1: NH NG QUY NNH CHUNG i u 1. Ph m vi và i tư ng i u ch nh Ngh nh này quy nh ch sinh ho t phí, ph c p, tr c p; ch phu nhân/phu quân ngo i giao và m t s ch khác i v i cán b , công ch c công tác nhi m kỳ t i các cơ quan Vi t Nam nư c ngoài, bao g m các cơ quan i di n nư c C ng hòa Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam nư c ngoài ư c quy nh t i Pháp l nh v cơ quan i di n nư c C ng hòa Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam khác ho t ng nư c ngoài hư ng kinh phí do ngân sách nhà nư c c p (dư i ây g i là cơ quan Vi t Nam nư c ngoài). i u 2. Ch i v i cán b , công ch c công tác nhi m kỳ t i các cơ quan Vi t Nam nư c ngoài Trong th i gian công tác nhi m kỳ t i các cơ quan Vi t Nam nư c ngoài, cán b , công ch c ư c Nhà nu c thanh toán ti n nhà , i n, nư c, ch t t, ư c hư ng sinh ho t phí, m t s kho n ph c p, tr c p và m t s ch khác do ngân sách nhà nư c c p theo quy nh t i Ngh nh này; ư c hư ng 40% m c lương hi n hư ng và ph c p ch c v lãnh o, ph c p thâm niên vư t khung (n u có) trong nư c; ư c ti p t c óng b o hi m xã h i như khi công tác trong nư c.
  2. i u 3. Căn c xác nh các ch i v i cán b , công ch c công tác nhi m kỳ t i các cơ quan Vi t Nam nư c ngoài Ch sinh ho t phí, ph c p, tr c p; ch phu nhân/phu quân ngo i giao và ch khác ư c xây d ng trên cơ s nhu c u v t ch t và tinh th n b o m sinh ho t bình thư ng hoàn thành nhi m v c a cán b , công ch c công tác nhi m kỳ nư c ngoài, phù h p v i i u ki n kinh t c a Nhà nư c, c thù công tác i ngo i và hoàn c nh c th c a a bàn công tác. i u 4. Nguyên t c áp d ng ch sinh ho t phí 1. Ch sinh ho t phí ư c áp d ng th ng nh t i v i cán b , công ch c cùng công tác nhi m kỳ t i các cơ quan Vi t Nam nư c ngoài. 2. Ngư i gi ch c v cao hơn ư c hư ng ch s sinh ho t phí cao hơn. i u 5. Ngu n kinh phí th c hi n Ngu n kinh phí th c hi n ch sinh ho t phí, các ch ph c p, tr c p, ch phu nhân/phu quân ngo i giao và các ch khác quy nh t i Ngh nh này ư c b trí trong d toán ngân sách nhà nư c hàng năm theo quy nh c a Lu t Ngân sách nhà nư c và là m t ph n trong kinh phí c a các cơ quan Vi t Nam nư c ngoài. Chương 2: NH NG QUY NNH C TH i u 6. Ch sinh ho t phí 1. Ch sinh ho t phí c a cán b , công ch c công tác nhi m kỳ t i các cơ quan Vi t Nam nư c ngoài có 3 m c t i thi u là 400; 450 và 500 USD/ngư i/tháng. 2. M c sinh ho t phí t i thi u s ư c xem xét i u ch nh khi ch s giá tiêu dùng t i nư c có cơ quan Vi t Nam nư c ngoài óng tr s tăng t 10% tr lên ho c khi i u ki n kinh t , tài chính c a Nhà nư c cho phép. 3. Ch s sinh ho t phí áp d ng cho các cơ quan Vi t Nam nư c ngoài ư c xác nh theo h th ng ch c danh tiêu chuNn và ch c v ngo i giao c a cán b , công ch c t i cơ quan Vi t Nam và h s m c lương trong nư c. Ch s sinh ho t phí cao nh t là 250% và th p nh t là 80%. 4. B N i v ch trì, ph i h p v i B Ngo i giao và B Tài chính quy nh c th m c sinh ho t phí t i thi u áp d ng i v i t ng nư c nơi cơ quan Vi t Nam óng tr s và quy nh các B ng ch s sinh ho t phí i v i 5 nhóm g m: cán b , công ch c ngo i giao; cán b , công ch c hành chính, s nghi p; cán b , công ch c qu c phòng, công an, cán b , công ch c k thu t, h u c n và phu quân, phu nhân. i u 7. Ch ph c p, tr c p
  3. 1. i s , Trư ng cơ quan i di n Vi t Nam nư c ngoài ư c c p có thNm quy n c a ng và Nhà nư c giao kiêm nhi m công tác t i các nư c khác ho c t ch c qu c t nư c khác ư c hư ng ph c p kiêm nhi m a bàn không quá 15% m c sinh ho t phí t i thi u. 2. Trư ng h p t i các cơ quan Vi t Nam nư c ngoài không b trí s cán b , công ch c theo biên ch ư c duy t, cán b , công ch c ư c c p có thNm quy n giao kiêm nhi m công tác ư c hư ng ph c p không quá 15% m c sinh ho t phí t i thi u. 3. Cán b , công ch c công tác nhi m kỳ các a bàn trong th i kỳ có chi n tranh, d ch b nh nghiêm tr ng e d a tính m ng ư c hư ng tr c p, m c t i a không quá 30% m c sinh ho t phí t i thi u. 4. Cán b , công ch c công tác nhi m kỳ ph i làm vi c ban êm ho c làm thêm gi ư c b trí ngh bù ho c hư ng ph c p làm thêm gi theo quy nh hi n hành. 5. N cán b , công ch c công tác nhi m kỳ ư c ph c p hàng tháng 5% m c sinh ho t phí t i thi u. i u 8. M t s ch khác 1. Cán b , công ch c công tác nhi m kỳ t i các cơ quan Vi t Nam nư c ngoài ư c Nhà nư c thanh toán các kho n sau: a) Ti n mua s m trang ph c làm vi c và nh ng dùng thi t y u trong nhi m kỳ công tác; b) Ti n vé máy bay và ti n cư c hành lý 50 kg ngoài quy nh c a Hàng không khi r i Vi t Nam n a bàn công tác và khi k t thúc nhi m kỳ v nư c. i s , Trư ng cơ quan i di n Vi t Nam hư ng tiêu chuNn vé máy bay h ng thương gia (business class) khi n a bàn l n u tiên và khi k t thúc nhi m kỳ v nư c, khi i trình Qu c thư và chào k t thúc nhi m kỳ nh ng nư c kiêm nhi m và khi i công tác cùng v i quan ch c nư c s t i ho c do oàn Ngo i giao t ch c. N u i b ng xe l a thì ư c hư ng tiêu chuNn vé toa h ng nh t; c) B o hi m khám, ch a b nh nư c ngoài theo quy nh hi n hành; d) Ti n công tác phí khi i công tác trong nư c s t i ho c nư c khác theo quy nh hi n hành. 2. Cán b , công ch c công tác nhi m kỳ t i các cơ quan Vi t Nam nư c ngoài ư c mi n, gi m thu nh p khNu i v i các tài s n và phương ti n cá nhân em theo v nư c khi k t thúc nhi m kỳ theo quy nh c a pháp lu t hi n hành (riêng i v i ô tô thì áp d ng theo quy nh c a nhà nư c trong t ng th i kỳ). i u 9. Ch phu nhân/phu quân ngo i giao 1. Cán b , công ch c công tác nhi m kỳ t i các cơ quan Vi t Nam nư c ngoài có ch c danh t Bí thư th nh t tr lên, Trư ng cơ quan Vi t Nam nư c ngoài không gi ch c v ngo i giao và cán b , công ch c hư ng ch s sinh ho t phí ngoài nư c
  4. tương ương ch s sinh ho t phí c a Bí thư th nh t tr lên ư c hư ng ch phu nhân/phu quân do ngân sách nhà nư c ài th . 2. Phu nhân/phu quân i s ư c hư ng 125% m c sinh ho t phí t i thi u; phu nhân/phu quân Công s , Tham tán Công s , Tham tán và Trư ng cơ quan Vi t Nam nư c ngoài không gi ch c v ngo i giao hư ng 110%; phu nhân/phu quân Bí thư th nh t và cán b , công ch c có ch s sinh ho t phí tương ương Bí thư th nh t tr lên hư ng 80%. 3. Phu nhân/phu quân i s , Trư ng cơ quan i di n Vi t Nam khi n nư c s t i nh n công tác và khi k t thúc nhi m kỳ v nư c b ng phương ti n máy bay, ư c hư ng tiêu chuNn vé máy bay h ng thương gia. N u i b ng xe l a thì ư c hư ng tiêu chuNn vé toa h ng nh t. 4. Phu nhân/phu quân ư c hư ng ch b o hi m khám, ch a b nh ngoài nư c như cán b , công ch c công tác nhi m kỳ nư c ngoài và các ch khác (tiêu chuNn trang ph c, vé máy bay, cư c hành lý…) theo quy nh hi n hành. Ngoài ra, phu nhân ư c hư ng ph c p hàng tháng 5% m c sinh ho t phí t i thi u quy nh t i kho n 5 i u 7 Ngh nh này. 5. Phu nhân/phu quân là cán b , công ch c hư ng lương t ngân sách nhà nư c trong th i gian hư ng ch phu nhân/phu quân t i các cơ quan Vi t Nam nư c ngoài ư c hư ng 40% ti n lương cơ b n hi n hư ng trong nư c và ư c ti p t c óng b o hi m xã h i. 6. Phu nhân/phu quân không ph i là cán b , công ch c nhà nư c nhưng ã có quá trình tham gia b o hi m xã h i b t bu c trư c khi i nư c ngoài ư c ti p t c óng b o hi m xã h i theo quy nh c a pháp lu t v b o hi m xã h i. 7. Phu nhân/phu quân là cán b , công ch c nhà nư c khi k t thúc nhi m kỳ ư c nh n tr l i cơ quan cũ làm vi c và th c hi n ch nâng b c lương trong nư c theo quy nh c a cơ quan ch qu n trên cơ s quy nh chung c a Nhà nư c. Chương 3: I U KHO N THI HÀNH Đi u 10. Hi u l c thi hành 1. Ngh nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày ăng Công báo. Các ch quy nh t i Ngh nh này ư c tính hư ng k t ngày 01 tháng 01 năm 2006. 2. Ngh nh này thay th Ngh nh s 105/CP ngày 22 tháng 6 năm 1965 c a H i ng Chính ph ban hành ch ãi ng cán b , nhân viên công tác nư c ngoài. Nh ng quy nh trong các văn b n trư c ây trái v i nh ng quy nh c a Ngh nh này u bãi b .
  5. Đi u 11. Trách nhi m hư ng d n thi hành 1. B Ngo i giao ch trì, ph i h p v i B N i v , B Tài chính và B Lao ng – Thương binh và Xã h i ch u trách nhi m hư ng d n thi hành Ngh nh này. 2. Các B trư ng, Th trư ng cơ quan ngang B , Th trư ng cơ quan thu c Chính ph , Th trư ng các cơ quan Vi t Nam nư c ngoài ch u trách nhi m thi hành Ngh nh này./. TM. CHÍNH PH Nơi nh n: TH TƯ NG - Ban Bí thư Trung ương ng; - Th tư ng, các Phó Th tư ng Chính ph ; - Các B , cơ quan ngang B , cơ quan thu c Chính ph ; - H ND, UBND các t nh, thành ph tr c thu c Trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban c a ng; - Văn phòng Ch t ch nư c; - H i ng Dân t c và các y ban c a Qu c h i; - Văn phòng Qu c h i; Phan Văn Kh i - Toà án nhân dân t i cao; - Vi n ki m sát nhân dân t i cao; - Cơ quan Trung ương c a các oàn th ; - H c vi n hành chính qu c gia; - VPCP: BTCN, TBNC, các PCN, BNC, Ban i u hành 112, Ngư i phát ngôn c a Th tư ng Chính ph , Các V , C c, ơn v tr c thu c, Công báo; - Lưu: Văn thư, VX (5b). A.315

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản